Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201204221-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201165173
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Sự nghiệp giáo dục (hỗ trợ tiêu chí giáo dục trong nông thôn mới và làm nhà vệ sinh) năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-01 21:18:00 đến ngày 2020-12-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,143,758,524 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ LƯU TRÚ HỌC SINH 06 GIAN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8,8935 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 65,324 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,847 m3
4 Đệm cát xay Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,531 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 47,412 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,07 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,765 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0756 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,567 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0092 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,1734 tấn
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 24,7392 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 37,386 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 14,978 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,186 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,1248 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,248 m3
18 Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,909 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 14,4 m2
20 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 19,52 m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,023 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,1571 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,1848 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,924 m3
25 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 38,256 m3
26 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,54 m3
27 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,042 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,281 tấn
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,4152 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,984 m3
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0305 tấn
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0796 100m2
33 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,2688 m3
34 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,087 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,5482 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,4055 tấn
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,2952 100m2
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,4276 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,368 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5,3 m3
42 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 53 m2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 35,4 m2
44 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 145,42 m2
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 38,76 m2
46 Ống nhựa PVC D42 chống tràn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
47 Phiễu thu nước Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,09 100m
49 Lắp đặt đai giữ ống Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
50 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
51 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
52 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 28 m
53 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 28 m
54 Thanh thép chờ hàn xà gồ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
55 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,5465 tấn
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 9,596 m2
57 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,5465 tấn
58 Gia công xà gồ thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,454 tấn
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 40 m2
60 Lắp dựng xà gồ thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,454 tấn
61 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,544 100m2
62 Tôn úp nóc Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 20 m
63 Làm bò nóc Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 14 m
64 Làm trần tôn + khung xương Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 105,6 m2
65 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 30,96 m2 cấu kiện
66 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 15,12 m2
67 Cửa đi, cửa khung thép hộp, kính an toán dày 6.38mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 15,84 m2
68 Cửa sổ, cửa khung thép hộp, kính an toán dày 6.38mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 15,12 m2
69 Hoa Inox cửa sổ hộp []1.4*1.4 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 15,12 m2
70 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,68 100m2
71 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,204 100m2
72 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 105,72 m2
73 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 296,82 m2
74 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 18,48 m2
75 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 42,76 m2
76 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 22,438 m2
77 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 60,9078 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 441,41 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 194,28 m2
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 50 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 25 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 27 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 260 m
84 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 70 m
85 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 110 m
86 Cáp treo đầu vào Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 60 m
87 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
88 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
89 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
90 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
91 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 18 bộ
92 Bảng điện KT:200x250 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
93 Bảng điện KT:150x200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
94 Đế nổi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 13 cái
95 Mặt 1 công tắc Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
96 Mặt 2 công tắc Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
97 Xà đón điện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
98 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
99 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
100 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 9 hộp
101 Băng dính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
102 Tủ tôn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
103 Sứ điếu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
104 Vít nở các loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 340 cái
B HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH 06 GIAN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 15,2015 m3
2 Đệm cát xay Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,9965 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 9,8165 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0259 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,3735 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0498 100m2
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 24,4125 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,071 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,1263 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,3625 m3
11 Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6,0919 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,064 tấn
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,1323 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0607 100m2
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 28 cái
16 Thi công tầng lọc bằng cát Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0023 100m3
17 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0012 100m3
18 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0012 100m3
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 58,916 m2
20 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 58,916 m2
21 Quét nước xi măng 2 nước Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 58,916 m2
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 28,05 m2
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10,44 m2
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0108 100m
25 Chếch góc D100 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
26 Các ống trong bể Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
28 Chếch + gúc D40 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 13,2047 m3
30 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,056 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,86 m3
32 Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 12,4243 m3
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,021 tấn
34 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0168 100m2
35 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,126 m3
36 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0953 tấn
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,1704 100m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,0655 m3
40 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 20,655 m2
41 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8,4 m2 cấu kiện
42 Cửa đi thép hộp, huỳnh bọc tôn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8,4 m2
43 Khóa cửa đi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 14,91 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 21,3 m
46 ống tràn D=40, L=300 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 76,44 m2
48 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 67,8 m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 17,0325 m2
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 7,65 m2
51 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 28,75 m2
52 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 64,62 m2
53 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,5608 m2
54 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 9,7332 m2
55 Quét nước xi măng 2 nước Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 9,7332 m2
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5,07 m2
57 Lắp đặt chậu xí xổm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
58 Làm chi tiết tiểu tiện theo chi tiết Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 96,42 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 24,68 m2
C HẠNG MỤC: NHÀ TẮM 04 PHÒNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 13,02 m3
2 Lót bột đá Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,868 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 11,2745 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0403 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,4035 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0538 100m2
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4,34 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,764 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,784 m3
10 Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10,2988 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,014 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,014 100m2
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0924 m3
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,1647 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,2479 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,8755 m3
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 26,465 m2
19 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5,6 m2 cấu kiện
20 Cửa đi khung thép hộp, huỳnh bọc tôn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5,6 m2
21 Chốt cửa đi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 16,31 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 23,3 m
24 ống tràn D=40, L=300 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 98,5385 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 79,76 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 24,7875 m2
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5,1 m2
29 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 15,93 m2
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 84,084 m2
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5,25 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 24,79 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 120,1 m2
34 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,02 100m
35 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m
36 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,15 100m
37 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,24 100m
38 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
39 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
40 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
41 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
42 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
43 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
44 Lắp đặt côn chuyển nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
45 Lắp đặt côn chuyển nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
46 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
47 Máy bơm nước Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
48 Van phao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
49 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
50 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
51 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
52 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
D HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,1348 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,419 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,36 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6,048 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,43 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,344 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,2254 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,3853 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0659 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,6494 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,1008 100m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 18,52 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 31,82 m2
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10,08 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 33,12 m2
16 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 33,12 m2
17 Quét nước xi măng 2 nước Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 33,12 m2
18 Măng sông D25 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
19 ống thép mã kẽm D25 dài 0.4m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 m
20 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,036 m3
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,003 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0024 100m2
24 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
E HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 9,38 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->