Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201203864-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2020 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201165104 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục năm 2020, năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-01 17:35:00 đến ngày 2020-12-08 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,467,062,770 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ CẤP IV | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 136,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3873 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 47,452 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3735 | 100m3 |
| 6 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,0083 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,008 | 100m3 |
| 8 | Bạt che, cây chống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LƯU TRÚ 4 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6695 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 44,6368 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,3225 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,684 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 48,6494 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 4*6, vữa XM M50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2435 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38,916 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1944 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,494 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,522 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6323 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9215 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0875 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8682 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,088 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,08 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,22 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4955 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,145 | m3 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5568 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,024 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,9836 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29,88 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9059 | m3 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | cái |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6903 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8784 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,248 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,662 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2347 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2497 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4459 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1612 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1296 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0426 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,056 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,911 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6136 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5966 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2213 | 100m2 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | -25,07 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30,002 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,414 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0237 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2345 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 305,66 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 542,06 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 131,8056 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 76,23 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 238,12 | m2 |
| 53 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50,86 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26,38 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 34,44 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 57,4 | m2 |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3716 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3716 | tấn |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4955 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc khổ 300 dày 0,35mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 73,3 | m |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 233,44 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,916 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,905 | m2 |
| 64 | Cửa đi cửa nhôm hệ kính an toán 6.32 ly | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,08 | m2 |
| 65 | Cửa sổ cửa nhôm hệ kính an toán 6.32 ly | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,72 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 46,8 | m2 |
| 67 | Rọ chắn rác | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 68 | Phễu thu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,328 | 100m |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 72 | Đai giữ ống + đinh vít | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 73 | Sản xuất lan can hành lang thép hộp 20x60 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,1 | m2 |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,1 | m2 |
| 75 | Trụ thang inox tròn D100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lan can, tay vịn cầu thang bằng inox | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,04 | m |
| 77 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép vuông 14x14 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,72 | m2 |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,72 | m2 |
| 79 | Vách nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,44 | m2 |
| 80 | Bậc thang sắt lên mái D18 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 81 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 65,3 | m |
| 82 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 172,8 | m |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 169 | m |
| 84 | Đắp chi tiết cột, đắp nổi vữa đỉnh cột hiên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | C.tiết |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 101,52 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 419,72 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 772,6356 | m2 |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 91 | Tủ điện tầng Việt Nam | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 97 | Công tắc 2 chiều 250V/10A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | hộp |
| 100 | Băng dính điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cuộn |
| 101 | Đinh vít 3cm + nở nhựa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | Cái |
| 102 | Đinh vít 5cm + nở nhựa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | bộ |
| 103 | Sứ 0,4kv+xà đỡ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 105 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 108 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 109 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 110 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 112 | Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6 dài 2500mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 113 | Bình phòng hỏa CO2 MFZ4 Tiêu lệnh, nội quy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 114 | Hộp đựng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi