Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp tuyến đường Nguyễn Nghiêm (đoạn từ đường Nguyễn Du đến đường Quang Trung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201202491-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2020 17:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thành phố Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp tuyến đường Nguyễn Nghiêm (đoạn từ đường Nguyễn Du đến đường Quang Trung)
Số hiệu KHLCNT 20201185273
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-01 17:39:00 đến ngày 2020-12-11 17:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,789,316,130 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1 Thổi bụi + tưới lớp dính bám 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,74 100m2
2 Vá mặt đường BTNC12,5 dày 4cm (bằng nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,337 10m2
3 Rải thảm mặt đường BTNC12,5 dày 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,506 100m2
4 Sản xuất bê tông nhựa BTNC12.5 bằng trạm trộn 120T/h kể cả vận chuyển đi đến công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,074 100tấn
B HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào bỏ bê tông móng cũ (Kể cả vận chuyển đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,576 m3
2 Bê tông móng M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,576 m3
3 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 100m2
4 Cắt trụ cũ và gia công nối trụ cũ bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
5 Bulông và bũ chụp M16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 cái
6 Sản xuất, lắp đặt biển báo giao thông, biển báo hẻm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,551 m2
8 Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,551 1m2
9 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (trắng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,28 m2
10 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (vàng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,98 m2
C HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO MỞ RỘNG DI TÍCH 68 CHIẾN SĨ
1 Tháo dỡ & dọn vệ sinh, vận chuyên đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t. bộ
2 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép và vận chuyển đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 1m3
3 Phá dỡ tường xây gạch, Chiều dày tường <=22 cm và vận chuyển đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,059 1m3
4 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,557 100m3
5 Đổ bê tông, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 1m3
6 Đổ bê tông, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,347 1m3
7 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
8 Đổ bê tông cột, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 1m3
9 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
10 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 1 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 1 tấn
12 Đệm cát móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,434 1m3
13 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,696 1m3
14 Đổ bê tông dầm, giằng, xà, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 1m3
15 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 1 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 1 tấn
17 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 100m2
18 Đắp đất, Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m3
19 Đổ bê tông tấm đan, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 1m3
20 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 1 tấn
21 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
22 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 1m3
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 1m2
24 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,72 1m2
25 ốp đá granit tự nhiên màu đen mịn vào tường, Sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,552 1m2
26 ốp đá granit tự nhiên màu đỏ rubi vào tường, trụ, Sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,704 1m2
27 Gia công lan can, cột ống inox 304 tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,425 tấn
28 Lắp lan can, cột ống inox 304 tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,417 tấn
29 SX&LD nắp chụp ống inox d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
30 SX&LD nắp chụp ống inox d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
D HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CHỈNH TRANG DI TÍCH 68 CHIẾN SĨ
1 Đào xúc gạch block vỉa hè cũ dày 50mm, đổ đi bằng máy đào (Kể cả vận chuyển đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,666 100m3
2 Đào nền đất nền bằng máy đào (Kể cả vận chuyển đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,332 100m3
3 Lu lèn lại nền đất đầm chặt K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,323 100m2
4 Lót lớp bao nilon chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.332,3 m2
5 Đổ bê tông thương phẩm; Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200; Độ sụt 2-:-4cm (Kể cả vận chuyển đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,615 1m3
6 Lát đá sân nền granite màu xám, KT (50x30x3)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 586,2 1m2
7 Lát đá sân nền granite màu ghi (đen Bazan), KT (40x40x3)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 478,2 1m2
8 Lát đá sân nền granite màu vàng, KT (40x40x3)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,9 1m2
9 Vệ sinh & đánh bóng bó vỉa đá granite hiện trạng bằng dầu bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 599,19 1m
10 Lát đá bậc tam cấp, đá đỏ ru bi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,113 1m2
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,507 1m2
12 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,127 1m2
13 ốp đá bóc vàng 200x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,836 1m2
14 Sơn dầu tượng chiến sĩ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 m2
15 Vệ sinh & đánh bóng bảng tên ốp đá granite bằng dầu bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m2
16 Lát đá sân nền granite màu xám, KT (120x50x3)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2 1m2
17 Đào san đất tạo mặt bằng (Kể cả vận chuyển đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 100m3
18 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 t, Độ chặt yêu cầu K=0,85 (Kể cả đất và vận chuyển đến công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 100m3
19 Đổ đất màu trồng cỏ & đất tạo đồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,148 m3
20 Trồng cỏ lá gừng (Bảo dưỡng đến khi cỏ sống hoàn toàn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,87 m2
E HẠNG MỤC: BÓ VỈA
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa cũ và vận chuyển đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,43 1m3
2 Cắt mặt đường bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,029 100m
3 Đổ bê tông thương phẩm; Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 300; Độ sụt 2-:-4cm (Kể cả vận chuyển đến công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,71 1m3
4 Ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,104 100m2
5 Rải giấy dầu 2 lớp chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 100m2
6 Láng lớp hồ dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 561,02 1m2
7 LD Bó vỉa granite màu trắng xám loại 1, có gờ chống trượt, KT(35x(7-17)x100)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.281 1m
8 LD Bó vỉa granite màu trắng xám loại 1, có gờ chống trượt, KT(35x(7-17)x50)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 327 1m
9 LD Bó vỉa granite màu trắng xám loại 1, có gờ chống trượt, KT(35x(7-17)x30)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 1m
10 LD Bó vỉa granite màu trắng xám loại 2 KT(35x(7-11)x90)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 1m
11 LD Bó vỉa granite màu trắng xám loại 3 KT(35x17x30)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,64 1m
12 LD Bó vỉa granite màu trắng xám loại 4 KT(35x17x100)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1m
13 LD Bó vỉa granite màu trắng xám loại 5 KT(30x7-30x(7-17)-30x17)x100)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 1m
F HẠNG MỤC: VỈA HÈ + VUỐT NÚT CÁC HẺM
1 Đào xúc gạch block vỉa hè cũ dày 50mm, đổ đi bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,821 100m3
2 Đào nền đất vỉa hè bằng máy đào và vận chuyển đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,238 100m3
3 Lu lèn lại vỉa hè đầm chặt K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,66 100m2
4 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 385,14 1m2
5 Lót lớp bao nilon chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.265,95 m2
6 Đổ bê tông thương phẩm; Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200; Độ sụt 2-:-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,3 1m3
7 Lát đá vỉa hè granite màu xám, có băm cạn, KT (50x30x3)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.380,54 1m2
8 Lát đá vỉa hè granite màu ghi (đen Bazan), KT (50x30x3)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6 1m2
9 Lát đá vỉa hè granite màu vàng có rãnh, KT (50x30x3)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 854,81 1m2
10 Lu lèn lại vỉa hè đầm chặt K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,766 100m2
11 Lót lớp bao nilon chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,56 m2
12 Đổ bê tông thương phẩm; Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200; Độ sụt 2-:-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,83 1m3
13 Lát đá vỉa hè granite màu xám, có băm cạn, KT (50x30x3)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,62 1m2
14 Lát đá vỉa hè granite màu vàng có rãnh, KT (50x30x3)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,94 1m2
15 ốp đá granit tự nhiên màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,94 1m2
G HẠNG MỤC: HỐ TRỒNG CÂY
1 Đổ bê tông hố trồng cây, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,66 1m3
2 Ván khuôn hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,732 100m2
3 ốp đá granit tự nhiên màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,6 1m2
4 Lát gạch block trong hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,4 1m2
5 Đắp đất hữu cơ trong hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,56 1m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông hố trồng cây cũ và vận chuyển bê tông đã phá dỡ đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,29 1m3
7 Đào hố cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,606 100m3
8 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 100m
9 Lắp nút bịt nhựa Ø34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 252 cái
10 Khoan tạo lỗ bê tông (vị trí cắm cờ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 100m
H HẠNG MỤC: HỐ GA, HỐ THU NƯỚC
1 Lắp đặt ống bê tông LT D400 (H10), đoạn ống dài 4m (Kể cả vận chuyển đến công trình và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 1 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông LT D400 (H100), đoạn ống dài 2m (Kể cả vận chuyển đến công trình và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn
3 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 mối nối
4 Chèn VXM M75 ống cống D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 mối nối
5 Lắp đặt ống nhựa PVC , ĐK 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m
6 Đào móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,656 100m3
7 Đắp cát móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 100m3
8 Đắp đất móng cống K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m3
9 Đệm móng bằng CPĐD loại B đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,355 100m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông hố ga và vận chuyển đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m3
11 Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,79 m3
12 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,615 100m2
13 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,91 m3
14 Ván khuôn đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,534 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,328 tấn
16 Gia công thép hình KT(63x63x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 tấn
17 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
18 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 100m
19 Bộ van ngăn mùi HDPE D315 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 Bộ
20 Nắp gang định hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 1cấu kiện
21 Đào móng hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,499 100m3
22 Đắp đất công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,371 100m3
23 Vận chuyển đất đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m3
24 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m3
25 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
26 Bê tông móng, thân hố ga M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,04 m3
27 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,492 100m2
28 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 m3
29 Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m2
30 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 tấn
31 Cốt thép bậc thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
32 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
33 Nắp gang định hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
34 Bộ van ngăn mùi HDPE D315 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
35 Cắt mặt đường bê tông Asphan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,681 100m
36 Đào nền đường khuôn đường cũ bằng BTN và vận chuyển đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m3
37 Đào móng hố ga thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,558 100m3
38 Đắp đất công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m3
39 Vận chuyển đất thừa đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,449 100m3
40 Đắp CPĐD bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100m3
41 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,95 m3
42 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 100m2
43 Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,56 m3
44 Ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,689 100m2
45 Lắp dựng cốt thép hố, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,011 tấn
46 Gia công thép hình KT(50x50x5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,371 tấn
47 Nắp chắn rác bằng BT (900x300x60)mm, tải trọng 250KN Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
48 Phá dỡ kết cấu bê tông kể cả vận chuyển đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,04 m3
49 Đào xúc và vận chuyển đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m3
50 Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,01 m3
51 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,05 100m2
52 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m3
53 Ván khuôn đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m2
54 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,674 tấn
55 Gia công thép hình KT(63x63x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,542 tấn
56 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 133 cái
I HẠNG MỤC: CHẶT HẠ VÀ DI DỜI CÂY XANH
1 Đốn hạ cây loại 1: Bàng, Mận, Trứng cá Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây
2 Đốn hạ cây loại 2: Sanh, Hoa sữa, Sakê Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
3 Cắt cành, tán, đào gốc, bó bầu gốc cây loại I trước khi vận chuyển đi nơi khác trồng lại: Lộc vừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
4 Vận chuyển cây loại I đến vị trí trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
5 Đào hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m3
6 Đắp đất pha cát để trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,64 m3
7 Vận chuyển đất đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0464 100m3
8 Trồng cây loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
9 Tưới nước bảo dưỡng cây trong vòng 180 ngày sau khi trồng (trong đó dự kiến bảo dưỡng tại vườn ươm là 90 ngày và bảo dưỡng sau khi trồng là 90 ngày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
10 Mua cây loại I: Cây Vạn tuế, đường kính cây 12-30cm, cao >=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->