Gói thầu: Thi công toàn bộ phần xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị công trình (không bao gồm các thiết bị thuộc danh mục mua sắm tập trung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201203687-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy
Tên gói thầu Thi công toàn bộ phần xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị công trình (không bao gồm các thiết bị thuộc danh mục mua sắm tập trung)
Số hiệu KHLCNT 20200759796
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Cầu Giấy
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-01 18:46:00 đến ngày 2020-12-21 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 93,033,640,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,500,000,000 VNĐ ((Hai tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN KẾT CẤU
1 Cọc bê tông cốt thép ly tâm ứng suất trước cường độ cao D400 loại B (đã bao gồm vận chuyển đến công trình) Mô tả theo yêu cầu chương V 4.299,5 md
2 Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 400mm-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 143,579 100m
3 Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 400mm-đất cấp II - ép âm Mô tả theo yêu cầu chương V 6,2808 100m
4 Nối loại cọc BTCT, ĐK ≤600mm Mô tả theo yêu cầu chương V 183 1 mối nối
5 Thuê cọc dẫn ép âm Mô tả theo yêu cầu chương V 4 Cọc
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả theo yêu cầu chương V 15,3228 m3
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V 2,0743 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V 2,0743 tấn
9 Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤10mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2996 tấn
10 Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤18mm Mô tả theo yêu cầu chương V 4,7629 tấn
11 Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả theo yêu cầu chương V 9,3755 m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1532 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1532 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1532 100m3
15 Vật tư cừ larsen IV Mô tả theo yêu cầu chương V 4.482 m
16 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Mô tả theo yêu cầu chương V 44,82 100m
17 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Mô tả theo yêu cầu chương V 44,82 100m
18 Gia công hệ khung dàn Mô tả theo yêu cầu chương V 93,4663 tấn
19 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả theo yêu cầu chương V 93,4663 tấn
20 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả theo yêu cầu chương V 93,4663 tấn
21 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng >20m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 53,451 100m3
22 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 5,2329 100m3
23 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 25,4802 m3
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 32,666 m3
25 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 13,4424 100m3
26 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 59,2654 100m3
27 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 59,2654 100m3
28 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 59,2654 100m3
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả theo yêu cầu chương V 57,8389 m3
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 Mô tả theo yêu cầu chương V 12,2836 m3
31 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M350, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 250,6792 m3
32 Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M350, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 115,2865 m3
33 Ván khuôn móng cột Mô tả theo yêu cầu chương V 4,3398 100m2
34 Ván khuôn móng dài Mô tả theo yêu cầu chương V 3,0347 100m2
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo yêu cầu chương V 7,8907 tấn
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả theo yêu cầu chương V 17,231 tấn
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả theo yêu cầu chương V 45,9125 tấn
38 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 Mô tả theo yêu cầu chương V 104,8634 m3
39 Bê tông nền, máy bơm bê tông, Bê tông chống thấm M350, đá 1x2, cấp chống thấm B10 Mô tả theo yêu cầu chương V 372,3181 m3
40 Ván khuôn móng dài Mô tả theo yêu cầu chương V 1,3971 100m2
41 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo yêu cầu chương V 1,0035 tấn
42 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả theo yêu cầu chương V 47,9529 tấn
43 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2798 tấn
44 Chống thấm nền tầng hầm bằng vật liệu dạng màng Mô tả theo yêu cầu chương V 1.048,634 m2
45 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả theo yêu cầu chương V 1.048,634 m2
46 Tấm đan cho hố ga thu nước tầng hầm Mô tả theo yêu cầu chương V 7,998 m2
47 Ống thép đen D110, dày 3mm dài 0,9m đặt xuyên dầm Mô tả theo yêu cầu chương V 18 đoạn
48 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông. Thép V5 cho rãnh và hố ga thoát nước Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3945 tấn
49 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông. Thép V5 cho rãnh và hố ga thoát nước Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3945 tấn
50 Bê tông tường, máy bơm bê tông, Bê tông chống thấm M350, đá 1x2, cấp chống thấm B10 Mô tả theo yêu cầu chương V 112,4713 m3
51 Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 7,7962 100m2
52 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu chương V 5,9578 tấn
53 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu chương V 7,6357 tấn
54 Lắp đặt băng cản nước sika waterbar V20 hoặc tương đương Mô tả theo yêu cầu chương V 168,46 m
55 Quét dung dịch chống thấm tường hầm gốc xi măng Mô tả theo yêu cầu chương V 514,2884 m2
56 Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M350, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 32,5797 m3
57 Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M350, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 154,0535 m3
58 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 14,3773 100m2
59 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu chương V 4,7408 tấn
60 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu chương V 1,1946 tấn
61 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu chương V 13,318 tấn
62 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 14,9789 tấn
63 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 5,1375 tấn
64 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 40,2565 tấn
65 Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M350, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 42,3895 m3
66 Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 3,9586 100m2
67 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M350, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 1.407,6496 m3
68 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, Bê tông chống thấm M350, đá 1x2. Cấp chống thấm B10 Mô tả theo yêu cầu chương V 433,3595 m3
69 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 74,7186 100m2
70 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 3,7687 tấn
71 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 178,0135 tấn
72 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu chương V 7,7989 tấn
73 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu chương V 3,8548 tấn
74 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu chương V 22,6561 tấn
75 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 36,126 tấn
76 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 20,2425 tấn
77 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 94,8074 tấn
78 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 43,813 100m2
79 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 28,1618 m3
80 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo yêu cầu chương V 4,3411 100m2
81 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 1,005 tấn
82 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 1,5827 tấn
83 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 80,7919 m3
84 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 6,1592 100m2
85 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m, cốt thép cầu thang bộ, đường dốc, tam cấp Mô tả theo yêu cầu chương V 6,4422 tấn
86 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m, cốt thép cầu thang bộ, đường dốc, tam cấp Mô tả theo yêu cầu chương V 4,2703 tấn
87 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả theo yêu cầu chương V 2,9411 m3
88 Xây móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 28,194 m3
89 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 Mô tả theo yêu cầu chương V 13,4392 m3
90 Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, Bê tông chống thấm M350, đá 1x2. Cấp chống thấm B10. Đáy bể Mô tả theo yêu cầu chương V 42,0948 m3
91 Ván khuôn móng dài Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2943 100m2
92 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,5387 tấn
93 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm Mô tả theo yêu cầu chương V 5,9715 tấn
94 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK >18mm Mô tả theo yêu cầu chương V 1,7902 tấn
95 Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, Bê tông chống thấm M350, đá 1x2. Cấp chống thấm B10. Tường bể Mô tả theo yêu cầu chương V 53,1882 m3
96 Ván khuôn tường bể, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 4,2334 100m2
97 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1151 tấn
98 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu chương V 6,9734 tấn
99 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, Bê tông chống thấm M350, đá 1x2. Cấp chống thấm B10. Nắp bể Mô tả theo yêu cầu chương V 26,1965 m3
100 Ván khuôn nắp bể Mô tả theo yêu cầu chương V 1,4354 100m2
101 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m. Nắp bể Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0674 tấn
102 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m. Nắp bể Mô tả theo yêu cầu chương V 5,4714 tấn
103 Lắp đặt băng cản nước sika waterbar V20 hoặc tương đương Mô tả theo yêu cầu chương V 93,16 m
104 Quét dung dịch chống thấm bể gốc xi măng Mô tả theo yêu cầu chương V 699,5771 m2
105 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 133,4799 m2
106 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 133,4799 m2
107 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 250,985 m2
108 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 250,985 m2
109 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100. Lớp bảo vệ lớp chống thẩm mặt trên nắp bể nước Mô tả theo yêu cầu chương V 118,782 m2
110 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả theo yêu cầu chương V 384,4649 m2
111 Nắp bể nước bằng inox 304 (bao gồm phụ kiện) Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
112 Thép L50x50x4 Mô tả theo yêu cầu chương V 3,6 m
113 Thang xuống bể, inox D20x2 A400 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
114 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 1,3648 100m3
115 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 15,1644 m3
116 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo yêu cầu chương V 49,2264 m3
117 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 1,0241 100m3
118 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 1,0241 100m3
119 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 1,0241 100m3
120 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 Mô tả theo yêu cầu chương V 5,072 m3
121 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 7,9345 m3
122 Ván khuôn đáy bể Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1388 100m2
123 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0428 tấn
124 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả theo yêu cầu chương V 1,3395 tấn
125 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 13,5965 m3
126 Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 1,3549 100m2
127 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,5248 tấn
128 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,4488 tấn
129 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0209 tấn
130 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 9,6685 m3
131 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả theo yêu cầu chương V 26,848 m3
132 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả theo yêu cầu chương V 3,1296 100m2
133 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2458 tấn
134 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả theo yêu cầu chương V 36 cái
135 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 179,4377 m2
136 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 47,688 m2
B PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 986,6494 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 38,253 m3
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 34,4042 m3
4 Xây bậc cầu thang, tam cấp bằng gạch bê tông 6.0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 26,9265 m3
5 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm Mô tả theo yêu cầu chương V 1.840 lỗ khoan
6 Thép râu liên kết tường xây với cột vạch bê tông Mô tả theo yêu cầu chương V 0,4356 tấn
7 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 2.483,1007 m2
8 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 6.477,0728 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 1.237,3235 m2
10 Trát vách trong tầng hầm dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 625,6692 m2
11 Trát gờ chỉ, cạnh cửa vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 5.240,058 m
12 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông và kết cấu bê tông trước khi trát Mô tả theo yêu cầu chương V 1.274,6871 m2
13 Mài bề mặt dầm, trần bê tông tầng hầm để sơn trực tiếp Mô tả theo yêu cầu chương V 1.860,0342 m2
14 Mài bề mặt dầm, trần bê tông tầng 1 đến mái để bả và sơn trực tiếp Mô tả theo yêu cầu chương V 3.480,0763 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 4.612,2927 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ. Từ tầng 1 đến tum Mô tả theo yêu cầu chương V 8.939,1105 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà từ tầng 1 đến tum Mô tả theo yêu cầu chương V 6.169,2293 m2
18 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà từ tầng 1 đến tum Mô tả theo yêu cầu chương V 2.770,1692 m2
19 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ. Sơn tầng hầm Mô tả theo yêu cầu chương V 3.174,138 m2
20 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao trong nhà Mô tả theo yêu cầu chương V 209,2138 m2
21 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ . Sơn trần thạch cao Mô tả theo yêu cầu chương V 209,2138 m2
22 Lớp tăng cứng bề mặt( Hardener) chống trơn chống mài mòn màu xám, định mức 6 kg/m2 Mô tả theo yêu cầu chương V 1.125,294 1m2
23 Sơn epoxy sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 172,9612 1m2
24 Sơn Epoxy chống trơn đường dốc tầng hầm: 1 lớp lót + 2 lớp phủ + lớp chống trơn trượt Mô tả theo yêu cầu chương V 81,125 m2
25 Bê tông nền hầm, máy bơm bê tông, Bê tông M350, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 139,3035 m3
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo yêu cầu chương V 1,3655 tấn
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 129,3834 m3
28 Đánh nhẵn mặt sàn sơn epoxy và sàn trải Mô tả theo yêu cầu chương V 3.967,0477 m2
29 Sơn tường cột phản quang phục vụ giao thông Mô tả theo yêu cầu chương V 216,83 m2
30 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả theo yêu cầu chương V 5,5 m2
31 Biển chỉ dẫn xuống hầm Mô tả theo yêu cầu chương V 2 chiếc
32 Gờ giảm tốc Mô tả theo yêu cầu chương V 19,26 m
33 Ốp cao su phản quang bảo vệ cột cao 1m Mô tả theo yêu cầu chương V 74 cái
34 Lát nền, sàn gạch Granite -tiết diện gạch ≤ 0,36m2. Gạch granite 600x600 Mô tả theo yêu cầu chương V 1.388,389 m2
35 Sàn kháng khuẩn, phối màu dày 2mm Mô tả theo yêu cầu chương V 2.587,6675 m2
36 Nẹp góc và nẹp kết thúc chân tường sàn Mô tả theo yêu cầu chương V 984,475 md
37 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2. Sàn WC+Bếp Mô tả theo yêu cầu chương V 598,7742 m2
38 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2. Gạch chống trơn kích thước 600x600. Sàn Hiên chơi + tầng tum Mô tả theo yêu cầu chương V 760,4837 m2
39 Lát nền, sàn gạch -tiết diện gạch ≤ 0,16m2. Gạch gốm kích thước 400x400 Mô tả theo yêu cầu chương V 1.211,634 m2
40 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 có trộn phụ gia chống thấm Mô tả theo yêu cầu chương V 1.211,634 m2
41 Lớp bê tông bọt mác 75# Mô tả theo yêu cầu chương V 258,68 m3
42 Lớp gạch đất nung 2 lỗ kích thước 205x105x55 tôn nền phòng bếp Mô tả theo yêu cầu chương V 17,7021 m3
43 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 Mô tả theo yêu cầu chương V 160,928 m2
44 Láng rãnh thoát nước, sê nô mái vữa XM mác 100#. Rãnh thoát nước tầng hầm, khu vực ram dốc và mái Mô tả theo yêu cầu chương V 367,318 m2
45 Tấm đan bằng ghi gang cho rãnh thoát nước tầng hầm Mô tả theo yêu cầu chương V 99 md
46 Tâm đan nhựa Composite cho rãnh thoát nước tầng tum Mô tả theo yêu cầu chương V 207,48 md
47 Mương inox 304 cho rãnh thoát nước phòng bếp Mô tả theo yêu cầu chương V 17 md
48 Vỉ thoát nước bằng inox 304 cho rãnh thoát phòng bếp Mô tả theo yêu cầu chương V 17 md
49 Rãnh thu nước rộng 80 khu vực hiên chơi và tầng tum Mô tả theo yêu cầu chương V 246,32 md
50 Len đá granite bậu cửa đi Mô tả theo yêu cầu chương V 49,9875 m2
51 Gờ chắn nước cao su cao 2,2cm. ngăn nước sân tum vào trong phòng tum Mô tả theo yêu cầu chương V 11,66 m
52 Lát đá bậc cầu thang. Đá granite Kim Sa hạt trung Mô tả theo yêu cầu chương V 476,9127 m2
53 Lát đá bậc tam cấp. Đá granite Kim Sa hạt trung Mô tả theo yêu cầu chương V 173,3387 m2
54 Thanh lợi đá mũi bậc cầu thang, tam cấp bằng đã granite Kim Sa hạt trung Mô tả theo yêu cầu chương V 865,76 md
55 Xẻ rãnh mũi bậc cầu thang, tam cấp Mô tả theo yêu cầu chương V 288,2154 10m
56 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2. Gạch ceramic 300x600 Mô tả theo yêu cầu chương V 2.818,0016 m2
57 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,023m2. gạch tương đương inax ốp chân tường ngoài nhà Mô tả theo yêu cầu chương V 237,7648 m2
58 Ốp thành bệ rửa WC bằng gạch MOSAIC Mô tả theo yêu cầu chương V 9,72 m2
59 Lát đá mặt bệ chẩu rửa. Đá granite trắng Mô tả theo yêu cầu chương V 57,2008 m2
60 Gia công khung đỡ bệ chậu rửa Mô tả theo yêu cầu chương V 0,6739 tấn
61 Làm vách nhựa Compart dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện inox 304 trọn bộ và công lắp đặt) Mô tả theo yêu cầu chương V 335,28 m2
62 Ốp mặt thang máy bằng Alucobond (hoặc loại tương đương) dày 4mm Mô tả theo yêu cầu chương V 30,1242 m2
63 Quét dung dịch chống thấm hố PIT thang máy, WC, hiên chơi và bếp gốc xi măng Mô tả theo yêu cầu chương V 1.813,9947 m2
64 Quét dung dịch chống thấm sàn tum và mái gốc xi măng Mô tả theo yêu cầu chương V 1.515,972 m2
65 Trần nhôm sọc chữ V-Screen V100 màu trắng sữa Mô tả theo yêu cầu chương V 1.575,9468 m2
66 Tấm bịt giữa dầm và trần chữ V-Screen V100 khu vực hành lang bằng thép hộp mạ kẽm và tấm Alucabond Mô tả theo yêu cầu chương V 64,272 m2
67 Làm trần nhôm Clip-in 600x600x0,6mm Mô tả theo yêu cầu chương V 646,71 m2
68 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm Mô tả theo yêu cầu chương V 209,2138 m2
69 Quét dung dịch chống thấm bồn hoa gốc xi măng Mô tả theo yêu cầu chương V 108,444 m2
70 Trát lòng trong bồn hoa, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 133,572 m2
71 Lớp vải địa kỹ thuật Mô tả theo yêu cầu chương V 1,0844 100m2
72 Vỉ thoát nước mưa Mô tả theo yêu cầu chương V 30,78 m2
73 Lớp cát lọc nước dày 100 Mô tả theo yêu cầu chương V 3,078 m3
74 Lớp đất màu trồng hoa Mô tả theo yêu cầu chương V 15,39 m3
75 Vách kính mặt dựng kính cường lực dày 10 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) Mô tả theo yêu cầu chương V 234,367 m2
76 Cửa đi 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm hoặc tương đương Mô tả theo yêu cầu chương V 302,4 m2
77 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm hoặc tương đương Mô tả theo yêu cầu chương V 117,18 m2
78 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm hoặc tương đương Mô tả theo yêu cầu chương V 18,93 m2
79 Cửa sổ 4 cánh mở trượt, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly & phụ kiện Mô tả theo yêu cầu chương V 325,44 m2
80 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly & phụ kiện Mô tả theo yêu cầu chương V 10,08 m2
81 Cửa sổ mở cánh hất kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) Mô tả theo yêu cầu chương V 101,787 m2
82 Cửa thép công nghiệp chống cháy >=60 phút Dkích thước EI >=60 (thép chống cháy không nhỏ hơn EI-60, tay co thủy lực toàn bộ cửa sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ kèm theo, đơn giá lắp đặt hoàn thiện) Mô tả theo yêu cầu chương V 96,92 m2
83 Cửa cuốn xuyên sáng ra vào tầng hầm Mô tả theo yêu cầu chương V 17,7619 m2
84 Bộ đông cơ cửa cuốn Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
85 Bộ đảo chiều Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
86 Khóa ngang dùng cho cửa cuốn Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
87 Lưu điện Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
88 Còi báo động và mạch báo sáng Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
89 Xích chống bẩy Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
90 Hộp bọc bảo vệ cửa cuốn bằng tấm Alucobon dày 4mm và hệ khung thép Mô tả theo yêu cầu chương V 7,56 m2
91 Cửa thông gió tầng hầm Mô tả theo yêu cầu chương V 6 m2
92 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo yêu cầu chương V 1.230,8659 m2
93 Lưới chắn côn trùng, chắn muỗi Mô tả theo yêu cầu chương V 6 m2
94 Gia công hoa sắt cửa sổ Mô tả theo yêu cầu chương V 2,2474 tấn
95 Sơn tĩnh điện hoa sắt Mô tả theo yêu cầu chương V 2.247,4 kg
96 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả theo yêu cầu chương V 164,16 m2
97 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2. Bê tông trụ giàn hoa Mô tả theo yêu cầu chương V 1,296 m3
98 Ván khuôn trụ giàn hoa Mô tả theo yêu cầu chương V 0,576 100m2
99 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,7108 tấn
100 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V 0,5426 tấn
101 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V 0,5426 tấn
102 Trụ nhựa giả gỗ, lõi thép kích thước150x150 Mô tả theo yêu cầu chương V 144 md
103 Nan nhựa giả gỗ, lõi thép kích thước50x150 Mô tả theo yêu cầu chương V 404,6 md
104 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 15,26 m3
105 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 22,95 m2
106 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả theo yêu cầu chương V 29,2 m2
107 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 52,15 m2
108 Gia công lan can sắt Mô tả theo yêu cầu chương V 18,0679 tấn
109 Sơn tính điện lan can các loại Mô tả theo yêu cầu chương V 18.067,9 kg
110 Lắp dựng lan can sắt Mô tả theo yêu cầu chương V 716,135 m2
111 Tay vịn gỗ lim kích thước 70x55 Mô tả theo yêu cầu chương V 145,77 md
112 Tay vịn gỗm lim D50 trẻ em cao độ 0,45m Mô tả theo yêu cầu chương V 341,73 md
113 Sơn PU màu cánh gián tay vị gỗ cầu thang bộ Mô tả theo yêu cầu chương V 53,6516 m2
114 Lắp chụp thép ống chân lan can Mô tả theo yêu cầu chương V 515,128 cái
115 Lưới an toàn phía trên lan can bằng cáp thép bọc nhựa D3mm và phụ kiện đồng bộ Mô tả theo yêu cầu chương V 477,128 m2
116 Lam mặt đứng trang trí bằng hệ khung sắt hộp và tấm ALUCOBOND dày 4mm Mô tả theo yêu cầu chương V 802,3 md
117 Gia công hệ khung dàn. Mái sảnh tầng 1 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,4146 tấn
118 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn. Mái sảnh tầng 1 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,4146 tấn
119 Sơn tĩnh điện màu ghi Mô tả theo yêu cầu chương V 27 kg
120 Chân nhện 4 chân Mô tả theo yêu cầu chương V 7 cái
121 Chân nhện 2 chân Mô tả theo yêu cầu chương V 20 cái
122 Bu lông M20 Mô tả theo yêu cầu chương V 54 cái
123 Kính cường lực an toàn dày 13,52mm. Mái sảnh tầng 1 Mô tả theo yêu cầu chương V 32 m2
124 Gia công hệ khung dàn. Mái kính trên mái Mô tả theo yêu cầu chương V 6,0764 tấn
125 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn. Mái kính trên mái Mô tả theo yêu cầu chương V 6,0764 tấn
126 Sơn tĩnh điện màu ghi Mô tả theo yêu cầu chương V 6.076,4 kg
127 Chân nhện 4 chân Mô tả theo yêu cầu chương V 21 cái
128 Chân nhện 2 chân Mô tả theo yêu cầu chương V 45 cái
129 Bu lông M20x400 Mô tả theo yêu cầu chương V 24 bộ
130 Bu lông M18x350 Mô tả theo yêu cầu chương V 36 bộ
131 Bu lông M16x50 Mô tả theo yêu cầu chương V 318 bộ
132 Kính cường lực an toàn dày 13,52mm. Mái kính trên mái Mô tả theo yêu cầu chương V 108 m2
133 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo yêu cầu chương V 375,4448 m3
134 Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo yêu cầu chương V 18,3975 m3
135 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo yêu cầu chương V 21,7561 tấn
136 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo yêu cầu chương V 573,6103 10m2
137 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo yêu cầu chương V 119,3689 tấn
138 Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo yêu cầu chương V 123,0866 10m2
139 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m Mô tả theo yêu cầu chương V 28,2974 100m2
C PHẦN CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ
1 Lắp đặt hộp tủ điện kim loại 600x400x200 (vỏ tủ + đèn báo pha) Mô tả theo yêu cầu chương V 3 1 tủ
2 Lắp đặt hộp tủ điện kim loại 400x500x150 (vỏ tủ + đèn báo pha) Mô tả theo yêu cầu chương V 1 1 tủ
3 Lắp đặt hộp tủ điện kim loại 600x400x200 (đầy đủ phụ kiện volt kế, ampe kế, đèn báo pha...) Mô tả theo yêu cầu chương V 1 1 tủ
4 Lắp đặt hộp tủ điện kim loại 1200x800x300 (đầy đủ phụ kiện volt kế, ampe kế, đèn báo pha...) Mô tả theo yêu cầu chương V 1 1 tủ
5 Lắp đặt hộp tủ điện kim loại 800x600x200 (đầy đủ phụ kiện volt kế, ampe kế, đèn báo pha...) Mô tả theo yêu cầu chương V 1 1 tủ
6 Hộp Aptomat 5 modul Mô tả theo yêu cầu chương V 11 hộp
7 Hộp Aptomat 6 modul Mô tả theo yêu cầu chương V 3 hộp
8 Hộp Aptomat 7 modul Mô tả theo yêu cầu chương V 19 hộp
9 Lắp đặt đèn tuýp led treo trần (300x1200mm-36W) Mô tả theo yêu cầu chương V 228 bộ
10 Lắp đặt đèn led dowlight âm trần, 9W (phòng vệ sinh) Mô tả theo yêu cầu chương V 186 bộ
11 Lắp đặt đèn led panel, 600x600 - 36W Mô tả theo yêu cầu chương V 42 bộ
12 Lắp đặt đèn led panel, 300x1200 - 36W Mô tả theo yêu cầu chương V 20 bộ
13 Lắp đặt đèn led ốp trần, 14W Mô tả theo yêu cầu chương V 93 bộ
14 Lắp đặt đèn tuýp led ốp trần, 300x1200 - 36W Mô tả theo yêu cầu chương V 70 bộ
15 Lắp đèn LED thanh nhôm U50x50x1200 - 12W Mô tả theo yêu cầu chương V 178 bộ
16 Lắp đèn LED thanh nhôm U50x50x2400 - 24W Mô tả theo yêu cầu chương V 9 bộ
17 Lắp đặt quạt trần D1500 - 75W có hộp số Mô tả theo yêu cầu chương V 63 cái
18 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm tường Mô tả theo yêu cầu chương V 168 cái
19 Lắp đặt ổ cắm máy chiếu Mô tả theo yêu cầu chương V 19 cái
20 Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn Mô tả theo yêu cầu chương V 22 cái
21 Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn Mô tả theo yêu cầu chương V 76 cái
22 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả theo yêu cầu chương V 22 cái
23 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả theo yêu cầu chương V 41 cái
24 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
25 Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm kích thước 60x80mm Mô tả theo yêu cầu chương V 182 hộp
26 Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 6 ampe Mô tả theo yêu cầu chương V 10 cái
27 Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10 ampe Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
28 Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16 ampe Mô tả theo yêu cầu chương V 68 cái
29 Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20 ampe Mô tả theo yêu cầu chương V 38 cái
30 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20 ampe Mô tả theo yêu cầu chương V 22 cái
31 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25 ampe Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
32 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32 ampe Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
33 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50 ampe Mô tả theo yêu cầu chương V 38 cái
34 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 16 ampe Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
35 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20 ampe Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
36 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40 ampe Mô tả theo yêu cầu chương V 8 cái
37 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40 ampe Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
38 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40 ampe Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
39 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40 ampe Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
40 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50 ampe Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
41 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100 ampe Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
42 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x(1Cx50)mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 45 m
43 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x35)mm2 - tiếp địa Mô tả theo yêu cầu chương V 45 m
44 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (3Cx50)mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 12 m
45 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x25)mm2 - tiếp địa Mô tả theo yêu cầu chương V 12 m
46 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (3Cx25)mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 60 m
47 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x25)mm2 - tiếp địa Mô tả theo yêu cầu chương V 60 m
48 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x16)mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 90 m
49 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x16)mm2 - tiếp địa Mô tả theo yêu cầu chương V 90 m
50 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 50 m
51 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x10)mm2 - tiếp địa Mô tả theo yêu cầu chương V 50 m
52 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x6)mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 232 m
53 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x6)mm2 - tiếp địa Mô tả theo yêu cầu chương V 232 m
54 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x2,5)mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 40 m
55 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x2,5)mm2 (tiếp địa) Mô tả theo yêu cầu chương V 40 m
56 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 650 m
57 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x10)mm2 - tiếp địa Mô tả theo yêu cầu chương V 650 m
58 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 52 m
59 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x16)mm2 - tiếp địa Mô tả theo yêu cầu chương V 52 m
60 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 410 m
61 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x4)mm2 - tiếp địa Mô tả theo yêu cầu chương V 410 m
62 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x1,5)mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 7.450 m
63 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x2,5)mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 1.450 m
64 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x2,5)mm2 (tiếp địa) Mô tả theo yêu cầu chương V 1.450 m
65 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x4)mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 720 m
66 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x4)mm2 (tiếp địa) Mô tả theo yêu cầu chương V 720 m
67 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (3x1,5)mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 240 m
68 Lắp đặt máng cáp 100x75mm Mô tả theo yêu cầu chương V 265 m
69 Lắp đặt thang cáp trục đứng Pkích thước 450xx150 Mô tả theo yêu cầu chương V 20 m
70 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, SPD20mm Mô tả theo yêu cầu chương V 9.140 m
71 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, SPD25mm Mô tả theo yêu cầu chương V 720 m
72 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, SPD32mm Mô tả theo yêu cầu chương V 410 m
73 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, SPD40mm Mô tả theo yêu cầu chương V 235 m
74 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, SPD50mm Mô tả theo yêu cầu chương V 45 m
75 Lắp đặt hộp phân dây chia 3 ngả, 4 ngả Mô tả theo yêu cầu chương V 350 hộp
76 Phụ kiện dây dẫn điện Mô tả theo yêu cầu chương V 1 gói
77 Phụ kiện ống bảo hộ Mô tả theo yêu cầu chương V 1 gói
D PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Máy bơm nước Q = 12m3/h, H = 30m Mô tả theo yêu cầu chương V 2 bộ
2 Tủ điều khiển bơm cấp nước tự động Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
3 Lắp đặt van cổng, ĐK 75mm Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
4 Lắp đặt van phao cơ D50 bể nước ngầm Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
5 Lắp đặt van phao điện D50 téc nước mái Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
6 Dây tín hiệu PVC/CU 2x1,5mm van phao điện + bộ báo mực nước Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
7 Lắp đặt van một chiều, ĐK 50mm Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
8 Lắp đặt mối nối chống rung, ĐK 65mm Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
9 Lắp đặt mối nối chống rung, ĐK 50mm Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
10 Lắp đặt Rọ hút đồng D75 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PPR D75 Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
13 Lắp đặt van phao thủy lực D50 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
14 Lắp đặt van chặn, ĐK 75mm Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
15 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
16 Lắp đặt Y lọc, ĐK 65mm Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
17 Zắc co PPR D75 Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
18 Zắc co PPR D50 Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
19 Lắp đặt mặt bích, ĐK 65mm + Phụ kiện thép DN65 Mô tả theo yêu cầu chương V 12 cái
20 Lắp đặt côn thu thép D75/50 Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
21 Bệ máy bơm bằng bê tông và hệ khung đỡ cụm máy bơm bằng thép Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cụm
22 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 50mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,15 100 m
23 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 75mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 12,5mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,24 100m
24 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,3mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,7 100m
25 Lắp đặt cút nhựa PPR D75 Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
26 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 Mô tả theo yêu cầu chương V 15 cái
27 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, ĐK 50mm Mô tả theo yêu cầu chương V 10 cái
28 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả theo yêu cầu chương V 2 bộ
29 Phụ kiện ống Mô tả theo yêu cầu chương V 1 gói
30 Lắp đặt xí bệt trẻ em Mô tả theo yêu cầu chương V 76 bộ
31 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả theo yêu cầu chương V 76 cái
32 Lắp đặt xí bệt người lớn Mô tả theo yêu cầu chương V 17 bộ
33 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả theo yêu cầu chương V 17 cái
34 Lắp đặt lavabo trẻ em tự động Mô tả theo yêu cầu chương V 91 bộ
35 Lắp đặt lavabo người lớn tự động Mô tả theo yêu cầu chương V 14 bộ
36 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em tự động Mô tả theo yêu cầu chương V 30 bộ
37 Lắp đặt chậu tiểu nam người lớn tự động Mô tả theo yêu cầu chương V 12 bộ
38 Gương soi nguyên tấm cho WC Mô tả theo yêu cầu chương V 54,687 m2
39 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả theo yêu cầu chương V 15 bộ
40 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả theo yêu cầu chương V 30 bộ
41 Lắp đặt bể nước Inox 5m3 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 bể
42 Lắp đặt van xả khí, ĐK 20mm Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
43 Lắp đặt van phao cơ D50 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
44 Lắp đặt van cổng, ĐK 50mm Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
45 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 75mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo yêu cầu chương V 0,07 100m
46 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,5 100m
47 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo yêu cầu chương V 1 100m
48 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo yêu cầu chương V 0,25 100m
49 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo yêu cầu chương V 1,85 100m
50 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo yêu cầu chương V 0,94 100m
51 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo yêu cầu chương V 2,97 100m
52 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm Mô tả theo yêu cầu chương V 2,97 100m
53 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,94 100m
54 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm Mô tả theo yêu cầu chương V 1,85 100m
55 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,25 100m
56 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Mô tả theo yêu cầu chương V 1 100m
57 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,5 100m
58 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,07 100m
59 Khử trùng ống nước Mô tả theo yêu cầu chương V 7,58 100m
60 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D75/63 Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
61 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D63/50 Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
62 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/40 Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
63 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/32 Mô tả theo yêu cầu chương V 5 cái
64 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25 Mô tả theo yêu cầu chương V 34 cái
65 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/20 Mô tả theo yêu cầu chương V 11 cái
66 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25/20 Mô tả theo yêu cầu chương V 24 cái
67 Lắp đặt van một chiều, ĐK 75mm Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
68 Lắp đặt van PPR, ĐK 32mm Mô tả theo yêu cầu chương V 19 cái
69 Lắp đặt van PPR, ĐK 25mm Mô tả theo yêu cầu chương V 7 cái
70 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D75/75 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
71 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D75/63 Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
72 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D63/50 Mô tả theo yêu cầu chương V 5 cái
73 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/32 Mô tả theo yêu cầu chương V 5 cái
74 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/32 Mô tả theo yêu cầu chương V 35 cái
75 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/20 Mô tả theo yêu cầu chương V 47 cái
76 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/25 Mô tả theo yêu cầu chương V 20 cái
77 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/20 Mô tả theo yêu cầu chương V 91 cái
78 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D20/20 Mô tả theo yêu cầu chương V 83 cái
79 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D20/20 - ren trong Mô tả theo yêu cầu chương V 36 cái
80 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D75 Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
81 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D63 Mô tả theo yêu cầu chương V 5 cái
82 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D50 Mô tả theo yêu cầu chương V 15 cái
83 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D40 Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
84 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D32 Mô tả theo yêu cầu chương V 112 cái
85 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D25 Mô tả theo yêu cầu chương V 40 cái
86 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D20 Mô tả theo yêu cầu chương V 20 cái
87 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 ren trong D20 - 1/2" Mô tả theo yêu cầu chương V 177 cái
88 Lắp đặt măng sông PPR D63 Mô tả theo yêu cầu chương V 8 cái
89 Lắp đặt măng sông PPR D50 Mô tả theo yêu cầu chương V 12 cái
90 Lắp đặt măng sông PPR D40 Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
91 Lắp đặt măng sông PPR D32 Mô tả theo yêu cầu chương V 18 cái
92 Lắp đặt măng sông PPR D20 Mô tả theo yêu cầu chương V 12 cái
93 Lắp đặt măng sông ren trong PPR D20 Mô tả theo yêu cầu chương V 100 cái
94 Lắp đầu bịt ống D32 Mô tả theo yêu cầu chương V 5 cái
95 Phụ kiện ống Mô tả theo yêu cầu chương V 1 gói
96 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bể
97 Lắp đặt van xả khí, ĐK 15mm Mô tả theo yêu cầu chương V 5 cái
98 Lắp đặt van một chiều, ĐK 50mm Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
99 Lắp đặt van một chiều, ĐK 40mm Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
100 Lắp đặt van hai chiều, ĐK 32mm Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
101 Lắp đặt van một chiều, ĐK 32mm Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
102 Lắp đặt măng sông PPR D32 Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
103 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo yêu cầu chương V 0,55 100m
104 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo yêu cầu chương V 0,75 100m
105 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo yêu cầu chương V 0,6 100m
106 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo yêu cầu chương V 3,3 100m
107 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo yêu cầu chương V 4,95 100m
108 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm Mô tả theo yêu cầu chương V 8,25 100m
109 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,6 100m
110 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,75 100m
111 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,55 100m
112 Khử trùng ống nước Mô tả theo yêu cầu chương V 10,15 100m
113 Lắp đặt măng sông PPR D40 Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
114 Lắp đặt măng sông PPR D20 Mô tả theo yêu cầu chương V 12 cái
115 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/40 Mô tả theo yêu cầu chương V 5 cái
116 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25 Mô tả theo yêu cầu chương V 5 cái
117 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25/20 Mô tả theo yêu cầu chương V 5 cái
118 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/40 Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
119 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/32 Mô tả theo yêu cầu chương V 5 cái
120 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/20 Mô tả theo yêu cầu chương V 5 cái
121 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D20/20 Mô tả theo yêu cầu chương V 130 cái
122 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D40 Mô tả theo yêu cầu chương V 5 cái
123 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D32 Mô tả theo yêu cầu chương V 12 cái
124 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D20 Mô tả theo yêu cầu chương V 218 cái
125 Phụ kiện ống Mô tả theo yêu cầu chương V 1 gói
126 Thoát sàn inox D90 Mô tả theo yêu cầu chương V 68 cái
127 Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,25 100m
128 Lắp đặt ống nhựa uPVC D125 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,35 100m
129 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Mô tả theo yêu cầu chương V 2,54 100m
130 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Mô tả theo yêu cầu chương V 2,07 100m
131 Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 Mô tả theo yêu cầu chương V 3,25 100m
132 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,51 100m
133 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,26 100m
134 Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,05 cái
135 Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/90 Mô tả theo yêu cầu chương V 66 cái
136 Lắp đặt Y nhựa uPVC D76/76 Mô tả theo yêu cầu chương V 125 cái
137 Lắp đặt bạc D110/90 Mô tả theo yêu cầu chương V 42 cái
138 Lắp đặt bạc D90/76 Mô tả theo yêu cầu chương V 68 cái
139 Lắp đặt bạc D90/60 Mô tả theo yêu cầu chương V 16 cái
140 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D140 Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
141 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 Mô tả theo yêu cầu chương V 99 cái
142 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 Mô tả theo yêu cầu chương V 52 cái
143 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D76 Mô tả theo yêu cầu chương V 72 cái
144 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 Mô tả theo yêu cầu chương V 98 cái
145 Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 Mô tả theo yêu cầu chương V 78 cái
146 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 Mô tả theo yêu cầu chương V 36 cái
147 Lắp đặt cút nhựa uPVC D76 Mô tả theo yêu cầu chương V 105 cái
148 Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 Mô tả theo yêu cầu chương V 39 cái
149 Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 Mô tả theo yêu cầu chương V 36 cái
150 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/76 Mô tả theo yêu cầu chương V 17 cái
151 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/76 Mô tả theo yêu cầu chương V 22 cái
152 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D60/42 Mô tả theo yêu cầu chương V 108 cái
153 Xiphong thoát sàn D42 Mô tả theo yêu cầu chương V 104 cái
154 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 Mô tả theo yêu cầu chương V 18 cái
155 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 Mô tả theo yêu cầu chương V 21 cái
156 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D76 Mô tả theo yêu cầu chương V 18 cái
157 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60 Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
158 Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D110 Mô tả theo yêu cầu chương V 42 cái
159 Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D90 Mô tả theo yêu cầu chương V 22 cái
160 Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D76 Mô tả theo yêu cầu chương V 12 cái
161 Lắp đặt Y thông tắc nhựa uPVC D110 Mô tả theo yêu cầu chương V 22 cái
162 Lắp đặt Y thông tắc nhựa uPVC D90 Mô tả theo yêu cầu chương V 30 cái
163 Lắp đặt Y thông tắc nhựa uPVC D76 Mô tả theo yêu cầu chương V 44 cái
164 Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
165 Lắp đặt phễu thu, ĐK 125mm Mô tả theo yêu cầu chương V 7 cái
166 Cầu chắn rác D110 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
167 Cầu chắn rác D125 Mô tả theo yêu cầu chương V 7 cái
168 Thoát sàn inox D90 Mô tả theo yêu cầu chương V 19 cái
169 Lắp đặt ống nhựa uPVC D125 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,65 100m
170 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,06 100m
171 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,45 100m
172 Lắp đặt Y nhựa uPVC D125/90 Mô tả theo yêu cầu chương V 19 cái
173 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D125 Mô tả theo yêu cầu chương V 28 cái
174 Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 Mô tả theo yêu cầu chương V 38 cái
175 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 Mô tả theo yêu cầu chương V 19 cái
176 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 Mô tả theo yêu cầu chương V 19 cái
177 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D125 Mô tả theo yêu cầu chương V 14 cái
178 Phụ kiện ống Mô tả theo yêu cầu chương V 1 gói
179 Máy bơm chìm chống ngập hầm Q= 20m3/h, H=10m Mô tả theo yêu cầu chương V 2 bộ
180 Tủ bơm nước thải tự động Mô tả theo yêu cầu chương V 2 bộ
181 Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70, chiều sâu khoan ≤30cm Mô tả theo yêu cầu chương V 490 lỗ khoan
E PHẦN ĐIỆN NHẸ
1 Lắp đặt dây cáp internet UTP CAT6E Mô tả theo yêu cầu chương V 165 10m
2 Lắp đặt dây cáp ti vi RG6 Mô tả theo yêu cầu chương V 132 10m
3 Lắp đặt cáp trục điện thoại Mô tả theo yêu cầu chương V 42 10m
4 Lắp đặt cáp tín hiệu loa 2x1Cx1,5mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 56 10m
5 Cáp camera CAT6 Mô tả theo yêu cầu chương V 366,5 10m
6 Lắp đặt dây cáp quang 4 FO Mô tả theo yêu cầu chương V 65 10m
7 Lắp đặt ổ cắm mạng Mô tả theo yêu cầu chương V 30 1 cái
8 Lắp đặt ổ cắm tivi Mô tả theo yêu cầu chương V 22 1 cái
9 Lắp đặt ổ cắm điện thoại Mô tả theo yêu cầu chương V 5 1 cái
10 Lắp đặt ổ cắm mạng HDMI Mô tả theo yêu cầu chương V 19 1 cái
11 Cáp HDMI loại 10m Mô tả theo yêu cầu chương V 19 Sợi
12 Lắp đặt máng cáp 150x75mm Mô tả theo yêu cầu chương V 190 m
13 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, SPD20mm Mô tả theo yêu cầu chương V 1.100 m
14 Phụ kiện dây dẫn Mô tả theo yêu cầu chương V 1 gói
15 Phụ kiện ống bảo hộ Mô tả theo yêu cầu chương V 1 gói
F PHẦN CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo (bán kính bảo vệ 65m) Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
2 Bulong nở bung D14 Mô tả theo yêu cầu chương V 24 cái
3 Cáp đồng bện 70mm2 bọc nhựa PVC Mô tả theo yêu cầu chương V 80 m
4 Thanh đồng dẹt 25x3mm Mô tả theo yêu cầu chương V 80 m
5 Bộ ghép nối inox D42x3mm, 3m: Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
6 Chân trụ đỡ cho kim thu sét Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
7 Dây giằng, dây neo, tăng đơ, ốc xiết cáp Mô tả theo yêu cầu chương V 3 bộ
8 Phụ kiện kẹp định vị cấp thoát sét Mô tả theo yêu cầu chương V 20 cái
9 Đai cố định đầu cáp Mô tả theo yêu cầu chương V 5 cái
10 Sơn xịt Mô tả theo yêu cầu chương V 3 hộp
11 Bộ đếm sét Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
12 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả theo yêu cầu chương V 1 hộp
13 Mối nối hàn tiếp địa Mô tả theo yêu cầu chương V 12 mối
14 Đóng cọc đồng tiếp địa D25, dài 2,5m Mô tả theo yêu cầu chương V 12 cọc
15 Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng Mô tả theo yêu cầu chương V 12 cái
16 Bulong nở bung M8 Mô tả theo yêu cầu chương V 52 cái
17 Hóa chất giảm điện trở đất (11,34kg/bao) Mô tả theo yêu cầu chương V 10 bao
18 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 20 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo yêu cầu chương V 20 m3
G PHẦN THÔNG GIÓ, ĐIỀU HÒA
1 Lắp đặt quạt thông gió phòng 350x350-42W Mô tả theo yêu cầu chương V 40 cái
2 Lắp đặt quạt hút gió âm tường, 300x300-30W Mô tả theo yêu cầu chương V 19 cái
3 Lắp đặt miệng hút gió 320x320mm Mô tả theo yêu cầu chương V 38 cái
4 Lắp đặt quạt hút gió phòng y tế, 300x300-30W Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
5 Lắp đặt ống thông gió mềm D200 Mô tả theo yêu cầu chương V 120 m
6 Lắp đặt mối nối mềm đầu máy 200x200xD315 Mô tả theo yêu cầu chương V 19 cái
7 Lắp đặt tê tôn kẽm tròn 200x200x200 Mô tả theo yêu cầu chương V 22 cái
8 Lắp đặt chuyển tiết diện 200x200xD200 Mô tả theo yêu cầu chương V 22 cái
9 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, dài 6m, ĐK 21mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,45 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả theo yêu cầu chương V 2,72 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả theo yêu cầu chương V 1 100m
12 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng phương pháp hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm Mô tả theo yêu cầu chương V 3,2 100m
13 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng phương pháp hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,6 100m
14 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng phương pháp hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm Mô tả theo yêu cầu chương V 3,8 100m
15 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm Mô tả theo yêu cầu chương V 3,8 100m
16 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,6 100m
17 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm Mô tả theo yêu cầu chương V 3,2 100m
18 Lắp đặt dây điều khiển tín hiệu dàn lạnh CU/PVC (2x0,75)mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 380 m
19 Lắp đặt dây điều khiển dàn lạnh CU/PVC (4x1,5)mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 380 m
H PHẦN GIẾNG THOÁT KHÍ PHÒNG QUẠT TẦNG HẦM
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3094 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 3,4381 m3
3 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả theo yêu cầu chương V 20,4195 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1396 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1396 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1396 100m3
7 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 4,365 100m
8 Đắp đá cấp phối 2x4 bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0116 100m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,164 m3
10 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả theo yêu cầu chương V 6,97 m3
11 Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy Mô tả theo yêu cầu chương V 0,6422 100m2
12 Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤10mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0066 tấn
13 Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤18mm Mô tả theo yêu cầu chương V 2,6204 tấn
14 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 1000x1000mm Mô tả theo yêu cầu chương V 9 1 đoạn ống
15 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm Mô tả theo yêu cầu chương V 6 mối nối
16 Chi tiết kết nối cống với tường tầng hầm Mô tả theo yêu cầu chương V 1 mối nối
17 Tấm cemboard dày 25mm Mô tả theo yêu cầu chương V 12,012 m2
18 Gia công hệ khung dàn Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2835 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 5,0294 1m2
20 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2835 tấn
21 Nắp inox Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
22 Cửa thoát gió bao gồm cả lưới chắn côn trùng Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
I PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây nguồn D20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 885 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 970 m
3 Lắp đặt khớp nối trơn D20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 304 cái
4 Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 879 cái
5 Lắp đặt cút nhựa D20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 395 cái
6 Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 106 hộp
7 Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 160mm x 160mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 hộp
8 Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm Mô tả theo yêu cầu Chương V 7,2 5 đèn
9 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả theo yêu cầu Chương V 13 5 đèn
10 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 16A Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 cái
11 Hộp đựng mặt nạ phòng độc 600x500x180mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 hộp
12 Lắp đặt bộ mặt nạ phòng độc các tầng Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 bộ
13 Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
14 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy địa chỉ 2 loop (≥127 địa chỉ/loop) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 1 trung tâm
15 Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt cố định loại thường Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,4 10 đầu
16 Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang loại địa chỉ Mô tả theo yêu cầu Chương V 8,2 10 đầu
17 Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt cố định loại địa chỉ Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,1 10 đầu
18 Lắp đặt đèn báo phòng Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,4 5 đèn
19 Lắp đặt nút ấn báo cháy loại thường Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 5 nút
20 Lắp đặt nút ấn báo cháy loại địa chỉ Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,2 5 nút
21 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,2 5 chuông
22 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,2 5 đèn
23 Lắp đặt module cách ly sự cố ngắn mạch Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 1 bộ
24 Lắp đặt module cho chuông, đèn báo cháy Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 1 bộ
25 Lắp đặt module cho đầu báo cháy thường Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 1 bộ
26 Lắp đặt module giám sát địa chỉ đầu vào (bơm, van giám sát, công tắc dòng chảy, van báo động) Mô tả theo yêu cầu Chương V 7 1 bộ
27 Lắp đặt module điều khiển địa chỉ đầu ra không điện áp (tủ điều khiển quạt hút khói, cấp khí tươi, tăng áp, cửa sập, thang máy) Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 1 bộ
28 Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy loại 2x1,5mm2 (Cho hệ thường) Mô tả theo yêu cầu Chương V 710 m
29 Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy loại 2x1.5mm2 (Cho hệ địa chỉ) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.885 m
30 Lắp đặt dây cấp nguồn chống cháy loại 2x1.5mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.115 m
31 Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây tín hiệu D20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3.025 m
32 Lắp đặt khớp nối trơn D20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.043 cái
33 Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3.024 cái
34 Lắp đặt cút nhựa chữ L không nắp D20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.485 cái
35 Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 167 hộp
36 Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 160mmx160mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 hộp
37 Lắp đặt hộp đựng module kích thước 110mmx110mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 27 hộp
38 Lắp đặt ống ghen nhựa xoắn HDPE luồn dây tín hiệu D65/50 (Dùng cho cáp tín hiệu báo cháy đi ngầm ngoài nhà) Mô tả theo yêu cầu Chương V 70 m
39 Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống Mô tả theo yêu cầu Chương V 1
40 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 43,8l/s, H=65m.c.n Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 1 máy
41 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 1,5 l/s, H>=75m.c.n Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 1 máy
42 Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy (2 chế độ tự động và bằng tay điều khiển 3 bơm chữa cháy ) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 1 tủ
43 Lắp đặt rọ hút nước D125 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
44 Lắp đặt Rọ hút nước D50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
45 Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D125 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
46 Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
47 Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
48 Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D40 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
49 Lắp đặt Y lọc rác D125 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
50 Lắp đặt Y lọc rác D50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
51 Lắp đặt van báo động D100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
52 Lắp đặt van an toàn D100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
53 Lắp đặt van xả khí D25 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
54 Lắp đặt van chặn mặt bích D125 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
55 Lắp đặt van chặn mặt bích D100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 cái
56 Lắp đặt van chặn ren D65 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
57 Lắp đặt van chặn ren D50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
58 Lắp đặt van chặn ren D40 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
59 Lắp đặt van chặn ren D25 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
60 Lắp đặt van chặn ren D15 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
61 Lắp đặt van chặn tín hiệu điện kiểu bướm D100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
62 Lắp đặt van một chiều mặt bích D100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
63 Lắp đặt van một chiều D65 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
64 Lắp đặt van một chiều D40 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
65 Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
66 Lắp đặt bình tích áp loại 100 lít Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bể
67 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
68 Lắp đặt công tắc dòng chảy Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
69 Đổ bệ bê tông cho máy bơm (mác 200, đá 1x2) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 m3
70 Kéo rải cáp loại 3x50+1x25 mm2 cho bơm chữa cháy (tính trong phòng bơm) Mô tả theo yêu cầu Chương V 80 m
71 Kéo rải cáp loại 3x6+1x4 mm2 cho bơm chữa cháy (tính trong phòng bơm) Mô tả theo yêu cầu Chương V 40 m
72 Lắp đặt dây tín hiệu loại chống cháy 2x1,5mm2 cho công tắc áp lực 2 ngưỡng (Cho bơm điện, bơm bù, van giám sát, công tắc dòng chảy, van báo động) Mô tả theo yêu cầu Chương V 45 m
73 Kéo rải cáp tiếp địa cho bơm chữa cháy loại 1x50mm2 (tính trong phòng bơm) Mô tả theo yêu cầu Chương V 40 m
74 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 (tính trong phòng bơm) Mô tả theo yêu cầu Chương V 80 m
75 Lắp đặt ống nhựa mềm D32 luồn cáp bơm (tính trong phòng bơm) Mô tả theo yêu cầu Chương V 40 m
76 Lắp đặt ống ghen mềm D20 luồn dây tín hiệu (tính trong phòng bơm) Mô tả theo yêu cầu Chương V 85 m
77 Lắp đặt trụ cấp nước chữa cháy 3 cửa, đường kính trụ D125 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
78 Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy, đường kính trụ D100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
79 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 800x550x220mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 hộp
80 Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy kích thước 850x500x180mm( hộp nổi) Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 hộp
81 Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy kích thước 850x500x180mm ( hộp chìm) Mô tả theo yêu cầu Chương V 16 hộp
82 Khoan cắt tường thi công hộp chữa cháy vách tường Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 m3
83 Trát hoàn trả mặt bằng dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 m2
84 Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 bộ
85 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50-L20m Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 bộ
86 Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 cái
87 Lắp đặt khớp nối ren trong cho van góc chữa cháy D50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 cái
88 Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi D50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 40 cái
89 Lắp đặt đầu phun sprinkler loại quay lên, K=5,6 Mô tả theo yêu cầu Chương V 113 cái
90 Lắp đặt đầu phun sprinkler loại quay xuống, K=5,6 Mô tả theo yêu cầu Chương V 17 cái
91 Lắp đặt ống thép đen D125; dày 4.78 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,12 100m
92 Lắp đặt ống thép đen D100; dày 4,0 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,74 100m
93 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65; dày 2.9 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,772 100m
94 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50; dày 2.6 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,3 100m
95 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D40; dày 2.5 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,06 100m
96 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D32; dày 2.3 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,71 100m
97 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25; dày 2.3 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,96 100m
98 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 125mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,12 100m
99 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,74 100m
100 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,8 100m
101 Lắp bích thép, ĐK 150mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 14 bích
102 Lắp bích thép, ĐK 100mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 34 bích
103 Lắp đặt măng sông thép D65 Mô tả theo yêu cầu Chương V 13 cái
104 Lắp đặt măng sông thép D50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
105 Lắp đặt măng sông thép D40 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
106 Lắp đặt măng sông thép D32 Mô tả theo yêu cầu Chương V 29 cái
107 Lắp đặt măng sông thép D25 Mô tả theo yêu cầu Chương V 33 cái
108 Lắp đặt bu lông + Long đen, ecu M16-L60 Mô tả theo yêu cầu Chương V 384 bộ
109 Lắp đặt zoăng cao su mặt bích D125 Mô tả theo yêu cầu Chương V 14 mối nối
110 Lắp đặt zoăng cao su mặt bích D100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 34 mối nối
111 Lắp đặt ubol ôm ống D125 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
112 Lắp đặt ubol ôm ống D100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 58 cái
113 Lắp đặt ubol ôm ống D65 Mô tả theo yêu cầu Chương V 26 cái
114 Lắp đặt quang treo ống D50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 cái
115 Lắp đặt quang treo ống D40 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
116 Lắp đặt quang treo ống D32 Mô tả theo yêu cầu Chương V 59 cái
117 Lắp đặt quang treo ống D25 Mô tả theo yêu cầu Chương V 68 cái
118 Lắp đặt nở rút D12 treo đỡ ống Mô tả theo yêu cầu Chương V 124 cái
119 Lắp đặt nở đạn D10 treo đỡ ống Mô tả theo yêu cầu Chương V 167 cái
120 Lắp đặt ty ren M10 treo đỡ ống Mô tả theo yêu cầu Chương V 73 cái
121 Lắp đặt thép V5 treo đỡ ống Mô tả theo yêu cầu Chương V 44 cái
122 Lắp đặt tê thép D125 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
123 Lắp đặt tê thép D100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
124 Lắp đặt tê thép thu D125/100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 19 cái
125 Lắp đặt tê thép thu D100/65 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
126 Lắp đặt tê thép thu D100/50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
127 Lắp đặt tê thép thu D65/50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 16 cái
128 Lắp đặt tê thép thu D32/25 Mô tả theo yêu cầu Chương V 65 cái
129 Lắp đặt cút thép d=125mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
130 Lắp đặt cút thép d=100mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 15 cái
131 Lắp đặt cút tráng kẽm d=65mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
132 Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
133 Lắp đặt cút tráng kẽm d=32mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 cái
134 Lắp đặt cút tráng kẽm d=25mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 91 cái
135 Lắp đặt côn tráng kẽm D32/25 Mô tả theo yêu cầu Chương V 36 cái
136 Lắp đặt côn tráng kẽm D25/15 Mô tả theo yêu cầu Chương V 130 cái
137 Lắp đặt kép đúc D32 Mô tả theo yêu cầu Chương V 36 cái
138 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=100mm (bích bịt) Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
139 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=50mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 21 cái
140 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=15mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 130 cái
141 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả theo yêu cầu Chương V 46 bảng
142 Lắp đặt hộp bình chữa cháy kích thước 700x700x220mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 38 hộp
143 Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy kích thước 700x400x250mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 hộp
144 Lắp đặt bình bột cứu hỏa ABC 8kg Mô tả theo yêu cầu Chương V 138 bình
145 Lắp đặt hộp bộ dụng cụ phá dỡ và phương tiện cứu người kích thước 1200x1200x400mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 hộp
146 Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ (Búa phá kính, kìm cộng lực, xà beng) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
147 Lắp đặt bộ dụng cụ cứu nạn kích thước (Thang dây cứu nạn, quần áo cách nhiệt, mặt nạ phòng độc) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
148 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 113,1 1m2
149 Lắp đặt Miệng khóa gang cho van chặn Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bích
150 Lắp dựng ván khuôn bê tông gối đỡ và gối chặn Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,03 100m2
151 Bê tông lót trụ cứu hỏa và gối chặn M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,11 m3
152 Bê tông gối đỡ trụ cứu hỏa, van và gối chặn M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,28 m3
153 Đào đất đặt đường ống Mô tả theo yêu cầu Chương V 10,5 m3
154 Lấp đất, đầm chặt Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0972 100m3
155 Khoan rút lõi đi đường ống nước trục đứng Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 lỗ
156 Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống Mô tả theo yêu cầu Chương V 1
J PHẦN TĂNG ÁP HÚT KHÓI
1 Lắp đặt Quạt ly tâm lưu lượng 38.300m3/h; cột áp 1200Pa, P=22kw Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
2 Lắp đặt Quạt hướng trục lưu lượng 12.500m3/h; cột áp 400Pa, P=3kw Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
3 Lắp đặt Tủ điều khiển quạt hút khói, khởi động sao tam giác Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 1 tủ
4 Lắp đặt Tủ điều khiển cưỡng bức Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 1 tủ
5 Dây điện ra quạt Cu/Mica/XLPE/Pvc -fr 3x16+1x10mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 m
6 Dây điện ra quạt Cu/Mica/XLPE/Pvc -fr 3x6+1x4mm3 Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 m
7 Dây tín hiệu chống cháy 2x1.5mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 150 m
8 Lắp đặt Ống ghen nhựa D20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 145 m
9 Lắp đặt Ống ghen nhựa D32 Mô tả theo yêu cầu Chương V 55 m
10 Gia công và lắp đặt Ống gió 1400x400 dầy 0,95mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 25 m
11 Gia công và lắp đặt Ống gió 1100x400 dầy 0,95mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 11,1 m
12 Gia công và lắp đặt Ống gió 1000x400 dầy 0,95mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 17,1 m
13 Gia công và lắp đặt Ống gió 900x400 dầy 0,95mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 11,1 m
14 Gia công và lắp đặt Ống gió 400x400 dầy 0,95mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 38,3 m
15 Gia công và lắp đặt Côn thu 1400x400/kích thướcq dày 0,95mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
16 Gia công và lắp đặt Côn thu 1000x400/kích thướcq dày 0,95mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
17 Gia công và lắp đặt Côn thu 1400x400/1100x400 dày 0,95mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
18 Gia công và lắp đặt Côn thu 1100x400/900x400 dày 0,95mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
19 Gia công và lắp đặt Chân rẽ 600x400/400x400 dày 0,95mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 7 cái
20 Gia công và lắp đặt Cút góc 1400x400 dày 0,95mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
21 Gia công và lắp đặt Cút góc 1000x400 dày 0,95mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
22 Lắp đặt Cửa gió thải kèm Lưới CCT 1200x400 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cửa
23 Lắp đặt Cửa gió thải kèm Lưới CCT S=1.2m2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cửa
24 Lắp đặt Hộp cửa gió 1200x400 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
25 Lắp đặt Cửa gió kèm van 800x400 Mô tả theo yêu cầu Chương V 7 cửa
26 Lắp đặt Cửa gió kèm van 1000x400 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cửa
27 Lắp đặt Nối mềm quạt Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
28 Gia công Giá đỡ quạt kèm chống rung Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
29 Gia công Giá treo ống gió bằng thép Mô tả theo yêu cầu Chương V 50 cái
30 Lắp đặt Hộp chống cháy cho quạt hút khói Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
31 Lắp đặt kẹp bích ống gió Mô tả theo yêu cầu Chương V 200 m
32 Khoan cắt vách bê tông cửa gió Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 vị trí
33 Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống (đinh vít, nở,keo..vv) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 hệ thống
K CHI PHÍ THIẾT BỊ PCCC & TĂNG ÁP HÚT KHÓI
1 Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy địa chỉ 2 loop (≥127 địa chỉ/loop) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 tủ
2 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=43,8l/s; H=65m.c.n Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
3 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=1,5l/s; H>=75m.c.n Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
4 Tủ điều khiển bơm chữa cháy (2 chế độ tự động và bằng tay điều khiển 3 bơm chữa cháy) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 tủ
5 Quạt ly tâm lưu lượng 38.300m3/h; cột áp 1200Pa; P=22kW Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
6 Quạt hướng trục lưu lượng 12.500m3/h; cột áp 400Pa; P=22kW Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
7 Tủ điều khiển quạt hút khói, khởi động sao tam giác Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
8 Tủ điều khiển cưỡng bức Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
9 Chi phí quản lý thiết bị Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 toàn bộ
L PHẦN CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ, NHÀ BẢO VỆ
1 Lắp đặt hộp tủ điện kim loại 400x300x150 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 hộp
2 Hộp Aptomat 5 modul Mô tả theo yêu cầu chương V 1 hộp
3 Lắp đặt đèn led 1,2m; 2x18W, gắn trần Mô tả theo yêu cầu chương V 2 bộ
4 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu lắp âm tường Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 chiều đôi Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
6 Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 6 ampe Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
7 Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10 ampe Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
8 Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16 ampe Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
9 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25 ampe Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
10 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 10 m
11 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x4)mm2 - tiếp địa Mô tả theo yêu cầu chương V 10 m
12 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x1,5)mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 25 m
13 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x2,5)mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 20 m
14 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x2,5)mm2 (tiếp địa) Mô tả theo yêu cầu chương V 80 m
15 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (4x6)mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 100 m
16 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x6)mm2 - tiếp địa Mô tả theo yêu cầu chương V 100 m
17 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (2x2,5)mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 2,85 m
18 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 100 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm Mô tả theo yêu cầu chương V 30 m
20 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 56 m3
21 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả theo yêu cầu chương V 20,58 m3
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo yêu cầu chương V 35,44 m3
23 Lưới báo hiệu cáp Mô tả theo yêu cầu chương V 200 m
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 10,614 m3
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,726 m3
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 8,328 m3
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo yêu cầu chương V 1,56 m3
28 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Mô tả theo yêu cầu chương V 14,4 m
29 Đóng cọc tiếp địa 63x63x6 - 2,5m Mô tả theo yêu cầu chương V 12 cọc
30 Lắp cột đèn cao áp ở độ cao ≤12m, cột tròn liền cần đơn chiều cao 9m, vươn 1,5m, dày 3,5mm Mô tả theo yêu cầu chương V 6 1 cột
31 Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng đường D-CSD02L/150W Mô tả theo yêu cầu chương V 6 1 choá
32 Lắp đặt đèn led 150W (đèn pha led L450xW320xH230) Mô tả theo yêu cầu chương V 2 bộ
33 Lắp đặt cột đèn sân vườn cột đế gang thân nhôm + 4 cầu nhựa D400 + bảng điện cửa cột; lắp dựng bằng máy Mô tả theo yêu cầu chương V 6 1 cột
34 Lắp đặt chùm đèn cầu cho cột trang trí Mô tả theo yêu cầu chương V 6 1 choá
35 Lắp đặt đèn nấm Mô tả theo yêu cầu chương V 4 bộ
36 Bảng điện cửa cột 120x200x5 Mô tả theo yêu cầu chương V 6 bảng
37 Phụ kiện dây dẫn điện Mô tả theo yêu cầu chương V 1 gói
38 Phụ kiện ống bảo hộ Mô tả theo yêu cầu chương V 1 gói
M PHẦN HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu chương V 15,436 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu chương V 15,436 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu chương V 15,436 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu chương V 15,436 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả theo yêu cầu chương V 13,1226 m3
6 Xây móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 47,2413 m3
7 Ốp gạch mosaic Mô tả theo yêu cầu chương V 136,3106 m2
8 Trải sỏi trắng khu vui chơi ngoài trời Mô tả theo yêu cầu chương V 4,08 m3
9 Đổ cát trắng vào bể vày Mô tả theo yêu cầu chương V 9,72 m3
10 Rải lớp nilong chống mất nước xi măng Mô tả theo yêu cầu chương V 1.593,3 m2
11 Bê tông nền, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 318,66 m3
12 Thi công hoàn thiện lớp áp khuôn. Bột màu 5-6kg/m2, lớp sealer bảo vệ bề mặt 0,3kg/m2 Mô tả theo yêu cầu chương V 1.593,3 m2
13 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả theo yêu cầu chương V 63,732 10m
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả theo yêu cầu chương V 0,45 100m3
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,9 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,9 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,9 100m2
N PHẦN TRỒNG CÂY XANH
1 Đất màu trồng cây Mô tả theo yêu cầu chương V 161,0544 m3
2 Trồng, chăm sóc cây bóng mát, cây Diệp Vàng (đường kính thân 20cm đo cách gốc 1,2m. thân cây cao 6m) Mô tả theo yêu cầu chương V 15 cây/lần
3 Trồng, chăm sóc cây bóng mát, cây Osaka hoa vàng (đường kính thân 20cm, đo cách gốc 1,2m, thân cây cao 6m) Mô tả theo yêu cầu chương V 5 cây/lần
4 Trồng, chăm sóc cây bóng mát, cây Osaka hoa đỏ (đường kính thân 20cm, đo cách gốc 1,2m, thân cây cao 6m) Mô tả theo yêu cầu chương V 12 cây/lần
5 Trồng, chăm sóc cây bóng mát, cây Bằng Lăng (đường kính thân 20cm, đo cách gốc 1,2m, thân cây cao 6m) Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cây/lần
6 Trồng, chăm sóc cây Cọ cảnh theo khóm, bụi tán rộng 1m, cao 1m Mô tả theo yêu cầu chương V 27 cây/lần
7 Trồng, chăm sóc cây Trạng nguyên tán rộng 1,5m, cao 1m Mô tả theo yêu cầu chương V 21 cây/lần
8 Trồng, chăm sóc cây Ngâu tán rộng 1m, cao 1m Mô tả theo yêu cầu chương V 43 cây/lần
9 Trồng, chăm sóc cây cỏ Mô tả theo yêu cầu chương V 333,7 m2/tháng
10 Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). Mô tả theo yêu cầu chương V 3,8 10 cây/tháng
11 Duy trì cây đơn lẻ, khóm. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW Mô tả theo yêu cầu chương V 9,1 10 cây(khóm)/tháng
12 Duy trì thảm cỏ nhung. Dải phân cách, mái taluy. Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3) Mô tả theo yêu cầu chương V 3,337 100m2/tháng
O PHẦN NHÀ BẢO VỆ, CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1207 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 1,3408 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,0096 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 2,4925 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1404 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1311 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2304 tấn
8 Xây móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 2,4433 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1857 m3
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0049 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0913 tấn
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0808 100m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0533 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0533 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0533 100m3
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1324 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0919 tấn
18 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1468 100m2
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,792 m3
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1202 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,227 tấn
22 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,207 100m2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 4,9247 m3
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1916 tấn
25 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1116 100m2
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,2687 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,6095 m3
28 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0195 100m3
29 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,973 m3
30 Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm Mô tả theo yêu cầu chương V 9,928 m2
31 Quét dung dịch chống thấm mái gốc xi măng. sử dụng sika topseal 107 hoặc loại tương đương (định mức 3kg/m2 quét 3 lớp) Mô tả theo yêu cầu chương V 13,498 m2
32 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả theo yêu cầu chương V 9,73 m2
33 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 53,622 m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 9,01 m
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 4,037 m2
36 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 26,7528 m2
37 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 9,73 m2
38 Ốp chân tường ngoài nhà bằng gạch tương đương inax Mô tả theo yêu cầu chương V 4,416 m2
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 53,622 m2
40 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 40,5198 m2
41 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm hoặc tương đương Mô tả theo yêu cầu chương V 2,16 m2
42 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly & phụ kiện Mô tả theo yêu cầu chương V 7,62 m2
43 Thanh ghép góc cửa 90 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,5 m
44 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1234 tấn
45 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa Mô tả theo yêu cầu chương V 123,4 kg
46 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả theo yêu cầu chương V 7,62 m2
47 Cọc bê tông cốt thép ly tâm ứng suất trước cường độ cao D400 loại B (đã bao gồm vận chuyển đến công trình) Mô tả theo yêu cầu chương V 54,6 md
48 Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 400mm-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 54,6 100m
49 Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 400mm-đất cấp II - ép âm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,072 100m
50 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả theo yêu cầu chương V 0,4592 m3
51 Chi phí cọc dẫn ép âm Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cọc
52 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2069 tấn
53 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2069 tấn
54 Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2945 m3
55 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu chương V 0,009 100m3
56 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu chương V 0,009 100m3
57 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu chương V 0,009 100m3
58 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2037 100m3
59 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 1,7581 m3
60 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,5054 m3
61 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,29 m3
62 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 7,032 m3
63 Ván khuôn móng cột Mô tả theo yêu cầu chương V 0,312 100m2
64 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0686 tấn
65 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,415 tấn
66 Xây móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,4532 m3
67 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1385 100m3
68 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3564 100m2
69 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1568 tấn
70 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1689 tấn
71 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0462 m3
72 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,4891 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3682 m3
74 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,085 m3
75 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 44,1162 m2
76 Ốp tường trụ, cột bằng gạch tương đương inax, kích thước 20x145x7,5mm Mô tả theo yêu cầu chương V 3,3475 m2
77 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 44,1162 m2
78 Gia công lan can Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0343 tấn
79 Sơn tĩnh điện hàng rào sắt Mô tả theo yêu cầu chương V 34,3 kg
80 Lắp dựng lan can sắt Mô tả theo yêu cầu chương V 4,12 m2
81 Gia công hệ khung dàn Mô tả theo yêu cầu chương V 2,4893 tấn
82 Bu lông M18x500 Mô tả theo yêu cầu chương V 29 cái
83 Ecu M18 Mô tả theo yêu cầu chương V 58 cái
84 Long đen M18 Mô tả theo yêu cầu chương V 29 cái
85 Sơn tĩnh điện khung đỡ mái cổng Mô tả theo yêu cầu chương V 2.489,3 kg
86 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả theo yêu cầu chương V 2,4893 tấn
87 Gia công, lắp dựng mái polycarbonat dày 6mm Mô tả theo yêu cầu chương V 53,4 m2
88 Gia công cổng sắt Mô tả theo yêu cầu chương V 0,7357 tấn
89 Sơn tĩnh điện cổng sắt Mô tả theo yêu cầu chương V 735,7 kg
90 Vòng bi sắt Mô tả theo yêu cầu chương V 5 cái
91 Bản lề cánh cổng Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
92 lắp dựng cửa sẳt Mô tả theo yêu cầu chương V 22 m2
93 Bộ mô tơ điều kiển cổng chính mở trượt Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
94 Biển tên trường bằng inox (chữ theo bản vẽ thiết kế) Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
95 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0426 100m3
96 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,4731 m3
97 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,5068 m3
98 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,4151 m3
99 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0838 100m2
100 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0322 tấn
101 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1356 tấn
102 Xây móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,5242 m3
103 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0228 100m3
104 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2517 m3
105 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,8489 m3
106 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 11,8 m2
107 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 11,8 m2
108 Gia công cổng sắt Mô tả theo yêu cầu chương V 0,4106 tấn
109 Sơn tĩnh điện cổng sắt Mô tả theo yêu cầu chương V 410,6 kg
110 Bản lề cánh cổng Mô tả theo yêu cầu chương V 12 cái
111 lắp dựng cửa sẳt Mô tả theo yêu cầu chương V 13,75 m2
112 Bộ mô tơ điều khiển cổng tự động mở quay và các phụ kiện kèm theo Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
113 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 1,0509 100m3
114 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 26,2713 m3
115 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu chương V 2,0966 100m2
116 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo yêu cầu chương V 1,8997 100m2
117 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,5765 tấn
118 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả theo yêu cầu chương V 2,732 tấn
119 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả theo yêu cầu chương V 13,4885 m3
120 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 36,917 m3
121 Xây móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 6,2291 m3
122 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,7473 100m3
123 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 1,716 100m2
124 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,5909 tấn
125 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu chương V 1,527 tấn
126 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 9,438 m3
127 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 14,7233 m3
128 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 27,6798 m3
129 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,4043 100m2
130 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3308 tấn
131 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 4,4471 m3
132 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 434,9358 m2
133 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 434,9358 m2
134 Ốp tường trụ, cột bằng gạch tương đương inax, kích thước 20x145x7,5mm Mô tả theo yêu cầu chương V 315,9706 m2
135 Gia công lan can Mô tả theo yêu cầu chương V 3,9465 tấn
136 Sơn tĩnh điện hàng rào sắt Mô tả theo yêu cầu chương V 3.946,5 kg
137 Lắp dựng lan can sắt Mô tả theo yêu cầu chương V 297,384 m2
P PHẦN PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,6422 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 16,054 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo yêu cầu chương V 80,27 m3
4 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Mythic 240Sc Mô tả theo yêu cầu chương V 80,27 m3
Q PHẦN THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 4,0659 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 45,1767 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 2,6469 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 1,8708 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 1,8708 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 1,8708 100m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả theo yêu cầu chương V 27,6165 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,071 m3
9 Ván khuôn móng cột Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0968 100m2
10 Ván khuôn móng dài Mô tả theo yêu cầu chương V 0,348 100m2
11 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 33,7397 m3
12 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 9,012 m3
13 Ván khuôn móng cột Mô tả theo yêu cầu chương V 1,2262 100m2
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả theo yêu cầu chương V 9,6828 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo yêu cầu chương V 0,5666 100m2
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu chương V 1,3666 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Mô tả theo yêu cầu chương V 189 cái
18 Nắp ghi gang thu nước 105kg hoặc tương đương Mô tả theo yêu cầu chương V 14 nắp
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg Mô tả theo yêu cầu chương V 14 cái
20 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,56 m2
21 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 319,3588 m2
22 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 319,3588 m2
23 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 58,31 m2
24 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, dài 6m, ĐK 250mm Mô tả theo yêu cầu chương V 1,986 100m
R PHẦN ĐẤU NỐI THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa, Chiều sâu vết cắt 10cm Mô tả theo yêu cầu chương V 16 md
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả theo yêu cầu chương V 5,5106 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=3m, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu chương V 74,3632 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1859 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả theo yêu cầu chương V 0,9846 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả theo yêu cầu chương V 0,9846 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả theo yêu cầu chương V 0,9846 100m3
8 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả theo yêu cầu chương V 69,7219 m3
9 Mua đế cống D400 Mô tả theo yêu cầu chương V 11 cái
10 Mua đế cống D600 Mô tả theo yêu cầu chương V 11 cái
11 Lắp đặt đế cống D600 Mô tả theo yêu cầu chương V 11 cái
12 Lắp đặt đế cống D400 Mô tả theo yêu cầu chương V 11 cái
13 Mua cống D400 Mô tả theo yêu cầu chương V 7 m
14 Mua cống D600 Mô tả theo yêu cầu chương V 13 m
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm Mô tả theo yêu cầu chương V 8 1 đoạn ống
16 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, ĐK 600mm Mô tả theo yêu cầu chương V 3 mối nối
17 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, ĐK 400mm Mô tả theo yêu cầu chương V 3 mối nối
18 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, dài 6m, ĐK 250mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,356 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, dài 6m, ĐK400mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,052 100m
20 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0449 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 2,1549 m3
22 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 6,1407 m3
23 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả theo yêu cầu chương V 5,2634 m2
24 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 12,94 m2
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,622 m3
26 Ván khuôn mũ ga Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0778 100m2
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0412 100m2
28 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả theo yêu cầu chương V 1,8336 m3
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1691 tấn
30 Mua bộ ga gang Mô tả theo yêu cầu chương V 4 bộ
31 Lắp dựng tấm đan, nắp ga gang Mô tả theo yêu cầu chương V 7 cái
32 Móng cát vàng gia cố xi măng 8% Mô tả theo yêu cầu chương V 3,4752 m3
33 Lát gạch hình sin trên nền cát 5-10cm, Độ dày gạch 5.5cm Mô tả theo yêu cầu chương V 34,752 m2
34 Mua cọc gia cố thành hố đào ga đoạn cống,đường kính 8-10cm, mật độ 4cọc/md , Cọc cống 2,5md, cọc ga 3md Mô tả theo yêu cầu chương V 784,48 md
35 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 7,8448 100m
36 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 7,8448 100m
37 Rải cấp phối đá dăm ,lớp dưới dày 40 cm Mô tả theo yêu cầu chương V 19,915 m2
38 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm Mô tả theo yêu cầu chương V 22,84 m2
39 Làm lớp bám dính bằng nhựa đường, Lượng nhựa (1kg/m2) Mô tả theo yêu cầu chương V 22,84 100m2
40 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt trung dày 7 cm Mô tả theo yêu cầu chương V 22,84 m2
41 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường,nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg / m2 Mô tả theo yêu cầu chương V 22,84 m2
42 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt mịn dày 3 cm Mô tả theo yêu cầu chương V 22,84 m2
S PHẦN BỂ TÁCH DẦU MỠ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 42,3058 m3
2 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả theo yêu cầu chương V 24,6593 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1765 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1765 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1765 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,9125 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,8248 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0499 100m2
9 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 3,6427 m3
10 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 3,6427 m2
11 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả theo yêu cầu chương V 4,625 m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0375 100m2
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,529 m3
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả theo yêu cầu chương V 0,7836 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0252 100m2
16 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V 0,135 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3674 tấn
18 Mua bộ ga gang Mô tả theo yêu cầu chương V 2 bộ
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
20 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, ĐK 160mm Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, ĐK 160mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,06 100m
22 Công tác lắp dựng thiết bị tách dầu, tách mỡ Mô tả theo yêu cầu chương V 1 tb
23 Mua cọc gia cố thành hố đào ga đoạn cống,đường kính 8-10cm, mật độ 7cọc/md, cọc dài 3m Mô tả theo yêu cầu chương V 418,74 md
24 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 4,1874 100m
25 Nhổ cọc Mô tả theo yêu cầu chương V 4,1874 100m
T CHI PHÍ ĐẤU NỐI HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1 Chi phí đấu nối hệ thống cấp nước Mô tả theo yêu cầu chương V 1 toàn bộ
U TRẠM BIẾN ÁP, CÁP NGẦM TRUNG HẠ THẾ
1 Ống thép D168mm, dày 4,78mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 18 m
2 Cát đen Mô tả theo yêu cầu Chương V 16 m3
3 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m Mô tả theo yêu cầu Chương V 153 m
4 Gạch chỉ 220x105x65 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.377 viên
5 Cáp ngầm 24kV Cáp Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 3x240mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 163 m
6 Hộp nối cáp ngầm 24kV Cu/3x240 mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 hộp
7 Đầu cáp T-Plug 24kV Cu/3x240 mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
8 Biển chỉ dẫn cáp Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
9 Cắt mặt đường bê tông Asphan Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,8 10m
10 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,504 m3
11 Đào kênh mương, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0359 100m3
12 Phá dỡ nền gạch Block Mô tả theo yêu cầu Chương V 49,8 m2
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 46,81 m3
14 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm (ống nhựa HDPE D195/150) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,39 100m
15 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả theo yêu cầu Chương V 16 m3
16 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm (lăp đặt ống thép D150 dày 3,5mm) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,18 100m
17 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,306 100m2
18 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,377 1000v
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2211 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III (1 km đầu tiên) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,3462 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (5km tiếp theo) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,3462 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (14km tiếp theo) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,3462 100m3
23 Đóng cọc mốc báo cáp Mô tả theo yêu cầu Chương V 18 cọc
24 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 15kg/m (cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240 mm2) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,57 100m
25 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 15kg/m (cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240 mm2) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,06 100m
26 Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 1 hộp nối (3 pha)
27 Làm đầu cáp T-Plug 24kV Cu/3x240 mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 1 đầu cáp (3 pha)
28 Thu hồi cáp ngầm, cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Tháo đường cáp ngầm, trọng lượng của cáp 15kg/m (Cáp 24kV- Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 3x240mm2) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,15 100 m
29 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 1 bộ
30 Bulông móng bắt trụ đỡ máy biến áp M35*500 Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 cái
31 Cọc tiếp địa L63x63x6, l=2500 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 cái
32 Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả theo yêu cầu Chương V 47,1 kg
33 Tiếp địa đầu cáp Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 bộ
34 Bọc cổ cáp Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 bộ
35 Trụ đỡ máy biến áp (có khoang chứa tủ RMU, tủ hạ thế, tụ bù) mạ kẽm, sơn tĩnh điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
36 Hộp che cực máy biến áp Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
37 Máng cáp cao thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
38 Máng cáp hạ thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
39 Dây đồng M120 tiếp địa trung tính máy biến áp Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 m
40 Dây đồng M240 tiếp địa đường trục tủ điện, máy phát điện trong phòng kỹ thuật Mô tả theo yêu cầu Chương V 40 m
41 Dây đồng M95 tiếp địa tủ RMU Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 m
42 Dây tiếp địa M50 tiếp địa TĐT, TĐƯT,MPĐ Mô tả theo yêu cầu Chương V 15 m
43 Dây đồng M35 tiếp địa an toàn thân trạm, vỏ tủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 34 m
44 Thanh tiếp địa bằng đồng mạ M350x50x6 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
45 Đầu cốt đồng M240 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
46 Đầu cốt đồng M120 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
47 Đầu cốt đồng M95 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
48 Đầu cốt đồng M50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
49 Đầu cốt đồng M35 Mô tả theo yêu cầu Chương V 18 cái
50 Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 24 m
51 Đầu cáp T-Plug 24kV Cu/3x240 mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
52 Đầu cáp Elbow 24kV Cu/3x1x50 mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
53 Ống chì 1 pha-24kV, dòng theo Iđm của máy biến áp Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 ống
54 Bộ sấy đầu cáp cảm ứng Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 bộ
55 Bộ chỉ thị sự cố đầu cáp trong tủ RMU Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
56 Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMU Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
57 Bộ đo xa U, I, Cosfi Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
58 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 đấu nối từ cực hạ thế MBA đến tủ hạ thế Mô tả theo yêu cầu Chương V 64 m
59 Đầu cốt đồng M240 Mô tả theo yêu cầu Chương V 16 cái
60 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 đấu nối tụ bù Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 m
61 Đầu cốt đồng M120 Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 cái
62 Biển tên trạm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
63 Biển tên tủ trung thế Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
64 Biển tên tủ hạ thế Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
65 Biển an toàn Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
66 Biển sơ đồ một sợi trung và hạ thế Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
67 Khoá cửa Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
68 Bình cứu hỏa Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
69 Biển báo cáp trung và hạ thế Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 cái
70 Găng tay cách điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 đôi
71 Ủng cách điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 đôi
72 Bộ lọc khí cho máy phát điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
73 Vỏ chống ồn cho máy phát điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
74 Hệ thống ống xả máy phát điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
75 Dầu nhiên liệu chạy thử máy phát 24h Mô tả theo yêu cầu Chương V 600 lít
76 Thép hình làm rào trạm biến áp Mô tả theo yêu cầu Chương V 139,8 kg
77 Thép hình làm cửa trạm biến áp Mô tả theo yêu cầu Chương V 109,7 kg
78 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (nền bê tông dày 15cm) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,567 m3
79 Đào đất móng cột trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,725 m3
80 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,143 100m2
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0969 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0225 tấn
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,304 m3
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,732 m3
85 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,1 m2
86 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0176 100m3
87 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III (1km đầu tiên) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0353 100m3
88 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (5km tiếp theo) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0353 100m3
89 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (14km tiếp theo) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0353 100m3
90 Dựng trụ thép đỡ máy biến áp Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 tấn
91 Lắp đặt hộp chụp cực máy biến áp Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,05 tấn
92 Lắp đặt máng cáp cao thế Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,025 tấn
93 Lắp đặt máng cáp hạ thế Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,025 tấn
94 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (nền bê tông dày 15cm) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,8 m3
95 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 11,36 m3
96 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1136 100m3
97 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,2 10 cọc
98 Rải dây thép địa 40x4 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,75 10m
99 Lắp đặt cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 24 m
100 Làm đầu cáp Elbow 24kV 3x1x50 mm2 cho cáp từ tủ RMU sang máy biến áp Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 1 đầu cáp (3 pha)
101 Làm đầu cáp T-Plug 24kV Cu/3x240 mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 1 đầu cáp (3 pha)
102 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=150mm2 (tiếp địa trung tính máy biến áp M120) Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 1 m
103 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 (tiếp địa làm việc tủ RMU M95) Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 1 m
104 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 (tiếp địa làm việc tủ, thân trạm, đầu cáp,... M35) Mô tả theo yêu cầu Chương V 14 1 m
105 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 (đầu cốt đồng M120) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2 10 đầu cốt
106 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 (đầu cốt đồng M95) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2 10 đầu cốt
107 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 (đầu cốt đồng M35) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 10 đầu cốt
108 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 (tiếp địa đường trục M240) Mô tả theo yêu cầu Chương V 40 1 m
109 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 (tiếp địa làm việc tủ TĐT, TƯT, MPĐ M50) Mô tả theo yêu cầu Chương V 15 1 m
110 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 (tiếp địa vỏ tủ M35) Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 1 m
111 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 (ép đầu cốt M35) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,8 10 đầu cốt
112 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 (ép đầu cốt M50) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,6 10 đầu cốt
113 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2 10 đầu cốt
114 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=150mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 1 m
115 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,8 10 đầu cốt
116 Lắp đặt cáp hạ thế từ máy biến áp sang tủ hạ thế tổng (Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2) Mô tả theo yêu cầu Chương V 64 1 m
117 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 (đầu cốt đồng M240) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,6 10 đầu cốt
118 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,02 100m2
119 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0631 tấn
120 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0267 tấn
121 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,912 m3
122 Lắp bộ lọc khí cho máy phát điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 1 bộ
123 Lắp đặt vỏ chống ồn cho máy phát Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 1 tủ
124 Lắp đặt hệ thống ống xả Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1 100m
125 Công thợ bậc 5/7 tổ chức chạy thử máy phát điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 công
126 Ca xe vận chuyển vật tư Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 ca
127 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,288 m3
128 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,5902 m3
129 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,4494 m3
130 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0459 100m2
131 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0202 100m2
132 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0103 tấn
133 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,073 tấn
134 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (Lớp móng dày 450) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,9081 m3
135 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (Lớp móng dày 330) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,5328 m3
136 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,1991 m3
137 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,9995 m3
138 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0107 100m3
139 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (bê tông đổ nền trạm dày 10cm) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,5632 m3
140 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 19,992 m2
141 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 13,4156 m2
142 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 15,6323 m2
143 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả theo yêu cầu Chương V 19,992 m2
144 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả theo yêu cầu Chương V 13,4156 m2
145 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 33,4076 m2
146 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2495 tấn
147 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 13,0995 m2
148 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo yêu cầu Chương V 13,0995 m2
149 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III (1km đầu tiên) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0322 100m3
150 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (5km tiếp theo) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0322 100m3
151 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (14km tiếp theo) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0322 100m3
152 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 1 bộ
153 Cát đen Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,51 m3
154 Băng báo hiệu cấp nilong rộng 20cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 68 m
155 Gạch chỉ 220x105x60 Mô tả theo yêu cầu Chương V 612 viên
156 Cáp ngầm 0,4/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x240mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 130 m
157 Cáp ngầm 0,4/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x150mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 65 m
158 Cáp 0,4/1kV Cu/XLPE/PVC- 4x120mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 26 m
159 Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC - 12x1mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 21 m
160 Đầu cáp ngầm hạ thế M4x240 mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 bộ
161 Đầu cáp ngầm hạ thế M4x150 mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
162 Đầu cáp trọn bộ hạ thế M4x120 mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 bộ
163 Đầu cốt đồng M240 Mô tả theo yêu cầu Chương V 16 cái
164 Đầu cốt đồng M150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 cái
165 Đầu cốt đồng M120 Mô tả theo yêu cầu Chương V 16 cái
166 Thang, máng đỡ cáp đủ phụ kiện 300x100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 m
167 Giá đỡ tủ TĐT, TƯT, trọng lượng 58,65kg/bộ Mô tả theo yêu cầu Chương V 117,3 kg
168 Giá tủ ATS, trọng lượng 29,45kg/bộ Mô tả theo yêu cầu Chương V 29,45 kg
169 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,08 m3
170 Đào kênh mương, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1632 100m3
171 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm (ống nhựa xoắn HDPE D160/125) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,68 100m
172 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm (ống nhựa xoắn HDPE D130/100) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,34 100m
173 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,51 m3
174 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,136 100m2
175 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,612 1000v
176 Đóng cọc mốc báo cáp Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 cọc
177 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1127 100m3
178 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III (1km đầu tiên) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0913 100m3
179 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (5km tiếp theo) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0913 100m3
180 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (14km tiếp theo) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0913 100m3
181 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 9kg/m(Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150 mm2) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,34 100m
182 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 15kg/m (Cáp Cu/XPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,68 100m
183 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 9kg/m(Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150 mm2) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,31 100m
184 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 15kg/m (Cáp Cu/XPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,62 100m
185 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m (Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120 mm2) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,26 100m
186 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 240mm2 (Đầu cáp M4x240mm2) Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 1 đầu cáp
187 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 185mm2 (Đầu cáp hạ thế M4x150mm2) Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 1 đầu cáp
188 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 (Đầu cáp hạ thế M4x120mm2) Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 1 đầu cáp
189 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,6 10 đầu cốt
190 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,8 10 đầu cốt
191 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,6 10 đầu cốt
192 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 1kg/m (cáp tín hiệu nhiều sợi 12x1mm2) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,21 100m
193 Lắp đặt giá đỡ tủ TĐT, ATS, TƯT Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1468 tấn
194 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,4609 m3
195 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,85 m2
196 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,85 m2
197 Lắp đặt giá đỡ, thang máng cáp điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,09 tấn
198 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 (Đục tường luồn thang máng cáp vào phòng kỹ thuật ) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 1lỗ
199 Trát tường lỗ luồn thang máng cáp vào phòng kỹ thuật) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,01 m2
200 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 1 bộ
201 Ca xe vận chuyển vật tư Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 ca
V THIẾT BỊ ĐIỆN (TỦ TỔNG, TRẠM BIẾN ÁP, MÁY PHÁT ĐIỆN)
1 Tủ điện trung thế RMU 3 ngăn 24kV-630A-20kA/s Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 tủ
2 Máy biến áp 560kVA-22/0,4kV Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 máy
3 Tủ điện hạ thế tổng 600V-800A Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 tủ
4 Máy phát điện Diezen 150kVA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 máy
5 Tủ điện ATS 250A Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 tủ
6 Tụ bù 120kVAr Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 tụ
7 Tủ phân phối 600V-800A Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 tủ
8 Tủ điện ưu tiên 600V-250A Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 tủ
9 Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 toàn bộ
W CHI PHÍ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 560kVA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 1 máy
2 Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kV Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 1 tủ
3 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha( Tủ hạ thế,tủ điện tổng,) Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 1 tủ
4 Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0,4kV, 1MVAR Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,12 1 hệ thống
5 Lắp đặt tổng máy phát điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,55 1 tấn
6 Ca xe vận chuyển thiết bị Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 ca
X CHI PHÍ THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 máy
2 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 bộ
3 Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 tụ
4 Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
5 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
6 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Mô tả theo yêu cầu Chương V 7 cái
7 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A<=100A Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
8 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10 <=50A Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 cái
9 Thí nghiệm Ampemet loại AC Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
10 Thí nghiệm Vonmet loại AC Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
Y CHI PHÍ HOÀN TRẢ HÈ, ĐƯỜNG
1 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 30 cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,3 m2
2 Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,3 m2
3 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg/m2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,3 m2
4 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 1,6 kg/m2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,3 m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt mịn dày 3 cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,3 m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt cũ có bề rộng đường < 10,5m, hạt trung dày 5 cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,3 m2
7 Móng cát vàng gia cố 8% xi măng Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,98 m3
8 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 49,8 m2
9 Công tác sửa chữa lát hè bằng gạch block Mô tả theo yêu cầu Chương V 49,8 m2
Z CHI PHÍ ĐÓNG ĐIỆN NGHIỆM THU
1 Chi phí đóng điện nghiệm thu tuyến cáp ngầm 24kV Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 toàn bộ
2 Chi phí đóng điện nghiệm thu trạm biến áp Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 toàn bộ
3 Chi phí đóng điện nghiệm thu tuyến cáp ngầm 0,4kV Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 toàn bộ
AA CHI PHÍ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Chi phí lắp đặt thiết bị nước nóng trung tâm và chuyển giao công nghệ Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
2 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, loại thiết bị camera Mô tả theo yêu cầu Chương V 72 1 thiết bị
3 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, loại thiết bàn điều khiển tín hiệu hình Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 1 thiết bị
4 Lắp đặt tủ Rack, Tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ, ≥ 33U Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 1 tủ
5 Lắp đặt tủ máy chủ, Từ 15 đến33U Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 1 tủ
6 Lắp đặt tủ camera ngoài nhà Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 1 tủ
7 Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch, Từ 16 đến 48 cổng Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 1 thiết bị
8 Cài đặt SAN Switch, Từ 16 đến 48 cổng Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 1 thiết bị
9 Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị trang âm, loại thiết bị chia vùng âm thanh Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 thiết bị
10 Lắp đặt âm ly công suất 480W Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 thiết bị
11 Lắp đặt, hiệu chỉnh Loa nén Công Suất 15W ( có biến áp ) Trở kháng 100V line: 67Ω(15W), 1kΩ(10W), 2kΩ(5W), 3.3kΩ(3W) Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 thiết bị
12 Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại Loa hộp gắn tường Toa Công Suất 10W (100V line) Mô tả theo yêu cầu Chương V 9 thiết bị
13 Lắp đặt Loa âm trần Công Suất 6W (100V line), 3W (70V line) Mô tả theo yêu cầu Chương V 35 thiết bị
14 Lắp đặt Tủ đựng thiết bị trung tâm phát thanh chuẩn 15U Mô tả theo yêu cầu Chương V 17 1 tủ
15 Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa gắn trần và loa treo cột, tường (3w - 30w) Mô tả theo yêu cầu Chương V 62 thiết bị
16 Lắp đặt âm ly công suất 120W Mô tả theo yêu cầu Chương V 16 thiết bị
17 Lắp đặt bộ Mic không dây 1 mic cầm tay Mô tả theo yêu cầu Chương V 17 1 thiết bị
18 Lắp đặt bộ Mic không dây 1 mic cài áo Mô tả theo yêu cầu Chương V 15 1 thiết bị
19 Công lắp đặt điều hòa + vật tư phụ (bu lông, ốc vít,…) Mô tả theo yêu cầu Chương V 45 bộ
20 Giá đỡ cục nóng điều hòa Mô tả theo yêu cầu Chương V 45 bộ
AB CÁC LỚP HỌC PHÒNG HỌC
1 Tủ đựng đồ dùng cá nhân cho trẻ (Mỗi lớp 02 cái) - bao gồm các ô để ba lô và ngăn để dép Mô tả theo yêu cầu Chương V 26 Cái
2 Giá để dép ngoài hành lang Mỗi lớp 02 cái) - bao gồm các ô để ba lô Mô tả theo yêu cầu Chương V 26 Cái
3 Tủ để chăn chiếu bằng sắt (Mỗi lớp 02 cái) Mô tả theo yêu cầu Chương V 26 Cái
4 Bàn học sinh 2 -3 chỗ (Mỗi lớp 20 bàn) Mô tả theo yêu cầu Chương V 260 Cái
5 Ghế học sinh-cho Nhà trẻ (24-36 tháng tuổi) Mô tả theo yêu cầu Chương V 70 Cái
6 Ghế học sinh-cho mẫu giáo bé (3-4 tuổi) Mô tả theo yêu cầu Chương V 140 Cái
7 Ghế học sinh-cho mẫu giáo Nhỡ (4-5 tuổi) Mô tả theo yêu cầu Chương V 140 Cái
8 Ghế học sinh-cho mẫu giáo Lớn (5-6 tuổi) Mô tả theo yêu cầu Chương V 105 Cái
9 Tủ đựng ca cốc Mô tả theo yêu cầu Chương V 13 Cái
10 Giường nằm cho các cháu (1 cháu /1 giường-mỗi lớp 20 cái) Mô tả theo yêu cầu Chương V 455 Cái
11 Bảng đa năng Mô tả theo yêu cầu Chương V 13 Cái
12 Giá đồ chơi học liệu: Giá đồ chơi học liệu 1 Mô tả theo yêu cầu Chương V 13 Cái
13 Giá đồ chơi học liệu: Giá để tạp chí, sách truyện Mô tả theo yêu cầu Chương V 13 Cái
14 Giá đồ chơi học liệu: Giá góc bán hàng Mô tả theo yêu cầu Chương V 13 Cái
15 Giá đồ chơi học liệu: Giá góc học tập Mô tả theo yêu cầu Chương V 13 Cái
16 Giá đồ chơi học liệu: Giá góc y tế, giá góc bác sỹ Mô tả theo yêu cầu Chương V 13 Cái
17 Giá đồ chơi học liệu: Giá góc nội trợ Mô tả theo yêu cầu Chương V 13 Bộ
18 Giá đồ chơi học liệu: Giá góc xây dựng Mô tả theo yêu cầu Chương V 13 Bộ
19 Giá đồ chơi học liệu: Giá góc âm nhạc Mô tả theo yêu cầu Chương V 13 Cái
20 Giá đồ chơi học liệu: Giá góc tạo hình Mô tả theo yêu cầu Chương V 13 Cái
21 Ca Inox có quai Mô tả theo yêu cầu Chương V 455 Cái
22 Cây nước nóng lạnh Mô tả theo yêu cầu Chương V 13 Cái
23 Bàn giáo viên Mô tả theo yêu cầu Chương V 13 Cái
24 Ghế giáo viên Mô tả theo yêu cầu Chương V 13 Cái
25 Bàn vi tính cho giáo viên Mô tả theo yêu cầu Chương V 13 cái
26 Ghế vi tính giáo viên Mô tả theo yêu cầu Chương V 13 cái
27 Giá phơi khăn (2 cái/1 lớp) Mô tả theo yêu cầu Chương V 26 cái
28 Thùng đựng rác Mô tả theo yêu cầu Chương V 13 Cái
29 Bô hình con giống Mô tả theo yêu cầu Chương V 26 cái
30 Xô nhựa cho lớp Mô tả theo yêu cầu Chương V 13 Cái
31 Chậu nhựa cho lớp Mô tả theo yêu cầu Chương V 26 Cái
32 Ti vi 49 inch cho các lớp Mô tả theo yêu cầu Chương V 13 bộ
33 Đầu đĩa DVD Mô tả theo yêu cầu Chương V 13 Cái
34 Thiết bị chuyển tín hiệu Tivi và máy tính xách tay Mô tả theo yêu cầu Chương V 13 Cái
35 Hệ thống âm thanh trợ giảng phòng học: Loa treo tường+ giá treo Mô tả theo yêu cầu Chương V 52 Cái
36 Hệ thống âm thanh trợ giảng phòng học: Bộ công suất Âm ly Mô tả theo yêu cầu Chương V 13 Cái
37 Hệ thống âm thanh trợ giảng phòng học: Bộ Mic không dây Mô tả theo yêu cầu Chương V 13 Bộ
38 Hệ thống âm thanh trợ giảng phòng học: Tủ để thiết bị (tủ Rawck 15U) Mô tả theo yêu cầu Chương V 13 Cái
39 Hệ thống âm thanh trợ giảng phòng học: Dây loa chống nhiễu Mô tả theo yêu cầu Chương V 390 MD
40 Hệ thống âm thanh trợ giảng phòng học: Ổ cắm Mô tả theo yêu cầu Chương V 13 Cái
41 Tủ để đồ dùng dạy học cho cô giáo Mô tả theo yêu cầu Chương V 13 Cái
42 Đàn Organ cho giáo viên (Mỗi phòng học 01 bộ) Mô tả theo yêu cầu Chương V 13 Bộ
43 Tủ đựng đồ dùng cá nhân cho trẻ (Mỗi lớp 02 cái) - bao gồm các ô để ba lô và ngăn để dép Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Cái
44 Giá để dép ngoài hành lang (Mỗi lớp 02 cái) - bao gồm các ô để ba lô Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Cái
45 Bàn học sinh 2 chỗ cho phòng thể chất và nghệ thuật Mô tả theo yêu cầu Chương V 36 Cái
46 Ghế học sinh-cho mẫu giáo Lớn (5-6 tuổi) Mô tả theo yêu cầu Chương V 70 Cái
47 Tủ đựng ca cốc Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
48 Bảng đa năng Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
49 Đàn Organ cho giáo viên Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
50 Cây nước nóng lạnh Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
51 Bàn vi tính cho giáo viên Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
52 Ghế vi tính giáo viên Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
53 Tủ đựng trang phục múa Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
54 Giá vẽ Mô tả theo yêu cầu Chương V 35 Cái
55 Gương ốp Mô tả theo yêu cầu Chương V 9 M2
56 Gióng múa Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 md
57 Bộ cổng chui bằng nhựa Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
58 Giá vẽ Mô tả theo yêu cầu Chương V 35 Cái
59 Quần áo múa của trẻ Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Phòng
60 Cột ném bóng rổ Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Bộ
61 Ghế băng thể dục Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Bộ
62 Bục bật sâu Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
63 Vòng tập thể dục nhỏ cho trẻ Mô tả theo yêu cầu Chương V 35 Cái
64 Gậy tập thể dục nhỏ cho trẻ Mô tả theo yêu cầu Chương V 35 cái
65 Gôn bóng đá Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Bộ
66 Hầm chui hình con cú mèo, hình tàu hỏa Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Bộ
67 Bộ đèn tín hiệu Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
68 Hệ thống âm thanh trợ giảng phòng học (thể chất và âm nhạc): Loa treo tường+ giá treo Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 Cái
69 Hệ thống âm thanh trợ giảng phòng học (thể chất và âm nhạc): Bộ công suất Âm ly Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
70 Hệ thống âm thanh trợ giảng phòng học (thể chất và âm nhạc): Bộ Mic không dây Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
71 Hệ thống âm thanh trợ giảng phòng học (thể chất và âm nhạc): Tủ để thiết bị (tủ Rawck 15U) Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
72 Hệ thống âm thanh trợ giảng phòng học (thể chất và âm nhạc): Dây loa chống nhiễu Mô tả theo yêu cầu Chương V 60 md
73 Hệ thống âm thanh trợ giảng phòng học (thể chất và âm nhạc): Ổ cắm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
74 Bóng nhỏ các loại Mô tả theo yêu cầu Chương V 70 Quả
75 Bóng to các loại Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 Quả
76 Vòng thể dục nhỏ Mô tả theo yêu cầu Chương V 70 Cái
77 Vòng thể dục to Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
78 Gậy thể dục nhỏ Mô tả theo yêu cầu Chương V 70 Cái
79 Gậy thể dục to Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
80 Bộ rau, củ, quả Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 Bộ
81 Bộ con vật nuôi trong gia đình Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 Bộ
82 Bộ con vật sống dưới nước Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 Bộ
83 Bộ con vật sống trong rừng Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 Bộ
84 Đồ chơi có bánh xe và dây kéo Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Bộ
85 Tranh ghép con vật Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 Bộ
86 Tranh ghép các loại quả Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 Bộ
87 Tranh động vật nuôi trong gia đình Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 Bộ
88 Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 Bộ
89 Tranh các phương tiện giao thông Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 Bộ
90 Tranh cảnh báo nguy hiểm Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 Bộ
91 Hộp thả hình Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 Bộ
92 Thơ, kể chuyện ở nhà trẻ Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 Quyển
93 Lô tô các loại quả Mô tả theo yêu cầu Chương V 40 Bộ
94 Lô tô các con vật Mô tả theo yêu cầu Chương V 40 Bộ
95 Lô tô các phương tiện giao thông Mô tả theo yêu cầu Chương V 40 Cái
96 Lô tô các hoa Mô tả theo yêu cầu Chương V 16 Bộ
97 Xắc xô to Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
98 Xắc xô nhỏ Mô tả theo yêu cầu Chương V 40 Cái
99 Búp bê bé trai Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Con
100 Búp bê bé gái Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Con
101 Trống con Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 Cái
102 Bộ đồ chơi bàn ghế giường tủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Bộ
103 Bút sáp phấn vẽ, bút chì màu Mô tả theo yêu cầu Chương V 70 Hộp
104 Đất nặn Mô tả theo yêu cầu Chương V 70 Hộp
105 Bảng con Mô tả theo yêu cầu Chương V 70 Cái
106 Giường búp bê Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
107 Bộ đồ chơi nấu ăn Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 Bộ
108 Xúc xắc Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 Cái
109 Phách gõ Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 Đôi
110 Trống cơm Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 Cái
111 Bộ dụng cụ bác sỹ Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Bộ
112 Bộ xây dựng trên xe (35 chi tiết) Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Bộ
113 Hàng rào lắp ghép lớn Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Bộ
114 Bộ búa cọc Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 Bộ
115 Bộ xâu dây Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 Bộ
116 Đồ chơi nhồi bông Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Bộ
117 Bộ nhận biết tập nói Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Bộ
118 Bộ tập tạo hình Mô tả theo yêu cầu Chương V 70 Quyển
119 Tuyển tập thơ ca truyện kể Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Quyển
120 Băng đĩa nhạc không lời, dân ca, hát ru Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Bộ
121 Bàn chải đánh răng trẻ em Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 Cái
122 Mô hình hàm răng Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 Cái
123 Vòng thể dục nhỏ Mô tả theo yêu cầu Chương V 140 Cái
124 Vòng thể dục to Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 Cái
125 Gậy thể dục nhỏ Mô tả theo yêu cầu Chương V 140 Cái
126 Gậy thể dục to Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 Cái
127 Xắc xô Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 Cái
128 Trống da Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Cái
129 Cổng chui Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Cái
130 Cột ném bóng Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Cái
131 Bóng nhỏ các loại Mô tả theo yêu cầu Chương V 28 Quả
132 Bóng to các loại Mô tả theo yêu cầu Chương V 16 Quả
133 Kéo thủ công Mô tả theo yêu cầu Chương V 140 Cái
134 Kéo văn phòng Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Cái
135 Bút chì đen Mô tả theo yêu cầu Chương V 140 Cái
136 Bút sáp, bút chì màu Mô tả theo yêu cầu Chương V 140 Hộp
137 Đất nặn Mô tả theo yêu cầu Chương V 140 Hộp
138 Giấy màu Mô tả theo yêu cầu Chương V 140 Túi
139 Bộ dinh dưỡng 1 Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 Bộ
140 Bộ dinh dưỡng 2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 Bộ
141 Bộ dinh dưỡng 3 Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 Bộ
142 Bộ dinh dưỡng 4 Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 Bộ
143 Hàng rào lắp ghép lớn Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Túi
144 Ghép nút lớn Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 Túi
145 Tháp dinh dưỡng Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Tờ
146 Búp bê bé trai Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 Con
147 Búp bê bé gái Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 Con
148 Bộ đồ chơi nấu ăn Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Bộ
149 Bộ dụng cụ bác sỹ Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 Bộ
150 Bộ xếp hình trên xe Mô tả theo yêu cầu Chương V 24 Bộ
151 Bộ xếp hình các phương tiện giao thông Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Bộ
152 Gạch xây dựng Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 Thùng
153 Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 Bộ
154 Đồ chơi dụng cụ phương tiện giao thông Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 Bộ
155 Bộ động vật sống trong rừng Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 Bộ
156 Bộ con vật nuôi trong gia đình Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 Bộ
157 Bộ côn trùng Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 Bộ
158 Bộ làm quen với Toán Mô tả theo yêu cầu Chương V 60 Quyển
159 Bộ hình học phẳng Mô tả theo yêu cầu Chương V 140 Túi
160 Tranh các loại hoa quả, củ Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 Bộ
161 Tranh con vật Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 Cái
162 Tranh ảnh về 1 số nghề nghiệp con vật Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Bộ
163 Đồng hồ học đếm Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 Bộ
164 Hộp thả hình Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Bộ
165 Bàn tính học đếm Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 Bộ
166 Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Bộ
167 Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 3-4 tuổi Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Bộ
168 Bảng con Mô tả theo yêu cầu Chương V 140 Bộ
169 Màu nước Mô tả theo yêu cầu Chương V 140 Hộp
170 Bút lông cỡ to Mô tả theo yêu cầu Chương V 140 Cái
171 Bút lông cỡ nhỏ Mô tả theo yêu cầu Chương V 140 Cái
172 Dập ghim Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Cái
173 Bìa các màu Mô tả theo yêu cầu Chương V 280 Tờ
174 Dập lỗ Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Cái
175 Lịch của trẻ Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Bộ
176 Truyện tranh các loại Mô tả theo yêu cầu Chương V 140 Quyển
177 Bộ tập tạo hình Mô tả theo yêu cầu Chương V 140 Quyển
178 Bộ tập làm quen với Toán Mô tả theo yêu cầu Chương V 140 Quyển
179 Tuyển tập thơ ca truyện kể Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Quyển
180 Băng đĩa hình thơ ca truyện kể Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Quyển
181 Bàn chải đánh răng trẻ em Mô tả theo yêu cầu Chương V 24 Cái
182 Mô hình hàm răng Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Cái
183 Vòng thể dục nhỏ Mô tả theo yêu cầu Chương V 140 Cái
184 Vòng thể dục to Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 Cái
185 Gậy thể dục nhỏ Mô tả theo yêu cầu Chương V 140 Cái
186 Gậy thể dục cho giáo viên Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 Cái
187 Cổng chui Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 Cái
188 Bóng các loại Mô tả theo yêu cầu Chương V 60 Quả
189 đồ chơi Bowling Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 Bộ
190 Cột ném bóng Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 Cái
191 nguyên liệu đan tết Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 kg
192 Kéo thủ công Mô tả theo yêu cầu Chương V 140 Cái
193 Kéo văn phòng Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Cái
194 Bút chì đen Mô tả theo yêu cầu Chương V 140 Cái
195 Bút sáp, bút chì màu Mô tả theo yêu cầu Chương V 140 Cái
196 Giấy màu Mô tả theo yêu cầu Chương V 140 Cái
197 Bộ dinh dưỡng 1 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Bộ
198 Bộ dinh dưỡng 2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Bộ
199 Bộ dinh dưỡng 3 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Bộ
200 Bộ dinh dưỡng 4 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Bộ
201 Tháp dinh dưỡng Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Tờ
202 lô tô dinh dưỡng Mô tả theo yêu cầu Chương V 24 Tờ
203 Bộ luồn hạt Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 Bộ
204 Búp bê bé trai Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 Con
205 Búp bê bé gái Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 Con
206 Bộ đồ chơi gia đình Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Bộ
207 Bộ dụng cụ bác sỹ Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 Bộ
208 Bộ ghép hình ho Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Bộ
209 Bộ xây dựng 51 chi tiết Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Bộ
210 Gạch xây dựng Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 Thùng
211 Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 Bộ
212 Đồ chơi dụng cụ phương tiện giao thông Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 Bộ
213 Bộ động vật sống trong rừng Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 Bộ
214 Bộ con vật nuôi trong gia đình Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 Bộ
215 Bộ côn trùng Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 Bộ
216 Bộ làm quen với Toán Mô tả theo yêu cầu Chương V 60 Quyển
217 Bộ hình học phẳng Mô tả theo yêu cầu Chương V 140 Cái
218 Tranh các loại hoa quả, củ Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 Bộ
219 Tranh con vật Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 Cái
220 Tranh ảnh về 1 số nghề nghiệp con vật Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Bộ
221 Đồng hồ lắp ghép Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Bộ
222 Bộ xếp hình các phương tiện giao thông Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Bộ
223 Bàn tính học đếm Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 Bộ
224 Lô tô động vật Mô tả theo yêu cầu Chương V 40 Bộ
225 Lô tô thực vật Mô tả theo yêu cầu Chương V 40 Bộ
226 Lô tô phương tiện giao thông Mô tả theo yêu cầu Chương V 40 Bộ
227 Domino học Toán Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 Bộ
228 Bộ chữ số và số lượng Mô tả theo yêu cầu Chương V 60 Bộ
229 Lô to hình và số lượng Mô tả theo yêu cầu Chương V 60 Bộ
230 Bộ tranh truyện mẫu giáo 4-5 tuổi Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Bộ
231 Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4-5 tuổi Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Bộ
232 Bộ trang phục công an Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 Bộ
233 Bộ trang phục bộ đội Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 Bộ
234 Bộ trang phục bác sỹ Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 Bộ
235 Bộ trang phục nấu ăn Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 Bộ
236 Màu nước Mô tả theo yêu cầu Chương V 140 Hôp
237 Bút lông cỡ to Mô tả theo yêu cầu Chương V 140 Hôp
238 Bút lông cỡ nhỏ Mô tả theo yêu cầu Chương V 140 Hôp
239 Dập ghim Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Cái
240 Bìa các màu Mô tả theo yêu cầu Chương V 280 Tờ
241 Dập lỗ Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Cái
242 Đất nặn Mô tả theo yêu cầu Chương V 140 Hộp
243 Lịch của trẻ Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Bộ
244 Truyện tranh các loại Mô tả theo yêu cầu Chương V 140 Quyển
245 Bộ tập tạo hình Mô tả theo yêu cầu Chương V 140 Quyển
246 Bộ tập làm quen với Toán Mô tả theo yêu cầu Chương V 140 Quyển
247 Tuyển tập thơ ca truyện kể Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Quyển
248 Băng đĩa hình thơ ca truyện kể Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Quyển
249 Băng đĩa hình nhạc dân ca truyện kể Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Đĩa
250 Bàn chải đánh răng trẻ em Mô tả theo yêu cầu Chương V 18 Cái
251 Mô hình hàm răng Mô tả theo yêu cầu Chương V 9 Cái
252 Vòng thể dục nhỏ Mô tả theo yêu cầu Chương V 105 Cái
253 Vòng thể dục to Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Cái
254 Gậy thể dục nhỏ Mô tả theo yêu cầu Chương V 105 Cái
255 Gậy thể dục cho giáo viên Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Cái
256 Bộ chun học Toán Mô tả theo yêu cầu Chương V 18 Bộ
257 Nguyên liệu đan tết Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 kg
258 Các khối hình học Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 Bộ
259 Bộ xâu dây tạo hình Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 Hộp
260 Kéo thủ công Mô tả theo yêu cầu Chương V 105 Cái
261 Kéo văn phòng Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 Cái
262 Bút chì đen Mô tả theo yêu cầu Chương V 105 Cái
263 Bút sáp, bút chì màu Mô tả theo yêu cầu Chương V 105 Hộp
264 Đất nặn Mô tả theo yêu cầu Chương V 105 Hộp
265 Giấy màu Mô tả theo yêu cầu Chương V 105 Túi
266 Bộ dinh dưỡng 1 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 Bộ
267 Bộ dinh dưỡng 2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 Bộ
268 Bộ dinh dưỡng 3 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 Bộ
269 Bộ dinh dưỡng 4 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 Bộ
270 Tháp dinh dưỡng Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 Tờ
271 lô tô dinh dưỡng Mô tả theo yêu cầu Chương V 18 Tờ
272 Bộ luồn hạt Mô tả theo yêu cầu Chương V 15 Bộ
273 Búp bê bé trai Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Con
274 Búp bê bé gái Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Con
275 Bộ đồ chơi gia đình Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 Bộ
276 Bộ dụng cụ bác sỹ Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Bộ
277 Bộ ghép hình hoa Mô tả theo yêu cầu Chương V 9 Bộ
278 Bộ xây dựng 51 chi tiết Mô tả theo yêu cầu Chương V 9 Bộ
279 Gạch xây dựng Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Thùng
280 Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Bộ
281 Đồ chơi dụng cụ phương tiện giao thông Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Bộ
282 Bộ động vật sống trong rừng Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Bộ
283 Bộ con vật nuôi trong gia đình Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Bộ
284 Bộ côn trùng Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Bộ
285 Bộ làm quen với Toán Mô tả theo yêu cầu Chương V 45 Quyển
286 Bộ hình học phẳng Mô tả theo yêu cầu Chương V 105 Túi
287 Tranh các loại hoa quả, củ Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Bộ
288 Tranh con vật Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Cái
289 Tranh ảnh về 1 số nghề nghiệp con vật Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 Bộ
290 Đồng hồ lắp ghép Mô tả theo yêu cầu Chương V 9 Bộ
291 Bộ xếp hình các phương tiện giao thông Mô tả theo yêu cầu Chương V 9 Bộ
292 Bàn tính học đếm Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Bộ
293 Lô tô động vật Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 Bộ
294 Lô tô thực vật Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 Bộ
295 Lô tô phương tiện giao thông Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 Bộ
296 Domino học Toán Mô tả theo yêu cầu Chương V 15 Bộ
297 Bộ chữ số và số lượng Mô tả theo yêu cầu Chương V 45 Bộ
298 Lô to hình và số lượng Mô tả theo yêu cầu Chương V 45 Bộ
299 Bộ tranh truyện mẫu giáo 5-6 tuổi Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Bộ
300 Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5-6 tuổi Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Bộ
301 Bộ trang phục công an Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Bộ
302 Bộ trang phục bộ đội Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Bộ
303 Bộ trang phục bác sỹ Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Bộ
304 Bộ trang phục nấu ăn Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Bộ
305 Bộ trang phục công nhân Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Bộ
306 Hàng rào lắp ghép lớn Mô tả theo yêu cầu Chương V 9 Túi
307 Bảng con Mô tả theo yêu cầu Chương V 210 Bộ
308 Màu nước Mô tả theo yêu cầu Chương V 105 Hộp
309 Bút lông cỡ to Mô tả theo yêu cầu Chương V 105 Cái
310 Bút lông cỡ nhỏ Mô tả theo yêu cầu Chương V 105 Cái
311 Dập ghim Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 Cái
312 Bìa các màu Mô tả theo yêu cầu Chương V 210 Tờ
313 Dập lỗ Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 Cái
314 Đất nặn Mô tả theo yêu cầu Chương V 105 Hộp
315 Lịch của trẻ Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 Bộ
316 Truyện tranh các loại Mô tả theo yêu cầu Chương V 105 Quyển
317 Bộ tập tạo hình Mô tả theo yêu cầu Chương V 105 Quyển
318 Bộ tập làm quen với Toán Mô tả theo yêu cầu Chương V 105 Quyển
319 Tuyển tập thơ ca truyện kể Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 Quyển
320 Băng đĩa hình thơ ca truyện kể Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 Quyển
321 Băng đĩa hình nhạc dân ca truyện kể Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 Đĩa
AC BẾP
1 Bàn giao nhận thực phẩm và để máy chế biến Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
2 Xe đẩy thức ăn 1 tầng Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
3 Thùng đựng gạo Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
4 Giá phẳng 4 tầng Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
5 Chậu rửa đôi kèm giá nan trên (Sơ chế rau) Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
6 Bàn sơ chế Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
7 Xe đẩy dao thớt khu đồ sống Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
8 Bàn chặt có thanh chắn Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
9 Tủ nấu cơm điện 50kg Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
10 Bếp điện công nghiệp lõm liền chảo (Xào) Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
11 Nồi nấu cháo 71L dùng điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
12 Nồi nấu cháo 100L dùng điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
13 Bếp từ công nghiệp đơn bằng (công suất 8kw-380V). Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
14 Nồi nấu bếp từ 98L Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
15 Nồi nấu bếp từ 71L Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
16 Nồi nấu bếp từ 50L Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
17 Chảo lõm cho bếp từ công nghiệp Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
18 Tủ ủ ấm và hấp khăn tiệt trùng tia UV Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
19 Bàn để đồ nấu có giá để gia vị Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
20 Tum hút mùi Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Md
21 Ống dẫn khói. Mô tả theo yêu cầu Chương V 15 md
22 Quạt hút ly tâm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
23 Tủ điều khiển quạt hút Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
24 Giá để xoong nồi nấu Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
25 Chậu rửa đôi kèm giá nan trên, kèm lỗ xả rác (Sơ chế thịt, cá) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
26 Chậu rửa đôi kèm giá nan trên (Sơ chế rau) Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
27 Tủ sấy bát đĩa Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
28 Tủ chạn để xoong nồi nhỏ dùng để chia đến các lớp Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
29 Xe đẩy dao thớt khu đồ chín Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
30 Bàn chia soạn Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
31 Xe đẩy thức ăn Mô tả theo yêu cầu Chương V 13 cái
32 Giá treo khăn lau tay Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
33 Máy xay thịt (xay thịt sống và xay thịt chín) Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
34 Máy xay sinh tố công nghiệp đa năng. Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
35 Máy cắt rau củ quả Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
36 Nồi Inox chia cơm, canh, món ăn mặn vào các lớp (mỗi lớp 3 nồi) Mô tả theo yêu cầu Chương V 60 cái
37 Muôi to cán dài Inox chia cơm, canh, món ăn mặn (mỗi lớp 3 muôi) Mô tả theo yêu cầu Chương V 60 cái
38 Bát Inox ăn cơm cho học sinh Mô tả theo yêu cầu Chương V 455 cái
39 Thìa inox ăn cơm Mô tả theo yêu cầu Chương V 455 cái
40 Tô Inox nhỡ chia canh (mỗi lớp 20 cái) Mô tả theo yêu cầu Chương V 200 cái
41 Muôi Inox nhỡ chia canh Mô tả theo yêu cầu Chương V 200 cái
42 Rổ inox to θ60 đựng rau củ quả thịt cá… Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 cái
43 Chậu inox to θ60 đựng rau củ quả thịt cá… Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 cái
44 Dao phay thép chặt xương Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
45 Dao Inox thái thịt Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 cái
46 Thớt gỗ to θ 400mm. Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
47 Thùng đựng rác 30 lít bằng Inox có chân đạp Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
48 Bẫy mỡ 3 khoang (lắp vị trí khu sơ chế và khu rửa bát) Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
49 Cây nước nóng lạnh Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
50 Tủ lạnh dung tích sử dụng: 605 lít Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
51 Chi phí quản lí thiết bị Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 toàn bộ
AD CÁC PHÒNG HIỆU BỘ VÀ PHÒNG HỌP
1 Bàn làm việc hiệu trưởng Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
2 Hộc di động Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
3 Ghế hiệu trưởng Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
4 Tủ hồ sơ tài liệu hiệu trưởng Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
5 Ghế sofa tiếp khách hiệu trưởng, bàn trà tiếp khách, sofa tiếp khách đơn Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
6 Ghế gấp Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
7 Bàn làm việc hiệu phó Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
8 Hộc di động Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
9 Ghế làm việc phòng hiệu phó Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
10 Tủ hồ sơ tài liệu hiệu phó (mỗi phòng 1 tủ) Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
11 Sofa tiếp khách hiệu phó Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Cái
12 Bàn trà tiếp khách hiệu phó Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
13 Bàn họp Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
14 Ghế họp Mô tả theo yêu cầu Chương V 60 Cái
15 Bục phát biểu Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
16 Bục Tượng Bác+ Tượng Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
17 Phông, rèm, sao vàng, búa liềm, khẩu hiệu Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
18 Tủ trưng bày thấp Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Cái
19 Tượng Bác Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
20 Loa hội trường (gồm 4 loa đơn Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Cái
21 Cục đẩy công suất (Mixer) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
22 Micro (bộ gồm 2 cái kèm bộ thu phát) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
23 Vang Card Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
24 Tủ để thiết bị âm thanh Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cai
25 Rắc đấu loa Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Cái
26 Dây 2 đầu Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Cái
27 Dây loa chuyên dùng chống nhiễu Mô tả theo yêu cầu Chương V 50 M
28 Dây tín hiệu Mô tả theo yêu cầu Chương V 50 m
29 Bàn văn phòng nhân viên Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
30 Ghế văn phòng nhân viên Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
31 Tủ sắt đựng tài liệu Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
32 Ghế thép gấp Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Cái
33 Két sắt chống cháy Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
34 Bàn văn phòng nhân viên Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
35 Ghế văn phòng nhân viên Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
36 Giường y tế Inox: Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
37 Tủ sắt đựng tài liệu Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
38 Tủ y tế Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
39 Ghế gấp Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Cái
40 Cân y tế Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
41 Bồn rửa tay Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
42 Bảng phác đồ cấp cứu Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
43 Cáng y tế Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
44 Tủ sấy y tế Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
45 Bảng theo dõi sức khỏe Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
46 Máy đo huyết áp Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
47 Hộp chống sốc Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 hộp
48 Thùng rác thông thường Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
49 Cây nước nóng lạnh Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
50 Tủ lạnh lưu nghiệm thức ăn Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
51 Bộ nẹp y tế Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Bộ
52 Xe đẩy y tế Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
53 Móc treo truyền dịch Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
54 Tủ cá nhân 18 ô Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
55 Bàn tròn Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
56 Ghế thép gấp Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 Cái
57 Giường cá nhân Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
58 Tủ cá nhân 18 ô Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
59 Bàn tròn Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
60 Tủ tài liệu Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 Cái
61 Bàn văn phòng nhân viên Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 Cái
62 Ghế văn phòng nhân viên Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 Cái
63 Ghế thép gấp Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 Cái
64 Giá sách thấp Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 Cái
65 Bàn đọc giáo viên Mô tả theo yêu cầu Chương V 15 Cái
66 Ghế thép gấp Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 Cái
67 Giá sách cao Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 Cái
68 Giá tạp chí Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 Cái
69 Ghế hội trường Mô tả theo yêu cầu Chương V 80 Cái
70 Bàn hội trường Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Cái
71 Bục phát biểu Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
72 Bục Tượng Bác Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
73 Phông, rèm, sao vàng, búa liềm, khẩu hiệu Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
74 Tượng Bác Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
75 Ti vi Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
76 Sân khấu Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
77 Hệ thống âm thanh hội trường: Bộ trộn âm thanh 8 ngõ Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
78 Hệ thống âm thanh hội trường: Bộ điều khiển trung tâm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
79 Hệ thống âm thanh hội trường: Mic hội thaỏ có dây (Míc cổ ngỗng) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
80 Hệ thống âm thanh hội trường: Amply (360W) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
81 Hệ thống âm thanh hội trường: Loa thùng Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Cái
82 Hệ thống âm thanh hội trường: Âm ly Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
83 Hệ thống âm thanh hội trường: Micro không dây (2 cái/1 bộ) + bộ thu Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
84 Hệ thống âm thanh hội trường: Dây 2 đầu Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Cái
85 Hệ thống âm thanh hội trường: Dây loa chuyên dùng chống nhiễu Mô tả theo yêu cầu Chương V 50 M
86 Hệ thống âm thanh hội trường: Hệ thống âm thanh hội trường: Dây tín hiệu Mô tả theo yêu cầu Chương V 50 m
87 Tủ đựng đồ Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
88 Giá kép 2 khoang, 1 mặt Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Cái
89 Giá phơi đồ kép Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Cái
90 Máy giặt lồng đôi Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
91 Xe đẩy đồ vải Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 Cái
92 Ghế thép gấp Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Cái
93 Bàn làm việc Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
94 Tủ sắt Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
95 Ti vi Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
96 Giường đơn Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
97 Tủ khóa Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
98 Hòm thư góp ý Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
99 Bục Tượng Bác Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
100 Phông, rèm, sao vàng, búa liềm, khẩu hiệu Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
101 Tượng Bác Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
102 Bục phát biểu Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
103 Bộ Âm thanh ngoài trời: Loa thùng (01 bộ gồm 2 cái) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
104 Bộ Âm thanh ngoài trời: Cục công suất đồng bộ Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
105 Bộ Âm thanh ngoài trời: Sub Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
106 Bộ Âm thanh ngoài trời: Công suất Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
107 Bộ Âm thanh ngoài trời: Cosover Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
108 Bộ Âm thanh ngoài trời: Equalizer Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
109 Bộ Âm thanh ngoài trời: Mic dây (01 bộ gồm 2 cái) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
110 Bộ Âm thanh ngoài trời: Mic không dây cầm tay (01 bộ gồm2 cái) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
111 Bộ Âm thanh ngoài trời: Mic cài tai (01 bộ) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
112 Bộ Âm thanh ngoài trời: Loa nén tròn Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
113 Bộ Âm thanh ngoài trời: Rack cắm+phụ kiện Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
114 Bộ Âm thanh ngoài trời: Dây loa chuyên dùng chống nhiễu Mô tả theo yêu cầu Chương V 50 m
115 Bộ Âm thanh ngoài trời: Dây tín hiệu Mô tả theo yêu cầu Chương V 200 m
116 Sân khấu Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
117 Chi phí quản lí thiết bị Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 toàn bộ
AE RÈM CÁC PHÒNG
1 Rèm cửa các phòng học (rèm cuộn) Mô tả theo yêu cầu Chương V 300 m2
2 Rèm lá các phòng hiệu bộ và chức năng Mô tả theo yêu cầu Chương V 90 m2
3 Rèm vả phòng y tế Mô tả theo yêu cầu Chương V 9 m2
4 Chi phí quản lí thiết bị Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 toàn bộ
AF PHẦN BẢNG BIỂN
1 Bảng công tác các phòng Hành chính. Tài vụ, văn thư, y tế Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Cái
2 Bảng kính các phòng Hiệu trưởng. Hiệu phó Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 Bộ
3 Bảng công tác chuyên môn cho các phòng Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 Cái
4 Biển tên các lớp Mô tả theo yêu cầu Chương V 15 Bộ
5 Biển tên các phòng làm việc, Mô tả theo yêu cầu Chương V 15 Bộ
6 Bảng thông tin trong các lớp học và các lớp chức năng (mỗi lớp 2 cái) Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 Cái
7 Bảng theo dõi cân nặng Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
8 Bảng phác đồ cấp cứu Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
9 Bảng thi đua cán bộ Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
10 Bảng thi đua các lớp Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Cái
11 Bảng theo dõi chuyên cần Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 M2
12 Bảng chia định lượng thức ăn Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
13 Bảng sổ sách nuôi dưởng Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
14 Tháp dinh dưỡng Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
15 Bảng chia định lượng thức ăn chín Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
16 Bảng thực đơn hàng ngày Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,86 M2
17 Biển thực đơn cho bé Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 M2
18 Bảng nội quy bếp ăn Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 M2
19 Biển nội quy trường học có bánh xe Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
20 Biển chỉ dẫn có chân để ngoài sân trường Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 Cái
21 Bảng quy định chuẩn nghề nghiệp Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,68 M2
22 Bảng chỉ tiêu phấn đấu năm học Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 M2
23 Bảng tên phân cách các khu trong Bếp Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 Cái
24 Bảng trực phân công công việc trong Bếp Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,68 M2
25 Bảng quy chế dân chủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,68 M2
26 Bảng thông tin nội bộ Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
27 Bảng thông tin chung Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
28 Bảng 10 quy tắc vàng trong cân bằng thực phẩm an toàn Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 m2
29 Bảng các cặp thực phẩm xung khắc cần tránh Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,68 m2
30 Bảng lịch trực trong phòng hội đồng Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
31 Chi phí quản lí thiết bị Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 toàn bộ
AG ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI
1 Nhà chòi cầu trượt liên hoàn Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
2 Các con thú nhún: Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 bộ
3 Bập bênh 4 phía, bập bênh lò xo đôi dài Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 bộ
4 Nhà bật nhún có lưới rào xung quanh Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
5 Nhà cổ tích Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
6 Xích đu ghế gấu Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 bộ
7 Mâm quay 10 chỗ ngồi (gồm 5 con giống các loại) Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
8 Nhà leo trèo cầu trượt, xích đu liên hoàn Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
9 Chi phí quản lí thiết bị Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 toàn bộ
AH ĐIỆN NHẸ
1 Loa nén Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 Chiếc
2 Loa hộp gắn tường Mô tả theo yêu cầu Chương V 9 Chiếc
3 Loa âm trần Mô tả theo yêu cầu Chương V 35 Chiếc
4 Âm ly công suất Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Chiếc
5 Bộ chia vùng 10 vùng âm thanh Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Chiếc
6 Mic cổ ngỗng Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Chiếc
7 Tủ rack 27U Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Chiếc
8 Camera IP hồng ngoại 4MP Chuẩn nén H.265+, bán cầu Mô tả theo yêu cầu Chương V 55 Chiếc
9 Camera IP hồng ngoại 4MP Chuẩn nén H.265+ Hình trụ Mô tả theo yêu cầu Chương V 17 Chiếc
10 Đầu ghi hình IP Camera 32 kênh Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 Chiếc
11 Switch mạng 24 cổng Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Chiếc
12 Ổ cứng 8TB chuyên dụng cho camera Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 Chiếc
13 Bộ chuyển đổi quang điện (1 bộ 2 chiếc) Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 Chiếc
14 Hộp phối quang ODF 04 cổng kèm dây nhẩy quang Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 Chiếc
15 Hộp phối quang ODF 24 cổng kèm dây nhẩy quang Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Chiếc
16 Tivi 55'' Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 Chiếc
17 Pachpanel 24 cổng Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Chiếc
18 Tủ rack 42U Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Chiếc
19 Switch mạng 24 cổng Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Chiếc
20 Switch mạng 48 cổng Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Chiếc
21 Bộ cân bằng tải: Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Chiếc
22 Bộ lưu điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Chiếc
23 Dây nhẩy cat6 Mô tả theo yêu cầu Chương V 40 Chiếc
24 Tủ rack 27U Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Chiếc
25 Điện thoại để bàn Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Chiếc
26 Tổng đài Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Chiếc
27 Bàn lập trình tổng đài Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Chiếc
28 Chi phí quản lí thiết bị Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 toàn bộ
AI HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG TRUNG TÂM
1 Bơm nhiệt không khí Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
2 Bơm tăng áp nước lạnh Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
3 Bơm gia nhiệt cho heatpump Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
4 Tủ động lực + điều khiển tự động Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
5 Bồn bảo ôn 1000L Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
6 Tpiece + cảm biến nhiệt độ D20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 19 bộ
7 Van tuần hoàn tự động DN20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 19 bộ
8 Van cân bằng nhiệt tự động D20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 19 bộ
9 Van cân bằng nhiệt DN50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
10 Van cân bằng nhiệt DN20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 bộ
11 Chi phí quản lí thiết bị Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 toàn bộ
AJ THANG MÁY
1 Thang máy 05 điểm dừng Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
2 Chi phí quản lí thiết bị Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 toàn bộ
AK THIẾT BỊ TÁCH DẦU MỠ
1 Thiết bị tách dầu mỡ Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
2 Chi phí quản lí thiết bị Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 toàn bộ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->