Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201200308-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2020 14:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Kiến An
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201189353
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-01 12:39:00 đến ngày 2020-12-08 14:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,011,628,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ A
B Phần phá dỡ
1 Thu dọn bàn ghế (nhân công bậc 3/7 nhóm 1) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 công
2 Tháo dỡ hệ thống cấp điện toàn nhà (nhân công bậc 3/7 nhóm 1) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 công
3 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước khu WC (nhân công bậc 3/7 nhóm 1) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 công
4 Hút bể phốt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bể
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 82,982 m2
6 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ vị trí thay cửa mới (tận dụng lại) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 55,216 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,24 m3
8 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 229,16 m
9 Phá dỡ nền gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 112,875 m2
10 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 325,335 m2
11 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,976 tấn
12 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 317,201 m2
13 Phá dỡ hoa sứ bê tông khu cầu thang (nhân công bậc 3/7 nhóm 1) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 công
14 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 367,761 m2
15 Phá lớp vữa trát tường trên mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 51,915 m2
16 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 369,869 m2
17 Phá dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 155,766 m2
18 Cạo rỉ lan can cầu thang, hoa sắt cửa sổ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 78,459 m2
19 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 42,548 m2
20 Cạo lớp sơn cũ và vệ sinh tường trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 489,235 m2
21 Cạo lớp sơn cũ và vệ sinh tường ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 482,596 m2
22 Cạo lớp sơn cũ và vệ sinh cột ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 104,827 m2
23 Cạo lớp sơn cũ và vệ sinh dầm ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 104,276 m2
24 Cạo lớp sơn cũ và vệ sinh dầm trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 153,5 m2
25 Cạo lớp sơn cũ và vệ sinh trần trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 353,505 m2
26 Cạo lớp sơn cũ và vệ sinh trần ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 350,464 m2
27 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 37,434 m3
28 Vận chuyển phế thải 6 km bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 37,434 m3
C Phần cải tạo
1 Dán khò chống thấm sê nô mái + nền WC +nền hành lang tầng 2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 249,71 m2
2 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 317,201 m2
3 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,976 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,976 tấn
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 251,75 m2
6 Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,253 100m2
7 Ke chống bão Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 495 cái
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 367,761 m2
9 Trát tường trên mái chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 51,915 m2
10 Quét nước xi măng tường trên mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 51,915 1m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 369,869 m2
12 Ốp tường gạch KT 300x600, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 155,766 m2
13 Lát nền gạch KT 300x300, vxm mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30,278 m2
14 Lát nền gạch KT 400x400, vxm mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 82,541 m2
15 Làm trần bằng tấm trần thạch cao thả 60x60cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 32,137 m2
16 Xây hèm cửa, bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,24 m3
17 Trát cạnh cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (các cửa thay khuôn) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 116,475 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 973,471 m2
19 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 852,465 m2
20 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.066,572 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.480,476 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.412,032 m2
23 Sơn lan can cầu thang, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 78,459 m2
24 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ (hoa sắt tận dụng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 55,216 m2
25 Mài đánh bóng granito cầu thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 36,997 m2
26 Cửa nhựa lõi thép mở quay- cửa đi, kính an toàn 6.38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 33,44 m2
27 Cửa nhựa lõi thép mở quay - cửa sổ, kính an toàn 6.38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 62,822 m2
28 Sản xuất, lắp dựng vách kính (nhôm 44x76mm, kính cường lực 8mm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,5 m2
29 Phụ kiện Cửa nhựa lõi thép - cửa đi mở quay 2 cánh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7 bộ
30 Phụ kiện Cửa nhựa lõi thép - cửa đi mở quay 1 cánh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7 bộ
31 Phụ kiện Cửa nhựa lõi thép - cửa sổ mở quay 4 cánh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26 bộ
32 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 42,548 1m2
33 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,253 100m2
34 Lắp hoàn trả bàn ghế (nhân công bậc 3/7 nhóm 1) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 công
D Cấp Điện
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 34 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26 cái
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 37 cái
6 Tủ điện tổng vỏ kim loại 600x400x200mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 Cái
7 Tủ điện tầng vỏ kim loại 300x200x150mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 Cái
8 Lắp đặt tủ điện âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 Cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 43 cái
10 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
11 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7 cái
12 Lắp đặt các aptomat MCCB 3P 125a Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
13 Lắp đặt các aptomat MCCB 2P 63a Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
14 Lắp đặt các aptomat MCB 2P - 50A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
15 Lắp đặt các aptomat MCB 1P - 32A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9 cái
16 Lắp đặt các aptomat MCB 1P - 25A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
17 Lắp đặt các aptomat MCB 1P - 20A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
18 Lắp đặt các aptomat MCB 1P - 16A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
19 Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 150 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 80 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 150 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 350 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 200 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 700 m
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 950 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 150 m
27 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 100x100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 100 hộp
E Chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
2 Cọc tiếp đất 75x75x7 dài 2.5m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 82,425 kg
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 55 m
4 Thép bản 50x5 (tiếp đất) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 23,55 kg
5 Bật dây mái thép 15x3 dài 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30 cái
6 Bật đỡ dây tường thép d10 dài 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 cái
7 Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 bộ
8 Bu lông đai ốc M8 dài 45m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 bộ
9 Nậm châm kim thu sét Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
10 Đào đất chôn dây tiếp địa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,8 m3
11 Đào đất chôn cọc tiếp địa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,548 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,348 m3
F Thiết bị WC
1 Tháo dỡ, chuyển tec nước lên mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
2 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
3 Lắp vòi xịt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
5 Lắp đặt giá treo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
6 Xi phông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
7 Lắp đặt hộp đựng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
8 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
9 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 bộ
10 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,5 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,5 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4 100m
13 Đục tường chôn ống cấp nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 140 m
14 Lắp đặt côn nhựa PPR D40-20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
15 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
16 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
17 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
18 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30 cái
19 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
20 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
21 Lắp đặt tê nhựa PPR D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
22 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
23 Lắp đặt tê nhựa PPR D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
24 Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 cái
25 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 cái
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2 100m
30 Lắp đặt côn nhựa d34-60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
31 Lắp đặt măng sông nhựa D34 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
32 Lắp đặt măng sông nhựa D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
33 Lắp đặt măng sông nhựa D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
34 Lắp đặt cút nhựa D34 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30 cái
35 Lắp đặt cút nhựa D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
36 Lắp đặt cút nhựa D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 50 cái
37 Lắp đặt cút nhựa D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30 cái
38 Lắp đặt chếch nhựa 135 D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
39 Lắp đặt chếch nhựa 135 D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
40 Lắp đặt chếch nhựa 135 D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
41 Lắp đặt tê nhựa D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15 cái
42 Lắp đặt tê nhựa D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
43 Lắp đặt tê nhựa D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
44 Lắp đặt cút nhựa D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16 cái
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,8 100m
46 Cầu chắn rác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
G CẢI TẠO NHÀ B
H Tháo dỡ hiện trạng:
1 Thu dọn bàn ghế (nhân công bậc 3/7 nhóm 1) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 công
2 Tháo dỡ hệ thống cấp điện (nhân công bậc 3/7 nhóm 1) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 công
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 87,198 m2
4 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ (cửa sổ thay mới, tận dụng lại hoa sắt) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 38,076 m2
5 Tháo dỡ hoa sứ bê tông (nhân công bậc 3/7 nhóm 1) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 công
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm, tường xât chèn khuôn cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,202 m3
7 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 85,68 m
8 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 461,362 m2
9 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,747 tấn
10 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 272,794 m2
11 Phá dỡ hoa sắt lan can Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16,872 m2
12 Phá dỡ giằng tay vịn hành lang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,459 m3
13 Phá dỡ tường lan can Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,057 m3
14 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 420,14 m2
15 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 495,885 m2
16 Phá lớp vữa trát tường trên mái để vén thành chông thấm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 43,073 m2
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 35,172 m2
18 Cạo rỉ lan can cầu thang, hoa sắt cửa sổ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 68,711 m2
19 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 127,78 m2
20 Cạo lớp sơn cũ và vệ sinh tường trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 148,308 m2
21 Cạo lớp sơn cũ và vệ sinh tường ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 140,282 m2
22 Cạo lớp sơn cũ và vệ sinh cột ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 118,015 m2
23 Cạo lớp sơn cũ và vệ sinh dầm ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 90,83 m2
24 Cạo lớp sơn cũ và vệ sinh dầm trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 75,907 m2
25 Cạo lớp sơn cũ và vệ sinh trần trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 281,892 m2
26 Cạo lớp sơn cũ và vệ sinh trần ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 249,524 m2
27 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 33,059 m3
28 Vận chuyển phế thải 6 km bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 33,059 m3
29 Dán khò chống thấm sê nô mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 118,174 m2
30 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 272,794 m2
31 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,747 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,747 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 222,6 m2
34 Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,614 100m2
35 Ke chống bão Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 495 cái
36 Xây tường chân lan can, gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,924 m3
37 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 420,14 m2
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 511,985 m2
39 Trát tường trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 43,073 m2
40 Quét nước xi măng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 43,073 1m2
41 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 35,172 m2
42 Xây hèm cửa, bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,202 m3
43 Trát cạnh cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (các cửa thay khuôn) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 38,556 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 568,448 m2
45 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 652,267 m2
46 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 889,896 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 964,803 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.145,808 m2
49 Sơn lan can cầu thang, hoa sắt cửa sổ1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 68,711 m2
50 Mài đánh bóng granito tay vịn cầu thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 36,619 m2
51 Cửa nhựa lõi thép mở quay - cửa sổ, kính an toàn 6.38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 38,076 m2
52 Sản xuất, lắp dựng vách kính (nhôm 44x76mm, kính cường lực 8mm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,5 m2
53 Phụ kiện Cửa nhựa lõi thép - cửa sổ mở quay 4 cánh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 m
54 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 127,78 1m2
55 Lắp dựng hoa sắt cửa (hoa sắt tận dụng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 38,076 m2
56 Lắp dựng cửa vào khuôn (sau khi sơn lại) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 53,406 m2 cấu kiện
57 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,167 100m2
58 Lan can inox hành lang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 672,983 kg
59 Đầu chụp inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 131 cái
60 Lắp đặt hoàn trả bàn ghế (nhân công bậc 3/7 nhóm 1) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 công
I Cấp điện:
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 36 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24 cái
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 48 cái
5 Tủ điện tổng vỏ kim loại 600x400x200mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 m2
6 Tủ điện tầng vỏ kim loại 300x200x150mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 m2
7 Lắp đặt tủ điện âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30 cái
9 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
10 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
11 Lắp đặt các aptomat MCCB 3P 75a Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
12 Lắp đặt các aptomat MCB 2P - 50A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
13 Lắp đặt các aptomat MCB 1P - 32A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
14 Lắp đặt các aptomat MCB 1P - 25A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
15 Lắp đặt các aptomat MCB 1P - 16A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
16 Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 80 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 150 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 250 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 500 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 700 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 50 m
22 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 100x100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 50 hộp
J Chống sét:
1 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
2 Cọc tiếp đất 75x75x7 dài 2.5m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 82,425 kg
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 55 m
4 Thép bản 50x5 (tiếp đất) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 23,55 kg
5 Bật dây mái thép 15x3 dài 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30 cái
6 Bật đỡ dây tường thép d10 dài 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 cái
7 Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 bộ
8 Bu lông đai ốc M8 dài 45m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 bộ
9 Nậm châm kim thu sét Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
10 Đào đất chôn dây tiếp địa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,8 m3
11 Đào đất chôn cọc tiếp địa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,548 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,348 m3
K Thoát nước mái
1 Lắp đặt cút nhựa D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16 cái
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,8 100m
3 Cầu chắn rác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->