Gói thầu: Toàn bộ khối lượng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201202117-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2020 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201202067 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-01 16:15:00 đến ngày 2020-12-08 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,383,050,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG (PHẦN MÓNG + BỂ TỰ HOẠI + PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng <=6m, đất cấp 3 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,743 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1,0m, đất cấp 3 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,2628 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 13,409 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 39,4095 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 3,9369 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,7972 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,5627 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,0725 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2,0186 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,5663 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 13,048 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,3048 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,2164 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,3693 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 37,5511 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 17,1338 | m2 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2,0403 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,891 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,0806 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 4,17 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,2096 | m3 |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 27,8 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 4,17 | m2 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 3,1553 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 53,3949 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 60,455 | m |
| 27 | Ốp đá bóc màu đen kích thước 100x200 vào chân móng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 7,8638 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 11,9071 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 53,3949 | m2 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 16,13 | 1m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,306 | m3 |
| 33 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2,6245 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,5032 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,5619 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,0071 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,0042 | tấn |
| 38 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 2 lỗ 5,5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | m3 |
| 39 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 20,896 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 20,096 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2,7004 | m2 |
| 42 | Cấu tạo lớp lọc giếng thấm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,7065 | m3 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,0658 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,0953 | 100m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 55,3525 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 77,5019 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2,7505 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2,4863 | m3 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2,0008 | m3 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 25,5262 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,3675 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2,4264 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,8501 | tấn |
| 55 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2,3471 | 100m2 |
| 56 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 13,7855 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 3,4544 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,8369 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 4,8004 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,1932 | tấn |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 28,9777 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2,4026 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2,6137 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 5,4285 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,1566 | tấn |
| 66 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 47,5493 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,5779 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,6786 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,3077 | tấn |
| 70 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 6,0911 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,5274 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,0872 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,2382 | tấn |
| 74 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 3,3557 | m3 |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,0073 | 100m2 |
| 76 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,6597 | tấn |
| 77 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 3,7104 | m3 |
| 78 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 190 | cái |
| 79 | SXLD bậc thang lên thăm mái bằng sắt d18, sơn 03 nước | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 80 | SXLD nắp tole của lỗ thăm mái bao gồm bản lề, móc và ổ khóa ... | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 387,786 | m2 |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 947,4816 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 242,1345 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 307,907 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 478,8084 | m2 |
| 86 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 176,2916 | m2 |
| 87 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2,2561 | m3 |
| 88 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 93,01 | m2 |
| 89 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 14,274 | m2 |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 107,28 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 451,9265 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 29,001 | m2 |
| 93 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 51,5139 | m2 |
| 94 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m2 |
| 95 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 102,2768 | m2 |
| 96 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 34,662 | m2 |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 207,83 | m |
| 98 | Trát chỉ bảng các loại, vữa XM cát mịn M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 74,64 | m |
| 99 | Bả matít vào tường ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 387,786 | m2 |
| 100 | Bả matít vào tường trong nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 950,507 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1.028,8504 | m2 |
| 102 | Bả matít vào sê nô, lam treo, lam cầu thang, lam đầu hồi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 176,292 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1.979,357 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 564,078 | m2 |
| 105 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C150x50x20 dày 2mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,6188 | tấn |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,6188 | tấn |
| 107 | SXLD râu thép chôn vào bê tông liên kết xà gồ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 35 | kg |
| 108 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 3,6083 | 100m2 |
| 109 | Mũ chụp bảo vệ vít bắn tole | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1.528 | cái |
| 110 | Vách ngăn bệ tiểu nam bằng tấm Compact HPL | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 111 | SXLD cửa sổ nhôm JMA Aluminium hệ JMA 55 kính cường lực dày 8 ly | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 66 | m2 |
| 112 | SXLD cửa đi nhôm JMA Aluminium hệ JMA 55 kính cường lực dày 8 ly | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 47,82 | m2 |
| 113 | SXLD khung hoa sắt bằng thép hộp vuông 14x14x1,0 mạ kẽm chống rỉ bên trong, bên ngoài sơn hoàn thiện 03 nước màu vàng mỡ gà | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 63,84 | m2 |
| 114 | SXLD lan can Inox hộp sus 304 ( gồm luôn cả phần nhân công ) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 57,85 | m dài |
| 115 | SXLD lan can cầu thang bằng Inox hộp sus 304 ( gồm luôn cả phần nhân công ) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 20,484 | m dài |
| 116 | SXLD lan can ram dốc ( gồm luôn cả phần nhân công ) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m dài |
| B | XÂY MỚI NHÀ LÀM ViỆC 02 TẦNG (PHẦN ĐIỆN + NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt con sơn 2 sứ U2-1 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 3 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt bộ đèn led Tube, bóng đôi 1,2m - 2x18W | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ đèn led Tube, bóng đơn 1,2m - 1x18W | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ đèn led Tube, bóng đơn 0,6m - 1x18W | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đơn ngầm tường có màn che | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 140 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt ngầm tường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt ngầm tường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cầu chì 10A ngầm tường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 106 | cái |
| 12 | Lắp mặt nạ nhựa 2 lỗ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 47 | cái |
| 13 | Lắp mặt nạ nhựa 3 lỗ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 14 | Lắp đặt mặt nạ 4 lỗ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt mặt nạ 6 lỗ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt mặt nạ Aptomat | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt mặt nạ nối dây | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 18 | Bộ đai cùm aptomat | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nhựa đơn ngầm tường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 92 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp nhựa đôi ngầm tường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 21 | Lắp đặt đế nhựa Aptomat ngầm tường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp nhựa nối dây đặt ngầm tường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 18 | hộp |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1.060 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1.080 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4,0mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn CV 1x6,0mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn đôi CVV 2x10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 30 | Lắp đặt ống ruột gà đi chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 31 | Lắp đặt ống ruột gà đi chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 540 | m |
| 32 | Lắp đặt ống ruột gà đi chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 33 | Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện dày 1,5 ly, đặt âm tường, có khoá bảo vệ KT: 300x400x150 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 34 | Đinh vít, ticke nhựa, băng keo điện, co, cút, nối ống và các phụ kiện khác | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn bộ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt đầu gai nhựa ren trong, ĐK 21mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt van khóa cửa đồng D27 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt đầu gai nhựa ren ngoài, ĐK 27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt van khóa nhựa D27 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van khóa nhựa D34 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( vòi rửa đồng D21 ) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( Lavabo ) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt dây cấp nước cho Lavabo | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt bộ cầu 2 khối nút nhấn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường nút xả nhấn (gồm cả van xả nhấn, xi phông tiểu) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 (bao gồm có chân) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 60 | Bộ van phao cơ tự động D27 (trong bồn chứa) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt gương soi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt kệ kính | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 65 | Phụ kiện khác | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 81 | Lắp đặt chạc chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 120x120mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 84 | Phụ kiện khác ( cao su non,...) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 91 | Lắp đặt cầu chắn rác D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 93 | Lắp đặt bass inox cùm ống nước đi sát tường D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 94 | Phụ kiện khác ( cao su non,...) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| C | XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG (PHẦN CHỐNG SÉT + PCCC + HỆ THỐNG MẠNG) | |||
| 1 | SXLD kim thu sét phát tia tiên đạo sớm ESE NLP 1100-15, cấp bảo vệ cấp III, h = 5m, bán kính bảo vệ (Rbvc=51m) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải dây đồng trần chống sét theo tường, cột và mái nhà, S=70 mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 3 | Kéo rải dây đồng trần chống sét dưới mương đất, S=70 mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 4 | SXLD trụ đỡ kim thu sét bằng ống thép mạ kẽm D60,h=5m, sơn đỏ-trắng 3 nước | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | SXLĐ bộ cùm đỡ trụ kim thu sét | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | SXLĐ bộ giằng đỡ trụ kim thu sét bằng dây cáp TK 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bộ khớp nối kiểm tra bằng bulông, có hộp tôn bao che | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Kẹp siết cáp hình chữ U | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 9 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 13 | Giếng tiếp địa D90, sâu 12m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 3 | giếng |
| 14 | Vật tư phụ thi công hệ thống chống sét | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn bộ |
| 15 | Lắp đặt trung tâm điều khiển 4 Zone có nguồn dự phòng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói quang điện | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 17 | Lắp đặt thiết bị điện trở bảo vệ cuối zone | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt chuông báo động | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn báo động | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc khẩn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp tổ hợp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 22 | Đèn chỉ lối thoát hiểm 2 mặt có mũi tên (EXIT) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 23 | Đèn chiếu sáng sự cố (EMER GENCY) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bộ chuyển nguồn AC thành DC | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 25 | SXLD hệ tiếp địa bảo vệ hệ thống báo cháy (chi tiết xem bản vẽ) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 26 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 28 | Lắp đặt măng sông PVC, d = 16mm. | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 110 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 16mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp PVC chia lộ - 3 ngả | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 28 | hộp |
| 31 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật(150*150) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 32 | Hiệu chỉnh hệ thống báo cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | ht |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Đinh vít, băng keo điện, các phụ kiện khác.. | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | T. bộ |
| 35 | Cung cấp, Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 10 | bình |
| 36 | Cung cấp, Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 10 | bình |
| 37 | Cung cấp, Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 38 | Lắp đặt giá chứa bình chữa cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt đế đơn ngầm tường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 16 | hộp |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đơn có màn che ngầm tường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp box chia ngã | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 42 | Lắp đặt mặt nạ ổ cắm mạng - điện thoại 1 lỗ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt mặt nạ ổ cắm mạng - điện thoại 2 lỗ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 390 | m |
| 46 | Phụ kiện khác ( co, cút, nối, take nhựa...) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn bộ |
| 47 | Cung cấp, Lắp đặt Swich 10 Port | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Cung cấp, Lắp đặt Swich 6 Port | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Cung cấp, Lắp đặt router wifi 2 râu | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt cáp mạng 8 ruột CAT6 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm mạng tiêu chuẩn RJ45 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 52 | Phiến đấu dây loại 10 đôi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Phiến đấu dây loại 6 đôi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Hộp tiếp điểm 10 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Hộp tiếp điểm 6 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt cáp điện thoại CAT3 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 330 | m |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm mạng tiêu chuẩn RJ11 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| D | SỬA CHỮA CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG HIỆN CÓ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 188,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ đà trần la phong và tập kết tại bãi chứa, thủ công, cao <=4m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 273,8592 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,3939 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ và tập kết hệ thống chống sét cổ điển đã hư hỏng tại bãi chứa | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 6 | Tháo dỡ ống thoát nước trục H phía sau nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 65,28 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 429,6881 | m2 |
| 9 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,756 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 8,568 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện đã cũ, bị hư hỏng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 8 | Công |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1.753,2225 | m2 |
| 14 | Đục vữa trát, láng như trần, tường, sê nô, lam thông gió, bồn hoa, ... bị bong dộp, nứt nẻ ... | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 15 | Xúc xà bần lên ô tô 7T và vận chuyển xà bần ra bãi thải ... | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 5 | chuyến |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 6,552 | 100m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 5,4922 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,1722 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,1042 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,0415 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,0392 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,0244 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,2444 | m3 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 25 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 6,1638 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 189,2701 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 36,28 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 7,02 | m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C150x50x20 dày 2mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,3939 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,3939 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2,7386 | 100m2 |
| 33 | Lợp tôn phẳng, dày 0,5mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 45,4208 | m2 |
| 34 | Mũ chụp bảo vệ vít bắn tole | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1.278,6 | cái |
| 35 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 65,28 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 65,28 | m2 |
| 37 | Bả matít vào tường trong nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1.303,97 | m2 |
| 38 | Bả matít vào tường ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 493,8541 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 238,4594 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 493,854 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1.542,429 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng la phong trần bằng tấm Prima khung xương nhôm (cả nhân công và vật liệu) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 188,5 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 394,9063 | m2 |
| 44 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 31,3548 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 9,45 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 27,9198 | m2 |
| 47 | Vệ sinh Cửa đi, cửa sổ, vách khung nhôm kính và khung sắt bảo vệ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 121,665 | m2 |
| 48 | Sơn nhủ màu nhôm cho cửa đi, cửa sổ, vách khung nhôm do trầy xước | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 12,1665 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 121,665 | 1m2 |
| 50 | Lắp đặt roon cao su để bảo vệ kính | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 51 | Lắp đặt tay nắm + ổ khóa | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 15 | Bộ |
| 52 | Lắp đặt chốt cửa, bản lề, ... | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 20 | Bộ |
| 53 | Vệ sinh, chà nhám lan can hành lang, lan can cầu thang bằng thép các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 47,43 | m2 |
| 54 | Sơn mới 02 nước màu gi cho lan can hành lang, lan can cầu thang bằng thép các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 47,43 | m2 |
| 55 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2,766 | 1m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2,0745 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 4,61 | m2 |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 4,61 | m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,691 | m3 |
| 60 | Ốp đá bốc bồn hoa + chân móng xung quanh nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 20,72 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 8,24 | m2 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt cầu chắn rác D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt bas Inox cùm ống nước đi sát tường d90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 68 | Lắp đặt con sơn 2 sứ U2-1 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt bộ đèn led Tube, bóng đôi 1,2m - 2x18W | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 72 | Lắp đặt bộ đèn led Tube, bóng đơn 1,2m - 1x18W | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt bộ đèn led Tube, bóng đơn 0,6m - 1x18W | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt trần | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 75 | Lắp đặt ô cắm đơn ngầm tường có màn che | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 136 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 1 hạt ngầm tường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 2 hạt ngầm tường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt cầu chì 10A ngầm tường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 97 | cái |
| 79 | Lắp mặt nạ nhựa 2 lỗ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 80 | Lắp mặt nạ nhựa 3 lỗ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 81 | Lắp đặt mặt nạ 6 lỗ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt mặt nạ Aptomat | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt mặt nạ nối dây | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 84 | Bộ đai cùm aptomat | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp nhựa đơn ngầm tường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 85 | hộp |
| 86 | Lắp đặt hộp nhựa đôi ngầm tường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 87 | Lắp đặt đế nhựa Aptomat ngầm tường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 88 | Lắp đặt hộp nhựa nối dây đặt ngầm tường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 880 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 910 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4,0mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn CV 1x6,0mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn đôi CVV 2x10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 96 | Lắp đặt ống ruột gà đi chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 440 | m |
| 97 | Lắp đặt ống ruột gà đi chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 330 | m |
| 98 | Lắp đặt ống ruột gà đi chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 99 | Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện dày 1,5 ly, đặt âm tường, có khoá bảo vệ KT: 200x150x100 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 100 | Đinh vít, ticke nhựa, băng keo điện, co, cút, nối ống và các phụ kiện khác | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi