Gói thầu: Thi công toàn bộ phần xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị công trình (không bao gồm các thiết bị thuộc danh mục mua sắm tập trung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201203687-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy |
| Tên gói thầu | Thi công toàn bộ phần xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị công trình (không bao gồm các thiết bị thuộc danh mục mua sắm tập trung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200759796 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Cầu Giấy |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-01 18:46:00 đến ngày 2020-12-21 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 93,033,640,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000,000 VNĐ ((Hai tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Cọc bê tông cốt thép ly tâm ứng suất trước cường độ cao D400 loại B (đã bao gồm vận chuyển đến công trình) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4.299,5 | md |
| 2 | Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 400mm-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 143,579 | 100m |
| 3 | Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 400mm-đất cấp II - ép âm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,2808 | 100m |
| 4 | Nối loại cọc BTCT, ĐK ≤600mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 183 | 1 mối nối |
| 5 | Thuê cọc dẫn ép âm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | Cọc |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,3228 | m3 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,0743 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,0743 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2996 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,7629 | tấn |
| 11 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,3755 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1532 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1532 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1532 | 100m3 |
| 15 | Vật tư cừ larsen IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4.482 | m |
| 16 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả theo yêu cầu chương V | 44,82 | 100m |
| 17 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả theo yêu cầu chương V | 44,82 | 100m |
| 18 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 93,4663 | tấn |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 93,4663 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 93,4663 | tấn |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng >20m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 53,451 | 100m3 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,2329 | 100m3 |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25,4802 | m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32,666 | m3 |
| 25 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,4424 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 59,2654 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 59,2654 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 59,2654 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 57,8389 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,2836 | m3 |
| 31 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M350, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 250,6792 | m3 |
| 32 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M350, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 115,2865 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,3398 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,0347 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,8907 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,231 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45,9125 | tấn |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 104,8634 | m3 |
| 39 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, Bê tông chống thấm M350, đá 1x2, cấp chống thấm B10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 372,3181 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3971 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0035 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 47,9529 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2798 | tấn |
| 44 | Chống thấm nền tầng hầm bằng vật liệu dạng màng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.048,634 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.048,634 | m2 |
| 46 | Tấm đan cho hố ga thu nước tầng hầm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,998 | m2 |
| 47 | Ống thép đen D110, dày 3mm dài 0,9m đặt xuyên dầm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | đoạn |
| 48 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông. Thép V5 cho rãnh và hố ga thoát nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3945 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông. Thép V5 cho rãnh và hố ga thoát nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3945 | tấn |
| 50 | Bê tông tường, máy bơm bê tông, Bê tông chống thấm M350, đá 1x2, cấp chống thấm B10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 112,4713 | m3 |
| 51 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,7962 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,9578 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,6357 | tấn |
| 54 | Lắp đặt băng cản nước sika waterbar V20 hoặc tương đương | Mô tả theo yêu cầu chương V | 168,46 | m |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm tường hầm gốc xi măng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 514,2884 | m2 |
| 56 | Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M350, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32,5797 | m3 |
| 57 | Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M350, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 154,0535 | m3 |
| 58 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,3773 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,7408 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1946 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,318 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,9789 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,1375 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40,2565 | tấn |
| 65 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M350, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42,3895 | m3 |
| 66 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,9586 | 100m2 |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M350, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.407,6496 | m3 |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, Bê tông chống thấm M350, đá 1x2. Cấp chống thấm B10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 433,3595 | m3 |
| 69 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 74,7186 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,7687 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 178,0135 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,7989 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,8548 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,6561 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36,126 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,2425 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 94,8074 | tấn |
| 78 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 43,813 | 100m2 |
| 79 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28,1618 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,3411 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,005 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,5827 | tấn |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 80,7919 | m3 |
| 84 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,1592 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m, cốt thép cầu thang bộ, đường dốc, tam cấp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,4422 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m, cốt thép cầu thang bộ, đường dốc, tam cấp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,2703 | tấn |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,9411 | m3 |
| 88 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28,194 | m3 |
| 89 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,4392 | m3 |
| 90 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, Bê tông chống thấm M350, đá 1x2. Cấp chống thấm B10. Đáy bể | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42,0948 | m3 |
| 91 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2943 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5387 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,9715 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK >18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,7902 | tấn |
| 95 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, Bê tông chống thấm M350, đá 1x2. Cấp chống thấm B10. Tường bể | Mô tả theo yêu cầu chương V | 53,1882 | m3 |
| 96 | Ván khuôn tường bể, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,2334 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1151 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,9734 | tấn |
| 99 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, Bê tông chống thấm M350, đá 1x2. Cấp chống thấm B10. Nắp bể | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26,1965 | m3 |
| 100 | Ván khuôn nắp bể | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4354 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m. Nắp bể | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0674 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m. Nắp bể | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,4714 | tấn |
| 103 | Lắp đặt băng cản nước sika waterbar V20 hoặc tương đương | Mô tả theo yêu cầu chương V | 93,16 | m |
| 104 | Quét dung dịch chống thấm bể gốc xi măng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 699,5771 | m2 |
| 105 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 133,4799 | m2 |
| 106 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 133,4799 | m2 |
| 107 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 250,985 | m2 |
| 108 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 250,985 | m2 |
| 109 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100. Lớp bảo vệ lớp chống thẩm mặt trên nắp bể nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 118,782 | m2 |
| 110 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 384,4649 | m2 |
| 111 | Nắp bể nước bằng inox 304 (bao gồm phụ kiện) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 112 | Thép L50x50x4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,6 | m |
| 113 | Thang xuống bể, inox D20x2 A400 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 114 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3648 | 100m3 |
| 115 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,1644 | m3 |
| 116 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 49,2264 | m3 |
| 117 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0241 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0241 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0241 | 100m3 |
| 120 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,072 | m3 |
| 121 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,9345 | m3 |
| 122 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1388 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0428 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3395 | tấn |
| 125 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,5965 | m3 |
| 126 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3549 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5248 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4488 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0209 | tấn |
| 130 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,6685 | m3 |
| 131 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26,848 | m3 |
| 132 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,1296 | 100m2 |
| 133 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2458 | tấn |
| 134 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36 | cái |
| 135 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 179,4377 | m2 |
| 136 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 47,688 | m2 |
| B | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 986,6494 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38,253 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34,4042 | m3 |
| 4 | Xây bậc cầu thang, tam cấp bằng gạch bê tông 6.0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26,9265 | m3 |
| 5 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.840 | lỗ khoan |
| 6 | Thép râu liên kết tường xây với cột vạch bê tông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4356 | tấn |
| 7 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.483,1007 | m2 |
| 8 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6.477,0728 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.237,3235 | m2 |
| 10 | Trát vách trong tầng hầm dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 625,6692 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, cạnh cửa vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5.240,058 | m |
| 12 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông và kết cấu bê tông trước khi trát | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.274,6871 | m2 |
| 13 | Mài bề mặt dầm, trần bê tông tầng hầm để sơn trực tiếp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.860,0342 | m2 |
| 14 | Mài bề mặt dầm, trần bê tông tầng 1 đến mái để bả và sơn trực tiếp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3.480,0763 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4.612,2927 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ. Từ tầng 1 đến tum | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8.939,1105 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà từ tầng 1 đến tum | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6.169,2293 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà từ tầng 1 đến tum | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.770,1692 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ. Sơn tầng hầm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3.174,138 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao trong nhà | Mô tả theo yêu cầu chương V | 209,2138 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ . Sơn trần thạch cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 209,2138 | m2 |
| 22 | Lớp tăng cứng bề mặt( Hardener) chống trơn chống mài mòn màu xám, định mức 6 kg/m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.125,294 | 1m2 |
| 23 | Sơn epoxy sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 172,9612 | 1m2 |
| 24 | Sơn Epoxy chống trơn đường dốc tầng hầm: 1 lớp lót + 2 lớp phủ + lớp chống trơn trượt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 81,125 | m2 |
| 25 | Bê tông nền hầm, máy bơm bê tông, Bê tông M350, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 139,3035 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3655 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 129,3834 | m3 |
| 28 | Đánh nhẵn mặt sàn sơn epoxy và sàn trải | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3.967,0477 | m2 |
| 29 | Sơn tường cột phản quang phục vụ giao thông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 216,83 | m2 |
| 30 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,5 | m2 |
| 31 | Biển chỉ dẫn xuống hầm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | chiếc |
| 32 | Gờ giảm tốc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19,26 | m |
| 33 | Ốp cao su phản quang bảo vệ cột cao 1m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 74 | cái |
| 34 | Lát nền, sàn gạch Granite -tiết diện gạch ≤ 0,36m2. Gạch granite 600x600 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.388,389 | m2 |
| 35 | Sàn kháng khuẩn, phối màu dày 2mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.587,6675 | m2 |
| 36 | Nẹp góc và nẹp kết thúc chân tường sàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 984,475 | md |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2. Sàn WC+Bếp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 598,7742 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2. Gạch chống trơn kích thước 600x600. Sàn Hiên chơi + tầng tum | Mô tả theo yêu cầu chương V | 760,4837 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch -tiết diện gạch ≤ 0,16m2. Gạch gốm kích thước 400x400 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.211,634 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 có trộn phụ gia chống thấm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.211,634 | m2 |
| 41 | Lớp bê tông bọt mác 75# | Mô tả theo yêu cầu chương V | 258,68 | m3 |
| 42 | Lớp gạch đất nung 2 lỗ kích thước 205x105x55 tôn nền phòng bếp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,7021 | m3 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 160,928 | m2 |
| 44 | Láng rãnh thoát nước, sê nô mái vữa XM mác 100#. Rãnh thoát nước tầng hầm, khu vực ram dốc và mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 367,318 | m2 |
| 45 | Tấm đan bằng ghi gang cho rãnh thoát nước tầng hầm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 99 | md |
| 46 | Tâm đan nhựa Composite cho rãnh thoát nước tầng tum | Mô tả theo yêu cầu chương V | 207,48 | md |
| 47 | Mương inox 304 cho rãnh thoát nước phòng bếp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | md |
| 48 | Vỉ thoát nước bằng inox 304 cho rãnh thoát phòng bếp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | md |
| 49 | Rãnh thu nước rộng 80 khu vực hiên chơi và tầng tum | Mô tả theo yêu cầu chương V | 246,32 | md |
| 50 | Len đá granite bậu cửa đi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 49,9875 | m2 |
| 51 | Gờ chắn nước cao su cao 2,2cm. ngăn nước sân tum vào trong phòng tum | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,66 | m |
| 52 | Lát đá bậc cầu thang. Đá granite Kim Sa hạt trung | Mô tả theo yêu cầu chương V | 476,9127 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp. Đá granite Kim Sa hạt trung | Mô tả theo yêu cầu chương V | 173,3387 | m2 |
| 54 | Thanh lợi đá mũi bậc cầu thang, tam cấp bằng đã granite Kim Sa hạt trung | Mô tả theo yêu cầu chương V | 865,76 | md |
| 55 | Xẻ rãnh mũi bậc cầu thang, tam cấp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 288,2154 | 10m |
| 56 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2. Gạch ceramic 300x600 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.818,0016 | m2 |
| 57 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,023m2. gạch tương đương inax ốp chân tường ngoài nhà | Mô tả theo yêu cầu chương V | 237,7648 | m2 |
| 58 | Ốp thành bệ rửa WC bằng gạch MOSAIC | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,72 | m2 |
| 59 | Lát đá mặt bệ chẩu rửa. Đá granite trắng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 57,2008 | m2 |
| 60 | Gia công khung đỡ bệ chậu rửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6739 | tấn |
| 61 | Làm vách nhựa Compart dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện inox 304 trọn bộ và công lắp đặt) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 335,28 | m2 |
| 62 | Ốp mặt thang máy bằng Alucobond (hoặc loại tương đương) dày 4mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30,1242 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm hố PIT thang máy, WC, hiên chơi và bếp gốc xi măng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.813,9947 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm sàn tum và mái gốc xi măng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.515,972 | m2 |
| 65 | Trần nhôm sọc chữ V-Screen V100 màu trắng sữa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.575,9468 | m2 |
| 66 | Tấm bịt giữa dầm và trần chữ V-Screen V100 khu vực hành lang bằng thép hộp mạ kẽm và tấm Alucabond | Mô tả theo yêu cầu chương V | 64,272 | m2 |
| 67 | Làm trần nhôm Clip-in 600x600x0,6mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 646,71 | m2 |
| 68 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 209,2138 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm bồn hoa gốc xi măng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 108,444 | m2 |
| 70 | Trát lòng trong bồn hoa, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 133,572 | m2 |
| 71 | Lớp vải địa kỹ thuật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0844 | 100m2 |
| 72 | Vỉ thoát nước mưa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30,78 | m2 |
| 73 | Lớp cát lọc nước dày 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,078 | m3 |
| 74 | Lớp đất màu trồng hoa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,39 | m3 |
| 75 | Vách kính mặt dựng kính cường lực dày 10 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 234,367 | m2 |
| 76 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm hoặc tương đương | Mô tả theo yêu cầu chương V | 302,4 | m2 |
| 77 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm hoặc tương đương | Mô tả theo yêu cầu chương V | 117,18 | m2 |
| 78 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm hoặc tương đương | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,93 | m2 |
| 79 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly & phụ kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 325,44 | m2 |
| 80 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly & phụ kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,08 | m2 |
| 81 | Cửa sổ mở cánh hất kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 101,787 | m2 |
| 82 | Cửa thép công nghiệp chống cháy >=60 phút Dkích thước EI >=60 (thép chống cháy không nhỏ hơn EI-60, tay co thủy lực toàn bộ cửa sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ kèm theo, đơn giá lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 96,92 | m2 |
| 83 | Cửa cuốn xuyên sáng ra vào tầng hầm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,7619 | m2 |
| 84 | Bộ đông cơ cửa cuốn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 85 | Bộ đảo chiều | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 86 | Khóa ngang dùng cho cửa cuốn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 87 | Lưu điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 88 | Còi báo động và mạch báo sáng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 89 | Xích chống bẩy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 90 | Hộp bọc bảo vệ cửa cuốn bằng tấm Alucobon dày 4mm và hệ khung thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,56 | m2 |
| 91 | Cửa thông gió tầng hầm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.230,8659 | m2 |
| 93 | Lưới chắn côn trùng, chắn muỗi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | m2 |
| 94 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,2474 | tấn |
| 95 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.247,4 | kg |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 164,16 | m2 |
| 97 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2. Bê tông trụ giàn hoa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,296 | m3 |
| 98 | Ván khuôn trụ giàn hoa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,576 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7108 | tấn |
| 100 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5426 | tấn |
| 101 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5426 | tấn |
| 102 | Trụ nhựa giả gỗ, lõi thép kích thước150x150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 144 | md |
| 103 | Nan nhựa giả gỗ, lõi thép kích thước50x150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 404,6 | md |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,26 | m3 |
| 105 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,95 | m2 |
| 106 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29,2 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 52,15 | m2 |
| 108 | Gia công lan can sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,0679 | tấn |
| 109 | Sơn tính điện lan can các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18.067,9 | kg |
| 110 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 716,135 | m2 |
| 111 | Tay vịn gỗ lim kích thước 70x55 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 145,77 | md |
| 112 | Tay vịn gỗm lim D50 trẻ em cao độ 0,45m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 341,73 | md |
| 113 | Sơn PU màu cánh gián tay vị gỗ cầu thang bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 53,6516 | m2 |
| 114 | Lắp chụp thép ống chân lan can | Mô tả theo yêu cầu chương V | 515,128 | cái |
| 115 | Lưới an toàn phía trên lan can bằng cáp thép bọc nhựa D3mm và phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 477,128 | m2 |
| 116 | Lam mặt đứng trang trí bằng hệ khung sắt hộp và tấm ALUCOBOND dày 4mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 802,3 | md |
| 117 | Gia công hệ khung dàn. Mái sảnh tầng 1 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4146 | tấn |
| 118 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn. Mái sảnh tầng 1 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4146 | tấn |
| 119 | Sơn tĩnh điện màu ghi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27 | kg |
| 120 | Chân nhện 4 chân | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 121 | Chân nhện 2 chân | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 122 | Bu lông M20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 54 | cái |
| 123 | Kính cường lực an toàn dày 13,52mm. Mái sảnh tầng 1 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32 | m2 |
| 124 | Gia công hệ khung dàn. Mái kính trên mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,0764 | tấn |
| 125 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn. Mái kính trên mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,0764 | tấn |
| 126 | Sơn tĩnh điện màu ghi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6.076,4 | kg |
| 127 | Chân nhện 4 chân | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21 | cái |
| 128 | Chân nhện 2 chân | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45 | cái |
| 129 | Bu lông M20x400 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | bộ |
| 130 | Bu lông M18x350 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36 | bộ |
| 131 | Bu lông M16x50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 318 | bộ |
| 132 | Kính cường lực an toàn dày 13,52mm. Mái kính trên mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 108 | m2 |
| 133 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 375,4448 | m3 |
| 134 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,3975 | m3 |
| 135 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,7561 | tấn |
| 136 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 573,6103 | 10m2 |
| 137 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 119,3689 | tấn |
| 138 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 123,0866 | 10m2 |
| 139 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28,2974 | 100m2 |
| C | PHẦN CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt hộp tủ điện kim loại 600x400x200 (vỏ tủ + đèn báo pha) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt hộp tủ điện kim loại 400x500x150 (vỏ tủ + đèn báo pha) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt hộp tủ điện kim loại 600x400x200 (đầy đủ phụ kiện volt kế, ampe kế, đèn báo pha...) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt hộp tủ điện kim loại 1200x800x300 (đầy đủ phụ kiện volt kế, ampe kế, đèn báo pha...) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt hộp tủ điện kim loại 800x600x200 (đầy đủ phụ kiện volt kế, ampe kế, đèn báo pha...) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 tủ |
| 6 | Hộp Aptomat 5 modul | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | hộp |
| 7 | Hộp Aptomat 6 modul | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | hộp |
| 8 | Hộp Aptomat 7 modul | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19 | hộp |
| 9 | Lắp đặt đèn tuýp led treo trần (300x1200mm-36W) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 228 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn led dowlight âm trần, 9W (phòng vệ sinh) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 186 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn led panel, 600x600 - 36W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn led panel, 300x1200 - 36W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn led ốp trần, 14W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 93 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn tuýp led ốp trần, 300x1200 - 36W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 70 | bộ |
| 15 | Lắp đèn LED thanh nhôm U50x50x1200 - 12W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 178 | bộ |
| 16 | Lắp đèn LED thanh nhôm U50x50x2400 - 24W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt trần D1500 - 75W có hộp số | Mô tả theo yêu cầu chương V | 63 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 168 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm máy chiếu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 76 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 41 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm kích thước 60x80mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 182 | hộp |
| 26 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 6 ampe | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10 ampe | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16 ampe | Mô tả theo yêu cầu chương V | 68 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20 ampe | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20 ampe | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25 ampe | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32 ampe | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50 ampe | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 16 ampe | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20 ampe | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40 ampe | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40 ampe | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40 ampe | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40 ampe | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50 ampe | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100 ampe | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x(1Cx50)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x35)mm2 - tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (3Cx50)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x25)mm2 - tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (3Cx25)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x25)mm2 - tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 90 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x16)mm2 - tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 90 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x10)mm2 - tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 232 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x6)mm2 - tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 232 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x2,5)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x2,5)mm2 (tiếp địa) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 650 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x10)mm2 - tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 650 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 52 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x16)mm2 - tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 52 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 410 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x4)mm2 - tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 410 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x1,5)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7.450 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x2,5)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.450 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x2,5)mm2 (tiếp địa) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.450 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x4)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 720 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x4)mm2 (tiếp địa) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 720 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (3x1,5)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 240 | m |
| 68 | Lắp đặt máng cáp 100x75mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 265 | m |
| 69 | Lắp đặt thang cáp trục đứng Pkích thước 450xx150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, SPD20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9.140 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, SPD25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 720 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, SPD32mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 410 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, SPD40mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 235 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, SPD50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45 | m |
| 75 | Lắp đặt hộp phân dây chia 3 ngả, 4 ngả | Mô tả theo yêu cầu chương V | 350 | hộp |
| 76 | Phụ kiện dây dẫn điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | gói |
| 77 | Phụ kiện ống bảo hộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | gói |
| D | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm nước Q = 12m3/h, H = 30m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 2 | Tủ điều khiển bơm cấp nước tự động | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt van cổng, ĐK 75mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van phao cơ D50 bể nước ngầm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van phao điện D50 téc nước mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 6 | Dây tín hiệu PVC/CU 2x1,5mm van phao điện + bộ báo mực nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt van một chiều, ĐK 50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối chống rung, ĐK 65mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối chống rung, ĐK 50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Rọ hút đồng D75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR D75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van phao thủy lực D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van chặn, ĐK 75mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y lọc, ĐK 65mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 17 | Zắc co PPR D75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 18 | Zắc co PPR D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt mặt bích, ĐK 65mm + Phụ kiện thép DN65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu thép D75/50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 21 | Bệ máy bơm bằng bê tông và hệ khung đỡ cụm máy bơm bằng thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cụm |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,15 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 75mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 12,5mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,24 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,3mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR D75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, ĐK 50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 29 | Phụ kiện ống | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | gói |
| 30 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Mô tả theo yêu cầu chương V | 76 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 76 | cái |
| 32 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | cái |
| 34 | Lắp đặt lavabo trẻ em tự động | Mô tả theo yêu cầu chương V | 91 | bộ |
| 35 | Lắp đặt lavabo người lớn tự động | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em tự động | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam người lớn tự động | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 38 | Gương soi nguyên tấm cho WC | Mô tả theo yêu cầu chương V | 54,687 | m2 |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | bộ |
| 40 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | bộ |
| 41 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bể |
| 42 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van phao cơ D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van cổng, ĐK 50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 75mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,07 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,25 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,85 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,94 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,97 | 100m |
| 52 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,97 | 100m |
| 53 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,94 | 100m |
| 54 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,85 | 100m |
| 55 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,25 | 100m |
| 56 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 100m |
| 57 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5 | 100m |
| 58 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,07 | 100m |
| 59 | Khử trùng ống nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,58 | 100m |
| 60 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D75/63 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D63/50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 67 | Lắp đặt van một chiều, ĐK 75mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt van PPR, ĐK 32mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19 | cái |
| 69 | Lắp đặt van PPR, ĐK 25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D75/75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D75/63 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D63/50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 47 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 91 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D20/20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 83 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D20/20 - ren trong | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D63 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 112 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 ren trong D20 - 1/2" | Mô tả theo yêu cầu chương V | 177 | cái |
| 88 | Lắp đặt măng sông PPR D63 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt măng sông PPR D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 92 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 100 | cái |
| 94 | Lắp đầu bịt ống D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 95 | Phụ kiện ống | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | gói |
| 96 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bể |
| 97 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 15mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt van một chiều, ĐK 50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt van một chiều, ĐK 40mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt van hai chiều, ĐK 32mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt van một chiều, ĐK 32mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,55 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,75 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,3 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,95 | 100m |
| 108 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,25 | 100m |
| 109 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6 | 100m |
| 110 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,75 | 100m |
| 111 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,55 | 100m |
| 112 | Khử trùng ống nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,15 | 100m |
| 113 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D20/20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 130 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 218 | cái |
| 125 | Phụ kiện ống | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | gói |
| 126 | Thoát sàn inox D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 68 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,25 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,35 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,54 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,07 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,25 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,51 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,26 | 100m |
| 134 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,05 | cái |
| 135 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 66 | cái |
| 136 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D76/76 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 125 | cái |
| 137 | Lắp đặt bạc D110/90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42 | cái |
| 138 | Lắp đặt bạc D90/76 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 68 | cái |
| 139 | Lắp đặt bạc D90/60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 140 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D140 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 99 | cái |
| 142 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 52 | cái |
| 143 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D76 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 72 | cái |
| 144 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 98 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 78 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D76 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 105 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 39 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/76 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/76 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D60/42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 108 | cái |
| 153 | Xiphong thoát sàn D42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 104 | cái |
| 154 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 155 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21 | cái |
| 156 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D76 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 157 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42 | cái |
| 159 | Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 160 | Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D76 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 161 | Lắp đặt Y thông tắc nhựa uPVC D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 162 | Lắp đặt Y thông tắc nhựa uPVC D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 163 | Lắp đặt Y thông tắc nhựa uPVC D76 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 44 | cái |
| 164 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 125mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 166 | Cầu chắn rác D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 167 | Cầu chắn rác D125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 168 | Thoát sàn inox D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,65 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,06 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,45 | 100m |
| 172 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D125/90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19 | cái |
| 173 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19 | cái |
| 176 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19 | cái |
| 177 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 178 | Phụ kiện ống | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | gói |
| 179 | Máy bơm chìm chống ngập hầm Q= 20m3/h, H=10m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 180 | Tủ bơm nước thải tự động | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 181 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70, chiều sâu khoan ≤30cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 490 | lỗ khoan |
| E | PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp internet UTP CAT6E | Mô tả theo yêu cầu chương V | 165 | 10m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp ti vi RG6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 132 | 10m |
| 3 | Lắp đặt cáp trục điện thoại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42 | 10m |
| 4 | Lắp đặt cáp tín hiệu loa 2x1Cx1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 56 | 10m |
| 5 | Cáp camera CAT6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 366,5 | 10m |
| 6 | Lắp đặt dây cáp quang 4 FO | Mô tả theo yêu cầu chương V | 65 | 10m |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm tivi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | 1 cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm mạng HDMI | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19 | 1 cái |
| 11 | Cáp HDMI loại 10m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19 | Sợi |
| 12 | Lắp đặt máng cáp 150x75mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 190 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, SPD20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.100 | m |
| 14 | Phụ kiện dây dẫn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | gói |
| 15 | Phụ kiện ống bảo hộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | gói |
| F | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo (bán kính bảo vệ 65m) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | Bulong nở bung D14 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 3 | Cáp đồng bện 70mm2 bọc nhựa PVC | Mô tả theo yêu cầu chương V | 80 | m |
| 4 | Thanh đồng dẹt 25x3mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 80 | m |
| 5 | Bộ ghép nối inox D42x3mm, 3m: | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 6 | Chân trụ đỡ cho kim thu sét | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 7 | Dây giằng, dây neo, tăng đơ, ốc xiết cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 8 | Phụ kiện kẹp định vị cấp thoát sét | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 9 | Đai cố định đầu cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 10 | Sơn xịt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | hộp |
| 11 | Bộ đếm sét | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 13 | Mối nối hàn tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | mối |
| 14 | Đóng cọc đồng tiếp địa D25, dài 2,5m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cọc |
| 15 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 16 | Bulong nở bung M8 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 52 | cái |
| 17 | Hóa chất giảm điện trở đất (11,34kg/bao) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | bao |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | m3 |
| G | PHẦN THÔNG GIÓ, ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt quạt thông gió phòng 350x350-42W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt hút gió âm tường, 300x300-30W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19 | cái |
| 3 | Lắp đặt miệng hút gió 320x320mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt hút gió phòng y tế, 300x300-30W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thông gió mềm D200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 120 | m |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm đầu máy 200x200xD315 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê tôn kẽm tròn 200x200x200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt chuyển tiết diện 200x200xD200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,45 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,72 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng phương pháp hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng phương pháp hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng phương pháp hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,8 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,8 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6 | 100m |
| 17 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt dây điều khiển tín hiệu dàn lạnh CU/PVC (2x0,75)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 380 | m |
| 19 | Lắp đặt dây điều khiển dàn lạnh CU/PVC (4x1,5)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 380 | m |
| H | PHẦN GIẾNG THOÁT KHÍ PHÒNG QUẠT TẦNG HẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3094 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,4381 | m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,4195 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1396 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1396 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1396 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,365 | 100m |
| 8 | Đắp đá cấp phối 2x4 bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0116 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,164 | m3 |
| 10 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,97 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6422 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0066 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,6204 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 1000x1000mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 15 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | mối nối |
| 16 | Chi tiết kết nối cống với tường tầng hầm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | mối nối |
| 17 | Tấm cemboard dày 25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,012 | m2 |
| 18 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2835 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,0294 | 1m2 |
| 20 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2835 | tấn |
| 21 | Nắp inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 22 | Cửa thoát gió bao gồm cả lưới chắn côn trùng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| I | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây nguồn D20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 885 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 970 | m |
| 3 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 304 | cái |
| 4 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 879 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa D20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 395 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 106 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 160mm x 160mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,2 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 16A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 11 | Hộp đựng mặt nạ phòng độc 600x500x180mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | hộp |
| 12 | Lắp đặt bộ mặt nạ phòng độc các tầng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30 | bộ |
| 13 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy địa chỉ 2 loop (≥127 địa chỉ/loop) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 15 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt cố định loại thường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,4 | 10 đầu |
| 16 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang loại địa chỉ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8,2 | 10 đầu |
| 17 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt cố định loại địa chỉ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,1 | 10 đầu |
| 18 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 19 | Lắp đặt nút ấn báo cháy loại thường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | 5 nút |
| 20 | Lắp đặt nút ấn báo cháy loại địa chỉ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,2 | 5 nút |
| 21 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,2 | 5 chuông |
| 22 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,2 | 5 đèn |
| 23 | Lắp đặt module cách ly sự cố ngắn mạch | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | 1 bộ |
| 24 | Lắp đặt module cho chuông, đèn báo cháy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | 1 bộ |
| 25 | Lắp đặt module cho đầu báo cháy thường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | 1 bộ |
| 26 | Lắp đặt module giám sát địa chỉ đầu vào (bơm, van giám sát, công tắc dòng chảy, van báo động) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7 | 1 bộ |
| 27 | Lắp đặt module điều khiển địa chỉ đầu ra không điện áp (tủ điều khiển quạt hút khói, cấp khí tươi, tăng áp, cửa sập, thang máy) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | 1 bộ |
| 28 | Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy loại 2x1,5mm2 (Cho hệ thường) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 710 | m |
| 29 | Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy loại 2x1.5mm2 (Cho hệ địa chỉ) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.885 | m |
| 30 | Lắp đặt dây cấp nguồn chống cháy loại 2x1.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.115 | m |
| 31 | Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây tín hiệu D20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3.025 | m |
| 32 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.043 | cái |
| 33 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3.024 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa chữ L không nắp D20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.485 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 167 | hộp |
| 36 | Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 160mmx160mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | hộp |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng module kích thước 110mmx110mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 27 | hộp |
| 38 | Lắp đặt ống ghen nhựa xoắn HDPE luồn dây tín hiệu D65/50 (Dùng cho cáp tín hiệu báo cháy đi ngầm ngoài nhà) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 70 | m |
| 39 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | lô |
| 40 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 43,8l/s, H=65m.c.n | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | 1 máy |
| 41 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 1,5 l/s, H>=75m.c.n | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | 1 máy |
| 42 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy (2 chế độ tự động và bằng tay điều khiển 3 bơm chữa cháy ) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | 1 tủ |
| 43 | Lắp đặt rọ hút nước D125 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Rọ hút nước D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D125 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D40 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y lọc rác D125 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y lọc rác D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van báo động D100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van an toàn D100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van xả khí D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van chặn mặt bích D125 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt van chặn mặt bích D100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt van chặn ren D65 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt van chặn ren D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van chặn ren D40 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt van chặn ren D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt van chặn ren D15 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt van chặn tín hiệu điện kiểu bướm D100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt van một chiều mặt bích D100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt van một chiều D65 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van một chiều D40 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt bình tích áp loại 100 lít | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bể |
| 67 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc dòng chảy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 69 | Đổ bệ bê tông cho máy bơm (mác 200, đá 1x2) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | m3 |
| 70 | Kéo rải cáp loại 3x50+1x25 mm2 cho bơm chữa cháy (tính trong phòng bơm) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 80 | m |
| 71 | Kéo rải cáp loại 3x6+1x4 mm2 cho bơm chữa cháy (tính trong phòng bơm) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 40 | m |
| 72 | Lắp đặt dây tín hiệu loại chống cháy 2x1,5mm2 cho công tắc áp lực 2 ngưỡng (Cho bơm điện, bơm bù, van giám sát, công tắc dòng chảy, van báo động) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 45 | m |
| 73 | Kéo rải cáp tiếp địa cho bơm chữa cháy loại 1x50mm2 (tính trong phòng bơm) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 40 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 (tính trong phòng bơm) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 80 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa mềm D32 luồn cáp bơm (tính trong phòng bơm) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 40 | m |
| 76 | Lắp đặt ống ghen mềm D20 luồn dây tín hiệu (tính trong phòng bơm) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 85 | m |
| 77 | Lắp đặt trụ cấp nước chữa cháy 3 cửa, đường kính trụ D125 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy, đường kính trụ D100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 800x550x220mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | hộp |
| 80 | Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy kích thước 850x500x180mm( hộp nổi) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | hộp |
| 81 | Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy kích thước 850x500x180mm ( hộp chìm) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16 | hộp |
| 82 | Khoan cắt tường thi công hộp chữa cháy vách tường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | m3 |
| 83 | Trát hoàn trả mặt bằng dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | m2 |
| 84 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | bộ |
| 85 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50-L20m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | bộ |
| 86 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | cái |
| 87 | Lắp đặt khớp nối ren trong cho van góc chữa cháy D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | cái |
| 88 | Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 40 | cái |
| 89 | Lắp đặt đầu phun sprinkler loại quay lên, K=5,6 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 113 | cái |
| 90 | Lắp đặt đầu phun sprinkler loại quay xuống, K=5,6 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 17 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống thép đen D125; dày 4.78 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,12 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống thép đen D100; dày 4,0 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,74 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65; dày 2.9 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,772 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50; dày 2.6 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,3 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D40; dày 2.5 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,06 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D32; dày 2.3 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,71 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25; dày 2.3 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,96 | 100m |
| 98 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 125mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,12 | 100m |
| 99 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,74 | 100m |
| 100 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,8 | 100m |
| 101 | Lắp bích thép, ĐK 150mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14 | bích |
| 102 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 34 | bích |
| 103 | Lắp đặt măng sông thép D65 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13 | cái |
| 104 | Lắp đặt măng sông thép D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt măng sông thép D40 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt măng sông thép D32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 29 | cái |
| 107 | Lắp đặt măng sông thép D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 33 | cái |
| 108 | Lắp đặt bu lông + Long đen, ecu M16-L60 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 384 | bộ |
| 109 | Lắp đặt zoăng cao su mặt bích D125 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14 | mối nối |
| 110 | Lắp đặt zoăng cao su mặt bích D100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 34 | mối nối |
| 111 | Lắp đặt ubol ôm ống D125 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt ubol ôm ống D100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 58 | cái |
| 113 | Lắp đặt ubol ôm ống D65 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 26 | cái |
| 114 | Lắp đặt quang treo ống D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt quang treo ống D40 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt quang treo ống D32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 59 | cái |
| 117 | Lắp đặt quang treo ống D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 68 | cái |
| 118 | Lắp đặt nở rút D12 treo đỡ ống | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 124 | cái |
| 119 | Lắp đặt nở đạn D10 treo đỡ ống | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 167 | cái |
| 120 | Lắp đặt ty ren M10 treo đỡ ống | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 73 | cái |
| 121 | Lắp đặt thép V5 treo đỡ ống | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 44 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê thép D125 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê thép D100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê thép thu D125/100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 19 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê thép thu D100/65 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê thép thu D100/50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê thép thu D65/50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê thép thu D32/25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 65 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút thép d=125mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút thép d=100mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=65mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=32mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=25mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 91 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn tráng kẽm D32/25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 36 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn tráng kẽm D25/15 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 130 | cái |
| 137 | Lắp đặt kép đúc D32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 36 | cái |
| 138 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=100mm (bích bịt) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=50mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 21 | cái |
| 140 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=15mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 130 | cái |
| 141 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 46 | bảng |
| 142 | Lắp đặt hộp bình chữa cháy kích thước 700x700x220mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 38 | hộp |
| 143 | Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy kích thước 700x400x250mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | hộp |
| 144 | Lắp đặt bình bột cứu hỏa ABC 8kg | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 138 | bình |
| 145 | Lắp đặt hộp bộ dụng cụ phá dỡ và phương tiện cứu người kích thước 1200x1200x400mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | hộp |
| 146 | Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ (Búa phá kính, kìm cộng lực, xà beng) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 147 | Lắp đặt bộ dụng cụ cứu nạn kích thước (Thang dây cứu nạn, quần áo cách nhiệt, mặt nạ phòng độc) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 148 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 113,1 | 1m2 |
| 149 | Lắp đặt Miệng khóa gang cho van chặn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bích |
| 150 | Lắp dựng ván khuôn bê tông gối đỡ và gối chặn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 151 | Bê tông lót trụ cứu hỏa và gối chặn M200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,11 | m3 |
| 152 | Bê tông gối đỡ trụ cứu hỏa, van và gối chặn M200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,28 | m3 |
| 153 | Đào đất đặt đường ống | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10,5 | m3 |
| 154 | Lấp đất, đầm chặt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0972 | 100m3 |
| 155 | Khoan rút lõi đi đường ống nước trục đứng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | lỗ |
| 156 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | lô |
| J | PHẦN TĂNG ÁP HÚT KHÓI | |||
| 1 | Lắp đặt Quạt ly tâm lưu lượng 38.300m3/h; cột áp 1200Pa, P=22kw | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Quạt hướng trục lưu lượng 12.500m3/h; cột áp 400Pa, P=3kw | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Tủ điều khiển quạt hút khói, khởi động sao tam giác | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt Tủ điều khiển cưỡng bức | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | 1 tủ |
| 5 | Dây điện ra quạt Cu/Mica/XLPE/Pvc -fr 3x16+1x10mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30 | m |
| 6 | Dây điện ra quạt Cu/Mica/XLPE/Pvc -fr 3x6+1x4mm3 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30 | m |
| 7 | Dây tín hiệu chống cháy 2x1.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 150 | m |
| 8 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 145 | m |
| 9 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 55 | m |
| 10 | Gia công và lắp đặt Ống gió 1400x400 dầy 0,95mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 25 | m |
| 11 | Gia công và lắp đặt Ống gió 1100x400 dầy 0,95mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11,1 | m |
| 12 | Gia công và lắp đặt Ống gió 1000x400 dầy 0,95mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 17,1 | m |
| 13 | Gia công và lắp đặt Ống gió 900x400 dầy 0,95mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11,1 | m |
| 14 | Gia công và lắp đặt Ống gió 400x400 dầy 0,95mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 38,3 | m |
| 15 | Gia công và lắp đặt Côn thu 1400x400/kích thướcq dày 0,95mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 16 | Gia công và lắp đặt Côn thu 1000x400/kích thướcq dày 0,95mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 17 | Gia công và lắp đặt Côn thu 1400x400/1100x400 dày 0,95mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 18 | Gia công và lắp đặt Côn thu 1100x400/900x400 dày 0,95mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 19 | Gia công và lắp đặt Chân rẽ 600x400/400x400 dày 0,95mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7 | cái |
| 20 | Gia công và lắp đặt Cút góc 1400x400 dày 0,95mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 21 | Gia công và lắp đặt Cút góc 1000x400 dày 0,95mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cửa gió thải kèm Lưới CCT 1200x400 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cửa |
| 23 | Lắp đặt Cửa gió thải kèm Lưới CCT S=1.2m2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cửa |
| 24 | Lắp đặt Hộp cửa gió 1200x400 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt Cửa gió kèm van 800x400 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7 | cửa |
| 26 | Lắp đặt Cửa gió kèm van 1000x400 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cửa |
| 27 | Lắp đặt Nối mềm quạt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 28 | Gia công Giá đỡ quạt kèm chống rung | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 29 | Gia công Giá treo ống gió bằng thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 50 | cái |
| 30 | Lắp đặt Hộp chống cháy cho quạt hút khói | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt kẹp bích ống gió | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 200 | m |
| 32 | Khoan cắt vách bê tông cửa gió | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | vị trí |
| 33 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống (đinh vít, nở,keo..vv) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | hệ thống |
| K | CHI PHÍ THIẾT BỊ PCCC & TĂNG ÁP HÚT KHÓI | |||
| 1 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy địa chỉ 2 loop (≥127 địa chỉ/loop) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=43,8l/s; H=65m.c.n | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=1,5l/s; H>=75m.c.n | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy (2 chế độ tự động và bằng tay điều khiển 3 bơm chữa cháy) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Quạt ly tâm lưu lượng 38.300m3/h; cột áp 1200Pa; P=22kW | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Quạt hướng trục lưu lượng 12.500m3/h; cột áp 400Pa; P=22kW | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Tủ điều khiển quạt hút khói, khởi động sao tam giác | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Tủ điều khiển cưỡng bức | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Chi phí quản lý thiết bị | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | toàn bộ |
| L | PHẦN CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt hộp tủ điện kim loại 400x300x150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 2 | Hộp Aptomat 5 modul | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt đèn led 1,2m; 2x18W, gắn trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu lắp âm tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đôi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 6 ampe | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10 ampe | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16 ampe | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25 ampe | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x4)mm2 - tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x1,5)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x2,5)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x2,5)mm2 (tiếp địa) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (4x6)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x6)mm2 - tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (2x2,5)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,85 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | m |
| 20 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 56 | m3 |
| 21 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,58 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35,44 | m3 |
| 23 | Lưới báo hiệu cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 200 | m |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,614 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,726 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,328 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,56 | m3 |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,4 | m |
| 29 | Đóng cọc tiếp địa 63x63x6 - 2,5m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cọc |
| 30 | Lắp cột đèn cao áp ở độ cao ≤12m, cột tròn liền cần đơn chiều cao 9m, vươn 1,5m, dày 3,5mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | 1 cột |
| 31 | Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng đường D-CSD02L/150W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | 1 choá |
| 32 | Lắp đặt đèn led 150W (đèn pha led L450xW320xH230) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt cột đèn sân vườn cột đế gang thân nhôm + 4 cầu nhựa D400 + bảng điện cửa cột; lắp dựng bằng máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | 1 cột |
| 34 | Lắp đặt chùm đèn cầu cho cột trang trí | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | 1 choá |
| 35 | Lắp đặt đèn nấm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 36 | Bảng điện cửa cột 120x200x5 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bảng |
| 37 | Phụ kiện dây dẫn điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | gói |
| 38 | Phụ kiện ống bảo hộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | gói |
| M | PHẦN HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,436 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,436 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,436 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,436 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,1226 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 47,2413 | m3 |
| 7 | Ốp gạch mosaic | Mô tả theo yêu cầu chương V | 136,3106 | m2 |
| 8 | Trải sỏi trắng khu vui chơi ngoài trời | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,08 | m3 |
| 9 | Đổ cát trắng vào bể vày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,72 | m3 |
| 10 | Rải lớp nilong chống mất nước xi măng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.593,3 | m2 |
| 11 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 318,66 | m3 |
| 12 | Thi công hoàn thiện lớp áp khuôn. Bột màu 5-6kg/m2, lớp sealer bảo vệ bề mặt 0,3kg/m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.593,3 | m2 |
| 13 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 63,732 | 10m |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,45 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9 | 100m2 |
| N | PHẦN TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Đất màu trồng cây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 161,0544 | m3 |
| 2 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát, cây Diệp Vàng (đường kính thân 20cm đo cách gốc 1,2m. thân cây cao 6m) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | cây/lần |
| 3 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát, cây Osaka hoa vàng (đường kính thân 20cm, đo cách gốc 1,2m, thân cây cao 6m) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cây/lần |
| 4 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát, cây Osaka hoa đỏ (đường kính thân 20cm, đo cách gốc 1,2m, thân cây cao 6m) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cây/lần |
| 5 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát, cây Bằng Lăng (đường kính thân 20cm, đo cách gốc 1,2m, thân cây cao 6m) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cây/lần |
| 6 | Trồng, chăm sóc cây Cọ cảnh theo khóm, bụi tán rộng 1m, cao 1m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27 | cây/lần |
| 7 | Trồng, chăm sóc cây Trạng nguyên tán rộng 1,5m, cao 1m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21 | cây/lần |
| 8 | Trồng, chăm sóc cây Ngâu tán rộng 1m, cao 1m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 43 | cây/lần |
| 9 | Trồng, chăm sóc cây cỏ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 333,7 | m2/tháng |
| 10 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,8 | 10 cây/tháng |
| 11 | Duy trì cây đơn lẻ, khóm. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,1 | 10 cây(khóm)/tháng |
| 12 | Duy trì thảm cỏ nhung. Dải phân cách, mái taluy. Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,337 | 100m2/tháng |
| O | PHẦN NHÀ BẢO VỆ, CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1207 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3408 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0096 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,4925 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1404 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1311 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2304 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,4433 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1857 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0049 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0913 | tấn |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0808 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0533 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0533 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0533 | 100m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1324 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0919 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1468 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,792 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1202 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,227 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,207 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,9247 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1916 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1116 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2687 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,6095 | m3 |
| 28 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0195 | 100m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,973 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,928 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái gốc xi măng. sử dụng sika topseal 107 hoặc loại tương đương (định mức 3kg/m2 quét 3 lớp) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,498 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,73 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 53,622 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,01 | m |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,037 | m2 |
| 36 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26,7528 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,73 | m2 |
| 38 | Ốp chân tường ngoài nhà bằng gạch tương đương inax | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,416 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 53,622 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40,5198 | m2 |
| 41 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm hoặc tương đương | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,16 | m2 |
| 42 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly & phụ kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,62 | m2 |
| 43 | Thanh ghép góc cửa 90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,5 | m |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1234 | tấn |
| 45 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 123,4 | kg |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,62 | m2 |
| 47 | Cọc bê tông cốt thép ly tâm ứng suất trước cường độ cao D400 loại B (đã bao gồm vận chuyển đến công trình) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 54,6 | md |
| 48 | Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 400mm-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 54,6 | 100m |
| 49 | Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 400mm-đất cấp II - ép âm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,072 | 100m |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4592 | m3 |
| 51 | Chi phí cọc dẫn ép âm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cọc |
| 52 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2069 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2069 | tấn |
| 54 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2945 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,009 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,009 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,009 | 100m3 |
| 58 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2037 | 100m3 |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,7581 | m3 |
| 60 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5054 | m3 |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,29 | m3 |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,032 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,312 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0686 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,415 | tấn |
| 66 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4532 | m3 |
| 67 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1385 | 100m3 |
| 68 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3564 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1568 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1689 | tấn |
| 71 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0462 | m3 |
| 72 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4891 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3682 | m3 |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,085 | m3 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 44,1162 | m2 |
| 76 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch tương đương inax, kích thước 20x145x7,5mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,3475 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 44,1162 | m2 |
| 78 | Gia công lan can | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0343 | tấn |
| 79 | Sơn tĩnh điện hàng rào sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34,3 | kg |
| 80 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,12 | m2 |
| 81 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,4893 | tấn |
| 82 | Bu lông M18x500 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29 | cái |
| 83 | Ecu M18 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 58 | cái |
| 84 | Long đen M18 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29 | cái |
| 85 | Sơn tĩnh điện khung đỡ mái cổng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.489,3 | kg |
| 86 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,4893 | tấn |
| 87 | Gia công, lắp dựng mái polycarbonat dày 6mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 53,4 | m2 |
| 88 | Gia công cổng sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7357 | tấn |
| 89 | Sơn tĩnh điện cổng sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 735,7 | kg |
| 90 | Vòng bi sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 91 | Bản lề cánh cổng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 92 | lắp dựng cửa sẳt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | m2 |
| 93 | Bộ mô tơ điều kiển cổng chính mở trượt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 94 | Biển tên trường bằng inox (chữ theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 95 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0426 | 100m3 |
| 96 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4731 | m3 |
| 97 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5068 | m3 |
| 98 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4151 | m3 |
| 99 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0838 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0322 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1356 | tấn |
| 102 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5242 | m3 |
| 103 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0228 | 100m3 |
| 104 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2517 | m3 |
| 105 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8489 | m3 |
| 106 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,8 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,8 | m2 |
| 108 | Gia công cổng sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4106 | tấn |
| 109 | Sơn tĩnh điện cổng sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 410,6 | kg |
| 110 | Bản lề cánh cổng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 111 | lắp dựng cửa sẳt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,75 | m2 |
| 112 | Bộ mô tơ điều khiển cổng tự động mở quay và các phụ kiện kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 113 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0509 | 100m3 |
| 114 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26,2713 | m3 |
| 115 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,0966 | 100m2 |
| 116 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,8997 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5765 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,732 | tấn |
| 119 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,4885 | m3 |
| 120 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36,917 | m3 |
| 121 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,2291 | m3 |
| 122 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7473 | 100m3 |
| 123 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,716 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5909 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,527 | tấn |
| 126 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,438 | m3 |
| 127 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,7233 | m3 |
| 128 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27,6798 | m3 |
| 129 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4043 | 100m2 |
| 130 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3308 | tấn |
| 131 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,4471 | m3 |
| 132 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 434,9358 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 434,9358 | m2 |
| 134 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch tương đương inax, kích thước 20x145x7,5mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 315,9706 | m2 |
| 135 | Gia công lan can | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,9465 | tấn |
| 136 | Sơn tĩnh điện hàng rào sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3.946,5 | kg |
| 137 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 297,384 | m2 |
| P | PHẦN PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6422 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,054 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 80,27 | m3 |
| 4 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Mythic 240Sc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 80,27 | m3 |
| Q | PHẦN THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,0659 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45,1767 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,6469 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,8708 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,8708 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,8708 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27,6165 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,071 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0968 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,348 | 100m2 |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33,7397 | m3 |
| 12 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,012 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2262 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,6828 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5666 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3666 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 189 | cái |
| 18 | Nắp ghi gang thu nước 105kg hoặc tương đương | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | nắp |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 20 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,56 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 319,3588 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 319,3588 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 58,31 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, dài 6m, ĐK 250mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,986 | 100m |
| R | PHẦN ĐẤU NỐI THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, Chiều sâu vết cắt 10cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | md |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,5106 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=3m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 74,3632 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1859 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9846 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9846 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9846 | 100m3 |
| 8 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 69,7219 | m3 |
| 9 | Mua đế cống D400 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 10 | Mua đế cống D600 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt đế cống D600 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt đế cống D400 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 13 | Mua cống D400 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | m |
| 14 | Mua cống D600 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | m |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, ĐK 600mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | mối nối |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, ĐK 400mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | mối nối |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, dài 6m, ĐK 250mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,356 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, dài 6m, ĐK400mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,052 | 100m |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0449 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,1549 | m3 |
| 22 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,1407 | m3 |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,2634 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,94 | m2 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,622 | m3 |
| 26 | Ván khuôn mũ ga | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0778 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0412 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,8336 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1691 | tấn |
| 30 | Mua bộ ga gang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp dựng tấm đan, nắp ga gang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 32 | Móng cát vàng gia cố xi măng 8% | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,4752 | m3 |
| 33 | Lát gạch hình sin trên nền cát 5-10cm, Độ dày gạch 5.5cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34,752 | m2 |
| 34 | Mua cọc gia cố thành hố đào ga đoạn cống,đường kính 8-10cm, mật độ 4cọc/md , Cọc cống 2,5md, cọc ga 3md | Mô tả theo yêu cầu chương V | 784,48 | md |
| 35 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,8448 | 100m |
| 36 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,8448 | 100m |
| 37 | Rải cấp phối đá dăm ,lớp dưới dày 40 cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19,915 | m2 |
| 38 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,84 | m2 |
| 39 | Làm lớp bám dính bằng nhựa đường, Lượng nhựa (1kg/m2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,84 | 100m2 |
| 40 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt trung dày 7 cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,84 | m2 |
| 41 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường,nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg / m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,84 | m2 |
| 42 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt mịn dày 3 cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,84 | m2 |
| S | PHẦN BỂ TÁCH DẦU MỠ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42,3058 | m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24,6593 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1765 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1765 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1765 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9125 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,8248 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0499 | 100m2 |
| 9 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,6427 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,6427 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,625 | m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0375 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,529 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7836 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,135 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3674 | tấn |
| 18 | Mua bộ ga gang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, ĐK 160mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, ĐK 160mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,06 | 100m |
| 22 | Công tác lắp dựng thiết bị tách dầu, tách mỡ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tb |
| 23 | Mua cọc gia cố thành hố đào ga đoạn cống,đường kính 8-10cm, mật độ 7cọc/md, cọc dài 3m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 418,74 | md |
| 24 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,1874 | 100m |
| 25 | Nhổ cọc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,1874 | 100m |
| T | CHI PHÍ ĐẤU NỐI HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Chi phí đấu nối hệ thống cấp nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | toàn bộ |
| U | TRẠM BIẾN ÁP, CÁP NGẦM TRUNG HẠ THẾ | |||
| 1 | Ống thép D168mm, dày 4,78mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18 | m |
| 2 | Cát đen | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16 | m3 |
| 3 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 153 | m |
| 4 | Gạch chỉ 220x105x65 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.377 | viên |
| 5 | Cáp ngầm 24kV Cáp Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 3x240mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 163 | m |
| 6 | Hộp nối cáp ngầm 24kV Cu/3x240 mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Đầu cáp T-Plug 24kV Cu/3x240 mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,8 | 10m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,504 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0359 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch Block | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 49,8 | m2 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 46,81 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm (ống nhựa HDPE D195/150) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,39 | 100m |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm (lăp đặt ống thép D150 dày 3,5mm) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,18 | 100m |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,306 | 100m2 |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,377 | 1000v |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2211 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III (1 km đầu tiên) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,3462 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (5km tiếp theo) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,3462 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (14km tiếp theo) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,3462 | 100m3 |
| 23 | Đóng cọc mốc báo cáp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18 | cọc |
| 24 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 15kg/m (cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240 mm2) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,57 | 100m |
| 25 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 15kg/m (cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240 mm2) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,06 | 100m |
| 26 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 27 | Làm đầu cáp T-Plug 24kV Cu/3x240 mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 28 | Thu hồi cáp ngầm, cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Tháo đường cáp ngầm, trọng lượng của cáp 15kg/m (Cáp 24kV- Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 3x240mm2) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,15 | 100 m |
| 29 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | 1 bộ |
| 30 | Bulông móng bắt trụ đỡ máy biến áp M35*500 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 31 | Cọc tiếp địa L63x63x6, l=2500 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 32 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 47,1 | kg |
| 33 | Tiếp địa đầu cáp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 34 | Bọc cổ cáp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 35 | Trụ đỡ máy biến áp (có khoang chứa tủ RMU, tủ hạ thế, tụ bù) mạ kẽm, sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Hộp che cực máy biến áp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Máng cáp cao thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Máng cáp hạ thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Dây đồng M120 tiếp địa trung tính máy biến áp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | m |
| 40 | Dây đồng M240 tiếp địa đường trục tủ điện, máy phát điện trong phòng kỹ thuật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 40 | m |
| 41 | Dây đồng M95 tiếp địa tủ RMU | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | m |
| 42 | Dây tiếp địa M50 tiếp địa TĐT, TĐƯT,MPĐ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | m |
| 43 | Dây đồng M35 tiếp địa an toàn thân trạm, vỏ tủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 34 | m |
| 44 | Thanh tiếp địa bằng đồng mạ M350x50x6 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 45 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 46 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 47 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 48 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 49 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18 | cái |
| 50 | Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24 | m |
| 51 | Đầu cáp T-Plug 24kV Cu/3x240 mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 52 | Đầu cáp Elbow 24kV Cu/3x1x50 mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 53 | Ống chì 1 pha-24kV, dòng theo Iđm của máy biến áp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | ống |
| 54 | Bộ sấy đầu cáp cảm ứng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 55 | Bộ chỉ thị sự cố đầu cáp trong tủ RMU | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 56 | Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMU | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 57 | Bộ đo xa U, I, Cosfi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 58 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 đấu nối từ cực hạ thế MBA đến tủ hạ thế | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 64 | m |
| 59 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16 | cái |
| 60 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 đấu nối tụ bù | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | m |
| 61 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 62 | Biển tên trạm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 63 | Biển tên tủ trung thế | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 64 | Biển tên tủ hạ thế | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 65 | Biển an toàn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 66 | Biển sơ đồ một sợi trung và hạ thế | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 67 | Khoá cửa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 68 | Bình cứu hỏa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 69 | Biển báo cáp trung và hạ thế | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 70 | Găng tay cách điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | đôi |
| 71 | Ủng cách điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | đôi |
| 72 | Bộ lọc khí cho máy phát điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 73 | Vỏ chống ồn cho máy phát điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 74 | Hệ thống ống xả máy phát điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 75 | Dầu nhiên liệu chạy thử máy phát 24h | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 600 | lít |
| 76 | Thép hình làm rào trạm biến áp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 139,8 | kg |
| 77 | Thép hình làm cửa trạm biến áp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 109,7 | kg |
| 78 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (nền bê tông dày 15cm) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,567 | m3 |
| 79 | Đào đất móng cột trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,725 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,143 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0969 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0225 | tấn |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,304 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,732 | m3 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,1 | m2 |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0176 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III (1km đầu tiên) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0353 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (5km tiếp theo) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0353 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (14km tiếp theo) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0353 | 100m3 |
| 90 | Dựng trụ thép đỡ máy biến áp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tấn |
| 91 | Lắp đặt hộp chụp cực máy biến áp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,05 | tấn |
| 92 | Lắp đặt máng cáp cao thế | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,025 | tấn |
| 93 | Lắp đặt máng cáp hạ thế | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,025 | tấn |
| 94 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (nền bê tông dày 15cm) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,8 | m3 |
| 95 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11,36 | m3 |
| 96 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1136 | 100m3 |
| 97 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,2 | 10 cọc |
| 98 | Rải dây thép địa 40x4 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,75 | 10m |
| 99 | Lắp đặt cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24 | m |
| 100 | Làm đầu cáp Elbow 24kV 3x1x50 mm2 cho cáp từ tủ RMU sang máy biến áp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 101 | Làm đầu cáp T-Plug 24kV Cu/3x240 mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 102 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=150mm2 (tiếp địa trung tính máy biến áp M120) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | 1 m |
| 103 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 (tiếp địa làm việc tủ RMU M95) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | 1 m |
| 104 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 (tiếp địa làm việc tủ, thân trạm, đầu cáp,... M35) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14 | 1 m |
| 105 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 (đầu cốt đồng M120) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 106 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 (đầu cốt đồng M95) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 107 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 (đầu cốt đồng M35) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | 10 đầu cốt |
| 108 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 (tiếp địa đường trục M240) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 40 | 1 m |
| 109 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 (tiếp địa làm việc tủ TĐT, TƯT, MPĐ M50) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | 1 m |
| 110 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 (tiếp địa vỏ tủ M35) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | 1 m |
| 111 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 (ép đầu cốt M35) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 112 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 (ép đầu cốt M50) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 113 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 114 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=150mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | 1 m |
| 115 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 116 | Lắp đặt cáp hạ thế từ máy biến áp sang tủ hạ thế tổng (Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 64 | 1 m |
| 117 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 (đầu cốt đồng M240) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0631 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0267 | tấn |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,912 | m3 |
| 122 | Lắp bộ lọc khí cho máy phát điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | 1 bộ |
| 123 | Lắp đặt vỏ chống ồn cho máy phát | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | 1 tủ |
| 124 | Lắp đặt hệ thống ống xả | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1 | 100m |
| 125 | Công thợ bậc 5/7 tổ chức chạy thử máy phát điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | công |
| 126 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | ca |
| 127 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,288 | m3 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,5902 | m3 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,4494 | m3 |
| 130 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0459 | 100m2 |
| 131 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0202 | 100m2 |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0103 | tấn |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,073 | tấn |
| 134 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (Lớp móng dày 450) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,9081 | m3 |
| 135 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (Lớp móng dày 330) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,5328 | m3 |
| 136 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,1991 | m3 |
| 137 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,9995 | m3 |
| 138 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0107 | 100m3 |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (bê tông đổ nền trạm dày 10cm) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,5632 | m3 |
| 140 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 19,992 | m2 |
| 141 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13,4156 | m2 |
| 142 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15,6323 | m2 |
| 143 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 19,992 | m2 |
| 144 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13,4156 | m2 |
| 145 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 33,4076 | m2 |
| 146 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2495 | tấn |
| 147 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13,0995 | m2 |
| 148 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13,0995 | m2 |
| 149 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III (1km đầu tiên) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0322 | 100m3 |
| 150 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (5km tiếp theo) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0322 | 100m3 |
| 151 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (14km tiếp theo) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0322 | 100m3 |
| 152 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | 1 bộ |
| 153 | Cát đen | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,51 | m3 |
| 154 | Băng báo hiệu cấp nilong rộng 20cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 68 | m |
| 155 | Gạch chỉ 220x105x60 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 612 | viên |
| 156 | Cáp ngầm 0,4/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x240mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 130 | m |
| 157 | Cáp ngầm 0,4/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x150mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 65 | m |
| 158 | Cáp 0,4/1kV Cu/XLPE/PVC- 4x120mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 26 | m |
| 159 | Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC - 12x1mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 21 | m |
| 160 | Đầu cáp ngầm hạ thế M4x240 mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 161 | Đầu cáp ngầm hạ thế M4x150 mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 162 | Đầu cáp trọn bộ hạ thế M4x120 mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 163 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16 | cái |
| 164 | Đầu cốt đồng M150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 165 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16 | cái |
| 166 | Thang, máng đỡ cáp đủ phụ kiện 300x100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30 | m |
| 167 | Giá đỡ tủ TĐT, TƯT, trọng lượng 58,65kg/bộ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 117,3 | kg |
| 168 | Giá tủ ATS, trọng lượng 29,45kg/bộ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 29,45 | kg |
| 169 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,08 | m3 |
| 170 | Đào kênh mương, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1632 | 100m3 |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm (ống nhựa xoắn HDPE D160/125) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,68 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm (ống nhựa xoắn HDPE D130/100) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,34 | 100m |
| 173 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,51 | m3 |
| 174 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,136 | 100m2 |
| 175 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,612 | 1000v |
| 176 | Đóng cọc mốc báo cáp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | cọc |
| 177 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1127 | 100m3 |
| 178 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III (1km đầu tiên) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0913 | 100m3 |
| 179 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (5km tiếp theo) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0913 | 100m3 |
| 180 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (14km tiếp theo) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0913 | 100m3 |
| 181 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 9kg/m(Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150 mm2) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,34 | 100m |
| 182 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 15kg/m (Cáp Cu/XPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,68 | 100m |
| 183 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 9kg/m(Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150 mm2) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,31 | 100m |
| 184 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 15kg/m (Cáp Cu/XPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,62 | 100m |
| 185 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m (Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120 mm2) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,26 | 100m |
| 186 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 240mm2 (Đầu cáp M4x240mm2) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | 1 đầu cáp |
| 187 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 185mm2 (Đầu cáp hạ thế M4x150mm2) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | 1 đầu cáp |
| 188 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 (Đầu cáp hạ thế M4x120mm2) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | 1 đầu cáp |
| 189 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 190 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 191 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 192 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 1kg/m (cáp tín hiệu nhiều sợi 12x1mm2) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,21 | 100m |
| 193 | Lắp đặt giá đỡ tủ TĐT, ATS, TƯT | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1468 | tấn |
| 194 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,4609 | m3 |
| 195 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,85 | m2 |
| 196 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,85 | m2 |
| 197 | Lắp đặt giá đỡ, thang máng cáp điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,09 | tấn |
| 198 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 (Đục tường luồn thang máng cáp vào phòng kỹ thuật ) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | 1lỗ |
| 199 | Trát tường lỗ luồn thang máng cáp vào phòng kỹ thuật) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,01 | m2 |
| 200 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | 1 bộ |
| 201 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | ca |
| V | THIẾT BỊ ĐIỆN (TỦ TỔNG, TRẠM BIẾN ÁP, MÁY PHÁT ĐIỆN) | |||
| 1 | Tủ điện trung thế RMU 3 ngăn 24kV-630A-20kA/s | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Máy biến áp 560kVA-22/0,4kV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | máy |
| 3 | Tủ điện hạ thế tổng 600V-800A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Máy phát điện Diezen 150kVA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | máy |
| 5 | Tủ điện ATS 250A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 6 | Tụ bù 120kVAr | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tụ |
| 7 | Tủ phân phối 600V-800A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 8 | Tủ điện ưu tiên 600V-250A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 9 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | toàn bộ |
| W | CHI PHÍ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 560kVA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha( Tủ hạ thế,tủ điện tổng,) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0,4kV, 1MVAR | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,12 | 1 hệ thống |
| 5 | Lắp đặt tổng máy phát điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,55 | 1 tấn |
| 6 | Ca xe vận chuyển thiết bị | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | ca |
| X | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | tụ |
| 4 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A<=100A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10 <=50A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| Y | CHI PHÍ HOÀN TRẢ HÈ, ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 30 cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,3 | m2 |
| 2 | Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,3 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg/m2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,3 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 1,6 kg/m2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,3 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt mịn dày 3 cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,3 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt cũ có bề rộng đường < 10,5m, hạt trung dày 5 cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,3 | m2 |
| 7 | Móng cát vàng gia cố 8% xi măng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,98 | m3 |
| 8 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 49,8 | m2 |
| 9 | Công tác sửa chữa lát hè bằng gạch block | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 49,8 | m2 |
| Z | CHI PHÍ ĐÓNG ĐIỆN NGHIỆM THU | |||
| 1 | Chi phí đóng điện nghiệm thu tuyến cáp ngầm 24kV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | toàn bộ |
| 2 | Chi phí đóng điện nghiệm thu trạm biến áp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | toàn bộ |
| 3 | Chi phí đóng điện nghiệm thu tuyến cáp ngầm 0,4kV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | toàn bộ |
| AA | CHI PHÍ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chi phí lắp đặt thiết bị nước nóng trung tâm và chuyển giao công nghệ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, loại thiết bị camera | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 72 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, loại thiết bàn điều khiển tín hiệu hình | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt tủ Rack, Tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ, ≥ 33U | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ máy chủ, Từ 15 đến33U | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ camera ngoài nhà | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | 1 tủ |
| 7 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch, Từ 16 đến 48 cổng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | 1 thiết bị |
| 8 | Cài đặt SAN Switch, Từ 16 đến 48 cổng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | 1 thiết bị |
| 9 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị trang âm, loại thiết bị chia vùng âm thanh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | thiết bị |
| 10 | Lắp đặt âm ly công suất 480W | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | thiết bị |
| 11 | Lắp đặt, hiệu chỉnh Loa nén Công Suất 15W ( có biến áp ) Trở kháng 100V line: 67Ω(15W), 1kΩ(10W), 2kΩ(5W), 3.3kΩ(3W) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | thiết bị |
| 12 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại Loa hộp gắn tường Toa Công Suất 10W (100V line) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9 | thiết bị |
| 13 | Lắp đặt Loa âm trần Công Suất 6W (100V line), 3W (70V line) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 35 | thiết bị |
| 14 | Lắp đặt Tủ đựng thiết bị trung tâm phát thanh chuẩn 15U | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 17 | 1 tủ |
| 15 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa gắn trần và loa treo cột, tường (3w - 30w) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 62 | thiết bị |
| 16 | Lắp đặt âm ly công suất 120W | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16 | thiết bị |
| 17 | Lắp đặt bộ Mic không dây 1 mic cầm tay | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 17 | 1 thiết bị |
| 18 | Lắp đặt bộ Mic không dây 1 mic cài áo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | 1 thiết bị |
| 19 | Công lắp đặt điều hòa + vật tư phụ (bu lông, ốc vít,…) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 45 | bộ |
| 20 | Giá đỡ cục nóng điều hòa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 45 | bộ |
| AB | CÁC LỚP HỌC PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân cho trẻ (Mỗi lớp 02 cái) - bao gồm các ô để ba lô và ngăn để dép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 26 | Cái |
| 2 | Giá để dép ngoài hành lang Mỗi lớp 02 cái) - bao gồm các ô để ba lô | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 26 | Cái |
| 3 | Tủ để chăn chiếu bằng sắt (Mỗi lớp 02 cái) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 26 | Cái |
| 4 | Bàn học sinh 2 -3 chỗ (Mỗi lớp 20 bàn) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 260 | Cái |
| 5 | Ghế học sinh-cho Nhà trẻ (24-36 tháng tuổi) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 70 | Cái |
| 6 | Ghế học sinh-cho mẫu giáo bé (3-4 tuổi) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 140 | Cái |
| 7 | Ghế học sinh-cho mẫu giáo Nhỡ (4-5 tuổi) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 140 | Cái |
| 8 | Ghế học sinh-cho mẫu giáo Lớn (5-6 tuổi) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 105 | Cái |
| 9 | Tủ đựng ca cốc | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13 | Cái |
| 10 | Giường nằm cho các cháu (1 cháu /1 giường-mỗi lớp 20 cái) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 455 | Cái |
| 11 | Bảng đa năng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13 | Cái |
| 12 | Giá đồ chơi học liệu: Giá đồ chơi học liệu 1 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13 | Cái |
| 13 | Giá đồ chơi học liệu: Giá để tạp chí, sách truyện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13 | Cái |
| 14 | Giá đồ chơi học liệu: Giá góc bán hàng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13 | Cái |
| 15 | Giá đồ chơi học liệu: Giá góc học tập | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13 | Cái |
| 16 | Giá đồ chơi học liệu: Giá góc y tế, giá góc bác sỹ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13 | Cái |
| 17 | Giá đồ chơi học liệu: Giá góc nội trợ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13 | Bộ |
| 18 | Giá đồ chơi học liệu: Giá góc xây dựng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13 | Bộ |
| 19 | Giá đồ chơi học liệu: Giá góc âm nhạc | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13 | Cái |
| 20 | Giá đồ chơi học liệu: Giá góc tạo hình | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13 | Cái |
| 21 | Ca Inox có quai | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 455 | Cái |
| 22 | Cây nước nóng lạnh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13 | Cái |
| 23 | Bàn giáo viên | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13 | Cái |
| 24 | Ghế giáo viên | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13 | Cái |
| 25 | Bàn vi tính cho giáo viên | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13 | cái |
| 26 | Ghế vi tính giáo viên | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13 | cái |
| 27 | Giá phơi khăn (2 cái/1 lớp) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 26 | cái |
| 28 | Thùng đựng rác | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13 | Cái |
| 29 | Bô hình con giống | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 26 | cái |
| 30 | Xô nhựa cho lớp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13 | Cái |
| 31 | Chậu nhựa cho lớp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 26 | Cái |
| 32 | Ti vi 49 inch cho các lớp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13 | bộ |
| 33 | Đầu đĩa DVD | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13 | Cái |
| 34 | Thiết bị chuyển tín hiệu Tivi và máy tính xách tay | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13 | Cái |
| 35 | Hệ thống âm thanh trợ giảng phòng học: Loa treo tường+ giá treo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 52 | Cái |
| 36 | Hệ thống âm thanh trợ giảng phòng học: Bộ công suất Âm ly | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13 | Cái |
| 37 | Hệ thống âm thanh trợ giảng phòng học: Bộ Mic không dây | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13 | Bộ |
| 38 | Hệ thống âm thanh trợ giảng phòng học: Tủ để thiết bị (tủ Rawck 15U) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13 | Cái |
| 39 | Hệ thống âm thanh trợ giảng phòng học: Dây loa chống nhiễu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 390 | MD |
| 40 | Hệ thống âm thanh trợ giảng phòng học: Ổ cắm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13 | Cái |
| 41 | Tủ để đồ dùng dạy học cho cô giáo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13 | Cái |
| 42 | Đàn Organ cho giáo viên (Mỗi phòng học 01 bộ) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13 | Bộ |
| 43 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân cho trẻ (Mỗi lớp 02 cái) - bao gồm các ô để ba lô và ngăn để dép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Cái |
| 44 | Giá để dép ngoài hành lang (Mỗi lớp 02 cái) - bao gồm các ô để ba lô | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Cái |
| 45 | Bàn học sinh 2 chỗ cho phòng thể chất và nghệ thuật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 36 | Cái |
| 46 | Ghế học sinh-cho mẫu giáo Lớn (5-6 tuổi) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 70 | Cái |
| 47 | Tủ đựng ca cốc | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| 48 | Bảng đa năng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| 49 | Đàn Organ cho giáo viên | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 50 | Cây nước nóng lạnh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| 51 | Bàn vi tính cho giáo viên | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 52 | Ghế vi tính giáo viên | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| 53 | Tủ đựng trang phục múa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| 54 | Giá vẽ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 35 | Cái |
| 55 | Gương ốp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9 | M2 |
| 56 | Gióng múa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | md |
| 57 | Bộ cổng chui bằng nhựa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| 58 | Giá vẽ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 35 | Cái |
| 59 | Quần áo múa của trẻ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Phòng |
| 60 | Cột ném bóng rổ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Bộ |
| 61 | Ghế băng thể dục | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Bộ |
| 62 | Bục bật sâu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| 63 | Vòng tập thể dục nhỏ cho trẻ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 35 | Cái |
| 64 | Gậy tập thể dục nhỏ cho trẻ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 35 | cái |
| 65 | Gôn bóng đá | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Bộ |
| 66 | Hầm chui hình con cú mèo, hình tàu hỏa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Bộ |
| 67 | Bộ đèn tín hiệu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 68 | Hệ thống âm thanh trợ giảng phòng học (thể chất và âm nhạc): Loa treo tường+ giá treo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | Cái |
| 69 | Hệ thống âm thanh trợ giảng phòng học (thể chất và âm nhạc): Bộ công suất Âm ly | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| 70 | Hệ thống âm thanh trợ giảng phòng học (thể chất và âm nhạc): Bộ Mic không dây | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| 71 | Hệ thống âm thanh trợ giảng phòng học (thể chất và âm nhạc): Tủ để thiết bị (tủ Rawck 15U) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| 72 | Hệ thống âm thanh trợ giảng phòng học (thể chất và âm nhạc): Dây loa chống nhiễu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 60 | md |
| 73 | Hệ thống âm thanh trợ giảng phòng học (thể chất và âm nhạc): Ổ cắm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| 74 | Bóng nhỏ các loại | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 70 | Quả |
| 75 | Bóng to các loại | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30 | Quả |
| 76 | Vòng thể dục nhỏ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 70 | Cái |
| 77 | Vòng thể dục to | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| 78 | Gậy thể dục nhỏ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 70 | Cái |
| 79 | Gậy thể dục to | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| 80 | Bộ rau, củ, quả | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | Bộ |
| 81 | Bộ con vật nuôi trong gia đình | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | Bộ |
| 82 | Bộ con vật sống dưới nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | Bộ |
| 83 | Bộ con vật sống trong rừng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | Bộ |
| 84 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Bộ |
| 85 | Tranh ghép con vật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | Bộ |
| 86 | Tranh ghép các loại quả | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | Bộ |
| 87 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | Bộ |
| 88 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | Bộ |
| 89 | Tranh các phương tiện giao thông | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | Bộ |
| 90 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | Bộ |
| 91 | Hộp thả hình | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | Bộ |
| 92 | Thơ, kể chuyện ở nhà trẻ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | Quyển |
| 93 | Lô tô các loại quả | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 40 | Bộ |
| 94 | Lô tô các con vật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 40 | Bộ |
| 95 | Lô tô các phương tiện giao thông | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 40 | Cái |
| 96 | Lô tô các hoa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16 | Bộ |
| 97 | Xắc xô to | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| 98 | Xắc xô nhỏ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 40 | Cái |
| 99 | Búp bê bé trai | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Con |
| 100 | Búp bê bé gái | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Con |
| 101 | Trống con | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | Cái |
| 102 | Bộ đồ chơi bàn ghế giường tủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Bộ |
| 103 | Bút sáp phấn vẽ, bút chì màu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 70 | Hộp |
| 104 | Đất nặn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 70 | Hộp |
| 105 | Bảng con | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 70 | Cái |
| 106 | Giường búp bê | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| 107 | Bộ đồ chơi nấu ăn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | Bộ |
| 108 | Xúc xắc | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | Cái |
| 109 | Phách gõ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | Đôi |
| 110 | Trống cơm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | Cái |
| 111 | Bộ dụng cụ bác sỹ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Bộ |
| 112 | Bộ xây dựng trên xe (35 chi tiết) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Bộ |
| 113 | Hàng rào lắp ghép lớn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | Bộ |
| 114 | Bộ búa cọc | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | Bộ |
| 115 | Bộ xâu dây | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | Bộ |
| 116 | Đồ chơi nhồi bông | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Bộ |
| 117 | Bộ nhận biết tập nói | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Bộ |
| 118 | Bộ tập tạo hình | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 70 | Quyển |
| 119 | Tuyển tập thơ ca truyện kể | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Quyển |
| 120 | Băng đĩa nhạc không lời, dân ca, hát ru | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Bộ |
| 121 | Bàn chải đánh răng trẻ em | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | Cái |
| 122 | Mô hình hàm răng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | Cái |
| 123 | Vòng thể dục nhỏ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 140 | Cái |
| 124 | Vòng thể dục to | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | Cái |
| 125 | Gậy thể dục nhỏ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 140 | Cái |
| 126 | Gậy thể dục to | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | Cái |
| 127 | Xắc xô | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | Cái |
| 128 | Trống da | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Cái |
| 129 | Cổng chui | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | Cái |
| 130 | Cột ném bóng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Cái |
| 131 | Bóng nhỏ các loại | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 28 | Quả |
| 132 | Bóng to các loại | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16 | Quả |
| 133 | Kéo thủ công | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 140 | Cái |
| 134 | Kéo văn phòng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Cái |
| 135 | Bút chì đen | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 140 | Cái |
| 136 | Bút sáp, bút chì màu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 140 | Hộp |
| 137 | Đất nặn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 140 | Hộp |
| 138 | Giấy màu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 140 | Túi |
| 139 | Bộ dinh dưỡng 1 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | Bộ |
| 140 | Bộ dinh dưỡng 2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | Bộ |
| 141 | Bộ dinh dưỡng 3 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | Bộ |
| 142 | Bộ dinh dưỡng 4 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | Bộ |
| 143 | Hàng rào lắp ghép lớn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | Túi |
| 144 | Ghép nút lớn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | Túi |
| 145 | Tháp dinh dưỡng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Tờ |
| 146 | Búp bê bé trai | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | Con |
| 147 | Búp bê bé gái | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | Con |
| 148 | Bộ đồ chơi nấu ăn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | Bộ |
| 149 | Bộ dụng cụ bác sỹ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | Bộ |
| 150 | Bộ xếp hình trên xe | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24 | Bộ |
| 151 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | Bộ |
| 152 | Gạch xây dựng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | Thùng |
| 153 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | Bộ |
| 154 | Đồ chơi dụng cụ phương tiện giao thông | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | Bộ |
| 155 | Bộ động vật sống trong rừng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | Bộ |
| 156 | Bộ con vật nuôi trong gia đình | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | Bộ |
| 157 | Bộ côn trùng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | Bộ |
| 158 | Bộ làm quen với Toán | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 60 | Quyển |
| 159 | Bộ hình học phẳng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 140 | Túi |
| 160 | Tranh các loại hoa quả, củ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | Bộ |
| 161 | Tranh con vật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | Cái |
| 162 | Tranh ảnh về 1 số nghề nghiệp con vật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Bộ |
| 163 | Đồng hồ học đếm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | Bộ |
| 164 | Hộp thả hình | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | Bộ |
| 165 | Bàn tính học đếm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | Bộ |
| 166 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Bộ |
| 167 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 3-4 tuổi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Bộ |
| 168 | Bảng con | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 140 | Bộ |
| 169 | Màu nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 140 | Hộp |
| 170 | Bút lông cỡ to | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 140 | Cái |
| 171 | Bút lông cỡ nhỏ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 140 | Cái |
| 172 | Dập ghim | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Cái |
| 173 | Bìa các màu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 280 | Tờ |
| 174 | Dập lỗ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Cái |
| 175 | Lịch của trẻ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Bộ |
| 176 | Truyện tranh các loại | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 140 | Quyển |
| 177 | Bộ tập tạo hình | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 140 | Quyển |
| 178 | Bộ tập làm quen với Toán | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 140 | Quyển |
| 179 | Tuyển tập thơ ca truyện kể | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Quyển |
| 180 | Băng đĩa hình thơ ca truyện kể | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Quyển |
| 181 | Bàn chải đánh răng trẻ em | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24 | Cái |
| 182 | Mô hình hàm răng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | Cái |
| 183 | Vòng thể dục nhỏ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 140 | Cái |
| 184 | Vòng thể dục to | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | Cái |
| 185 | Gậy thể dục nhỏ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 140 | Cái |
| 186 | Gậy thể dục cho giáo viên | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | Cái |
| 187 | Cổng chui | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | Cái |
| 188 | Bóng các loại | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 60 | Quả |
| 189 | đồ chơi Bowling | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | Bộ |
| 190 | Cột ném bóng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | Cái |
| 191 | nguyên liệu đan tết | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | kg |
| 192 | Kéo thủ công | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 140 | Cái |
| 193 | Kéo văn phòng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Cái |
| 194 | Bút chì đen | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 140 | Cái |
| 195 | Bút sáp, bút chì màu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 140 | Cái |
| 196 | Giấy màu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 140 | Cái |
| 197 | Bộ dinh dưỡng 1 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Bộ |
| 198 | Bộ dinh dưỡng 2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Bộ |
| 199 | Bộ dinh dưỡng 3 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Bộ |
| 200 | Bộ dinh dưỡng 4 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Bộ |
| 201 | Tháp dinh dưỡng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Tờ |
| 202 | lô tô dinh dưỡng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24 | Tờ |
| 203 | Bộ luồn hạt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | Bộ |
| 204 | Búp bê bé trai | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | Con |
| 205 | Búp bê bé gái | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | Con |
| 206 | Bộ đồ chơi gia đình | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Bộ |
| 207 | Bộ dụng cụ bác sỹ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | Bộ |
| 208 | Bộ ghép hình ho | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | Bộ |
| 209 | Bộ xây dựng 51 chi tiết | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | Bộ |
| 210 | Gạch xây dựng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | Thùng |
| 211 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | Bộ |
| 212 | Đồ chơi dụng cụ phương tiện giao thông | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | Bộ |
| 213 | Bộ động vật sống trong rừng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | Bộ |
| 214 | Bộ con vật nuôi trong gia đình | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | Bộ |
| 215 | Bộ côn trùng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | Bộ |
| 216 | Bộ làm quen với Toán | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 60 | Quyển |
| 217 | Bộ hình học phẳng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 140 | Cái |
| 218 | Tranh các loại hoa quả, củ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | Bộ |
| 219 | Tranh con vật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | Cái |
| 220 | Tranh ảnh về 1 số nghề nghiệp con vật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Bộ |
| 221 | Đồng hồ lắp ghép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | Bộ |
| 222 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | Bộ |
| 223 | Bàn tính học đếm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | Bộ |
| 224 | Lô tô động vật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 40 | Bộ |
| 225 | Lô tô thực vật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 40 | Bộ |
| 226 | Lô tô phương tiện giao thông | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 40 | Bộ |
| 227 | Domino học Toán | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30 | Bộ |
| 228 | Bộ chữ số và số lượng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 60 | Bộ |
| 229 | Lô to hình và số lượng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 60 | Bộ |
| 230 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4-5 tuổi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Bộ |
| 231 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4-5 tuổi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Bộ |
| 232 | Bộ trang phục công an | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | Bộ |
| 233 | Bộ trang phục bộ đội | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | Bộ |
| 234 | Bộ trang phục bác sỹ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | Bộ |
| 235 | Bộ trang phục nấu ăn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | Bộ |
| 236 | Màu nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 140 | Hôp |
| 237 | Bút lông cỡ to | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 140 | Hôp |
| 238 | Bút lông cỡ nhỏ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 140 | Hôp |
| 239 | Dập ghim | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Cái |
| 240 | Bìa các màu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 280 | Tờ |
| 241 | Dập lỗ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Cái |
| 242 | Đất nặn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 140 | Hộp |
| 243 | Lịch của trẻ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Bộ |
| 244 | Truyện tranh các loại | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 140 | Quyển |
| 245 | Bộ tập tạo hình | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 140 | Quyển |
| 246 | Bộ tập làm quen với Toán | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 140 | Quyển |
| 247 | Tuyển tập thơ ca truyện kể | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Quyển |
| 248 | Băng đĩa hình thơ ca truyện kể | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Quyển |
| 249 | Băng đĩa hình nhạc dân ca truyện kể | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Đĩa |
| 250 | Bàn chải đánh răng trẻ em | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18 | Cái |
| 251 | Mô hình hàm răng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9 | Cái |
| 252 | Vòng thể dục nhỏ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 105 | Cái |
| 253 | Vòng thể dục to | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | Cái |
| 254 | Gậy thể dục nhỏ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 105 | Cái |
| 255 | Gậy thể dục cho giáo viên | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | Cái |
| 256 | Bộ chun học Toán | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18 | Bộ |
| 257 | Nguyên liệu đan tết | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | kg |
| 258 | Các khối hình học | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30 | Bộ |
| 259 | Bộ xâu dây tạo hình | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30 | Hộp |
| 260 | Kéo thủ công | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 105 | Cái |
| 261 | Kéo văn phòng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | Cái |
| 262 | Bút chì đen | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 105 | Cái |
| 263 | Bút sáp, bút chì màu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 105 | Hộp |
| 264 | Đất nặn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 105 | Hộp |
| 265 | Giấy màu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 105 | Túi |
| 266 | Bộ dinh dưỡng 1 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | Bộ |
| 267 | Bộ dinh dưỡng 2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | Bộ |
| 268 | Bộ dinh dưỡng 3 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | Bộ |
| 269 | Bộ dinh dưỡng 4 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | Bộ |
| 270 | Tháp dinh dưỡng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | Tờ |
| 271 | lô tô dinh dưỡng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18 | Tờ |
| 272 | Bộ luồn hạt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | Bộ |
| 273 | Búp bê bé trai | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | Con |
| 274 | Búp bê bé gái | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | Con |
| 275 | Bộ đồ chơi gia đình | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | Bộ |
| 276 | Bộ dụng cụ bác sỹ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | Bộ |
| 277 | Bộ ghép hình hoa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9 | Bộ |
| 278 | Bộ xây dựng 51 chi tiết | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9 | Bộ |
| 279 | Gạch xây dựng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | Thùng |
| 280 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | Bộ |
| 281 | Đồ chơi dụng cụ phương tiện giao thông | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | Bộ |
| 282 | Bộ động vật sống trong rừng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | Bộ |
| 283 | Bộ con vật nuôi trong gia đình | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | Bộ |
| 284 | Bộ côn trùng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | Bộ |
| 285 | Bộ làm quen với Toán | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 45 | Quyển |
| 286 | Bộ hình học phẳng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 105 | Túi |
| 287 | Tranh các loại hoa quả, củ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | Bộ |
| 288 | Tranh con vật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | Cái |
| 289 | Tranh ảnh về 1 số nghề nghiệp con vật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | Bộ |
| 290 | Đồng hồ lắp ghép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9 | Bộ |
| 291 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9 | Bộ |
| 292 | Bàn tính học đếm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | Bộ |
| 293 | Lô tô động vật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30 | Bộ |
| 294 | Lô tô thực vật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30 | Bộ |
| 295 | Lô tô phương tiện giao thông | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30 | Bộ |
| 296 | Domino học Toán | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | Bộ |
| 297 | Bộ chữ số và số lượng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 45 | Bộ |
| 298 | Lô to hình và số lượng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 45 | Bộ |
| 299 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5-6 tuổi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | Bộ |
| 300 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5-6 tuổi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | Bộ |
| 301 | Bộ trang phục công an | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | Bộ |
| 302 | Bộ trang phục bộ đội | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | Bộ |
| 303 | Bộ trang phục bác sỹ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | Bộ |
| 304 | Bộ trang phục nấu ăn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | Bộ |
| 305 | Bộ trang phục công nhân | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | Bộ |
| 306 | Hàng rào lắp ghép lớn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9 | Túi |
| 307 | Bảng con | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 210 | Bộ |
| 308 | Màu nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 105 | Hộp |
| 309 | Bút lông cỡ to | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 105 | Cái |
| 310 | Bút lông cỡ nhỏ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 105 | Cái |
| 311 | Dập ghim | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | Cái |
| 312 | Bìa các màu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 210 | Tờ |
| 313 | Dập lỗ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | Cái |
| 314 | Đất nặn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 105 | Hộp |
| 315 | Lịch của trẻ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | Bộ |
| 316 | Truyện tranh các loại | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 105 | Quyển |
| 317 | Bộ tập tạo hình | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 105 | Quyển |
| 318 | Bộ tập làm quen với Toán | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 105 | Quyển |
| 319 | Tuyển tập thơ ca truyện kể | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | Quyển |
| 320 | Băng đĩa hình thơ ca truyện kể | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | Quyển |
| 321 | Băng đĩa hình nhạc dân ca truyện kể | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | Đĩa |
| AC | BẾP | |||
| 1 | Bàn giao nhận thực phẩm và để máy chế biến | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 2 | Xe đẩy thức ăn 1 tầng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 3 | Thùng đựng gạo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 4 | Giá phẳng 4 tầng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 5 | Chậu rửa đôi kèm giá nan trên (Sơ chế rau) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 6 | Bàn sơ chế | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 7 | Xe đẩy dao thớt khu đồ sống | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 8 | Bàn chặt có thanh chắn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 9 | Tủ nấu cơm điện 50kg | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 10 | Bếp điện công nghiệp lõm liền chảo (Xào) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 11 | Nồi nấu cháo 71L dùng điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 12 | Nồi nấu cháo 100L dùng điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 13 | Bếp từ công nghiệp đơn bằng (công suất 8kw-380V). | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 14 | Nồi nấu bếp từ 98L | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 15 | Nồi nấu bếp từ 71L | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 16 | Nồi nấu bếp từ 50L | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 17 | Chảo lõm cho bếp từ công nghiệp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 18 | Tủ ủ ấm và hấp khăn tiệt trùng tia UV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 19 | Bàn để đồ nấu có giá để gia vị | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 20 | Tum hút mùi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | Md |
| 21 | Ống dẫn khói. | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | md |
| 22 | Quạt hút ly tâm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 23 | Tủ điều khiển quạt hút | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 24 | Giá để xoong nồi nấu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 25 | Chậu rửa đôi kèm giá nan trên, kèm lỗ xả rác (Sơ chế thịt, cá) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 26 | Chậu rửa đôi kèm giá nan trên (Sơ chế rau) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 27 | Tủ sấy bát đĩa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 28 | Tủ chạn để xoong nồi nhỏ dùng để chia đến các lớp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 29 | Xe đẩy dao thớt khu đồ chín | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 30 | Bàn chia soạn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 31 | Xe đẩy thức ăn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13 | cái |
| 32 | Giá treo khăn lau tay | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 33 | Máy xay thịt (xay thịt sống và xay thịt chín) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 34 | Máy xay sinh tố công nghiệp đa năng. | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 35 | Máy cắt rau củ quả | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 36 | Nồi Inox chia cơm, canh, món ăn mặn vào các lớp (mỗi lớp 3 nồi) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 60 | cái |
| 37 | Muôi to cán dài Inox chia cơm, canh, món ăn mặn (mỗi lớp 3 muôi) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 60 | cái |
| 38 | Bát Inox ăn cơm cho học sinh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 455 | cái |
| 39 | Thìa inox ăn cơm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 455 | cái |
| 40 | Tô Inox nhỡ chia canh (mỗi lớp 20 cái) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 200 | cái |
| 41 | Muôi Inox nhỡ chia canh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 200 | cái |
| 42 | Rổ inox to θ60 đựng rau củ quả thịt cá… | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 43 | Chậu inox to θ60 đựng rau củ quả thịt cá… | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 44 | Dao phay thép chặt xương | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 45 | Dao Inox thái thịt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 46 | Thớt gỗ to θ 400mm. | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 47 | Thùng đựng rác 30 lít bằng Inox có chân đạp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 48 | Bẫy mỡ 3 khoang (lắp vị trí khu sơ chế và khu rửa bát) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 49 | Cây nước nóng lạnh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 50 | Tủ lạnh dung tích sử dụng: 605 lít | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 51 | Chi phí quản lí thiết bị | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | toàn bộ |
| AD | CÁC PHÒNG HIỆU BỘ VÀ PHÒNG HỌP | |||
| 1 | Bàn làm việc hiệu trưởng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Hộc di động | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Ghế hiệu trưởng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Tủ hồ sơ tài liệu hiệu trưởng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| 5 | Ghế sofa tiếp khách hiệu trưởng, bàn trà tiếp khách, sofa tiếp khách đơn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Ghế gấp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| 7 | Bàn làm việc hiệu phó | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| 8 | Hộc di động | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| 9 | Ghế làm việc phòng hiệu phó | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| 10 | Tủ hồ sơ tài liệu hiệu phó (mỗi phòng 1 tủ) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| 11 | Sofa tiếp khách hiệu phó | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Cái |
| 12 | Bàn trà tiếp khách hiệu phó | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| 13 | Bàn họp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 14 | Ghế họp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 60 | Cái |
| 15 | Bục phát biểu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 16 | Bục Tượng Bác+ Tượng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Phông, rèm, sao vàng, búa liềm, khẩu hiệu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Tủ trưng bày thấp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Cái |
| 19 | Tượng Bác | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 20 | Loa hội trường (gồm 4 loa đơn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Cái |
| 21 | Cục đẩy công suất (Mixer) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 22 | Micro (bộ gồm 2 cái kèm bộ thu phát) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Vang Card | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Tủ để thiết bị âm thanh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cai |
| 25 | Rắc đấu loa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | Cái |
| 26 | Dây 2 đầu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Cái |
| 27 | Dây loa chuyên dùng chống nhiễu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 50 | M |
| 28 | Dây tín hiệu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 50 | m |
| 29 | Bàn văn phòng nhân viên | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| 30 | Ghế văn phòng nhân viên | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| 31 | Tủ sắt đựng tài liệu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| 32 | Ghế thép gấp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | Cái |
| 33 | Két sắt chống cháy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 34 | Bàn văn phòng nhân viên | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 35 | Ghế văn phòng nhân viên | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 36 | Giường y tế Inox: | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| 37 | Tủ sắt đựng tài liệu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 38 | Tủ y tế | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 39 | Ghế gấp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Cái |
| 40 | Cân y tế | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 41 | Bồn rửa tay | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 42 | Bảng phác đồ cấp cứu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 43 | Cáng y tế | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 44 | Tủ sấy y tế | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 45 | Bảng theo dõi sức khỏe | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 46 | Máy đo huyết áp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 47 | Hộp chống sốc | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | hộp |
| 48 | Thùng rác thông thường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 49 | Cây nước nóng lạnh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 50 | Tủ lạnh lưu nghiệm thức ăn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 51 | Bộ nẹp y tế | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Bộ |
| 52 | Xe đẩy y tế | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| 53 | Móc treo truyền dịch | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| 54 | Tủ cá nhân 18 ô | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 55 | Bàn tròn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 56 | Ghế thép gấp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | Cái |
| 57 | Giường cá nhân | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| 58 | Tủ cá nhân 18 ô | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 59 | Bàn tròn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 60 | Tủ tài liệu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | Cái |
| 61 | Bàn văn phòng nhân viên | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | Cái |
| 62 | Ghế văn phòng nhân viên | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | Cái |
| 63 | Ghế thép gấp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | Cái |
| 64 | Giá sách thấp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | Cái |
| 65 | Bàn đọc giáo viên | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | Cái |
| 66 | Ghế thép gấp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30 | Cái |
| 67 | Giá sách cao | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | Cái |
| 68 | Giá tạp chí | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | Cái |
| 69 | Ghế hội trường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 80 | Cái |
| 70 | Bàn hội trường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Cái |
| 71 | Bục phát biểu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 72 | Bục Tượng Bác | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 73 | Phông, rèm, sao vàng, búa liềm, khẩu hiệu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 74 | Tượng Bác | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 75 | Ti vi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 76 | Sân khấu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 77 | Hệ thống âm thanh hội trường: Bộ trộn âm thanh 8 ngõ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 78 | Hệ thống âm thanh hội trường: Bộ điều khiển trung tâm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 79 | Hệ thống âm thanh hội trường: Mic hội thaỏ có dây (Míc cổ ngỗng) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 80 | Hệ thống âm thanh hội trường: Amply (360W) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 81 | Hệ thống âm thanh hội trường: Loa thùng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Cái |
| 82 | Hệ thống âm thanh hội trường: Âm ly | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 83 | Hệ thống âm thanh hội trường: Micro không dây (2 cái/1 bộ) + bộ thu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 84 | Hệ thống âm thanh hội trường: Dây 2 đầu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Cái |
| 85 | Hệ thống âm thanh hội trường: Dây loa chuyên dùng chống nhiễu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 50 | M |
| 86 | Hệ thống âm thanh hội trường: Hệ thống âm thanh hội trường: Dây tín hiệu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 50 | m |
| 87 | Tủ đựng đồ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| 88 | Giá kép 2 khoang, 1 mặt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Cái |
| 89 | Giá phơi đồ kép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | Cái |
| 90 | Máy giặt lồng đôi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 91 | Xe đẩy đồ vải | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | Cái |
| 92 | Ghế thép gấp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Cái |
| 93 | Bàn làm việc | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 94 | Tủ sắt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 95 | Ti vi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 96 | Giường đơn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 97 | Tủ khóa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| 98 | Hòm thư góp ý | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 99 | Bục Tượng Bác | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 100 | Phông, rèm, sao vàng, búa liềm, khẩu hiệu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 101 | Tượng Bác | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 102 | Bục phát biểu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 103 | Bộ Âm thanh ngoài trời: Loa thùng (01 bộ gồm 2 cái) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 104 | Bộ Âm thanh ngoài trời: Cục công suất đồng bộ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 105 | Bộ Âm thanh ngoài trời: Sub | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 106 | Bộ Âm thanh ngoài trời: Công suất | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 107 | Bộ Âm thanh ngoài trời: Cosover | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 108 | Bộ Âm thanh ngoài trời: Equalizer | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 109 | Bộ Âm thanh ngoài trời: Mic dây (01 bộ gồm 2 cái) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 110 | Bộ Âm thanh ngoài trời: Mic không dây cầm tay (01 bộ gồm2 cái) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 111 | Bộ Âm thanh ngoài trời: Mic cài tai (01 bộ) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 112 | Bộ Âm thanh ngoài trời: Loa nén tròn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 113 | Bộ Âm thanh ngoài trời: Rack cắm+phụ kiện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 114 | Bộ Âm thanh ngoài trời: Dây loa chuyên dùng chống nhiễu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 50 | m |
| 115 | Bộ Âm thanh ngoài trời: Dây tín hiệu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 200 | m |
| 116 | Sân khấu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 117 | Chi phí quản lí thiết bị | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | toàn bộ |
| AE | RÈM CÁC PHÒNG | |||
| 1 | Rèm cửa các phòng học (rèm cuộn) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 300 | m2 |
| 2 | Rèm lá các phòng hiệu bộ và chức năng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 90 | m2 |
| 3 | Rèm vả phòng y tế | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9 | m2 |
| 4 | Chi phí quản lí thiết bị | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | toàn bộ |
| AF | PHẦN BẢNG BIỂN | |||
| 1 | Bảng công tác các phòng Hành chính. Tài vụ, văn thư, y tế | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Cái |
| 2 | Bảng kính các phòng Hiệu trưởng. Hiệu phó | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Bảng công tác chuyên môn cho các phòng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | Cái |
| 4 | Biển tên các lớp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | Bộ |
| 5 | Biển tên các phòng làm việc, | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | Bộ |
| 6 | Bảng thông tin trong các lớp học và các lớp chức năng (mỗi lớp 2 cái) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30 | Cái |
| 7 | Bảng theo dõi cân nặng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Bảng phác đồ cấp cứu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Bảng thi đua cán bộ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| 10 | Bảng thi đua các lớp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Cái |
| 11 | Bảng theo dõi chuyên cần | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | M2 |
| 12 | Bảng chia định lượng thức ăn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 13 | Bảng sổ sách nuôi dưởng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 14 | Tháp dinh dưỡng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 15 | Bảng chia định lượng thức ăn chín | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| 16 | Bảng thực đơn hàng ngày | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,86 | M2 |
| 17 | Biển thực đơn cho bé | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | M2 |
| 18 | Bảng nội quy bếp ăn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | M2 |
| 19 | Biển nội quy trường học có bánh xe | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Biển chỉ dẫn có chân để ngoài sân trường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | Cái |
| 21 | Bảng quy định chuẩn nghề nghiệp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,68 | M2 |
| 22 | Bảng chỉ tiêu phấn đấu năm học | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | M2 |
| 23 | Bảng tên phân cách các khu trong Bếp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | Cái |
| 24 | Bảng trực phân công công việc trong Bếp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,68 | M2 |
| 25 | Bảng quy chế dân chủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,68 | M2 |
| 26 | Bảng thông tin nội bộ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 27 | Bảng thông tin chung | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Bảng 10 quy tắc vàng trong cân bằng thực phẩm an toàn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | m2 |
| 29 | Bảng các cặp thực phẩm xung khắc cần tránh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,68 | m2 |
| 30 | Bảng lịch trực trong phòng hội đồng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 31 | Chi phí quản lí thiết bị | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | toàn bộ |
| AG | ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Nhà chòi cầu trượt liên hoàn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Các con thú nhún: | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | bộ |
| 3 | Bập bênh 4 phía, bập bênh lò xo đôi dài | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Nhà bật nhún có lưới rào xung quanh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Nhà cổ tích | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xích đu ghế gấu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Mâm quay 10 chỗ ngồi (gồm 5 con giống các loại) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Nhà leo trèo cầu trượt, xích đu liên hoàn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Chi phí quản lí thiết bị | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | toàn bộ |
| AH | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Loa nén | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | Chiếc |
| 2 | Loa hộp gắn tường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9 | Chiếc |
| 3 | Loa âm trần | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 35 | Chiếc |
| 4 | Âm ly công suất | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Chiếc |
| 5 | Bộ chia vùng 10 vùng âm thanh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Chiếc |
| 6 | Mic cổ ngỗng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Chiếc |
| 7 | Tủ rack 27U | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Chiếc |
| 8 | Camera IP hồng ngoại 4MP Chuẩn nén H.265+, bán cầu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 55 | Chiếc |
| 9 | Camera IP hồng ngoại 4MP Chuẩn nén H.265+ Hình trụ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 17 | Chiếc |
| 10 | Đầu ghi hình IP Camera 32 kênh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | Chiếc |
| 11 | Switch mạng 24 cổng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Chiếc |
| 12 | Ổ cứng 8TB chuyên dụng cho camera | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | Chiếc |
| 13 | Bộ chuyển đổi quang điện (1 bộ 2 chiếc) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | Chiếc |
| 14 | Hộp phối quang ODF 04 cổng kèm dây nhẩy quang | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | Chiếc |
| 15 | Hộp phối quang ODF 24 cổng kèm dây nhẩy quang | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Chiếc |
| 16 | Tivi 55'' | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | Chiếc |
| 17 | Pachpanel 24 cổng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Chiếc |
| 18 | Tủ rack 42U | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Chiếc |
| 19 | Switch mạng 24 cổng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Chiếc |
| 20 | Switch mạng 48 cổng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Chiếc |
| 21 | Bộ cân bằng tải: | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Chiếc |
| 22 | Bộ lưu điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Chiếc |
| 23 | Dây nhẩy cat6 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 40 | Chiếc |
| 24 | Tủ rack 27U | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Chiếc |
| 25 | Điện thoại để bàn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | Chiếc |
| 26 | Tổng đài | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Chiếc |
| 27 | Bàn lập trình tổng đài | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Chiếc |
| 28 | Chi phí quản lí thiết bị | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | toàn bộ |
| AI | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG TRUNG TÂM | |||
| 1 | Bơm nhiệt không khí | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bơm tăng áp nước lạnh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bơm gia nhiệt cho heatpump | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tủ động lực + điều khiển tự động | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bồn bảo ôn 1000L | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tpiece + cảm biến nhiệt độ D20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 19 | bộ |
| 7 | Van tuần hoàn tự động DN20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 19 | bộ |
| 8 | Van cân bằng nhiệt tự động D20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 19 | bộ |
| 9 | Van cân bằng nhiệt DN50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Van cân bằng nhiệt DN20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | bộ |
| 11 | Chi phí quản lí thiết bị | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | toàn bộ |
| AJ | THANG MÁY | |||
| 1 | Thang máy 05 điểm dừng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Chi phí quản lí thiết bị | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | toàn bộ |
| AK | THIẾT BỊ TÁCH DẦU MỠ | |||
| 1 | Thiết bị tách dầu mỡ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Chi phí quản lí thiết bị | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | toàn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi