Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201200180-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP Đầu tư xây dựng CIVICO
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201192834
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã Diễn Kim và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-02 10:00:00 đến ngày 2020-12-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,066,032,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 304,5437 m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5044 m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2588 m3
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9292 100m2
5 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5276 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0965 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4634 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1996 tấn
9 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,3105 m3
10 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7693 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,7756 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2172 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4631 m3
14 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0015 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1803 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4385 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1196 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,418 m2
19 Kẻ ram móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,832 m2
20 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,832 m2
21 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,304 m2
22 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0151 100m3
23 Đào xúc đất bằng, đất cấp II (đất thải xúc đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0303 100m3
24 Vận chuyển đất, đất cấp II (đất thải xúc đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0303 100m3
25 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,954 100m3
B PHẦN THÂN
1 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2493 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3225 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5343 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8468 tấn
5 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6362 m3
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0297 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1985 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7126 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7464 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,2747 m3
11 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,396 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3648 tấn
13 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,752 m3
14 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2377 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1442 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3613 tấn
17 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0564 m3
18 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1729 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2422 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7473 tấn
21 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2817 m3
22 Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (Xây gạch đặc 30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,151 m3
23 Xây gạch 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,3523 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (Xây tường thu hồi: gạch đặc 30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5961 m3
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (Xây tường thu hồi: gạch 2 lỗ 70%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,3844 m3
26 Xây gạch 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,3305 m3
27 Sản xuất lan can, cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5885 tấn
28 Sơn tính điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 588,5 kg
29 Lắp dựng cầu thang, lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5885 tấn
30 Tay vịn gỗ cầu thang gỗ nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,76 m
31 Trụ lan can cầu thang bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 822,9526 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.116,8845 m2
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,564 m2
4 Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,29 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 402,97 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 639,6 m2
7 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,196 m2
8 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 596,74 m
9 Đắp lăng trụ trang trí mặt đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
10 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.474,424 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.321,8326 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.973,304 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 822,9526 m2
14 Lát gạch nền, sàn - Gạch Granit 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 589,452 m2
15 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,096 m2
16 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x1.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9652 tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép <= 10mm, liên kết xà gồ vào tường - Chiều cao tường <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0463 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9652 tấn
19 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9064 100m2
20 Tôn úp nóc khổ rộng 60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,2 m
21 Ke úp chống bão (4 cái /m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.560 cái
D CỬA CÁC LOẠI
1 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, Pano ô kính nhỏ (gỗ lim hoặc chất lượng tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,04 0.0
2 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, Pano ô kính nhỏ (gỗ lim hoặc chất lượng tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 0.0
3 Sản xuất lắp dựng cửa vách kính, khung nhôm (Việt Pháp hoặc chất lượng tương đương), kính an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 0.0
4 Sản xuất lắp dựng cửa lật, khung nhôm (Việt Pháp hoặc chất lượng tương đương), kính an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 0.0
5 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay, Pano ô kính nhỏ (gỗ lim hoặc chất lượng tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,2 0.0
6 Sản xuất hoa sắt bảo vệ cửa, thép vuông 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,84 m2
7 Cửa tôn che lỗ thông trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Khỏa cửa (Việt Tiệp hoặc chất lượng tương đương) 04508 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
9 Clemon đồng (Việt Tiệp hoặc chất lượng tương đương) KK0996 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
10 Bản lề (Việt Tiệp hoặc chất lượng tương đương) Inox 08125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 351 bộ
11 Chốt cửa (Việt Tiệp hoặc chất lượng tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
12 Móc cửa (Việt Tiệp hoặc chất lượng tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
13 Lắp crêmôn (1 bộ) cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1bộ
E PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt hộp tụ điện kim loại 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
2 Lắp đặt hộp tụ điện mặt nhựa 6modul 200x150x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 75Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
6 Lắp đặt aptomat khối loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
8 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
10 Lắp đặt hộp đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 hộp
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
12 Lắp đặt máng đèn Led đơn -1200, 18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 bộ
13 Lắp đèn Led tròn Panel PNT01, 15w Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
14 Lắp đặt đèn cầu thang 25w/220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 630 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
20 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 m
21 Lắp đặt hộp nối điện 100x100x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
F PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,1632 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,1632 m3
3 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Quả hồ lô đỡ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cọc
7 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
8 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
9 Bu lông M12x65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
10 Hộp kiểm tra điện trợ bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
12 Thép chân bật liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
G THOÁT NƯỚC MƯA
1 Lắp đặt cầu chắn rác D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 100m
3 Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
4 Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
5 Đai nẹp ống bằng Inoc D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 cái
H PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Nội quy, tiêu lệnh phong cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Bình chữa cháy TQ MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->