Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201204490-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vân Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201170749
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-02 07:57:00 đến ngày 2020-12-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,588,541,076 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1013 100m3
2 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,792 m3
3 Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2371 100m3
4 Đào hữu cơ bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,745 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3745 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1525 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6267 100m3
8 Lu lèn lại mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,0372 100m2
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0036 100m3
10 Nilong chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,0372 100m2
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5944 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.060,478 m3
B RÃNH NẮP BẢN B300
1 Đào rãnh thoát nước, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7977 100m3
2 Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,197 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9755 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3442 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,86 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4209 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,14 m3
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,43 m2
10 Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,92 m2
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3345 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng rãnh, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6399 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giẳng rãnh, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,27 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7327 tấn
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m3
17 Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 cấu kiện
C RÃNH ĐÁ HỘC
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,53 m3
2 Xây đá hộc, xây rãnh thẳng, vữa XM mác 125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,23 m3
3 Trát thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 482,86 m2
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0918 100m2
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2738 tấn
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m3
7 Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->