Gói thầu: Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201154114-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai
Tên gói thầu Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20201144213
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-02 07:34:00 đến ngày 2020-12-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,497,397,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 127,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1. Nền, mặt đường
1 Đắp đất K95 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 276,43 m3
2 Đào đất C3 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2.830,82 m3
3 Đào đất C4 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5.493,11 m3
4 Đào, phá đá C4 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 18.061,52 m3
5 Đào rãnh đá Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 65,38 m3
6 Đào kết cấu cũ Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 109,14 m3
7 Đào khuôn đất Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 421,17 m3
8 Đào khuôn đá Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 995,23 m3
9 Xáo xới lu lèn K98 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 109,18 m3
B Mặt đường kết cấu 1 (KC1)
1 Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 35cm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 730,6 m3
2 Thi công lớp móng đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2.087,43 m2
3 Láng nhựa dày 1,5cm TCN 1,8kg/m2 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2.087,43 m2
4 Tưới nhựa dính bám TCN 0,5kg/m2 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2.087,43 m2
5 Thảm lớp BTN C19 dày 7cm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2.087,43 m2
6 Tưới nhựa dính bám TCN 0,5kg/m2 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2.087,43 m2
7 Thảm lớp BTN C12,5 dày 5cm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2.087,43 m2
C Mặt đường kết cấu 2 (KC2)
1 Tưới nhựa dính bám TCN 0,5kg/m2 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3.339,29 m2
2 Bù vênh bằng BTN R25 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 60,31 m3
3 Tưới nhựa dính bám TCN 0,5kg/m2 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3.339,29 m2
4 Thảm lớp BTN C12,5 dày 5cm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3.339,29 m2
D Mặt đường kết cấu 4 (KC4)
1 Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 122,01 m3
2 Sản xuất và thi công mặt đường BTXM M200 dày 20cm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 122,01 m3
3 Sản xuất và thi công rãnh gia cố tam giác bằng BTXM M200 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 362 md
E Nối cống bản thượng lưu 75x75 (Km91+201,51)
1 Phá dỡ kết cấu cũ Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5,99 m3
2 Đắp đất K95 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 9,37 m3
3 Đào đá C4 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 28,12 m3
4 Đá hộc xây vữa M100 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12 m3
5 Đệm cát Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,34 m3
6 Sản xuất và lắp dựng cốt thép D>10 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 74,57 kg
7 Sản xuất và lắp dựng cốt thép D<10 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 85,28 kg
8 Sản xuất và thi công bê tông cống M200 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,26 m3
9 Sản xuất và thi công bê tông cống M250 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,77 m3
F Nối cống thương lưu D200 (Km91+390,21)
1 Phá dỡ kết cấu cũ Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 31,93 m3
2 Đắp đất K95 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 43,38 m3
3 Đào đá C4 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 130,14 m3
4 Đá hộc xây vữa M100 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 10,3 m3
5 Đệm đá dăm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6,1 m3
6 Sản xuất và thi công ống cống D200 bằng BTXM M200 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5 ống cống
7 Sản xuất và thi công bê tông móng cống và cửa thu BTXM M150 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 33,94 m3
8 Mối nối Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5 mối
G Nối thượng lưu cống hộp (Km91+648,77) Thân cống
1 Vữa đệm M100 dày 5cm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,84 m3
2 Sản xuất và lắp dựng cốt thép 10<D<=18 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,79 tấn
3 Sản xuất và thi công thân cống bằng BTXM M250 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 15,68 m3
H Móng tường cánh
1 Vữa đệm M100 dày 5cm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,45 m3
2 Sản xuất và lắp dựng cốt thép 10<D<=18 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,25 tấn
3 Sản xuất và thi công thân cống bằng BTXM M250 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,6 m3
I Thân tường cánh
1 Sản xuất và lắp dựng cốt thép D>=10 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 kg
2 Sản xuất và lắp dựng cốt thép 10<D<=18 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,52 tấn
3 Sản xuất và thi công thân cống bằng BTXM M250 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,51 m3
J Sân cống thượng lưu
1 Vữa đệm M100 dày 5cm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,9 m3
2 Sản xuất và lắp dựng cốt thép D>=10 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,04 tấn
3 Sản xuất và lắp dựng cốt thép 10<D<=18 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,4 tấn
4 Sản xuất và thi công thân cống bằng BTXM M250 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,22 m3
K Gia cố ốp mái ta luy bằng BTCT
1 Đắp đắp K95 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 13,96 m3
2 Đào đá C4 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 46,54 m3
3 Phá dỡ kết cấu cũ Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 11 m3
4 Vải địa kỹ thuật Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 11,82 m2
5 Đá dăm tầng lọc Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,56 m3
6 Ống nhựa PVC D90 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7 md
7 Vữa đệm M50 dày 5cm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,34 m3
8 Sản xuất và lắp dựng cốt thép D>=10 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,2 tấn
9 Sản xuất và thi công ống mái bằng BTXM M150 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 14,38 m3
L An toàn giao thông
1 Sơn phản quang dẻo nhiệt vạch 1.1 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 29,62 m2
2 Sơn phản quang dẻo nhiệt vạch 3.1 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 100,25 m2
3 Đinh phản quang Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 99 cái
4 Tiêu dẫn hướng Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 20 cái
5 Sản xuất và thi công lắp dựng hộ lan 2 tầng Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 564 md
6 Đào móng chân cột Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 49,35 m3
7 Đệm cát Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7,05 m3
8 Sản xuất và đổ bê tông chân cột BTXM M200 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 49,35 m3
9 Sản xuất và lắp dựng cốt thép giằng ngang D6 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,05 tấn
10 Sản xuất và lắp dựng cốt thép giằng ngang D18 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,26 tấn
11 Sản xuất và thi công bê tông giằng ngang bằng BTXM M250 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8,49 m3
12 Sản xuất và thi công bê tông giằng dọc bằng BTXM M200 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 180,48 m3
13 Sơn dẻo nhiệt phản quang Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 282 m2
14 Tháo dỡ hộ lan cũ Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 260 md
15 Lắp đặt lại hộ lan cũ Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 46 md
16 Sơn gờ giảm tốc chiều xuống dốc dày 5mm, rộng 0,3m (khoảng cách 4m/vạch) Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12,89 m2
17 Sơn gờ giảm tốc chiều lên dốc dày 2mm, rộng 0,3m (khoảng cách 4m/vạch) Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 14,51 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->