Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201204634-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐẠI THỊNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201204590 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-02 08:28:00 đến ngày 2020-12-12 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,319,056,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp I | 2,921 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | 2,921 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 16,0438 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp I | 6,3648 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0096 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 0,288 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1019 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0213 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,864 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0435 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,072 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,4017 | m3 | |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,9162 | m3 | |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 21,4638 | m2 | |
| 12 | SXLD cánh cổng bằng thép hộp theo quy cách thiết kế, sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) | 7,7425 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,4638 | m2 | |
| 14 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 283,5325 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,317 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 10,5403 | m3 | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 99,4264 | m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 1,7339 | 100m3 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 1,5948 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,2668 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 13,9563 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,071 | 100m2 | |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 8,0659 | m3 | |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 326,1398 | m2 | |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 14,4936 | m3 | |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 4,037 | m3 | |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 243,1832 | m2 | |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 421,2 | m | |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 2,0429 | tấn | |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 126,5 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 618,295 | m2 | |
| 32 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 31,8989 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2304 | 100m2 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 6,528 | m3 | |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 3,168 | m3 | |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 1,5312 | m3 | |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 59,76 | m2 | |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,5652 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,2598 | 100m2 | |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 4,0448 | m3 | |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 124 | cái | |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 7,97 | m3 | |
| 43 | Rải bạt dứa chống mất nước XM | 108,71 | m2 | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 30,7656 | m3 | |
| 45 | Rải bạt dứa chống mất nước XM | 137,22 | m2 | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 16,4664 | m3 | |
| 47 | Rải bạt dứa chống mất nước XM | 45,5 | m2 | |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | 5,46 | m3 | |
| 49 | Đào móng, đất cấp II | 20,506 | m3 | |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,8526 | m3 | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,112 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,3296 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1462 | tấn | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,0805 | tấn | |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,048 | 100m2 | |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,0929 | 100m2 | |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,3492 | m3 | |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,2468 | m3 | |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,3 | m3 | |
| 60 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 5,1984 | m2 | |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 15,96 | m2 | |
| 62 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 15,96 | m2 | |
| 63 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 15,96 | m2 | |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 20,76 | m2 | |
| 65 | Đường dây đấu nối đến bể nước PPR40 | 150 | m | |
| 66 | Quét nước xi măng 2 nước | 31,056 | m2 | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 374,9916 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 13,7954 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,4126 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 49,632 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,524 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 1,1255 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 4,6531 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 10,0275 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,6256 | 100m2 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | 58,9882 | m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,4251 | 100m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | 11,0897 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,6135 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,4919 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 1,5554 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 14,3538 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,5057 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,6993 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 2,9321 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 36,9933 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 2,9585 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 4,0188 | tấn | |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | 8,6856 | m3 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,9517 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0865 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,147 | tấn | |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | 1,9172 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 1,9172 | tấn | |
| 29 | Gia công xà gồ thép | 2,2155 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,2155 | tấn | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 200 | m2 | |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,5928 | 100m2 | |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 27,9 | m2 | |
| 34 | Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,40mm | 51,92 | m | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 2,3495 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3593 | 100m2 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0518 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,1823 | tấn | |
| 39 | GCLD Thang sắt lên mái | 1 | bộ | |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 34,4322 | m3 | |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 47,8482 | m3 | |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | 7,7924 | m3 | |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | 4,4708 | m3 | |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 5,7295 | m3 | |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 5,9414 | m3 | |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | 15,3144 | m3 | |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 301,5671 | m2 | |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 743,6337 | m2 | |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 295,85 | m2 | |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 150,57 | m2 | |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 89,424 | m2 | |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 108,18 | m | |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 26,213 | m2 | |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 193,22 | m2 | |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,3626 | 100m3 | |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 20,6316 | m3 | |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 40,32 | m2 | |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 34,65 | m2 | |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 40,32 | m2 | |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | 14,4174 | m2 | |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | 57,848 | m2 | |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | 341,9856 | m2 | |
| 63 | SXLD cửa đi 4 cánh mở quay cửa nhôm hệ XingFa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | 31,5 | m2 | |
| 64 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ XingFa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | 11,52 | m2 | |
| 65 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ XingFa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | 7,695 | m2 | |
| 66 | SXLD cửa sổ mở trượt cửa nhôm hệ XingFa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | 28,2 | m2 | |
| 67 | SXLD cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ XingFa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6.38mm (Phụ kieenh đồng bộ) | 0,9 | m2 | |
| 68 | Sản xuất và lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt đặc 14x14, sơn chống gỉ | 29,1 | m2 | |
| 69 | Đắp phù điêu, trang trí | 10 | công | |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 301,5671 | m2 | |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.247,8427 | m2 | |
| 72 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 185,4924 | m2 | |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | 24 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 2 | cái | |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 6 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 16 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 18 | cái | |
| 78 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | 8 | bảng | |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 20 | cái | |
| 81 | Tủ điện tổng | 1 | cái | |
| 82 | Tủ điện phòng | 2 | cái | |
| 83 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | 5 | m | |
| 84 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 7 | m | |
| 85 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 5 | m | |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | 40 | m | |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 34 | m | |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2,5mm2 | 350 | m | |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 | 850 | m | |
| 90 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 91 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 92 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 75 | m | |
| 93 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 31 | m | |
| 94 | Gia công và đóng cọc chống sét | 8 | cọc | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 950 | m | |
| 96 | Hồ lô sứ chụp chân kim chống sét | 4 | cái | |
| 97 | Bình chữa cháy CO2 | 4 | bình | |
| 98 | Bình chữa cháy ABC | 2 | bình | |
| 99 | Bộ tiêu lênh | 2 | cái | |
| 100 | Hộp đựng | 2 | cái | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,105 | 100m | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,43 | 100m | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 0,03 | 100m | |
| 104 | Măng sông PP-R D32 | 2 | cái | |
| 105 | Măng sông PP-R D25 | 6 | cái | |
| 106 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | 2 | cái | |
| 107 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 3 | cái | |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 15 | cái | |
| 109 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 4 | cái | |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 7 | cái | |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 7 | cái | |
| 112 | Kép ren ngoài D20 | 7 | cái | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | 0,1 | 100m | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,785 | 100m | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,17 | 100m | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,04 | 100m | |
| 117 | Măng sông PVC D90 | 17 | cái | |
| 118 | Măng sông PVC D60 | 6 | cái | |
| 119 | Măng sông PVC D34 | 4 | cái | |
| 120 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | 19 | cái | |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | 11 | cái | |
| 122 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | 8 | cái | |
| 123 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 2 | cái | |
| 124 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | 1 | cái | |
| 125 | Đai neo ống | 25 | cái | |
| 126 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 127 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 128 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 129 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 130 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 131 | Quả cầu chắn rác mái D110 bằng inox | 15 | cái | |
| 132 | Máy bơm và thiết bị đồng bộ | 1 | bộ | |
| 133 | Đào móng, đất cấp II | 16,7388 | m3 | |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,888 | m3 | |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | 1,3864 | m3 | |
| 136 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0191 | 100m2 | |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1431 | tấn | |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0708 | tấn | |
| 139 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,924 | m3 | |
| 140 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0454 | 100m2 | |
| 141 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0616 | tấn | |
| 142 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 7 | cái | |
| 143 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100 | 2,2681 | m3 | |
| 144 | Xây tường thẳng gạch bê tông (11,5x9x24)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | 0,4275 | m3 | |
| 145 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 15,39 | m2 | |
| 146 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 17,712 | m2 | |
| 147 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | 5,654 | m2 | |
| 148 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 23,366 | m2 | |
| 149 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 7,7658 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi