Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201204783-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201154492 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-02 10:19:00 đến ngày 2020-12-12 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,966,708,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU NHÀ CŨ | |||
| B | Cải tạo tường nhà | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6893 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6893 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,893 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | 100m3 |
| C | Cải tạo lan can | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7741 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1177 | 100m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4391 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1646 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1646 | m2 |
| 6 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3558 | tấn |
| 7 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8169 | m2 |
| D | Phòng năng khiếu | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,423 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vì kèo mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,2274 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8357 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6578 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1176 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1016 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0279 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1664 | tấn |
| 10 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5702 | m2 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5121 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9762 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5702 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4883 | m2 |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2358 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2358 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4279 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4279 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5515 | 1m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7858 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc, úp viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,42 | md |
| 22 | Máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,02 | md |
| 23 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0445 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,2274 | m2 |
| E | Cải tạo sân chơi tầng 2 và thang sắt đi lên | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2435 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0347 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3984 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0197 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1206 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4864 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | 100m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1787 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1787 | tấn |
| 12 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7371 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7371 | tấn |
| 14 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1522 | tấn |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8776 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,1552 | 1m2 |
| 17 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | lỗ khoan |
| 18 | Vệ sinh lỗ khoan và bơm chất kết dính Ramset vào lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | lỗ khoan |
| 19 | Chất kết dính Ramset phủ bề mặt thép tiếp xúc với bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0696 | tấn |
| 21 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0696 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6849 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6849 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9933 | 1m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9609 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp viền dày 0,47mm khổ 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,852 | md |
| 27 | Máng thu nước khổ 600 dày 0,47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,71 | md |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1952 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1073 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4892 | m2 |
| F | Cải tạo khu vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2423 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,976 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5996 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7952 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0983 | 100m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0645 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,508 | m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4879 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8792 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột-gạch Ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,3571 | m2 |
| 14 | Thi công vách ngăn bằng vách compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,12 | m2 |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8044 | m2 |
| 16 | Gắn lưới thép 10x10mm chống nứt trần nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7952 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7952 | m2 |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 1m2 |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m2 |
| 21 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | m2 |
| G | Mái tôn | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,7662 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9177 | 100m2 |
| 3 | Tôn úp viền dày 0,47mm khổ 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,42 | md |
| H | Cải tạo nền | |||
| 1 | Thi công sàn gỗ dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,5424 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO ĐIỆN NƯỚC KHU NHÀ CŨ | |||
| J | Phần điện | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0655 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0655 | tấn |
| 3 | Tủ điện Modul 8 aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Tủ điện Modul 12 aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt đèn led panen 1x48W-220V: KT600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led bul 1x40W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn cầu thang gắn tường 1x11W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Hộp đèn tuýp Led 1 bóng 1x18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Triết áp quạt + mặt + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Đế âm công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 18 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 19 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 20 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 21 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 25 | Zắc co D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Zắc co D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 27 | Măng sông D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 28 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp box chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 30 | Kẹp đỡ ống D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 31 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Ống thoát nước điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| K | Phần nước | |||
| L | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 (NC, M *1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê thu nhựa PPR D32-25 (NC, M *1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê ren trong thu nhựa PPR D32-25 (NC, M *1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 (NC, M *1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Kép TTK DN25-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90-76 (NC *1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 (NC *1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D76 (NC *1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt Y nhựa PVC D76 (NC *1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 30 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 34 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa thu PVC D76-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt Siphong nhựa PVC D76 ( NC *1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 49 | Hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 51 | Thoát sàn D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| M | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHU NHÀ CŨ | |||
| N | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6254 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9225 | m2 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1647 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2558 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4566 | m2 |
| 8 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7006 | m2 |
| 9 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8432 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4316 | m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0774 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0774 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1171 | 100m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6612 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9212 | m2 |
| 17 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4316 | m2 |
| 18 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4825 | m2 |
| 19 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0458 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4825 | 1m2 |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4825 | m2 |
| 22 | Khuôn cửa 80 hở, KT80x60x1,5 bằng thép dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m |
| 23 | Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 5mm. Cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; Phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3192 | m2 |
| O | Tường rào | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0885 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0885 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,8849 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,768 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,768 | 1m2 |
| P | Cổng | |||
| 1 | Tháo dỡ biển cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 2 | Tháo dỡ cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,336 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5795 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5864 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0417 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2723 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,681 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0213 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5082 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0924 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0967 | tấn |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9729 | m3 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 16 | Gia công cổng song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,178 | m2 |
| 17 | Tôn cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,477 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,178 | m2 |
| 19 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 20 | Bánh xe, ray thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 21 | Chốt sắt cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,124 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,178 | 1m2 |
| 25 | Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0671 | tấn |
| 26 | Lắp đặt kết cấu thép khung giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0671 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng thép bản dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,7008 | kg |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,516 | 1m2 |
| 29 | Gắn chữ hộp alumium cao 300mm màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | chữ |
| 30 | Gắn chữ hộp alumium cao 70mm màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | chữ |
| Q | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU NHÀ MỚI | |||
| R | Cải tạo lớp sơn tường | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,3301 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,3301 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 843,3008 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | 100m3 |
| S | Cải tạo khu bếp | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5491 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1255 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0769 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vì kèo mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,18 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,06 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1812 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0591 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0521 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7207 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2785 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1963 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1998 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0455 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2173 | tấn |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4291 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,9457 | m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2584 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2288 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2351 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6657 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2758 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0524 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2277 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9957 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2996 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4675 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2112 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6017 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9524 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,6294 | m2 |
| 36 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,4367 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,802 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,58 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,96 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột-gạch Ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,097 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,124 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,428 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,2325 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,7534 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,4392 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7664 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7664 | m2 |
| 48 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7664 | m2 |
| 49 | Cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,42 | m2 |
| 50 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 51 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 52 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0683 | tấn |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | 1m2 |
| T | Cải tạo vách kính | |||
| 1 | Tháo dỡ vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,916 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2297 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | 100m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4112 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m |
| U | Cải tạo vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4467 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2701 | 100m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8512 | m3 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5238 | m2 |
| 10 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3329 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3523 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,0476 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột-gạch Ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,4202 | m2 |
| 14 | Thi công vách ngăn bằng vách compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8 | m2 |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,5904 | m2 |
| V | Cải tạo nền | |||
| 1 | Thi công sàn gỗ dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,4852 | m2 |
| W | HẠNG MỤC: CẢI TẠO ĐIỆN NƯỚC KHU NHÀ MỚI | |||
| X | Phần điện | |||
| 1 | Tủ điện Modul 8 aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện Modul 12 aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Hộp đèn tuýp Led 2 bóng 2x18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 4 | Hộp đèn tuýp Led 1 bóng 1x18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Triết áp quạt + mặt + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Đế âm công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 15 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 16 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 23 | Zắc co D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Zắc co D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 25 | Zắc co D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 26 | Măng sông D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 27 | Măng sông D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp box chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 30 | Kẹp đỡ ống D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 31 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| Y | Phần nước vệ sinh | |||
| Z | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê thu nhựa PPR D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê ren trong thu nhựa PPR D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Kép TTK DN25-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D110 ( NC *1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 (NC *1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90-76 (NC *1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 (NC *1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D76 (NC *1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt Y nhựa PVC D76 (NC *1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D42 (NC *1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 32 | Lắp đặt Y nhựa PVC D42 (NC *1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 34 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 37 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 39 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa thu PVC D110-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa thu PVC D76-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 46 | Lắp đặt Siphong nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 52 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 53 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 55 | Hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 58 | Thoát sàn D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| AA | Phần nước khu bếp | |||
| AB | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D50 (NC, M *1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50 (NC, M *1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 (NC, M *1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê thu nhựa PPR D32-25 (NC, M *1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê ren trong thu nhựa PPR D32-25 (NC, M *1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê ren nhựa PPR D25 (NC, M *1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Kép TTK DN25-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 (NC *1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Y nhựa PVC D76-42 (NC *1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa thu PVC D76-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Bẫy lọc mỡ inox KT(500x300x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Thoát sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi gạt cấp nước bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| AC | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHU NHÀ MỚI | |||
| AD | Cổng | |||
| 1 | Tháo dỡ biển cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 2 | Tháo dỡ cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4925 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4444 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5864 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2723 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,681 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0213 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5082 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0924 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0967 | tấn |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9729 | m3 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 16 | Gia công cổng song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,178 | m2 |
| 17 | Tôn cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,477 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,178 | m2 |
| 19 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 20 | Bánh xe, ray thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 21 | Chốt sắt cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,124 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,178 | 1m2 |
| 25 | Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0671 | tấn |
| 26 | Lắp đặt kết cấu thép khung giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0671 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng thép bản dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,7008 | kg |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,516 | 1m2 |
| 29 | Gắn chữ hộp alumium cao 300mm màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | chữ |
| 30 | Gắn chữ hộp alumium cao 70mm màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | chữ |
| AE | Tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4058 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1141 | 100m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3646 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,398 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4585 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4585 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 873,9832 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,0058 | m2 |
| 9 | Gia công hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | tấn |
| 10 | Gia công mũi gang bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1206 | m2 |
| 11 | Lắp dựng mũi gang bảo vệ + hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,0846 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,0904 | 1m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi