Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201204783-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201154492
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-02 10:19:00 đến ngày 2020-12-12 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,966,708,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU NHÀ CŨ
B Cải tạo tường nhà
1 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,6893 m2
2 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,6893 m2
3 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 546,893 m2
4 Vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0109 100m3
C Cải tạo lan can
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7741 m3
2 Vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1177 100m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4391 m3
4 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1646 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1646 m2
6 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3558 tấn
7 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8169 m2
D Phòng năng khiếu
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,423 m2
2 Tháo dỡ vì kèo mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,2274 m2
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8357 m3
5 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6578 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1176 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1016 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0279 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1664 tấn
10 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5702 m2
11 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5121 m2
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9762 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5702 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,4883 m2
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2358 tấn
16 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2358 tấn
17 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4279 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4279 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,5515 1m2
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7858 100m2
21 Tôn úp nóc, úp viền Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,42 md
22 Máng thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,02 md
23 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0445 100m
25 Lắp đặt cút nhựa D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,2274 m2
E Cải tạo sân chơi tầng 2 và thang sắt đi lên
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2435 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0347 tấn
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3984 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,472 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0197 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1206 100m2
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4864 m3
9 Vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0191 100m3
10 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1787 tấn
11 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1787 tấn
12 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7371 tấn
13 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7371 tấn
14 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1522 tấn
15 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8776 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,1552 1m2
17 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 lỗ khoan
18 Vệ sinh lỗ khoan và bơm chất kết dính Ramset vào lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 lỗ khoan
19 Chất kết dính Ramset phủ bề mặt thép tiếp xúc với bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
20 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0696 tấn
21 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0696 tấn
22 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6849 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6849 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,9933 1m2
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9609 100m2
26 Tôn úp viền dày 0,47mm khổ 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,852 md
27 Máng thu nước khổ 600 dày 0,47mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,71 md
28 Lắp đặt ống nhựa D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1952 100m
29 Lắp đặt cút nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
31 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1073 tấn
32 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4892 m2
F Cải tạo khu vệ sinh
1 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
2 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Tháo dỡ chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2423 m3
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,976 m2
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,5996 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,7952 m2
8 Vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0983 100m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0645 m3
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,508 m2
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4879 m3
12 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,8792 m2
13 Ốp tường trụ, cột-gạch Ceramic 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,3571 m2
14 Thi công vách ngăn bằng vách compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,12 m2
15 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8044 m2
16 Gắn lưới thép 10x10mm chống nứt trần nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,7952 m2
17 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,7952 m2
18 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0105 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 1m2
20 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m2
21 Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,575 m2
G Mái tôn
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,7662 m2
2 Lợp mái che tường, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9177 100m2
3 Tôn úp viền dày 0,47mm khổ 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,42 md
H Cải tạo nền
1 Thi công sàn gỗ dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,5424 m2
I HẠNG MỤC: CẢI TẠO ĐIỆN NƯỚC KHU NHÀ CŨ
J Phần điện
1 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0655 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0655 tấn
3 Tủ điện Modul 8 aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
4 Tủ điện Modul 12 aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
5 Lắp đặt đèn led panen 1x48W-220V: KT600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
6 Lắp đặt đèn led bul 1x40W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
7 Lắp đặt đèn cầu thang gắn tường 1x11W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Hộp đèn tuýp Led 1 bóng 1x18W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Triết áp quạt + mặt + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
15 Đế âm công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
16 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
17 Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
18 Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
19 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
20 Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
21 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
22 Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
24 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
25 Zắc co D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
26 Zắc co D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
27 Măng sông D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
28 Măng sông D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
29 Lắp đặt hộp box chia ngả Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
30 Kẹp đỡ ống D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
31 Kẹp đỡ ống D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
32 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
35 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
36 Ống thoát nước điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
K Phần nước
L Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
4 Lắp đặt van nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
8 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
12 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
13 Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 (NC, M *1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt Tê thu nhựa PPR D32-25 (NC, M *1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
15 Lắp đặt Tê ren trong thu nhựa PPR D32-25 (NC, M *1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
16 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 (NC, M *1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt côn nhựa PPR D50-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt côn nhựa PPR D32-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
19 Kép TTK DN25-15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
20 Lắp nút bịt D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
21 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
22 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
23 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m
24 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
25 Lắp đặt Tê nhựa PVC D90-76 (NC *1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt Y nhựa PVC D90 (NC *1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
27 Lắp đặt Tê nhựa PVC D76 (NC *1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Lắp đặt Y nhựa PVC D76 (NC *1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
29 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
30 Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
31 Lắp đặt cút nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
32 Lắp đặt chếch nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
33 Lắp đặt cút nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
34 Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt côn nhựa thu PVC D76-42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
36 Lắp đặt măng xông nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
37 Lắp đặt măng xông nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
38 Lắp đặt măng xông nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
39 Lắp đặt măng xông nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
40 Lắp đặt Siphong nhựa PVC D76 ( NC *1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
41 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Lắp đặt chậu rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
43 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
44 Lắp đặt vòi rửa đồng D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
45 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
46 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
47 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
48 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
49 Hộp giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
50 Lắp đặt tê thép D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
51 Thoát sàn D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
M HẠNG MỤC: CẢI TẠO HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHU NHÀ CŨ
N Nhà bảo vệ
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6254 m2
2 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9225 m2
3 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1647 m3
4 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
5 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0176 tấn
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2558 m3
7 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4566 m2
8 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7006 m2
9 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0084 100m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8432 m3
11 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4316 m2
12 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0774 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0774 tấn
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1171 100m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6612 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9212 m2
17 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4316 m2
18 Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4825 m2
19 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0458 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4825 1m2
21 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4825 m2
22 Khuôn cửa 80 hở, KT80x60x1,5 bằng thép dày 1,5mm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m
23 Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 5mm. Cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; Phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3192 m2
O Tường rào
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0885 m2
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0885 m2
3 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,8849 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,768 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,768 1m2
P Cổng
1 Tháo dỡ biển cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
2 Tháo dỡ cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,336 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5795 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5864 m3
5 Vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0417 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2723 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,681 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0213 tấn
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5082 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0924 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0102 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0967 tấn
14 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9729 m3
15 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 m
16 Gia công cổng song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,178 m2
17 Tôn cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,477 m2
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,178 m2
19 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
20 Bánh xe, ray thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
21 Chốt sắt cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
22 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
23 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,124 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,178 1m2
25 Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0671 tấn
26 Lắp đặt kết cấu thép khung giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0671 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng thép bản dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,7008 kg
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,516 1m2
29 Gắn chữ hộp alumium cao 300mm màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 chữ
30 Gắn chữ hộp alumium cao 70mm màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 chữ
Q HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU NHÀ MỚI
R Cải tạo lớp sơn tường
1 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,3301 m2
2 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,3301 m2
3 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 843,3008 m2
4 Vận chuyển đất, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0169 100m3
S Cải tạo khu bếp
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,88 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5491 m3
3 Vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1255 100m3
4 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,0769 m2
5 Tháo dỡ vì kèo mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,18 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,06 m3
8 Vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1812 100m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0591 m3
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0521 100m2
11 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7207 m3
12 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2785 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1963 m3
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1998 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0455 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2173 tấn
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4291 m3
18 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,9457 m2
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2584 m3
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2288 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2351 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6657 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2758 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0524 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2277 tấn
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9957 m3
28 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2996 100m2
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4675 tấn
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2112 m3
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0414 100m2
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0164 tấn
33 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6017 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9524 m3
35 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,6294 m2
36 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,4367 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,802 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,58 m2
39 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,96 m2
40 Ốp tường trụ, cột-gạch Ceramic 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,097 m2
41 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,124 m2
42 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,428 m2
43 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,2325 m2
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,7534 m2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,4392 m2
46 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,7664 m2
47 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,7664 m2
48 Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,7664 m2
49 Cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,42 m2
50 Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m2
51 Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m2
52 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0683 tấn
53 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m2
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 1m2
T Cải tạo vách kính
1 Tháo dỡ vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,916 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2297 m3
3 Vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0023 100m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4112 m2
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m
U Cải tạo vệ sinh
1 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
2 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
3 Tháo dỡ chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4467 m3
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m2
7 Vận chuyển đất, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2701 100m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8512 m3
9 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,5238 m2
10 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3329 100m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3523 m3
12 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,0476 m2
13 Ốp tường trụ, cột-gạch Ceramic 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,4202 m2
14 Thi công vách ngăn bằng vách compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8 m2
15 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,5904 m2
V Cải tạo nền
1 Thi công sàn gỗ dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,4852 m2
W HẠNG MỤC: CẢI TẠO ĐIỆN NƯỚC KHU NHÀ MỚI
X Phần điện
1 Tủ điện Modul 8 aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Tủ điện Modul 12 aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
3 Hộp đèn tuýp Led 2 bóng 2x18W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
4 Hộp đèn tuýp Led 1 bóng 1x18W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Lắp đặt bình nóng lạnh 20L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt công tắc 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Triết áp quạt + mặt + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Đế âm công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
14 Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
15 Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 m
16 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
17 Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
18 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
19 Lắp đặt dây CU/PVC 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
23 Zắc co D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Zắc co D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
25 Zắc co D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
26 Măng sông D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
27 Măng sông D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
28 Măng sông D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
29 Lắp đặt hộp box chia ngả Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
30 Kẹp đỡ ống D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
31 Kẹp đỡ ống D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
32 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
35 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
36 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Y Phần nước vệ sinh
Z Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
4 Lắp đặt van nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
8 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
9 Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
12 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
13 Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Lắp đặt Tê thu nhựa PPR D32-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
15 Lắp đặt Tê ren trong thu nhựa PPR D32-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
16 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt côn nhựa PPR D50-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt côn nhựa PPR D32-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
19 Kép TTK DN25-15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
20 Lắp nút bịt D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
21 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 100m
22 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
23 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
24 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
25 Lắp đặt Tê nhựa PVC D110 ( NC *1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
26 Lắp đặt Y nhựa PVC D110 (NC *1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
27 Lắp đặt Tê nhựa PVC D90-76 (NC *1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Lắp đặt Y nhựa PVC D90 (NC *1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Lắp đặt Tê nhựa PVC D76 (NC *1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
30 Lắp đặt Y nhựa PVC D76 (NC *1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
31 Lắp đặt Tê nhựa PVC D42 (NC *1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
32 Lắp đặt Y nhựa PVC D42 (NC *1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
33 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
34 Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
35 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Lắp đặt cút nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
37 Lắp đặt chếch nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
38 Lắp đặt cút nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
39 Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
40 Lắp đặt côn nhựa thu PVC D110-42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Lắp đặt côn nhựa thu PVC D76-42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Lắp đặt măng xông nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
43 Lắp đặt măng xông nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 Lắp đặt măng xông nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
45 Lắp đặt măng xông nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
46 Lắp đặt Siphong nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
47 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
48 Lắp đặt chậu rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
49 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
50 Lắp đặt vòi rửa đồng D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
51 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
52 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
53 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
54 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
55 Hộp giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
56 Lắp đặt tê thép D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
57 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
58 Thoát sàn D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
AA Phần nước khu bếp
AB Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
4 Lắp đặt van nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt van nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D50 (NC, M *1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt Tê nhựa PPR D50 (NC, M *1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
16 Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 (NC, M *1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt Tê thu nhựa PPR D32-25 (NC, M *1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt Tê ren trong thu nhựa PPR D32-25 (NC, M *1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
19 Lắp đặt Tê ren nhựa PPR D25 (NC, M *1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt côn nhựa PPR D50-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt côn nhựa PPR D32-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Kép TTK DN25-15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
23 Lắp nút bịt D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
24 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
25 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
26 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
27 Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 (NC *1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt Y nhựa PVC D76-42 (NC *1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Lắp đặt chếch nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt cút nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
32 Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt côn nhựa thu PVC D76-42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt măng xông nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
35 Lắp đặt măng xông nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Lắp đặt măng xông nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt vòi rửa đồng D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
38 Bẫy lọc mỡ inox KT(500x300x300) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Thoát sàn D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt vòi gạt cấp nước bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
AC HẠNG MỤC: CẢI TẠO HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHU NHÀ MỚI
AD Cổng
1 Tháo dỡ biển cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
2 Tháo dỡ cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4925 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4444 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5864 m3
5 Vận chuyển đất, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0503 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2723 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,681 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0213 tấn
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5082 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0924 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0102 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0967 tấn
14 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9729 m3
15 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 m
16 Gia công cổng song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,178 m2
17 Tôn cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,477 m2
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,178 m2
19 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
20 Bánh xe, ray thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
21 Chốt sắt cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
22 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
23 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,124 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,178 1m2
25 Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0671 tấn
26 Lắp đặt kết cấu thép khung giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0671 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng thép bản dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,7008 kg
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,516 1m2
29 Gắn chữ hộp alumium cao 300mm màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 chữ
30 Gắn chữ hộp alumium cao 70mm màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 chữ
AE Tường rào
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4058 m3
2 Vận chuyển đất, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1141 100m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3646 m3
4 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 459,398 m2
5 Phá lớp vữa trát tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,4585 m2
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,4585 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 873,9832 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,0058 m2
9 Gia công hoa sắt tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 tấn
10 Gia công mũi gang bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,1206 m2
11 Lắp dựng mũi gang bảo vệ + hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,0846 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,0904 1m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->