Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201169645-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 628
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20201162145
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-01 17:07:00 đến ngày 2020-12-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,042,650,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Giao thông
1 Nhân công dọn bèo, rác thải, phát quang + vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 gốc
4 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 602,722 m3
5 Đào bùn - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,245 100m3
6 Đào nền đường - đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.520,48 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,84 m3
8 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4163 100m2
9 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,0526 100m3
10 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,799 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Loại II) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3357 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Loại I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8009 100m3
13 Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8159 100m3
14 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,279 100m3
15 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.022,57 m3
16 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1838 100m2
17 Rải nilong lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,2665 100m2
18 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,62 m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2162 100m3
20 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 267 m
21 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,61 m3
22 Ván khuôn móng block Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,534 100m2
23 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,28 m2
24 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0896 100m3
25 Vận chuyển hỗn hợp cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0896 100m3
26 Vận chuyển hỗn hợp cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0896 100m3
27 Đắp cát hè, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5853 100m3
28 Bê tông móng hố trồng cây rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m3
29 Ván khuôn móng hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 100m2
30 Xây bố trồng cây bằng gạch BT KT 6,5x10,5x22cm cường độ 100Kg/m2-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,41 m3
31 Trát tường ngoài xây bằng gạch bê tông, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,1 m2
32 Sơn bồn trồng cây ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,1 m2
33 Đắp đất màu hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m3
34 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.561,32 m3
35 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.561,32 m3
B Tường kè
1 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,2887 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,66 m3
3 Bê tông móng tường kè, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,75 m3
4 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,617 100m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 431,52 m3
6 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.022,96 m2
7 Bê tông đỉnh tường kè, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,74 m3
8 Lắp dựng cốt thép đỉnh tường kè, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6106 tấn
9 Lắp dựng cốt thép đỉnh tường kè, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6041 tấn
10 Ván khuôn gỗ đỉnh tương kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,695 100m2
11 Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,693 100m2
12 Lắp đặt ống nhựa tầng lọc ngược 5,929 100m
13 Ca bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 ca
14 Đóng cọc gỗ (phần ngập đất), chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,431 100m
15 Đóng cọc gỗ (phần không ngập đất), chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,584 100m
16 Nhổ cọc gỗ, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,431 100m
17 Đắp đất ít thấm nước bờ vây, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,63 m3
18 Đắp đất bờ vây, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9457 100m3
19 Lắp dựng cốt thép thang giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0375 tấn
20 Rải vải bạt ngăn nước (02 lớp vải bạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,54 100m2
21 Đào xúc đất-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,642 100m3
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 464,2 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 464,2 m3
C Thoát nước dọc
1 Cắt bê tông - chiều dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 372 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,6 m3
3 Đào móng cống, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2726 100m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2253 100m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 438,86 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 438,86 m3
7 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,1 100m
8 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,66 m3
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,3 m3
10 Ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 100m2
11 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK D800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 cái
12 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK D800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 đoạn
13 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 mối nối
14 Xây tường rãnh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,84 m3
15 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 656,48 m2
16 Bê tông đỉnh rãnh, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,34 m3
17 Ván khuôn gỗ đỉnh rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,676 100m2
18 Lắp đặt tấm đan cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 1cấu kiện
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,26 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5497 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9186 tấn
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8647 tấn
23 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0558 100m
24 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,42 m3
25 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,26 m3
26 Ván khuôn móng hố thu - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3274 100m2
27 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,31 m3
28 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,12 m2
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,91 m3
30 Ván khuôn gỗ đỉnh hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2054 100m2
31 Lắp dựng cốt thép đỉnh hố thu ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0219 tấn
32 Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK 22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0488 tấn
33 Lắp đặt tấm đan cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1cấu kiện
34 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,19 m3
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 100m2
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3476 tấn
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 tấn
38 Lắp đặt nắp gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1cấu kiện
D Cống ngang đường
1 Cắt bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,6 m
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,96 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,45 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,61 m3
5 Đào móng cống-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,32 m3
6 Đắp cát móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4036 100m3
7 Đắp đất móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8856 100m3
8 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2006 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Loại II) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1671 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Loại I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1003 100m3
11 Đắp đất ít thấm nước bờ vây, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75 m3
12 Đắp đất bờ vây, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3825 100m3
13 Đào xúc đất -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4815 100m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,2073 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,2073 m3
16 Ca bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 ca
17 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,5795 100m
18 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,85 m3
19 Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m, ĐK D800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 đoạn ống
20 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK D1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 đoạn ống
21 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK D1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1 đoạn ống
22 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối nối
23 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mối nối
24 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 mối nối
25 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK D800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
26 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK D1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
27 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK D1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
28 Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9218 100m
29 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
30 Bê tông móng tường đầu, tường cánh, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m3
31 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0749 100m2
32 Bê tông tường đầu, tường cánh - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,99 m3
33 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1677 100m2
34 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,074 100m
35 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,72 m3
36 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m3
37 Ván khuôn móng hố thu - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1116 100m2
38 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 m3
39 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,26 m2
40 Bê tông đỉnh hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
41 Ván khuôn gỗ đỉnh hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0995 100m2
42 Lắp đặt tấm đan cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1cấu kiện
43 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m3
44 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0651 tấn
45 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0326 tấn
46 Gia công thép hình gia cường tấm đan, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4587 tấn
47 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
48 Bê tông block cửa thu, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
49 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn block cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0029 100m2
50 Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên block cửa thu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0118 tấn
51 Gia công cấu kiện thép tấm chắn rác, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0042 tấn
52 Máy đóng mở V1 (bao gồm cả lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
54 Bê tông tấm chắn, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
55 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0078 100m2
56 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm chắn, ĐK D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0236 tấn
57 Gia công thép ốp cánh phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5206 tấn
58 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0002 tấn
59 Khoan lỗ sắt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 10 lỗ
60 Bu lông D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Bu lông D12 (đầu chìm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
62 Bu lông D14 (đầu chìm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,92 1m2
64 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1451 tấn
65 Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1451 tấn
E Đảm bảo giao thông
1 Cọc tiêu ống nhựa PVC D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8 m
2 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,23 m2
3 Bê tông đế cọc tiêu di động, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu di động Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0204 100m2
5 Dây phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
6 Cờ hiệu tam giác (KT0.3x0.15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
7 Cán cờ bằng tre D1cm (L=0.5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT 80x30)cm - Biển I.440 "Đoạn đường thi công" Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật 30x80cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Biển báo chữ nhật (KT 80x140)cm - Biển 441 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
11 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 80x140cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Biển báo chữ nhật (KT 120x25)cm - Biển 507 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Biển tam giác (KT 70x70x70)cm - Biển 203b, 203c, 227, 245a Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
14 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Đèn xoay mầu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Dây điện 2x2.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
17 Lắp bóng đèn chiếu sáng ban đêm khu vực công trường thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
18 Nhân công điều tiết giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->