Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị các hạng mục đường giao thông, thoát nước và hạng mục cấp điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201187642-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 16:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị các hạng mục đường giao thông, thoát nước và hạng mục cấp điện
Số hiệu KHLCNT 20201071550
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-28 16:03:00 đến ngày 2020-12-18 16:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,460,255,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 93,1756 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 93,1756 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 93,1756 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 93,1756 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 330,879 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 29,7791 100m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,3011 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,3011 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,3011 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,3011 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,0917 100m3
12 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27,825 100m3
13 Đắp lề đất taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,9909 100m3
14 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 89,918 100m3
15 Đất đắp K90 mua thêm để đắp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7.240,244 m3
16 Đất đắp K95 mua thêm để đắp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3.570,8565 m3
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26,5353 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4.722,46 m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 39,3909 100m3
20 Rải lớp bạt dứa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32.825,71 m2
B CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
C TƯỜNG CHÂN TALUY H=0.91m
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,03 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,645 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,696 m3
D NÂNG GỜ THÀNH CỐNG ĐẦU TUYẾN 5
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,078 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nâng thành cống, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,11 m3
E THÁO TẤM ĐAN CŨ
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cấu kiện
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0029 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0029 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0029 100m3
F TẤM ĐAN ĐẬY MƯƠNG HIỆN TRẠNG
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<=10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,302 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<=18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8921 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2128 100m2
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,32 m3
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 34 cấu kiện
G CỐNG NGANG D600
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,445 m3
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23 đoạn ống
3 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 mối nối
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 69 cái
H THƯỢNG LƯU, HẠ LƯU
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,223 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27,759 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,594 m3
4 Rải lớp bạt dứa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 65,942 m2
I HẠNG MỤC KHÁC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,568 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,4911 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,1926 100m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8555 100m2
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,0807 100m2
J CỐNG NGANG D1000
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 đoạn ống
2 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 mối nối
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 cái
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,409 m3
K THƯỢNG LƯU, HẠ LƯU
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,9928 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23,474 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,451 m3
4 Rải lớp bạt dứa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 44,06 m2
L HẠNG MỤC KHÁC
1 Đào đất hố móng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,414 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,7473 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,3105 100m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5384 100m2
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6418 100m2
M CỐNG NGANG 2D1100
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 đoạn ống
2 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 mối nối
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
N TƯỜNG ĐẦU
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,41 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường (Vận dụng, chỉ tính máy hàn) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1372 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,16 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1343 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,86 m3
6 Đào đất hố móng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,911 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,082 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,016 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,95 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,78 m3
O TƯỜNG CÁNH
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,24 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường (Vận dụng, chỉ tính máy hàn) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,059 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0374 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống chân khay tường cánh hạ, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,35 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn sân cống chân khay tường cánh hạ lưu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1522 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,73 m3
8 Đào đất hố móng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,703 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0633 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0268 100m3
P SÂN GIA CỐ
1 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,02 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,14 m3
3 Đào đất hố móng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,397 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0357 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0055 100m3
Q HỐ THU
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,05 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn hố thu (Vận dụng, chỉ tính máy hàn) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2048 100m2
3 Gia công, lắp dựng cốt thép tường hố thu, đường kính <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2195 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố thu, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,12 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố thu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0096 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy hố thu, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1079 tấn
7 Đào đất hố móng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,594 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0535 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0178 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,56 m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0068 100m2
R NHÀ KHO
S PHẦN KẾT CẤU
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,4989 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tạm tính Vđào/3) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0283 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0567 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0567 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0567 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,013 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,6894 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,1642 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0218 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1376 tấn
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0907 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9979 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0048 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0384 tấn
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0793 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3191 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,019 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0378 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,198 m3
20 Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1582 tấn
21 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1582 tấn
22 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,273 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,273 tấn
T PHẦN KIẾN TRÚC
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,1848 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,7802 m3
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 61,1652 m2
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 64,674 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,71 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (bằng diện tích trát) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 61,1652 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 76,384 m2
8 Lợp mái tôn chống nóng 3 lớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2806 100m2
9 Tôn úp nóc dày 0.42mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 m
10 Cung cấp, lắp đặt cửa ra vào, cửa khung thép hộp 50x50x2.5 mạ kẽm, nan thép hộp 12x12,m; bịt tôn 1.2ly, sơn hoàn thiện (bao gồm cả tay khóa, bản lề) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,32 m2
11 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0488 tấn
12 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,88 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,0736 m2
14 Cung cấp, lắp đặt cửa sổ kính khung nhôm, cửa sổ mở lật 2 cánh, kính trắng an toàn dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,88 m2
15 Lắp đặt rọ chắn rác đường kính 90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt ống nhựa thu nước mái nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0631 100m
U ĐIỆN CHUYÊN NGÀNH
V TRUNG THẾ
1 Lắp đặt cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời, loại <=35KV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 1 bộ
2 Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt <= 20m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 1 bộ
3 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha (CDPT) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
4 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ đầu tiên) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
5 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (từ bộ thứ 2 trở đi) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17 bộ
W LẮP ĐẶT VẬT TƯ
1 Chụp cực dilicon chống sét van Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
2 Rải đặt cáp trung thế 24kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x240) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 540 m
3 Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 m
4 Lắp đặt cáp 0.6kV- Cu/PVC-1x35 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 m
5 Lắp đặt dây AC150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4.336 m
6 Lắp đặt dây AC70 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 m
7 Lắp đặt hộp nối cáp khô 22kV-240mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
8 Làm đầu cáp ngoài trời 22kV 3x240mm2. Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
9 Ghíp nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36 cái
10 Ép đầu cốt M35 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 48 cái
11 Ép đầu cốt M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 cái
12 Ép đầu cốt AM70 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
13 Ép đầu cốt AM150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
14 Lắp đặt xà hãm cột đơn bắt sứ đứng 24kV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 bộ
15 Lắp đặt xà hãm cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 bộ
16 Lắp đặt xà X2 sứ chuỗi cột kép ngang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
17 Lắp đặt xà đỡ CDPT, CSV, đầu cáp trên cột đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
18 Lắp đặt xà đỡ chống sét van Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
19 Lắp đặt xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
20 Lắp đặt xà trung gian 3 pha Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
21 Lắp đặt colie ôm cáp lên cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
22 Lắp đặt thang trèo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0478 tấn
23 Lắp đặt ghế thao tác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2888 tấn
24 Lắp đặt sứ đứng 24kV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 118 quả
25 Lắp đặt sứ chuỗi đơn 24kV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 62 chuỗi
26 Dựng cột BTLT14-11.0 hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 cột
X HÀO CÁP 24KV
1 Rải băng báo hiệu cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,976 100m2
2 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,392 1000v
Y TRẠM BIẾN ÁP
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 100kVA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 1 máy
2 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 560kVA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 1 máy
3 Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt <= 20m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 1 bộ
4 Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 1 bộ
5 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 máy
6 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ đầu tiên) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
7 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (từ bộ thứ 2 trở đi) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11 bộ
8 Thí nghiệm cầu chì tự rơi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
Z LẮP ĐẶT VẬT TƯ
1 Chụp cực silicon chống sét van Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
2 Lắp đặt xà hãm cột đơn bắt sứ đứng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
3 Lắp đặt xà trung gian phía trên tâm cột 2,4m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
4 Lắp đặt xà trung gian phía dưới tâm cột 2,4m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
5 Lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van tâm cột 2,4m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
6 Lắp đặt giá đỡ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,103 tấn
7 Lắp đặt thang trèo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1215 tấn
8 Lắp đặt ghế thao tác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8438 tấn
9 Lắp đặt sứ đứng 24kV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 76 quả
10 Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 120 m
11 Lắp tủ điện hạ thế tổng 500V-630A-50kA/s Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 1 tủ
12 Lắp tủ điện hạ thế tổng 500V-160A-50kA/s Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 1 tủ
13 Lắp tủ tụ bù cố định hạ thế 600V-10kVAR Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 1 tủ
14 Lắp tủ tụ bù cố định hạ thế 600V-3x10kVAR Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 1 tủ
AA LẮP ĐẶT TỦ HẠ THẾ TẠI TBA HIỆN CÓ
1 Lắp đặt giá đỡ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0284 tấn
2 Lắp tủ điện hạ thế 500V-200A-50kA/s Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 1 tủ
AB VẬT TƯ KHÁC
1 Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 264 1 m
2 Lắp đặt cáp 0.6kV- Cu/PVC-1x35 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 m
3 Ép đầu cốt M35 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 cái
4 Ép đầu cốt M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60 cái
5 Ép đầu cốt M120 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 72 cái
6 Kẹp hotline Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
7 Ghíp nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36 cái
8 Dựng cột bê tông 14-11.0, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cột
9 Lắp biển trạm biến áp, biển cảnh báo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 1 bộ
10 Khóa cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
AC HẠ THẾ
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10.474 m
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5.699 m
3 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3.052 m
4 Dựng cột bê tông, cột BTLT 8.5-4.3, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 590 cột
AD VẬT TƯ KHÁC
1 Lắp đặt kẹp hãm cáp ABC <= 4x120 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.265 cái
2 Lắp đặt tấm ốp cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.265 cái
3 Khóa đai, đai thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.530 bộ
4 Lắp đặt ghíp 2 bulong Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 152 cái
AE ĐIỆN CƠ BẢN
AF TRUNG THẾ
1 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 195/150mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,04 100 m
2 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,04 100m
3 Lắp đặt sứ các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
AG HÀO CÁP 24KV:
1 Cắt mặt đường bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,86 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,304 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,7136 1m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,5042 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7564 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6654 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,189 100m3
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,189 100m3/1km
9 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,189 100m3/1km
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1373 100m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,304 m3
AH MÓNG CỘT TRUNG THẾ:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,5664 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,244 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 47,69 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 52,0998 m3
5 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,496 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1615 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3096 tấn
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4292 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,1372 100m3
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,1372 100m3/1km
11 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,1372 100m3/1km
AI BỆ GIỮ CÁP CHÂN CỘT:
1 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7582 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,36 m2
AJ TIẾP ĐỊA LOẠI RC2:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,4 1m3
2 Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6 MKNN Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 46 cọc
3 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất 40x4mm MKNN Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 57,5 m
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 92 m
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,184 100m3
AK TRẠM BIẾN ÁP
AL MÓNG TBA 1 CỘT:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3226 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,792 m3
3 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,816 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27,259 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,073 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1376 tấn
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,018 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3046 100m3
9 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3046 100m3/1km
10 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3046 100m3/1km
AM TIẾP ĐỊA TBA LOẠI RC8:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25,6 1m3
2 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 cọc
3 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất 40x4mm MKNN Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 84 m
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, MKNN, D=10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 52 m
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,256 100m3
AN HẠ THẾ
AO MÓNG CỘT HẠ THẾ:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,51 100m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 416,5989 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,51 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,51 100m3/1km
5 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,51 100m3/1km
AP TIẾP ĐIẠ HẠ THẾ RC1:
1 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 35 cọc
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,2 1m3
3 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất MKNN Fi =10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 70 m
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, MKNN, D=10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 210 m
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,112 100m3
6 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,05 100 m
AQ THIẾT BỊ TBA
AR PHẦN TRUNG THẾ
1 Cầu dao phụ tải 24kV-630A-16kA/s Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
2 Chống sét van 24kV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
AS PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Máy biến áp 100kVA - 22/0,4kV sứ thường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 máy
2 Máy biến áp 400kVA - 22/0,4kV sứ thường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 máy
3 Chống sét van 24kV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
4 Cầu chì tự rơi 24kV-100A (kèm dây chảy 10A) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
5 Cầu chì tự rơi 24kV-100A (kèm dây chảy 25A) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->