Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201202634-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201125532 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-01 15:25:00 đến ngày 2020-12-11 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,967,128,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. Tuyến số 1, 2, 3, 3A, 3B | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông cũ dày 15cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.035,26 | md |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 99,92 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,839 | 100m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 99,92 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 99,92 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Đất các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 99,92 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,999 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,999 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,999 | 100m3 |
| B | Mặt đường BTXM | |||
| 1 | Rải nilon lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,334 | 100m2 |
| 2 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 270,73 | m3 |
| 3 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,495 | 10m |
| 4 | Xoa mặt đường bằng máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.733,44 | m2 |
| C | Mặt đường BTN | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,992 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,992 | 100m2 |
| D | Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,08 | m3 |
| 2 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x15x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 338,65 | m |
| E | Rãnh xây B300 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 516 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 71,52 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 104,75 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,842 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64,907 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,654 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,087 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 98,07 | m3 |
| 9 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 137,71 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,782 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,309 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,6 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 765,06 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 208,65 | m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,547 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,866 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 73,03 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 695 | cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 770,51 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 770,51 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Đất các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 770,51 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,705 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,705 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,705 | 100m3 |
| F | Ga thu, thăm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,256 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,063 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,678 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,92 | m3 |
| 6 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40,62 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,809 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,34 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,452 | tấn |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 170,53 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,09 | m2 |
| 12 | Sản xuất song chắn rác Composite 860x430x50mm tải trọng 125KN | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 57 | cái |
| 13 | Sản xuất sắp ga Composite nắp tròn 670x50mm tải trọng 125KN | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 14 | Lắp dựng song chắn rác, nắp ga | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 71 | cái |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,13 | 100m3 |
| 16 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 250,63 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 250,63 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Đất các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 250,63 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,506 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,506 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,506 | 100m3 |
| 22 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 914 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 914 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Cát các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 914 | m3 |
| 25 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 453 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 453 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 453 | m3 |
| 28 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 98,081 | 1000v |
| 29 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 98,081 | 1000v |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 98,081 | 1000v |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Gạch xây các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 98,081 | 1000v |
| 32 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 220,663 | tấn |
| 33 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 220,663 | tấn |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 220,663 | tấn |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Xi măng bao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 220,663 | tấn |
| 36 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,704 | tấn |
| 37 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,704 | tấn |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,704 | tấn |
| 39 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Sắt thép các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,704 | tấn |
| G | B. Tuyến số 4 (Tuyến Đông làng) | |||
| H | I. Giao thông | |||
| I | I.1. Di chuyển cột điện, đánh cây ra bãi trồng | |||
| 1 | Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cây/lần |
| 2 | Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cây/lần |
| 3 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân <= 50; ĐK bầu 50- 80 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cây/ tháng |
| 4 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cây/lần |
| 5 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (tạm tính 12 tháng) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,3 | 10 cây/ tháng |
| 6 | Di chuyển cột điện nằm trong phạm vi mặt đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| J | I.2. Nền mặt đường | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt , chiều dày lớp bóc <= 7cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,069 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,856 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,514 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 138,745 | m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,487 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,915 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,915 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,915 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,951 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,951 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,951 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,874 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,875 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,875 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,39 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,765 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,638 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,383 | 100m3 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,741 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,806 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,741 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,806 | 100m2 |
| K | II. Hệ thống thoát nước | |||
| L | II.1. Nâng cổ và đậy tấm đan mương hở hiện trạng | |||
| 1 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,062 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,537 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,275 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,998 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,102 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,003 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,89 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46,18 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 315 | cấu kiện |
| M | II.2. Ga thu thăm rãnh hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,726 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,092 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,245 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,997 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,151 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,151 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,151 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,193 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,424 | m3 |
| 11 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,289 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,231 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,188 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,352 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47,664 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,12 | m2 |
| 17 | Sản xuất sắp ga Composite nắp tròn 670x50mm tải trọng 125KN | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,616 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| N | II.3. Nâng cổ rãnh, xây hoàn trả xây ga GT1 và GT3, tấm đan rãnh hiện trạng thay thế | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 284 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,312 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,193 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,193 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,193 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,968 | m3 |
| 9 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,035 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,007 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,898 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,41 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,296 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,395 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,759 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,342 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,359 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 469 | cấu kiện |
| O | III. VỈA HÈ, CÂY XANH | |||
| P | III.1. Vỉa hè lát gạch BT giả đá 40x40x5 | |||
| 1 | Rải nilon lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,678 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,42 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 758,03 | m2 |
| Q | III.2. Bó vỉa | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,227 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,02 | m3 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 613,53 | m |
| R | III.3. Đan rãnh | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,824 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,96 | m3 |
| 3 | Sản xuất đan rãnh KT 500x300x50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 588,73 | cái |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 588,73 | cái |
| S | III.4. Bồn cây dọc đường (Trồng tận dụng cây Sấu, Phượng hiện trạng: 11 cây) | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,693 | m3 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 10x15x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,4 | m |
| 4 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cây/lần |
| 5 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | 10 cây/ tháng |
| T | IV. Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 93,76 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | m3 |
| 5 | Cột biển báo D80x2.5 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33 | m |
| 6 | Biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 7 | biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt biển báo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| U | C. Di chuyển đường ống nước sạch | |||
| 1 | Thu hồi ống nhựa HDPE, đường kính ống 160mm (chỉ tính nhân công) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 2 | Thu hồi ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm (Chỉ tính nhân công) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,15 | 100m |
| 3 | Thu hồi ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm (Chỉ tính nhân công) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,19 | 100m |
| 4 | Thu hồi ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm (Chỉ tính nhân công) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,67 | 100m |
| 5 | Thu hồi ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 40mm (Chỉ tính nhân công) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,8mm (Vận dụng chỉ tính nhân công, tận dụng 70% ống cũ thu hồi) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm (Vận dụng chỉ tính nhân công, tận dụng 70% ống cũ thu hồi) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,805 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm (Vận dụng chỉ tính nhân công, tận dụng 70% ống cũ thu hồi) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,533 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm (Vận dụng chỉ tính nhân công, tận dụng 70% ống cũ thu hồi) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,969 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm (Vận dụng chỉ tính nhân công, tận dụng 70% ống cũ thu hồi) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,182 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,345 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,677 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,841 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,118 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 63mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 152 | cái |
| 27 | Thu hồi đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm (Vận dụng chỉ tính nhân công) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 119 | cái |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng (Vận dụng chỉ tính nhân công) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 119 | cái |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,15 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,19 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,67 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 34 | Khử trùng ống nước, ĐK 160mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 35 | Khử trùng ống nước, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,15 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi