Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201202107-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201192851
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình MTQD xây dựng NTM theo QĐ số 5299/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An, Ngân sách xã, đóng góp nhân dân và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-01 19:26:00 đến ngày 2020-12-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,662,189,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HOÀN THIỆN ĐÌNH CHÍNH
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 2,022 m3
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 23,9568 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kĩ thuật tại chương V 66,36 1m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0.4mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 1,93 100m2
5 SXLD tấm úp nóc dày 0.42mm khổ rộng 0.6m Mô tả kĩ thuật tại chương V 40,22 md
6 Ke chống bão 4 cái/m2 Mô tả kĩ thuật tại chương V 772 cái
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 80,326 m2
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 210,7768 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 205,232 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 32,832 m2
11 Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 600x600, XM PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 155,4984 m2
12 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 67,2 m
13 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kĩ thuật tại chương V 546,6436 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kĩ thuật tại chương V 113,158 m2
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kĩ thuật tại chương V 416,0088 m2
16 SXLD cửa lùa sắt xếp trượt Mô tả kĩ thuật tại chương V 64,8 m2
17 Khóa cửa + phụ kiện Mô tả kĩ thuật tại chương V 8 cái
18 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kĩ thuật tại chương V 1,8432 100m2
19 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kĩ thuật tại chương V 10 bộ
20 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kĩ thuật tại chương V 14 cái
21 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kĩ thuật tại chương V 5 cái
22 Lắp đặt tủ điện bằng tôn Mô tả kĩ thuật tại chương V 1 hộp
23 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Mô tả kĩ thuật tại chương V 1 cái
24 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kĩ thuật tại chương V 4 cái
25 Lắp đặt hộp nối, phân dây Mô tả kĩ thuật tại chương V 8 hộp
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kĩ thuật tại chương V 80 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kĩ thuật tại chương V 120 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kĩ thuật tại chương V 60 m
29 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 200 m
30 Phụ kiện Mô tả kĩ thuật tại chương V 2
31 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kĩ thuật tại chương V 5 cọc
32 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kĩ thuật tại chương V 3 cái
33 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kĩ thuật tại chương V 3 cái
34 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 62 m
35 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 25 m
36 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kĩ thuật tại chương V 24 1m3
37 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kĩ thuật tại chương V 24 m3
38 Máy đo điện trở nối đất Mô tả kĩ thuật tại chương V 1 Ca
39 Cầu chắn rác bằng lưới thép Mô tả kĩ thuật tại chương V 10 cái
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,52 100m
41 Đai giữ ống Mô tả kĩ thuật tại chương V 16 cái
42 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 4 cái
43 Phểu thu Mô tả kĩ thuật tại chương V 4 cái
44 Keo dán ống Mô tả kĩ thuật tại chương V 4 tuýp
B CỔNG, HÀNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kĩ thuật tại chương V 5,2606 1m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,392 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 1,1025 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,0269 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,0344 tấn
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,032 100m2
7 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,4802 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kĩ thuật tại chương V 1,7535 100m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,2226 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,0405 100m2
11 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 1,2197 m3
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 12,98 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 8 m
14 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 8,2 m
15 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kĩ thuật tại chương V 12,98 m2
16 Sản xuất cổng sắt cổng chính (bao gồm cả bản lề, bánh xe, ray trượt, mũi giáo) Mô tả kĩ thuật tại chương V 8,64 m2
17 Sản xuất cổng sắt cổng phụ (bao gồm bản lề, mũi giáo) Mô tả kĩ thuật tại chương V 2,5245 m2
18 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kĩ thuật tại chương V 5,3379 1m3
19 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,4804 100m3
20 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 Mô tả kĩ thuật tại chương V 7,2922 m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,1779 100m3
22 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 25,0668 m3
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,0266 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,205 tấn
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,2279 100m2
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 1,7091 m3
27 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 2,449 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 7,6332 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 8,9054 m3
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 30,712 m2
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 242,8734 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 44,4366 m2
33 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kĩ thuật tại chương V 318,022 m2
C SÂN ĐƯỜNG
1 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,1936 100m2
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 69,669 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 69,669 m3
D MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kĩ thuật tại chương V 2,8568 1m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,5428 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 Mô tả kĩ thuật tại chương V 10,8189 m3
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 16,2131 m3
5 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 3,0855 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,6828 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 4,9812 m3
8 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,661 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,3864 100m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kĩ thuật tại chương V 6,63 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kĩ thuật tại chương V 138 1cấu kiện
12 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 166,2222 m2
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,1905 100m3
E KY ỐT KINH DOANH LOẠI 2
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,2372 1m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,6752 1m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,082 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 Mô tả kĩ thuật tại chương V 1,6618 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,1344 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 1,344 m3
7 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 4,8788 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,0304 100m3
9 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 Mô tả kĩ thuật tại chương V 4,205 m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 4,205 m3
11 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,1839 tấn
12 Gia công xà gồ thép Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,2325 tấn
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,136 tấn
14 SXLD thép bản 200x200x10mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 34 tấm
15 Lắp cột thép các loại Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,1839 tấn
16 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,136 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,2325 tấn
18 Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0.4mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,727 100m2
19 Tôn úp nóc khổ rộng 0.4 dày 0.42mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 16 m
20 Ke chống bão (4 cái/m2 tôn) Mô tả kĩ thuật tại chương V 292 cái
21 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 50,9404 m2
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 7,528 m2
23 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kĩ thuật tại chương V 1,2648 100m2
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kĩ thuật tại chương V 45 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kĩ thuật tại chương V 25 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kĩ thuật tại chương V 30 m
27 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Mô tả kĩ thuật tại chương V 1 cái
28 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kĩ thuật tại chương V 5 cái
29 Lắp đặt tủ điện bằng tôn Mô tả kĩ thuật tại chương V 1 hộp
30 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 60 m
31 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kĩ thuật tại chương V 5 bộ
32 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kĩ thuật tại chương V 5 cái
33 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kĩ thuật tại chương V 3 cái
34 Lắp đặt hộp nối, phân dây Mô tả kĩ thuật tại chương V 4 hộp
F KY ỐT KINH DOANH LOẠI 1
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kĩ thuật tại chương V 9,2682 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,6664 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kĩ thuật tại chương V 1,3364 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,5773 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,5773 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (Cự ly 4Km) Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,5773 100m3/1km
7 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 Mô tả kĩ thuật tại chương V 2,2353 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 4,4706 m3
9 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 Mô tả kĩ thuật tại chương V 22,7288 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 3,623 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,0719 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,4296 tấn
13 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 33,5748 m3
14 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 29,0893 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 4,7797 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,0289 100m2
17 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 8,3559 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 52,0978 m2
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 53,5262 m2
20 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kĩ thuật tại chương V 105,624 m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 2,7172 m3
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 2,1313 m3
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,0626 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,2181 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,1722 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,1257 tấn
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,2445 100m2
28 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,0973 100m2
29 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 58,0699 m3
30 Gia công xà gồ thép (Thép dập C100x50x20x2) Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,7295 tấn
31 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,1522 tấn
32 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,1522 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,7295 tấn
34 Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0.4mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 1,7802 100m2
35 SXLD tấm úp nóc dày 0.42mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 44,42 md
36 Ke chống bão 4 cái/m2 Mô tả kĩ thuật tại chương V 712 cái
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 193,3888 m2
38 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 329,372 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 52,508 m2
40 Lát nền, sàn gạch Ceranic KT 600x600, XM PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 161,0216 m2
41 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 10,644 m
42 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 83,4 m
43 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kĩ thuật tại chương V 575,6288 m2
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kĩ thuật tại chương V 193,3888 m2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kĩ thuật tại chương V 382,24 m2
46 SXLD cửa cuốn kéo tay khe thoáng COMBI S52i hoặc tương đương Mô tả kĩ thuật tại chương V 53,76 m2
47 Khóa treo Minh Khai Mô tả kĩ thuật tại chương V 4 cái
48 Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhựa Shide Profile, Euro Profile có độ dày thành ngoài >2.2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm; phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ-Trung Quốc; kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã lắp đặt) Loại cửa đi 1 cánh (Hoặc sản phẩm tương đương) Mô tả kĩ thuật tại chương V 8,5 m2
49 Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhựa Shide Profile, Euro Profile có độ dày thành ngoài >2.2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm; phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ-Trung Quốc; kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã lắp đặt) Loại cửa sổ 2 cánh mở trượt (Hoặc sản phẩm tương đương) Mô tả kĩ thuật tại chương V 7,68 m2
50 Sản xuất khung hoa sắt đặc 14x14 cửa sổ (Đã sơn 3 nước và lắp dựng) Mô tả kĩ thuật tại chương V 7,68 m2
51 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kĩ thuật tại chương V 2,232 100m2
52 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kĩ thuật tại chương V 10 bộ
53 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kĩ thuật tại chương V 20 cái
54 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kĩ thuật tại chương V 10 cái
55 Lắp đặt tủ điện bằng tôn Mô tả kĩ thuật tại chương V 1 hộp
56 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Mô tả kĩ thuật tại chương V 1 cái
57 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kĩ thuật tại chương V 10 cái
58 Lắp đặt hộp nối, phân dây Mô tả kĩ thuật tại chương V 10 hộp
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kĩ thuật tại chương V 160 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kĩ thuật tại chương V 185 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kĩ thuật tại chương V 45 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kĩ thuật tại chương V 50 m
63 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 350 m
64 Phụ kiện Mô tả kĩ thuật tại chương V 2
65 Cầu chắn rác bằng lưới thép Mô tả kĩ thuật tại chương V 2 cái
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,36 100m
67 Đai giữ ống Mô tả kĩ thuật tại chương V 48 cái
68 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 4 cái
69 Phểu thu Mô tả kĩ thuật tại chương V 2 cái
70 Keo dán ống Mô tả kĩ thuật tại chương V 5 tuýp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->