Gói thầu: Gói số 01: Xây dựng các hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201203809-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201176319 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-01 17:25:00 đến ngày 2020-12-08 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,506,877,989 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI 02 PHÒNG HỌC TRỆT, 02 PHÒNG HỌC LẦU | |||
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 183,0192 | M3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30,576 | M3 |
| 3 | Đóng cọc tràm L=4,6m; N>4,5cm Vào đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 134,964 | 100M |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,736 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,736 | M3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 45,9491 | M3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,3193 | 100M2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 144,1741 | M3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 108,099 | M3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,1296 | M3 |
| 11 | Trải lớp nilong lót chống mất nước xi măng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,6876 | 100M2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,983 | M3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5998 | 100M2 |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,2504 | M3 |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,4318 | M3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,6698 | 100M2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,4326 | M3 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,1956 | 100M2 |
| 19 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,0952 | M3 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,2328 | 100M2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,6956 | M3 |
| 22 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,582 | M3 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,0587 | 100M2 |
| 24 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,8766 | M3 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3521 | 100M2 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,9072 | M3 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá mi Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,8953 | M3 |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5255 | 100M2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,064 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2334 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3408 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8528 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2633 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5465 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,0733 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3832 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0144 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0288 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,238 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6946 | Tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,0019 | Tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2508 | Tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 22mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1271 | Tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1594 | Tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,3776 | Tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2586 | Tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6162 | Tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,9094 | Tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,119 | Tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2234 | Tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1197 | Tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0268 | Tấn |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6364 | Tấn |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1392 | Tấn |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0218 | Tấn |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0452 | Tấn |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4785 | Tấn |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3397 | Tấn |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4451 | Tấn |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1986 | Tấn |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,108 | Tấn |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0419 | Tấn |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0477 | Tấn |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0241 | Tấn |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4203 | Tấn |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2685 | Tấn |
| 67 | Xây tường bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,6284 | M3 |
| 68 | Xây tường bằng gạch ống XMCL 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,0779 | M3 |
| 69 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,0779 | M3 |
| 70 | Xây tường bằng gạch ống XMCL 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,234 | M3 |
| 71 | Xây tường bằng gạch ống XMCL 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,9389 | M3 |
| 72 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,9389 | M3 |
| 73 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,8648 | M3 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 270,671 | M2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 411,792 | M2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 169,566 | M2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 266,07 | M2 |
| 78 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 127,06 | M2 |
| 79 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 300,3734 | M2 |
| 80 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 79,6 | Mét |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 249,08 | Mét |
| 82 | Đắp trang trí dày 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,16 | M2 |
| 83 | Ngâm nước xi măng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 39,2196 | M2 |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 74,4996 | M2 |
| 85 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 39,2196 | M2 |
| 86 | Bả bằng ma tít vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 674,575 | M2 |
| 87 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 672,9985 | M2 |
| 88 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 529,972 | M2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 817,6015 | M2 |
| 90 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21,6 | M2 |
| 91 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28,8 | M2 |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28,8 | M2 |
| 93 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 232 | Cái |
| 94 | Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100x1,8 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,1174 | Tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,1174 | Tấn |
| 96 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 258 | M2 |
| 97 | Sản xuất lan can inox | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4003 | Tấn |
| 98 | Lắp dựng lan can | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28,9736 | M2 |
| 99 | Lắp dựng lan can tay vịn hành lang lầu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0947 | Tấn |
| 100 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,8713 | 100M2 |
| 101 | Trần frima 600x600 thành phẩm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 158,34 | M2 |
| 102 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2193 | Tấn |
| 103 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 93,72 | M2 |
| 104 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 305,82 | M2 |
| 105 | Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 gạch 300x300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11 | M2 |
| 106 | Lát bậc cầu thang, vữa mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 29,2 | M2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,9606 | 100M2 |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,608 | 100M |
| 109 | Lắp đặt co nhựa D90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa D49 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,04 | 100M |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa D21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,021 | 100M |
| C | Hệ thống điện | |||
| 1 | Đèn HQ đôi 1,2m 2x40W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16 | Bộ |
| 2 | Đèn HQ đơn 0,6m 1x20W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Bộ |
| 3 | Quạt đảo lắp trần 67W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16 | Cái |
| 4 | MCB 63A/2P/230V 300mA | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 5 | RCCB 32A/2P/230V 100mA | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 6 | MCB 10A/2P/230V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 7 | MCB 6A/2P/230V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 8 | Tủ điện áp tường Polycacbonate 9 module | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Hộp |
| 9 | Tủ điện áp tường Polycacbonate 6 module | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Hộp |
| 10 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 11mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 75 | Mét |
| 11 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 6mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 111 | Mét |
| 12 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 4mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 114 | Mét |
| 13 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 2,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 192 | Mét |
| 14 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 2mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 328 | Mét |
| 15 | Cáp đồng trần 11mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13 | Mét |
| 16 | Ống nhựa PVC D34 loại dày | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9 | Mét |
| 17 | Ống nhựa 40x60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 37 | Mét |
| 18 | Ống nhựa 20x40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Mét |
| 19 | Ống nhựa 10x20 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 130 | Mét |
| 20 | Mặt đế 2 lổ + viền | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 21 | Công tắc âm đơn 10A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | Cái |
| 22 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu âm 16A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | Cái |
| 23 | Hộp nối điện 4"x4"x3" | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Bộ |
| 24 | Cọc tiếp địa P16 mạ đồng L=2,4m + bộ kẹp chữ D | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cọc |
| 25 | Băng keo điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cuồn |
| D | SÂN, HÀNG RÀO LÀM MỚI VÀ CẢI TẠO | |||
| E | Sân | |||
| 1 | Trải tấm nhựa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,28 | 100M2 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,96 | M3 |
| 3 | Xoa phẳng mặt bê tông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28 | M2 |
| 4 | Kẻ ron | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28 | M2 |
| F | Hàng rào làm mới | |||
| 1 | Diện tích móng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,7975 | M2 |
| 2 | Chiều dài | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 86,49 | M |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24,6441 | M3 |
| 4 | Đóng cọc tràm L=2,7m; N>=3,5cm Vào đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,6633 | 100M |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17,3752 | M3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,5798 | M3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,5798 | M3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,7014 | M3 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,4663 | M3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,7793 | M3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1578 | 100M2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7418 | 100M2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1312 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0598 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1824 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0689 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0585 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2329 | Tấn |
| 19 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,3942 | M3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 209,856 | M2 |
| 21 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,6125 | M2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 29,919 | M2 |
| 23 | Đắp vữa xi măng dầy 3cm Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3825 | M2 |
| 24 | Chiều dài; số thanh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 435,57 | |
| 25 | Sản xuất hàng rào song sắt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,6425 | M2 |
| 26 | Lắp đặt kết cấu thép cửa cổng thép D12 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0777 | Tấn |
| 27 | Lắp đặt kết cấu thép 40x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,069 | Tấn |
| 28 | Sơn sắt dẹt bằng sơn tổng hợp 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,2342 | M2 |
| 29 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,2979 | M2 |
| 30 | Sơn CKBT, tường ngoài nhà, không bả 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 258,3875 | M2 |
| G | Hàng rào cải tạo | |||
| H | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Chiều dài | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 63,86 | M |
| 2 | Số thanh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 426 | Ck |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 58,4909 | M2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, bê tông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 109,606 | M2 |
| I | Phần cải tạo | |||
| 1 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 58,4909 | M2 |
| 2 | Sơn tường, CKBT ngoài nhà, không 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 109,606 | M2 |
| J | CẢI TẠO KHỐI 01 PHÒNG THIẾT BỊ THƯ VIỆN | |||
| K | Phần xây dựng | |||
| L | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa trát xà dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,9118 | M2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,12 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,28 | M2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, CKBT ngoài nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 161,858 | M2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, CKBT trong nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 68,08 | M2 |
| M | Phần cải tạo | |||
| 1 | Ngâm nước xi măng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,5518 | M2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,9118 | M2 |
| 3 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,9118 | M2 |
| 4 | Sơn cửa pa nô bằng sơn tổng hợp 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,12 | M2 |
| 5 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,28 | M2 |
| 6 | Sơn CKBT, tường ngoài nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 116,858 | M2 |
| 7 | Sơn CKBT, tường trong nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 68,08 | M2 |
| N | CẢI TẠO KHỐI 02 PHÒNG HỌC | |||
| O | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa trát xà dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,3678 | M2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30,24 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 22,56 | M2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, CKBT ngoài nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 221,532 | M2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, CKBT trong nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 136,16 | M2 |
| P | Phần cải tạo | |||
| 1 | Ngâm nước xi măng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,6478 | M2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,3678 | M2 |
| 3 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,3678 | M2 |
| 4 | Sơn cửa pa nô bằng sơn tổng hợp 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30,24 | M2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | M2 |
| 6 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 22,56 | M2 |
| 7 | Sơn CKBT, tường ngoài nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 223,532 | M2 |
| 8 | Sơn CKBT, tường trong nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 136,16 | M2 |
| Q | CẢI TẠO KHỐI 03 PHÒNG HỌC | |||
| R | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,2 | M2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa trát xà dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19,8238 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 45,36 | M2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 33,84 | M2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, CKBT ngoài nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 292,7 | M2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, CKBT trong nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 204,24 | M2 |
| S | Phần cải tạo | |||
| 1 | Trần nhựa B200 (thành phẩm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,2 | M2 |
| 2 | Ngâm nước xi măng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,7438 | M2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19,8238 | M2 |
| 4 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19,8238 | M2 |
| 5 | Sơn cửa pa nô bằng sơn tổng hợp 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 45,36 | M2 |
| 6 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 33,84 | M2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | M2 |
| 8 | Sơn CKBT, tường ngoài nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 294,7 | M2 |
| 9 | Sơn CKBT, tường trong nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 204,24 | M2 |
| T | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| U | Phần xây dựng | |||
| 1 | Diện tích móng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,4 | M2 |
| 2 | Đào móng cột trụ, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,468 | M3 |
| 3 | Đóng cọc tràm L=3,8 m; N>=4,2 cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,03 | 100M |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,0522 | M3 |
| 5 | Trải tấm nhựa chống mất nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1078 | 100M2 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,5975 | M3 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,4631 | M3 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,7558 | M3 |
| 9 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, td<= 0,1m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,9122 | M3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,8366 | M3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, SN, tấm đan đá 1x2 mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,1131 | M3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0532 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0297 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0128 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1294 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0434 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0128 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0703 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0955 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0408 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0733 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0296 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0183 | Tấn |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0695 | 100M2 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2067 | 100M2 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1387 | 100M2 |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1384 | 100M2 |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, SN, tấm đan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2048 | 100M2 |
| 29 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,3446 | M3 |
| 30 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,2754 | M3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 41,9925 | M2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 46,0225 | M2 |
| 33 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,355 | M2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,84 | M2 |
| 35 | Trát LT, sê nô, đan, .., vữa mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,8538 | M2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 23,4 | Mét |
| 37 | Kẻ ron | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16,55 | M2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,6038 | M2 |
| 39 | Ngâm nước xi măng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,6038 | M2 |
| 40 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,6038 | M2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa D60x2,5 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,068 | 100M |
| 42 | Lắp đặt co nhựa D60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 43 | Lắp đặt Nẹp ống nhựa D60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 44 | Lắp đặt Cầu chắn rác bằng inox | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 45 | Ốp tường, trụ, cột, gạch đất nung | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,72 | M2 |
| 46 | Ốp tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 43,2 | M2 |
| 47 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch 300x300mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,6275 | M2 |
| 48 | Trần Frima 600x600 (thành phẩm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,0575 | M2 |
| 49 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 kính 5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,72 | M2 |
| 50 | Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm kính 5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | M2 |
| 51 | Lắp dựng vách nhôm trong nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,4 | M2 |
| 52 | Lắp dựng Khung bảo vệ cửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,76 | M2 |
| 53 | Sản xuất xà gồ thép []30x60x1,5 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,053 | Tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,053 | Tấn |
| 55 | Lợp mái tole mạ màu dày 0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,16 | 100M2 |
| 56 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,5 | M2 |
| 57 | Bả bằng ma tít vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 88,015 | M2 |
| 58 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 42,0488 | M2 |
| 59 | Sơn CKBT, tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 60,8463 | M2 |
| 60 | Sơn CKBT, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 69,2175 | M2 |
| V | Bể tự hoại (1,6x1,6)M2 | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,9004 | M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,9084 | M3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,324 | M3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,38 | M3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2914 | M3 |
| 6 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,022 | Tấn |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0123 | 100M2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 11 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2272 | M3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,1272 | M3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19,2794 | M2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,425 | M2 |
| 15 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 (MH tạm tính) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0003 | 100M3 |
| 16 | Làm tầng lọc than củi (MH tạm tính) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0009 | 100M3 |
| 17 | Làm tầng lọc 4x6 (MH tạm tính) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0006 | 100M3 |
| W | Hệ thống điện | |||
| 1 | Đèn HQ đơn 0,6m 1x20W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Bộ |
| 2 | MCB 32A/2P/230V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 3 | MCB 6A/2P/230V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 4 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 6mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 40 | Mét |
| 5 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 4mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | Mét |
| 6 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 2mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 84 | Mét |
| 7 | Ống nhựa 20x40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25 | Mét |
| 8 | Ống nhựa 10x20 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | Mét |
| 9 | Mặt đế 2 lổ + viền | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 10 | Mặt đế 1 lổ + viền | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 11 | Công tắc âm đơn 10A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 12 | Băng keo điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cuồn |
| X | Hệ thống nước | |||
| 1 | Xí bệt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Bộ |
| 2 | Phễu thu inox 150x150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cái |
| 3 | Vòi rửa sàn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | Bộ |
| 4 | Lavabo + vòi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 5 | Tiểu nam | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 6 | Bồn inox 0,5m3 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 7 | Ống nhựa uPVC D27x1,8 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3 | 100M |
| 8 | Ống nhựa uPVC D60x2,5 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2 | 100M |
| 9 | Ống nhựa uPVC D114x3,2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,06 | 100M |
| 10 | Ống nhựa uPVC D34x1,8 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,06 | 100M |
| 11 | T nhựa uPVC D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11 | Cái |
| 12 | Co nhựa uPVC D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 13 | Thập nhựa uPVC D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 14 | Co nhựa uPVC D34 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 15 | T nhựa uPVC D60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 16 | Co nhựa uPVC D60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | Cái |
| 17 | Thập nhựa uPVC D60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 18 | T nhựa uPVC D114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 19 | Co nhựa uPVC D114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 20 | Khóa 1 chiều D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 21 | Khóa 1 chiều D34 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 22 | Băng keo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cuồn |
| 23 | Gương soi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| Y | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| Z | Phần xây dựng | |||
| 1 | Diện tích móng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,77 | M2 |
| 2 | Đào móng cột trụ, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,2412 | M3 |
| 3 | Đóng cọc tràm L=3,8 m; N>=4,2 cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,2815 | 100M |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,0067 | M3 |
| 5 | Diện tích nền | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20,99 | M2 |
| 6 | Trải tấm nhựa chống mất nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2099 | 100M2 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,472 | M3 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,2996 | M3 |
| 9 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,0385 | M3 |
| 10 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, td<= 0,1m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,3308 | M3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,8405 | M3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, SN, tấm đan đá 1x2 mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,9923 | M3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0621 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0395 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0948 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0607 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0795 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0336 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2645 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0678 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0931 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0546 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0508 | Tấn |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0608 | 100M2 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,353 | 100M2 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,246 | 100M2 |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3112 | 100M2 |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, SN, tấm đan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3758 | 100M2 |
| 29 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,617 | M3 |
| 30 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4016 | M3 |
| 31 | Xây tường bằng gạch ống XMCL không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,3477 | M3 |
| 32 | Xây tường gạch thông gió 20x20, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,28 | M2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,58 | M2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 52,6838 | M2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 97,9887 | M2 |
| 36 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16,76 | M2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 31,12 | M2 |
| 38 | Trát LT, sê nô, đan, .., vữa mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 34,9688 | M2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14 | Mét |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25,2 | Mét |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,1046 | M2 |
| 42 | Ngâm nước xi măng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,7496 | M2 |
| 43 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,1046 | M2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa D27x1,8 (tạm tính) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,008 | 100M |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa D90x3,0 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,072 | 100M |
| 46 | Lắp đặt co nhựa D90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 47 | Lắp đặt Nẹp nhựa D90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 48 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 49 | Ốp tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 86,4 | M2 |
| 50 | Ốp tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,1712 | M2 |
| 51 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch 300x300mm nhám | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 27,6525 | M2 |
| 52 | Trần Frima 600x600 (thành phẩm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 26,8925 | M2 |
| 53 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính 5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,4 | M2 |
| 54 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 kính 5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,64 | M2 |
| 55 | Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm hệ 700 kính 5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,5 | M2 |
| 56 | Lắp dựng vách nhôm trong nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,5 | M2 |
| 57 | Lắp dựng Khung bảo vệ cửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,092 | M2 |
| 58 | Sản xuất xà gồ thép []40x80x1,8 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0149 | Tấn |
| 59 | Sản xuất xà gồ thép []30x60x1,5 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1017 | Tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1166 | Tấn |
| 61 | Lợp mái tole mạ màu dày 0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3696 | 100M2 |
| 62 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,696 | M2 |
| 63 | Bả bằng ma tít vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 165,2525 | M2 |
| 64 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 67,5776 | M2 |
| 65 | Sơn CKBT, tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 86,9614 | M2 |
| 66 | Sơn CKBT, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 145,8687 | M2 |
| AA | Bể tự hoại (2,0x2,0)M2 | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,0204 | M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,9804 | M3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,484 | M3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,54 | M3 |
| 5 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,437 | M3 |
| 6 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0402 | Tấn |
| 7 | Lắp ck bê tông đúc sẵn bằng thủ công, TL<= 100 kg | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 8 | Lắp ck bê tông đúc sẵn bằng thủ công, TL<= 250 kg | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cái |
| 9 | Làm tầng lọc than củi (MH tạm tính) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0017 | 100M3 |
| 10 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 (MH tạm tính) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0006 | 100M3 |
| 11 | Làm tầng lọc 4x6 (MH tạm tính) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0011 | 100M3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,281 | M3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,4497 | M3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24,5874 | M2 |
| 15 | Láng nền, sàn, dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,485 | M2 |
| AB | Hệ thống điện | |||
| 1 | Đèn HQ đơn 0,6m 1x20W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Bộ |
| 2 | MCB 10A/2P/230V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 3 | MCB 6A/2P/230V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 4 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 4mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 60 | Mét |
| 5 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 2mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 75 | Mét |
| 6 | Ống nhựa 20x40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Mét |
| 7 | Ống nhựa 10x20 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21 | Mét |
| 8 | Mặt đế 2 lổ + viền | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 9 | Công tắc âm đơn 10A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 10 | Băng keo điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cuồn |
| AC | Hệ thống nước | |||
| 1 | Xí xổm + thùng dội | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Bộ |
| 2 | Tiểu nam | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Bộ |
| 3 | Phễu thu inox 150x150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 4 | Vòi rửa tay inox | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | Bộ |
| 5 | Vòi rửa sàn inox | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 6 | Bồn inox 0,5m3 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 7 | Ống nhựa uPVC D27x1,8 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,35 | 100M |
| 8 | Ống nhựa uPVC D60x2,5 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2 | 100M |
| 9 | Ống nhựa uPVC D90x3,0 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3 | 100M |
| 10 | Ống nhựa uPVC D114x3,2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,12 | 100M |
| 11 | Ống nhựa uPVC D34x1,8 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2 | 100M |
| 12 | T nhựa uPVC D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18 | Cái |
| 13 | Co nhựa uPVC D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18 | Cái |
| 14 | Co nhựa uPVC D34 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 15 | T nhựa uPVC D60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 16 | Co nhựa uPVC D60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 17 | T nhựa uPVC D114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 18 | Co nhựa uPVC D114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cái |
| 19 | Khóa 2 chiều D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 20 | Khóa 2 chiều D34 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 21 | Băng keo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cuồn |
| 22 | Van phao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi