Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo trụ sở làm việc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201203212-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cải tạo trụ sở làm việc |
| Số hiệu KHLCNT | 20201153046 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa tài sản cố định hạch toán tại chi nhánh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-01 16:04:00 đến ngày 2020-12-11 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,324,937,418 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | 4,4903 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 11,054 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ chỉ đầu cột | 18,8 | m | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 155,49 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: Kệ gỗ quầy giao dịch | 80,6 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 450,35 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 25,3884 | m2 | |
| 8 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 39,3312 | m3 | |
| 9 | Tháo dỡ đèn dài 0,6m, loại hộp đèn 3 bóng máng inox | 75 | bộ | |
| 10 | Tháo dỡ đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 2 bóng | 9 | bộ | |
| 11 | Tháo dỡ đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | 12 | bộ | |
| 12 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 13 | Tháo đèn sát trần có chụp | 3 | bộ | |
| 14 | Tháo dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 1.200 | m | |
| 15 | Tháp dỡ dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | 600 | m | |
| 16 | Tháo công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc | 18 | cái | |
| 17 | Tháo dỡ trần tấm Prima | 399,77 | m2 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 657,85 | m2 | |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 521,82 | m2 | |
| 20 | vệ sinh rêu mốc đáy + thành sê nô | 117,3 | m2 | |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | 15,9562 | 1m3 | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 5,3187 | m3 | |
| 23 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 7,225 | 100m | |
| 24 | Vét bùn đầu cừ | 0,722 | m3 | |
| 25 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,722 | m3 | |
| 26 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 19,236 | m3 | |
| 27 | Rải tấm ni long | 0,63 | 100m2 | |
| 28 | Khoan cấy thép dầm vào cột (TT) | 92 | Lỗ | |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,45 | m3 | |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,881 | m3 | |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,412 | m3 | |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,962 | m3 | |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,04 | m3 | |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,7344 | m3 | |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,208 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn móng cột | 0,034 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,0412 | 100m2 | |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,224 | 100m2 | |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,0816 | 100m2 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0264 | 100m2 | |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,0468 | tấn | |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0096 | tấn | |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | 0,0814 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0425 | tấn | |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | 0,3294 | tấn | |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0025 | tấn | |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | 0,0105 | tấn | |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0011 | tấn | |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | 0,3946 | tấn | |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | 0,2613 | tấn | |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,0697 | m3 | |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,2864 | m3 | |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 44,5 | m2 | |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 180,09 | m2 | |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 61,2 | m | |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 97,92 | m2 | |
| 57 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,6205 | tấn | |
| 58 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,6205 | tấn | |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 31,5 | 1m2 | |
| 60 | Ốp alu vào trần,mái mặt dựng | 153,366 | m2 | |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | 615,384 | m2 | |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | 504,995 | m2 | |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 794,07 | m2 | |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 702,35 | m2 | |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 90,405 | m2 | |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 488,99 | m2 | |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | 51,27 | m2 | |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm ( tận dụng lại) | 38,07 | m2 | |
| 69 | Lắp dựng cửa sổ vách kính cường lực 8ly | 21,12 | m2 | |
| 70 | Lắp dựng vách kính mặt dựng | 14,175 | m2 | |
| 71 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 88,38 | m2 | |
| 72 | Ốp gỗ vào tường | 42,24 | m2 | |
| 73 | Ốp gỗ vào cột | 39,24 | m2 | |
| 74 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 600x600 | 412,01 | m2 | |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 1.250 | m | |
| 76 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 400 | m | |
| 77 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | 126 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | 4 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 20mm | 600 | m | |
| 80 | Lắp đặt mặt nạ, đế âm, công tắc đèn mặt đơn | 15 | cái | |
| 81 | Lắp đặt mặt nạ, đế âm, công tắc đèn mặt đôi | 9 | cái | |
| 82 | Lắp đặt mặt nạ, đế âm, công tắc đèn mặt 3 | 4 | cái | |
| 83 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 3 | bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi