Gói thầu: Gói thầu số 05 (xây lắp): Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201204814-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 (xây lắp): Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201160250 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-02 11:18:00 đến ngày 2020-12-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,152,145,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hội trường UBND xã Túc Trưng | |||
| 139 | CB 2P 25A - 6KA | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 140 | CB 2P 20A - 6KA | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | cái |
| 141 | CB 2P 16A - 6KA | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 142 | Bộ sứ neo dây gắn tường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Bộ |
| 143 | Giếng khoan thả cọc tiếp địa sâu 20m | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | m |
| 144 | Cáp đồng trần D25 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 50 | m |
| 145 | Cọc đồng D16 - L2,4m | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cọc |
| 146 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | hộp |
| 147 | Mối hần hóa nhiệt | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | bộ |
| 148 | Bộ chia mạng switch DLink DES 12 Port 10/100Mbps | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 149 | Dây cáp mạng LAN SFTP Cat 5e - Chống nhiễu | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 420 | m |
| 150 | Ống bảo hộ luồn dây mạng PVC D20 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 410 | m |
| 151 | Bộ đế ấm, ổ cắm mạng RJ45 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m (thiết bị) | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 153 | Tủ kiểm tra điện trở thoát sét + Bộ đếm sét tự động | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | tủ |
| 154 | Dây đồng trần D50 - Thoát sét | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 75 | m |
| 155 | Cáp lụa neo cột thu sét D10 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 50 | m |
| 156 | bulong Ecu D10 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 157 | Cọc đồng D16 - L2400 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cọc |
| 158 | Giếng tiếp địa thoát sét | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | m |
| 159 | Ống uPVC D25 - Chậm cháy | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | m |
| 160 | Lắp đặt bột chữa cháy 8kg (thiết bị) | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | bộ |
| 161 | Lắp đặt bình C02 chữa cháy 5kg (thiết bị) | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | bộ |
| 162 | Bộ bồn cầu bệt | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | bộ |
| 163 | Bộ Lavabol | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 164 | Bộ tiểu treo | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 165 | Vòi rửa sàn INOX D21 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 166 | Phễu thu thoát sàn D90 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | cái |
| 167 | Ống nước uPVC D168 - PN9 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,48 | 100m |
| 168 | Ống nước uPVC D114 - PN9 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,36 | 100m |
| 169 | Ống nước uPVC D90 - PN9 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,42 | 100m |
| 170 | Ống nước uPVC D60 - PN9 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,06 | 100m |
| 171 | Ống HDPE D25 - PE100 - PN16 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,62 | 100m |
| 172 | Thông tắc uPVC D168 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 173 | Lơi 45 uPVC D168 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 174 | Lơi 45 uPVC D114 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 28 | cái |
| 175 | Nối chữ Y giảm 168/114 uPVC | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 176 | Tê giảm 114/60 uPVC | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 177 | Lơi 45 uPVC D90 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 28 | cái |
| 178 | Lơi 45 uPVC D60 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 179 | Nối thẳng D25 răng trong D21 HDPE | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 138 | CB 2P 32A - 6KA | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | cái |
| 180 | Nối thẳng D25 răng ngoài D21 HDPE | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 181 | Nối thẳng D25 HDPE | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 182 | Tê giảm 50/25 HDPE | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 183 | Ống nước uPVC D90 - PN9 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,32 | 100m |
| 184 | Cầu chắn rác D90 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 185 | Lơi 45 uPVC D90 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | cái |
| 186 | Cùm ống D90 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 48 | bộ |
| 187 | Ống nước HDPE D50 - PE100 - PN16 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,25 | 100m |
| 188 | Van 2 chiều D50 HDPE | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 189 | Co nối 90 độ D50 HDPE | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 190 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,394 | 100m3 |
| 191 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,392 | m3 |
| 192 | Gạch làm dấu | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 622 | viên |
| 193 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,165 | 100m3 |
| 194 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,04 | 100m3 |
| 195 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,496 | m3 |
| 196 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,628 | m3 |
| 197 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 40,311 | m2 |
| 198 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,24 | m2 |
| 199 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,252 | m3 |
| 200 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,026 | tấn |
| 201 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,013 | 100m2 |
| 202 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 203 | CC bộ lọc | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,779 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,336 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,791 | 100m3 |
| 4 | CC đất đắp nền | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 193,422 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,74 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 35,413 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,504 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,357 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,126 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 21,28 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 52,994 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,297 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,517 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,512 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,773 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,693 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn đà kiềng, chiều cao <= 28m | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,458 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn dầm chiều cao <= 28m | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,217 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,305 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn lanh tô chiều cao <= 28m | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,944 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,405 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,002 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,184 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,374 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,156 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,286 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,706 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,641 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,362 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,799 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,47 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,872 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,982 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,207 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,859 | tấn |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 22,483 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,889 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,018 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,417 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,329 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,194 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,9 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 119,838 | m3 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 120x600mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 31,224 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 92,34 | m2 |
| 46 | Ốp đá chẻ chân tường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 19,829 | m2 |
| 47 | Kẻ jonit tường sâu 5 rộng 10 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 30,68 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 517,763 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 25,498 | m2 |
| 50 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 872,22 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 375,531 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 280,74 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 206,5 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 517,763 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 840,996 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.186,119 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 517,763 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2.027,115 | m2 |
| 59 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 154,94 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 154,94 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 127,5 | m |
| 62 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 587,805 | m2 |
| 63 | Lát nền sàn gạch ceramic 300x300 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 24,215 | m2 |
| 64 | Lát sàn gỗ sân khấu căm xe dày 20 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 42,218 | m2 |
| 65 | Lát đá Granite bậc tam cấp | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 27,841 | m2 |
| 66 | Lát đá mặt bệ các loại | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,28 | m2 |
| 67 | Lát đá Granite bậc cầu thang | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 26,265 | m2 |
| 68 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính trong dày 8 ly (cửa mở quay 1 cánh) | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,64 | m2 |
| 69 | CC bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 70 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính trong dày 8 ly (cửa mở quay 2 cánh) | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 37,8 | m2 |
| 71 | CC bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | bộ |
| 72 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính trong dày 5 ly (cửa mở quay 1 cánh ) | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,7 | m2 |
| 73 | CC bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | bộ |
| 74 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính trong dày 8 ly + hoa sắt cửa (cửa sổ mở quay ) | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 75,6 | m2 |
| 75 | CC bộ phụ kiện cửa sổ mở quay | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 21 | bộ |
| 76 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính trong dày 8 ly + hoa sắt cửa (cửa mở hất ) | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,88 | m2 |
| 77 | CC bộ phụ kiện cửa sổ mở hất | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | bộ |
| 78 | Cung cấp vách kính khung nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính trong dày 8 ly (bao gồm bộ phụ kiện) | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 34,08 | m2 |
| 79 | CC lan can cầu thang inox | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,6 | m2 |
| 80 | CC tay vịn lan can inox | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 57,273 | md |
| 81 | Lắp dựng lan can inox | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 23,055 | m2 |
| 82 | CC lam nhôm sơn tĩnh điện 100x50 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 65,3 | md |
| 83 | CCLD vách ngăn compact | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 132,62 | m2 |
| 85 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 34,08 | m2 |
| 86 | Gia công xà gồ thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,547 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,547 | tấn |
| 88 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,47 | tấn |
| 89 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,47 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 402,159 | m2 |
| 91 | Lợp mái Tôn 3 lớp cách nhiệt chống nóng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,18 | 100m2 |
| 92 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 324 | m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,525 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,3 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,9 | 100m2 |
| 96 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,85 | 100m2 |
| 97 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,85 | 100m2 |
| 98 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,85 | 100m2 |
| 99 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 7 tấn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,242 | 100tấn |
| 100 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,452 | 100tấn |
| 101 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | m2 |
| 104 | Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây) | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 63 | m2 |
| 105 | Trồng cây dầu cao 2m | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cây |
| 106 | CC đất trông cỏ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,9 | m3 |
| 107 | Đèn LED Panel 600*600 - 36W, âm trần thạch cao | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 27 | bộ |
| 108 | Đèn LED Tubo 1x20W, gắn nổi | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | bộ |
| 109 | Đèn LED Tubo 2x20W, gắn nổi | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | bộ |
| 110 | Đèn LED Downlight D110 - 9W, âm trần thạch cao | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 44 | bộ |
| 111 | Bộ đèn pha LED sân khấu 120W | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 112 | Quạt trần 1,4m - 60w | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 17 | cái |
| 113 | Hạt công tắc một chiều | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 114 | Hạt công tắc 2 chiều | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 115 | Ổ cắm đôi 1 pha - 3 chấu - 16A | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 45 | cái |
| 116 | Đế âm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 120 | bộ |
| 117 | Dây CV 1,5mm2 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.650 | m |
| 118 | Dây CV 2,5mm2 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.220 | m |
| 119 | Dây CV 8mm2 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 210 | m |
| 120 | Dây CV 10mm2 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.830 | m |
| 121 | Dây CV 1Cx16mm2 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 180 | m |
| 122 | Dây CXV 1Cx25mm2 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 310 | m |
| 123 | Dây CV 1Cx25mm2 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 460 | m |
| 124 | Ống gân HDPE D80/65 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1 | 100m |
| 125 | Ống gân HDPE D60/45 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,72 | 100m |
| 126 | Ống PVC không cháy luồn dây điện D40 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 58 | m |
| 127 | Ống PVC không cháy luồn dây điện D30 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.450 | m |
| 128 | Ống PVC không cháy luồn dây điện D25 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2.150 | m |
| 129 | Ống PVC không cháy luồn dây điện D20 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.900 | m |
| 130 | Tủ tổng MSB 800*600*280 - 2 lớp cánh | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | tủ |
| 131 | Tủ tổng tầng DB 800*600*280 - 2 lớp cánh | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | tủ |
| 132 | Tủ phòng loại 12 modul | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | tủ |
| 133 | Tủ phòng loại 9 modul | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | tủ |
| 134 | MCB 4P 80A - 36KA | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 135 | MCB 4P 63A - 25KA | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 136 | MCB 4P 32A - 25KA | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 137 | CB 2P 45A - 6KA | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi