Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201169645-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 628 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20201162145 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-01 17:07:00 đến ngày 2020-12-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,042,650,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Giao thông | |||
| 1 | Nhân công dọn bèo, rác thải, phát quang + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | gốc |
| 4 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 602,722 | m3 |
| 5 | Đào bùn - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,245 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.520,48 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,84 | m3 |
| 8 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4163 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,0526 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,799 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Loại II) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3357 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Loại I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8009 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8159 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,279 | 100m3 |
| 15 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.022,57 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1838 | 100m2 |
| 17 | Rải nilong lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2665 | 100m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,62 | m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2162 | 100m3 |
| 20 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267 | m |
| 21 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,61 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | 100m2 |
| 23 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,28 | m2 |
| 24 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0896 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển hỗn hợp cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0896 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển hỗn hợp cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0896 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát hè, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5853 | 100m3 |
| 28 | Bê tông móng hố trồng cây rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m2 |
| 30 | Xây bố trồng cây bằng gạch BT KT 6,5x10,5x22cm cường độ 100Kg/m2-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài xây bằng gạch bê tông, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1 | m2 |
| 32 | Sơn bồn trồng cây ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1 | m2 |
| 33 | Đắp đất màu hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.561,32 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.561,32 | m3 |
| B | Tường kè | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,2887 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,66 | m3 |
| 3 | Bê tông móng tường kè, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,75 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,617 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,52 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.022,96 | m2 |
| 7 | Bê tông đỉnh tường kè, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,74 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép đỉnh tường kè, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6106 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép đỉnh tường kè, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6041 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ đỉnh tương kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,695 | 100m2 |
| 11 | Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa tầng lọc ngược | 5,929 | 100m | |
| 13 | Ca bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | ca |
| 14 | Đóng cọc gỗ (phần ngập đất), chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,431 | 100m |
| 15 | Đóng cọc gỗ (phần không ngập đất), chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,584 | 100m |
| 16 | Nhổ cọc gỗ, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,431 | 100m |
| 17 | Đắp đất ít thấm nước bờ vây, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,63 | m3 |
| 18 | Đắp đất bờ vây, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9457 | 100m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép thang giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | tấn |
| 20 | Rải vải bạt ngăn nước (02 lớp vải bạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,54 | 100m2 |
| 21 | Đào xúc đất-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,642 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,2 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,2 | m3 |
| C | Thoát nước dọc | |||
| 1 | Cắt bê tông - chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,6 | m3 |
| 3 | Đào móng cống, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2726 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2253 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,86 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,86 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,1 | 100m |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,66 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,3 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK D800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK D800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | đoạn |
| 13 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | mối nối |
| 14 | Xây tường rãnh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,84 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 656,48 | m2 |
| 16 | Bê tông đỉnh rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,34 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ đỉnh rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,676 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | 1cấu kiện |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,26 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5497 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9186 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8647 | tấn |
| 23 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0558 | 100m |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,42 | m3 |
| 25 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,26 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng hố thu - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3274 | 100m2 |
| 27 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,31 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,12 | m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ đỉnh hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2054 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép đỉnh hố thu ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0219 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK 22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | tấn |
| 33 | Lắp đặt tấm đan cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1cấu kiện |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3476 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | tấn |
| 38 | Lắp đặt nắp gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1cấu kiện |
| D | Cống ngang đường | |||
| 1 | Cắt bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,96 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,45 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m3 |
| 5 | Đào móng cống-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,32 | m3 |
| 6 | Đắp cát móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4036 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8856 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2006 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Loại II) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1671 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Loại I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1003 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất ít thấm nước bờ vây, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m3 |
| 12 | Đắp đất bờ vây, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3825 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4815 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,2073 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,2073 | m3 |
| 16 | Ca bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | ca |
| 17 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5795 | 100m |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m, ĐK D800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK D1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 đoạn ống |
| 22 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 23 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mối nối |
| 24 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | mối nối |
| 25 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK D800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 26 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 27 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK D1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 28 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9218 | 100m |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 30 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0749 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tường đầu, tường cánh - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1677 | 100m2 |
| 34 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,074 | 100m |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m3 |
| 36 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng hố thu - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1116 | 100m2 |
| 38 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,26 | m2 |
| 40 | Bê tông đỉnh hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ đỉnh hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0995 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt tấm đan cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0651 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | tấn |
| 46 | Gia công thép hình gia cường tấm đan, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4587 | tấn |
| 47 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 48 | Bê tông block cửa thu, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn block cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên block cửa thu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | tấn |
| 51 | Gia công cấu kiện thép tấm chắn rác, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | tấn |
| 52 | Máy đóng mở V1 (bao gồm cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Bê tông tấm chắn, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm chắn, ĐK D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | tấn |
| 57 | Gia công thép ốp cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5206 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0002 | tấn |
| 59 | Khoan lỗ sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | 10 lỗ |
| 60 | Bu lông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Bu lông D12 (đầu chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 62 | Bu lông D14 (đầu chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | 1m2 |
| 64 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1451 | tấn |
| 65 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1451 | tấn |
| E | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu ống nhựa PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,23 | m2 |
| 3 | Bê tông đế cọc tiêu di động, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác (KT0.3x0.15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 7 | Cán cờ bằng tre D1cm (L=0.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT 80x30)cm - Biển I.440 "Đoạn đường thi công" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật 30x80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Biển báo chữ nhật (KT 80x140)cm - Biển 441 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 80x140cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Biển báo chữ nhật (KT 120x25)cm - Biển 507 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Biển tam giác (KT 70x70x70)cm - Biển 203b, 203c, 227, 245a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Đèn xoay mầu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Dây điện 2x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 17 | Lắp bóng đèn chiếu sáng ban đêm khu vực công trường thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 18 | Nhân công điều tiết giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi