Gói thầu: Toàn bộ khối lượng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201202117-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2020 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201202067
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-01 16:15:00 đến ngày 2020-12-08 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,383,050,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG (PHẦN MÓNG + BỂ TỰ HOẠI + PHẦN THÂN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng <=6m, đất cấp 3 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,743 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1,0m, đất cấp 3 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,2628 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 13,409 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 39,4095 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 3,9369 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,7972 100m2
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,5627 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,0725 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2,0186 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,5663 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 13,048 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1,3048 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,2164 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1,3693 tấn
15 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 37,5511 m3
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 17,1338 m2
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2,0403 100m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,891 100m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,0806 100m3
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 4,17 m3
21 Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1,2096 m3
22 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 27,8 m2
23 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 4,17 m2
24 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 3,1553 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 53,3949 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 60,455 m
27 Ốp đá bóc màu đen kích thước 100x200 vào chân móng Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 7,8638 m2
28 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 11,9071 m2
29 Quét nước xi măng 2 nước Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 53,3949 m2
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 16,13 1m3
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,004 100m3
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,306 m3
33 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2,6245 m3
34 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,5032 100m2
35 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,5619 m3
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,0071 100m2
37 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,0042 tấn
38 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 2 lỗ 5,5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,145 m3
39 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 20,896 m2
40 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 20,096 m2
41 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2,7004 m2
42 Cấu tạo lớp lọc giếng thấm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,7065 m3
43 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 6 1cấu kiện
44 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,0658 100m3
45 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,0953 100m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 55,3525 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 77,5019 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2,7505 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2,4863 m3
50 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2,0008 m3
51 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 25,5262 m3
52 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,3675 tấn
53 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2,4264 tấn
54 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,8501 tấn
55 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2,3471 100m2
56 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 13,7855 m3
57 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 3,4544 100m2
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,8369 tấn
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 4,8004 tấn
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,1932 tấn
61 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 28,9777 m3
62 Ván khuôn gỗ sàn mái Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2,4026 100m2
63 Ván khuôn gỗ sàn mái Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2,6137 100m2
64 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 5,4285 tấn
65 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,1566 tấn
66 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 47,5493 m3
67 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,5779 100m2
68 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,6786 tấn
69 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,3077 tấn
70 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 6,0911 m3
71 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,5274 100m2
72 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,0872 tấn
73 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,2382 tấn
74 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 3,3557 m3
75 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1,0073 100m2
76 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,6597 tấn
77 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 3,7104 m3
78 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 190 cái
79 SXLD bậc thang lên thăm mái bằng sắt d18, sơn 03 nước Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 17 cái
80 SXLD nắp tole của lỗ thăm mái bao gồm bản lề, móc và ổ khóa ... Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
81 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 387,786 m2
82 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 947,4816 m2
83 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 242,1345 m2
84 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 307,907 m2
85 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 478,8084 m2
86 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 176,2916 m2
87 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2,2561 m3
88 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 93,01 m2
89 Ngâm nước xi măng chống thấm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 14,274 m2
90 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 107,28 m2
91 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 451,9265 m2
92 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 29,001 m2
93 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 51,5139 m2
94 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2,7 m2
95 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 102,2768 m2
96 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 34,662 m2
97 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 207,83 m
98 Trát chỉ bảng các loại, vữa XM cát mịn M75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 74,64 m
99 Bả matít vào tường ngoài nhà Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 387,786 m2
100 Bả matít vào tường trong nhà Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 950,507 m2
101 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1.028,8504 m2
102 Bả matít vào sê nô, lam treo, lam cầu thang, lam đầu hồi Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 176,292 m2
103 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1.979,357 m2
104 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 564,078 m2
105 Gia công xà gồ thép mạ kẽm C150x50x20 dày 2mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1,6188 tấn
106 Lắp dựng xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1,6188 tấn
107 SXLD râu thép chôn vào bê tông liên kết xà gồ Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 35 kg
108 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 3,6083 100m2
109 Mũ chụp bảo vệ vít bắn tole Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1.528 cái
110 Vách ngăn bệ tiểu nam bằng tấm Compact HPL Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2,16 m2
111 SXLD cửa sổ nhôm JMA Aluminium hệ JMA 55 kính cường lực dày 8 ly Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 66 m2
112 SXLD cửa đi nhôm JMA Aluminium hệ JMA 55 kính cường lực dày 8 ly Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 47,82 m2
113 SXLD khung hoa sắt bằng thép hộp vuông 14x14x1,0 mạ kẽm chống rỉ bên trong, bên ngoài sơn hoàn thiện 03 nước màu vàng mỡ gà Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 63,84 m2
114 SXLD lan can Inox hộp sus 304 ( gồm luôn cả phần nhân công ) Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 57,85 m dài
115 SXLD lan can cầu thang bằng Inox hộp sus 304 ( gồm luôn cả phần nhân công ) Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 20,484 m dài
116 SXLD lan can ram dốc ( gồm luôn cả phần nhân công ) Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 11,2 m dài
B XÂY MỚI NHÀ LÀM ViỆC 02 TẦNG (PHẦN ĐIỆN + NƯỚC)
1 Lắp đặt con sơn 2 sứ U2-1 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
3 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt bộ đèn led Tube, bóng đôi 1,2m - 2x18W Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
5 Lắp đặt bộ đèn led Tube, bóng đơn 1,2m - 1x18W Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
6 Lắp đặt bộ đèn led Tube, bóng đơn 0,6m - 1x18W Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
7 Lắp đặt quạt trần Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 13 cái
8 Lắp đặt ô cắm đơn ngầm tường có màn che Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 140 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 hạt ngầm tường Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 46 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 hạt ngầm tường Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Lắp đặt cầu chì 10A ngầm tường Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 106 cái
12 Lắp mặt nạ nhựa 2 lỗ Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 47 cái
13 Lắp mặt nạ nhựa 3 lỗ Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 45 cái
14 Lắp đặt mặt nạ 4 lỗ Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Lắp đặt mặt nạ 6 lỗ Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 12 cái
16 Lắp đặt mặt nạ Aptomat Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 12 cái
17 Lắp đặt mặt nạ nối dây Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 18 cái
18 Bộ đai cùm aptomat Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 12 cái
19 Lắp đặt hộp nhựa đơn ngầm tường Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 92 hộp
20 Lắp đặt hộp nhựa đôi ngầm tường Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 14 hộp
21 Lắp đặt đế nhựa Aptomat ngầm tường Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
22 Lắp đặt hộp nhựa nối dây đặt ngầm tường Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 18 hộp
23 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 15 cái
25 Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1.060 m
26 Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1.080 m
27 Lắp đặt dây đơn CV 1x4,0mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 70 m
28 Lắp đặt dây đơn CV 1x6,0mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 180 m
29 Lắp đặt dây dẫn đôi CVV 2x10mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 120 m
30 Lắp đặt ống ruột gà đi chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 500 m
31 Lắp đặt ống ruột gà đi chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 540 m
32 Lắp đặt ống ruột gà đi chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 30 m
33 Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện dày 1,5 ly, đặt âm tường, có khoá bảo vệ KT: 300x400x150 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2 tủ
34 Đinh vít, ticke nhựa, băng keo điện, co, cút, nối ống và các phụ kiện khác Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1 trọn bộ
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,59 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,17 100m
38 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 30 cái
39 Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 6 cái
40 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 18 cái
41 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 4 cái
42 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 24 cái
43 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2 cái
44 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 4 cái
45 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2 cái
46 Lắp đặt đầu gai nhựa ren trong, ĐK 21mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 30 cái
47 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 6 cái
48 Lắp đặt van khóa cửa đồng D27 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2 cái
49 Lắp đặt đầu gai nhựa ren ngoài, ĐK 27mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 4 cái
50 Lắp đặt van khóa nhựa D27 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1 cái
51 Lắp đặt van khóa nhựa D34 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1 cái
52 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( vòi rửa đồng D21 ) Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
53 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( Lavabo ) Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
54 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
55 Lắp đặt bộ xả lavabo Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
56 Lắp đặt dây cấp nước cho Lavabo Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
57 Lắp đặt bộ cầu 2 khối nút nhấn Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
58 Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường nút xả nhấn (gồm cả van xả nhấn, xi phông tiểu) Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
59 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 (bao gồm có chân) Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1 bể
60 Bộ van phao cơ tự động D27 (trong bồn chứa) Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
61 Lắp đặt gương soi Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 4 cái
62 Lắp đặt kệ kính Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 4 cái
63 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 6 cái
64 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 6 cái
65 Phụ kiện khác Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
66 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
67 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
68 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
69 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
70 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 10 cái
71 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 8 cái
72 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 5 cái
73 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 6 cái
74 Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 6 cái
75 Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2 cái
76 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2 cái
77 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2 cái
78 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 12 cái
79 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 6 cái
80 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 9 cái
81 Lắp đặt chạc chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 8 cái
82 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1 cái
83 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 120x120mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 8 cái
84 Phụ kiện khác ( cao su non,...) Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
85 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
86 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1,12 100m
87 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,56 100m
88 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 24 cái
89 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 14 cái
90 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 7 cái
91 Lắp đặt cầu chắn rác D60 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 8 cái
92 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 7 cái
93 Lắp đặt bass inox cùm ống nước đi sát tường D90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 56 cái
94 Phụ kiện khác ( cao su non,...) Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
C XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG (PHẦN CHỐNG SÉT + PCCC + HỆ THỐNG MẠNG)
1 SXLD kim thu sét phát tia tiên đạo sớm ESE NLP 1100-15, cấp bảo vệ cấp III, h = 5m, bán kính bảo vệ (Rbvc=51m) Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Kéo rải dây đồng trần chống sét theo tường, cột và mái nhà, S=70 mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 40 m
3 Kéo rải dây đồng trần chống sét dưới mương đất, S=70 mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 20 m
4 SXLD trụ đỡ kim thu sét bằng ống thép mạ kẽm D60,h=5m, sơn đỏ-trắng 3 nước Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 SXLĐ bộ cùm đỡ trụ kim thu sét Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 SXLĐ bộ giằng đỡ trụ kim thu sét bằng dây cáp TK 50 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
7 Bộ khớp nối kiểm tra bằng bulông, có hộp tôn bao che Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
8 Kẹp siết cáp hình chữ U Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 10 cái
9 Gia công, đóng cọc chống sét Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
10 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 40 m
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 4 1m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m3
13 Giếng tiếp địa D90, sâu 12m Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 3 giếng
14 Vật tư phụ thi công hệ thống chống sét Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1 trọn bộ
15 Lắp đặt trung tâm điều khiển 4 Zone có nguồn dự phòng Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
16 Lắp đặt thiết bị đầu báo khói quang điện Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 26 cái
17 Lắp đặt thiết bị điện trở bảo vệ cuối zone Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 4 cái
18 Lắp đặt chuông báo động Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 6 cái
19 Lắp đặt đèn báo động Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 6 cái
20 Lắp đặt công tắc khẩn Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 6 cái
21 Lắp đặt hộp tổ hợp Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 6 cái
22 Đèn chỉ lối thoát hiểm 2 mặt có mũi tên (EXIT) Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
23 Đèn chiếu sáng sự cố (EMER GENCY) Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
24 Lắp đặt bộ chuyển nguồn AC thành DC Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
25 SXLD hệ tiếp địa bảo vệ hệ thống báo cháy (chi tiết xem bản vẽ) Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1 hệ
26 Lắp đặt dây đơn CV 1x1mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 450 m
27 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 200 m
28 Lắp đặt măng sông PVC, d = 16mm. Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 110 cái
29 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 16mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 28 cái
30 Lắp đặt hộp PVC chia lộ - 3 ngả Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 28 hộp
31 Lắp đặt hộp nối kỹ thuật(150*150) Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
32 Hiệu chỉnh hệ thống báo cháy Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1 ht
33 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1 cái
34 Đinh vít, băng keo điện, các phụ kiện khác.. Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1 T. bộ
35 Cung cấp, Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 10 bình
36 Cung cấp, Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 10 bình
37 Cung cấp, Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
38 Lắp đặt giá chứa bình chữa cháy Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 10 cái
39 Lắp đặt đế đơn ngầm tường Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 16 hộp
40 Lắp đặt ổ cắm đơn có màn che ngầm tường Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 6 cái
41 Lắp đặt hộp box chia ngã Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 14 hộp
42 Lắp đặt mặt nạ ổ cắm mạng - điện thoại 1 lỗ Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 3 cái
43 Lắp đặt mặt nạ ổ cắm mạng - điện thoại 2 lỗ Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 13 cái
44 Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 40 m
45 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 390 m
46 Phụ kiện khác ( co, cút, nối, take nhựa...) Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1 trọn bộ
47 Cung cấp, Lắp đặt Swich 10 Port Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1 cái
48 Cung cấp, Lắp đặt Swich 6 Port Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1 cái
49 Cung cấp, Lắp đặt router wifi 2 râu Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2 cái
50 Lắp đặt cáp mạng 8 ruột CAT6 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 350 m
51 Lắp đặt ổ cắm mạng tiêu chuẩn RJ45 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 12 cái
52 Phiến đấu dây loại 10 đôi Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1 cái
53 Phiến đấu dây loại 6 đôi Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1 cái
54 Hộp tiếp điểm 10 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1 cái
55 Hộp tiếp điểm 6 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1 cái
56 Lắp đặt cáp điện thoại CAT3 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 330 m
57 Lắp đặt ổ cắm mạng tiêu chuẩn RJ11 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 11 cái
D SỬA CHỮA CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG HIỆN CÓ
1 Tháo dỡ trần Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 188,8 m2
2 Tháo dỡ đà trần la phong và tập kết tại bãi chứa, thủ công, cao <=4m Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 10 công
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 273,8592 m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1,3939 tấn
5 Tháo dỡ và tập kết hệ thống chống sét cổ điển đã hư hỏng tại bãi chứa Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 5 công
6 Tháo dỡ ống thoát nước trục H phía sau nhà Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 3 công
7 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 65,28 m2
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 429,6881 m2
9 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,756 m3
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 8,568 m3
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 7,56 m2
12 Tháo dỡ hệ thống điện đã cũ, bị hư hỏng Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 8 Công
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1.753,2225 m2
14 Đục vữa trát, láng như trần, tường, sê nô, lam thông gió, bồn hoa, ... bị bong dộp, nứt nẻ ... Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 10 công
15 Xúc xà bần lên ô tô 7T và vận chuyển xà bần ra bãi thải ... Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 5 chuyến
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 6,552 100m2
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 5,4922 m3
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,1722 tấn
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,1042 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1,0415 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,0392 100m2
22 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,0244 tấn
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,2444 m3
24 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 12 cái
25 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 6,1638 m2
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 189,2701 m2
27 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 36,28 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 10,4 m2
29 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 7,02 m2
30 Gia công xà gồ thép mạ kẽm C150x50x20 dày 2mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1,3939 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1,3939 tấn
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2,7386 100m2
33 Lợp tôn phẳng, dày 0,5mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 45,4208 m2
34 Mũ chụp bảo vệ vít bắn tole Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1.278,6 cái
35 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 65,28 m2
36 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 65,28 m2
37 Bả matít vào tường trong nhà Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1.303,97 m2
38 Bả matít vào tường ngoài nhà Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 493,8541 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 238,4594 m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 493,854 m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1.542,429 m2
42 Sản xuất, lắp dựng la phong trần bằng tấm Prima khung xương nhôm (cả nhân công và vật liệu) Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 188,5 m2
43 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 394,9063 m2
44 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 31,3548 m2
45 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 9,45 m2
46 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 27,9198 m2
47 Vệ sinh Cửa đi, cửa sổ, vách khung nhôm kính và khung sắt bảo vệ Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 121,665 m2
48 Sơn nhủ màu nhôm cho cửa đi, cửa sổ, vách khung nhôm do trầy xước Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 12,1665 m2
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 121,665 1m2
50 Lắp đặt roon cao su để bảo vệ kính Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 200 m
51 Lắp đặt tay nắm + ổ khóa Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 15 Bộ
52 Lắp đặt chốt cửa, bản lề, ... Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 20 Bộ
53 Vệ sinh, chà nhám lan can hành lang, lan can cầu thang bằng thép các loại Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 47,43 m2
54 Sơn mới 02 nước màu gi cho lan can hành lang, lan can cầu thang bằng thép các loại Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 47,43 m2
55 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2,766 1m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2,0745 m3
57 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 4,61 m2
58 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 4,61 m3
59 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,691 m3
60 Ốp đá bốc bồn hoa + chân móng xung quanh nhà Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 20,72 m2
61 Quét nước xi măng 2 nước Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 8,24 m2
62 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,47 100m
63 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 12 cái
64 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 6 cái
65 Lắp đặt cầu chắn rác D60 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 10 cái
66 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 6 cái
67 Lắp đặt bas Inox cùm ống nước đi sát tường d90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 48 cái
68 Lắp đặt con sơn 2 sứ U2-1 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
69 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
70 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1 cái
71 Lắp đặt bộ đèn led Tube, bóng đôi 1,2m - 2x18W Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 26 bộ
72 Lắp đặt bộ đèn led Tube, bóng đơn 1,2m - 1x18W Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
73 Lắp đặt bộ đèn led Tube, bóng đơn 0,6m - 1x18W Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
74 Lắp đặt quạt trần Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 14 cái
75 Lắp đặt ô cắm đơn ngầm tường có màn che Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 136 cái
76 Lắp đặt công tắc 1 hạt ngầm tường Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 35 cái
77 Lắp đặt công tắc 2 hạt ngầm tường Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2 cái
78 Lắp đặt cầu chì 10A ngầm tường Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 97 cái
79 Lắp mặt nạ nhựa 2 lỗ Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 45 cái
80 Lắp mặt nạ nhựa 3 lỗ Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 40 cái
81 Lắp đặt mặt nạ 6 lỗ Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 12 cái
82 Lắp đặt mặt nạ Aptomat Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 12 cái
83 Lắp đặt mặt nạ nối dây Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 12 cái
84 Bộ đai cùm aptomat Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 12 cái
85 Lắp đặt hộp nhựa đơn ngầm tường Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 85 hộp
86 Lắp đặt hộp nhựa đôi ngầm tường Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
87 Lắp đặt đế nhựa Aptomat ngầm tường Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
88 Lắp đặt hộp nhựa nối dây đặt ngầm tường Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
89 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2 cái
90 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 15 cái
91 Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 880 m
92 Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 910 m
93 Lắp đặt dây đơn CV 1x4,0mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 80 m
94 Lắp đặt dây đơn CV 1x6,0mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 100 m
95 Lắp đặt dây dẫn đôi CVV 2x10mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 120 m
96 Lắp đặt ống ruột gà đi chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 440 m
97 Lắp đặt ống ruột gà đi chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 330 m
98 Lắp đặt ống ruột gà đi chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 30 m
99 Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện dày 1,5 ly, đặt âm tường, có khoá bảo vệ KT: 200x150x100 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2 tủ
100 Đinh vít, ticke nhựa, băng keo điện, co, cút, nối ống và các phụ kiện khác Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1 trọn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->