Gói thầu: Thi công toàn bộ phần xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị công trình (không bao gồm các thiết bị thuộc danh mục mua sắm tập trung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201202911-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy
Tên gói thầu Thi công toàn bộ phần xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị công trình (không bao gồm các thiết bị thuộc danh mục mua sắm tập trung)
Số hiệu KHLCNT 20200759452
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Cầu Giấy
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-01 18:52:00 đến ngày 2020-12-21 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 139,410,497,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KẾT CẤU KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Cọc bê tông cốt thép ly tâm ứng suất trước cường độ cao D400 loại B (đã bao gồm vận chuyển đến công trình) Mô tả theo yêu cầu Chương V 8.922,51 md
2 Ép trước cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 400mm-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 89,2251 100m
3 Thuê cọc dẫn ép âm Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
4 Ép âm cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 400mm-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 12,9262 100m
5 Nối loại cọc BTCT, ĐK ≤600mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 737 1 mối nối
6 Cắt đầu cọc Mô tả theo yêu cầu Chương V 367 cái
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,9852 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,9852 tấn
9 Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,5758 tấn
10 Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤18mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 9,1519 tấn
11 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M350, đá 1x2 (đổ bù cọc liên kết với đài móng) Mô tả theo yêu cầu Chương V 18,0059 m3
12 Vật tư cừ larsen IV Mô tả theo yêu cầu Chương V 8.100 m
13 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Mô tả theo yêu cầu Chương V 81 100m
14 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Mô tả theo yêu cầu Chương V 81 100m
15 Gia công hệ khung dàn Mô tả theo yêu cầu Chương V 122,5012 tấn
16 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn trên cạn Mô tả theo yêu cầu Chương V 122,5012 tấn
17 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn trên cạn Mô tả theo yêu cầu Chương V 122,5012 tấn
18 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu Chương V 10,3908 100m3
19 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu Chương V 10,3908 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu Chương V 10,3908 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu Chương V 10,3908 100m3
22 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng >20m-đất cấp II (đào đến cos đáy sàn) Mô tả theo yêu cầu Chương V 89,5815 100m3
23 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 16,0513 100m3
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 57,0877 m3
25 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 121,261 m3
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả theo yêu cầu Chương V 303,7762 m3
27 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M350, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 554,6431 m3
28 Ván khuôn móng cột Mô tả theo yêu cầu Chương V 7,427 100m2
29 Ván khuôn móng dài Mô tả theo yêu cầu Chương V 7,4943 100m2
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 9,1205 tấn
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 10,5509 tấn
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 47,2456 tấn
33 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 107,4163 100m3
34 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 107,4163 100m3
35 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 107,4163 100m3
36 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 29,9026 100m3
37 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 (lớp 1) Mô tả theo yêu cầu Chương V 2.483,2659 m2
38 Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng gốc Bitum Mô tả theo yêu cầu Chương V 2.483,2659 m2
39 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 (lớp 2) Mô tả theo yêu cầu Chương V 2.483,2659 m2
40 Bê tông nền, máy bơm bê tông, M350, đá 1x2 (có phụ gia chống thấm) Mô tả theo yêu cầu Chương V 684,0153 m3
41 Lắp đặt băng cản nước Mô tả theo yêu cầu Chương V 290,2 m
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 900,388 m2
43 Quét dung dịch chống thấm tường hầm gốc xi măng, sử dụng sika hoặc loại tương đương Mô tả theo yêu cầu Chương V 900,388 m2
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 900,388 m2
45 Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M350, đá 1x2 (có phụ gia chống thấm) Mô tả theo yêu cầu Chương V 165,5174 m3
46 Ván khuôn nền hầm, đường dốc Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,5563 100m2
47 Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 13,2421 100m2
48 Lắp dựng cốt thép nền hầm, ĐK ≤10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,1118 tấn
49 Lắp dựng cốt thép nền hầm, ĐK ≤18mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 95,6441 tấn
50 Lắp dựng cốt thép vách hầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,7584 tấn
51 Lắp dựng cốt thép vách hầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu Chương V 42,6342 tấn
52 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,8076 100m3
53 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 31,1952 m3
54 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,5765 100m3
55 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,1196 100m3
56 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,1196 100m3
57 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,1196 100m3
58 Ván khuôn móng dài Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,832 100m2
59 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,0521 tấn
60 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,1548 tấn
61 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả theo yêu cầu Chương V 10,928 m3
62 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 20,4782 m3
63 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,3578 100m2
64 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,415 tấn
65 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả theo yêu cầu Chương V 72 cái
66 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả theo yêu cầu Chương V 8,0834 m3
67 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 38,7618 m3
68 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 202,2 m2
69 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 202,2 m2
70 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 124,1136 m2
71 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 26,6215 100m2
72 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,495 tấn
73 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu Chương V 24,4107 tấn
74 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 11,0173 tấn
75 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,6848 tấn
76 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 77,7725 tấn
77 Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M350, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 65,5331 m3
78 Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M350, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 265,0083 m3
79 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 48,1094 100m2
80 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu Chương V 8,2441 tấn
81 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,4075 tấn
82 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu Chương V 56,3918 tấn
83 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 35,3503 tấn
84 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 19,3934 tấn
85 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 223,2732 tấn
86 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M350, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 754,67 m3
87 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M350, đá 1x2 (có trộn phụ gia chống thấm) Mô tả theo yêu cầu Chương V 252,6597 m3
88 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 132,2986 100m2
89 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 7,4765 tấn
90 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 285,9117 tấn
91 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M350, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.494,7814 m3
92 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M350, đá 1x2 (có trộn phụ gia chống thấm) Mô tả theo yêu cầu Chương V 431,5835 m3
93 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả theo yêu cầu Chương V 8,8234 100m2
94 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 10,3763 tấn
95 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,0576 tấn
96 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cầu thang máy bơm bê tông, M350, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 110,3779 m3
97 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,8473 100m2
98 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,834 tấn
99 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,0858 tấn
100 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 42,1816 m3
B KIẾN TRÚC KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 115,0735 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.487,9292 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 16,4648 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 57,1976 m3
5 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 9,0659 m3
6 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.400 lỗ khoan
7 Thép râu liên kết tường xây với cột vạch bê tông Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,3058 tấn
8 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.238,1364 m2
9 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2.120,4517 m2
10 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 14.561,1171 m2
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2.849,37 m2
12 Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác sơn dầm, trần Mô tả theo yêu cầu Chương V 13.797,0523 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả theo yêu cầu Chương V 9.507,5611 m2
14 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả theo yêu cầu Chương V 16.646,4223 m2
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 31.207,5394 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 2.120,4517 m2
17 Thi công trần nhôm sọc chữ V-Screen V100 màu trắng sữa Mô tả theo yêu cầu Chương V 2.951,9348 m2
18 Thi công trần nhôm Clip-in 600x600 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.291,8129 m2
19 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả theo yêu cầu Chương V 127,476 m2
20 Bê tông nền, máy bơm bê tông, M350, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 206,355 m3
21 Lắp dựng cốt thép nền tạo dốc, ĐK ≤10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,0602 tấn
22 Sơn sàn phủ lớp tăng cứng bề mặt( Handener) chống trơn chống mài mòn màu ghi sáng, định mức 6 kg/m2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2.063,5513 1m2
23 Trát vách trong tầng hầm dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 764,768 m2
24 Sơn vách tầng hầm bằng sơn dầu màu trắng có thể rửa được Mô tả theo yêu cầu Chương V 764,768 1m2
25 Quét chống thấm 3 lớp vào nền hố thang máy Mô tả theo yêu cầu Chương V 9,204 m2
26 Sơn nền tầng hầm Mô tả theo yêu cầu Chương V 272,6632 1m2
27 Len đá granite bậu cửa đi Mô tả theo yêu cầu Chương V 76,275 m2
28 Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2.401,2742 m2
29 Lát nền gạch ceramic chống trơn KT 600x600mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.257,7323 m2
30 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (tăng cứng bề mặt phục vụ cho công tác lát sàn Vinyl) Mô tả theo yêu cầu Chương V 229,0088 m3
31 Đánh nhẵn mặt sàn sơn và sàn trải Vinyl Mô tả theo yêu cầu Chương V 4.580,1712 m2
32 Sàn VINYL kháng khuẩn, phối màu dày 2mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 4.977,5725 m2
33 Nẹp góc và nẹp kết thúc chân tường sàn vinyl Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.612,54 md
34 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, sàn WC Mô tả theo yêu cầu Chương V 4.079,9593 m2
35 Lớp bảo vệ chống thấm dày 3cm, vữa XM M50 (nền khu bếp) Mô tả theo yêu cầu Chương V 122,1059 m2
36 Lát gạch 2 lỗ 220x110x60mm, vữa lót M75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 122,1059 m2
37 Mương thoát nước Inox 304 dày 1mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 17 md
38 Vỉ thoát sàn Inox 304 Mô tả theo yêu cầu Chương V 17 m2
39 Bê tông bọt phun trực tiếp M75, dày 250 tạo dốc về ga thu nước Mô tả theo yêu cầu Chương V 600,1123 m3
40 Láng vữa có trộn phụ gia chống thấm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2.528,7034 m2
41 Lát gạch gốm 400x400mm sàn M1,M3 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2.207,3211 m2
42 Lát nền khu WC gạch ceramic chống trơn màu sẫm 600x600mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 647,3938 m2
43 Ốp tường khu WC, bếp, diện tường xung quanh phòng, hành lang gạch ceramic 600x300mm màu sáng Mô tả theo yêu cầu Chương V 5.053,556 m2
44 Ốp gạch Mosaic màu xanh dương vào bệ bồn đá rửa tay khu WC Mô tả theo yêu cầu Chương V 14,58 m2
45 Gia công giá đỡ bàn đá bằng Inox Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,8079 tấn
46 Lắp đặt giá đỡ bàn đá Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,8079 tấn
47 Bàn đá granit trắng dày 18mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 66,6944 m2
48 Vách ngăn Compact dày 12mm (bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ, khóa, chân đế...) Mô tả theo yêu cầu Chương V 397,08 m2
49 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 16,0409 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 12,5883 m3
51 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 89,8222 m2
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 89,8222 m2
53 Lát đá bậc cầu thang. Đá granite hạt trung Mô tả theo yêu cầu Chương V 624,0139 m2
54 Thanh lợi đá mũi bậc cầu thang, tam cấp bằng đã granite hạt trung Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.021,62 md
55 Xẻ rãnh mũi bậc cầu thang, tam cấp Mô tả theo yêu cầu Chương V 306,486 10m
56 Gia công lan can Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,7676 tấn
57 Lắp dựng lan can sắt Mô tả theo yêu cầu Chương V 490,83 m2
58 Sơn tĩnh điện sắt thép các loại Mô tả theo yêu cầu Chương V 2.767,6 kg
59 SXLD tay vịn gỗ Lim 70x55 (đã bao gồm lắp đặt, hoàn thiện sơn PU) Mô tả theo yêu cầu Chương V 394,02 md
60 SXLD tay vịn gỗ Lim D40 (đã bao gồm lắp đặt, hoàn thiện sơn PU) Mô tả theo yêu cầu Chương V 600,062 md
61 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,9103 m3
62 Sơn sàn phủ lớp tăng cứng bề mặt đường dốc( Handener) chống trơn chống mài mòn màu ghi sáng, định mức 6 kg/m2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 479,976 1m2
63 Sơn chống trượt đường dốc Mô tả theo yêu cầu Chương V 79,996 1m2
64 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 68,068 m2
65 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả theo yêu cầu Chương V 182,7 10m
66 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 68,625 m2
67 Gia công lan can thép đường dốc Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2562 tấn
68 Lắp dựng lan can thép đường dốc Mô tả theo yêu cầu Chương V 9 m2
69 Sơn tĩnh điện lan can thép đường dốc Mô tả theo yêu cầu Chương V 256,2 kg
70 Gia công hệ khung dàn Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,63 tấn
71 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,63 tấn
72 Gia công xà gồ thép Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,4731 tấn
73 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,4731 tấn
74 Sơn tĩnh điện hệ khung dàn, xà gồ thép mái Mô tả theo yêu cầu Chương V 3.103,1 kg
75 Dây treo Inox D50x3mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 137,9795 kg
76 Mái kính 2 lớp dày 12,38mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 106,5825 m2
77 Kẹp kính Spider 2 chân Mô tả theo yêu cầu Chương V 53 cái
78 Kẹp kính Spider 4 chân Mô tả theo yêu cầu Chương V 19 cái
79 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 7,3019 m3
80 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 7,5099 m3
81 Lát đá bậc tam cấp Mô tả theo yêu cầu Chương V 157,843 m2
82 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 8,2688 m2
83 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 8,2688 m2
84 Gia công lan can sảnh chính Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,022 tấn
85 Lắp dựng lan can Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,2 m2
86 Sơn tĩnh điện lan can sắt sảnh chính Mô tả theo yêu cầu Chương V 22 kg
87 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,5728 m3
88 Lát đá bậc tam cấp. Đá granite hạt trung Mô tả theo yêu cầu Chương V 78,9039 m2
89 Lát đá mặt bệ các loại (sảnh chính) Mô tả theo yêu cầu Chương V 89,04 m2
90 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả theo yêu cầu Chương V 529,14 10m
91 Đào bồn hoa bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 22,8388 m3
92 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2284 100m3
93 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2284 100m3
94 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2284 100m3
95 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,0753 m3
96 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,5218 100m3
97 Đất màu trồng cây Mô tả theo yêu cầu Chương V 13,7702 m3
98 Trồng, chăm sóc cỏ nhung Mô tả theo yêu cầu Chương V 45,9007 m2/tháng
99 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 9,9005 m3
100 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,099 100m3
101 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,099 100m3
102 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,099 100m3
103 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,0044 m3
104 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,1198 m3
105 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 7,6764 m3
106 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,44 m3
107 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,8993 100m2
108 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1121 tấn
109 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2981 tấn
110 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,0473 m3
111 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,504 100m2
112 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,7501 tấn
113 Gia công lan can Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,7615 tấn
114 Lắp dựng lan can sắt Mô tả theo yêu cầu Chương V 56,0304 m2
115 Sơn tĩnh điện lan can sắt Mô tả theo yêu cầu Chương V 761,5 kg
116 Láng granitô ram dốc dành cho người khuyết tật Mô tả theo yêu cầu Chương V 29,8687 m2
117 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả theo yêu cầu Chương V 81,2 10m
118 Gia công lan can Mô tả theo yêu cầu Chương V 19,81 tấn
119 Lắp dựng lan can Mô tả theo yêu cầu Chương V 787,5615 m2
120 Sơn tĩnh điện sắt thép các loại Mô tả theo yêu cầu Chương V 19.810 kg
121 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 37,44 m3
122 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 374,4 m2
123 Quét dung dịch chống thấm thành trong bồn hoa Mô tả theo yêu cầu Chương V 169,92 m2
124 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 374,4 m2
125 Lát đá xám Thanh Hóa băm chặt 300x600x20 mặt thành bồn hoa Mô tả theo yêu cầu Chương V 93,6 m2
126 Lớp vỉ nhựa thoát nước dày 50mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 182,4 m2
127 Lớp vải địa kỹ thuật Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,824 100m2
128 Lớp cát lọc nước dày 100mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 182,4 m2
129 Đổ đất màu trồng cây Mô tả theo yêu cầu Chương V 91,2 m3
130 Trồng cỏ nhung bồn hoa Mô tả theo yêu cầu Chương V 182,4 m2
131 Rải thảm cỏ nhựa Mô tả theo yêu cầu Chương V 338,24 m2
132 Tâm đan nhựa Composite cho rãnh thoát nước tầng tum Mô tả theo yêu cầu Chương V 282,666 md
133 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố thu nước tầng hầm, bê tông M350, đá 1x2 (có phụ gia chống thấm cấp B10) Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,872 m3
134 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, hố thu nước, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,284 100m2
135 Lắp dựng cốt thép hố thu nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0862 tấn
136 Lắp dựng cốt thép hố thu nước, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2585 tấn
137 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,8 m3
138 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0074 100m2
139 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,144 tấn
140 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
141 Ghi gang rãnh thoát nước 1000x350x40mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 130,597 cái
142 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,1531 tấn
143 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,1531 tấn
144 Ống thép đen D110, dày 3mm dài 0,9m đặt xuyên dầm Mô tả theo yêu cầu Chương V 18 đoạn
145 Ốp chân tường gạch Inax 20x145x7,5mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 298,9284 m2
146 Cửa chống cháy (giới hạn chịu lửa EI60) Mô tả theo yêu cầu Chương V 142,12 m2
147 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo yêu cầu Chương V 142,12 m2
148 Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ dày 1,4mm kính an toàn 6,38 ly, nhôm hệ & phụ kiện đồng bộ Mô tả theo yêu cầu Chương V 420 m2
149 Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly, nhôm hệ & phụ kiện đồng bộ Mô tả theo yêu cầu Chương V 151,41 m2
150 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly & phụ kiện Mô tả theo yêu cầu Chương V 543,69 m2
151 Vách kính chống cháy >=60 phút DKT EI >=60 Mô tả theo yêu cầu Chương V 44,576 m2
152 Vách kính mặt dựng kính an toàn 10,38mm màu trắng, khung bao nhôm hệ Mô tả theo yêu cầu Chương V 256,1428 m2
153 Cửa thông gió chớp thép Mô tả theo yêu cầu Chương V 12,75 m2
154 Lưới chắn côn trùng Mô tả theo yêu cầu Chương V 12,75 m2
155 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả theo yêu cầu Chương V 256,1428 m2
156 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,2694 tấn
157 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả theo yêu cầu Chương V 224,64 m2
158 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa Mô tả theo yêu cầu Chương V 4.269,4 kg
159 Cửa cuốn (đã bao gồm lắp đặt) Mô tả theo yêu cầu Chương V 19,2 m2
160 Bộ đảo chiều Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
161 Động cơ cửa cuốn Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
162 Khóa ngang dùng cho cửa cuốn Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
163 Lưu điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
164 Xích chống bẩy nhập khẩu Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
165 Còi báo động Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
166 Hộp bọc bảo vệ cửa cuốn Mô tả theo yêu cầu Chương V 7,56 m2
167 Cung cấp vật tư thi công lắp đặt hoàn thiện alu ốp cột cao độ 3100m - Tấm nhôm alucobon 4mmx0.3( mầu sắt 03 mầu ) Mô tả theo yêu cầu Chương V 109,4102 m2
168 Cung cấp vật tư thi công lắp đặt hoàn thiện alu ốp thang máy,Tấm nhôm alucobon 4mmx0.3mm ( màu sắt 02 mầu ) Mô tả theo yêu cầu Chương V 90,2048 m2
169 Cung cấp vật tư thi công lắp đặt hoàn thiện alu ốp lam ,Tấm nhôm alucobon 4mmx0.3mm ( màu sắt 03 mầu ); -Cung cấp vật tư, gia công lắp đặt tổ hợp thép hình trang trí mặt đứng mặt ngoài công trình. Thép hộp 20x20x1,2 gia cố giằng thép, thi công lắp đặt mặt bích thép 30x30x4mm liên kết tổ hợp khung thép vào dầm, tường bằng Bulong M8x80 Mô tả theo yêu cầu Chương V 472,808 m2
170 Sơn tường hầm bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 319,5 m2
171 Biển chỉ dẫn xuống hầm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 chiếc
172 Gờ giảm tốc Mô tả theo yêu cầu Chương V 13 m
173 Ốp cột cao su chống va đập Mô tả theo yêu cầu Chương V 84 cái
174 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m Mô tả theo yêu cầu Chương V 237,0139 100m2
175 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.879,9 m3
176 Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo yêu cầu Chương V 2.437,5369 tấn
177 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.326,9819 10m2
178 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo yêu cầu Chương V 491,1322 tấn
179 Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo yêu cầu Chương V 133,3746 10m2
180 Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 tấn
181 Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 tấn
C CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ
1 Lắp đặt hộp tủ điện kim loại 600x400x200 (vỏ tủ + đèn báo pha) Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 1 tủ
2 Lắp đặt hộp tủ điện kim loại 400x500x150 (vỏ tủ + đèn báo pha) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 1 tủ
3 Lắp đặt hộp tủ điện kim loại 600x400x200 (đầy đủ phụ kiện volt kế, ampe kế, đèn báo pha...) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 1 tủ
4 Lắp đặt hộp tủ điện kim loại 1200x800x300 (đầy đủ phụ kiện volt kế, ampe kế, đèn báo pha...) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 1 tủ
5 Lắp đặt hộp tủ điện kim loại 800x600x200 (đầy đủ phụ kiện volt kế, ampe kế, đèn báo pha...) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 1 tủ
6 Hộp Aptomat 5 modul Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 hộp
7 Hộp Aptomat 6 modul Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 hộp
8 Hộp Aptomat 7 modul Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 hộp
9 Lắp đặt đèn tuýp led treo trần (300x1200mm-36W) Mô tả theo yêu cầu Chương V 426 bộ
10 Lắp đặt đèn led dowlight âm trần, 9W (phòng vệ sinh) Mô tả theo yêu cầu Chương V 290 bộ
11 Lắp đặt đèn led panel, 600x600 - 36W Mô tả theo yêu cầu Chương V 49 bộ
12 Lắp đặt đèn led panel, 300x1200 - 36W Mô tả theo yêu cầu Chương V 14 bộ
13 Lắp đặt đèn led ốp trần, 14W Mô tả theo yêu cầu Chương V 172 bộ
14 Lắp đặt đèn tuýp led ốp trần, 300x1200 - 36W Mô tả theo yêu cầu Chương V 102 bộ
15 Lắp đèn LED thanh nhôm U100x50x1200 - 12W Mô tả theo yêu cầu Chương V 193 bộ
16 Lắp đèn LED thanh nhôm U100x50x2400 - 24W Mô tả theo yêu cầu Chương V 74 bộ
17 Lắp đặt quạt trần D1500 - 75W có hộp số Mô tả theo yêu cầu Chương V 127 cái
18 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu lắp âm tường Mô tả theo yêu cầu Chương V 246 cái
19 Lắp đặt ô cắm máy chiếu Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 cái
20 Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 cái
21 Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn Mô tả theo yêu cầu Chương V 114 cái
22 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả theo yêu cầu Chương V 68 cái
23 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả theo yêu cầu Chương V 44 cái
24 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
25 Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT 60x80mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 292 hộp
26 Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 6 ampe Mô tả theo yêu cầu Chương V 7 cái
27 Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10 ampe Mô tả theo yêu cầu Chương V 37 cái
28 Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16 ampe Mô tả theo yêu cầu Chương V 83 cái
29 Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20 ampe Mô tả theo yêu cầu Chương V 90 cái
30 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20 ampe Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
31 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25 ampe Mô tả theo yêu cầu Chương V 14 cái
32 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32 ampe Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
33 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40 ampe Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
34 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63 ampe Mô tả theo yêu cầu Chương V 62 cái
35 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20 ampe Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
36 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40 ampe Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 cái
37 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40 ampe Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
38 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50 ampe Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
39 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80 ampe Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
40 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125 ampe Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
41 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150 ampe Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
42 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x(1Cx50)mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 60 m
43 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x35)mm2 - tiếp địa Mô tả theo yêu cầu Chương V 60 m
44 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x35)mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 75 m
45 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x25)mm2 - tiếp địa Mô tả theo yêu cầu Chương V 75 m
46 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x25)mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 45 m
47 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x25)mm2 - tiếp địa Mô tả theo yêu cầu Chương V 45 m
48 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 100 m
49 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x10)mm2 - tiếp địa Mô tả theo yêu cầu Chương V 100 m
50 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x6)mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 145 m
51 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x6)mm2 - tiếp địa Mô tả theo yêu cầu Chương V 145 m
52 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x2,5)mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 150 m
53 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x2,5)mm2 - tiếp địa Mô tả theo yêu cầu Chương V 150 m
54 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 m
55 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x16)mm2 - tiếp địa Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 m
56 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/FR [(3cx70+1x35)]mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 40 m
57 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x55)mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 40 m
58 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 990 m
59 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x10)mm2 - tiếp địa Mô tả theo yêu cầu Chương V 990 m
60 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 90 m
61 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x6)mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 90 m
62 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 310 m
63 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x4)mm2 - tiếp địa Mô tả theo yêu cầu Chương V 310 m
64 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x1,5)mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 10.561 m
65 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x2,5)mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2.150 m
66 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x2,5)mm2 (tiếp địa) Mô tả theo yêu cầu Chương V 2.150 m
67 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x4)mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.950 m
68 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x4)mm2 (tiếp địa) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.950 m
69 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (3x1,5)mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 320 m
70 Lắp đặt máng cáp 400x150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 m
71 Phụ kiện máng 400x150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1
72 Lắp đặt máng cáp 100x75mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 405 m
73 Phụ kiện máng 100x75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1
74 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 13.031 m
75 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2.950 m
76 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D32mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 90 m
77 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D40mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 100 m
78 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D50mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 60 m
79 Lắp đặt tê, cút nhựa D32mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 250 cái
80 Lắp đặt hộp phân dây chia 3 ngả, 4 ngả Mô tả theo yêu cầu Chương V 450 hộp
81 Cút nối, đầu nối điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.200 cái
82 Kẹp ống D20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 255 cái
83 Lắp đặt măng sông nhựa D20mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 430 cái
D LẮP ĐẶT VẬT TƯ ĐIỀU HÒA, THÔNG GIÓ
1 Lắp đặt quạt thông gió phòng 350x350-42W Mô tả theo yêu cầu Chương V 62 cái
2 Lắp đặt quạt hút gió âm tường, 300x300-30W Mô tả theo yêu cầu Chương V 34 cái
3 Lắp đặt miệng hút gió 320x320mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 68 cái
4 Lắp đặt quạt hút gió phòng y tế, 300x300-30W Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
5 Lắp đặt ống thông gió mềm D200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 180 m
6 Lắp đặt mối nối mềm đầu máy 200x200xD315 Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 cái
7 Lắp đặt tê tôn kẽm tròn 200x200x200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 cái
8 Lắp đặt chuyển tiết diện 200x200xD200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 cái
9 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 100m
10 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,65 100m
11 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 12,65 100m
12 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 12,65 100m
13 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,65 100m
14 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 100m
15 Lắp đặt dây điều khiển tín hiệu dàn lạnh CU/PVC (2x0,75)mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 805 m
16 Lắp đặt dây điều khiển dàn lạnh CU/PVC (4x1,5)mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 805 m
17 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 21mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,9 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,5 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,1 100m
20 Lắp đặt Y nhựa PVC D27 Mô tả theo yêu cầu Chương V 180 cái
21 Lắp đặt Y nhựa PVC D34 Mô tả theo yêu cầu Chương V 72 cái
E LẮP ĐẶT VẬT TƯ ĐIỆN NHẸ
1 Lắp đặt và cài đặt thiết bị đầu cưối Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 1 thiết bị
2 Lắp đặt dây cáp internet UTP CAT6E Mô tả theo yêu cầu Chương V 335 10m
3 Lắp đặt dây cáp ti vi RG6 Mô tả theo yêu cầu Chương V 312 10m
4 Lắp đặt cáp tín hiệu loa 2x1Cx1,5mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 115 10m
5 Lắp đặt cáp camera CAT6 Mô tả theo yêu cầu Chương V 565 10m
6 Lắp đặt dây cáp quang 4FO Mô tả theo yêu cầu Chương V 33 10m
7 Lắp đặt ổ cắm mạng Mô tả theo yêu cầu Chương V 40 1 cái
8 Lắp đặt ổ cắm tivi Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 1 cái
9 Lắp đặt ổ cắm điện thoại Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 1 cái
10 Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị khuếch đại tín hiệu 16 cổng Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 thiết bị
11 Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị khuếch đại tín hiệu 4 cổng Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 thiết bị
12 Lắp đặt bộ chia truyền hình cáp 1 ra 16 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 1 cái
13 Lắp đặt bộ chia truyền hình cáp 1 ra 4 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 1 cái
14 Bộ phát wifi 3 râu Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
15 Lắp đặt ổ cắm mạng HDMI Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 1 cái
16 Lắp đặt dây cáp HDMI Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 10m
17 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 15 100m
18 Lắp đặt tê, cút nhựa D20mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 450 cái
19 Lắp đặt máng cáp 150x75mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 440 m
20 Phụ kiện máng 150x75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1
21 Nối máng cáp chữ T Mô tả theo yêu cầu Chương V 7 cái
22 Nối máng cáp chữ L Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
23 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 61,6 m3
24 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả theo yêu cầu Chương V 22,638 m3
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo yêu cầu Chương V 38,984 m3
F CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo (bán kính bảo vệ 80m) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
2 Bulong nở bung D14 Mô tả theo yêu cầu Chương V 24 cái
3 Cáp đồng bện 70mm2 dẫn và thoát sét Mô tả theo yêu cầu Chương V 80 m
4 Thanh đồng dẹt 25x3mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 80 m
5 Đào bãi tiếp địa Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 m3
7 Bộ ghép nối inox dài 3m x D42 x 3mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
8 Chân trụ đỡ cho kim thu sét bằng inox Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
9 Dây giằng, dây neo, tăng đơ, ốc xiết cáp Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 bộ
10 Phụ kiện kẹp định vị cấp thoát sét Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 cái
11 Đai cố định đầu cáp Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 cái
12 Sơn xịt Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 hộp
13 Bộ đếm sét Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
14 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 hộp
15 Mối nối hàn tiếp địa Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 mối
16 Đóng cọc đồng tiếp địa D25, dài 2,5m Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 cọc
17 Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 cái
18 Bulong nở bung M8 Mô tả theo yêu cầu Chương V 52 cái
19 Hóa chất giảm điện trở đất (11,34kg/bao) Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 bao
G CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ + NHÀ BẢO VỆ
1 Lắp đặt hộp tủ điện kim loại 400x300x150 (vỏ tủ) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 hộp
2 Hộp Aptomat 5 modul Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 hộp
3 Lắp đặt đèn led 1,2m; 2x18W, gắn trần Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
4 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu lắp âm tường Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 chiều đôi Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
6 Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 6 ampe Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
7 Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10 ampe Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
8 Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16 ampe Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
9 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25 ampe Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
10 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 m
11 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x4)mm2 - tiếp địa Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 m
12 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x1,5)mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 25 m
13 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x2,5)mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 m
14 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x2,5)mm2 (tiếp địa) Mô tả theo yêu cầu Chương V 80 m
15 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (4x6)mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 100 m
16 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x6)mm2 - tiếp địa Mô tả theo yêu cầu Chương V 100 m
17 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (2x2,5)mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 381 m
18 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,81 100 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 m
20 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 98 m3
21 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả theo yêu cầu Chương V 36,015 m3
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo yêu cầu Chương V 62,02 m3
23 Lưới báo hiệu cáp Mô tả theo yêu cầu Chương V 350 m
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 18,641 m3
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,21 m3
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 14,744 m3
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,687 m3
28 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 14,4 m
29 Đóng cọc tiếp địa 63x63x6 - 2,5m Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 cọc
30 Bảng điện cửa cột 120x200x5 Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 bảng
31 Lắp cột đèn cao áp ở độ cao ≤12m, cột tròn liền cần đơn chiều cao 9m, vươn 1,5m, dày 3,5mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 1 cột
32 Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng đường D-CSD02L/150W Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 1 choá
33 Lắp đặt đèn led 150W (đèn pha led L450xW320xH230) Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
34 Lắp đặt cột đèn sân vườn cột đế gang thân nhôm + 4 cầu nhựa D400 + bảng điện cửa cột; lắp dựng bằng máy Mô tả theo yêu cầu Chương V 13 1 cột
35 Lắp đặt chùm đèn cầu cho cột trang trí Mô tả theo yêu cầu Chương V 13 1 choá
36 Lắp đặt đèn nấm Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 bộ
H CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1 Máy bơm nước Q = 15m3/h, H = 35m (D hút/ D xả: 76/50) Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
2 Tủ điều khiển bơm cấp nước tự động Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
3 Lắp đặt van cổng, ĐK 75mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
4 Lắp đặt van phao cơ D50 bể nước ngầm Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
5 Lắp đặt van phao điện D50 téc nước mái Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
6 Dây tín hiệu PVC/CU 2x1,5mm van phao điện + bộ báo mực nước Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
7 Lắp đặt van một chiều, ĐK 50mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
8 Lắp đặt mối nối chống rung, ĐK 65mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
9 Lắp đặt mối nối chống rung, ĐK 50mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
10 Lắp đặt Rọ hút đồng D75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PPR D75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
13 Lắp đặt van phao thủy lực D50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
14 Lắp đặt van chặn, ĐK 75mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
15 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
16 Lắp đặt Y lọc, ĐK 75mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
17 Lắp zắc co PPR ĐK 50mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
18 Lắp zắc co PPR ĐK 76mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
19 Lắp đặt mặt bích, ĐK 65mm + phụ kiện thép DN65 Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 cái
20 Lắp đặt côn thu thép D75/50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
21 Bệ máy bơm bằng bê tông và hệ khung đỡ cụm máy bơm bằng thép Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cụm
22 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 50mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,4 100 m
23 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 75mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,24 100m
24 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,5 100m
25 Lắp đặt cút nhựa PPR D75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
26 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 15 cái
27 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 cái
28 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
29 Phụ kiện ống Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 gói
30 Bơm chìm chống ngập hầm Q=20m3/h, H=10m (D hút/D xả: 60/60) Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 bộ
31 Tủ bơm nước thải tự động Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
32 Lắp đặt xí bệt trẻ em Mô tả theo yêu cầu Chương V 116 bộ
33 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả theo yêu cầu Chương V 116 cái
34 Lắp đặt xí bệt người lớn Mô tả theo yêu cầu Chương V 24 bộ
35 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả theo yêu cầu Chương V 24 cái
36 Lắp đặt lavabo trẻ em tự động Mô tả theo yêu cầu Chương V 139 bộ
37 Lắp đặt lavabo người lớn tự động Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 bộ
38 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em tự động Mô tả theo yêu cầu Chương V 46 bộ
39 Lắp đặt chậu tiểu nam người lớn tự động Mô tả theo yêu cầu Chương V 16 bộ
40 Gương soi nguyên tấm cho WC Mô tả theo yêu cầu Chương V 71,492 m2
41 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả theo yêu cầu Chương V 23 bộ
42 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả theo yêu cầu Chương V 46 bộ
43 Bơm nước tưới cây Q=2m3/h, H=20m (D hút/ D xả: 40/32) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
44 Béc nước tưới cây phun xòe 90 độ (bán kính tưới 1,5m) Mô tả theo yêu cầu Chương V 32 bộ
45 Lắp đặt téc nước Inox 5m3 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 bể
46 Lắp đặt van phao cơ D50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
47 Lắp đặt van cổng, ĐK 50mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
48 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 75mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,3 100m
49 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,09 100m
50 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,58 100m
51 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,95 100m
52 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,95 100m
53 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,35 100m
54 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,3 100m
55 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,09 100m
56 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,58 100m
57 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,95 100m
58 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,95 100m
59 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,35 100m
60 Khử trùng ống nước Mô tả theo yêu cầu Chương V 16,22 100m
61 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D75/50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 cái
62 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/40 Mô tả theo yêu cầu Chương V 9 cái
63 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/32 Mô tả theo yêu cầu Chương V 9 cái
64 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25 Mô tả theo yêu cầu Chương V 26 cái
65 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 11 cái
66 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25/20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 24 cái
67 Lắp đặt van một chiều, ĐK 75mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
68 Lắp đặt van PPR, ĐK 32mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 27 cái
69 Lắp đặt van PPR, ĐK 25mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
70 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D75/75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 7 cái
71 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50/32 Mô tả theo yêu cầu Chương V 9 cái
72 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/32 Mô tả theo yêu cầu Chương V 9 cái
73 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/32 Mô tả theo yêu cầu Chương V 32 cái
74 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 162 cái
75 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/25 Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 cái
76 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 70 cái
77 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D20/20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 92 cái
78 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D20/20 - ren trong Mô tả theo yêu cầu Chương V 69 cái
79 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 cái
80 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 cái
81 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D40 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
82 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D32 Mô tả theo yêu cầu Chương V 64 cái
83 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D25 Mô tả theo yêu cầu Chương V 96 cái
84 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 23 cái
85 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 ren trong D20 - 1/2" Mô tả theo yêu cầu Chương V 236 cái
86 Lắp đặt măng sông PPR D76 Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 cái
87 Lắp đặt măng sông PPR D50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 cái
88 Lắp đặt măng sông PPR D40 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
89 Lắp đặt măng sông PPR D32 Mô tả theo yêu cầu Chương V 22 cái
90 Lắp đặt măng sông PPR D20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 cái
91 Lắp đặt măng sông ren trong PPR D20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 189 cái
92 Lắp đặt van một chiều, ĐK 50mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
93 Lắp đặt van một chiều, ĐK 40mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
94 Lắp đặt van hai chiều, ĐK 32mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
95 Lắp đặt van một chiều, ĐK 32mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
96 Lắp đặt măng sông PPR D32 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
97 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,2 100m
98 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,32 100m
99 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,64 100m
100 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,69 100m
101 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,4 100m
102 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,2 100m
103 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,32 100m
104 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,64 100m
105 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 10,09 100m
106 Khử trùng ống nước Mô tả theo yêu cầu Chương V 12,25 100m
107 Lắp đặt măng sông PPR D50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
108 Lắp đặt măng sông PPR D20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 cái
109 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25 Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 cái
110 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25/20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 cái
111 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50/50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 cái
112 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 cái
113 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 16 cái
114 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D20/20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 322 cái
115 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 cái
116 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D40 Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 cái
117 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D32 Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 cái
118 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 405 cái
119 Thoát sàn inox D90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 104 cái
120 Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,25 100m
121 Lắp đặt ống nhựa uPVC D125 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,65 100m
122 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,5 100m
123 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,45 100m
124 Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,84 100m
125 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,65 100m
126 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,53 100m
127 Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 Mô tả theo yêu cầu Chương V 137 cái
128 Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 78 cái
129 Lắp đặt Y nhựa uPVC D76/76 Mô tả theo yêu cầu Chương V 152 cái
130 Lắp đặt bạc D110/90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 55 cái
131 Lắp đặt bạc D110/60 Mô tả theo yêu cầu Chương V 60 cái
132 Lắp đặt bạc D90/76 Mô tả theo yêu cầu Chương V 104 cái
133 Lắp đặt bạc D90/60 Mô tả theo yêu cầu Chương V 16 cái
134 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 Mô tả theo yêu cầu Chương V 132 cái
135 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 70 cái
136 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D76 Mô tả theo yêu cầu Chương V 96 cái
137 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 Mô tả theo yêu cầu Chương V 132 cái
138 Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 Mô tả theo yêu cầu Chương V 136 cái
139 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 58 cái
140 Lắp đặt cút nhựa uPVC D76 Mô tả theo yêu cầu Chương V 96 cái
141 Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 Mô tả theo yêu cầu Chương V 57 cái
142 Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 Mô tả theo yêu cầu Chương V 49 cái
143 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/76 Mô tả theo yêu cầu Chương V 23 cái
144 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/76 Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 cái
145 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D60/42 Mô tả theo yêu cầu Chương V 165 cái
146 Xiphong thoát sàn D42 Mô tả theo yêu cầu Chương V 150 cái
147 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 Mô tả theo yêu cầu Chương V 22 cái
148 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 23 cái
149 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D76 Mô tả theo yêu cầu Chương V 21 cái
150 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
151 Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D110 Mô tả theo yêu cầu Chương V 56 cái
152 Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 cái
153 Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D76 Mô tả theo yêu cầu Chương V 58 cái
154 Lắp đặt Y thông tắc nhựa uPVC D110 Mô tả theo yêu cầu Chương V 27 cái
155 Lắp đặt Y thông tắc nhựa uPVC D90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 26 cái
156 Lắp đặt Y thông tắc nhựa uPVC D76 Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 cái
157 Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
158 Lắp đặt phễu thu, ĐK 125mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 cái
159 Cầu chắn rác D110 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
160 Cầu chắn rác D125 Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 cái
161 Thoát sàn inox D90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 25 cái
162 Thoát sàn inox D60 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
163 Lắp đặt ống nhựa uPVC D125 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,55 100m
164 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,06 100m
165 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,37 100m
166 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,3 100m
167 Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 19 cái
168 Lắp đặt bạc D125/90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 25 cái
169 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D125 Mô tả theo yêu cầu Chương V 24 cái
170 Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 cái
171 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 25 cái
172 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 25 cái
173 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D125 Mô tả theo yêu cầu Chương V 16 cái
174 Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70, chiều sâu khoan ≤30cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 584 lỗ khoan
I PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây nguồn D20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.540 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.665 m
3 Lắp đặt khớp nối trơn D20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 531 cái
4 Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.540 cái
5 Lắp đặt cút nhựa D20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 795 cái
6 Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 153 hộp
7 Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 160mm x 160mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 hộp
8 Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm Mô tả theo yêu cầu Chương V 9,2 5 đèn
9 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả theo yêu cầu Chương V 21,4 5 đèn
10 Lắp đặt Attomat loại 1 pha 16A Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 cái
11 Hộp đựng mặt nạ phòng độc 600x500x180mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 hộp
12 Lắp đặt bộ mặt nạ phòng độc các tầng Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 bộ
13 Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 ht
14 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy địa chỉ 4 loop (≥127 địa chỉ/loop) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 1 trung tâm
15 Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt cố định loại thường Mô tả theo yêu cầu Chương V 10,1 10 đầu
16 Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang loại địa chỉ Mô tả theo yêu cầu Chương V 15,1 10 đầu
17 Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt cố định loại địa chỉ Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,2 10 đầu
18 Lắp đặt đèn báo phòng Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,6 5 đèn
19 Lắp đặt nút ấn báo cháy loại thường Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,6 5 nút
20 Lắp đặt nút ấn báo cháy loại địa chỉ Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 5 nút
21 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,6 5 chuông
22 Lắp đặt đèn báo Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,6 5 đèn
23 Lắp đặt module cách ly sự cố ngắn mạch Mô tả theo yêu cầu Chương V 9 1 bộ
24 Lắp đặt module cho chuông, đèn báo cháy Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 1 bộ
25 Lắp đặt module cho đầu báo cháy thường Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 1 bộ
26 Lắp đặt module giám sát địa chỉ đầu vào (bơm, van giám sát, công tắc dòng chảy, van báo động) Mô tả theo yêu cầu Chương V 7 1 bộ
27 Lắp đặt module điều khiển địa chỉ đầu ra không điện áp (tủ điều khiển quạt hút khói, cấp khí tươi, tăng áp, cửa sập, thang máy) Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 1 bộ
28 Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy loại 2x1,5mm2 (Cho hệ thường) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.175 m
29 Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy loại 2x1.5mm2 (Cho hệ địa chỉ) Mô tả theo yêu cầu Chương V 3.210 m
30 Lắp đặt dây cấp nguồn chống cháy loại 2x1.5mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.985 m
31 Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây tín hiệu D20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 5.595 m
32 Lắp đặt khớp nối trơn D20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.928 cái
33 Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 5.593 cái
34 Lắp đặt cút nhựa chữ L không nắp D20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2.628 cái
35 Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 304 hộp
36 Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 160mmx160mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 hộp
37 Lắp đặt hộp đựng module kích thước 110mmx110mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 hộp
38 Lắp đặt ống ghen nhựa xoắn HDPE luồn dây tín hiệu D65/50 (Dùng cho cáp tín hiệu báo cháy đi ngầm ngoài nhà) Mô tả theo yêu cầu Chương V 60 m
39 Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống Mô tả theo yêu cầu Chương V 1
40 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 53,8l/s, H=85m.c.n Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 1 máy
41 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 1,5 l/s, H>=95m.c.n Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 1 máy
42 Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy( 2 chế độ tự động và bằng tay điều khiển 3 bơm chữa cháy ) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 1 tủ
43 Lắp đặt rọ hút nước D150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
44 Lắp đặt Rọ hút nước D50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
45 Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
46 Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D125 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
47 Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
48 Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D40 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
49 Lắp đặt Y lọc rác D150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
50 Lắp đặt Y lọc rác D50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
51 Lắp đặt van báo động D125 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
52 Lắp đặt van an toàn D125 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
53 Lắp đặt van xả khí D25 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
54 Lắp đặt van chặn mặt bích D150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
55 Lắp đặt van chặn mặt bích D125 Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 cái
56 Lắp đặt van chặn ren D65 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
57 Lắp đặt van chặn ren D50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
58 Lắp đặt van chặn ren D40 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
59 Lắp đặt van chặn ren D25 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
60 Lắp đặt van chặn ren D15 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
61 Lắp đặt van chặn tín hiệu điện kiểu bướm D125 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
62 Lắp đặt van chặn một chiều mặt bích D125 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
63 Lắp đặt van một chiều D65 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
64 Lắp đặt van một chiều D40 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
65 Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
66 Lắp đặt bình tích áp loại 100 lít Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bể
67 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
68 Lắp đặt công tắc dòng chảy Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
69 Đổ bệ bê tông cho máy bơm (mác 200, đá 1x2) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 m3
70 Kéo rải cáp loại 3x70+1x35 mm2 cho bơm chữa cháy (tính trong phòng bơm) Mô tả theo yêu cầu Chương V 80 m
71 Kéo rải cáp loại 3x6+1x4 mm2 cho bơm chữa cháy (tính trong phòng bơm) Mô tả theo yêu cầu Chương V 40 m
72 Lắp đặt dây tín hiệu loại chống cháy 2x1,5mm2 cho công tắc áp lực 2 ngưỡng (Cho bơm điện, bơm bù, van giám sát, công tắc dòng chảy, van báo động) Mô tả theo yêu cầu Chương V 45 m
73 Kéo rải cáp tiếp địa cho bơm chữa cháy loại 1x50mm2 (tính trong phòng bơm) Mô tả theo yêu cầu Chương V 40 m
74 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 (tính trong phòng bơm) Mô tả theo yêu cầu Chương V 80 m
75 Lắp đặt ống nhựa mềm D32 luồn cáp bơm (tính trong phòng bơm) Mô tả theo yêu cầu Chương V 40 m
76 Lắp đặt ống ghen mềm D20 luồn dây tín hiệu (tính trong phòng bơm) Mô tả theo yêu cầu Chương V 85 m
77 Lắp đặt trụ cấp nước chữa cháy 3 cửa, đường kính trụ D125 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
78 Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy, đường kính trụ D100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
79 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 800x550x220mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 hộp
80 Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy kích thước 850x500x220mm( hộp nổi) Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 hộp
81 Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy kích thước 850x500x180mm ( hộp chìm) Mô tả theo yêu cầu Chương V 24 hộp
82 Khoan cắt tường thi công hộp chữa cháy vách tường Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 m3
83 Trát hoàn trả mặt bằng dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 m2
84 Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 24 bộ
85 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50-L20m Mô tả theo yêu cầu Chương V 24 bộ
86 Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 24 cái
87 Lắp đặt khớp nối ren trong cho van góc chữa cháy D50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 24 cái
88 Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi D50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 48 cái
89 Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D65 Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 cái
90 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65-L20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 cuộn
91 Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D65 Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 cái
92 Lắp đặt khớp nối ren trong cho van góc chữa cháy D65 Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 cái
93 Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi D65 Mô tả theo yêu cầu Chương V 16 cái
94 Lắp đặt đầu phun sprinkler loại quay lên, K=5,6 Mô tả theo yêu cầu Chương V 174 cái
95 Lắp đặt đầu phun sprinkler loại quay xuống, K=5,6 Mô tả theo yêu cầu Chương V 49 cái
96 Lắp đặt ống thép đen D150; dày 4.78 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,12 100m
97 Lắp đặt ống thép đen D125; dày 4.78 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,18 100m
98 Lắp đặt ống thép đen D100; dày 4,0 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,06 100m
99 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65; dày 2.9 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,26 100m
100 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50; dày 2.6 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,18 100m
101 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D40; dày 2.5 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,06 100m
102 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D32; dày 2.3 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,08 100m
103 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25; dày 2.3 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,453 100m
104 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 150mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,12 100m
105 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 125mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,18 100m
106 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,06 100m
107 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 8,033 100m
108 Lắp bích thép, ĐK 150mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 14 cặp bích
109 Lắp bích thép, ĐK 125mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 36 cặp bích
110 Lắp bích thép, ĐK 100mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cặp bích
111 Lắp đặt măng sông thép D65 Mô tả theo yêu cầu Chương V 22 cái
112 Lắp đặt măng sông thép D50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 cái
113 Lắp đặt măng sông thép D40 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
114 Lắp đặt măng sông thép D32 Mô tả theo yêu cầu Chương V 52 cái
115 Lắp đặt măng sông thép D25 Mô tả theo yêu cầu Chương V 57 cái
116 Lắp đặt bu lông + Long đen, ecu M16-L60 Mô tả theo yêu cầu Chương V 432 bộ
117 Lắp đặt zoăng cao su mặt bích D150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 14 mối nối
118 Lắp đặt zoăng cao su mặt bích D125 Mô tả theo yêu cầu Chương V 36 mối nối
119 Lắp đặt zoăng cao su mặt bích D100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 mối nối
120 Lắp đặt ubol ôm ống D125 Mô tả theo yêu cầu Chương V 106 cái
121 Lắp đặt ubol ôm ống D100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
122 Lắp đặt ubol ôm ống D65 Mô tả theo yêu cầu Chương V 42 cái
123 Lắp đặt quang treo ống D50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
124 Lắp đặt quang treo ống D40 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
125 Lắp đặt quang treo ống D32 Mô tả theo yêu cầu Chương V 107 cái
126 Lắp đặt quang treo ống D25 Mô tả theo yêu cầu Chương V 168 cái
127 Lắp đặt nở rút D12 treo đỡ ống Mô tả theo yêu cầu Chương V 216 cái
128 Lắp đặt nở đạn D10 treo đỡ ống Mô tả theo yêu cầu Chương V 325 cái
129 Lắp đặt ty ren M10 treo đỡ ống Mô tả theo yêu cầu Chương V 144 cái
130 Lắp đặt thép V5 treo đỡ ống Mô tả theo yêu cầu Chương V 76 cái
131 Lắp đặt tê thép D150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
132 Lắp đặt tê thép D125 Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 cái
133 Lắp đặt tê thép D25 Mô tả theo yêu cầu Chương V 38 cái
134 Lắp đặt tê thép thu D125/100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
135 Lắp đặt tê thép thu D125/65 Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 cái
136 Lắp đặt tê thép thu D65/50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 19 cái
137 Lắp đặt tê thép thu D32/25 Mô tả theo yêu cầu Chương V 105 cái
138 Lắp đặt cút thép d=150mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
139 Lắp đặt cút thép d=125mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 cái
140 Lắp đặt cút thép d=100mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
141 Lắp đặt cút tráng kẽm d=65mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 16 cái
142 Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 cái
143 Lắp đặt cút tráng kẽm d=25mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 182 cái
144 Lắp đặt côn thu thép D125/100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
145 Lắp đặt côn tráng kẽm D65/50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 cái
146 Lắp đặt côn tráng kẽm D32/25 Mô tả theo yêu cầu Chương V 53 cái
147 Lắp đặt côn tráng kẽm D25/15 Mô tả theo yêu cầu Chương V 223 cái
148 Lắp đặt kép đúc D32 Mô tả theo yêu cầu Chương V 53 cái
149 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=125mm (bích bịt) Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
150 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=65mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 cái
151 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=50mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 19 cái
152 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=15mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 223 cái
153 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả theo yêu cầu Chương V 78 bảng
154 Lắp đặt hộp bình chữa cháy kích thước 700x700x220mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 62 hộp
155 Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy kích thước 700x400x250mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 16 hộp
156 Lắp đặt bình bột cứu hỏa ABC 8kg Mô tả theo yêu cầu Chương V 234 bình
157 Lắp đặt hộp bộ dụng cụ phá dỡ và phương tiện cứu người kích thước 1200x1200x400mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 hộp
158 Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ (Búa phá kính, kìm cộng lực, xà beng) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
159 Lắp đặt bộ dụng cụ cứu nạn kích thước (Thang dây cứu nạn, quần áo cách nhiệt, mặt nạ phòng độc) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
160 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 219,7 1m2
161 Lắp đặt Miệng khóa gang cho van chặn Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
162 Lắp dựng ván khuôn bê tông gối đỡ và gối chặn Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0524 100m2
163 Bê tông lót trụ cứu hỏa và gối chặn M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,22 m3
164 Bê tông gối đỡ trụ cứu hỏa, van và gối chặn M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,56 m3
165 Đào đất đặt đường ống Mô tả theo yêu cầu Chương V 27,72 m3
166 Lấp đất, đầm chặt Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,246 100m3
167 Khoan rút lõi đi đường ống nước trục đứng Mô tả theo yêu cầu Chương V 27 lỗ
168 Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống Mô tả theo yêu cầu Chương V 1
J PHẦN TĂNG ÁP HÚT KHÓI
1 Lắp đặt Quạt ly tâm LL 75.000m3/h;cột áp 1600Pa,P=45kw Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
2 Lắp đặt Quạt hướng trục LL 24.200m3/h;cột áp 600Pa P=7.5kw Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
3 Lắp đặt Tủ điều khiển quạt hút khói, khởi động sao tam giác Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 1 tủ
4 Lắp đặt Tủ điều khiển cưỡng bức Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 1 tủ
5 Dây điện ra quạt Cu/Mica/XLPE/Pvc -fr 3x25+1x16mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 15 m
6 Dây điện ra quạt Cu/Mica/XLPE/Pvc -fr 3x6+1x4mm3 Mô tả theo yêu cầu Chương V 100 m
7 Dây tín hiệu chống cháy 2x1.5mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 150 m
8 Lắp đặt Ống ghen nhựa D20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 145 m
9 Lắp đặt Ống ghen nhựa D32 Mô tả theo yêu cầu Chương V 95 m
10 Lắp đặt Ống ghen nhựa D40 Mô tả theo yêu cầu Chương V 13 m
11 Gia công và lắp đặt Ống gió 1700x600 dầy 0,95mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 m
12 Gia công và lắp đặt Ống gió 1500x600 dầy 0,95mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 32,8 m
13 Gia công và lắp đặt Ống gió 1450x700 dầy 0,95mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 m
14 Gia công và lắp đặt Ống gió 1400x300 dầy 0,95mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 7,6 m
15 Gia công và lắp đặt Ống gió 1300x600 dầy 0,95mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 18,9 m
16 Gia công và lắp đặt Ống gió 1000x300 dầy 0,95mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 55 m
17 Gia công và lắp đặt Ống gió 800x600 dầy 0,95mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 15 m
18 Gia công và lắp đặt Ống gió 600x500 dầy 0,95mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 29 m
19 Gia công và lắp đặt Ống gió 500x500 dầy 0,95mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 21,2 m
20 Gia công và lắp đặt Ống gió 400x400 dầy 0,95mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 21,2 m
21 Gia công và lắp đặt Côn thu 1700x600/ktq dày 0,95mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
22 Gia công và lắp đặt Côn thu 1400x300/ktq dày 0,95mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
23 Gia công và lắp đặt Côn thu 1700x600/700x1450 dày 0,95mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
24 Gia công và lắp đặt Côn thu 1500x600/1300x600 dày 0,95mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
25 Gia công và lắp đặt Chạc ba 1700x600/1700x600/500x600 dày 0.95mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
26 Gia công và lắp đặt Chạc ba 1300x600/800x600/800x600 dày 0.95mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
27 Gia công và lắp đặt Chạc ba 800x600/500x500/500x500 dày 0.95mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
28 Gia công và lắp đặt Cút góc 1500x600 dày 0,95mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
29 Gia công và lắp đặt Cút góc 1300x600 dày 0,95mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
30 Gia công và lắp đặt Cút góc 1000x300 dày 0,95mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
31 Gia công và lắp đặt Cút góc 800x600 dày 0,95mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
32 Gia công và lắp đặt Cút góc 700x1450 dày 0,95mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
33 Gia công và lắp đặt Chân rẽ 400x400 dày 0,95mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
34 Lắp đặt Van lưu lượng VCD 800x600 độ dày 0,95mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
35 Lắp đặt Van lưu lượng VCD 500x600 độ dày 0,95mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
36 Lắp đặt Van lưu lượng VCD 400x400 độ dày 0,95mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
37 Lắp đặt Cửa gió thải kèm Lưới CCT 1500x600 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
38 Lắp đặt Cửa gió thải kèm Lưới CCT S=1.3m2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
39 Lắp đặt Hộp cửa gió 1600x300 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
40 Lắp đặt Cửa gió kèm van 800x400 Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Cái
41 Lắp đặt Cửa gió kèm van 1000x300 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
42 Lắp đặt Nối mềm quạt Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
43 Gia công Giá đỡ quạt kèm chống rung Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
44 Gia công Giá treo ống gió bằng thép Mô tả theo yêu cầu Chương V 140 bộ
45 Lắp đặt kẹp bích ống gió Mô tả theo yêu cầu Chương V 500 m
46 Khoan cắt vách bê tông cửa gió Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 vị trí
47 Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống (đinh vít, nở,keo..vv) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 hệ thống
K GIẾNG THOÁT KHÍ PHÒNG QUẠT TẦNG HẦM
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,6128 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0681 m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 9,4095 100m
4 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả theo yêu cầu Chương V 46,9142 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1444 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1444 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1444 100m3
8 Đệm đá 2x4 đầm kỹ K = 0,95 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0376 100m3
9 Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,4449 100m2
10 Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤18mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,0322 tấn
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,7638 m3
12 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả theo yêu cầu Chương V 10,6325 m3
13 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m Mô tả theo yêu cầu Chương V 17 1 đoạn ống
14 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng Mô tả theo yêu cầu Chương V 16 mối nối
15 Chi tiết kết nối cống với tường tầng hầm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 mối nối
16 Tấm cemboard dày 25mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 19,618 m2
17 Gia công hệ khung dàn Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,3566 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,6784 1m2
19 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,3566 tấn
20 Chi tiết kết nối cống với tường tầng hầm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 mối nối
21 Nắp inox KT 1000x1000mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
22 Lưới chắn côn trùng ở cửa thoát gió KT 1500x500mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
L CHỐNG MỐI CÔNG TRÌNH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,7987 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 8,874 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo yêu cầu Chương V 88,74 m3
4 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Mythic 240Sc Mô tả theo yêu cầu Chương V 88,74 m3
M BỂ NƯỚC NGẦM
1 Cọc bê tông cốt thép ly tâm ứng suất trước cường độ cao D400 loại B Mô tả theo yêu cầu Chương V 122,16 md
2 Ép trước cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 400mm-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,2216 100m
3 Thuê cọc dẫn ép âm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
4 Ép âm cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 400mm-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,372 100m
5 Nối loại cọc BTCT, ĐK ≤600mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 1 mối nối
6 Cắt đầu cọc Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 cái
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,299 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,299 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2 (đổ bù cọc liên kết với đài móng) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,3925 m3
10 Vật tư cừ larsen IV Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.212 m
11 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Mô tả theo yêu cầu Chương V 12,12 100m
12 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Mô tả theo yêu cầu Chương V 12,12 100m
13 Gia công hệ khung dàn Mô tả theo yêu cầu Chương V 17,5027 tấn
14 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả theo yêu cầu Chương V 17,5027 tấn
15 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả theo yêu cầu Chương V 17,5027 tấn
16 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤10m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 8,2454 100m3
17 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 91,6158 m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,904 m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 Mô tả theo yêu cầu Chương V 16,534 m3
20 Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, Bê tông chống thấm M350, đá 1x2. Cấp chống thấm B10. Đáy bể Mô tả theo yêu cầu Chương V 49,77 m3
21 Ván khuôn móng dài Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,4268 100m2
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,204 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,7635 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,488 tấn
25 Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, Bê tông chống thấm M350, đá 1x2. Cấp chống thấm B10. Tường bể Mô tả theo yêu cầu Chương V 58,764 m3
26 Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,4182 100m2
27 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0672 tấn
28 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu Chương V 7,5074 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, Bê tông chống thấm M350, đá 1x2. Cấp chống thấm B10. Nắp bể Mô tả theo yêu cầu Chương V 34,467 m3
30 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,7704 100m2
31 Ván khuôn nắp bể Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,6282 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,4331 tấn
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 7,033 tấn
34 Lắp đặt băng cản nước Mô tả theo yêu cầu Chương V 102 m
35 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả theo yêu cầu Chương V 872,11 m2
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 209,1 m2
37 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 209,1 m2
38 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 276 m2
39 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 276 m2
40 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 (lớp 1) Mô tả theo yêu cầu Chương V 387,5 m2
41 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 (lớp 2) Mô tả theo yêu cầu Chương V 387,5 m2
42 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100. Lớp bảo vệ lớp chống thẩm mặt trên nắp bể nước Mô tả theo yêu cầu Chương V 105 m2
43 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả theo yêu cầu Chương V 399,75 m2
44 Lắp inox SUS 304 dày 5mm, đậy bể nước ngầm, nắp bể chịu tải nặng KT 800x800x83mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
45 Khóa bể Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
46 Thang xuống bể, inox D20x2 A400 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
47 Thép L50x50x4 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,6 m
48 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,8041 100m3
49 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,3572 100m3
50 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,3572 100m3
51 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,3572 100m3
N HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,8571 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 76,19 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,6307 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,9883 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,9883 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,9883 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,044 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,071 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả theo yêu cầu Chương V 26,9224 m3
10 Ván khuôn móng cột Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0976 100m2
11 Ván khuôn móng dài Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,5072 100m2
12 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 63,3084 m3
13 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 13,2104 m3
14 Ván khuôn móng cột Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,796 100m2
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả theo yêu cầu Chương V 14,1418 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,0262 100m2
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,9992 tấn
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Mô tả theo yêu cầu Chương V 276 cái
19 Nắp ghi gang thu nước 105kg hoặc tương đương Mô tả theo yêu cầu Chương V 18 nắp
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg Mô tả theo yêu cầu Chương V 18 cái
21 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,2 1 đoạn ống
22 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, d500mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 mối nối
23 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,56 m2
24 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 459,1341 m2
25 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 459,1341 m2
26 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 81,36 m2
27 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 400mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,08 100m
28 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, ĐK 250mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,667 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,608 100m
30 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 141,3079 m3
31 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,5788 100m3
32 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 50,876 m3
33 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,5006 100m3
34 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,5006 100m3
35 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,5006 100m3
36 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả theo yêu cầu Chương V 26,0006 m3
37 Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 83,3892 m3
38 Ốp gạch mosaic Mô tả theo yêu cầu Chương V 325,1196 m2
39 Trải sỏi trắng khu vui chơi ngoài trời Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,05 m3
40 Đổ cát trắng vào bể vầy Mô tả theo yêu cầu Chương V 15,4 m3
41 Rải lớp nilong chống mất nước xi măng Mô tả theo yêu cầu Chương V 2.600,5 m2
42 Bê tông nền, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 520,1 m3
43 Thi công hoàn thiện lớp áp khuôn. Bột màu 5-6kg/m2, lớp sealer bảo vệ bề mặt 0,3kg/m2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2.600,5 m2
44 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả theo yêu cầu Chương V 104,02 10m
45 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,1592 100m3
46 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 12,88 m3
47 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,288 100m3
48 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,288 100m3
49 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,288 100m3
50 Bó vỉa hè 23x26x100 cm bằng đá Mô tả theo yêu cầu Chương V 21 md
51 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,685 100m3
52 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,37 100m2
53 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,37 100m2
54 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,37 100m2
O TRỒNG CÂY XANH
1 Đất màu trồng cây Mô tả theo yêu cầu Chương V 633,88 m3
2 Trồng, chăm sóc cây bóng mát, cây Điệp Vàng (đường kính thân 20cm đo cách gốc 1,2m. thân cây cao 6m) Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 cây/lần
3 Trồng, chăm sóc cây bóng mát, cây Osaka (đường kính thân 20cm, đo cách gốc 1,2m, thân cây cao 6m) Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 cây/lần
4 Trồng, chăm sóc cây bóng mát, cây Bằng Lăng (đường kính thân 20cm, đo cách gốc 1,2m, thân cây cao 6m) Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 cây/lần
5 Trồng, chăm sóc cây bóng mát, cây Giáng Hương (đường kính thân 20cm, đo cách gốc 1,2m, thân cây cao 6m) Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 cây/lần
6 Trồng, chăm sóc cây Trạng nguyên tán rộng 1,5m, cao 1m Mô tả theo yêu cầu Chương V 148 cây/lần
7 Trồng, chăm sóc cây Ngâu tán rộng 1m, cao 1m Mô tả theo yêu cầu Chương V 121 cây/lần
8 Trồng, chăm sóc cây Cọ cảnh theo khóm, bụi tán rộng 1m, cao 1m Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 cây/lần
9 Trồng, chăm sóc cây cỏ nhật Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.206,5 m2/tháng
10 Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,5 10 cây/tháng
11 Duy trì cây đơn lẻ, khóm. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW Mô tả theo yêu cầu Chương V 28,1 10 cây(khóm)/tháng
12 Duy trì thảm cỏ nhung. Dải phân cách, mái taluy. Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3) Mô tả theo yêu cầu Chương V 12,065 100m2/tháng
P NHÀ BẢO VỆ, CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1266 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,4071 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,066 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,8058 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1404 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0384 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,3673 tấn
8 Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,4932 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0529 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0141 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0717 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,5817 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1004 100m3
14 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0403 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0403 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0403 100m3
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0062 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1641 tấn
19 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1188 100m2
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,6534 m3
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,015 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1208 tấn
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0502 100m2
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,5526 m3
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,151 tấn
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1116 100m2
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,973 m3
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0597 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0613 tấn
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1536 100m2
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,5246 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,1774 m3
33 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0097 100m3
34 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,973 m3
35 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 9,73 m2
36 Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 9,928 m2
37 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Granite tiết diện gạch 600x100mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,256 m2
38 Quét dung dịch chống thấm Mô tả theo yêu cầu Chương V 14,754 m2
39 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 có trộn phụ gia chống thấm Mô tả theo yêu cầu Chương V 9,73 m2
40 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 52,58 m2
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,0414 m2
42 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 26,7528 m2
43 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 9,73 m2
44 Ốp tường trụ, cột bằng gạch Inax, KT 20x145x7,5mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,296 m2
45 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 52,58 m2
46 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 40,5242 m2
47 Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly, nhôm hệ & phụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,16 m2
48 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly & phụ kiện Kinlong hoặc tương đương Mô tả theo yêu cầu Chương V 7,62 m2
49 Thanh ghép góc cửa 90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,5 m
50 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1233 tấn
51 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả theo yêu cầu Chương V 7,62 m2
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,489 1m2
53 Cọc bê tông cốt thép ly tâm ứng suất trước cường độ cao D400 loại B (đã bao gồm vận chuyển đến công trình) Mô tả theo yêu cầu Chương V 42 md
54 Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 400mm-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,42 100m
55 Ép âm cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 400mm-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,081 100m
56 Cắt đầu cọc Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
57 Cọc dẫn ép âm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
58 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2069 tấn
59 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2069 tấn
60 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M350, đá 1x2 (đổ bù cọc liên kết với đài móng) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2945 m3
61 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,009 100m3
62 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,009 100m3
63 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,009 100m3
64 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1384 100m3
65 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,4573 m3
66 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0792 m3
67 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,8808 m3
68 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,9522 m3
69 Ván khuôn móng cột Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2478 100m2
70 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0284 tấn
71 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,7704 tấn
72 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0955 100m3
73 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0583 100m3
74 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0583 100m3
75 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0583 100m3
76 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,3617 100m2
77 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1465 tấn
78 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,6329 tấn
79 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,3396 m3
80 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,4759 m3
81 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,3682 m3
82 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0105 tấn
83 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0052 100m2
84 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,085 m3
85 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 43,4715 m2
86 Ốp tường trụ, cột bằng gạch Inax, KT 20x145x7,5mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,3475 m2
87 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 43,4715 m2
88 Gia công lan can Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0343 tấn
89 Sơn tĩnh điện hàng rào sắt Mô tả theo yêu cầu Chương V 34,3 kg
90 Lắp dựng lan can sắt Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,12 m2
91 Gia công hệ khung dàn Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,4893 tấn
92 Bu lông M18x500 Mô tả theo yêu cầu Chương V 29 cái
93 Ecu M18 Mô tả theo yêu cầu Chương V 58 cái
94 Long đen M18 Mô tả theo yêu cầu Chương V 29 cái
95 Sơn tĩnh điện khung đỡ mái cổng Mô tả theo yêu cầu Chương V 2.489,3 kg
96 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,4893 tấn
97 Gia công, lắp dựng mái polycarbonat dày 6mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 53,4 m2
98 Gia công cổng sắt Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,7095 tấn
99 Sơn tĩnh điện cổng sắt Mô tả theo yêu cầu Chương V 709,5 kg
100 Vòng bi sắt Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 cái
101 Bản lề cánh cổng Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
102 Lắp dựng cửa sẳt Mô tả theo yêu cầu Chương V 22 m2
103 Mô tơ điều khiển cổng (công suất 300W, lực kéo 600N), đã bao gồm cảm biến Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
104 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0521 100m3
105 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,5795 m3
106 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,5068 m3
107 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,4151 m3
108 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0838 100m2
109 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0178 tấn
110 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0832 tấn
111 Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,5242 m3
112 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0343 100m3
113 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0236 100m3
114 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0236 100m3
115 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0236 100m3
116 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0458 100m2
117 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0172 tấn
118 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,06 tấn
119 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2517 m3
120 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,9295 m3
121 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 11,8 m2
122 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 11,8 m2
123 Gia công cổng sắt Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,4172 tấn
124 Sơn tĩnh điện cổng sắt Mô tả theo yêu cầu Chương V 417,2 kg
125 Bản lề cánh cổng Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 cái
126 Lắp dựng cửa sẳt Mô tả theo yêu cầu Chương V 13,75 m2
127 Bộ mô tơ điều khiển cổng tự động mở quay và các phụ kiện kèm theo Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
128 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,1395 100m3
129 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 12,6613 m3
130 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,5552 100m2
131 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,992 100m2
132 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,1013 tấn
133 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,3164 tấn
134 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả theo yêu cầu Chương V 16,8816 m3
135 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 40,4505 m3
136 Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 45,7697 m3
137 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2351 100m3
138 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,031 100m3
139 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,031 100m3
140 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,031 100m3
141 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,471 100m2
142 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,7313 tấn
143 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,9576 tấn
144 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 13,5907 m3
145 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 61,776 m3
146 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 63,9303 m3
147 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,8428 100m2
148 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,1818 tấn
149 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 12,257 m3
150 Biển tên trường bằng inox mạ đồng (chữ theo bản vẽ thiết kế) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
151 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 501,088 m2
152 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 928,2164 m2
153 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.429,3044 m2
154 Ốp tường trụ, cột bằng gạch Inax, KT 20x145x7,5mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 164,788 m2
155 Gia công lan can Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,7422 tấn
156 Sơn tĩnh điện sắt thép Mô tả theo yêu cầu Chương V 2.742,2 kg
157 Lắp dựng lan can sắt Mô tả theo yêu cầu Chương V 202,816 m2
Q PHẦN BỂ TÁCH MỠ
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 49,08 md
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,6252 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 37,3075 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,4193 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,4193 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,4193 100m3
7 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả theo yêu cầu Chương V 24,6769 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0391 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,0314 m3
10 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,4968 m3
11 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 20,7668 m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0551 100m2
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,4808 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0566 tấn
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,6446 m3
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0783 tấn
17 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,5316 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,5316 tấn
19 Mua bộ ga gang Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 cái
21 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 150mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,13 100m
23 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,8468 100m
24 Nhổ cọc tính = 50% công đóng Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,8468 100m
25 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0736 100m2
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,3474 m3
27 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 9,1 m2
28 Hoàn trả gạch hiện trạng Mô tả theo yêu cầu Chương V 9,1 m2
29 Bơm nước dẫn dòng thi công và khi mưa, máy bơm Diezel công suất 10CV Mô tả theo yêu cầu Chương V 9 ca
R CHI PHÍ ĐẤU NỐI HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa, Chiều sâu vết cắt 10cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 27,36 md
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,2466 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,8017 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=3m, đất cấp III (tạm tính 80% đào thủ công) Mô tả theo yêu cầu Chương V 90,5994 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2324 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,1889 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,1889 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,1889 100m3
9 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả theo yêu cầu Chương V 65,1647 m3
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0506 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,14 m3
12 Mua đế cống D400 Mô tả theo yêu cầu Chương V 16 cái
13 Mua đế cống D600 Mô tả theo yêu cầu Chương V 24 cái
14 Lắp đặt đế cống D600 Mô tả theo yêu cầu Chương V 24 cái
15 Lắp đặt đế cống D400 Mô tả theo yêu cầu Chương V 16 cái
16 Mua cống D400 Mô tả theo yêu cầu Chương V 9 m
17 Mua cống D600 Mô tả theo yêu cầu Chương V 13 m
18 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 11 1 đoạn ống
19 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,5 mối nối
20 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,5 mối nối
21 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0588 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,2982 m3
23 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 8,2151 m3
24 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 28,4842 m2
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0748 100m2
26 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,7596 m3
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,3004 tấn
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0208 tấn
29 Mua bộ ga gang Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 bộ
30 Lắp dựng tấm đan, nắp ga gang Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 cái
31 Móng cát vàng gia cố xi măng 8% Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,8628 m3
32 Rải cát vàng đệm dày 3 cm,đường bê tông xi măng cũ Mô tả theo yêu cầu Chương V 38,628 m2
33 Lát gạch hình sin trên nền cát 5-10cm, Độ dày gạch 5.5cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 45,2268 m2
34 Mua cọc gia cố thành hố đào ga đoạn cống,đường kính 8-10cm, mật độ 4cọc/md , Cọc dài 4m Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.249,28 md
35 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 12,4928 100m
36 Mua cát đen đắp đập quây thi công Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,7113 m3
37 Mua bao tải cát Kt(0,2x0,3x0,6)m Mô tả theo yêu cầu Chương V 50 cái
38 Nhồi cát + Khâu + Xếp vào vị trí thi công Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,5714 công
39 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0171 100m3
40 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0171 100m3
41 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0171 100m3
42 Rải cấp phối đá dăm ,lớp dưới dày 40 cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 19,776 m2
43 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 19,776 m2
44 Làm lớp bám dính bằng nhựa đường, Lượng nhựa (1kg/m2) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1978 100m2
45 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt trung dày 7 cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 21,9756 m2
46 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường,nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg / m2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 21,9756 m2
47 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt mịn dày 3 cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 21,9756 m2
S CHI PHÍ ĐẤU NỐI HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1 Đấu nối hệ thống cấp nước Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 toàn bộ
T TRẠM BIẾN ÁP, CÁP NGẦM TRUNG HẠ THẾ
1 Ống thép D168mm, dày 4,78mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 32 m
2 Cát đen Mô tả theo yêu cầu Chương V 15,56 m3
3 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m Mô tả theo yêu cầu Chương V 152 m
4 Gạch chỉ 220x105x65 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.368 viên
5 Cáp ngầm 24kV Cáp Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 3x240mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 160 m
6 Hộp nối cáp ngầm 24kV Cu/3x240 mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 hộp
7 Biển chỉ dẫn cáp Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
8 Cắt mặt đường bê tông Asphan Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,2 10m
9 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,896 m3
10 Đào kênh mương, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0638 100m3
11 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả theo yêu cầu Chương V 40,8 m2
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 40,46 m3
13 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm (ống nhựa xoắn HDPE D195/150) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,24 100m
14 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,32 100m
15 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả theo yêu cầu Chương V 15,32 m3
16 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,304 100m2
17 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,368 1000v
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2043 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III (1km đầu tiên) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,3479 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (4 km tiếp theo) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,3479 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (15 km cự ly cuối) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,3479 100m3
22 Đóng cọc mốc báo cáp Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 cái
23 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 15kg/m (cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240 mm2) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,56 100m
24 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 15kg/m (cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240 mm2) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,04 100m
25 Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 1 hộp nối (3 pha)
26 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 1 bộ
27 Cọc tiếp địa L63x63x6, l=2500 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 cái
28 Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả theo yêu cầu Chương V 53,38 kg
29 Tiếp địa đầu cáp Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 bộ
30 Bọc cổ cáp Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 bộ
31 Vỏ trạm kiost 750kVA-22/0,4kV Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
32 Dây đồng M240 tiếp địa trung tính máy biến áp Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 m
33 Dây đồng M240 tiếp địa đường trục tủ trong nhà Mô tả theo yêu cầu Chương V 40 m
34 Dây đồng M95 tiếp địa tủ RMU Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 m
35 Dây tiếp địa M50 tiếp địa TĐT, TĐƯT,MPĐ Mô tả theo yêu cầu Chương V 15 m
36 Dây đồng M35 tiếp địa thân trạm, tủ, vỏ Mô tả theo yêu cầu Chương V 32 m
37 Thanh tiếp địa KT350x50x6 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
38 Đầu cốt đồng M240 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
39 Đầu cốt đồng M95 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
40 Đầu cốt đồng M50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
41 Đầu cốt đồng M35 Mô tả theo yêu cầu Chương V 24 cái
42 Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 21 m
43 Đầu cáp T-Plug 24kV Cu/3x240 mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
44 Đầu cáp Elbow 24kV Cu/3x1x50 mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
45 Ống chì 1 pha-24kV, dòng theo Iđm của máy biến áp Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 ống
46 Bộ sấy đầu cáp cảm ứng Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 bộ
47 Bộ chỉ thị sự cố đầu cáp trong tủ RMU Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
48 Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMU Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
49 Bộ đo xa U, I, Cosfi Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
50 Thảm cách điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
51 Ủng cách điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 đôi
52 Găng tay cách điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 đôi
53 Bình cứu hỏa Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 Bình
54 Hộp cứu hỏa Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
55 Cáp đồng Cu/PVC/XLPE/PVC 1X240mm2 đấu nối từ cực hạ thế MBA đến tủ hạ thế Mô tả theo yêu cầu Chương V 60 m
56 Đầu cốt đồng M240 Mô tả theo yêu cầu Chương V 24 cái
57 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 đấu nối tụ bù Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 m
58 Đầu cốt đồng M120 Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 cái
59 Biển tên trạm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
60 Biển tên tủ trung thế Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
61 Biển tên tủ hạ thế Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
62 Biển an toàn Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
63 Biển sơ đồ một sợi trung và hạ thế Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
64 Khoá cửa Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
65 Biển báo cáp trung và hạ thế Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 cái
66 Bộ lọc khí cho máy phát điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
67 Vỏ chống ồn cho máy phát điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
68 Hệ thống ống xả máy phát điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
69 Dầu nhiên liệu chạy thử máy phát 24h Mô tả theo yêu cầu Chương V 720 lít
70 Thép hình làm rào trạm biến áp Mô tả theo yêu cầu Chương V 130,4 kg
71 Thép hình làm cửa trạm biến áp Mô tả theo yêu cầu Chương V 109,7 kg
72 Lưới chắn Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0801 tấn
73 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,2212 m3
74 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0127 100m2
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,9746 m3
76 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,0774 m3
77 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0302 100m2
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,3423 m3
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0381 tấn
80 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm (Ống nhựa HDPE D195/150) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,05 100m
81 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 8,5236 m2
82 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,7384 m2
83 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,5976 100m3
84 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0462 100m3
85 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (4 km tiếp theo) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0462 100m3
86 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (15 km cự ly cuối) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0462 100m3
87 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0404 100m2
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0227 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0036 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,051 tấn
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 300 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,3024 m3
92 Lắp đặt giá đỡ thép hình (lắp đặt lưới chắn) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0801 tấn
93 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 10,4 m3
94 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,2 10 cọc
95 Rải dây thép địa 40x4 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,25 10 m
96 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,104 100m3
97 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm (ống nhựa xoắn HDPE D40/30 luồn cáp từ tủ RMU sang máy biến áp) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,12 100m
98 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 25mm (Óng nhựa PVC D21 bảo vệ dây tiếp địa) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,12 100m
99 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 (cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 từ tủ RMU sang máy biến áp) Mô tả theo yêu cầu Chương V 21 1 m
100 Làm đầu cáp Elbow 24kV 3x1x50 mm2 cho cáp từ tủ RMU sang máy biến áp Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 1 đầu cáp (3 pha)
101 Làm đầu cáp T-Plug 24kV Cu/3x240 mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 1 đầu cáp (3 pha)
102 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 (tiếp địa trung tính máy biến áp M240) Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 1 m
103 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 (tiếp địa làm việc tủ RMU M95) Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 1 m
104 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 (tiếp địa làm việc tủ, thân trạm, đầu cáp,... M35) Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 1 m
105 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 (Đầu cốt đồng M240) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2 10 đầu cốt
106 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 (đầu cốt đồng M95) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2 10 đầu cốt
107 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 (đầu cốt đồng M35) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,6 10 đầu cốt
108 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 (tiếp địa vỏ tủ trong nhà M35) Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 1 m
109 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2(tiếp địa tủ TĐT, TĐƯt, MPĐ M50) Mô tả theo yêu cầu Chương V 15 1 m
110 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 (tiếp địa đường trục M240) Mô tả theo yêu cầu Chương V 40 1 m
111 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 (ép đầu cốt M35) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,8 10 đầu cốt
112 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 (đầu cốt đồng M50) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,6 10 đầu cốt
113 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 (đầu cốt M240) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2 10 đầu cốt
114 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=150mm2 (cáp từ tủ hạ thế sang tủ tụ bù, Cáp Cu/XLPE/PVC-1x120mm2) Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 1 m
115 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 (đầu cốt đồng M120) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,8 10 đầu cốt
116 Lắp đặt cáp hạ thế từ máy biến áp sang tủ hạ thế tổng (Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2) Mô tả theo yêu cầu Chương V 60 1 m
117 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 (đầu cốt đồng M240) Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,4 10 đầu cốt
118 Lắp đặt vỏ trạm kios Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
119 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0204 100m2
120 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0277 tấn
121 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0647 tấn
122 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,936 m3
123 Lắp bộ lọc khí cho máy phát điên Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 1 bộ
124 Lắp đặt vỏ chống ồn cho máy phát Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 1 tủ
125 Lắp đặt hệ thống ống xả Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1 100m
126 Công thợ bậc 5/7 tổ chứ chạy thử máy phát Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 Công
127 Ca xe vận chuyển vật tư Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 ca
128 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,967 m3
129 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,018 100m2
130 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0427 100m2
131 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0687 tấn
132 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0096 tấn
133 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,617 m3
134 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,464 m3
135 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0099 100m3
136 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (Lớp móng dày 450) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,8082 m3
137 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (Lớp móng dày 330) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,4741 m3
138 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,0111 m3
139 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,905 m3
140 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (bê tông đổ nền trạm dày 10cm) Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,8488 m3
141 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 18,384 m2
142 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 13,3166 m2
143 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 28,4876 m2
144 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả theo yêu cầu Chương V 18,384 m2
145 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả theo yêu cầu Chương V 13,3166 m2
146 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 31,7006 m2
147 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2401 tấn
148 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 7,9245 m2
149 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo yêu cầu Chương V 7,9245 m2
150 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0298 100m3
151 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (4 km tiếp theo) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0298 100m3
152 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (15 km cự ly cuối) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0298 100m3
153 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 1 bộ
154 Thang máng đỡ cáp 300x100, kèm phụ kiện Mô tả theo yêu cầu Chương V 40 m
155 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x240 mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 300 m
156 Cáp Cu/XLPE/PVC 4x150 mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 23 m
157 Đầu cáp ngầm hạ thế M4x240 mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 bộ
158 Đầu cáp ngầm hạ thế M4x150 mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 bộ
159 Đầu cốt đồng M240 Mô tả theo yêu cầu Chương V 32 cái
160 Đầu cốt đồng M150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 16 cái
161 Cáp Cu/XLPE/PVDC 12x1mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 18 m
162 Cát đen Mô tả theo yêu cầu Chương V 7,53 m3
163 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m Mô tả theo yêu cầu Chương V 96 m
164 Gạch chỉ 220x105x65mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 864 viên
165 Giá đỡ tủ ATS, trọng lượng 29,45kg/bộ Mô tả theo yêu cầu Chương V 29,45 kg
166 Giá tủ TƯT, trọng lượng 31,06kg/bộ Mô tả theo yêu cầu Chương V 31,06 kg
167 Giá tủ phân phối tổng TĐT, trọng lượng 32,21kg/bộ Mô tả theo yêu cầu Chương V 32,21 kg
168 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,8 m3
169 Đào kênh mương, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,192 100m3
170 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm (ống nhựa xoắn HDPE D165/125) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,28 100m
171 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả theo yêu cầu Chương V 7,53 m3
172 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,192 100m2
173 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,864 1000v
174 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1302 100m3
175 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1098 100m3
176 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (4 km tiếp theo) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1098 100m3
177 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (15 km cự ly cuối) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1098 100m3
178 Đóng mốc báo cáp ngầm Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 mốc
179 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 15kg/m (Cáp Cu/XPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,28 100m
180 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 15kg/m (Cáp Cu/XPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,72 100m
181 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 240mm2 (Đầu cáp hạ thế M4x240) Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 1 đầu cáp (3 pha)
182 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,2 10 đầu cốt
183 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 9kg/m (Cáp Cu/XPE/PVC-4x150mm2) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,23 100m
184 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 185mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 1 đầu cáp (3 pha)
185 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,6 10 đầu cốt
186 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 1kg/m (cáp tín hiệu nhiều sợi 12x1mm2) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,18 100m
187 Lắp đặt giá đỡ tủ TĐT, ATS, TƯT Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0927 tấn
188 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,3734 m3
189 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,05 m2
190 Sơn bệ tủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,05 m2
191 Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,12 tấn
192 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 (Đục tường luồn thang máng cáp vào phòng kỹ thuật ) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 1 lỗ
193 Trát tường lỗ luồn thang máng cáp vào phòng kỹ thuật) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,01 m2
194 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 1 bộ
195 Ca xe vận chuyển vật tư Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 ca
U THIẾT BỊ ĐIỆN (TỦ TỔNG, TRẠM BIẾN ÁP, MÁY PHÁT ĐIỆN)
1 Tủ điện trung thế RMU 3 ngăn 24kV-630A-20kA/s Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 tủ
2 Máy biến áp 750kVA-22/0,4kV Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 máy
3 Tủ điện hạ thế tổng 600V-1250A Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 tủ
4 Máy phát điện Diezen 200kVA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 máy
5 Tủ điện ATS 300A Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 tủ
6 Tủ tụ bù 150kVAr Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 tủ
7 Tủ phân phối 600V-1000A Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 tủ
8 Tủ điện ưu tiên 600V-300A Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 tủ
9 Chi phí quản lý thiết bị Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 toàn bộ
V CHI PHÍ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 750kVA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 1 máy
2 Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 1 tủ
3 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (Tủ hạ thế,tủ điện tổng) Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 1 tủ
4 Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0,4kV, 1MVAR Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,15 1 hệ thống
5 Lắp đặt tổ máy phát điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,48 1 tấn
6 Ca xe vận chuyển thiết bị Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 ca
W CHI PHÍ THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 máy
2 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 bộ
3 Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 tụ
4 Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
5 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
6 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
7 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Mô tả theo yêu cầu Chương V 11 cái
8 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A<=100A Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
9 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10 <=50A Mô tả theo yêu cầu Chương V 7 cái
10 Thí nghiệm Ampemet loại AC Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
11 Thí nghiệm Vonmet loại AC Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
X HOÀN TRẢ HÈ ĐƯỜNG
1 Móng cát vàng gia cố 8% xi măng Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,08 m3
2 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 40,8 m2
3 Công tác sửa chữa lát hè bằng gạch block Mô tả theo yêu cầu Chương V 40,8 m2
4 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 30 cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 11,2 m2
5 Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 11,2 m2
6 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 1,6 kg/m2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 11,2 m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt cũ có bề rộng đường < 10,5m, hạt trung dày 5 cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 11,2 m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt mịn dày 3 cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 11,2 m2
9 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg/m2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 11,2 m2
Y CHI PHÍ ĐÓNG ĐIỆN NGHIỆM THU
1 Chi phí đóng điện nghiệm thu tuyến cáp ngầm 24kV Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 toàn bộ
2 Chi phí đóng điện nghiệm thu trạm biến áp Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 toàn bộ
3 Chi phí đóng điện nghiệm thu tuyến cáp ngầm 0,4kV Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 toàn bộ
Z CHI PHÍ THIẾT BỊ CÁC PHÒNG HỌC, PHÒNG BẾP, RÈM
1 Tủ đựng đồ dùng cá nhân cho trẻ (Mỗi lớp 02 cái) - bao gồm các ô để ba lô và ngăn để dép Mô tả theo yêu cầu Chương V 40 Cái
2 Giá để dép ngoài hành lang Mỗi lớp 02 cái) - bao gồm các ô để ba lô Mô tả theo yêu cầu Chương V 40 Cái
3 Tủ để chăn chiếu bằng sắt (Mỗi lớp 02 cái) Mô tả theo yêu cầu Chương V 40 Cái
4 Bàn học sinh 2 -3 chỗ (Mỗi lớp 18 bàn) Mô tả theo yêu cầu Chương V 360 Cái
5 Ghế học sinh Nhà trẻ (Mỗi lớp 35 cháu*2 Lớp)-cho Nhà trẻ (24-36 tháng tuổi) Mô tả theo yêu cầu Chương V 70 Cái
6 Ghế học sinh mẫu giáo (Mỗi lớp 35 cháu* 6 Lớp)-cho mẫu giáo bé(3-4 tuổi) Mô tả theo yêu cầu Chương V 210 Cái
7 Ghế học sinh mẫu giáo (Mỗi lớp 35 cháu*6 Lớp)-cho mẫu giáo Nhỡ (4-5 tuổi) Mô tả theo yêu cầu Chương V 210 Cái
8 Ghế học sinh mẫu giáo (Mỗi lớp 35 cháu*6 Lớp)-cho mẫu giáo Lớn (5-6 tuổi) Mô tả theo yêu cầu Chương V 210 Cái
9 Tủ đựng ca cốc Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 Cái
10 Giường nằm cho các cháu(1 cháu /1 giường-mỗi lớp 30 cái) Mô tả theo yêu cầu Chương V 700 Cái
11 Bảng đa năng Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 Cái
12 Giá đồ chơi học liệu 1 (Mỗi lớp 01 cái *20 lớp) Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 Cái
13 Giá để tạp chí, sách truyện (Mỗi lớp 01cái *20 lớp) Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 Cái
14 Giá góc bán hàng (Mỗi lớp 01cái *20 lớp) Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 Cái
15 Giá góc học tập (Mỗi lớp 01cái *20 lớp) Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 Cái
16 Giá góc y tế, giá góc bác sỹ (Mỗi lớp 01cái *20 lớp) Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 Cái
17 Giá góc nội trợ (Mỗi lớp 01 bộ *20 lớp) Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 Bộ
18 Giá góc xây dựng (Mỗi lớp 01 bộ *20 lớp) Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 Bộ
19 Giá góc âm nhạc (Mỗi lớp 01 bộ *20 lớp) Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 Cái
20 Giá góc tạo hình (Mỗi lớp 01cái *20 lớp) Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 Cái
21 Ca Inox có quai Mô tả theo yêu cầu Chương V 700 Cái
22 Cây nước nóng lạnh Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 Cái
23 Bàn giáo viên Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 Cái
24 Ghế giáo viên Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 Cái
25 Bàn vi tính cho giáo viên Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 Cái
26 Ghế vi tính giáo viên Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 Cái
27 Giá phơi khăn (2 cái/1 lớp) Mô tả theo yêu cầu Chương V 40 Cái
28 Thùng đựng rác Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 Cái
29 Bô hình con giống Mô tả theo yêu cầu Chương V 40 Cái
30 Xô nhựa cho lớp Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 Cái
31 Chậu nhựa cho lớp Mô tả theo yêu cầu Chương V 40 Cái
32 Ti vi 49 inch cho các lớp Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 bộ
33 Đầu đĩa DVD Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 Cái
34 Thiết bị chuyển tín hiệu Tivi và máy tính xách tay Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 Bộ
35 Hệ thống âm thanh trợ giảng phòng học: Loa treo tường+ giá treo Mô tả theo yêu cầu Chương V 80 Cái
36 Hệ thống âm thanh trợ giảng phòng học: Bộ công suất Âm ly Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 Cái
37 Hệ thống âm thanh trợ giảng phòng học: Bộ Mic không dây Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 Bộ
38 Hệ thống âm thanh trợ giảng phòng học: Tủ để thiết bị (tủ Rawck 15U) Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 Cái
39 Hệ thống âm thanh trợ giảng phòng học: Dây loa chống nhiẽu Mô tả theo yêu cầu Chương V 600 MD
40 Hệ thống âm thanh trợ giảng phòng học: Ổ cắm Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 Cái
41 Tủ để đồ dùng dạy học cho cô giáo Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 Cái
42 Đàn Organ cho giáo viên (Mỗi phòng học 01 bộ) Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 Bộ
43 Tủ đựng đồ dùng cá nhân cho trẻ( Mỗi lớp 02 cái)- bao gồm các ô để ba lô và ngăn để dép Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
44 Giá để dép ngoài hành lang Mỗi lớp 02 cái)- bao gồm các ô để ba lô Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
45 Bàn vi tính ( loại 2 chỗ )- Phòng Kidmart cho trẻ 5-6 tuổi Mô tả theo yêu cầu Chương V 18 Bộ
46 Ghế học sinh mẫu giáo( Mỗi lớp 35 cháu*1 Lớp) Mô tả theo yêu cầu Chương V 35 Cái
47 Tủ đựng ca cốc Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
48 Bảng đa năng Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
49 Giá đồ chơi học liệu 1 (Mỗi lớp 01 cái ) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
50 Giá để tạp chí, sách truyện (Mỗi lớp 01cái *) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
51 Giá góc bán hàng (Mỗi lớp 01cái Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
52 Giá góc học tập (Mỗi lớp 01cái ) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
53 Giá góc y tế, giá góc bác sỹ (Mỗi lớp 01cái ) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
54 Giá góc nội trợ (Mỗi lớp 01 bộ ) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
55 Giá góc xây dựng (Mỗi lớp 01 bộ) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
56 Giá góc âm nhạc (Mỗi lớp 01 bộ ) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
57 Giá góc tạo hình (Mỗi lớp 01cái ) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
58 Ca Inox có quai Mô tả theo yêu cầu Chương V 35 Cái
59 Cây nước nóng lạnh Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
60 Bàn vi tính cho giáo viên phòng tin học Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
61 Ghế vi tính giáo viên Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
62 Thùng đựng rác Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
63 Hệ thống âm thanh trợ giảng: Loa treo tường+ giá treo Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Cái
64 Hệ thống âm thanh trợ giảng: Bộ công suất Âm ly Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
65 Hệ thống âm thanh trợ giảng: Bộ Mic không dây Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
66 Hệ thống âm thanh trợ giảng: Tủ để thiết bị Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
67 Hệ thống âm thanh trợ giảng: Dây loa chống nhiẽu Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 MD
68 Hệ thống âm thanh trợ giảng: Ổ cắm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
69 Tủ để đồ dùng dạy học cho cô giáo Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
70 Ti vi 49 inch cho các lớp Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
71 Tủ đựng đồ dùng cá nhân cho trẻ( Mỗi lớp 02 cái)- bao gồm các ô để ba lô và ngăn để dép Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Cái
72 Giá để dép ngoài hành lang (Mỗi lớp 02 cái)- bao gồm các ô để ba lô Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Cái
73 Bàn học sinh 2 chỗ cho phòng nghệ thuật+ thể chất ( Mỗi lớp 18 bàn* 2 lớp) Mô tả theo yêu cầu Chương V 36 Cái
74 Ghế học sinh mẫu giáo (Mỗi lớp 35 cháu*2 Lớp)-cho mẫu giáo Lớn (5-6 tuổi) Mô tả theo yêu cầu Chương V 70 Cái
75 Tủ đựng ca cốc Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
76 Bảng đa năng Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
77 Đàn Organ cho giáo viên (phòng nghệ thuật) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
78 Cây nước nóng lạnh Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
79 Bàn vi tính cho giáo viên Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
80 Ghế vi tính giáo viên Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
81 Tủ đựng trang phục múa Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
82 Gương ốp Mô tả theo yêu cầu Chương V 9 M2
83 Gióng múa Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 md
84 Bộ cổng chui bằng nhựa (phòng GD thể chất) Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Bộ
85 Giá vẽ (phòng GD nghệ thuật) Mô tả theo yêu cầu Chương V 35 Cái
86 Quần áo múa của trẻ (phòng GD nghệ thuật) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Phòng
87 Cột ném bóng rổ (phòng GD thể chất) Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Bộ
88 Ghế băng thể dục (phòng GD thể chất) Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Bộ
89 Bục bật sâu (phòng GD thể chất) Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
90 Vòng tập thể dục nhỏ cho trẻ (phòng GD thể chất) Mô tả theo yêu cầu Chương V 35 Cái
91 Gậy tập thể dục nhỏ cho trẻ (phòng GD thể chất) Mô tả theo yêu cầu Chương V 35 cái
92 Gôn bóng đá (phòng GD thể chất) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
93 Hầm chui hình con cú mèo,con sâu Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Bộ
94 Hệ thống âm thanh trợ giảng phòng học: Loa treo tường+ giá treo Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 Cái
95 Hệ thống âm thanh trợ giảng phòng học: họcBộ công suất Âm ly Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
96 Hệ thống âm thanh trợ giảng phòng học: Bộ Mic không dây Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
97 Hệ thống âm thanh trợ giảng phòng học: Tủ để thiết bị (Tủ jack 15U) Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
98 Hệ thống âm thanh trợ giảng phòng học: Dây loa chống nhiẽu Mô tả theo yêu cầu Chương V 60 md
99 Hệ thống âm thanh trợ giảng phòng học: Ổ cắm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
100 Bóng nhỏ các loại Mô tả theo yêu cầu Chương V 70 Quả
101 Bóng to các loại Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 Quả
102 Vòng thể dục nhỏ Mô tả theo yêu cầu Chương V 70 Cái
103 Vòng thể dục to Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
104 Gậy thể dục nhỏ Mô tả theo yêu cầu Chương V 70 Cái
105 Gậy thể dục to Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
106 Bộ rau, củ, quả Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 Bộ
107 Bộ con vật nuôi trong gia đình Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 Bộ
108 Bộ con vật sống dưới nước Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 Bộ
109 Bộ con vật sống trong rừng Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 Bộ
110 Đồ chơi có bánh xe và dây kéo Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Bộ
111 Tranh ghép con vật Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 Bộ
112 Tranh ghép các loại quả Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 Bộ
113 Tranh động vật nuôi trong gia đình Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 Bộ
114 Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 Bộ
115 Tranh các phương tiện giao thông Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 Bộ
116 Tranh cảnh báo nguy hiểm Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 Bộ
117 Hộp thả hình Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 Bộ
118 Thơ, kể chuyện ở nhà trẻ Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 Quyển
119 Lô tô các loại quả Mô tả theo yêu cầu Chương V 40 Bộ
120 Lô tô các con vật Mô tả theo yêu cầu Chương V 40 Bộ
121 Lô tô các phương tiện giao thông Mô tả theo yêu cầu Chương V 40 Bộ
122 Lô tô các hoa Mô tả theo yêu cầu Chương V 16 Bộ
123 Xắc xô to Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
124 Xắc xô nhỏ Mô tả theo yêu cầu Chương V 40 Cái
125 Búp bê bé trai Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Con
126 Búp bê bé gái Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Con
127 Trống con Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 Cái
128 Bộ đồ chơi bàn ghế giường tủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Bộ
129 Bút sáp phấn vẽ, bút chì màu Mô tả theo yêu cầu Chương V 70 Hộp
130 Đất nặn Mô tả theo yêu cầu Chương V 70 Hộp
131 Bảng con Mô tả theo yêu cầu Chương V 70 Cái
132 Giường búp bê Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
133 Bộ đồ chơi nấu ăn Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 Bộ
134 Xúc xắc Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 Cái
135 Phách gõ Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 Đôi
136 Trống cơm Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 Cái
137 Bộ dụng cụ bác sỹ Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Bộ
138 Bộ xây dựng trên xe(35 chi tiết) Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Bộ
139 Hàng rào lắp ghép lớn Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Bộ
140 Bộ búa cọc Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 Bộ
141 Bộ xâu dây Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 Bộ
142 Đồ chơi nhồi bông Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Bộ
143 Bộ nhận biết tập nói Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Bộ
144 Bộ tập tạo hình Mô tả theo yêu cầu Chương V 70 Quyển
145 Tuyển tập thơ ca truyện kể Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Quyển
146 Băng đĩa nhạc không lời, dân ca, hát ru Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Bộ
147 Bàn chải đánh răng trẻ em Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 Cái
148 Mô hình hàm răng Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Cái
149 Vòng thể dục nhỏ Mô tả theo yêu cầu Chương V 210 Cái
150 Vòng thể dục to Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Cái
151 Gậy thể dục nhỏ Mô tả theo yêu cầu Chương V 210 Cái
152 Gậy thể dục to Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Cái
153 Xắc xô Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Cái
154 Trống da Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Cái
155 Cổng chui Mô tả theo yêu cầu Chương V 18 Cái
156 Cột ném bóng Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Cái
157 Bóng nhỏ các loại Mô tả theo yêu cầu Chương V 42 Quả
158 Bóng to các loại Mô tả theo yêu cầu Chương V 24 Quả
159 Kéo thủ công Mô tả theo yêu cầu Chương V 210 Cái
160 Kéo văn phòng Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Cái
161 Bút chì đen Mô tả theo yêu cầu Chương V 210 Cái
162 Bút sáp, bút chì màu Mô tả theo yêu cầu Chương V 210 Hộp
163 Đát nặn Mô tả theo yêu cầu Chương V 210 Hộp
164 Giấy màu Mô tả theo yêu cầu Chương V 210 Túi
165 Bộ dinh dưỡng 1 Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Bộ
166 Bộ dinh dưỡng 2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Bộ
167 Bộ dinh dưỡng 3 Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Bộ
168 Bộ dinh dưỡng 4 Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Bộ
169 Hàng rào lắp ghép lớn Mô tả theo yêu cầu Chương V 18 Túi
170 Ghép nút lớn Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Túi
171 Tháp dinh dưỡng Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Tờ
172 Búp bê bé trai Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Con
173 Búp bê bé gái Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Con
174 Bộ đồ chơi nấu ăn Mô tả theo yêu cầu Chương V 18 Bộ
175 Bộ dụng cụ bác sỹ Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Bộ
176 Bộ xếp hình trên xe Mô tả theo yêu cầu Chương V 36 Bộ
177 Bộ xếp hình các phương tiện giao thông Mô tả theo yêu cầu Chương V 18 Bộ
178 Gạch xây dựng Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Thùng
179 Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Bộ
180 Đồ chơi dụng cụ phương tiện giao thông Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Bộ
181 Bộ động vật sống trong rừng Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Bộ
182 Bộ con vật nuôi trong gia đình Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Bộ
183 Bộ côn trùng Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Bộ
184 Bộ làm quen với Toán Mô tả theo yêu cầu Chương V 90 Quyển
185 Bộ hình học phẳng Mô tả theo yêu cầu Chương V 210 Túi
186 Tranh các loại hoa quả , củ Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Bộ
187 Tranh con vật Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Cái
188 Tranh ảnh về 1 số nghề nghiệp con vật Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Bộ
189 Đồng hồ học đếm Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Bộ
190 Hộp thả hình Mô tả theo yêu cầu Chương V 18 Bộ
191 Bàn tính học đếm Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Bộ
192 Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Bộ
193 Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 3-4 tuổi Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Bộ
194 Bảng con Mô tả theo yêu cầu Chương V 210 Bộ
195 Màu nước Mô tả theo yêu cầu Chương V 210 Hộp
196 Bút lông cỡ to Mô tả theo yêu cầu Chương V 210 Cái
197 Bút lông cỡ nhỏ Mô tả theo yêu cầu Chương V 210 Cái
198 Dập ghim Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Cái
199 Bìa các màu Mô tả theo yêu cầu Chương V 420 Tờ
200 Dập lỗ Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Cái
201 Lịch của trẻ Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Bộ
202 Truyện tranh các loại Mô tả theo yêu cầu Chương V 210 Quyển
203 Bộ tập tạo hình Mô tả theo yêu cầu Chương V 210 Quyển
204 Bộ tập làm quen với Toán Mô tả theo yêu cầu Chương V 210 Quyển
205 Tuyển tập thơ ca truyện kể Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Quyển
206 Băng đĩa hình thơ ca truyện kể Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Quyển
207 Bàn chải đánh răng trẻ em Mô tả theo yêu cầu Chương V 36 Cái
208 Mô hình hàm răng Mô tả theo yêu cầu Chương V 18 Cái
209 Vòng thể dục nhỏ Mô tả theo yêu cầu Chương V 210 Cái
210 Vòng thể dục to Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Cái
211 Gậy thể dục nhỏ Mô tả theo yêu cầu Chương V 210 Cái
212 Gậy thể dục cho giáo viên Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Cái
213 Cổng chui Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 Cái
214 Bóng các loại Mô tả theo yêu cầu Chương V 90 Quả
215 đồ chơi Bowling Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 Bộ
216 Cột ném bóng Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Cái
217 nguyên liệu đan tết Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 kg
218 Kéo thủ công Mô tả theo yêu cầu Chương V 210 Cái
219 Kéo văn phòng Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Cái
220 Bút chì đen Mô tả theo yêu cầu Chương V 210 Cái
221 Bút sáp, bút chì màu Mô tả theo yêu cầu Chương V 210 Hộp
222 Giấy màu Mô tả theo yêu cầu Chương V 210 Túi
223 Bộ dinh dưỡng 1 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Bộ
224 Bộ dinh dưỡng 2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Bộ
225 Bộ dinh dưỡng 3 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Bộ
226 Bộ dinh dưỡng 4 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Bộ
227 Tháp dinh dưỡng Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Tờ
228 lô tô dinh dưỡng Mô tả theo yêu cầu Chương V 36 Tờ
229 Bộ luồn hạt Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 Bộ
230 Búp bê bé trai Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Con
231 Búp bê bé gái Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Con
232 Bộ đồ chơi gia đình Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Bộ
233 Bộ dụng cụ bác sỹ Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Bộ
234 Bộ ghép hình học Mô tả theo yêu cầu Chương V 18 Bộ
235 Bộ xây dựng 51 chi tiết Mô tả theo yêu cầu Chương V 18 Bộ
236 Gạch xây dựng Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Thùng
237 Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Bộ
238 Đồ chơi dụng cụ phương tiện giao thông Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Bộ
239 Bộ động vật sống trong rừng Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Bộ
240 Bộ con vật nuôi trong gia đình Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Bộ
241 Bộ côn trùng Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Bộ
242 Bộ làm quen với Toán Mô tả theo yêu cầu Chương V 90 Quyển
243 Bộ hình học phẳng Mô tả theo yêu cầu Chương V 210 Túi
244 Tranh các loại hoa quả , củ Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Bộ
245 Tranh con vật Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Cái
246 Tranh ảnh về 1 số nghề nghiẹp con vật Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Bộ
247 Đồng hồ lắp ghép Mô tả theo yêu cầu Chương V 18 Bộ
248 Bộ xếp hình các phươ ng tiện giao thông Mô tả theo yêu cầu Chương V 18 Bộ
249 Bàn tính học đếm Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Bộ
250 Lô tô động vật Mô tả theo yêu cầu Chương V 60 Bộ
251 Lô tô thực vật Mô tả theo yêu cầu Chương V 60 Bộ
252 Lô tô phương tiện giao thông Mô tả theo yêu cầu Chương V 60 Bộ
253 Domino học Toán Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 Bộ
254 Bộ chữ số và số lượng Mô tả theo yêu cầu Chương V 90 Bộ
255 Lô to hình và số lượng Mô tả theo yêu cầu Chương V 90 Bộ
256 Bộ tranh truyện mẫu giáo 4-5 tuổi Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Bộ
257 Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4-5 tuổi Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Bộ
258 Bộ trang phục công an Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Bộ
259 Bộ trang phục bộ đội Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Bộ
260 Bộ trang phục bác sỹ Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Bộ
261 Bộ trang phục nấu ăn Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Bộ
262 Màu nước Mô tả theo yêu cầu Chương V 210 Hộp
263 Bút lông cỡ to Mô tả theo yêu cầu Chương V 210 Cái
264 Bút lông cỡ nhỏ Mô tả theo yêu cầu Chương V 210 Cái
265 Dập ghim Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Cái
266 Bìa các màu Mô tả theo yêu cầu Chương V 420 Tờ
267 Dập lỗ Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Cái
268 Đất nặn Mô tả theo yêu cầu Chương V 210 Hộp
269 Lịch của trẻ Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Bộ
270 Truyện tranh các loại Mô tả theo yêu cầu Chương V 210 Quyển
271 Bộ tập tạo hình Mô tả theo yêu cầu Chương V 210 Quyển
272 Bộ tập làm quen với Toán Mô tả theo yêu cầu Chương V 210 Quyển
273 Tuyển tập thơ ca truyện kể Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Quyển
274 Băng đĩa hình thơ ca truyện kể Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Quyển
275 Băng đĩa hình nhạc dân ca truyện kể Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Đĩa
276 Bàn chải đánh răng trẻ em Mô tả theo yêu cầu Chương V 36 Cái
277 Mô hình hàm răng Mô tả theo yêu cầu Chương V 18 Cái
278 Vòng thể dục nhỏ Mô tả theo yêu cầu Chương V 210 Cái
279 Vòng thể dục to Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Cái
280 Gậy thể dục nhỏ Mô tả theo yêu cầu Chương V 210 Cái
281 Gậy thể dục cho giáo viên Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Cái
282 Bộ chun học Toán Mô tả theo yêu cầu Chương V 36 Bộ
283 Nguyên liệu đan tết Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 kg
284 Các khối hình học Mô tả theo yêu cầu Chương V 60 Bộ
285 Bộ xâu dây tạo hình Mô tả theo yêu cầu Chương V 60 Hộp
286 Kéo thủ công Mô tả theo yêu cầu Chương V 210 Cái
287 Kéo văn phòng Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Cái
288 Bút chì đen Mô tả theo yêu cầu Chương V 210 Cái
289 Bút sáp, bút chì màu Mô tả theo yêu cầu Chương V 210 Hộp
290 Đát nặn Mô tả theo yêu cầu Chương V 210 Hộp
291 Giấy màu Mô tả theo yêu cầu Chương V 210 Túi
292 Bộ dinh dưỡng 1 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Bộ
293 Bộ dinh dưỡng 2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Bộ
294 Bộ dinh dưỡng 3 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Bộ
295 Bộ dinh dưỡng 4 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Bộ
296 Tháp dinh dưỡng Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Tờ
297 lô tô dinh dưỡng Mô tả theo yêu cầu Chương V 36 Tờ
298 Bộ luồn hạt Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 Bộ
299 Búp bê bé trai Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Con
300 Búp bê bé gái Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Con
301 Bộ đồ chơi gia đình Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Bộ
302 Bộ dụng cụ bác sỹ Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Bộ
303 Bộ ghép hình hoa Mô tả theo yêu cầu Chương V 18 Bộ
304 Bộ xây dựng 51 chi tiết Mô tả theo yêu cầu Chương V 18 Bộ
305 Gạch xây dựng Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Thùng
306 Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Bộ
307 Đồ chơi dụng cụ phương tiện giao thông Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Bộ
308 Bộ động vật sống trong rừng Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Bộ
309 Bộ con vật nuôi trong gia đình Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Bộ
310 Bộ côn trùng Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Bộ
311 Bộ làm quen với Toán Mô tả theo yêu cầu Chương V 90 Quyển
312 Bộ hình học phẳng Mô tả theo yêu cầu Chương V 210 Túi
313 Tranh các loại hoa quả , củ Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Bộ
314 Tranh con vật Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Cái
315 Tranh ảnh về 1 số nghề nghiẹp con vật Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Bộ
316 Đồng hồ lắp ghép Mô tả theo yêu cầu Chương V 18 Bộ
317 Bộ xếp hình các phươ ng tiện giao thông Mô tả theo yêu cầu Chương V 18 Bộ
318 Bàn tính học đếm Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Bộ
319 Lô tô động vật Mô tả theo yêu cầu Chương V 60 Bộ
320 Lô tô thực vật Mô tả theo yêu cầu Chương V 60 Bộ
321 Lô tô phương tiện giao thông Mô tả theo yêu cầu Chương V 60 Bộ
322 Domino học Toán Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 Bộ
323 Bộ chữ số và số lượng Mô tả theo yêu cầu Chương V 90 Bộ
324 Lô to hình và số lượng Mô tả theo yêu cầu Chương V 90 Bộ
325 Bộ tranh truyện mẫu giáo 5-6 tuổi Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Bộ
326 Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5-6 tuổi Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Bộ
327 Bộ trang phục công an Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Bộ
328 Bộ trang phục bộ đội Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Bộ
329 Bộ trang phục bác sỹ Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Bộ
330 Bộ trang phục nấu ăn Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Bộ
331 Bộ trang phục công nhân Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Bộ
332 Hàng rào lắp ghép lớn Mô tả theo yêu cầu Chương V 18 Túi
333 Bảng con Mô tả theo yêu cầu Chương V 210 Bộ
334 Màu nước Mô tả theo yêu cầu Chương V 210 Hộp
335 Bút lông cỡ to Mô tả theo yêu cầu Chương V 210 Cái
336 Bút lông cỡ nhỏ Mô tả theo yêu cầu Chương V 210 Cái
337 Dập ghim Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Cái
338 Bìa các màu Mô tả theo yêu cầu Chương V 420 Tờ
339 Dập lỗ Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Cái
340 Đất nặn Mô tả theo yêu cầu Chương V 210 Hộp
341 Lịch của trẻ Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Bộ
342 Truyện tranh các loại Mô tả theo yêu cầu Chương V 210 Quyển
343 Bộ tập tạo hình Mô tả theo yêu cầu Chương V 210 Quyển
344 Bộ tập làm quen với Toán Mô tả theo yêu cầu Chương V 210 Quyển
345 Tuyển tập thơ ca truyện kể Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Quyển
346 Băng đĩa hình thơ ca truyện kể Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Quyển
347 Băng đĩa hình nhạc dân ca truyện kể Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Đĩa
348 Bàn giao nhận thực phẩm và để máy chế biến Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
349 Xe đẩy thức ăn 1 tầng Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
350 Thùng đựng gạo Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
351 Giá phẳng 4 tầng Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
352 Chậu rửa đôi kèm giá nan trên (Sơ chế rau) Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
353 Bàn sơ chế Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
354 Xe đẩy dao thớt khu đồ sống Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
355 Bàn chặt có thanh chắn Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
356 Tủ nấu cơm điện 50kg Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
357 Bếp điện công nghiệp lõm liền chảo (Xào) Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
358 Nồi nấu cháo 71L dùng điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
359 Nồi nấu cháo 100L dùng điện - Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
360 Bếp từ công nghiệp đơn bằng (công suất 8kw-380V). Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
361 Nồi nấu bếp từ 98L Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
362 Nồi nấu bếp từ 71L Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
363 Nồi nấu bếp từ 50L Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
364 Chảo lõm cho bếp từ công nghiệp Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
365 Tủ ủ ấm và hấp khăn tiệt trùng Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
366 Bàn để đồ nấu có giá để gia vị Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
367 Tum hút mùi Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Md
368 Ống dẫn khói. Mô tả theo yêu cầu Chương V 15 Mét dài
369 Quạt hút ly tâm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
370 Tủ điều khiển quạt hút Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
371 Giá để xoong nồi nấu Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
372 Chậu rửa đôi kèm giá nan trên, kèm lỗ xả rác (Sơ chế thịt, cá) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
373 Chậu rửa đôi kèm giá nan trên (Sơ chế rau) Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
374 Tủ sấy bát đĩa Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
375 Tủ chạn để xoong nồi nhỏ dùng để chia đến các lớp Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
376 Xe đẩy dao thớt khu đồ chín Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
377 Bàn chia soạn Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
378 Xe đẩy thức ăn chia đến 20 lớp Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 cái
379 Giá treo khăn lau tay Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
380 Máy xay thịt(xay thịt sống và xay thịt chín) Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
381 Máy xay sinh tố công nghiệp đa năng. Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
382 Máy cắt rau củ quả Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
383 Nồi inox chia cơm,canh,món mặn vào các lớp(20 lớp/mỗi lớp 3 nồi)) Mô tả theo yêu cầu Chương V 60 cái
384 Muôi to cán dài inox chia cơm,canh,món mặn(20 lớp/mỗi lớp 3 muôi) Mô tả theo yêu cầu Chương V 60 cái
385 Bát inox ăn cơm cho học sinh(20 lớp) Mô tả theo yêu cầu Chương V 700 cái
386 Thìa inox ăn cơm(20 lớp) Mô tả theo yêu cầu Chương V 700 cái
387 Tô inox nhỡ chia canh Mô tả theo yêu cầu Chương V 300 cái
388 Muôi inox nhỡ chia canh tại bàn(20 lớp) Mô tả theo yêu cầu Chương V 300 cái
389 Rổ inox to θ60 đựng rau củ quả thịt cá… Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 cái
390 Chậu inox to θ60 đựng rau củ quả thịt cá… Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 cái
391 Dao phay thép chặt xương Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
392 Dao Inox thái thịt Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 cái
393 Thớt gỗ to θ 400mm. Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
394 Thùng đựng rác 30 lít bằng Inox có chân đạp Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
395 Bẫy mỡ 3 khoang Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
396 Cây nước nóng lạnh Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
397 Tủ lạnh Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
398 Bàn làm việc hiệu trưởng Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
399 Hộc di động Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
400 Ghế hiệu trưởng Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
401 Tủ hồ sơ tài liệu hiệu trưởng Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
402 Bàn, ghế sofa tiếp khách hiệu trưởng Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
403 Ghế gấp Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
404 Bàn làm việc hiệu phó Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
405 Hộc di động Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
406 Ghế làm việc phòng hiệu phó Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
407 Tủ hồ sơ tài liệu hiệu phó( MỖI PHÒNG 1 TỦ) Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
408 Sofa tiếp khách hiệu phó Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
409 Bàn trà tiếp khách hiệu phó Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
410 Bàn họp Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
411 Ghế họp Mô tả theo yêu cầu Chương V 40 Cái
412 Bục phát biểu Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
413 Bục Tượng Bác+ Tượng Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
414 Phông, rèm, sao vàng, búa liềm, khẩu hiệu Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
415 Tủ trưng bày thấp Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Cái
416 Tượng Bác Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
417 Loa hội trường( gồm 4 loa đơn) Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Cái
418 Cục đẩy công suất(Mixer) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
419 Micro( bộ gồm 2 cái kèm bộ thu phát) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
420 Vang Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
421 Tủ để thiết bị âm thanh Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
422 Rắc đấu loa Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Cái
423 Dây 2 đầu Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Cái
424 Dây loa chuyên dùng chống nhiễu Mô tả theo yêu cầu Chương V 50 M
425 Dây tín hiệu Mô tả theo yêu cầu Chương V 50 m
426 Bàn văn phòng nhân viên Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
427 Ghế văn phòng nhân viên Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
428 Tủ sắt đựng tài liệu Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
429 Ghế thép gấp Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Cái
430 Két sắt chống cháy Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
431 Bàn văn phòng nhân viên Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
432 Ghế văn phòng nhân viên Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
433 Giường y tế Inox: Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
434 Tủ sắt đựng tài liệu Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
435 Tủ y tế Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
436 Ghế gấp Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Cái
437 Cân y tế Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
438 Bồn rửa tay Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
439 Bảng phác đồ cấp cứu Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
440 Cáng y tế Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
441 Tủ sấy y tế Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
442 Bảng theo dõi sức khỏe Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
443 Máy đo huyết áp Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
444 Hộp chống sốc Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 hộp
445 Thùng rác thông thường Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
446 Cây nước nóng lạnh Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
447 Tủ lạnh lưu nghiệm thức ăn Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
448 Bộ nẹp y tế Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Bộ
449 Xe đẩy y tế Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
450 Móc treo truyền dịch Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
451 Tủ cá nhân 18 ô Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
452 Bàn tròn Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
453 Ghế thép gấp Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 Cái
454 Giường cá nhân Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
455 Tủ cá nhân 18 ô Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
456 Bàn tròn Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
457 Tủ tài liệu Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 Cái
458 Bàn văn phòng nhân viên Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 Cái
459 Ghế văn phòng nhân viên Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 Cái
460 Ghế thép gấp Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 Cái
461 Giá sách thấp Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
462 Bàn đọc giáo viên Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 Cái
463 Ghế thép gấp Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 Cái
464 Giá sách cao Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
465 Giá tạp chí Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
466 Ghế hội trường Mô tả theo yêu cầu Chương V 96 Cái
467 Bàn hội trường Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Cái
468 Bục phát biểu Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
469 Bục Tượng Bác Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
470 Phông, rèm, sao vàng, búa liềm, khẩu hiệu Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
471 Tượng Bác Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
472 Sân khấu Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
473 Hệ thống âm thanh hội trường: Bộ trộn âm thanh 8 ngõ Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
474 Hệ thống âm thanh hội trường: Bộ điều khiển trung tâm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
475 Hệ thống âm thanh hội trường: Mic hội thaỏ có dây( Míc cổ ngỗng) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
476 Hệ thống âm thanh hội trường: Amply Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
477 Hệ thống âm thanh hội trường: Loa thùng Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Cái
478 Hệ thống âm thanh hội trường: Âm ly Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
479 Hệ thống âm thanh hội trường: Micro không dây(2 cái/1 bộ) + bộ thu Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
480 Hệ thống âm thanh hội trường: Dây 2 đầu Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Cái
481 Hệ thống âm thanh hội trường: Dây loa chuyên dùng chống nhiễu Mô tả theo yêu cầu Chương V 50 M
482 Hệ thống âm thanh hội trường: Dây tín hiệu Mô tả theo yêu cầu Chương V 50 m
483 Tủ đựng đồ Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
484 Giá kép 2 khoang, 1 mặt Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Cái
485 Giá phơi đồ kép Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 Cái
486 Máy giặt lồng đôi Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
487 Xe đẩy đồ vải Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
488 Giá để đồ Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
489 Tủ đựng đồ Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
490 Giá kép 2 khoang, 1 mặt Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Cái
491 Xe đẩy đồ vải Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
492 Đàn Organ cho giáo viên (03 bộ) Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 Bộ
493 Tủ đựng trang phục múa Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
494 Vòng thể dục to Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 Cái
495 Gậy thể dục to Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 Cái
496 Bục phát biểu Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
497 Bục Tượng Bác Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
498 Phông, rèm, sao vàng, búa liềm, khẩu hiệu Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
499 Tượng Bác Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
500 Sân khấu Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
501 Hệ thống âm thanh: Bộ trộn âm thanh 8 ngõ Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
502 Hệ thống âm thanh: Bộ điều khiển trung tâm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
503 Hệ thống âm thanh: Mic hội thaỏ có dây (Míc cổ ngỗng) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
504 Hệ thống âm thanh: Amply Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
505 Hệ thống âm thanh: Loa thùng Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Cái
506 Hệ thống âm thanh: Bộ đẩy âm ly Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
507 Hệ thống âm thanh: Micro không dây(2 cái/1 bộ) + bộ thu Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
508 Hệ thống âm thanh: Dây 2 đầu Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Cái
509 Hệ thống âm thanh: Dây loa chuyên dùng chống nhiễu Mô tả theo yêu cầu Chương V 50 M
510 Hệ thống âm thanh: Dây tín hiệu Mô tả theo yêu cầu Chương V 50 m
511 Ghế thép gấp Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Cái
512 Bàn làm việc Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
513 Tủ sắt Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
514 Ti vi Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
515 Giường đơn Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
516 Tủ khóa Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
517 Hòm thư góp ý Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
518 Bục Tượng Bác Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
519 Phông, rèm, sao vàng, búa liềm, khẩu hiệu ( phông sân khấu, cờ+yếm sóng, phông nhung treo cờ Đảng+cờ Tổ quốc, sao vàng+ búa liềm, cờ Đảng) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
520 Tượng Bác Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
521 Bục phát biểu Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
522 Bộ âm thanh ngoài trời: Loa thùng(01 bộ gồm 2 cái) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
523 Bộ âm thanh ngoài trời: Cục công suất đồng bộ Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
524 Bộ âm thanh ngoài trời: Sub Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
525 Bộ âm thanh ngoài trời: Công suất Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
526 Bộ âm thanh ngoài trời: Cosover Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
527 Bộ âm thanh ngoài trời: Equalizer Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
528 Bộ âm thanh ngoài trời: Mic dây(01 bộ gồm 2 cái) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
529 Bộ âm thanh ngoài trời: Mic không dây cầm tay( 01 bộ gồm 2 cái) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
530 Bộ âm thanh ngoài trời: Mic cài tai(01 bộ) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
531 Bộ âm thanh ngoài trời: Loa nén tròn Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
532 Bộ âm thanh ngoài trời: Rack cắm+phụ kiện Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Cái
533 Bộ âm thanh ngoài trời: Dây loa chuyên dùng chống nhiễu Mô tả theo yêu cầu Chương V 50 M
534 Bộ âm thanh ngoài trời: Dây tín hiệu Mô tả theo yêu cầu Chương V 200 m
535 Sân khấu Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
536 Rèm cửa các phòng học (rèm cuộn) Mô tả theo yêu cầu Chương V 432 m2
537 Rèm lá các phòng hiệu bộ và chức năng Mô tả theo yêu cầu Chương V 90 m2
538 Rèm vải phòng y tế Mô tả theo yêu cầu Chương V 9 m2
539 Bảng công tác các phòng Hành chính. Tài vụ, văn thư, y tế Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Cái
540 Bảng kính các phòng Hiệu trưởng. Hiệu phó Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 Bộ
541 Bảng công tác chuyên môn cho các phòng Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 Cái
542 Biển tên các lớp Mô tả theo yêu cầu Chương V 23 Bộ
543 Biển tên các phòng làm việc Mô tả theo yêu cầu Chương V 28 Bộ
544 Bảng thông tin trong các lớp học và các lớp chức năng( mỗi lớp 2 cái) Mô tả theo yêu cầu Chương V 46 Cái
545 Bảng theo dõi cân nặng Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
546 Bảng phác đồ cấp cứu Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
547 Bảng thi đua cán bộ Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
548 Bảng thi đua các lớp Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Cái
549 Bảng theo dõi chuyên cần Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 M2
550 Bảng chia định lượng thức ăn Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
551 Bảng sổ sách nuôi dưởng Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
552 Tháp dinh dưỡng Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
553 Bảng chia định lượng thức ăn chín Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
554 Bảng thực đơn hàng ngày Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 M2
555 Biển thực đơn cho bé Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 M2
556 Bảng nội quy bếp ăn Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 M2
557 Biển nội quy trường học có bánh xe Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
558 Biển chỉ dẫn có chân để ngoài sân trường Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 Cái
559 Bảng quy định chuẩn nghề nghiệp Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 M2
560 Bảng chỉ tiêu phấn đấu năm học Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 M2
561 Bảng tên phân cách các khu trong Bếp Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 Cái
562 Bảng trực phân công công việc trong Bếp Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 M2
563 Bảng quy chế dân chủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 M2
564 Bảng thông tin nội bộ Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
565 Bảng thông tin chung Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
566 Bảng 10 quy tắc vàng trong cân bằng thực phẩm an toàn Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 m2
567 Bảng các cặp thực phẩm xung khắc cần tránh Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 m2
568 Bảng lịch trực trong phòng hội đồng Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
569 Nhà chòi cầu trượt liên hoàn Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
570 Các con thú nhún Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 chiếc
571 Bập bênh 4 phía , bập bênh lò xo đôi dài Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 bộ
572 Nhà bật nhún có lưới rào xung quanh Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
573 Nhà cổ tích Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
574 Xích đu ghế gấu Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Chiếc
575 Mâm quay 10 chỗ ngồi (gồm 5 con giống các loại) Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Bộ
576 Nhà leo trèo cầu trượt, xích đu liên hoàn Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
577 Chi phí quản lý thiết bị Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 toàn bộ
AA THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ
1 Loa nén Công Suất 15W (có biến áp) Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Chiếc
2 Loa hộp gắn tường Toa Mô tả theo yêu cầu Chương V 14 Chiếc
3 Loa âm trần Mô tả theo yêu cầu Chương V 56 Chiếc
4 Âm ly công suất Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Chiếc
5 Bộ chia vùng 10 vùng âm thanh: Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 chiếc
6 Mic cổ ngỗng Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Chiếc
7 Tủ rack 27U Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Chiếc
8 Camera IP hồng ngoại 4MP Chuẩn nén H. 265+, bán cầu Mô tả theo yêu cầu Chương V 90 Chiếc
9 Camera IP hồng ngoại 4MP Chuẩn nén H. 265+ Hình trụ Mô tả theo yêu cầu Chương V 26 Chiếc
10 Đầu ghi hình IP Camera 32 kênh Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Chiếc
11 Switch mạng 24 cổng Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Chiếc
12 Ổ cứng 8TB chuyên dụng cho camera Mô tả theo yêu cầu Chương V 16 Chiếc
13 Tủ điện cho camera ngoài trời Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Chiếc
14 Bộ chuyển đổi quang điện (1 bộ 2 chiêc) Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 Chiếc
15 Hộp phối quang ODF 04 cổng kèm dây nhẩy quang Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 Chiếc
16 Hộp phối quang ODF 24 cổng kèm dây nhẩy quang Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Chiếc
17 Tivi 55'' Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Chiếc
18 Pachpanel 24 cổng Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Chiếc
19 Tủ rack 42U Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Chiếc
20 Switch mạng 24 cổng Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Chiếc
21 Switch mạng 48 cổng Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Chiếc
22 Bộ cân bằng tải: Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Chiếc
23 Bộ lưu điện UPS 5KVA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Chiếc
24 Dây nhẩy cat6 Mô tả theo yêu cầu Chương V 60 Chiếc
25 Tủ rack 27U Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Chiếc
26 Điện thoại để bàn Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Chiếc
27 Tổng đài Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Chiếc
28 Bàn lập trình tổng đài Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Chiếc
29 Chi phí quản lý thiết bị Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 toàn bộ
AB HỆ THỐNG NƯƠC NÓNG TRUNG TÂM
1 Bơm nhiệt không khí Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
2 Bơm tăng áp nước lạnh. Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
3 Bơm gia nhiệt cho heatpump Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
4 Tủ động lực + điều khiển tự động Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
5 Bồn bảo ôn 1500L Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
6 Tpiece + cảm biến nhiệt độ D20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 26 bộ
7 Van tuần hoàn tự động DN20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 26 bộ
8 Van cân bằng nhiệt tự động D20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 26 bộ
9 Van cân bằng nhiệt DN50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
10 Van cân bằng nhiệt DN20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 bộ
11 Chi phí quản lý thiết bị Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 toàn bộ
AC THIẾT BỊ THANG MÁY
1 Thang máy 05 điểm dừng P1 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
2 Thang máy 05 điểm dừng P2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
3 Chi phí quản lý thiết bị Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 toàn bộ
AD THIẾT BỊ PCCC VÀ TĂNG ÁP HÚT KHÓI
1 Trung tâm xử lí tín hiệu báo cháy địa chỉ 4loop (>= 17 địa chỉ/loop) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 tủ
2 Máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 53.8l/s. H=85m.c.n Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
3 Máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 1.5l/s. H>=95m.c.n Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
4 Tủ điều khiển bơm chữa cháy (2 chế độ tự động và bằng tay điều khiển 3 bơm chữa cháy) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 tủ
5 Quạt ly tâm LL 75.000m3/h; cột áp 1600Pa. P=55kw Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
6 Quạt hướng trục LL 24.200m3/h; cột áp 600Pa P=7.5kw Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
7 Tủ điều khiển quạt hút khói. tăng áp tầng hầm - khởi động sao tam giác Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
8 Tủ điều khiển cưỡng bức Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
9 Chi phí quản lý thiết bị Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 toàn bộ
AE THIẾT BỊ TÁCH DẦU MỠ
1 Thiết bị tách dầu mỡ Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
2 Chi phí quản lý thiết bị Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 toàn bộ
AF CHI PHÍ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Chi phí lắp đặt thiết bị nước nóng trung tâm và chuyển giao công nghệ Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
2 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, loại thiết bị camera Mô tả theo yêu cầu Chương V 116 1 thiết bị
3 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, loại thiết bàn điều khiển tín hiệu hình Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 1 thiết bị
4 Lắp đặt tủ Rack, Tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ, ≥ 33U Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 1 tủ
5 Lắp đặt tủ máy chủ, Từ 15 đến33U Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 1 tủ
6 Lắp đặt tủ camera ngoài nhà Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 1 tủ
7 Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch, Từ 16 đến 48 cổng Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 1 thiết bị
8 Cài đặt SAN Switch, Từ 16 đến 48 cổng Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 1 thiết bị
9 Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị trang âm, loại thiết bị chia vùng âm thanh Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 thiết bị
10 Lắp đặt âm ly công suất 480W Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 thiết bị
11 Lắp đặt, hiệu chỉnh Loa nén Công Suất 15W ( có biến áp ) Trở kháng 100V line: 67Ω(15W), 1kΩ(10W), 2kΩ(5W), 3.3kΩ(3W) Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 thiết bị
12 Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại Loa hộp gắn tường Công Suất 10W (100V line) Mô tả theo yêu cầu Chương V 14 thiết bị
13 Lắp đặt Loa âm trần Công Suất 6W (100V line), 3W (70V line) Mô tả theo yêu cầu Chương V 56 thiết bị
14 Lắp đặt Tủ đựng thiết bị trung tâm phát thanh chuẩn 15U Mô tả theo yêu cầu Chương V 26 1 tủ
15 Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa gắn trần và loa treo cột, tường (3w - 30w) Mô tả theo yêu cầu Chương V 94 thiết bị
16 Lắp đặt âm ly Mô tả theo yêu cầu Chương V 25 thiết bị
17 Lắp đặt bộ Mic không dây 1 mic cầm tay Mô tả theo yêu cầu Chương V 25 1 thiết bị
18 Lắp đặt bộ Mic không dây 1 mic cài áo Mô tả theo yêu cầu Chương V 23 1 thiết bị
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->