Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201202156-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201201611 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-02 09:35:00 đến ngày 2020-12-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,938,947,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 55,065 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo chương V của E-HSMT | 9,032 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch cũ hư hỏng | Theo chương V của E-HSMT | 241,65 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 241,65 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,7657 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 3,83 | 100m3/km |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 2,279 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 5,935 | m3 |
| 9 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm | Theo chương V của E-HSMT | 25 | lỗ khoan |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 119,4487 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 119,449 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 119,449 | m2 |
| 14 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính trắng 8ly | Theo chương V của E-HSMT | 26,89 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 26,89 | m2 | |
| 16 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 600x600mm | Theo chương V của E-HSMT | 241,65 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu | Theo chương V của E-HSMT | 88 | m2 |
| 18 | Phá dỡ lớp vữa xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 88 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V của E-HSMT | 278,88 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ trần | Theo chương V của E-HSMT | 88 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V của E-HSMT | 44 | m2 |
| 26 | Láng nền tạo dốc vữa M100 dày 3cm | Theo chương V của E-HSMT | 88 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm | Theo chương V của E-HSMT | 88 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Theo chương V của E-HSMT | 278,88 | m2 |
| 29 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao kháng ẩm | Theo chương V của E-HSMT | 88 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 20,02 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,0347 | tấn |
| 32 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo chương V của E-HSMT | 1,48 | m3 |
| 33 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu | Theo chương V của E-HSMT | 348,36 | m2 |
| 34 | Phá dỡ lớp vữa xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 348,36 | m2 |
| 35 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chương V của E-HSMT | 15,414 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 1,518 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 45,211 | m3 |
| 38 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm | Theo chương V của E-HSMT | 75 | lỗ khoan |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 40 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép tạo lỗ đi ống thoát khu vệ sinh WC2 | Theo chương V của E-HSMT | 7 | lỗ khoan |
| 41 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 42 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 533,015 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm | Theo chương V của E-HSMT | 12,18 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V của E-HSMT | 13,66 | m2 |
| 45 | Láng tạo dốc nền vữa M100 dày 3cm | Theo chương V của E-HSMT | 13,66 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Theo chương V của E-HSMT | 38,48 | m2 |
| 47 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi kháng ẩm | Theo chương V của E-HSMT | 37,18 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm | Theo chương V của E-HSMT | 331,08 | m2 |
| 49 | Thi công trần thạch cao khung chìm | Theo chương V của E-HSMT | 331,08 | m2 |
| 50 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 8ly | Theo chương V của E-HSMT | 26,98 | m2 |
| 51 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính dày 8ly | Theo chương V của E-HSMT | 18,22 | m2 |
| 52 | Cung cấp vách compact dày 12ly | Theo chương V của E-HSMT | 8,7 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 53,9 | m2 |
| 54 | Cung cấp khóa cửa đi | Theo chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 55 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V của E-HSMT | 115,115 | m2 |
| 56 | Cung cấp vách kính khung nhôm kính 8ly | Theo chương V của E-HSMT | 115,115 | m2 |
| 57 | Cung cấp sửa chữa tay vịn gỗ cầu thang | Theo chương V của E-HSMT | 1 | md |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 494,535 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 331,08 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 879,375 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo chương V của E-HSMT | 1.372,536 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà ( tính 50% diện tích tường) | Theo chương V của E-HSMT | 1.223,7439 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 2.596,2795 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 2.447,487 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 1.372,536 | m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V của E-HSMT | 19,0536 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V của E-HSMT | 22,308 | 100m2 |
| 68 | Phá dỡ lớp vữa xi măng hiện hữu | Theo chương V của E-HSMT | 1.205,746 | m2 |
| 69 | Vệ sinh nền trước khi chống thấm | Theo chương V của E-HSMT | 1.205,746 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V của E-HSMT | 1.422,342 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 1.205,746 | m2 |
| 72 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chương V của E-HSMT | 36,1724 | m3 |
| 73 | Vận chuyển vật liệu lên cao cát các loại | Theo chương V của E-HSMT | 82,2 | m3 |
| 74 | Vận chuyển vật liệu lên cao gạch ốp lát | Theo chương V của E-HSMT | 37,774 | 10m2 |
| 75 | Vận chuyển vật liệu lên cao gạch xây | Theo chương V của E-HSMT | 49,0336 | tấn |
| 76 | Vận chuyển vật liệu lên cao xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 22,457 | tấn |
| 77 | Vận chuyển vật liệu lên cao cửa vách kính | Theo chương V của E-HSMT | 16,9015 | 10m2 |
| 78 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 1,082 | m3 |
| 79 | Đào móng bể tự hoại, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 18,718 | m3 |
| 80 | Đá 4x6 xếp khan | Theo chương V của E-HSMT | 0,847 | m3 |
| 81 | Lớp vữa lót M100 dày 3cm | Theo chương V của E-HSMT | 8,47 | m2 |
| 82 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 1,694 | m3 |
| 83 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 3,41 | m3 |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V của E-HSMT | 6,239 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 37,7 | m2 |
| 86 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 90 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V của E-HSMT | 14,8 | m2 |
| 91 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 1,48 | m3 |
| 92 | Đào đất đất đi đường ống bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 7,696 | m3 |
| 93 | Đắp đất đất lấp đường ống công trình | Theo chương V của E-HSMT | 7,696 | m3 |
| 94 | Đá 4x6 xếp khan | Theo chương V của E-HSMT | 1,48 | m3 |
| 95 | Lớp vữa lót M100 dày 3cm | Theo chương V của E-HSMT | 14,8 | m2 |
| 96 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Theo chương V của E-HSMT | 14,8 | m2 |
| B | LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn hộp đôi led 2x22W gắn trên trần | Theo chương V của E-HSMT | 52 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn hộp đơn led 22W gắn trên trần | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần đảo 50W | Theo chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn led áp trần | Theo chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Theo chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu 10A | Theo chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm internet | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối | Theo chương V của E-HSMT | 120 | hộp |
| 10 | Đôminô | Theo chương V của E-HSMT | 200 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp chia mạng internet 8 PORT | Theo chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp chia điện thoại 8 PORT | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt cáp mạng internet | Theo chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp điện thoại | Theo chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 1.960 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 570 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 290 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 280 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp ngầm CXV PVC S=2x10mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp ngầm CXV S=4x16mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 1.020 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 23 | Cung cấp băng keo | Theo chương V của E-HSMT | 9 | cuộn |
| 24 | Lắp đặt MCCB 50A 3 cực 10KA | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 40A 1 cực 10KA | Theo chương V của E-HSMT | 0 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 30A 1 cực 10KA | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 20A 1 cực 6KA | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 10A 1 cực 6KA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tủ điện 400x300x200 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 30 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Theo chương V của E-HSMT | 8 | tủ |
| 31 | Lắp đặt các loại đồng hồ điện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Mặt bích viền che các loại | Theo chương V của E-HSMT | 180 | cái |
| 33 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2HP | Theo chương V của E-HSMT | 13 | máy |
| 34 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 35 | Lắp đặt phụ kiện ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 15,9mm | Theo chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 36 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy lạnh đk 21mm | Theo chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 38 | Lắp đặt phụ kiện ống đk 21mm | Theo chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 40 | Lắp đặt lavabo + xả | Theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 41 | Lắp đặt âu tiểu treo | Theo chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 42 | Lắp đặt lưới thu nước sàn | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 47 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 48 | Lắp đặt vòi xịt | Theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 21mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,79 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,83 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 21mm | Theo chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 27mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 34mm | Theo chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 60mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 114mm | Theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê PVC đk 21/27mm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê PVC đk 27/34mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê PVC đk 34/34mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê PVC đk 34/60mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê PVC đk 34/114mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê PVC đk 60/114mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê PVC đk 114/114mm | Theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 66 | Lắp đặt thông tắc uPVC 27/34 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn uPVC 21/27 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt Rắc co đk 27mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt Rắc co đk 34mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt khúc nối ống 2 đầu ren ngoài đk 21mm | Theo chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 71 | Lắp đặt khúc nối ống 2 đầu ren ngoài đk 27mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt khúc nối ống 2 đầu ren ngoài đk 34mm | Theo chương V của E-HSMT | 66 | cái |
| 73 | Lắp đặt van khóa đk 34mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt van 1 chiều đk 34mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van phao đk 27mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp nút bịt nhựa đk 60mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp nút bịt nhựa đk 114mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống thép cứu hỏa đk 76mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,055 | 100m |
| 79 | Lắp đặt co thép ống cứu hỏa đk 76 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi