Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201202934-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2020 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201165081
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục năm 2020, năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-01 17:08:00 đến ngày 2020-12-08 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,389,523,088 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LƯU TRÚ HỌC SINH 6 GIAN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,8935 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 107,356 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,847 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,4545 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 53,778 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 54,02 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,765 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,084 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,63 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0092 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1734 tấn
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 38,7498 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 55,8 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,104 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,186 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1248 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,248 m3
19 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,121 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18 m2
21 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 27,32 m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,023 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1571 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1848 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,924 m3
26 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 38,256 m3
27 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,54 m3
28 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,042 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,281 tấn
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,4152 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,984 m3
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0305 tấn
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0796 100m2
34 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2688 m3
35 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,087 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,5482 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,4055 tấn
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2952 100m2
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,4276 100m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,368 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,3 m3
43 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 53 m2
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 35,4 m2
45 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 145,42 m2
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 38,76 m2
47 Ống nhựa PVC D42 chống tràn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
48 Phiễu thu nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 100m
50 Lắp đặt đai giữ ống Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
51 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
52 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
53 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 28 m
54 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 28 m
55 Thanh thép chờ hàn xà gồ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
56 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,5465 tấn
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,596 m2
58 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,5465 tấn
59 Gia công xà gồ thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,454 tấn
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 40 m2
61 Lắp dựng xà gồ thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,454 tấn
62 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,544 100m2
63 Tôn úp nóc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
64 Làm bò nóc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14 m
65 Làm trần tôn + khung xương Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 105,6 m2
66 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 30,96 m2 cấu kiện
67 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,12 m2
68 Cửa đi, cửa khung thép hộp, kính an toán dày 6.38mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,84 m2
69 Cửa sổ, cửa khung thép hộp, kính an toán dày 6.38mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,12 m2
70 Hoa Inox cửa sổ hộp []1.4*1.4 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,12 m2
71 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,68 100m2
72 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,204 100m2
73 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 105,72 m2
74 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 296,82 m2
75 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18,48 m2
76 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 42,76 m2
77 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 22,438 m2
78 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 60,9078 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 441,41 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 194,28 m2
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 25 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 27 m
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 260 m
85 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 70 m
86 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 110 m
87 Cáp treo đầu vào Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
88 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
89 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
90 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
91 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
92 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18 bộ
93 Bảng điện KT:200x250 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
94 Bảng điện KT:150x200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
95 Đế nổi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
96 Mặt 1 công tắc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
97 Mặt 2 công tắc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
98 Xà đón điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
99 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
100 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
101 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9 hộp
102 Băng dính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
103 Tủ tôn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
104 Sứ điếu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
105 Vít nở các loại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 340 cái
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH 6 GIAN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,2015 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,9965 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,8165 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0259 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3735 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0498 100m2
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2441 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,071 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1263 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,3625 m3
11 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,0919 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,064 tấn
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,1323 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0607 100m2
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
16 Thi công tầng lọc bằng cát Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0023 100m3
17 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0012 100m3
18 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0012 100m3
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 58,916 m2
20 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 58,916 m2
21 Quét nước xi măng 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 58,916 m2
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 28,05 m2
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,44 m2
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0108 100m
25 Chếch góc D100 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
26 Các ống trong bể Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
28 Chếch + gúc D40 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,1485 m3
30 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,056 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,86 m3
32 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12,4243 m3
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,021 tấn
34 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0168 100m2
35 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,126 m3
36 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0953 tấn
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1704 100m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,0655 m3
40 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20,655 m2
41 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,4 m2 cấu kiện
42 Cửa đi thép hộp, huỳnh bọc tôn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,4 m2
43 Khóa cửa đi, chốt cửa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14,91 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 21,3 m
46 ống tràn D=40, L=300 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
47 * Phần hoàn thiện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 76,44 m2
49 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 67,8 m2
50 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17,0325 m2
51 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,65 m2
52 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 28,75 m2
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 64,62 m2
54 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,5608 m2
55 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,7332 m2
56 Quét nước xi măng 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,7332 m2
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,07 m2
58 Lắp đặt chậu xí xổm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
59 Làm chi tiết tiểu tiện theo chi tiết Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 96,42 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 24,68 m2
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
65 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
66 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
67 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
68 Tủ điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
69 Cáp treo đầu vào Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
70 Bảng điện nhựa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
71 Đế nổi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
72 Mặt 2 công tắc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
73 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
74 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 hộp
75 Xà đón điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
76 Sứ điếu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
77 Vít nở Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 85 cái
78 Băng dính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cuộn
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH 6 GIAN
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,82 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,828 m3
3 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,924 m3
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 52,38 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 140,24 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,822 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 21,63 m2
8 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 22,91 m2
9 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,481 m3
10 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,481 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,481 m3
12 Xây tường gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, vữa XM M75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,441 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,178 m3
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 22,91 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 139,08 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 52,65 m2
17 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 21,63 m2
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,847 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 41,22 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 109,35 m2
21 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,99 m2 cấu kiện
22 Cửa đi khung thép hộp, huỳnh bọc tôn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,99 m2
23 Khóa cửa + chốt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 80,1 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 21,63 m2
26 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
27 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,31 100m
28 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 100m
29 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
30 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
31 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
32 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
33 Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
34 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
35 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
36 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
37 Máy bơm nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
38 Van phao tự động + phụ kiện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
39 Vòi đồng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
40 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
41 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
42 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
43 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 25 m
47 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
48 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
49 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
50 Tủ điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
51 Cáp treo đầu vào Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
52 Đế nổi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
53 Mặt 1 công tắc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
54 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
55 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 hộp
56 Xà đón điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
57 Sứ điếu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
58 Vít nở Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 75 cái
59 Băng dính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cuộn
D HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 144,9875 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 37,73 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,241 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14,8225 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16,632 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,929 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,4148 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,9939 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,4787 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,7722 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,5041 100m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 59,29 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 69,3 m2
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 50,41 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 107,92 m2
16 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 107,92 m2
17 Quét nước xi măng 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 107,92 m2
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,036 m3
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,003 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0024 100m2
21 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->