Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201202634-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201125532
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-01 15:25:00 đến ngày 2020-12-11 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,967,128,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A. Tuyến số 1, 2, 3, 3A, 3B
1 Cắt mặt đường bê tông cũ dày 15cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.035,26 md
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 99,92 m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,839 100m3
4 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 99,92 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 99,92 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Đất các loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 99,92 m3
7 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,999 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,999 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,999 100m3
B Mặt đường BTXM
1 Rải nilon lớp cách ly Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17,334 100m2
2 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 270,73 m3
3 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18,495 10m
4 Xoa mặt đường bằng máy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.733,44 m2
C Mặt đường BTN
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,992 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,992 100m2
D Bó vỉa
1 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,08 m3
2 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x15x100cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 338,65 m
E Rãnh xây B300
1 Tháo dỡ tấm đan bê tông Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 516 cấu kiện
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 71,52 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 104,75 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,842 100m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 64,907 m3
6 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,654 100m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,087 100m2
8 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 98,07 m3
9 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 137,71 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,782 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,309 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30,6 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 765,06 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 208,65 m2
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,547 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12,866 tấn
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 73,03 m3
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 695 cấu kiện
19 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 770,51 m3
20 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 770,51 m3
21 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Đất các loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 770,51 m3
22 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,705 100m3
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,705 100m3
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,705 100m3
F Ga thu, thăm
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,256 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 25,063 m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,11 100m3
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,678 100m2
5 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20,92 m3
6 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40,62 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,809 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,34 m3
9 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,452 tấn
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 170,53 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 28,09 m2
12 Sản xuất song chắn rác Composite 860x430x50mm tải trọng 125KN Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 57 cái
13 Sản xuất sắp ga Composite nắp tròn 670x50mm tải trọng 125KN Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
14 Lắp dựng song chắn rác, nắp ga Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 71 cái
15 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,13 100m3
16 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 250,63 m3
17 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 250,63 m3
18 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Đất các loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 250,63 m3
19 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,506 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,506 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,506 100m3
22 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 914 m3
23 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 914 m3
24 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Cát các loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 914 m3
25 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 453 m3
26 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 453 m3
27 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 453 m3
28 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 98,081 1000v
29 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 98,081 1000v
30 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 98,081 1000v
31 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Gạch xây các loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 98,081 1000v
32 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 220,663 tấn
33 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 220,663 tấn
34 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 220,663 tấn
35 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Xi măng bao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 220,663 tấn
36 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15,704 tấn
37 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15,704 tấn
38 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15,704 tấn
39 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Sắt thép các loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15,704 tấn
G B. Tuyến số 4 (Tuyến Đông làng)
H I. Giao thông
I I.1. Di chuyển cột điện, đánh cây ra bãi trồng
1 Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18 cây/lần
2 Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cây/lần
3 Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân <= 50; ĐK bầu 50- 80 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 23 cây/ tháng
4 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 23 cây/lần
5 Duy trì cây bóng mát mới trồng (tạm tính 12 tháng) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,3 10 cây/ tháng
6 Di chuyển cột điện nằm trong phạm vi mặt đường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cột
J I.2. Nền mặt đường
1 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt , chiều dày lớp bóc <= 7cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13,069 100m2
2 Đào nền đường, đất cấp I Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,856 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,514 m3
4 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 138,745 m3
5 Đào nền đường, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12,487 100m3
6 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,915 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,915 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,915 100m3
9 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,951 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,951 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,951 100m3
12 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13,874 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13,875 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13,875 100m3
15 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,39 100m3
16 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,016 100m3
17 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,765 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,638 100m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,383 100m3
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20,741 100m2
21 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 23,806 100m2
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20,741 100m2
23 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 23,806 100m2
K II. Hệ thống thoát nước
L II.1. Nâng cổ và đậy tấm đan mương hở hiện trạng
1 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,062 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,537 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,275 tấn
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,998 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,102 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,003 tấn
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,89 tấn
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 46,18 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 315 cấu kiện
M II.2. Ga thu thăm rãnh hiện trạng
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,726 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,092 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,245 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,997 m3
5 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,151 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,151 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,151 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,037 100m3
9 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,193 100m2
10 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,424 m3
11 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,289 m3
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,231 100m2
13 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,188 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,352 m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 47,664 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,12 m2
17 Sản xuất sắp ga Composite nắp tròn 670x50mm tải trọng 125KN Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
18 Lắp đặt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,031 100m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,064 tấn
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,029 tấn
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,616 m3
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 cấu kiện
N II.3. Nâng cổ rãnh, xây hoàn trả xây ga GT1 và GT3, tấm đan rãnh hiện trạng thay thế
1 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 284 cấu kiện
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 19,312 m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,193 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,193 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,193 100m3
6 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,006 100m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,02 100m2
8 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,968 m3
9 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,035 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,007 100m2
11 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,898 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 25,41 m3
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,296 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,96 m2
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,395 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,759 tấn
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,342 tấn
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,359 m3
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 469 cấu kiện
O III. VỈA HÈ, CÂY XANH
P III.1. Vỉa hè lát gạch BT giả đá 40x40x5
1 Rải nilon lớp cách ly Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,678 100m2
2 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 37,42 m3
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 758,03 m2
Q III.2. Bó vỉa
1 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,227 100m2
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 19,02 m3
3 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 613,53 m
R III.3. Đan rãnh
1 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,824 100m2
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 22,96 m3
3 Sản xuất đan rãnh KT 500x300x50mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 588,73 cái
4 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 588,73 cái
S III.4. Bồn cây dọc đường (Trồng tận dụng cây Sấu, Phượng hiện trạng: 11 cây)
1 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,095 100m2
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,693 m3
3 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 10x15x100cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 48,4 m
4 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11 cây/lần
5 Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,1 10 cây/ tháng
T IV. Tổ chức giao thông
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 93,76 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 m2
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,2 m3
4 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,2 m3
5 Cột biển báo D80x2.5 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 33 m
6 Biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,36 m2
7 biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
8 Lắp đặt biển báo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
U C. Di chuyển đường ống nước sạch
1 Thu hồi ống nhựa HDPE, đường kính ống 160mm (chỉ tính nhân công) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,8 100m
2 Thu hồi ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm (Chỉ tính nhân công) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,15 100m
3 Thu hồi ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm (Chỉ tính nhân công) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,19 100m
4 Thu hồi ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm (Chỉ tính nhân công) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,67 100m
5 Thu hồi ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 40mm (Chỉ tính nhân công) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,26 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,8mm (Vận dụng chỉ tính nhân công, tận dụng 70% ống cũ thu hồi) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,26 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm (Vận dụng chỉ tính nhân công, tận dụng 70% ống cũ thu hồi) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,805 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm (Vận dụng chỉ tính nhân công, tận dụng 70% ống cũ thu hồi) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,533 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm (Vận dụng chỉ tính nhân công, tận dụng 70% ống cũ thu hồi) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,969 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm (Vận dụng chỉ tính nhân công, tận dụng 70% ống cũ thu hồi) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,182 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,8mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,54 100m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,345 100m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,677 100m
14 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 75mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,01 100m
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,841 100m
16 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,07 100m
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,118 100m
18 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,02 100m
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,76 100m
20 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
21 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 54 cái
22 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
23 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 63mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
24 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
25 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
26 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 152 cái
27 Thu hồi đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm (Vận dụng chỉ tính nhân công) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 119 cái
28 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng (Vận dụng chỉ tính nhân công) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 119 cái
29 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,8 100m
30 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,15 100m
31 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,19 100m
32 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,67 100m
33 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,26 100m
34 Khử trùng ống nước, ĐK 160mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,8 100m
35 Khử trùng ống nước, ĐK 90mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,15 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->