Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công cầu cảng 30.000DWT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201151183-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Cảng Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công cầu cảng 30.000DWT
Số hiệu KHLCNT 20200832561
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn doanh nghiệp, vốn vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-02 08:24:00 đến ngày 2020-12-22 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 83,072,663,257 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,400,000,000 VNĐ ((Hai tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN CỌC - Cọc BTCT DUL D700-480mmm (Cọc thử)
1 Đóng thẳng cọc ống BTCT DUL D700mm-480mm dưới nước bằng Tàu đóng cọc phần ngập đất, bao gồm: vật liệu cọc D700mm-480mm, mối nối cọc, đóng cọc phục vụ thử PDA và thử PDA. Theo hồ sơ TKBVTC 1,14 100m
2 Đóng thẳng cọc ống BTCT DUL D700mm-480mm dưới nước bằng Tàu đóng cọc phần không ngập đất, bao gồm: vật liệu cọc D700mm-480mm, mối nối cọc đóng cọc phục vụ thử PDA và thử PDA. Theo hồ sơ TKBVTC 0,9 100m
B NỀN CỌC - Cọc BTCT DUL D700-480mmm (Cọc đại trà)
1 Đóng thẳng cọc ống BTCT DUL D700mm-480mm dưới nước bằng Tàu đóng cọc phần ngập đất, bao gồm: vật liệu cọc D700mm-480mm, mối nối cọc. Theo hồ sơ TKBVTC 34,01 100m
2 Đóng thẳng cọc ống BTCT DUL D700mm-480mm dưới nước bằng Tàu đóng cọc phần không ngập đất, bao gồm: vật liệu cọc D700mm-480mm, mối nối cọc. Theo hồ sơ TKBVTC 23,27 100m
3 Đóng xiên cọc ống BTCT D700mm-480mm dưới nước bằng Tàu đóng cọc phần ngập đất, bao gồm: vật liệu cọc D700mm-480mm, mối nối cọc. Theo hồ sơ TKBVTC 30,4 100m
4 Đóng xiên cọc ống BTCT D700mm-480mm dưới nước bằng Tàu đóng cọc phần không ngập đất, bao gồm: vật liệu cọc D700mm-480mm, mối nối cọc. Theo hồ sơ TKBVTC 20,8 100m
C NỀN CỌC - Liên kết đầu cọc
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính >18mm Theo hồ sơ TKBVTC 67,044 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm Theo hồ sơ TKBVTC 4,168 tấn
3 Sản xuất cấu kiện thép tấm dày 10mm Theo hồ sơ TKBVTC 4,902 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện thép tấm dày 10mm Theo hồ sơ TKBVTC 4,902 tấn
5 Bê tông đá 1x2 M300, độ chống thấm B6, xi măng bền sulfat, bao gồm cả ván khuôn. Theo hồ sơ TKBVTC 134,55 m3
D HỆ DẦM BẢN - Dầm ngang
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính >18mm Theo hồ sơ TKBVTC 187,823 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm Theo hồ sơ TKBVTC 35,518 tấn
3 Bê tông đá 1x2 M300, độ chống thấm B6, xi măng bền sulfat, bao gồm cả ván khuôn. Theo hồ sơ TKBVTC 859,513 m3
E HỆ DẦM BẢN - Dầm dọc
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính >18mm Theo hồ sơ TKBVTC 112,37 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm Theo hồ sơ TKBVTC 22,882 tấn
3 Bê tông đá 1x2 M300, độ chống thấm B6, xi măng bền sulfat, bao gồm cả ván khuôn. Theo hồ sơ TKBVTC 680,661 m3
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D150 Theo hồ sơ TKBVTC 0,27 100m
F HỆ DẦM BẢN - Dầm xiên DX
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính >18mm Theo hồ sơ TKBVTC 1,693 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm Theo hồ sơ TKBVTC 0,26 tấn
3 Bê tông đá 1x2 M300, độ chống thấm B6, xi măng bền sulfat, bao gồm cả ván khuôn. Theo hồ sơ TKBVTC 8,858 m3
G HỆ DẦM BẢN - Dầm cần trục DCT
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính >18mm Theo hồ sơ TKBVTC 96,066 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm Theo hồ sơ TKBVTC 17,129 tấn
3 Bê tông bền sulfat đá 1x2 M300 , bao gồm cả ván khuôn. Theo hồ sơ TKBVTC 576,26 m3
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D150 Theo hồ sơ TKBVTC 0,18 100m
H HỆ DẦM BẢN - Dầm tựa DT
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính >18mm Theo hồ sơ TKBVTC 11,713 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm Theo hồ sơ TKBVTC 4,934 tấn
3 Bê tông đá 1x2 M300, độ chống thấm B6, xi măng bền sulfat, bao gồm cả ván khuôn. Theo hồ sơ TKBVTC 99,427 m3
I HỆ DẦM BẢN - Bản tựa tàu BT
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính >18mm Theo hồ sơ TKBVTC 23,719 tấn
2 Bê tông đá 1x2 M300, độ chống thấm B6, xi măng bền sulfat, bao gồm cả ván khuôn. Theo hồ sơ TKBVTC 140,855 m3
J HỆ DẦM BẢN - Bản mặt cầu
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính >18mm Theo hồ sơ TKBVTC 280,642 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm Theo hồ sơ TKBVTC 0,62 tấn
3 Sản xuất và lắp dựng cấu kiện thép hình L100x10 mạ kẽm Theo hồ sơ TKBVTC 1,903 tấn
4 Bê tông đá 1x2 M300, độ chống thấm B6, xi măng bền sulfat, bao gồm cả ván khuôn. Theo hồ sơ TKBVTC 1.883,588 m3
5 Lắp đặt ống STK D90 Theo hồ sơ TKBVTC 0,096 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo hồ sơ TKBVTC 0,64 100m
K HỆ DẦM BẢN - Bê tông nhựa mặt cầu
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2. Theo hồ sơ TKBVTC 35,434 100m2
2 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa nóng C12,5, chiều dày đã lèn ép 8cm. Theo hồ sơ TKBVTC 35,434 100m2
L HỆ DẦM BẢN - Gờ chắn xe
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=18mm Theo hồ sơ TKBVTC 6,06 tấn
2 Bê tông đá 1x2 M300, độ chống thấm B6, xi măng bền sulfat, bao gồm cả ván khuôn. Theo hồ sơ TKBVTC 28,256 m3
3 Sơn phản quang 2 lớp trắng đỏ Theo hồ sơ TKBVTC 305,159 m2
M THIẾT BỊ PHỤ TRỢ - Đệm tàu + bích neo (Nhập ngoại)
1 Cung cấp và lắp đặt đệm tàu hình trụ CSS 1000H và các phụ kiện Theo hồ sơ TKBVTC 20 bộ
2 Cung cấp, lắp đặt bích neo 100T và các phụ kiện Theo hồ sơ TKBVTC 10 cái
N THIẾT BỊ PHỤ TRỢ - Hầm cấp điện cần trục
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính >18mm Theo hồ sơ TKBVTC 1,54 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm Theo hồ sơ TKBVTC 0,03 tấn
3 Sản xuất và lắp đặt kết cấu thép hình L200x125 mạ kẽm Theo hồ sơ TKBVTC 0,69 tấn
4 Bê tông đá 1x2 M300, độ chống thấm B6, xi măng bền sulfat, bao gồm cả ván khuôn. Theo hồ sơ TKBVTC 5,844 m3
5 Lắp đặt ống nhựa D114 Theo hồ sơ TKBVTC 0,036 100m
O THIẾT BỊ PHỤ TRỢ - Công nghệ trong hầm cáp điện cần trục
1 Cung cấp và lắp đặt thép tấm dày 5mm mạ kẽm Theo hồ sơ TKBVTC 641,572 kg
2 Cung cấp và lắp đặt thép tấm dày 10mm mạ kẽm Theo hồ sơ TKBVTC 235,5 kg
3 Cung cấp và lắp đặt bu lông M20, L=200mm Theo hồ sơ TKBVTC 66 cái
P THIẾT BỊ PHỤ TRỢ - Tấm nắp hầm cấp điện cần trục
1 Cung cấp và lắp dựng thép hình L180x110x10 mạ kẽm Theo hồ sơ TKBVTC 1.411,254 kg
2 Cung cấp và lắp dựng thép tấm dày 10mm mạ kẽm Theo hồ sơ TKBVTC 899,233 kg
Q THIẾT BỊ PHỤ TRỢ - Hố, tấm nắp cấp nước sinh hoạt
1 Cung cấp và lắp dựng thép F10 - AI Theo hồ sơ TKBVTC 4,864 kg
2 Cung cấp và lắp dựng thép L40x5 mạ kẽm Theo hồ sơ TKBVTC 10,159 kg
3 Cung cấp và lắp dựng thép L50x5 mạ kẽm Theo hồ sơ TKBVTC 31,668 kg
4 Cung cấp và lắp dựng thép L100x10 mạ kẽm Theo hồ sơ TKBVTC 22,65 kg
5 Cung cấp và lắp dựng thép tấm dày 3mm mạ kẽm Theo hồ sơ TKBVTC 0,918 kg
6 Cung cấp và lắp dựng thép tấm dày 5mm mạ kẽm Theo hồ sơ TKBVTC 148,365 kg
7 Cung cấp và lắp dựng thép tấm dày 10mm mạ kẽm Theo hồ sơ TKBVTC 123,732 kg
8 Cung cấp và lắp đặt móc khóa Theo hồ sơ TKBVTC 3 bộ
9 Cung cấp và lắp đặt bản lề Theo hồ sơ TKBVTC 6 bộ
10 Cung cấp và lắp đặt vít nở mạ kẽm D12, L=12 cm Theo hồ sơ TKBVTC 48 cái
R THIẾT BỊ PHỤ TRỢ - Ray cần trục (Nhập ngoại)
1 Cung cấp ray A100 và phụ kiện đồng bộ (Tấm đệm thép, tấm cao su chịu nhiệt, bu lông định vị, cóc ray, .v.v, và vữa Epoxy) Theo hồ sơ TKBVTC 414,4 m
2 Lắp đặt ray cần trục Theo hồ sơ TKBVTC 30,79 tấn
3 Khoan lỗ bê tông D30, L=35cm Theo hồ sơ TKBVTC 14 lỗ khoan
S THIẾT BỊ PHỤ TRỢ - Rãnh ray cần trục
1 Sản xuất và lắp dựng kết cấu thép hình L63x6 mạ kẽm Theo hồ sơ TKBVTC 5,046 tấn
2 Sản xuất và lắp dựng cấu kiện thép F10AI Theo hồ sơ TKBVTC 1,225 tấn
3 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo hồ sơ TKBVTC 0,735 100m
4 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D42 Theo hồ sơ TKBVTC 1,764 100m
5 Cung cấp và lắp đặt tê 135 PVC D42 Theo hồ sơ TKBVTC 210 cái
6 Bê tông đá 1x2 M300, độ chống thấm B6, xi măng bền sulfat, bao gồm cả ván khuôn. Theo hồ sơ TKBVTC 0,14 m3
7 Đục phá bê tông hiện hữu Theo hồ sơ TKBVTC 0,3 m3
T THIẾT BỊ PHỤ TRỢ - Mốc chắn ray
1 Tháo dỡ mốc chắn ray hiện hữu Theo hồ sơ TKBVTC 0,967 tấn
2 Cung cấp và lắp đặt mốc chắn ray thép tấm dày 30mm mạ kẽm Theo hồ sơ TKBVTC 0,967 tấn
3 Cung cấp và lắp đặt bu lông M24, L= 600mm Theo hồ sơ TKBVTC 16 cái
U THIẾT BỊ PHỤ TRỢ - Bệ móc neo bãi
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính >18mm Theo hồ sơ TKBVTC 0,72 tấn
2 Bê tông đá 1x2 M300, độ chống thấm B6, xi măng bền sulfat, bao gồm cả ván khuôn. Theo hồ sơ TKBVTC 2,8 m3
V THIẾT BỊ PHỤ TRỢ - Móc neo chống bão
1 Cung cấp và lắp dựng thép F60 Theo hồ sơ TKBVTC 19,52 kg
2 Cung cấp và lắp dựng thép F10 Theo hồ sơ TKBVTC 28,4 kg
3 Cung cấp và lắp dựng thép tấm dày 20mm mạ kẽm Theo hồ sơ TKBVTC 67,84 kg
4 Cung cấp và lắp dựng thép tấm dày 30mm mạ kẽm Theo hồ sơ TKBVTC 321,76 kg
5 Cung cấp và lắp dựng thép tấm dày 40mm mạ kẽm Theo hồ sơ TKBVTC 429,52 kg
6 Cung cấp và lắp dựng thép hình L50x5 mạ kẽm Theo hồ sơ TKBVTC 74,8 kg
7 Cung cấp và lắp đặt bu lông M30, L=600mm Theo hồ sơ TKBVTC 48 cái
8 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D60 Theo hồ sơ TKBVTC 0,034 100m
W THIẾT BỊ PHỤ TRỢ - Tấm nắp móc neo bãi
1 Cung cấp và lắp đặt kết cấu thép tấm dày 5mm mạ kẽm Theo hồ sơ TKBVTC 0,103 tấn
2 Cung cấp và lắp đặt kết cấu thép tấm dày 10mm mạ kẽm Theo hồ sơ TKBVTC 0,088 tấn
X THIẾT BỊ PHỤ TRỢ - Chốt khóa cần trục
1 Cung cấp và lắp đặt kết cấu thép tấm dày 30mm mạ kẽm Theo hồ sơ TKBVTC 4,013 tấn
2 Cung cấp và lắp đặt kết cấu thép tấm dày 60mm mạ kẽm Theo hồ sơ TKBVTC 1,865 tấn
3 Cung cấp và lắp đặt bu lông M20, L=500mm Theo hồ sơ TKBVTC 240 cái
4 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D60 Theo hồ sơ TKBVTC 0,072 100m
Y HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ - Giá đỡ ống công nghệ loại 1
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=18mm Theo hồ sơ TKBVTC 0,97 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm Theo hồ sơ TKBVTC 0,154 tấn
3 Bê tông đá 1x2 M300, độ chống thấm B6, xi măng bền sulfat, bao gồm cả ván khuôn. Theo hồ sơ TKBVTC 4,572 m3
Z HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ - Giá đỡ ống công nghệ loại 2
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=18mm Theo hồ sơ TKBVTC 1,636 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm Theo hồ sơ TKBVTC 0,201 tấn
3 Cung cấp và lắp đặt cấu kiện thép tấm dày 8mm mạ kẽm Theo hồ sơ TKBVTC 0,829 tấn
4 Bê tông đá 1x2 M300, độ chống thấm B6, xi măng bền sulfat, bao gồm cả ván khuôn. Theo hồ sơ TKBVTC 7,2 m3
AA HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ - Giá đỡ ống công nghệ loại 3
1 Cung cấp và lắp dựng thép hình L100x10 mạ kẽm Theo hồ sơ TKBVTC 0,085 tấn
2 Cung cấp và lắp dựng thép tấm dày 10mm mạ kẽm Theo hồ sơ TKBVTC 0,034 tấn
3 Cung cấp và lắp đặt vít nở mạ kẽm D12, L=12cm Theo hồ sơ TKBVTC 28 cái
4 Khoan bê tông D12, L=12cm Theo hồ sơ TKBVTC 28 lỗ khoan
AB HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ - Giá đỡ ống công nghệ loại 4
1 Cung cấp và lắp đặt thép hình L100x10 mạ kẽm Theo hồ sơ TKBVTC 0,236 tấn
2 Cung cấp và lắp đặt vít nở mạ kẽm D12, L=12cm Theo hồ sơ TKBVTC 24 cái
3 Khoan bê tông D12, L=12cm Theo hồ sơ TKBVTC 24 lỗ khoan
AC HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ - Giá đỡ trụ PCCC
1 Cung cấp và lắp đặt thép hình L50x5 mạ kẽm Theo hồ sơ TKBVTC 0,041 tấn
2 Cung cấp và lắp đặt bu lông M16, L=15 cm mạ kẽm Theo hồ sơ TKBVTC 60 cái
AD HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ - Giá đỡ tủ PCCC
1 Cung cấp và lắp đặt thép hình L50x5 mạ kẽm Theo hồ sơ TKBVTC 0,038 tấn
2 Cung cấp và lắp đặt bu lông M16, L=15 cm mạ kẽm Theo hồ sơ TKBVTC 20 cái
AE HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ - Hệ thống đường ống cấp nước cứu hỏa
1 Cung cấp lắp đặt ống nhựa HDPE D114 dày 6,6mm Theo hồ sơ TKBVTC 3,2 100m
2 Cung cấp và lắp đặt cút 90 D114 Theo hồ sơ TKBVTC 7 cái
3 Cung cấp và lắp đặt Tê đều D114 Theo hồ sơ TKBVTC 1 cái
4 Cung cấp và lắp đặt Tê 114/100 Theo hồ sơ TKBVTC 5 cái
5 Cung cấp và lắp đặt trụ cứu hỏa 2 cửa D65 Theo hồ sơ TKBVTC 5 cái
6 Cung cấp và lắp đặt tủ cứu hỏa Theo hồ sơ TKBVTC 5 cái
7 Cung cấp lăng phun D13 Theo hồ sơ TKBVTC 10 cái
8 Cung cấp cuộn vải gai L=25m/1 cuộn Theo hồ sơ TKBVTC 10 cái
9 Cung cấp và lắp đặt van ren D114 Theo hồ sơ TKBVTC 2 cái
10 Thử áp lực đường ống nhựa D114 Theo hồ sơ TKBVTC 3,2 100m
11 Nước thử áp lực đường ống Theo hồ sơ TKBVTC 4,899 m3
12 Nước xúc xả đường ống Theo hồ sơ TKBVTC 58,4 m3
AF HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ - Hệ thống đường ống cấp nước sinh hoạt
1 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D90 Theo hồ sơ TKBVTC 2,1 100m
2 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D63 Theo hồ sơ TKBVTC 0,68 100m
3 Cung cấp và lắp đặt Cút 90 D90 Theo hồ sơ TKBVTC 6 cái
4 Cung cấp và lắp đặt Tê đều D90 Theo hồ sơ TKBVTC 1 cái
5 Cung cấp và lắp đặt Tê D90/63 Theo hồ sơ TKBVTC 3 cái
6 Cung cấp và lắp đặt Cút 90 D63 Theo hồ sơ TKBVTC 6 cái
7 Cung cấp và lắp đặt lắp đặt van D63 Theo hồ sơ TKBVTC 3 cái
8 Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D63 Theo hồ sơ TKBVTC 3 cái
9 Cung cấp và lắp đặt họng cấp nước Theo hồ sơ TKBVTC 3 cái
10 Cung cấp và lắp đặt quai nhê giữ ống Theo hồ sơ TKBVTC 1.040 cái
11 Thử áp lực đường ống nhựa D90 Theo hồ sơ TKBVTC 2,78 100m
12 Thử áp lực đường ống nhựa D63 Theo hồ sơ TKBVTC 2,78 100m
13 Khử trùng ống nước Theo hồ sơ TKBVTC 2,78 100m
14 Nước thử áp lực đường ống Theo hồ sơ TKBVTC 2,292 m3
15 Nước xúc xả đường ống Theo hồ sơ TKBVTC 45,67 m3
AG HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ -Chôn ống trong đất
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp IV Theo hồ sơ TKBVTC 9,9 m3
AH HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ - Tái lập lại hiện trạng
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo hồ sơ TKBVTC 0,015 100m2
2 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 6cm Theo hồ sơ TKBVTC 0,015 100m2
3 Đắp cấp phối đá dăm Theo hồ sơ TKBVTC 0,052 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 Theo hồ sơ TKBVTC 0,032 100m3
AI HỆ XÀ KẸP, KHUNG ĐỊNH VỊ THI CÔNG CẦU CHÍNH - Hệ xà kẹp phân đoạn 1,2 và đai kẹp cọc phân đoạn 1, 2.
1 Thép F20- AII Theo hồ sơ TKBVTC 510,955 kg
2 Thép hình C300x100x6,5 (Khấu hao: 53.513,040kg x 1,5% x 3 tháng + 5% x 2 lần) Theo hồ sơ TKBVTC 7.759,391 kg
3 Thép hình I24 (Khấu hao: 1.223,040kg x 1,5% x 3 tháng + 5% x 2 lần) Theo hồ sơ TKBVTC 177,341 kg
4 Tôn dày 5mm (Khấu hao: 4.325,440kg x 1,5% x 3 tháng + 5% x 2 lần) Theo hồ sơ TKBVTC 627,189 kg
5 Bu lông M24, L- 15 cm Theo hồ sơ TKBVTC 448 bộ
6 Lắp dựng và tháo dỡ hệ xà kẹp Theo hồ sơ TKBVTC 119,145 tấn
AJ HỆ XÀ KẸP, KHUNG ĐỊNH VỊ THI CÔNG CẦU CHÍNH - Hệ xà kẹp phân đoạn 3 và đai kẹp cọc phân đoạn 3
1 Thép F20- AII Theo hồ sơ TKBVTC 557,563 kg
2 Thép hình C300x100x6,5 (Khấu hao: 54.574,128kg x 1,5% x 1,5tháng + 5% x 1 lần) Theo hồ sơ TKBVTC 3.956,624 kg
3 Thép hình I24 (Khấu hao: 1.321,320kg x 1,5% x 1,5 tháng + 5% x 1 lần) Theo hồ sơ TKBVTC 95,796 kg
4 Tôn dày 5mm (Khấu hao: 4.673,020kg x 1,5% x 1,5 tháng + 5% x 1 lần) Theo hồ sơ TKBVTC 338,794 kg
5 Bu lông M24, L= 15 cm Theo hồ sơ TKBVTC 484 bộ
6 Lắp dựng và tháo dỡ hệ xà kẹp Theo hồ sơ TKBVTC 61,126 tấn
AK ĐẬP BỎ BÊ TÔNG GỜ CHẮN XE CẦU DẪN
1 Đập bỏ bê tông gờ chắn xe cầu dẫn Theo hồ sơ TKBVTC 2,1 m3
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->