Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201202107-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201192851 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình MTQD xây dựng NTM theo QĐ số 5299/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An, Ngân sách xã, đóng góp nhân dân và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-01 19:26:00 đến ngày 2020-12-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,662,189,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HOÀN THIỆN ĐÌNH CHÍNH | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2,022 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 23,9568 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 66,36 | 1m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0.4mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,93 | 100m2 |
| 5 | SXLD tấm úp nóc dày 0.42mm khổ rộng 0.6m | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 40,22 | md |
| 6 | Ke chống bão 4 cái/m2 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 772 | cái |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 80,326 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 210,7768 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 205,232 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 32,832 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 600x600, XM PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 155,4984 | m2 |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 67,2 | m |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 546,6436 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 113,158 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 416,0088 | m2 |
| 16 | SXLD cửa lùa sắt xếp trượt | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 64,8 | m2 |
| 17 | Khóa cửa + phụ kiện | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,8432 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt tủ điện bằng tôn | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 8 | hộp |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 80 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 120 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 60 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 200 | m |
| 30 | Phụ kiện | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2 | Lô |
| 31 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 5 | cọc |
| 32 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 34 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 62 | m |
| 35 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 25 | m |
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 24 | 1m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 24 | m3 |
| 38 | Máy đo điện trở nối đất | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1 | Ca |
| 39 | Cầu chắn rác bằng lưới thép | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,52 | 100m |
| 41 | Đai giữ ống | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 43 | Phểu thu | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 44 | Keo dán ống | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 4 | tuýp |
| B | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 5,2606 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,392 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,1025 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0269 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0344 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,032 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,4802 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,7535 | 100m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,2226 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0405 | 100m2 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,2197 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 12,98 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 8 | m |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 8,2 | m |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 12,98 | m2 |
| 16 | Sản xuất cổng sắt cổng chính (bao gồm cả bản lề, bánh xe, ray trượt, mũi giáo) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 8,64 | m2 |
| 17 | Sản xuất cổng sắt cổng phụ (bao gồm bản lề, mũi giáo) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2,5245 | m2 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 5,3379 | 1m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,4804 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 7,2922 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,1779 | 100m3 |
| 22 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 25,0668 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0266 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,205 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,2279 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,7091 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2,449 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 7,6332 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 8,9054 | m3 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 30,712 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 242,8734 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 44,4366 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 318,022 | m2 |
| C | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,1936 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 69,669 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 69,669 | m3 |
| D | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2,8568 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,5428 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 10,8189 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 16,2131 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 3,0855 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,6828 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 4,9812 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,661 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,3864 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 6,63 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 138 | 1cấu kiện |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 166,2222 | m2 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,1905 | 100m3 |
| E | KY ỐT KINH DOANH LOẠI 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,2372 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,6752 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,082 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,6618 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,344 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 4,8788 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0304 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 4,205 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 4,205 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,1839 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,2325 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,136 | tấn |
| 14 | SXLD thép bản 200x200x10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 34 | tấm |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,1839 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,136 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,2325 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0.4mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,727 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc khổ rộng 0.4 dày 0.42mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 16 | m |
| 20 | Ke chống bão (4 cái/m2 tôn) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 292 | cái |
| 21 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 50,9404 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 7,528 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,2648 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 45 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 25 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt tủ điện bằng tôn | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 60 | m |
| 31 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 4 | hộp |
| F | KY ỐT KINH DOANH LOẠI 1 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 9,2682 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,6664 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,3364 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,5773 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,5773 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (Cự ly 4Km) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,5773 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2,2353 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 4,4706 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 22,7288 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 3,623 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0719 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,4296 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 33,5748 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 29,0893 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 4,7797 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0289 | 100m2 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 8,3559 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 52,0978 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 53,5262 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 105,624 | m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2,7172 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2,1313 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0626 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,2181 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,1722 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,1257 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,2445 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0973 | 100m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 58,0699 | m3 |
| 30 | Gia công xà gồ thép (Thép dập C100x50x20x2) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,7295 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,1522 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,1522 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,7295 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0.4mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,7802 | 100m2 |
| 35 | SXLD tấm úp nóc dày 0.42mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 44,42 | md |
| 36 | Ke chống bão 4 cái/m2 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 712 | cái |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 193,3888 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 329,372 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 52,508 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch Ceranic KT 600x600, XM PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 161,0216 | m2 |
| 41 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 10,644 | m |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 83,4 | m |
| 43 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 575,6288 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 193,3888 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 382,24 | m2 |
| 46 | SXLD cửa cuốn kéo tay khe thoáng COMBI S52i hoặc tương đương | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 53,76 | m2 |
| 47 | Khóa treo Minh Khai | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 48 | Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhựa Shide Profile, Euro Profile có độ dày thành ngoài >2.2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm; phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ-Trung Quốc; kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã lắp đặt) Loại cửa đi 1 cánh (Hoặc sản phẩm tương đương) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 8,5 | m2 |
| 49 | Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhựa Shide Profile, Euro Profile có độ dày thành ngoài >2.2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm; phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ-Trung Quốc; kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã lắp đặt) Loại cửa sổ 2 cánh mở trượt (Hoặc sản phẩm tương đương) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 7,68 | m2 |
| 50 | Sản xuất khung hoa sắt đặc 14x14 cửa sổ (Đã sơn 3 nước và lắp dựng) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 7,68 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2,232 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt tủ điện bằng tôn | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 10 | hộp |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 160 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 185 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 45 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 50 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 350 | m |
| 64 | Phụ kiện | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2 | Lô |
| 65 | Cầu chắn rác bằng lưới thép | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,36 | 100m |
| 67 | Đai giữ ống | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 69 | Phểu thu | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 70 | Keo dán ống | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 5 | tuýp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi