Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Nhân La đoạn từ cây đa Đấm Đỏ đến cống Âm Hồn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201204700-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phố Hiến
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Nhân La đoạn từ cây đa Đấm Đỏ đến cống Âm Hồn
Số hiệu KHLCNT 20201172324
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-02 09:32:00 đến ngày 2020-12-13 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,305,966,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền, mặt đường, thoát nước, phòng hộ
1 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công Chương V E-HSMT 119,24 m3
2 Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C1 Chương V E-HSMT 4,7696 100m3
3 Đào nền đường mở rộng, thủ công, đất C1 Chương V E-HSMT 164,67 m3
4 Đào xúc đất, thủ công, đất C2 Chương V E-HSMT 312,3382 m3
5 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Chương V E-HSMT 11,0868 100m3
6 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 5,6621 100m3
7 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V E-HSMT 13,2116 100m3
8 Đất đắp lề đường Chương V E-HSMT 699,964 m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Chương V E-HSMT 7,6087 100m3
10 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C1 Chương V E-HSMT 7,6087 100m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Chương V E-HSMT 4,2631 100m3
12 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C2 Chương V E-HSMT 4,2631 100m3
13 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 2,0499 100m3
14 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V E-HSMT 2,1249 100m3
15 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V E-HSMT 4,9581 100m3
16 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Chương V E-HSMT 3,5415 100m3
17 Cát vàng tạo phẳng day 3cm Chương V E-HSMT 70,83 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Chương V E-HSMT 472,2 m3
19 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V E-HSMT 2,9054 100m2
20 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <=22cm Chương V E-HSMT 4,3582 100m
21 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 Chương V E-HSMT 26,11 100m
22 Phên nứa Chương V E-HSMT 250,4 m2
23 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 Chương V E-HSMT 71,25 100m
24 Làm lớp đá đệm móng đá hộc Chương V E-HSMT 16,15 m3
25 Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày >60cm, cao <=2m, vữa XM M100 Chương V E-HSMT 152 m3
26 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M100 Chương V E-HSMT 128,25 m3
27 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát vàng M75 Chương V E-HSMT 19 m2
28 Ống nhựa D42 Chương V E-HSMT 15,2 m
29 Cát vàng làm tầng lọc ngược Chương V E-HSMT 1,59 m3
30 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Chương V E-HSMT 0,4 m3
31 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chương V E-HSMT 0,0995 100m2
32 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Chương V E-HSMT 1 cái
33 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Chương V E-HSMT 74 cái
34 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Chương V E-HSMT 9,59 m3
35 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Chương V E-HSMT 0,4903 100m2
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Chương V E-HSMT 28,25 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Chương V E-HSMT 36,51 m3
38 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V E-HSMT 209,28 m2
39 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm Chương V E-HSMT 31 đoạn
40 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 1000x1000mm Chương V E-HSMT 12 1 đoạn ống
41 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Chương V E-HSMT 31 mối nối
42 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm Chương V E-HSMT 12 mối nối
43 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V E-HSMT 59,52 m2
44 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V E-HSMT 0,0452 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 0,0122 100m2
46 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Chương V E-HSMT 0,23 m3
47 Sản xuất cột bằng thép tấm Chương V E-HSMT 1,8273 tấn
48 Bu lông M18x150 Chương V E-HSMT 4 cái
49 Bu lông M12x60 Chương V E-HSMT 70 cái
50 Bu lông M18x200 Chương V E-HSMT 8 cái
51 Bu lông M16x100 Chương V E-HSMT 40 cái
52 Làm khớp nối ngăn nước, gioăng cao su Chương V E-HSMT 9,47 m
53 Máy đóng mở V3 Chương V E-HSMT 2 cái
54 Máy đóng mở V2 Chương V E-HSMT 5 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->