Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201201075-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201200978 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình MTQG xây dựng NTM giai đoạn 2016-2020, vốn ngân sách huyện, xã và các nguồn vốn lồng ghép khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-01 10:28:00 đến ngày 2020-12-08 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,262,357,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,5044 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,797 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,5651 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,3563 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 11,3479 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 411,8608 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 599,6287 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 27,2559 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,8924 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,4512 | 100m3 |
| 6 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 219,1341 | m |
| 7 | Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 19,5 | m |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC HÌNH CHỮ NHẬT | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 93,996 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,238 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 60,5752 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,3003 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 8,2368 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 746 | cái |
| 7 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 196,944 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1.193,6 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 27,9004 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông mũ mố | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 8,8028 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi