Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201204634-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐẠI THỊNH
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201204590
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-02 08:28:00 đến ngày 2020-12-12 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,319,056,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đào san đất bằng máy đào, đất cấp I 2,921 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I 2,921 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 16,0438 100m3
B HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Đào móng, đất cấp I 6,3648 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,0096 100m2
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 0,288 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,1019 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0213 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,864 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0435 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,072 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,4017 m3
10 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,9162 m3
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 21,4638 m2
12 SXLD cánh cổng bằng thép hộp theo quy cách thiết kế, sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) 7,7425 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 21,4638 m2
14 Đào đất móng băng, đất cấp II 283,5325 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,317 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 10,5403 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 99,4264 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 1,7339 100m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 1,5948 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,2668 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 13,9563 m3
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 1,071 100m2
23 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 8,0659 m3
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 326,1398 m2
25 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 14,4936 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 4,037 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 243,1832 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 421,2 m
29 Gia công cửa sắt, hoa sắt 2,0429 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 126,5 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 618,295 m2
32 Đào đất móng băng, đất cấp II 31,8989 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,2304 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 6,528 m3
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 3,168 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 1,5312 m3
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 59,76 m2
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,5652 tấn
39 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,2598 100m2
40 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 4,0448 m3
41 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 124 cái
42 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 7,97 m3
43 Rải bạt dứa chống mất nước XM 108,71 m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 30,7656 m3
45 Rải bạt dứa chống mất nước XM 137,22 m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 16,4664 m3
47 Rải bạt dứa chống mất nước XM 45,5 m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 5,46 m3
49 Đào móng, đất cấp II 20,506 m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,8526 m3
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,112 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,3296 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1462 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,0805 tấn
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,048 100m2
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,0929 100m2
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,3492 m3
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,2468 m3
59 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 3,3 m3
60 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 5,1984 m2
61 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 15,96 m2
62 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 15,96 m2
63 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 15,96 m2
64 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 20,76 m2
65 Đường dây đấu nối đến bể nước PPR40 150 m
66 Quét nước xi măng 2 nước 31,056 m2
C HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng, đất cấp II 374,9916 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 13,7954 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,4126 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 49,632 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,524 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 1,1255 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 4,6531 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 10,0275 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,6256 100m2
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 58,9882 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,4251 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 11,0897 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,6135 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,4919 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 1,5554 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 14,3538 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,5057 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,6993 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 2,9321 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 36,9933 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 2,9585 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 4,0188 tấn
23 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 8,6856 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,9517 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0865 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,147 tấn
27 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m 1,9172 tấn
28 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 1,9172 tấn
29 Gia công xà gồ thép 2,2155 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép 2,2155 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 200 m2
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 3,5928 100m2
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 27,9 m2
34 Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,40mm 51,92 m
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 2,3495 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,3593 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,0518 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,1823 tấn
39 GCLD Thang sắt lên mái 1 bộ
40 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 34,4322 m3
41 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 47,8482 m3
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 7,7924 m3
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 4,4708 m3
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 5,7295 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 5,9414 m3
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 15,3144 m3
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 301,5671 m2
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 743,6337 m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75 295,85 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 150,57 m2
51 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 89,424 m2
52 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 108,18 m
53 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 26,213 m2
54 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 193,22 m2
55 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,3626 100m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 20,6316 m3
57 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 40,32 m2
58 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 34,65 m2
59 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 40,32 m2
60 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 14,4174 m2
61 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 57,848 m2
62 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 341,9856 m2
63 SXLD cửa đi 4 cánh mở quay cửa nhôm hệ XingFa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) 31,5 m2
64 SXLD cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ XingFa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) 11,52 m2
65 SXLD cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ XingFa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) 7,695 m2
66 SXLD cửa sổ mở trượt cửa nhôm hệ XingFa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) 28,2 m2
67 SXLD cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ XingFa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6.38mm (Phụ kieenh đồng bộ) 0,9 m2
68 Sản xuất và lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt đặc 14x14, sơn chống gỉ 29,1 m2
69 Đắp phù điêu, trang trí 10 công
70 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 301,5671 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.247,8427 m2
72 Thi công trần bằng tấm nhựa 185,4924 m2
73 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng 24 bộ
74 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 2 cái
75 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 6 bộ
76 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 16 bộ
77 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 18 cái
78 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm 8 bảng
79 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 2 cái
80 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 20 cái
81 Tủ điện tổng 1 cái
82 Tủ điện phòng 2 cái
83 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm 5 m
84 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 7 m
85 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 5 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 40 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 34 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2,5mm2 350 m
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 850 m
90 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m 4 cái
91 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 4 cái
92 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 75 m
93 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 31 m
94 Gia công và đóng cọc chống sét 8 cọc
95 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 950 m
96 Hồ lô sứ chụp chân kim chống sét 4 cái
97 Bình chữa cháy CO2 4 bình
98 Bình chữa cháy ABC 2 bình
99 Bộ tiêu lênh 2 cái
100 Hộp đựng 2 cái
101 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm 0,105 100m
102 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 0,43 100m
103 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm 0,03 100m
104 Măng sông PP-R D32 2 cái
105 Măng sông PP-R D25 6 cái
106 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm 2 cái
107 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm 3 cái
108 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 15 cái
109 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 4 cái
110 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm 7 cái
111 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 7 cái
112 Kép ren ngoài D20 7 cái
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm 0,1 100m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm 0,785 100m
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,17 100m
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm 0,04 100m
117 Măng sông PVC D90 17 cái
118 Măng sông PVC D60 6 cái
119 Măng sông PVC D34 4 cái
120 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm 19 cái
121 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm 11 cái
122 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm 8 cái
123 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm 2 cái
124 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm 1 cái
125 Đai neo ống 25 cái
126 Lắp đặt chậu xí bệt 3 bộ
127 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
128 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
129 Lắp đặt gương soi 2 cái
130 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 1 bể
131 Quả cầu chắn rác mái D110 bằng inox 15 cái
132 Máy bơm và thiết bị đồng bộ 1 bộ
133 Đào móng, đất cấp II 16,7388 m3
134 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,888 m3
135 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 1,3864 m3
136 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0191 100m2
137 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1431 tấn
138 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0708 tấn
139 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,924 m3
140 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0454 100m2
141 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,0616 tấn
142 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan 7 cái
143 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100 2,2681 m3
144 Xây tường thẳng gạch bê tông (11,5x9x24)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 0,4275 m3
145 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 15,39 m2
146 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 17,712 m2
147 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 5,654 m2
148 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 23,366 m2
149 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 7,7658 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->