Gói thầu: Xây lắp - Xây dựng mới cống hộp Cầu Võ Đông Nhứt, phường An Phú Đông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201204673-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG VÀ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TRƯỜNG TIẾN PHÁT
Tên gói thầu Xây lắp - Xây dựng mới cống hộp Cầu Võ Đông Nhứt, phường An Phú Đông
Số hiệu KHLCNT 20201148131
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố phân cấp có mục tiêu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-02 11:23:00 đến ngày 2020-12-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,659,433,221 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỐNG
1 Bê tông bản đáy cống, đá 1x2, mác 350 24,768 m3
2 Cốt thép bản đáy cống, đường kính <=10 mm 0,0164 tấn
3 Cốt thép bản đáy cống, đường kính <=18 mm 2,0543 tấn
4 Ván khuôn bản đáy cống 0,1616 100m2
5 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 5,94 m3
6 Ván khuôn bê tông lót móng 0,0312 100m2
7 Bêtông tường, đá 1x2, mác 350 29,16 m3
8 Cốt thép tường, đường kính <=10 mm 0,0249 tấn
9 Cốt thép tường, đường kính <=18 mm 3,0458 tấn
10 Cốt thép tường, đường kính >18 mm 0,3275 tấn
11 Ván khuôn tường 1,7262 100m2
12 Bêtông cọc, đá 1x2 M300 45,5175 m3
13 Cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm 1,8194 tấn
14 Cốt thép cọc, đường kính <= 18 mm 0,2441 tấn
15 Cốt thép cọc, đường kính >18 mm 11,0204 tấn
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cọc 1,5942 100m2
17 Sản xuất thép tấm 0,6104 tấn
18 Lắp đặt thép tấm 0,6104 tấn
19 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30 (cm) 18 mối nối
20 Thép tấm hộp nối cọc 1,8329 tấn
21 Thép hình hộp nối cọc 0,162 tấn
22 Thép đầu cọc 0,0204 tấn
23 Đập đầu cọc BTCT 0,648 m3
24 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I 5,08 100m
25 Sản xuất thép hình cọc dẫn 0,2012 tấn
26 Sản xuất thép tấm cọc dẫn 0,6225 tấn
27 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I 0,45 100m
28 Khấu hao thép hình làm cọc dẫn 0,1268 tấn
29 Khấu hao thép tấm làm cọc dẫn 0,3922 tấn
30 Bê tông bản đáy cửa xả, đá 1x2, M350 13,5705 m3
31 Cốt thép bản đáy cửa xả, đường kính <=10 mm 0,0064 tấn
32 Cốt thép bản đáy cửa xả, đường kính <=18 mm 1,1341 tấn
33 Ván khuôn bản đáy cửa xả 0,2025 100m2
34 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 3,125 m3
35 Ván khuôn bêtông lót móng 0,0163 100m2
36 Đóng cọc tràm bằng máy đào, cọc tràm L=3,8m 29,69 100m
37 Cát đệm đầu cừ 3,125 m3
38 Đá dăm 4x6 tầng lọc 3,125 m3
39 Vải địa kỹ thuật 0,3125 100m2
40 Ống nhựa thoát nước PVC D34mm 0,081 100m
41 Bê tông tường, đá 1x2, mác 350 11,1 m3
42 Cốt thép tường, đường kính <=10 mm 0,0083 tấn
43 Cốt thép tường, đường kính <=18 mm 1,1862 tấn
44 Ván khuôn tường 0,7622 100m2
45 Bê tông bản đáy cửa xả, đá 1x2, M350 13,5705 m3
46 Cốt thép bản đáy cửa xả, đường kính <=10 mm 0,0064 tấn
47 Cốt thép bản đáy cửa xả, đường kính <=18 mm 1,1559 tấn
48 Ván khuôn bản đáy cửa xả 0,2025 100m2
49 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 3,125 m3
50 Ván khuôn bêtông lót móng 0,0163 100m2
51 Đóng cọc tràm bằng máy đào, cọc tràm L=3,8m 29,69 100m
52 Cát đệm đầu cừ 3,125 m3
53 Đá dăm 4x6 tầng lọc 3,125 m3
54 Vải địa kỹ thuật 0,3125 100m2
55 Ống nhựa thoát nước PVC D34mm 0,081 100m
56 Bê tông tường, đá 1x2, mác 350 11,1 m3
57 Cốt thép tường, đường kính <=10 mm 0,0064 tấn
58 Cốt thép tường, đường kính <=18 mm 1,1341 tấn
59 Ván khuôn tường 0,7622 100m2
60 Thả rọ thép đá hộc, loai rọ 2x1x0.5 dưới nước 30 rọ
61 Xếp bù đá hộc 0,3125 m3
62 Rải vải địa kỹ thuật 0,6125 100m2
63 Đóng cọc tràm bằng máy đào, cọc tràm L=3,8m 7,54 100m
64 Bê tông nắp cống đá 1x2 M350 17,582 m3
65 Ván khuôn nắp cống 0,5408 100m2
66 Cốt thép nắp cống Þ<=10mm 0,0123 tấn
67 Cốt thép nắp cống Þ<=18mm 1,6987 tấn
68 Bê tông trụ lan can, đá 1x2, mác 250 0,256 m3
69 Ván khuôn trụ lan can 0,0512 100m2
70 Cốt thép trụ lan can, đường kính <=10 mm 0,0398 tấn
71 Thép ống lan can, đường kính 90mm 0,114 100m
72 Thép ống lan can, đường kính 60mm 0,228 100m
73 Bê tông bản dẫn, đá 1x2, mác 350 27 m3
74 Bê tông gối đỡ đá 1x2, mác 350 4,416 m3
75 Ván khuôn bản dẫn, gối đỡ 0,3248 100m2
76 Bê tông lót móng, đá 1x2, M150 bản dẫn + gối đỡ 9,944 m3
77 Vữa XM mác 75 chèn khe 4,5 m2
78 Cốt thép bản dẫn, gối đỡ, đường kính <=10 mm 0,182 tấn
79 Cốt thép bản dẫn, gối đỡ, đường kính <=18 mm 3,0872 tấn
80 Bao tải tẩm nhựa đường 2,7 m2
81 Đá 4x6 gối đỡ 11,776 m3
82 Đắp cát nền móng công trình 3,68 m3
83 Đóng cọc tràm bằng máy đào, cọc tràm L=3,8m 34,96 100m
84 Ống nhựa thoát nước D200mm 0,04 100m
85 Đào đất đặt đường ống 0,36 m3
86 Đắp đất móng đường ống, K=0,90 0,36 m3
87 BT đá 1x2 M200 móng cống 0,57 m3
88 Ván khuôn móng cống 0,0297 100m2
89 BT lót đá 1x2 M150 0,2964 m3
90 Ván khuôn bê tông lót 0,0078 100m2
91 Lắp đặt cống dẫn dòng D600mm, L = 3m 1 đoạn ống
92 BTCT đá 1x2 M200 mối nối cống 0,3 m3
93 Ván khuôn mối nối cống 0,0179 100m2
94 Thép mối nối cống 0,0139 tấn
95 Ép cọc ván thép trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, phần ngập đất 5 100m
96 Ép cọc ván thép trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, phần không ngập đất (NC, MTC x 0.75) 1 100m
97 Nhổ cọc ván thép trên cạn 5 100m
98 Khấu hao cừ larsen 35,04 m
99 Ép cọc ván thép trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, phần ngập đất 6 100m
100 Ép cọc ván thép trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, phần không ngập đất (NC, MTC x 0.75) 1,2 100m
101 Nhổ cọc ván thép trên cạn 6 100m
102 Khấu hao cừ larsen 42,048 m
103 Đắp đất đê quai 0,4124 100m3
104 Phá dỡ đê quai 0,4124 100m3
105 Rải vải bạt 0,33 100m2
106 Thép buộc cừ tràm D6mm 0,0053 tấn
107 Đóng cọc tràm bằng máy đào, cọc tràm L=3,8m, phần ngập đất 6,336 100m
108 Đóng cọc tràm bằng máy đào, cọc tràm L=3,8m, phần không ngập đất 0,96 100m
109 Cừ giằng 0,304 100m
110 Đào đất đặt ống dẫn dòng 0,9068 100m3
111 Đắp đất hoàn trả mặt bằng 0,9068 100m3
112 Lắp đặt cống dẫn dòng D600mm, L = 3m 11 đoạn ống
113 Lắp đặt cống dẫn dòng D600mm, L = 2m 2 đoạn ống
114 Lắp joint cao su D600mm 9 mối nối
115 Lắp đặt gối cống D600mm 26 cái
116 Bơm nước hố móng 20 ca
117 Bê tông bản đáy hộp nối, đá 1x2, M200 0,854 m3
118 Ván khuôn bản đáy hộp nối 0,0348 100m2
119 Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 3,8099 m3
120 Ván khuôn tường hộp nối 0,1706 100m2
121 Đào đất hố móng 6,2247 100m3
122 Đắp đất 2 bên cống bằng đầm cóc K>=0.90 2,4662 100m3
123 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 2,174 100m3
124 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I 2,174 100m3
125 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 2,0km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I 2,174 100m3
126 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép - bê tông cầu cũ 5,3232 m3
127 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 10 tấn 0,0532 100 m3
128 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô 10 tấn 0,0532 100 m3
129 Cấp phối đá dăm loại 1 0,15 100m3
130 Bê tông đá 1x2 M150 5 m3
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Bêtông nhựa C12,5, dày 7 cm 7,2894 100m2
2 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC70, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 6,8174 100m2
3 Cấp phối đá dăm loại II 1,3626 100m3
4 Cấp phối đá dăm loại I 1,3626 100m3
5 Đắp đất nền đường K=0,95 2,6053 100M3
6 Đào móng tường chắn 1,6058 100m3
7 Đá 4x6 gối đỡ 33,216 m3
8 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 16,608 m3
9 Ván khuôn móng 1,2587 100m2
10 Ván khuôn tường 2,4362 100m2
11 Cốt thép bản đáy, đường kính <=10 mm 1,015 tấn
12 Cốt thép bản đáy, đường kính <=18 mm 1,25 tấn
13 Cốt thép tường, đường kính <=10 mm 1,1658 tấn
14 Cốt thép tường, đường kính <=18 mm 1,8589 tấn
15 Bê tông tường, đá 1x2, mác 250 26,972 m3
16 Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 250 30,448 m3
17 Bê tông cầu thang , đá 1x2, mác 250 3,276 m3
18 Ván khuôn gỗ cầu thang 0,0696 100m2
19 Bê tông lót móng bậc thang, đá 1x2, mác 150 0,576 m3
20 Sản xuất thép lan can (thép ống) 0,3925 tấn
21 Sản xuất thép lan can (thép tấm) 0,6146 tấn
22 Mạ kẽm lan can 614,5912 kg
23 Bulong D16 68 cái
24 Lắp đặt thép lan can 18,868 m2
25 Sản xuất, lắp đặt biển báo loại tròn 3 m2
C HẠNG MỤC: XỬ LÝ GIAO CẮT ỐNG CẤP NƯỚC
1 Cắt mặt đường nhựa 0,5 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường nhựa 25 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp II 16,25 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,98 0,05 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 0,069 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,163 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,163 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 2,2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,163 100m3
9 Bê tông canh chận đá 1x2 mác 150 0,14 m3
10 Ván khuôn bê tông canh chận 0,007 100m2
11 Ống uPVC DN114 0,5 100m
12 Khuỷu 1/8 MJ Ø100 FF 7 Cái
13 Đai khởi thủy Ø100 x 20B 3 Cái
14 Van cóc Þ3/4"x25mm 3 Cái
15 Ống lồng nhựa gân Þ34 3 100m
16 Van góc liên hợp Þ3/4"x25mm 3 Cái
17 Manchon MJ Ø 100FF 7 bộ
18 Đồng hồ nước 15 ly (sử dụng lại NC *1,6) 3 Cái
19 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 100mm 0,5 100m
20 Nước dùng bơm thử áp lực và khử trùng đường ống 1,46 m3
21 * Nước sử dụng để súc xả ống (2kg/cm²) 333,46 m3
22 Khử trùng ống nước đường kính 100mm 0,5 100m
23 Ca máy phát điện chiếu sáng, công suất 30w 10 ca
24 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 0,25 100m2
25 Trải cán lớp cấp phối đá dăm loại 1, lớp trên dày 20cm k>=0,98 0,05 100m3
26 Cấp phối đá dăm loại 1, lớp dưới dày 20cm, k>=0,98 0,05 100m3
27 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 0,25 100m2
28 Rải thảm mặt đường BTNC12,5, dày 7cm 0,25 100m2
D HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Bê tông đá 1x2 M200 (KLx 6,5%) 0,075 M3
2 Sản xuất thép Þ<=10mm 0,004 Tấn
3 Ván khuôn chân cột (KLx6,5%) 0,0066 100M2
4 Lắp đặt chân cột TL<=50kg 24 Cái
5 Đèn báo hiệu 3 Cái
6 Cung cấp tole hàng rào (KLx6,5%) 7,8 M2
7 Lắp đặt tole hàng rào 1,2 100M2
8 Sản xuất thép hình (KLx6,5%) 0,0266 Tấn
9 Lắp đặt, tháo dỡ thép hình 0,4098 Tấn
10 Sơn phản quang 26 M2
E CHI PHÍ DỰ PHÒNG:
1 Chi phí dự phòng<br/>(Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chào chi phí dự phòng với giá trị là 126.172.155 đồng). 1 Gói thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->