Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201202690-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20201081792
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-01 15:17:00 đến ngày 2020-12-11 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,175,465,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đường giao thông và cống thoát nước
1 Đào đất KTH bằng máy Theo HSTK được duyệt 3,7539 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công Như trên 120,245 1m3
3 Đào nền đường bằng máy Như trên 10,8221 100m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Như trên 506,07 m3
5 Đắp nền, lề đường máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Như trên 23,8659 100m3
6 Đắp nền, lề đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Như trên 5,9665 100m3
7 Vật liệu đắp nền K95 Như trên 1.198,9029 m3
8 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 Như trên 13,1746 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Như trên 4,2432 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Như trên 7,9042 100m3
11 Rải lớp nilon Như trên 29,1704 100m2
12 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Như trên 2,7477 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Như trên 534,85 m3
14 Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 1kg/m2 Như trên 16,6684 100m2
15 Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 120T/h Như trên 2,7103 100tấn
16 Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cm Như trên 16,6684 100m2
17 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Như trên 2,7103 100tấn
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Như trên 2,7103 100tấn
19 Đào móng bằng máy Như trên 1,7536 100m3
20 Đào móng bằng thủ công Như trên 19,484 1m3
21 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Như trên 1,3753 100m3
22 Làm lớp đá mạt đệm móng Như trên 19,12 m3
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh Như trên 8,7399 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Như trên 1,0677 100m2
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh, ĐK <=10mm Như trên 2,48 tấn
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh, ĐK <=18mm Như trên 3,2395 tấn
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D<=10mm Như trên 0,9238 tấn
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D>10mm Như trên 1,9497 tấn
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 Như trên 42,08 m3
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Như trên 18,53 m3
31 Mối nối rãnh, vữa XM M100 Như trên 62,4 m2
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh BT Như trên 249 cái
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Như trên 249 cái
34 Đào móng bằng máy Như trên 0,1449 100m3
35 Đào móng bằng thủ công Như trên 1,61 1m3
36 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Như trên 0,1228 100m3
37 Làm lớp đá mạt đệm móng Như trên 1,12 m3
38 Đóng cọc tre chiều dài cọc =2,5m Như trên 7 100m
39 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính ống 800mm Như trên 7 1 đoạn ống
40 Lắp đặt đế cống D800 Như trên 20 cái
41 Nối ống bê tông bằng VXM - Đường kính 800mm Như trên 5 mối nối
42 Xây móng, sân cống bằng đá hộc vữa XM M100, PCB30 Như trên 0,88 m3
43 Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc vữa XM M100, PCB30 Như trên 2,77 m3
44 Làm lớp đá mạt đệm móng Như trên 1,9 m3
45 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 3,79 m3
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng hố ga Như trên 0,1045 100m2
47 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, vữa XM M75 Như trên 5,9 m3
48 Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 Như trên 23,24 m2
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Như trên 1,64 m3
50 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố Như trên 0,1856 100m2
51 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Như trên 0,1277 tấn
52 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Như trên 1 m3
53 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Như trên 0,0623 100m2
54 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D<=10mm Như trên 0,0426 tấn
55 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D>10mm Như trên 0,1001 tấn
56 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Như trên 18 cái
57 Đào móng bằng máy Như trên 28,9509 100m3
58 Đào móng bằng thủ công Như trên 321,677 1m3
59 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Như trên 3,4214 100m3
60 Đóng cọc tre chiều dài cọc =2,5m Như trên 925,52 100m
61 Làm lớp đá mạt đệm móng Như trên 148,85 m3
62 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Như trên 1.042,37 m3
63 Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100, PCB30 Như trên 933,48 m3
64 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - gờ chắn, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 73,67 m3
65 Ván khuôn gỗ gờ chắn Như trên 4,9743 100m2
66 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 60mm Như trên 2,44 100m
67 Khe lún 1uét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Như trên 93,28 m2
68 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Như trên 1 cái
69 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp I Như trên 3,7539 100m3
70 Vận chuyển đất tiếp cự ly =4km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp I Như trên 3,7539 100m3
71 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp II Như trên 20,5796 100m3
72 Vận chuyển đất tiếp cự ly =4km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II Như trên 20,5796 100m3
73 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp III Như trên 5,0607 100m3
74 Vận chuyển đất tiếp cự ly =4km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III Như trên 5,0607 100m3
B An toàn giao thông trong thi công
1 Biển tam giác Như trên 4 cái
2 Đèn tín hiệu cảnh báo giao thông Như trên 2 cái
3 Áo phản quang Như trên 2 cái
4 Nhân công điều hành giao thông (NC3.0/7) Như trên 120 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->