Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201202934-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2020 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201165081 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục năm 2020, năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-01 17:08:00 đến ngày 2020-12-08 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,389,523,088 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LƯU TRÚ HỌC SINH 6 GIAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8935 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 107,356 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,847 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4545 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 53,778 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 54,02 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,765 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0092 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1734 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38,7498 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 55,8 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,104 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,186 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1248 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,248 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,121 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 21 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27,32 | m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1571 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1848 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,924 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38,256 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,54 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,042 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,281 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4152 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,984 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0305 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0796 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2688 | m3 |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5482 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4055 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2952 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4276 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,368 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3 | m3 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,4 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 145,42 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38,76 | m2 |
| 47 | Ống nhựa PVC D42 chống tràn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 48 | Phiễu thu nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 50 | Lắp đặt đai giữ ống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 54 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 55 | Thanh thép chờ hàn xà gồ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 56 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5465 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,596 | m2 |
| 58 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5465 | tấn |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,454 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m2 |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,454 | tấn |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,544 | 100m2 |
| 63 | Tôn úp nóc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 64 | Làm bò nóc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 65 | Làm trần tôn + khung xương | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 105,6 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30,96 | m2 cấu kiện |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 68 | Cửa đi, cửa khung thép hộp, kính an toán dày 6.38mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,84 | m2 |
| 69 | Cửa sổ, cửa khung thép hộp, kính an toán dày 6.38mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 70 | Hoa Inox cửa sổ hộp []1.4*1.4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,204 | 100m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 105,72 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 296,82 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,48 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 42,76 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,438 | m2 |
| 78 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60,9078 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 441,41 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 194,28 | m2 |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 87 | Cáp treo đầu vào | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 88 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 93 | Bảng điện KT:200x250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 94 | Bảng điện KT:150x200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 95 | Đế nổi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 96 | Mặt 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 97 | Mặt 2 công tắc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 98 | Xà đón điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 102 | Băng dính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 103 | Tủ tôn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Sứ điếu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 105 | Vít nở các loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 340 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH 6 GIAN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2015 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9965 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8165 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0259 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3735 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0498 | 100m2 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2441 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,071 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1263 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3625 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0919 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1323 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0607 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0023 | 100m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0012 | 100m3 |
| 18 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0012 | 100m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 58,916 | m2 |
| 20 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 58,916 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 58,916 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,05 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,44 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0108 | 100m |
| 25 | Chếch góc D100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 26 | Các ống trong bể | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 28 | Chếch + gúc D40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1485 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,056 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,86 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4243 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0168 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | m3 |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0953 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1704 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0655 | m3 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,655 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 cấu kiện |
| 42 | Cửa đi thép hộp, huỳnh bọc tôn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 43 | Khóa cửa đi, chốt cửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,91 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,3 | m |
| 46 | ống tràn D=40, L=300 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 47 | * Phần hoàn thiện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 76,44 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 67,8 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,0325 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,65 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,75 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 64,62 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5608 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7332 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7332 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,07 | m2 |
| 58 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 59 | Làm chi tiết tiểu tiện theo chi tiết | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 96,42 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,68 | m2 |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 68 | Tủ điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Cáp treo đầu vào | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 70 | Bảng điện nhựa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 71 | Đế nổi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 72 | Mặt 2 công tắc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 75 | Xà đón điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Sứ điếu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 77 | Vít nở | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | cái |
| 78 | Băng dính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cuộn |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH 6 GIAN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,82 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,828 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,924 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 52,38 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 140,24 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,822 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,63 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,91 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,481 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,481 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,481 | m3 |
| 12 | Xây tường gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,441 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,178 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,91 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 139,08 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 52,65 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,63 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,847 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 41,22 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 109,35 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,99 | m2 cấu kiện |
| 22 | Cửa đi khung thép hộp, huỳnh bọc tôn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,99 | m2 |
| 23 | Khóa cửa + chốt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80,1 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,63 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 37 | Máy bơm nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Van phao tự động + phụ kiện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Vòi đồng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 50 | Tủ điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Cáp treo đầu vào | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 52 | Đế nổi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 53 | Mặt 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 56 | Xà đón điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Sứ điếu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 58 | Vít nở | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | cái |
| 59 | Băng dính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cuộn |
| D | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 144,9875 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 37,73 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,241 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8225 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,632 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,929 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4148 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9939 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4787 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7722 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5041 | 100m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 59,29 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 69,3 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50,41 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 107,92 | m2 |
| 16 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 107,92 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 107,92 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0024 | 100m2 |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi