Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công cầu cảng 30.000DWT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201151183-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Cảng Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công cầu cảng 30.000DWT |
| Số hiệu KHLCNT | 20200832561 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn doanh nghiệp, vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-02 08:24:00 đến ngày 2020-12-22 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 83,072,663,257 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,400,000,000 VNĐ ((Hai tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN CỌC - Cọc BTCT DUL D700-480mmm (Cọc thử) | |||
| 1 | Đóng thẳng cọc ống BTCT DUL D700mm-480mm dưới nước bằng Tàu đóng cọc phần ngập đất, bao gồm: vật liệu cọc D700mm-480mm, mối nối cọc, đóng cọc phục vụ thử PDA và thử PDA. | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,14 | 100m |
| 2 | Đóng thẳng cọc ống BTCT DUL D700mm-480mm dưới nước bằng Tàu đóng cọc phần không ngập đất, bao gồm: vật liệu cọc D700mm-480mm, mối nối cọc đóng cọc phục vụ thử PDA và thử PDA. | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9 | 100m |
| B | NỀN CỌC - Cọc BTCT DUL D700-480mmm (Cọc đại trà) | |||
| 1 | Đóng thẳng cọc ống BTCT DUL D700mm-480mm dưới nước bằng Tàu đóng cọc phần ngập đất, bao gồm: vật liệu cọc D700mm-480mm, mối nối cọc. | Theo hồ sơ TKBVTC | 34,01 | 100m |
| 2 | Đóng thẳng cọc ống BTCT DUL D700mm-480mm dưới nước bằng Tàu đóng cọc phần không ngập đất, bao gồm: vật liệu cọc D700mm-480mm, mối nối cọc. | Theo hồ sơ TKBVTC | 23,27 | 100m |
| 3 | Đóng xiên cọc ống BTCT D700mm-480mm dưới nước bằng Tàu đóng cọc phần ngập đất, bao gồm: vật liệu cọc D700mm-480mm, mối nối cọc. | Theo hồ sơ TKBVTC | 30,4 | 100m |
| 4 | Đóng xiên cọc ống BTCT D700mm-480mm dưới nước bằng Tàu đóng cọc phần không ngập đất, bao gồm: vật liệu cọc D700mm-480mm, mối nối cọc. | Theo hồ sơ TKBVTC | 20,8 | 100m |
| C | NỀN CỌC - Liên kết đầu cọc | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính >18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 67,044 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,168 | tấn |
| 3 | Sản xuất cấu kiện thép tấm dày 10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,902 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm dày 10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,902 | tấn |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M300, độ chống thấm B6, xi măng bền sulfat, bao gồm cả ván khuôn. | Theo hồ sơ TKBVTC | 134,55 | m3 |
| D | HỆ DẦM BẢN - Dầm ngang | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính >18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 187,823 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 35,518 | tấn |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M300, độ chống thấm B6, xi măng bền sulfat, bao gồm cả ván khuôn. | Theo hồ sơ TKBVTC | 859,513 | m3 |
| E | HỆ DẦM BẢN - Dầm dọc | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính >18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 112,37 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 22,882 | tấn |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M300, độ chống thấm B6, xi măng bền sulfat, bao gồm cả ván khuôn. | Theo hồ sơ TKBVTC | 680,661 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,27 | 100m |
| F | HỆ DẦM BẢN - Dầm xiên DX | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính >18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,693 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,26 | tấn |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M300, độ chống thấm B6, xi măng bền sulfat, bao gồm cả ván khuôn. | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,858 | m3 |
| G | HỆ DẦM BẢN - Dầm cần trục DCT | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính >18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 96,066 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,129 | tấn |
| 3 | Bê tông bền sulfat đá 1x2 M300 , bao gồm cả ván khuôn. | Theo hồ sơ TKBVTC | 576,26 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,18 | 100m |
| H | HỆ DẦM BẢN - Dầm tựa DT | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính >18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,713 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,934 | tấn |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M300, độ chống thấm B6, xi măng bền sulfat, bao gồm cả ván khuôn. | Theo hồ sơ TKBVTC | 99,427 | m3 |
| I | HỆ DẦM BẢN - Bản tựa tàu BT | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính >18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 23,719 | tấn |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M300, độ chống thấm B6, xi măng bền sulfat, bao gồm cả ván khuôn. | Theo hồ sơ TKBVTC | 140,855 | m3 |
| J | HỆ DẦM BẢN - Bản mặt cầu | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính >18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 280,642 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,62 | tấn |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng cấu kiện thép hình L100x10 mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,903 | tấn |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M300, độ chống thấm B6, xi măng bền sulfat, bao gồm cả ván khuôn. | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.883,588 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống STK D90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,096 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,64 | 100m |
| K | HỆ DẦM BẢN - Bê tông nhựa mặt cầu | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2. | Theo hồ sơ TKBVTC | 35,434 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa nóng C12,5, chiều dày đã lèn ép 8cm. | Theo hồ sơ TKBVTC | 35,434 | 100m2 |
| L | HỆ DẦM BẢN - Gờ chắn xe | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,06 | tấn |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M300, độ chống thấm B6, xi măng bền sulfat, bao gồm cả ván khuôn. | Theo hồ sơ TKBVTC | 28,256 | m3 |
| 3 | Sơn phản quang 2 lớp trắng đỏ | Theo hồ sơ TKBVTC | 305,159 | m2 |
| M | THIẾT BỊ PHỤ TRỢ - Đệm tàu + bích neo (Nhập ngoại) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đệm tàu hình trụ CSS 1000H và các phụ kiện | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt bích neo 100T và các phụ kiện | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| N | THIẾT BỊ PHỤ TRỢ - Hầm cấp điện cần trục | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính >18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,54 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,03 | tấn |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt kết cấu thép hình L200x125 mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,69 | tấn |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M300, độ chống thấm B6, xi măng bền sulfat, bao gồm cả ván khuôn. | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,844 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,036 | 100m |
| O | THIẾT BỊ PHỤ TRỢ - Công nghệ trong hầm cáp điện cần trục | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt thép tấm dày 5mm mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 641,572 | kg |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt thép tấm dày 10mm mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 235,5 | kg |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bu lông M20, L=200mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 66 | cái |
| P | THIẾT BỊ PHỤ TRỢ - Tấm nắp hầm cấp điện cần trục | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng thép hình L180x110x10 mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.411,254 | kg |
| 2 | Cung cấp và lắp dựng thép tấm dày 10mm mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 899,233 | kg |
| Q | THIẾT BỊ PHỤ TRỢ - Hố, tấm nắp cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng thép F10 - AI | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,864 | kg |
| 2 | Cung cấp và lắp dựng thép L40x5 mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,159 | kg |
| 3 | Cung cấp và lắp dựng thép L50x5 mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 31,668 | kg |
| 4 | Cung cấp và lắp dựng thép L100x10 mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 22,65 | kg |
| 5 | Cung cấp và lắp dựng thép tấm dày 3mm mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,918 | kg |
| 6 | Cung cấp và lắp dựng thép tấm dày 5mm mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 148,365 | kg |
| 7 | Cung cấp và lắp dựng thép tấm dày 10mm mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 123,732 | kg |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt móc khóa | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt bản lề | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt vít nở mạ kẽm D12, L=12 cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 48 | cái |
| R | THIẾT BỊ PHỤ TRỢ - Ray cần trục (Nhập ngoại) | |||
| 1 | Cung cấp ray A100 và phụ kiện đồng bộ (Tấm đệm thép, tấm cao su chịu nhiệt, bu lông định vị, cóc ray, .v.v, và vữa Epoxy) | Theo hồ sơ TKBVTC | 414,4 | m |
| 2 | Lắp đặt ray cần trục | Theo hồ sơ TKBVTC | 30,79 | tấn |
| 3 | Khoan lỗ bê tông D30, L=35cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | lỗ khoan |
| S | THIẾT BỊ PHỤ TRỢ - Rãnh ray cần trục | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng kết cấu thép hình L63x6 mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,046 | tấn |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng cấu kiện thép F10AI | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,225 | tấn |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,735 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,764 | 100m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt tê 135 PVC D42 | Theo hồ sơ TKBVTC | 210 | cái |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M300, độ chống thấm B6, xi măng bền sulfat, bao gồm cả ván khuôn. | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,14 | m3 |
| 7 | Đục phá bê tông hiện hữu | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3 | m3 |
| T | THIẾT BỊ PHỤ TRỢ - Mốc chắn ray | |||
| 1 | Tháo dỡ mốc chắn ray hiện hữu | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,967 | tấn |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt mốc chắn ray thép tấm dày 30mm mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,967 | tấn |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bu lông M24, L= 600mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| U | THIẾT BỊ PHỤ TRỢ - Bệ móc neo bãi | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính >18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,72 | tấn |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M300, độ chống thấm B6, xi măng bền sulfat, bao gồm cả ván khuôn. | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,8 | m3 |
| V | THIẾT BỊ PHỤ TRỢ - Móc neo chống bão | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng thép F60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 19,52 | kg |
| 2 | Cung cấp và lắp dựng thép F10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 28,4 | kg |
| 3 | Cung cấp và lắp dựng thép tấm dày 20mm mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 67,84 | kg |
| 4 | Cung cấp và lắp dựng thép tấm dày 30mm mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 321,76 | kg |
| 5 | Cung cấp và lắp dựng thép tấm dày 40mm mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 429,52 | kg |
| 6 | Cung cấp và lắp dựng thép hình L50x5 mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 74,8 | kg |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt bu lông M30, L=600mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 48 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,034 | 100m |
| W | THIẾT BỊ PHỤ TRỢ - Tấm nắp móc neo bãi | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt kết cấu thép tấm dày 5mm mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,103 | tấn |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt kết cấu thép tấm dày 10mm mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,088 | tấn |
| X | THIẾT BỊ PHỤ TRỢ - Chốt khóa cần trục | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt kết cấu thép tấm dày 30mm mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,013 | tấn |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt kết cấu thép tấm dày 60mm mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,865 | tấn |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bu lông M20, L=500mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 240 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,072 | 100m |
| Y | HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ - Giá đỡ ống công nghệ loại 1 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,97 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,154 | tấn |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M300, độ chống thấm B6, xi măng bền sulfat, bao gồm cả ván khuôn. | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,572 | m3 |
| Z | HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ - Giá đỡ ống công nghệ loại 2 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,636 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,201 | tấn |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cấu kiện thép tấm dày 8mm mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,829 | tấn |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M300, độ chống thấm B6, xi măng bền sulfat, bao gồm cả ván khuôn. | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,2 | m3 |
| AA | HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ - Giá đỡ ống công nghệ loại 3 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng thép hình L100x10 mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,085 | tấn |
| 2 | Cung cấp và lắp dựng thép tấm dày 10mm mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,034 | tấn |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt vít nở mạ kẽm D12, L=12cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 28 | cái |
| 4 | Khoan bê tông D12, L=12cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 28 | lỗ khoan |
| AB | HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ - Giá đỡ ống công nghệ loại 4 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt thép hình L100x10 mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,236 | tấn |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt vít nở mạ kẽm D12, L=12cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 3 | Khoan bê tông D12, L=12cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | lỗ khoan |
| AC | HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ - Giá đỡ trụ PCCC | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt thép hình L50x5 mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,041 | tấn |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt bu lông M16, L=15 cm mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 60 | cái |
| AD | HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ - Giá đỡ tủ PCCC | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt thép hình L50x5 mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,038 | tấn |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt bu lông M16, L=15 cm mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| AE | HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ - Hệ thống đường ống cấp nước cứu hỏa | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa HDPE D114 dày 6,6mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,2 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cút 90 D114 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Tê đều D114 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Tê 114/100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt trụ cứu hỏa 2 cửa D65 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt tủ cứu hỏa | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 7 | Cung cấp lăng phun D13 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 8 | Cung cấp cuộn vải gai L=25m/1 cuộn | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt van ren D114 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa D114 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,2 | 100m |
| 11 | Nước thử áp lực đường ống | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,899 | m3 |
| 12 | Nước xúc xả đường ống | Theo hồ sơ TKBVTC | 58,4 | m3 |
| AF | HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ - Hệ thống đường ống cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,1 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D63 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,68 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cút 90 D90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Tê đều D90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Tê D90/63 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Cút 90 D63 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt lắp đặt van D63 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D63 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt họng cấp nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt quai nhê giữ ống | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.040 | cái |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa D90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,78 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa D63 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,78 | 100m |
| 13 | Khử trùng ống nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,78 | 100m |
| 14 | Nước thử áp lực đường ống | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,292 | m3 |
| 15 | Nước xúc xả đường ống | Theo hồ sơ TKBVTC | 45,67 | m3 |
| AG | HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ -Chôn ống trong đất | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp IV | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,9 | m3 |
| AH | HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ - Tái lập lại hiện trạng | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,015 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,015 | 100m2 |
| 3 | Đắp cấp phối đá dăm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,052 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,032 | 100m3 |
| AI | HỆ XÀ KẸP, KHUNG ĐỊNH VỊ THI CÔNG CẦU CHÍNH - Hệ xà kẹp phân đoạn 1,2 và đai kẹp cọc phân đoạn 1, 2. | |||
| 1 | Thép F20- AII | Theo hồ sơ TKBVTC | 510,955 | kg |
| 2 | Thép hình C300x100x6,5 (Khấu hao: 53.513,040kg x 1,5% x 3 tháng + 5% x 2 lần) | Theo hồ sơ TKBVTC | 7.759,391 | kg |
| 3 | Thép hình I24 (Khấu hao: 1.223,040kg x 1,5% x 3 tháng + 5% x 2 lần) | Theo hồ sơ TKBVTC | 177,341 | kg |
| 4 | Tôn dày 5mm (Khấu hao: 4.325,440kg x 1,5% x 3 tháng + 5% x 2 lần) | Theo hồ sơ TKBVTC | 627,189 | kg |
| 5 | Bu lông M24, L- 15 cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 448 | bộ |
| 6 | Lắp dựng và tháo dỡ hệ xà kẹp | Theo hồ sơ TKBVTC | 119,145 | tấn |
| AJ | HỆ XÀ KẸP, KHUNG ĐỊNH VỊ THI CÔNG CẦU CHÍNH - Hệ xà kẹp phân đoạn 3 và đai kẹp cọc phân đoạn 3 | |||
| 1 | Thép F20- AII | Theo hồ sơ TKBVTC | 557,563 | kg |
| 2 | Thép hình C300x100x6,5 (Khấu hao: 54.574,128kg x 1,5% x 1,5tháng + 5% x 1 lần) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3.956,624 | kg |
| 3 | Thép hình I24 (Khấu hao: 1.321,320kg x 1,5% x 1,5 tháng + 5% x 1 lần) | Theo hồ sơ TKBVTC | 95,796 | kg |
| 4 | Tôn dày 5mm (Khấu hao: 4.673,020kg x 1,5% x 1,5 tháng + 5% x 1 lần) | Theo hồ sơ TKBVTC | 338,794 | kg |
| 5 | Bu lông M24, L= 15 cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 484 | bộ |
| 6 | Lắp dựng và tháo dỡ hệ xà kẹp | Theo hồ sơ TKBVTC | 61,126 | tấn |
| AK | ĐẬP BỎ BÊ TÔNG GỜ CHẮN XE CẦU DẪN | |||
| 1 | Đập bỏ bê tông gờ chắn xe cầu dẫn | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,1 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi