Gói thầu: Gói thầu xây lắp xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201204849-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Số 5
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201204774
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác trong năm 2020-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-02 09:20:00 đến ngày 2020-12-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,138,484,155 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà lưu trú 05 gian
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,83 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 24,44 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 9,47 m3
4 Đắp đất nền móng công trình Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 45,364 m3
5 Đắp đất nền móng công trình Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 38,97 m3
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 2,0975 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 4,35 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 15,3981 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,9133 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1,2334 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,0986 tấn
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 16,2555 m3
13 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 20,976 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,1291 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,8162 tấn
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,72 100m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 7,91 m3
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,0777 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,7087 tấn
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,6394 100m2
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 3,8966 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 39,65 m3
23 Xây tường thẳng gạch bê tông 6x10x21cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 9,1644 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 3,0308 m3
25 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 2,2097 m3
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,2553 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,0186 tấn
28 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,2783 100m2
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1,7597 m3
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,3007 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,9801 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1,4725 tấn
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1,1449 100m2
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1,6259 tấn
35 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1,9398 100m2
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 11,7062 m3
37 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 19,398 m3
38 Gia công xà gồ thép Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,3668 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,3668 tấn
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1,3842 100m2
41 Tấm úp nóc Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 36,72 m
42 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 212,174 m2
43 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 513,1275 m2
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 248,5115 m2
45 Trát trần, vữa XM M75 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 185,168 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 87,9268 m2
47 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 48,132 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 43,74 m2
49 Đắp chi tiết trụ cột Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 6 cái
50 Quả hồ lo trên mái Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 2 quả
51 Rọ chắn rác + phễu thu Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 5 bộ
52 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 10,2 m
53 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 144,46 m2
54 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 13,5 m2
55 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 56,24 m2
56 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 28,96 m2
57 Cửa đi 1 cánh nhôm Việt Pháp kính 6,3ly mở quay Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 16,15 m2
58 Phụ kiện cửa đi 1 cánh nhôm Việt Pháp kính 6,3ly mở quay Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 10 bộ
59 Cửa sổ 2 cánh nhôm Việt Pháp kính 6,3ly mở lùa Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 8,4 m2
60 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh nhôm Việt Pháp kính 6,3ly mở lùa Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 5 m2
61 Cửa sổ 1 cánh nhôm Việp Pháp kính 6,3ly mở quay ra ngoài và hất Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 4,2 m2
62 Phụ kiện cửa sổ 1 cánh nhôm Việt Pháp kính 6,3ly mở quay ra ngoài và hất Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 5 m2
63 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 12,6 m2
64 Hoa sắt mua thẳng Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 12,6 m2
65 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 4,0125 m2
66 Vách kính khung nhôm Việt Pháp, kính 6,3 ly Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 4,0125 m2
67 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 773,7223 m2
68 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 258,7115 m2
69 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IV Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 11,424 m3
70 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1,428 m3
71 Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 2,723 m3
72 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 10,24 m2
73 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 16,36 m2
74 Bả bằng xi măng vào tường Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 26,6 m2
75 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,0428 tấn
76 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,0588 100m2
77 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,4704 m3
78 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,108 m3
79 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 2 cái
80 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,0006 100m3
81 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,0012 100m3
82 Thi công tầng lọc cát Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,0006 100m3
83 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 260 m
84 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 3 cái
85 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 10 cái
86 Lắp đặt ô cắm đôi Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 10 cái
87 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 5 hộp
88 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 10 bộ
89 Lắp đặt đèn trang trí nổi Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 13 bộ
90 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 5 cái
91 Tủ điện vỏ tôn Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1 cái
92 Băng dính điện Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 6 cuộn
93 Bộ xà đón điện Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1 bộ
94 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1 cái
95 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 10 cái
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 50 m
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 25 m
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 90 m
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 170 m
100 Lắp đặt quạt trần Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 5 cái
101 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 40mm, đoạn ống dài 70m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,25 100 m
102 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 20mm, đoạn ống dài 70m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,6 100 m
103 Măng sông PPR - PN10; D40 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 7 cái
104 Tê nhựa PPR - PN10; D40 x 20 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 5 cái
105 Tê nhựa PPR - PN10; D20 x 20 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 20 cái
106 Cút nhựa PPR - PN10 90 độ; D20 x 20 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 10 cái
107 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 5 cái
108 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1 cái
109 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 5 bộ
110 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 5 bộ
111 Lắp đặt gương soi Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 5 cái
112 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK ≤50mm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 7 cái
113 Lắp đặt kệ kính Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 5 cái
114 Lắp đặt giá treo Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 5 cái
115 Lắp đặt xí bệt Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 5 bộ
116 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 5 cái
117 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 5 cái
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,216 100m
119 Chếch 45 độ D100 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 5 cái
120 Tê 100 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 5 cái
121 Lắp đặt máy bơm nước HQ Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1 cái
122 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 5 cái
123 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1 bể
B Bếp nấu
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,15 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 6,7338 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,3333 m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,774 m3
5 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 14,104 m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,0256 tấn
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,0344 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,344 m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1,496 m3
10 Xây tường thẳng, gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày <=30cm, chiều cao<=4m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 11,336 m3
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,0538 tấn
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,1056 100m2
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,72 m3
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 51,52 m2
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 67,1 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 20,8 m2
17 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 16,56 m2
18 Lát đá mặt bệ các loại Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 2,52 m2
19 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 51,52 m2
20 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 6,8 m2
21 Cửa đi 1 cánh nhôm Việt Pháp kính 6,3ly mở quay Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1,76 m2
22 Phụ kiện cửa đi 1 cánh nhôm Việt Pháp kính 6,3ly mở quay Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1 bộ
23 Cửa sổ 2 cánh nhôm Việt Pháp kính 6,3ly mở lùa Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 5,04 m2
24 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép kính 6,3ly mở lùa Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 3 bộ
25 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 5,04 m2
26 Hoa sắt cửa sổ mua thẳng Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 5,04 m2
27 Gia công xà gồ thép hộp 50x50x1,4 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,0984 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,0984 tấn
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Tôn có lớp xốp cách nhiệt) Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,256 100m2
30 Tấm úp nóc Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 16,8 m
31 Làm trần bằng tôn Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 16,56 m2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 51,52 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 87,9 m2
34 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 30 m
35 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1 cái
36 Lắp đặt ô cắm đôi Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 2 cái
37 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1 hộp
38 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 2 bộ
39 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1 cái
40 Băng dính điện Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1 cuộn
41 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1 cái
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 30 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 15 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 15 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->