Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201203888-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đông Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201191238 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã 100 triệu đồng và ngân sách huyện hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-01 19:31:00 đến ngày 2020-12-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,621,651,329 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 41,28 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34,55 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,253 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,506 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,316 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,065 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28,009 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,04 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,554 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,515 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,066 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40,652 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,898 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,81 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,989 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,384 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,438 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,198 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,047 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,582 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,112 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,495 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,025 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,129 | tấn |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,234 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,001 | 100m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,504 | m2 |
| 29 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,294 | 100m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 229,4 | m2 |
| 31 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,188 | 100m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 418,8 | m2 |
| 33 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng .... Quét chống thấm 3 lớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 235,406 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 235,406 | m2 |
| 35 | Ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,082 | 100m2 |
| 36 | Trát lanh tô vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,412 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 663,116 | m2 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,734 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,286 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,551 | m3 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 51,772 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 54,472 | m2 |
| C | DỐC CHO NGƯỜI KHUYẾT TẬT | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,189 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,002 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,189 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,46 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,04 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,725 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9 | m3 |
| 8 | Xẻ rãnh chống trượt lối nên đường dốc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 33 | md |
| 9 | Gia công lan can Inox | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,071 | tấn |
| 10 | Lắp dựng tay vịn Inox | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,594 | m2 |
| 11 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,343 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,003 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,902 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,889 | m2 |
| 15 | Đổ đất màu trồng cây TB 45cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,156 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 91,115 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,064 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,453 | m3 |
| 19 | Chi phí đắp đầu cột, chân cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 554,72 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 434,181 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 47,932 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 333,46 | m |
| 24 | Công vét mạch lõm mặt tiền | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 79,04 | md |
| 25 | Lát nền kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 297 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 602,652 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 434,181 | m2 |
| 28 | Gia công lan can Inox | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,058 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,11 | m2 |
| 30 | Gia công song Inox cửa sổ S1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,192 | tấn |
| 31 | Lắp dựng song Inox cửa sổ S1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,6 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,6 | m2 |
| 33 | SX và LD Cửa sắt mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,34 | m2 |
| 34 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,04 | m2 |
| 35 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,14 | m2 |
| 36 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,6 | m2 |
| 37 | Vách kính cố định cửa đi cửa số kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,3 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,799 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,799 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 89,506 | m2 |
| 41 | Thang sắt lên mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,603 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc + ốp diềm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 45,96 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,42 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,108 | 100m |
| 46 | Rọ chắn rác | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 47 | Đai giữ ống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 64 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PVC , đường kính cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 49 | Ống đồng điều hòa, dây điện, ống nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | toàn bộ |
| D | Phần lắp đặt (Điện, nước, thu lôi) | |||
| 1 | Mặt bích lắp đặt đế âm tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34 | bộ |
| 2 | Đế âm tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34 | bộ |
| 3 | Hạt công tắc 1 chiều 10 A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | hạt |
| 4 | Hạt đèn báo nguồn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led 2x18w | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led ốp trần 24W - 300mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 13 | Móc treo quạt trần sắt fi14 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 14 | Tủ điện kim loại tổng chứa 10-12 Modul | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 15 | Tủ điện kim loại phòng chứa 2-4 Modul | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1,5mm2, Dây (2x1.5mm2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 350 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2. Dây (2x2.5mm2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 165 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2. Dây (2x6mm2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2. Dây (2x10mm2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 550 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35 | m |
| E | PHÒNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp đựng chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | hộp |
| 2 | Bình bột chữa cháy CO2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bình |
| 3 | Bộ tiêu lệnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| F | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,446 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,446 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 5 | Bầu sứ chống sét | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | quả |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cọc |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48,4 | m |
| 8 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | m |
| 9 | Chân bật fi 10 L=200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 10 | Bu lông đai ốc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 11 | Đệm chỉ 40x400 dày =3MM | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 12 | Hộp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | Cái |
| G | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| H | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 459,12 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,591 | 100m3 |
| I | RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32,52 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,326 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,137 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,888 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 98,98 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29,694 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,234 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,385 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,881 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 99 | cấu kiện |
| J | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,052 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,017 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,035 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,024 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,624 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,204 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,672 | m2 |
| 8 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,94 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,022 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,508 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,054 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cấu kiện |
| K | HẠNG MỤC CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cột thép bát giác liền cần đơn cao 10m dầy 4mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | Cột |
| 2 | Ống nhựa xoắn D65/50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 100m |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,144 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,072 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,072 | 100m3 |
| 7 | Lưới báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt Cáp ngầm CU/DSTA/XLPE/PVC(2X10)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 9 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC (2X10)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 10 | Tủ chiếu sáng 300x500x600 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 11 | Dây tiếp địa liên hoàn dây đồng M10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 12 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cột |
| 14 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cọc |
| 15 | Rải cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 100m |
| 16 | Cần đèn đơn + chóa + bóng Led cao áp 150W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | Bộ |
| 17 | Luồn cáp cửa cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | đầu cáp |
| 18 | Đầu cốt đồng M16 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 20 | Rải ống xoắn đường kính D65/50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 100m |
| 21 | Lắp đèn chao cao áp, đèn huỳnh quang, đèn cao áp ở độ cao <=12m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,8 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,048 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,64 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,039 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,111 | tấn |
| 28 | Chi tiết chôn sẵn trong móng trụ đèn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 29 | Làm đầu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | 1 đầu cáp |
| 30 | Đánh số cột thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 10 cột |
| 31 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| L | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,55 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,31 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 53,1 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 531 | m2 |
| 5 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,091 | 10m |
| 6 | Bitum tum làm khe co giãn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,262 | m3 |
| M | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,689 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,057 | 100m3 |
| 3 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,534 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,79 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 69,184 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 45,944 | m2 |
| 7 | Đổ đất màu trồng cây TB 45cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,4 | m3 |
| N | NHÀ VỆ SINH | |||
| O | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,029 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,006 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,023 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,416 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,624 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,042 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,069 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,317 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,088 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,003 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,019 | tấn |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,018 | 100m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,918 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,12 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,12 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,375 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,018 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,017 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,486 | m3 |
| P | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,033 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,012 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,025 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,855 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,331 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,074 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,38 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,182 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,273 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,76 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,945 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,084 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,29 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,028 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,145 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,035 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,181 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,316 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,007 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,197 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,123 | 100m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,356 | m2 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,173 | 100m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,3 | m2 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,124 | 100m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,4 | m2 |
| 28 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,007 | 100m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 42,7 | m2 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,519 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,49 | m2 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,251 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 49,993 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 56,28 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,6 | m |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,6 | m |
| 38 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300*300 màu vàng, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,903 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35,388 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 49,993 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,372 | m2 |
| 42 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,36 | m2 |
| 43 | Cửa sổ mở hất chữ A, cửa nhôm kính dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,72 | m2 |
| 44 | LD tấm vách ngăn Compac (phụ kiện inox 304) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,993 | m2 |
| 45 | Mặt bích lắp đặt đế âm tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 46 | Đế âm tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 47 | Hạt công tắc 1 chiều 10 A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | hạt |
| 48 | Hạt công đèn báo nguồn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23 | m |
| Q | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 9 | Mối nối mềm cao su fi25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt phao điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| R | LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,135 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,14 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,075 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van khóa đường kính van 40mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 90mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 16 | Van điện lắp téc nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 17 | Chi phí đấu nối + Đồng hồ đo nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | mục |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi