Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (đã trừ chi phí thanh lý vật tư thu hồi)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201202950-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (đã trừ chi phí thanh lý vật tư thu hồi)
Số hiệu KHLCNT 20201081889
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-01 15:39:00 đến ngày 2020-12-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,089,151,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Đường giao thông
1 Đào đất KTH Theo HSTK được duyệt 2,2198 100m3
2 Đào nền đường bằng máy Như trên 6,0865 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công Như trên 67,63 1m3
4 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 10,7629 100m3
5 Đắp nền đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 1,1959 100m3
6 Vật liệu đắp nền k95 Như trên 211,1 m3
7 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 Như trên 5,0275 100m3
8 Đắp nền đường bằng đá thải Như trên 0,3694 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Như trên 3,0464 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Như trên 2,8729 100m3
11 Rải lớp nilon lót Như trên 7,5536 100m2
12 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Như trên 0,7554 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Như trên 111,93 m3
14 Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 1kg/m2 Như trên 34,2582 100m2
15 Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Như trên 6,3605 100m2
16 Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 120T/h Như trên 0,9147 100tấn
17 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/h Như trên 5,8647 100tấn
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Như trên 6,7794 100tấn
19 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Như trên 6,7794 100tấn
20 Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 6cm Như trên 6,3605 100m2
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Như trên 34,2582 100m2
22 Đào móng bằng máy Như trên 6,8181 100m3
23 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,4497 100m3
24 Làm lớp đá mạt đệm móng Như trên 59,46 m3
25 Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc 2m - Cấp đất I Như trên 226,38 100m
26 Xây móng bằng đá hộc - Vữa XM M75, PCB30 Như trên 283,07 m3
27 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Vữa XM M75, PCB30 Như trên 497,76 m3
28 Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất II Như trên 114,27 100m
29 Thi công phên lứa Như trên 914,16 m2
30 Đắp đập thi công Như trên 10,0558 100m3
31 Đào đập thi công Như trên 10,0558 100m3
32 Vật liệu đắp đập thi công Như trên 415,87 m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lề đường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 43,19 m3
34 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Như trên 4 cái
35 Lắp dựng cọc tiêu Như trên 98 cái
36 Bê tông móng cọc tiêu, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 5,71 m3
37 Bê tông cọc tiêu, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,45 m3
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêu Như trên 0,3898 100m2
39 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm Như trên 0,344 tấn
40 Sơn cọc tiêu Như trên 29,4 m2
41 Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm Như trên 27,6 m2
42 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, chiều dày lớp sơn 5,0mm Như trên 44 m2
43 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - đất KTH Như trên 2,2198 100m3
44 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất KTH Như trên 2,2198 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 11,6997 100m3
46 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất II Như trên 11,6997 100m3
B Cống thoát nước
1 Đào móng bằng máy Như trên 3,1141 100m3
2 Đào móng bằng thủ công Như trên 34,82 1m3
3 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Như trên 0,728 100m3
4 Làm lớp đá mạt đệm móng Như trên 47,15 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh Như trên 20,2292 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Như trên 2,992 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh, ĐK <=10mm Như trên 3,9474 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh, ĐK <=18mm Như trên 8,5121 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D<=10mm Như trên 3,7528 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D>10mm Như trên 6,1448 tấn
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 Như trên 99,97 m3
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Như trên 53,03 m3
13 Mối nối rãnh, vữa XM M100 Như trên 140,54 m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh BT Như trên 709 cái
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Như trên 709 cái
16 Đào móng bằng máy Như trên 0,409 100m3
17 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Như trên 0,327 100m3
18 Làm lớp đá mạt đệm móng Như trên 3,51 m3
19 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm Như trên 30 1 đoạn ống
20 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mm Như trên 21 1 đoạn ống
21 Lắp đặt đế cống D400mm Như trên 28 cái
22 Lắp đặt đế cống D500mm Như trên 18 cái
23 Nối ống bê tông bằng VXM - Đường kính 400mm Như trên 28 mối nối
24 Nối ống bê tông bằng VXM - Đường kính 500mm Như trên 18 mối nối
25 Làm lớp đá mạt đệm móng Như trên 3,21 m3
26 Ván khuôn bê tông lót móng Như trên 0,1231 100m2
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Như trên 3,48 m3
28 Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Như trên 9,22 m3
29 Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 Như trên 28,23 m2
30 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 2,04 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn mũ mố Như trên 0,265 100m2
32 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Như trên 0,1584 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Như trên 0,0778 100m2
34 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Như trên 1,73 m3
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D<=10mm Như trên 0,3042 tấn
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Như trên 18 cái
C Hạng mục: Điện chiếu sáng
1 Đào móng cột điện Như trên 0,2083 100m3
2 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Như trên 0,1507 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp II Như trên 0,0038 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly =4km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II Như trên 0,0038 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột điện, đá 2x4, mác 150 Như trên 5,76 m3
6 Ván khuôn móng cột điện Như trên 0,2112 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng cột, ĐK <=10mm Như trên 0,0292 tấn
8 Lắp dựng cột điện BTLT Như trên 4 1 cột
9 Lắp cần đèn đơn Như trên 9 1 cần đèn
10 Chụp cần đèn đơn Như trên 15 1 cần đèn
11 Lắp đặt dây lên đèn, dây 2x2.5mm2 Như trên 0,96 100m
12 Cáp đồng treo CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 Như trên 7,0665 100m
13 Lắp đèn LED 40W Như trên 9 bộ
14 Lắp đèn LED 60W Như trên 15 bộ
15 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Như trên 1 1 tủ
16 Cọc tiếp địa đèn, tủ Như trên 25 1 bộ
17 Tấm móc F16 Như trên 45 cái
18 Tăng đơ Như trên 45 cái
19 Ghíp các loại Như trên 50 cái
20 Đai thép các loại Như trên 90 cái
D Hạng mục: Di chuyển điện 0,4KV ĐM10
1 Đào móng cột điện Như trên 1,166 100m3
2 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Như trên 0,7949 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp II Như trên 0,2678 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly =4km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II Như trên 0,2678 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột điện, đá 2x4, mác 150 Như trên 37,114 m3
6 Ván khuôn móng cột điện Như trên 1,1984 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng cột, ĐK <=10mm Như trên 0,1382 tấn
E Hạng mục: Di chuyển đường dây hạ thế 0,4KV ĐM4970
1 Tấm móc F20 Như trên 41 cái
2 Kẹp néo Như trên 41 cái
3 Đai thép + khóa Như trên 164 cái
4 Ghíp các loại Như trên 82 cái
5 Cột bê tông PC 8,5 - 5.0 Như trên 20 cột
6 Tiếp địa lặp lại RLL Như trên 2 bộ
7 Cáp nhôm vặn xoắn 4x95mm2 Như trên 517,65 m
8 Muller 2x16mm2 Như trên 63 m
9 Cu/pvc 2x6mm2 Như trên 280 m
10 Xà đỡ dây sau công tơ XT201 - 1T Như trên 6 bộ
11 Sứ A20 + phụ kiện Như trên 12 quả
12 Tháo, lắp hòm công tơ H2 Như trên 4 hộp
13 Tháo, lắp hòm công tơ H4 Như trên 5 hộp
14 Tháo, lắp hộp tiếp địa cố định Như trên 2 hộp
15 Tháocột <8m Như trên 10 cột
16 Tháo cáp vặn xoắn 4x70mm2 Như trên 356 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->