Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201201083-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Mỹ Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201184907 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Sự nghiệp giáo dục) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-02 08:54:00 đến ngày 2020-12-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,393,106,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ |
|||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | T bộ |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 13,26 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 21,095 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn, matit cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 91,105 | m2 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,193 | 100m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 91,105 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 23,653 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 67,452 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 21,095 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 15,4 | m2 |
| 11 | Quấn thanh cao su trương nở quanh cổ ống trám vữa xi măng chống thấm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Bả hồ dầu lên bề mặt bê tông để cán vữa | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 15,4 | 1m2 |
| 13 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 15,4 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 16,4 | m2 |
| 15 | CCLD cầu chắn rác inox | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,009 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,384 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt đèn LED M16 L120/36W | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | CCLD đèn Ledbud 30w | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt cầu chì 10A | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2, hộp <=4x6cm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 26 | CCLD mặt đơn | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 8,5 | m |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1.026,905 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 486,56 | m2 |
| 32 | Sửa chửa cánh cổng, song sắt tường rào, thay các thanh thép bị rỉ sét hư hỏng nặng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 242,365 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1.026,905 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1.026,905 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 486,65 | m2 |
| 36 | Đánh bóng chữ inox bảng tên | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| B | MÁI CHE HỒ BƠI (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III<br/> | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3,528 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,504 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,144 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | heo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,788 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,395 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,809 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước lót | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,788 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,395 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,809 | tấn |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Bulong M16 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3,022 | 100m2 |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt máng xối tôn + bát đỡ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 43,8 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,164 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| C | NHÀ XE GIÁO VIÊN (XÂY MỚI) |
|||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III<br/> | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,352 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,674 | m3 |
| 3 | Cung cấp đất đắp nền | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 18,86 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,211 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,95 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 14,508 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,064 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,64 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,418 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 18,6 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 18,6 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,415 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,349 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,422 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,415 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,349 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,422 | tấn |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt Bulong M16 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,102 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt máng xối bằng ống nhựa D90x3 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 14,82 | m3 |
| D | MÁNG RỬA TAY, SÂN NỀN - BỒN CÂY, CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI, NHÀ XE HỌC SINH (SỬA CHỮA) |
|||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường<br/> | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 20,06 | m2 |
| 2 | CCLD co nhựa PVC d27 răng đồng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 36,06 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 36,06 | m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt vòi xả D27 thép mạ crom tay gạt | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 6 | CCLD phễu thu nước bằng inox D90 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 10,298 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 10,289 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 36,3 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông lót đá 4x6 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3,63 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,504 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,504 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,308 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,057 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,038 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3,84 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 38,4 | m2 |
| 19 | Đánh màu tường bồn cây | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 24,192 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3,696 | m2 |
| 21 | Lát đá bệ ngồi bồn cây | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 27,84 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 21,12 | m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,242 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,42 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 278,25 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ hệ thống điện, trụ đèn, bóng đèn cao áp | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | T bộ |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x10mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 317 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 88 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 88 | m |
| 30 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cột |
| 31 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | C.đèn |
| 32 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | bảng |
| 33 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 34 | Lắp đặt đèn đường Led 150w | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 13,406 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 13,406 | m2 |
| E | KHỐI LỚP HỌC + HIỆU BỘ + HỘI TRƯỜNG (SỬA CHỮA) |
|||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 28m<br/> | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 624,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng, quạt gió | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | T bộ |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 349,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 240,68 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 109,305 | m2 |
| 6 | Tháo dở máng tiểu, vòi nước, thiết bị vệ sinh hư hỏng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | T bộ |
| 7 | Tháo dở sân khấu hội trường, dọn dẹp vệ sinh | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | T bộ |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 8,82 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 29,4 | m |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 916,152 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn, matit cũ trên bề mặt tường cột, trụ (tường trong) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 997,964 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn, matit cũ trên bề mặt tường cột, trụ (tường ngoài) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2.856,728 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn, matit cũ trên bề mặt xà, dầm, trần những chổ bong tróc (khoảng 50% diện tích) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1.029,927 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 12,045 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 15,752 | 100m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6,246 | 100m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1.265,752 | m2 |
| 18 | Đục BT quanh cổ ống thoát nước mưa quấn thanh cao su trương nở quanh cổ ống trám vữa xi măng chống thấm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 69 | cái |
| 19 | Bả hồ dầu lên bề mặt bê tông để cán vữa | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 240,68 | 1m2 |
| 20 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 240,68 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 481,36 | m2 |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác inox | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 69 | cái |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 109,305 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 109,305 | m2 |
| 25 | Cung cấp cửa khung nhôm kính | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 66,92 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 66,92 | m2 |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt khóa cửa tay nắm gạt | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn di động bề mặt MDF phủ Veneer sơn PU ( bao gồm cả phụ kiện) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 19,84 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3.854,692 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 988,967 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3.793,242 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2.856,728 | m2 |
| 33 | Vệ sinh đá ốp chân tường, gạch gốm, phun keo bóng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 73,26 | m2 |
| 34 | Đánh bóng đá mài bậc thang | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 85,24 | m2 |
| 35 | Tẩy ố rỉ lan can inox | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 30,4 | m |
| 36 | Lắp đặt đèn LED M16 L120/36W | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 196 | bộ |
| 37 | Vệ sinh , bảo dưỡng quạt trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | cái |
| 38 | Lắp đặt quạt trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | cái |
| 39 | Vệ sinh, tẩy ố gạch nền, gạch ốp tường phòng vệ sinh bằng chất tẩy chuyên dụng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 463,2 | m2 |
| 40 | Vệ sinh, tẩy ố xí bệt, xí xổm, Lavabo bằng chất tẩy chuyên dụng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 41 | CCLD cụm phao cấp nước xí bệt | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 42 | CCLD bộ xi phông xả nước Lavabo | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt ống cấp nước xí bệt | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi Lavabo) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,099 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7 | 100m |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt nối giảm 60-34 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | heo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt vòi xả D27 thép mạ crom tay gạt | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi