Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201203874-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG PHƯỚC HÒA |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201162430 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã - Sự nghiệp giao thông 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-02 10:07:00 đến ngày 2020-12-09 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,266,800,094 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục giao thông | |||
| B | 1. Nền mặt đường | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 29,614 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 11,565 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn nguyên thổ nền đường, độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 16,768 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp cự ly ≤ 300m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,392 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,392 | 100m3 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 57,11 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax = 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 7,086 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 47,342 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 47,342 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi 1km đầu tiên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 13,702 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi 4km tiếp theo (DG*4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 13,702 | 100m3 |
| C | 2. An toàn giao thông | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu, biển báo, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 3,453 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu, biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 3,453 | m3 |
| 3 | Sản xuất cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 36 | cái |
| 4 | Lắp dựng cọc tiêu BTCT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 13 | cái |
| D | 3. Gờ chặn | |||
| 1 | SXLD ván khuôn gờ chặn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 8,395 | 100m2 |
| 2 | Bê tông gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 187,464 | m3 |
| E | Hạng mục 2: Hạ tầng kỹ thuật | |||
| F | 1. Mương thoát nước dọc đường | |||
| 1 | Đào đất mương bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,866 | 100m3 |
| 2 | Đào đất mương bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 46,658 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây đá chẻ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 14,52 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 3,01 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 398,3 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 10,47 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 47,796 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 68,28 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 4,335 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 39,83 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,731 | 100m2 |
| 12 | Lắp tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1.138 | cái |
| G | 2. Mương thoát nước ngang đường | |||
| 1 | Đào đất mương bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,642 | 100m3 |
| 2 | Đào đất mương bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 16,04 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 7,51 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 75,1 | m2 |
| 5 | Ván khuôn bê tông mương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,121 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 15,02 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 17,76 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mương đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,008 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mương đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,81 | tấn |
| 10 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,774 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 12 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,178 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,432 | m3 |
| 14 | Lắp tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 148 | cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 22,511 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi