Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201205536-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bến Tre
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201205350
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị và Sự nghiệp kinh tế đã cấp cho Chi cục năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-02 11:16:00 đến ngày 2020-12-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 292,882,704 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Sửa chữa cổng
1 Tháo dỡ cánh cổng khung sắt hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 m3
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,228 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
7 Công tác ốp đá tự nhiên100x200 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,228 m2
9 Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,381 100m2
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc <= 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,381 100m2
11 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá cấp phối Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,953 m3
12 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,381 100m2
13 Rải nilon lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,381 100m2
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,619 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,507 tấn
B Hạng mục 2: Nhà che trạm thu phí
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,595 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,572 m3
4 Rải nilon lót làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,572 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m2
11 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m2
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
16 Gia công khung thép ống mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
17 Lắp dựng khung thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
18 Gia công giằng mái thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 tấn
19 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 tấn
20 Cung cấp xà gồ thép ống mạ kẽm ( Gia công sẵn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,335 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,335 tấn
22 Gia công xà gồ thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
24 Gia công thép cột, kèo bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,347 tấn
25 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,347 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,219 m2
27 Cung cấp Bulon phi 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
28 Lợp mái tol sóng vuông dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,998 100m2
29 Lắp máng tol 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
30 Rải nilon lót làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,566 m3
32 Lắp ống PVC phi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
33 Lắp đặt co, lơi phi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
34 Lắp đặt cầu chắn rác phi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Lắp đặt đèn led nhà xưởng 60w Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
36 Lắp mặt một công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt đế nổi: Công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
38 Lắp hộp nối 3 đường phi 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt ống HDPE D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
40 Lắp đặt dây cáp điện CV 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
41 Lắp đặt ty treo đèn 1.5m ( M8 ) + Cùm + Bulon Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
C Hạng mục 3: Trạm thu phí
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,755 m3
2 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m2
3 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,453 m3
5 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,056 m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,564 m3
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m2
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,64 m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,644 m3
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m2
16 Trát trần, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,62 m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
21 Rải nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,648 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,918 m3
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nền phi 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 tấn
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,44 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
27 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn dầu phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
28 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,356 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,356 m2
30 Cung cấp, Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 760, kính cường lực dày 8mm ( Cả phụ kiện, trừ ổ khóa ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m2
31 Cung cấp, Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 760, kính trắng dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
32 Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 760, kính cường lực dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
33 Cung cấp, lắp ổ khoá tay nắm tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1bộ
34 Cung cấp, lắp bộ giảm lực cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1bộ
35 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 100m2
36 Lắp tủ điện nổi tường 8PL Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
37 Lắp đặt MCB 2P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt MCB 2P-25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt RCBO 2P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt Đèn led tuýp 1.2m 20w áp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
41 Lắp đặt mặt hai công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt ổ cắm 3 chấu đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt đế nổi: Công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
44 Lắp đặt hộp nối 3 đường phi 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
45 Lắp đặt hộp nối 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
46 Lắp đặt ống nhựa nổi PVC phi 16 ( Ống trắng cứng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
47 Lắp đặt măng sông phi 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
48 Lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
49 Lắp đặt dây cáp điện CV 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
50 Lắp đặt dây cáp điện CV 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
51 Lắp đặt dây cáp điện CV 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
52 Lắp đặt ống xoắn HDPE D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
53 Cung cấp, lắp đặt máy lạnh Inverter 1HP Gas R32 (Trọn bộ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
54 Cung cấp và lắp đặt Barrier tự động IP54 (Trọn bộ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->