Gói thầu: Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201193352-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2020 11:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201193336
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-02 11:06:00 đến ngày 2020-12-12 11:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,248,803,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 108,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY MỚI KHỐI 06 PHÒNG HỌC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,303 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III -nt- 5,352 m3
3 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV -nt- 71,827 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 2,433 100m3
5 Đất nâng nền -nt- 259,126 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 2,351 100m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 -nt- 8,234 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 44,844 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột -nt- 0,727 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 12,829 m3
11 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m -nt- 1,45 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 19,544 m3
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m -nt- 2,118 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 31,43 m3
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m -nt- 5,094 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 37,9 m3
17 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m -nt- 5,953 100m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 21,124 m3
19 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m -nt- 3,086 100m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 81,019 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m -nt- 8,192 100m2
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 50,876 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m -nt- 4,511 100m2
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m -nt- 0,75 100m2
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 13,706 m3
26 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m -nt- 1,132 100m2
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 28,906 m3
28 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m -nt- 4,318 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm -nt- 0,192 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm -nt- 4,311 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,495 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m -nt- 3,035 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 0,841 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m -nt- 6,626 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 1,948 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m -nt- 11,538 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m -nt- 1,496 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m -nt- 14,175 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 0,082 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 0,573 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 2,642 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 2,546 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 1,445 tấn
44 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 -nt- 9,534 m3
45 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 -nt- 5,982 m3
46 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 -nt- 20,391 m3
47 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 -nt- 7,882 m3
48 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 -nt- 12,24 m3
49 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 -nt- 184,694 m3
50 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 -nt- 53,756 m3
51 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 -nt- 21,51 m3
52 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 -nt- 650,67 m2
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 (gạch ceramic 300x600mm) -nt- 421,92 m2
54 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2 -nt- 1.144,605 m2
55 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm -nt- 159,36 m2
56 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2: -nt- 11,202 m2
57 Lát đá bậc cầu thang -nt- 109,985 m2
58 Lát đá bậc tam cấp (đá granite màu trắng xám) -nt- 17,246 m2
59 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 -nt- 120,37 m2
60 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 -nt- 42,476 m3
61 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao -nt- 154,77 m2
62 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng… -nt- 279,73 m2
63 Quét nước xi măng 2 nước -nt- 13,69 m2
64 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 -nt- 1.255,353 m2
65 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 -nt- 55,191 m2
66 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 -nt- 286,482 m2
67 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 -nt- 353,503 m2
68 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 -nt- 948,254 m2
69 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 -nt- 566,653 m2
70 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 -nt- 807,345 m2
71 Trát trần, vữa XM mác 75 -nt- 1.190,53 m2
72 Bả bằng bột bả vào tường -nt- 695,176 m2
73 Bả bằng bột bả vào tường -nt- 948,254 m2
74 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần -nt- 3.253,228 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 695,176 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 4.201,482 m2
77 CCLD lan can ram dốc inox 304 -nt- 19,324 m2
78 CCLD lan can hành lang STK (lan can thoáng) -nt- 101,972 m2
79 CCLD lan can hành lang inox (lan can thoáng) -nt- 37,27 m2
80 CCLD lan can inox 304 hành lang (lan can đặc) -nt- 2,72 md
81 CCLD lan can cầu thang (inox) -nt- 114,254 m2
82 Gia công xà gồ thép -nt- 3,34 tấn
83 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m -nt- 0,915 tấn
84 Lắp dựng xà gồ thép -nt- 3,34 tấn
85 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m -nt- 0,915 tấn
86 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ: Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm -nt- 6,661 100m2
87 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 -nt- 117 m
88 Kẻ ron trang trí -nt- 92,95 m
89 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 -nt- 172,25 m
90 Gia công lắp dựng thang và nắp thăm mái bằng inox 304 dày 1,4 mm -nt- 1 bộ
91 CC cửa đi khung sắt + hoa sắt (không kính) -nt- 153,902 m2
92 CC cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5 ly -nt- 24,96 m2
93 CC vách ngăn kính + cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5 ly -nt- 62,79 m2
94 CC cửa sổ khung sắt + hoa sắt (không kính) -nt- 120,032 m2
95 CC cửa sổ khung sắt (không kính) -nt- 7,092 m2
96 CC cửa sắt kéo -nt- 4,8 m2
97 CCLD cửa thang nâng inox 304 -nt- 1,95 m2
98 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm -nt- 373,576 m2
99 Cắt và gắn kính dày 5ly -nt- 260,88 m2
100 CC ổ khóa rời cửa đi -nt- 48 bộ
101 Lam nhôm lá sách chắn nắng (khung nhôm STĐ) -nt- 29,16 m2
102 Lam nhôm lá sách chắn nắng (khung nhôm hộp STĐ) -nt- 48,425 m2
103 Lắp dựng lan can sắt -nt- 77,585 m2
104 Vẽ tranh sơn dầu trang trí mặt tiền: -nt- 52,235 m2
105 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 301,952 m2
106 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ -nt- 101,972 m2
107 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m -nt- 16,3 100m2
108 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m -nt- 5,2 100m2
109 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 1,69 m3
110 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan -nt- 0,224 100m2
111 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 0,125 tấn
112 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 -nt- 0,108 m3
113 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 -nt- 22,68 m2
114 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 -nt- 5,796 m2
115 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 -nt- 23,16 m2
116 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III -nt- 0,138 100m3
117 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,047 100m3
118 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 -nt- 4,416 m3
119 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 3,68 m3
120 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m -nt- 0,352 100m2
121 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 -nt- 5,624 m3
122 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 -nt- 5,624 m2
123 Lắp đặt Đèn tuýp led đơn 1x18W/240V-1,2m, máng siêu mỏng -nt- 143 bộ
124 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần: -nt- 44 cái
125 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc -nt- 48 cái
126 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc -nt- 12 cái
127 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2: -nt- 1.400 m
128 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 -nt- 1.300 m
129 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 -nt- 910 m
130 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 -nt- 520 m
131 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 -nt- 30 m
132 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 -nt- 30 m
133 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm -nt- 700 m
134 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm -nt- 910 m
135 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm -nt- 0,3 100m
136 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x0,5mm2 -nt- 80 m
137 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x0,5mm2 -nt- 80 m
138 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m -nt- 9 tủ
139 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m -nt- 3 tủ
140 Lắp đặt ổ cắm đôi -nt- 110 cái
141 Lắp đặt ổ cắm đôi -nt- 3 cái
142 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe -nt- 1 cái
143 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe -nt- 5 cái
144 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe -nt- 9 cái
145 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe -nt- 9 cái
146 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe -nt- 20 cái
147 Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm -nt- 260 hộp
148 Lắp đặt hộp nối 150x150mm -nt- 40 hộp
149 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi -nt- 36 bộ
150 Lắp đặt kệ kính -nt- 36 cái
151 Lắp đặt gương soi -nt- 36 cái
152 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen -nt- 36 bộ
153 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi -nt- 6 bộ
154 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi -nt- 111 bộ
155 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi -nt- 6 bộ
156 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi -nt- 6 bộ
157 Lắp đặt kệ kính -nt- 6 cái
158 Lắp đặt gương soi -nt- 6 cái
159 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen -nt- 6 bộ
160 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 -nt- 1 bể
161 Lắp đặt van phao đường kính van 42mm -nt- 1 cái
162 Lắp đặt van điện đường kính van 42mm -nt- 1 cái
163 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm -nt- 1,85 100m
164 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm -nt- 1,2 100m
165 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm -nt- 0,75 100m
166 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm -nt- 0,95 100m
167 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mm -nt- 185 cái
168 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm -nt- 35 cái
169 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm -nt- 55 cái
170 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm -nt- 75 cái
171 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm -nt- 3 cái
172 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm -nt- 134 cái
173 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm -nt- 36 cái
174 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm -nt- 16 cái
175 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mm -nt- 188 cái
176 CCLĐ dây cấp nước inox 60cm -nt- 65 cái
177 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm -nt- 5 cái
178 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm -nt- 4 cái
179 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm -nt- 1 cái
180 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm -nt- 18 cái
181 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm -nt- 0,18 100m
182 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm -nt- 1,08 100m
183 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm -nt- 0,66 100m
184 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm -nt- 1,38 100m
185 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm -nt- 18 cái
186 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm -nt- 18 cái
187 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm -nt- 18 cái
188 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm -nt- 134 cái
189 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm -nt- 18 cái
190 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm -nt- 134 cái
191 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm -nt- 18 cái
192 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm -nt- 134 cái
193 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm -nt- 150 cái
194 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm -nt- 90 cái
195 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm -nt- 45 cái
196 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm -nt- 30 cái
197 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm -nt- 12 cái
198 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm -nt- 12 cái
199 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm -nt- 2 cái
200 Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm -nt- 48 cái
201 Lắp đặt chậu xí bệt -nt- 48 bộ
202 Lắp đặt hộp đựng xà bông -nt- 48 cái
203 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh -nt- 48 cái
204 Lắp đặt chậu xí bệt -nt- 6 bộ
205 Lắp đặt hộp đựng xà bông -nt- 6 cái
206 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh -nt- 6 cái
207 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm -nt- 3,75 100m
208 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm -nt- 48 cái
209 Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm -nt- 14 cái
210 Cùm Omega neo ống đk=90mm -nt- 84 cái
211 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III -nt- 0,21 100m3
212 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,026 100m3
213 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 -nt- 0,924 m3
214 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 0,924 m3
215 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài -nt- 0,026 100m2
216 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm -nt- 0,075 tấn
217 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 0,66 m3
218 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp -nt- 0,024 100m2
219 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm -nt- 0,076 tấn
220 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg -nt- 6 cái
221 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 -nt- 5,353 m3
222 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 -nt- 35,36 m2
223 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 -nt- 5,12 m2
B XÂY MỚI HÀNH LANG CẦU NỐI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,116 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III -nt- 0,414 m3
3 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV -nt- 3,64 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,13 100m3
5 Đất nâng nền -nt- 9,215 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,0592 100m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 -nt- 0,392 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 1,944 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột -nt- 0,04 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 0,608 m3
11 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m -nt- 0,088 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 1,116 m3
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m -nt- 0,126 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 1,056 m3
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m -nt- 0,212 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 0,82 m3
17 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m -nt- 0,166 100m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 1,098 m3
19 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m -nt- 0,224 100m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 1,483 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m -nt- 0,1162 100m2
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 2,232 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m -nt- 0,075 100m2
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m -nt- 0,237 100m2
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 1,144 m3
26 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m -nt- 0,332 100m2
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 -nt- 0,947 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm -nt- 0,01 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm -nt- 0,181 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,026 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,14 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 0,05 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m -nt- 0,204 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 0,058 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m -nt- 0,324 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m -nt- 0,364 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 0,064 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 0,078 tấn
39 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 -nt- 0,8 m3
40 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 -nt- 1,904 m3
41 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 -nt- 0,176 m3
42 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2 (gạch Granite nhân tạo 400x400) -nt- 27,68 m2
43 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 -nt- 7,69 m2
44 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … -nt- 7,69 m2
45 Quét nước xi măng 2 nước -nt- 7,69 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 -nt- 78,96 m2
47 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 -nt- 1,853 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 -nt- 39 m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75 -nt- 44,29 m2
50 Bả bằng bột bả vào tường -nt- 1,853 m2
51 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần -nt- 162,25 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 1,853 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 162,25 m2
54 CCLD lan can hành lang STK (lan can thoáng) -nt- 22,444 m2
55 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 -nt- 17,5 m
56 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 -nt- 12,8 m
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 22,44 m2
58 Che khe tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ -nt- 4 m
59 Che khe tường bằng nẹp nhôm (bao gồm silicon bít khe hở) -nt- 12,8 m
60 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m -nt- 0,894 100m2
61 Lắp đặt Đèn tuýp led đơn 1x18W/240V-1,2m, máng siêu mỏn -nt- 2 bộ
62 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 -nt- 150 m
63 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm -nt- 75 m
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm -nt- 0,3 100m
65 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính côn 89mm -nt- 4 cái
66 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm -nt- 4 cái
67 CCLD cầu chắn rác đường kính 120mm -nt- 4 cái
68 CCLD cùm Omega neo ống đk=90mm -nt- 30 cái
C NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,156 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III -nt- 0,312 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,125 100m3
4 Đất nâng nền -nt- 12,922 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,123 100m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 -nt- 0,536 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 -nt- 0,202 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 2,268 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột -nt- 0,04 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 0,42 m3
11 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m -nt- 0,064 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 0,732 m3
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m -nt- 0,073 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 9,08 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 0,567 m3
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m -nt- 0,344 100m2
17 Thi công khe co giãn chống nứt -nt- 77,44 10m
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm -nt- 0,018 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm -nt- 0,207 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,016 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,082 tấn
22 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m -nt- 1,03 tấn
23 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m -nt- 1,03 tấn
24 Gia công xà gồ thép -nt- 0,448 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép -nt- 0,448 tấn
26 CCLD bu lông sắt chân M16, L=600 -nt- 16 cái
27 CCLD bu lông sắt chân M16, L=50 -nt- 128 cái
28 CCLD tăng đơ M14 -nt- 4 cái
29 CCLD cáp giằng D12 -nt- 20,8 m
30 CCLD bu lông cáp giằng D12 -nt- 16 bộ
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ -nt- 0,912 100m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 36,664 m2
33 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng: Đèn tuýp led đơn 1x18W/240V-1,2m, máng siêu mỏng -nt- 4 bộ
34 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 -nt- 100 m
35 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm -nt- 50 m
D HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/FR/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2-0,6/1kV Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70 m
2 Lắp đặt Cáp PE 2.5mm2 -nt- 70 m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm -nt- 0,7 100m
4 Lắp đặt MCCB 3P-C125A-30kA -nt- 1 cái
5 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ -nt- 3,2 10m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph -nt- 0,768 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III -nt- 0,036 100m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình -nt- 1,997 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,016 100m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 0,768 m3
11 CCLD lưới báo hiệu cáp -nt- 9,6 m2
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III -nt- 0,109 100m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình -nt- 6,984 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,039 100m3
15 CCLD lưới báo hiệu cáp -nt- 32,4 m2
16 Gia công và đóng cọc chống sét -nt- 1 cọc
17 Lắp đặt linh kiện chống điện giật -nt- 2 bộ
18 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm -nt- 40 m
19 Lắp đặt linh kiện chống điện giật -nt- 1 bộ
20 Mối hàn cadeld -nt- 2 bộ
E HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph -nt- 0,2 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III -nt- 0,009 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình -nt- 0,235 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,007 100m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 0,2 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III -nt- 0,077 100m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình -nt- 2,21 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,055 100m3
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm -nt- 0,52 100m
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm -nt- 4 cái
12 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm -nt- 1 cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm -nt- 1 cái
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm -nt- 0,3 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm -nt- 0,28 100m
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm -nt- 12 cái
17 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm -nt- 8 cái
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III -nt- 0,313 100m3
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III -nt- 0,064 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,164 100m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 -nt- 2,564 m3
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 1,86 m3
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp -nt- 0,108 100m2
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm -nt- 0,206 tấn
25 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 -nt- 10,3 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 -nt- 46,64 m2
27 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 -nt- 13,96 m2
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg -nt- 44 cái
29 Lắp đặt Cống BTCT rung ép D300-H30, L 2,5m -nt- 9 đoạn ống
30 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm -nt- 10 mối nối
31 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm -nt- 12 cái
F HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY + CHỐNG SÉT TỔNG THỂ
1 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 100mm Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,47 100m
2 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75mm -nt- 0,33 100m
3 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm -nt- 0,06 100m
4 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm -nt- 2 cái
5 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm -nt- 2 cái
6 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 75mm -nt- 2 cái
7 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 75mm -nt- 4 cái
8 CCLD roong cao su đường kính 114mm -nt- 16 cái
9 CCLD roong cao su đường kính 76mm -nt- 12 cái
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ -nt- 25,829 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ -nt- 1,13 m2
12 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ -nt- 16 10m
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph -nt- 9,6 m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III -nt- 0,216 100m3
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình -nt- 8,917 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,127 100m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 9,6 m3
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1mm2 -nt- 800 m
19 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm -nt- 800 m
20 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy -nt- 3 10 đầu
21 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp -nt- 1,2 5 nút
22 Lắp đặt chuông báo cháy -nt- 1,2 5 chuông
23 Lắp đặt đèn báo cháy -nt- 1,2 5 đèn
24 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2, hộp <=5x8cm -nt- 60 hộp
25 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2, hộp <=15x15cm -nt- 3 hộp
26 Lắp đặt linh kiện báo cháy -nt- 3 bộ
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1mm2 -nt- 1.000 m
28 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm -nt- 1.000 m
29 Lắp đặt đèn báo cháy -nt- 1,2 5 đèn
30 Lắp đặt đèn báo cháy -nt- 1,2 5 đèn
31 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe -nt- 1 cái
32 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ -nt- 4 10m
33 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph -nt- 0,96 m3
34 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III -nt- 0,045 100m3
35 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình -nt- 2,69 m3
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,018 100m3
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 0,96 m3
38 CCLD lưới báo hiệu cáp -nt- 12 m2
39 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III -nt- 0,173 100m3
40 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình -nt- 5,755 m3
41 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,115 100m3
42 CCLD lưới báo hiệu cáp -nt- 30 m2
43 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m -nt- 1 cái
44 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m -nt- 1 cái
45 Lắp đặt ống thép bằng PP hàn, đường kính ống 60mm -nt- 0,05 100m
46 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm -nt- 70 m
47 Lắp đặt linh kiện chống điện giật -nt- 20 bộ
48 Mối hàn cadweld -nt- 3 bộ
49 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất -nt- 40 m
50 Cáp lụa neo trụ -nt- 40 m
51 Gia công và đóng cọc chống sét -nt- 2 cọc
52 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2, hộp <=15x15cm -nt- 1 hộp
53 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm -nt- 50 m
54 CCLD tăng cáp -nt- 4 cái
55 CCLD ốc siết cáp -nt- 15 cái
56 Hóa chất giảm điện trở -nt- 20 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->