Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp tuyến đường Nguyễn Nghiêm (đoạn từ đường Nguyễn Du đến đường Quang Trung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201202491-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thành phố Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp tuyến đường Nguyễn Nghiêm (đoạn từ đường Nguyễn Du đến đường Quang Trung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201185273 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-01 17:39:00 đến ngày 2020-12-11 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,789,316,130 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thổi bụi + tưới lớp dính bám 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,74 | 100m2 |
| 2 | Vá mặt đường BTNC12,5 dày 4cm (bằng nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,337 | 10m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTNC12,5 dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,506 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC12.5 bằng trạm trộn 120T/h kể cả vận chuyển đi đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,074 | 100tấn |
| B | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào bỏ bê tông móng cũ (Kể cả vận chuyển đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,576 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,576 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100m2 |
| 4 | Cắt trụ cũ và gia công nối trụ cũ bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 5 | Bulông và bũ chụp M16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt biển báo giao thông, biển báo hẻm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,551 | m2 |
| 8 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,551 | 1m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,28 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,98 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO MỞ RỘNG DI TÍCH 68 CHIẾN SĨ | |||
| 1 | Tháo dỡ & dọn vệ sinh, vận chuyên đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t. bộ |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép và vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 1m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch, Chiều dày tường <=22 cm và vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,059 | 1m3 |
| 4 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,557 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 1m3 |
| 6 | Đổ bê tông, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,347 | 1m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông cột, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 1m3 |
| 9 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 1 tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 1 tấn |
| 12 | Đệm cát móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | 1m3 |
| 13 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,696 | 1m3 |
| 14 | Đổ bê tông dầm, giằng, xà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | 1m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 1 tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 1 tấn |
| 17 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông tấm đan, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 1m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 1 tấn |
| 21 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 1m3 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | 1m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,72 | 1m2 |
| 25 | ốp đá granit tự nhiên màu đen mịn vào tường, Sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,552 | 1m2 |
| 26 | ốp đá granit tự nhiên màu đỏ rubi vào tường, trụ, Sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,704 | 1m2 |
| 27 | Gia công lan can, cột ống inox 304 tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | tấn |
| 28 | Lắp lan can, cột ống inox 304 tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | tấn |
| 29 | SX&LD nắp chụp ống inox d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 30 | SX&LD nắp chụp ống inox d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CHỈNH TRANG DI TÍCH 68 CHIẾN SĨ | |||
| 1 | Đào xúc gạch block vỉa hè cũ dày 50mm, đổ đi bằng máy đào (Kể cả vận chuyển đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đất nền bằng máy đào (Kể cả vận chuyển đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,332 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại nền đất đầm chặt K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,323 | 100m2 |
| 4 | Lót lớp bao nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.332,3 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thương phẩm; Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200; Độ sụt 2-:-4cm (Kể cả vận chuyển đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,615 | 1m3 |
| 6 | Lát đá sân nền granite màu xám, KT (50x30x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,2 | 1m2 |
| 7 | Lát đá sân nền granite màu ghi (đen Bazan), KT (40x40x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,2 | 1m2 |
| 8 | Lát đá sân nền granite màu vàng, KT (40x40x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,9 | 1m2 |
| 9 | Vệ sinh & đánh bóng bó vỉa đá granite hiện trạng bằng dầu bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 599,19 | 1m |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, đá đỏ ru bi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,113 | 1m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,507 | 1m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,127 | 1m2 |
| 13 | ốp đá bóc vàng 200x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,836 | 1m2 |
| 14 | Sơn dầu tượng chiến sĩ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 15 | Vệ sinh & đánh bóng bảng tên ốp đá granite bằng dầu bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m2 |
| 16 | Lát đá sân nền granite màu xám, KT (120x50x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | 1m2 |
| 17 | Đào san đất tạo mặt bằng (Kể cả vận chuyển đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m3 |
| 18 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 t, Độ chặt yêu cầu K=0,85 (Kể cả đất và vận chuyển đến công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 100m3 |
| 19 | Đổ đất màu trồng cỏ & đất tạo đồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,148 | m3 |
| 20 | Trồng cỏ lá gừng (Bảo dưỡng đến khi cỏ sống hoàn toàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,87 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: BÓ VỈA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa cũ và vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,43 | 1m3 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,029 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông thương phẩm; Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 300; Độ sụt 2-:-4cm (Kể cả vận chuyển đến công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,71 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,104 | 100m2 |
| 5 | Rải giấy dầu 2 lớp chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m2 |
| 6 | Láng lớp hồ dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561,02 | 1m2 |
| 7 | LD Bó vỉa granite màu trắng xám loại 1, có gờ chống trượt, KT(35x(7-17)x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.281 | 1m |
| 8 | LD Bó vỉa granite màu trắng xám loại 1, có gờ chống trượt, KT(35x(7-17)x50)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327 | 1m |
| 9 | LD Bó vỉa granite màu trắng xám loại 1, có gờ chống trượt, KT(35x(7-17)x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 1m |
| 10 | LD Bó vỉa granite màu trắng xám loại 2 KT(35x(7-11)x90)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1m |
| 11 | LD Bó vỉa granite màu trắng xám loại 3 KT(35x17x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,64 | 1m |
| 12 | LD Bó vỉa granite màu trắng xám loại 4 KT(35x17x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1m |
| 13 | LD Bó vỉa granite màu trắng xám loại 5 KT(30x7-30x(7-17)-30x17)x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1m |
| F | HẠNG MỤC: VỈA HÈ + VUỐT NÚT CÁC HẺM | |||
| 1 | Đào xúc gạch block vỉa hè cũ dày 50mm, đổ đi bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,821 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đất vỉa hè bằng máy đào và vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,238 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại vỉa hè đầm chặt K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,66 | 100m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,14 | 1m2 |
| 5 | Lót lớp bao nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.265,95 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thương phẩm; Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200; Độ sụt 2-:-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,3 | 1m3 |
| 7 | Lát đá vỉa hè granite màu xám, có băm cạn, KT (50x30x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.380,54 | 1m2 |
| 8 | Lát đá vỉa hè granite màu ghi (đen Bazan), KT (50x30x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | 1m2 |
| 9 | Lát đá vỉa hè granite màu vàng có rãnh, KT (50x30x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 854,81 | 1m2 |
| 10 | Lu lèn lại vỉa hè đầm chặt K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,766 | 100m2 |
| 11 | Lót lớp bao nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,56 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thương phẩm; Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200; Độ sụt 2-:-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,83 | 1m3 |
| 13 | Lát đá vỉa hè granite màu xám, có băm cạn, KT (50x30x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,62 | 1m2 |
| 14 | Lát đá vỉa hè granite màu vàng có rãnh, KT (50x30x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,94 | 1m2 |
| 15 | ốp đá granit tự nhiên màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,94 | 1m2 |
| G | HẠNG MỤC: HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đổ bê tông hố trồng cây, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,66 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,732 | 100m2 |
| 3 | ốp đá granit tự nhiên màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,6 | 1m2 |
| 4 | Lát gạch block trong hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,4 | 1m2 |
| 5 | Đắp đất hữu cơ trong hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,56 | 1m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông hố trồng cây cũ và vận chuyển bê tông đã phá dỡ đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,29 | 1m3 |
| 7 | Đào hố cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,606 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | 100m |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa Ø34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | cái |
| 10 | Khoan tạo lỗ bê tông (vị trí cắm cờ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m |
| H | HẠNG MỤC: HỐ GA, HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông LT D400 (H10), đoạn ống dài 4m (Kể cả vận chuyển đến công trình và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông LT D400 (H100), đoạn ống dài 2m (Kể cả vận chuyển đến công trình và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | mối nối |
| 4 | Chèn VXM M75 ống cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | mối nối |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC , ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m |
| 6 | Đào móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất móng cống K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m3 |
| 9 | Đệm móng bằng CPĐD loại B đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông hố ga và vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 11 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,79 | m3 |
| 12 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,91 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,328 | tấn |
| 16 | Gia công thép hình KT(63x63x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 17 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100m |
| 19 | Bộ van ngăn mùi HDPE D315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | Bộ |
| 20 | Nắp gang định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | 1cấu kiện |
| 21 | Đào móng hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,499 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng, thân hố ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,04 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 29 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 31 | Cốt thép bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 32 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 33 | Nắp gang định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 34 | Bộ van ngăn mùi HDPE D315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 35 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,681 | 100m |
| 36 | Đào nền đường khuôn đường cũ bằng BTN và vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 37 | Đào móng hố ga thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | 100m3 |
| 40 | Đắp CPĐD bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m3 |
| 41 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | m3 |
| 42 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m2 |
| 43 | Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,56 | m3 |
| 44 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,689 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép hố, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,011 | tấn |
| 46 | Gia công thép hình KT(50x50x5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | tấn |
| 47 | Nắp chắn rác bằng BT (900x300x60)mm, tải trọng 250KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông kể cả vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m3 |
| 49 | Đào xúc và vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 50 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,01 | m3 |
| 51 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,05 | 100m2 |
| 52 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m3 |
| 53 | Ván khuôn đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,674 | tấn |
| 55 | Gia công thép hình KT(63x63x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,542 | tấn |
| 56 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | cái |
| I | HẠNG MỤC: CHẶT HẠ VÀ DI DỜI CÂY XANH | |||
| 1 | Đốn hạ cây loại 1: Bàng, Mận, Trứng cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 2 | Đốn hạ cây loại 2: Sanh, Hoa sữa, Sakê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 3 | Cắt cành, tán, đào gốc, bó bầu gốc cây loại I trước khi vận chuyển đi nơi khác trồng lại: Lộc vừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 4 | Vận chuyển cây loại I đến vị trí trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 5 | Đào hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m3 |
| 6 | Đắp đất pha cát để trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0464 | 100m3 |
| 8 | Trồng cây loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 9 | Tưới nước bảo dưỡng cây trong vòng 180 ngày sau khi trồng (trong đó dự kiến bảo dưỡng tại vườn ươm là 90 ngày và bảo dưỡng sau khi trồng là 90 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 10 | Mua cây loại I: Cây Vạn tuế, đường kính cây 12-30cm, cao >=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi