Gói thầu: Thi công xây dựng + lắp đặt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201203177-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Yên Thịnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + lắp đặt |
| Số hiệu KHLCNT | 20201202670 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thị xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-02 09:32:00 đến ngày 2020-12-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,813,550,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 107,21 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ trần | 202,2 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn | 344,768 | m2 | |
| 4 | Đục tẩy vệ sinh bề mặt sàn bê tông | 245,0108 | 1m2 | |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 50,436 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 400,8774 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ lớp trát granito bậc tam cấp | 61,955 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 433,039 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | 129,614 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 681,008 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát má cửa | 32,461 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 313,8328 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn con tiện lan can | 53,76 | m2 | |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 2,4501 | m3 | |
| 15 | Đào xúc phế phải | 0,5129 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong | 51,29 | m3 | |
| 17 | Cắt nền nhà bằng máy, chiều dày <=10cm | 67,64 | 1m | |
| 18 | Đào đất móng băng | 6,9342 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1164 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 2,5308 | m3 | |
| 21 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 3,5746 | m3 | |
| 22 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,432 | m3 | |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình | 2,3701 | m3 | |
| 24 | Đào xúc đất lên xe, đất cấp II | 4,2897 | m3 | |
| 25 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 20,0737 | m3 | |
| 26 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 18,6353 | m3 | |
| B | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Chống thấm bằng vật liệu nhựa composite+lưới thủy tinh mác 300 | 245,0108 | m2 | |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 245,0108 | m2 | |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 433,039 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 723,1976 | m2 | |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 129,614 | m2 | |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 100 | 313,8318 | m2 | |
| 7 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | 32,461 | m2 | |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | 177,96 | m | |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | 277,04 | m | |
| 10 | Đắp đấu trụ, phù điêu | 22 | cái | |
| 11 | Đắp phù điêu, chữ | 4 | cái | |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | 401,6814 | m2 | |
| 13 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 | 8,2464 | m2 | |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 64,835 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 616,413 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.069,4904 | m2 | |
| 17 | Mua, lắp dựng trần nhôm tiêu âm, kích thước tấm 600x600 (bao gồm cả hệ khung xương) | 202,2 | m2 | |
| 18 | Mua cửa đi, cửa nhựa lõi thép (kính dày 6,38ly, đã bao gồm cả phụ kiện) | 43,28 | m2 | |
| 19 | Mua cửa số, cửa nhựa lõi thép (kính dày 6,38ly, đã bao gồm cả phụ kiện) | 54,45 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 97,73 | m2 | |
| 21 | Mua vách kính, khung nhựa lõi thép, kính dày 6,38 ly | 19,74 | m2 | |
| 22 | Lắp đặt Vách kính | 19,74 | m2 | |
| 23 | ốp dăm ly gỗ | 17,4152 | m2 | |
| 24 | Lợp mái tôn xốp chống nóng dày 0,45mm | 3,4415 | 100m2 | |
| 25 | Tôn úp nóc, úp góc | 68,66 | md | |
| 26 | Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) | 1.548,675 | Cái | |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 6,435 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 4,4541 | 100m2 | |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 13,1767 | 100m2 | |
| C | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 12 | cái | |
| 2 | Lắp đặt đèn LED 600x600 âm trần | 32 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn LED bán nguyệt dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 220V-75W | 8 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn pha sân khấu | 5 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần (loại 36.000BTU) | 8 | máy | |
| 7 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | 0,4 | 100m | |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | 0,4 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | 0,4 | 100m | |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | 0,4 | 100m | |
| 11 | Thử kín ống đồng | 1 | lô | |
| 12 | Vật tư phụ lắp đặt ( quang treo, cùm, bulong, đai ốc, băng dính, keo dán, đệm lót...) Cho hệ thống ống đồng | 3 | lô | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 27mm | 0,36 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 27mm | 16 | cái | |
| 15 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính 27mm | 8 | cái | |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính 27mm | 16 | cái | |
| 17 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm, đường kính ống 27mm | 0,36 | 100m | |
| 18 | Thử kín ống nước ngưng | 1 | lô | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 | 50 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 | 150 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 | 100 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 | 200 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | 100 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 200 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 350 | m | |
| 26 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | 10 | cái | |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 8 | cái | |
| 30 | Lắp đặt công tắc đôi | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt công tắc đơn | 4 | cái | |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 24 | cái | |
| 33 | Lắp đặt hộp âm tường (50x80) | 12 | hộp | |
| 34 | Đế âm + mặt | 29 | cái | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | 500 | m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 650 | m | |
| 37 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 300*200*150 | 4 | cái | |
| 38 | Băng dính PVC | 50 | Cuộn | |
| D | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | 0,3 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm | 0,02 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cút nhưa PVC, đường kính 90mm | 16 | cái | |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 8 | cái | |
| 5 | Đai giữ ống | 20 | cái | |
| E | Phần chống sét | |||
| 1 | Cắt sân để đào mương tiếp địa | 70 | 1m | |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,56 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,56 | 100m3 | |
| 4 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 4 | cái | |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 150 | m | |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất | 100 | m | |
| 7 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*6; L=2,5m | 10 | cọc | |
| F | Thiết bị | |||
| 1 | Bục phát biểu | Được làm bằng chất liệu gỗ De sơn PU cao cấp, có hoa văn, phối màu trang trí tạo độ thẩm mỹ cao. Bục thích hợp sử dụng trong hội trường lớn sang trọng.<br/>Kích thước: W750*D600*H1200 mm, | 1 | Cái |
| 2 | Búa liềm | Sao vàng năm cánh kích thước 800x800mm - Chất liệu: Inox vàng" | 1 | Bộ |
| 3 | Bục để tượng Bác Hồ | Chất liệu bằng gỗ tần bì, sơn PU Kích thước W1100 x D600 x H1350 mm | 1 | Cái |
| 4 | Tượng bác hồ | chất liệu bằng thạch cao màu trắng, cao từ 60-70cm | 1 | Pho |
| 5 | Biển Đảng cộng sản | Làm bằng khung nhôm, bọc Alumi, chữ nổi bằng Inox màu đồng, kích thước (8mx0,6m). | 4,8 | m2 |
| 6 | Biển 2 bên sân khấu | Làm bằng khung nhôm, bọc Alumi, kích thước (3mx0,8m). | 3,6 | m2 |
| 7 | Biển chào mừng hai bên hông tường | Làm bằng khung nhôm, bọc alumi, kích thước (11,2mx0,8m) | 17,92 | m2 |
| 8 | Khẩu hiệu chiến lược ở tường cuối hội trường | Làm bằng khung nhôm, bọc alumi, kích thước (7x0,8)m | 5,6 | m2 |
| 9 | Bàn chủ tọa | Khung, ván mặt và hông làm bằng gỗ De, hoàn thiện đánh nhẵn, có hoa văn, sơn PU màu cánh gián, độ bóng 50%.Sản phẩm không cong vênh, mộng khít liên kết. Kích thước: Bàn cao 0,77m rộng 0,55m dài 2,1 m liên kết mộng khung kín khít. | 3 | Cái |
| 10 | Bàn đại biểu | Khung, ván mặt và hông làm bằng gỗ De hoàn thiện đánh nhẵn, có hoa văn, sơn PU màu cánh gián, độ bóng 50%. Sản phẩm không cong vênh, mộng khít liên kết. Kích thước: Bàn cao 0,77m rộng 0,55m dài 2,1m. | 4 | Cái |
| 11 | Bàn phát tài liệu | Khung, ván mặt và hông làm bằng gỗ De hoàn thiện đánh nhẵn, có hoa văn, sơn PU màu cánh gián, độ bóng 50%. Sản phẩm không cong vênh, mộng khít liên kết. Kích thước: Bàn cao 0,77m rộng 0,55m dài 2,1m | 2 | Cái |
| 12 | Bàn thư ký | Khung, ván mặt và hông làm bằng gỗ De, có hoa văn, hoàn thiện đánh nhẵn, sơn PU màu cánh gián, độ bóng 50%. Kích thước: dài 1,2m, rộng 0,55m, cao 0,77m. | 1 | Chiếc |
| 13 | Ghế đại biểu | Khung, ván tựa lưng, ván mê ngồi, ván hông làm bằng gỗ Lim Nam Phi, có hoa văn, hoàn thiện đánh nhẵn, sơn PU màu cánh gián, độ bóng 50%. Sản phẩm không cong vênh, mộng khít liên kết. Kích thước; Băng dài 2,10m rộng 0,538m cao 1,070m ( 4 trỗ ngồi ) | 30 | Bộ |
| 14 | Ghế đại biểu | Khung, ván tựa lưng, ván mê ngồi, ván hông làm bằng gỗ Lim Nam Phi, có hoa văn, hoàn thiện đánh nhẵn, sơn PU màu cánh gián, độ bóng 50%. Sản phẩm không cong vênh, mộng khít liên kết. Kích thước; Kích thước: Băng dài 1,60m rộng 0,538m cao 1,070m ( 3 trỗ ngồi ) | 30 | Bộ |
| 15 | Ghế tựa bàn chủ toạ, bàn thư ký, bàn phát tài liệu, bàn đại biểu. | Khung, ván tựa lưng, ván mê ngồi làm bằng gỗ De, có hoa văn, hoàn thiện đánh nhẵn, sơn PU màu cánh gián, độ bóng 50% (bọc nỉ đỏ). Kích thước: 400 * 400* 1.020. | 36 | Chiếc |
| 16 | Vang số CB Acoustic | Xuất xứ: USA hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 17 | Loa thùng JBL 725 | Xuất xứ: USA hoặc tương đương | 2 | cái |
| 18 | Loa treo tường JBL 6012 | Xuất xứ: USA hoặc tương đương | 4 | cái |
| 19 | Công suất TD 1400W | Xuất xứ: USA hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 20 | Micro không dây Viet KTV | Xuất xứ: Liên doanh hoặc tương đương | 2 | cái |
| 21 | Micro để bàn | Xuất xứ: USA hoặc tương đương | 2 | cái |
| 22 | Quản lý nguồn điện vào thiết bị | Xuất xứ: USA hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 23 | Tủ đựng thiết bị âm thanh | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 24 | Dây loa | Kích thước: 2x2,5mm. Ruột dẫn bằng đồng trần hoặc đồng tráng thiếc, mềm, nhiều sợi xoắn. Vỏ bọc bằng nhựa PVC | 150 | m |
| 25 | Dây giắc tín hiệu chống nhiễu cho âm thanh | Kích thước 2x0,5 | 150 | m |
| 26 | Ống ghen đi dây loa đài | Máng ghen luồn dây điện có nắp SP 16mm x 14mm - 2m | 30 | Cây |
| 27 | Thảm đỏ trải sân khấu | 102,7 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi