Gói thầu: Gói thầu số 89.TCXL.20: Thi công xây lắp, mua bảo hiểm và cung cấp một phần vật tư thiết bị cho công trình Sửa chữa lớn công trình Sửa chữa lớn thiết bị đóng cắt và cáp xuất lão hóa 211 khu vực trạm biến thế thuộc các tuyến dây Trung Viết, Gò Nổi, Kinh Lý, Bà Thiên, Phú Thuận, Ấp Tây, An Hạ, Tân Thông, Bến Đò, Tân Phú Trung, Thầy Cai, Củ Chi, Vân Hàn, Bàu Tròn, Cây Sộp, Tân Qui, Cầu Bông, Bàu Đá, Bàu Hưng Lợi, Sam Yang, Ấp Đình, Bến Than, Hội Thạnh, Hòa Phú 2, Cầu Xáng, An Hòa, An Nhơn Tây năm 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201185039-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH, Công ty Điện lực Củ Chi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 89.TCXL.20: Thi công xây lắp, mua bảo hiểm và cung cấp một phần vật tư thiết bị cho công trình Sửa chữa lớn công trình Sửa chữa lớn thiết bị đóng cắt và cáp xuất lão hóa 211 khu vực trạm biến thế thuộc các tuyến dây Trung Viết, Gò Nổi, Kinh Lý, Bà Thiên, Phú Thuận, Ấp Tây, An Hạ, Tân Thông, Bến Đò, Tân Phú Trung, Thầy Cai, Củ Chi, Vân Hàn, Bàu Tròn, Cây Sộp, Tân Qui, Cầu Bông, Bàu Đá, Bàu Hưng Lợi, Sam Yang, Ấp Đình, Bến Than, Hội Thạnh, Hòa Phú 2, Cầu Xáng, An Hòa, An Nhơn Tây năm 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201174982 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-01 14:04:00 đến ngày 2020-12-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,059,488,740 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Bảng tổng hợp VTTB chính từng phần (A Cấp) | |||
| B | Bảng tổng hợp VTTB chính từng phần (B Cấp) | |||
| 1 | Băng keo trung thế 0,2*15mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 60 | Cuộn |
| 2 | boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 378 | Cái |
| 3 | boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 24 | Cái |
| 4 | boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*250 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 24 | Cái |
| 5 | g.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 150 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 9 | Cái |
| 6 | g.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 12 | Cái |
| 7 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 150/19mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 60 | Cái |
| 8 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 50/8mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 15 | Cái |
| 9 | giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 12 | Bộ |
| 10 | móc treo chữ u 018 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 354 | Cái |
| 11 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 201 | Cái |
| 12 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 12 | Đà |
| C | Bảng tổng hợp VTTB chính phần trạm biến thế (B Cấp) | |||
| 1 | Băng keo hạ thế | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 224 | Cuộn |
| 2 | Bảng tên trạm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 211 | Cái |
| 3 | Boulon cu chẻ 25mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 422 | Cái |
| 4 | boulon móc cáp abc 16*300 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | Cái |
| 5 | boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 18 | Cái |
| 6 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*60 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 54 | cái |
| 7 | boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*450 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 211 | Cái |
| 8 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 527,5 | Kg |
| 9 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 211 | Cái |
| 10 | Collier kẹp trụ hình U - R130 (SD cho giá treo trụ đơn) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 66 | Cái |
| 11 | Cosse cu-al cáp abc 95mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 39 | Cái |
| 12 | cosse ép cu 240mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 46 | Cái |
| 13 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 5 | Đà |
| 14 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 10 | Cái |
| 15 | boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 10 | Cái |
| 16 | boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 10 | Cái |
| 17 | Cosse ép cu 150mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 89 | cái |
| 18 | Cosse ép cu 95mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 109 | cái |
| 19 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 764,2 | Mét |
| 20 | Giá treo 3 MBA 1P 50KVA | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 21 | kẹp ngừng cáp abc | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | Cái |
| 22 | kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2 bọc cách điện | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 422 | Cái |
| 23 | Kẹp nối ép rẽ yhn 450 (150-240/150-240) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 420 | Cái |
| 24 | Khóa đai | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 524 | Bộ |
| 25 | ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 52 | Cái |
| 26 | Thùng điện kế composite 500*300*200 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 8 | Cái |
| 27 | Thuốc hàn (Cadweld). | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 211 | Lọ |
| D | Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC (Hạng mục trung thế nổi) | |||
| 1 | PHẦN VC BỐC DỠ TRONG CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km; Bốc phụ kiện các loại và Xếp phụ kiện các loại) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Thành phần |
| E | Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC (Hạng mục trạm biến thế) - Lắp thiết bị | |||
| 1 | Lắp FCO 24kV 100A (Thay cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 94 | Cái |
| 2 | Lắp tủ MCCB trọn bộ (1MCCB 250A + 4MCCB 200A) (Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha) | 151 | Bộ | |
| 3 | Lắp tủ MCCB trọn bộ (1MCCB 400A + 4MCCB 250A) (Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha) | 29 | Bộ | |
| 4 | Lắp tủ MCCB trọn bộ (1MCCB 500A + 4MCCB 250A) (Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 16 | Bộ |
| 5 | Lắp tủ MCCB trọn bộ (1MCCB 600A + 4MCCB 250A) (Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | Bộ |
| 6 | Lắp tủ MCCB trọn bộ (1MCCB 250A + 4MCCB 150A) (Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 9 | Bộ |
| F | Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC (Hạng mụctrạm biến thế) - Lắp vật liệu | |||
| 1 | Lắp cáp xuất hạ thế 95mm2 (Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây <= 95mm2) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 181 | mét |
| 2 | Lắp cáp xuất hạ thế 150mm2 (Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây <= 150mm2) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 326 | mét |
| 3 | Lắp cáp xuất hạ thế 240mm2 (Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây <= 240mm2) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 122 | mét |
| 4 | Lắp cáp xuất hạ thế 240mm2 (SDL)_ (Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây <= 240mm2) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1.273 | mét |
| 5 | Lắp cáp xuất hạ thế 150mm2 (SDL)_(Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây <= 150mm2) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2.143 | mét |
| 6 | Lắp cáp xuất hạ thế 95mm2 (SDL) (Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây <= 95mm2) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1.359 | mét |
| 7 | Lắp cosse 95mm2 (Ép đầu cosse đồng, Tiết diện dây =< 95mm2) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 109 | Cái |
| 8 | Lắp cosse 150mm2 (Ép đầu cosse đồng, Tiết diện dây =< 150mm2) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 89 | Cái |
| 9 | Lắp cosse 240mm2 (Ép đầu cosse đồng, Tiết diện dây =< 240mm2) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 46 | Cái |
| 10 | Lắp bổ sung tiếp địa trạm (gồm Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 25m xuống đất, đất cấp III; Lắp đặt ống PVC (10m) và Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm)_(1 bộ: 01 cọc; 3m ống PVC 25 và 2,5kg cáp đồng trần 25mm2) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 211 | Bộ |
| 11 | Lắp phụ điện kế (Ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤25mm2)_ (01 bộ/14 đầu cốt) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 210 | Bộ |
| 12 | Lắp lộ ra cáp xuất hạ thế MBT ABC4x95mm2 (gồm Lắp đặt ống PVC (10m) và Thay dây nhôm A bằng thủ công, tiết diện dây <= 400mm2 (Thay lộ ra cáp suất ABC 4x95mm2)_01 bộ: 03m ống PVC 125 và 5m cáp ABC 4*95mm2) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 13 | Bộ |
| 13 | Lắp giá treo 3 MBT 1 pha (Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 9 | Cái |
| 14 | Lắp ống cáp xuất PVC 125 (Lắp đặt ống PVC (10m) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 60 | Mét |
| 15 | Lắp gông giá treo máy biến thế (Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg, cột BTLT) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 66 | bộ |
| 16 | Thay đà đơn L75 dài 2,4m (Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 5 | bộ |
| 17 | Phần tháo dỡ thu hồi, sử dụng lại (Thay cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 94 | bộ 1 pha |
| 18 | Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha (Thu hồi tủ điện các loại) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 202 | tủ |
| 19 | Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây <= 95mm2 (Thu hồi dây đồng hạ thế M95) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 181 | Mét |
| 20 | Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây <= 150mm2 (Thu hồi dây đồng hạ thế M150) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 326 | Mét |
| 21 | Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây <= 240mm2 (Thu hồi dây đồng hạ thế M240) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 122 | Mét |
| 22 | Thay dây nhôm A bằng thủ công, tiết diện dây <= 400mm2 (Thu hồi cáp ABC 4x95mm2) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 652 | Mét |
| 23 | Thay Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện > 200A (Thu hồi CB 3 pha > 200A) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 63 | Cái |
| 24 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg (Thu hồi giá treo 3MBT) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 9 | Cái |
| 25 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg (Thu hồi xà 2.4m) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 5 | bộ |
| 26 | PHẦN VC BỐC DỠ TRONG CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km; Bốc phụ kiện các loại và Xếp phụ kiện các loại) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Thành phần |
| G | Bảng tính cước phí vận chuyển đường dài (Hạng mục dây nổi trung thế và trạm biến thế ) | |||
| 1 | Thiết bị (Cước phí vận tải bằng ô-tô 20Km, đường loại 3, hàng loại 3) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 9,65 | tấn |
| 2 | Vật liệu (Cước phí vận tải bằng ô-tô 20Km, đường loại 3, hàng loại 3) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 15,88 | tấn |
| H | Chi phí thuê máy phát (Thuê; nhiên liệu; vận chuyển bốc dỡ; khảo sát lắp đặt và vận hành 8 giờ) | |||
| 1 | Máy phát 150KVA | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 150 | Máy |
| 2 | Máy phát 250KVA | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 39 | Máy |
| 3 | Máy phát 400KVA | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 22 | Máy |
| I | Chi phí chung; Thu nhập chịu thuế tính trước và Chi phí bảo hiểm | |||
| 1 | Chi phí chung (Không vượt quá 193.608.694 đồng) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Trọn gói |
| 2 | Thu nhập chịu thuế tính trước (Không vượt quá 94.296.618 đồng) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Trọn gói |
| 3 | Chi phí bảo hiểm mọi rủi ro xây dựng, lắp đặt | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Trọn gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi