Gói thầu: Gói số 01: Xây dựng các hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201203910-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201176367 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-01 17:42:00 đến ngày 2020-12-08 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,181,268,857 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI 02 PHÒNG HỌC TRỆT, 02 PHÒNG HỌC LẦU | |||
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 185,2188 | M3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 26,208 | M3 |
| 3 | Đóng cọc tràm L=4,6m, ngọn >4,5cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 155,8595 | 100M |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,553 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,553 | M3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 50,2829 | M3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,925 | 100M2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 134,0554 | M3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 85,8716 | M3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,4428 | M3 |
| 11 | Trải lớp nilong lót chống mất nước xi măng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,7193 | 100M2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,3755 | M3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6377 | 100M2 |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,2504 | M3 |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,4318 | M3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,6698 | 100M2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21,2462 | M3 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,7008 | 100M2 |
| 19 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,1648 | M3 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,2706 | 100M2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,767 | M3 |
| 22 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6264 | M3 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,1036 | 100M2 |
| 24 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,8766 | M3 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3521 | 100M2 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,9072 | M3 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá mi Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,8953 | M3 |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5255 | 100M2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0503 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2431 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3188 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8636 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2633 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,489 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,1601 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4046 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0202 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0682 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2516 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8676 | Tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,0611 | Tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2508 | Tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 22mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1271 | Tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,268 | Tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,4839 | Tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2634 | Tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2163 | Tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7866 | Tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,119 | Tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2234 | Tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1197 | Tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0268 | Tấn |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6364 | Tấn |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1392 | Tấn |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0218 | Tấn |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0452 | Tấn |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4785 | Tấn |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3576 | Tấn |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4461 | Tấn |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3951 | Tấn |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1023 | Tấn |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0419 | Tấn |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0477 | Tấn |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0241 | Tấn |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4203 | Tấn |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2685 | Tấn |
| 67 | Xây tường bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,8899 | M3 |
| 68 | Xây tường bằng gạch ống XMCL 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,0113 | M3 |
| 69 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,0413 | M3 |
| 70 | Xây tường bằng gạch ống XMCL 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,252 | M3 |
| 71 | Xây tường bằng gạch ống XMCL 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,0313 | M3 |
| 72 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,6493 | M3 |
| 73 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,8648 | M3 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 270,671 | M2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 411,792 | M2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 169,566 | M2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 266,07 | M2 |
| 78 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 127,06 | M2 |
| 79 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 300,3734 | M2 |
| 80 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 79,6 | Mét |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 249,08 | Mét |
| 82 | Đắp trang trí dày 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,16 | M2 |
| 83 | Kẻ ron sâu 10 rộng 40 ( =NC/2 trát gờ chỉ) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,08 | Md |
| 84 | Ngâm nước xi măng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 39,2196 | M2 |
| 85 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 74,4996 | M2 |
| 86 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 39,2196 | M2 |
| 87 | Bả bằng ma tít vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 674,575 | M2 |
| 88 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 672,9985 | M2 |
| 89 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 529,972 | M2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 817,6015 | M2 |
| 91 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21,6 | M2 |
| 92 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28,8 | M2 |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28,8 | M2 |
| 94 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 232 | Cái |
| 95 | Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100x1,8 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,1174 | Tấn |
| 96 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 258 | M2 |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,1174 | Tấn |
| 98 | Sản xuất lan can inox | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4003 | Tấn |
| 99 | Lắp dựng lan can | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28,9736 | M2 |
| 100 | Lắp dựng lan can tay vịn hành lang lầu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0947 | Tấn |
| 101 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,8713 | 100M2 |
| 102 | Trần frima 600x600 thành phẩm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 158,34 | M2 |
| 103 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2193 | Tấn |
| 104 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 93,72 | M2 |
| 105 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 305,82 | M2 |
| 106 | Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 gạch 300x300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11 | M2 |
| 107 | Lát bậc cầu thang, vữa mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 29,2 | M2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,2366 | 100M2 |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,608 | 100M |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 49mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,04 | 100M |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,021 | 100M |
| C | Điện | |||
| 1 | Đèn HQ đôi 1,2m 2x40W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16 | Bộ |
| 2 | Đèn HQ đơn 0,6m 1x20W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Bộ |
| 3 | Quạt đảo trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cầu dao âm tường MCB 63A/2P/230V-300mA | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 5 | RCCB 32A/2P/230V 100mA | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 6 | MCB 10A/2P/230V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 7 | MCB 6A/2P/230V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 8 | Tủ điện áp tường polycacbonat 9 lỗ ra | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Hộp |
| 9 | Tủ điện áp tường polycacbonat 6 lỗ ra | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Hộp |
| 10 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 11mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 75 | Mét |
| 11 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 6mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 111 | Mét |
| 12 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 4mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 114 | Mét |
| 13 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 2,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 192 | Mét |
| 14 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 2mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 328 | Mét |
| 15 | Cáp đồng trần 11.0mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13 | Mét |
| 16 | Lắp nẹp nhựa 40x60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 37 | Mét |
| 17 | Lắp nẹp nhựa 20x40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Mét |
| 18 | Ống nhựa 10x20 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 130 | Mét |
| 19 | Mặt đế 2 lổ + viền | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 20 | Công tắc âm đơn 10A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | Cái |
| 21 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | Cái |
| 22 | Hộp nối 4"x4"x3" | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Hộp |
| 23 | Gia công và đóng cọc tiếp địa P16 ma đồng L=2,4m + bộ kẹp chữ D | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cọc |
| 24 | Băng keo điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cuồn |
| D | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| E | Xây dựng mới | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20,556 | M3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,17 | M3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,402 | M3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,1888 | M3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3422 | 100M2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,0272 | M3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,235 | M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1235 | 100M2 |
| 9 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,4632 | M3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 39,418 | M2 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,6748 | M3 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,0112 | M3 |
| 13 | Trải nilong lót chống mất nước xi măng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,1264 | 100M2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,018 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0913 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0749 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0323 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,097 | Tấn |
| 19 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2341 | Tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép phi 114 dày 3mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2341 | Tấn |
| 21 | Sản xuất giằng V30x30x3 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0992 | Tấn |
| 22 | Lắp dựng giằng thép V30x30x3 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0992 | Tấn |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép C40x80x1.8 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3771 | Tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép C40x80x1.8 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3771 | Tấn |
| 25 | Sản xuất vì kèo thép hình V50x50x5 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5542 | Tấn |
| 26 | Sản xuất mặt bích đặc Khối lượng một cái <=10 kg | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0785 | Tấn |
| 27 | Lắp đặt bản mã chân cột | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0785 | Tấn |
| 28 | Sản xuất thép tấm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1276 | Tấn |
| 29 | Sản xuất vì kèo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0295 | Tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,8113 | Tấn |
| 31 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 100,724 | M2 |
| 32 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0.45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,2788 | 100M2 |
| 33 | Bu long chân cột phi 16 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 40 | Cái |
| 34 | Bu long phi 14 L=50 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 40 | Cái |
| F | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| G | Xây dựng mới | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,4552 | M3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,702 | M3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,454 | M3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,9133 | M3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2066 | 100M2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,3869 | M3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,685 | M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0685 | 100M2 |
| 9 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8872 | M3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 23,098 | M2 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,3428 | M3 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,9792 | M3 |
| 13 | Trải nilong lót chống mất nước xi măng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6224 | 100M2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0108 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0548 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,045 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0181 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0543 | Tấn |
| 19 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1404 | Tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép phi 114 dày 3mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1404 | Tấn |
| 21 | Sản xuất giằng V30x30x3 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0551 | Tấn |
| 22 | Lắp dựng giằng thép V30x30x3 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0551 | Tấn |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép C40x80x1.8 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2143 | Tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép C40x80x1.8 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2143 | Tấn |
| 25 | Sản xuất vì kèo thép hình V50x50x5 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3325 | Tấn |
| 26 | Sản xuất mặt bích đặc Khối lượng một cái <=10 kg | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0471 | Tấn |
| 27 | Lắp đặt bản mã chân cột | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0471 | Tấn |
| 28 | Sản xuất thép tấm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0765 | Tấn |
| 29 | Sản xuất vì kèo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0174 | Tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4264 | Tấn |
| 31 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 57,0664 | M2 |
| 32 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0.45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7268 | 100M2 |
| 33 | Bu long chân cột phi 16 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24 | Cái |
| 34 | Bu long phi 14 L=50 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi