Gói thầu: Gói thầu số 3 (Xây lắp): Phá dỡ mặt bằng và xây dựng công trình.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201201353-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3 (Xây lắp): Phá dỡ mặt bằng và xây dựng công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201191006 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-01 14:15:00 đến ngày 2020-12-12 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,849,822,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12,329 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đến cao độ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,029 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 32,314 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 37,848 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất cấp III chọn lọc | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4.918,327 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 153,585 | 10m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,847 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,847 | 100m3 |
| 9 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng đông đặc MC70, tỷ lệ 1,0 lít/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 32,314 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 32,314 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương cationic phân tích chậm CSS1-h, tỷ lệ 0,5 lít/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 32,314 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 32,314 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6,969 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 13 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 90,593 | 100tấn |
| 15 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 15 | cái |
| 16 | Cung cấp trụ biển báo L = 3,3m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 11 | trụ |
| 17 | Cung cấp trụ biển báo L = 4,1m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | trụ |
| 18 | Cung cấp biển báo tên đường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 160,86 | m2 |
| 22 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 28,8 | m2 |
| 23 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 19,2 | m2 |
| 24 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 24,374 | 100m2 |
| 25 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1.999,381 | m2 |
| 26 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch dẫn hướng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 530,789 | m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 39,946 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 38,819 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 82,555 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa, bó bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,996 | 100m2 |
| 31 | Cung cấp cây Sao Đen | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 45 | cây |
| 32 | Cung cấp cây chống | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 486 | m |
| 33 | Cung cấp gạch trồng cỏ số 8 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 360 | viên |
| B | HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 55,911 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 101,463 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 108,931 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8,133 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 11,389 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,41 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,69 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 103 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính <=1000mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 158,988 | Đ. ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 172 | M. nối |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1000mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 326 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 31 | cái |
| 13 | Cung cấp cống D800, H10 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 424,4 | m |
| 14 | Cung cấp cống D800, H30 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 211,55 | m |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 48,951 | 100m3 |
| 16 | Cung cấp đất đắp lưng cống | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2.099,599 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 279,553 | 10m3 |
| C | HẠNG MỤC 3: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép tráng kẽm chiều cao cột 8m, dày 4mm + cần đèn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 11 | cột |
| 2 | Lắp đèn pha led 100W, IP66 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 11 | bộ |
| 3 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 11 | bảng |
| 4 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 11 | cửa |
| 5 | Lắp đặt tủ điện BD.CS KT800x600x350mm (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | 1 tủ |
| 6 | Domino đấu nối dây chân trụ đèn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 11 | bộ |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P -6A-4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 11 | cái |
| 8 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CXV 3x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,2 | 100m |
| 9 | Rải cáp ngầm, cáp CXV 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,35 | 100m |
| 10 | Rải cáp ngầm, cáp CXV 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 65/50mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,3 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 100 | m |
| 13 | Đóng cọc nối đất thép 63x63x5 dài 2,5m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 11 | cọc |
| 14 | Kẹp cọc nối đất | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 11 | cái |
| 15 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 350 | m |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,24 | m3 |
| 19 | Khung móng M16: 290x450-350 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 85/65mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,023 | 100m |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,04 | m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 23 | Đóng cọc nối đất thép 63x63x5 dài 2,5m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cọc |
| 24 | Tấm nối đất 50x50x4+ bulong đai ốc | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 13 | m |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9,726 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7,04 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 85/65mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,22 | 100m |
| 30 | Khung móng M24: 300x300x750 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 11 | bộ |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,284 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 92,1 | m3 |
| 33 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 350 | m |
| 34 | Gạch thẻ báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3.150 | viên |
| 35 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,4 | 100m |
| D | HẠNG MỤC 4: PHÁ DỠ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1.923,3 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2.273,41 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4.196,71 | 10m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16,12 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất đắp trả mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1.611,966 | m3 |
| E | HẠNG MỤC 5: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo tam giác | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 13 | cái |
| 4 | Cung cấp biển báo 250x1200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp biển báo 300x800 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp biển báo 1600x2000 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp biển báo 1400x800 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 8 | Cung cấp trụ đỡ biển báo L=2m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 13 | trụ |
| 9 | Cung cấp nắp nhựa đầu cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 13 | cái |
| 10 | Cung cấp bu lông gắn biển báo | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 44 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,98 | 100m |
| 12 | Giấy phản quang | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,443 | m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,189 | m3 |
| 14 | Dây cuộn công trình | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 80 | m |
| 15 | Đèn tín hiệu chớp nháy | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 14 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi