Gói thầu: Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201189991-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2020 11:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201189932
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-02 11:02:00 đến ngày 2020-12-12 11:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,471,709,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 127,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI 6 PHÒNG HỌC, KHU HIỆU BỘ, PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,649 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III -nt- 4,095 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 4,788 100m3
4 Cung cấp tấm Ni lông lót nền (chống mất nước) -nt- 562 m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 -nt- 17,2 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 80,922 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 9,193 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 24,388 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 44,949 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 19,368 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 19,662 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 22,239 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 -nt- 1,296 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 -nt- 37,597 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 49,218 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 49,218 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 51,085 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 15,078 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 28,918 m3
20 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột -nt- 1,171 100m2
21 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m -nt- 1,01 100m2
22 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m -nt- 2,535 100m2
23 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m -nt- 7,14 100m2
24 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m -nt- 2,866 100m2
25 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m -nt- 2,773 100m2
26 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m -nt- 3,423 100m2
27 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m -nt- 4,171 100m2
28 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m -nt- 4,171 100m2
29 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m -nt- 4,708 100m2
30 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m -nt- 0,74 100m2
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường -nt- 1,246 100m2
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan -nt- 3,385 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm -nt- 0,278 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm -nt- 5,712 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 1,797 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m -nt- 9,223 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 2,568 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m -nt- 14,202 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m -nt- 1,856 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m -nt- 16,373 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 0,293 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 0,338 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 1,598 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 2,199 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 1,836 tấn
46 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 -nt- 7,868 m3
47 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 -nt- 6,817 m3
48 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 -nt- 0,146 m3
49 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 -nt- 21,346 m3
50 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 -nt- 87,292 m3
51 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (tường ngăn 200) -nt- 150,242 m3
52 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (tường thu hồi 200) -nt- 47,956 m3
53 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (Tường ngăn 10cm) -nt- 24,707 m3
54 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 ( Gạch men KT 300x600) -nt- 528,84 m2
55 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 ( Gạch men KT 250x400) -nt- 789,917 m2
56 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 (Gạch gốm KT 50x200 nâu đỏ) -nt- 27,285 m2
57 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 -nt- 461,232 m2
58 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 -nt- 1.807,016 m2
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 -nt- 744,121 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 -nt- 777,64 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (giằng tường, lanh tô) -nt- 338,5 m2
62 Trát trần, vữa XM mác 75 -nt- 1.137,22 m2
63 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 -nt- 74 m2
64 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 (Ô văng) -nt- 16,04 m2
65 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … -nt- 172,83 m2
66 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 -nt- 171,7 m
67 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 (Chữ nổi MD04+MD06) -nt- 61 m
68 Lát đá bậc tam cấp (Đá granite dày 2cm) -nt- 25,185 m2
69 Lát đá bậc cầu thang (Đá granite dày 2cm) -nt- 128,82 m2
70 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2 ( Gạch Terrazzo KT 400x400) -nt- 17,76 m2
71 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2 (Gạch granite nhân tạo KT 400x400) -nt- 1.236,438 m2
72 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 (Gạch Ceramic KT 300x300 chống trơn) -nt- 156,79 m2
73 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao -nt- 167,78 m2
74 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn sóng vuông dày 0,45mm) -nt- 8,133 100m2
75 Bả bằng bột bả vào tường -nt- 1.761,648 m2
76 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần -nt- 3.071,481 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 4.086,237 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 746,892 m2
79 Vẽ tranh sơn dầu theo mẫu (cầu thang + mặt tiền) -nt- 140,539 m2
80 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m -nt- 1,302 tấn
81 Gia công xà gồ thép (Mạ kẽm) -nt- 0,827 tấn
82 Cung cấp bu lông M18x250 (8,8) -nt- 40 cái
83 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m -nt- 1,302 tấn
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Kèo thép 2L75) -nt- 48,48 m2
85 Lắp dựng xà gồ thép -nt- 0,827 tấn
86 Cung cấp lan can inox 304 ram dốc; D60 dày 1.4mm, D42, D30 dày 1.2mm -nt- 9,99 m2
87 Cung cấp lan can Inox 304 cầu thang; D60 dày 1,4mm, Hộp 40x40, D32, Hộp 13x26 dày 1,2mm; Trụ D90 dày 2mm -nt- 45,98 m2
88 Cung cấp lan can STK cao 1,4m hành lang; D60 dày 1,4mm, Hộp 40x40, 20x40, 13x26 dày 1,2mm -nt- 88,62 m2
89 Cung cấp lan can STK cao 1,1m hành lang trệt; D60 dày 1,4mm, Hộp 40x40, 13x26 dày 1,2mm -nt- 40,26 m2
90 Cung cấp tay vịn STK cao 0,54m lan can đặc hành lang ; D60 dày 1,4mm, Hộp 20x40, 13x26 dày 1,2mm -nt- 9,45 m2
91 Cung cấp lan can STK hành lang trục 13 lầu 1; D60 dày 1,4mm, Hộp 40x40, 13x26 dày 1,2mm -nt- 4,84 m2
92 Lắp dựng lan can sắt -nt- 199,14 m2
93 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 143,17 m2
94 Cung cấp cửa đi khung sắt bao gồm song sắt (không kính) -nt- 160,367 m2
95 Cung cấp cửa sổ khung sắt bao gồm song sắt (không kính) -nt- 101,148 m2
96 Cung cấp cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ 700, kính mờ 5 ly -nt- 41,6 m2
97 CCLĐ cửa sắt kéo không lá -nt- 3,6 m2
98 CCLĐ vách kính, khung nhôm hệ 700, kính mờ 5 ly -nt- 57,72 m2
99 CCLĐ vách kính khung nhôm 36x76x1,2, kính an toàn dày 5 ly, lam nhôm lá sách -nt- 37,92 m2
100 CCLĐ kính trắng dày 5 ly (cửa đi và cửa sổ) -nt- 203,88 m2
101 Cung cấp ổ khóa rời cửa -nt- 50 bộ
102 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm -nt- 303,115 m2
103 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 265,115 m2
104 CCLĐ thang, nắp, bản lề Inox lên mái -nt- 1 bộ
105 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m -nt- 16,638 100m2
106 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Đèn tuýt Led đơn 1x18W/240V-1.2m, Máng siêu mỏng) -nt- 144 bộ
107 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Đèn tuýt Led đôi 2x18W/240V-1.2m, Máng siêu mỏng) -nt- 5 bộ
108 Lắp đặt ổ cắm đôi (Ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm tường) -nt- 114 cái
109 Lắp đặt quạt trần (Quạt trần cánh 0,6m, 50W/240, Dilmer) -nt- 41 cái
110 Lắp đặt ổ cắm đôi (Ổ cắm mạng data và tel) -nt- 7 cái
111 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Đơn giá vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) -nt- 4 máy
112 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 (Dây CV 1,5mm2) -nt- 1.800 m
113 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 (Dây CV 2,5mm2) -nt- 1.600 m
114 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 (Dây CV 6,0mm) -nt- 800 m
115 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 - Dây CV 2,5mm2 (PE) -nt- 1.200 m
116 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 (Dây CXV/PVC 4x10mm2) -nt- 30 m
117 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 -Dây CV 10mm2 (PE) -nt- 30 m
118 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x2,5mm2 (Dây CV 3x2,5mm2) -nt- 40 m
119 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1mm2 (Dây TEL 2x2x0,5mm2) -nt- 360 m
120 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1mm2 (Dây UTP CAT 6E) -nt- 360 m
121 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Ống PVC D20) -nt- 900 m
122 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Ống PVC D25) -nt- 1.200 m
123 Lắp đặt Ống HDPE gân xoắn D50/40 -nt- 30 m
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm (Ống PVC D16 thoát nước ngưng máy lạnh) -nt- 0,4 100m
125 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm -nt- 0,4 100m
126 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm -nt- 0,4 100m
127 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm -nt- 0,4 100m
128 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe (MCCB 3P-C/125A-30KA) -nt- 1 cái
129 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCCB 3P-C/50A-10KA) -nt- 5 cái
130 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 1P-32A-6KA) -nt- 7 cái
131 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 2P-C/32A-6KA) -nt- 7 cái
132 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 1P-25A-6KA) -nt- 7 cái
133 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 2P-25A-6KA) -nt- 7 cái
134 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 2P-C/20A-6KA) -nt- 4 cái
135 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 1P-C/16A-6KA) -nt- 27 cái
136 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Công tắc âm 1 chiều 16A) -nt- 76 cái
137 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Công tắc âm 2 chiều 16A) -nt- 14 cái
138 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2, hộp <=6x8cm (Hộp Box âm 10x5cm) -nt- 360 hộp
139 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2, hộp <=15x15cm (Hộp nối 15x15cm) -nt- 60 hộp
140 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2, hộp <=15x20cm (Tủ điện âm 6 Lines) -nt- 14 hộp
141 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2, hộp <=40x40cm (Tủ điện 50x40x20cm) -nt- 3 hộp
142 Lắp đặt quạt treo tường (Quạt gán tường 55W) -nt- 6 cái
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm -nt- 3,75 100m
144 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Co lơi uPVC D90) -nt- 48 cái
145 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm (Phễu thu sàn D90) -nt- 14 cái
146 CCĐL Cùm Omega D90 -nt- 84 bộ
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm (Ống PVC D42) -nt- 0,18 100m
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (Ống PVC D60) -nt- 1,08 100m
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (Ống PVC D90) -nt- 0,66 100m
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm (Ống PVC D114) -nt- 1,38 100m
151 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm (Co PVC D42) -nt- 18 cái
152 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm (Co PVC D60) -nt- 18 cái
153 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm (Co lơi PVC D42) -nt- 18 cái
154 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm (Co lơi PVC D60) -nt- 134 cái
155 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Co lơi PVC D90) -nt- 18 cái
156 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Co lơi PVC D114) -nt- 134 cái
157 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm (Y PVC D60) -nt- 90 cái
158 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Y PVC D114) -nt- 150 cái
159 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm (Tê PVC D60) -nt- 2 cái
160 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm (Tê cong PVC D60/60) -nt- 134 cái
161 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm (Co giàm D60/42) -nt- 18 cái
162 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Y giảm D90/60) -nt- 45 cái
163 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Tê giảm chếch D90/50) -nt- 12 cái
164 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Y giảm D114/60) -nt- 30 cái
165 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Tê giảm chếch D114/50) -nt- 12 cái
166 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm (Phễu thu sàn D90) -nt- 48 cái
167 Lắp đặt chậu xí bệt (Chậu xí bệt trẻ) -nt- 48 bộ
168 Lắp đặt chậu xí bệt (Chậu xí bệt) -nt- 12 bộ
169 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi xịt xí bệt trẻ) -nt- 48 cái
170 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi xịt xí bệt) -nt- 12 cái
171 CCĐL Hộp giấy vệ sinh -nt- 60 bộ
172 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 1,702 m3
173 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan -nt- 0,228 100m2
174 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,125 tấn
175 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 -nt- 0,108 m3
176 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 -nt- 16,96 m2
177 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 -nt- 23,46 m2
178 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 -nt- 23,46 m2
179 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III -nt- 0,075 100m3
180 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,014 100m3
181 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 -nt- 0,675 m3
182 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 0,409 m3
183 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 0,274 m3
184 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật -nt- 0,013 100m2
185 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp -nt- 0,012 100m2
186 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng -nt- 0,036 100m2
187 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm -nt- 0,033 tấn
188 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,022 tấn
189 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu -nt- 3 cấu kiện
190 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 -nt- 1,947 m3
191 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 -nt- 0,1 m3
192 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 100 -nt- 12,75 m2
193 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 -nt- 2,04 m2
194 Cung cấp thi công tầng lọc than củi -nt- 0,088 m3
195 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III -nt- 0,21 100m3
196 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,028 100m3
197 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 -nt- 0,924 m3
198 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 0,924 m3
199 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 0,678 m3
200 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật -nt- 0,026 100m2
201 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp -nt- 0,026 100m2
202 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm -nt- 0,152 tấn
203 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu -nt- 6 cấu kiện
204 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 -nt- 6,48 m3
205 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 100 -nt- 34,24 m2
206 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 -nt- 5,12 m2
207 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo trẻ em) -nt- 36 bộ
208 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) -nt- 12 bộ
209 Lắp đặt kệ kính (Kệ kính gương soi) -nt- 48 cái
210 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (Vòi hương sen trẻ) -nt- 36 bộ
211 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (Vòi hương sen) -nt- 12 bộ
212 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi lavabo, vòi rửa, vòi sen) -nt- 143 bộ
213 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3, chân đế -nt- 1 bể
214 CCLĐ Phao cơ D42 -nt- 1 bộ
215 CCLĐ Phao điện D42 -nt- 1 bộ
216 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm (Ống PVC D42) -nt- 0,95 100m
217 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm (Ống PVC D34) -nt- 0,75 100m
218 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm (Ống PVC D27) -nt- 1,2 100m
219 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm (Ống PVC D21) -nt- 1,85 100m
220 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm (Co PVC D42) -nt- 55 cái
221 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm (Co PVC D34) -nt- 35 cái
222 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm (Co PVC D21) -nt- 185 cái
223 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Co thu PVC D27/21) -nt- 75 cái
224 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Co thu PVC D42/34) -nt- 3 cái
225 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Tê thu PVC D42/34) -nt- 16 cái
226 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Tê thu PVC D34/21) -nt- 36 cái
227 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Tê thu PVC D27/21) -nt- 134 cái
228 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm (Co răng trong PVC D21) -nt- 188 cái
229 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Co răng ngoài PVC D42) -nt- 18 cái
230 CCLĐ Dây cấp nước Inox 60cm -nt- 65 cái
231 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Van 2 chiều PVC D42) -nt- 4 cái
232 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Van 1 chiều PVC D42) -nt- 1 cái
233 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm (Van 2 chiều PVC D34) -nt- 5 cái
B HÀNH LANG CẦU NỒI
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,877 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 1,877 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III -nt- 0,171 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,192 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 -nt- 0,726 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 2,548 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 0,702 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 2,928 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 0,792 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 -nt- 1,091 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 2,408 m3
12 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột -nt- 0,06 100m2
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m -nt- 0,156 100m2
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m -nt- 0,428 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m -nt- 0,185 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm -nt- 0,011 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm -nt- 0,339 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,017 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,111 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,098 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,36 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m -nt- 0,164 tấn
23 Cung cấp cát đệm sê nô -nt- 0,764 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 150 -nt- 0,508 m3
25 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 -nt- 0,66 m3
26 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 -nt- 0,978 m3
27 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 -nt- 0,744 m3
28 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 -nt- 3,92 m2
29 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 -nt- 3,92 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 -nt- 36 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 -nt- 14,65 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 -nt- 13,2 m2
33 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 -nt- 7,08 m2
34 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2 (Gạch granite nhân tạo KT 400x400) -nt- 16,75 m2
35 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 -nt- 24,78 m2
36 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … -nt- 24,78 m2
37 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 -nt- 11,8 m
38 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 -nt- 9,8 m
39 Bả bằng bột bả vào tường -nt- 7,84 m2
40 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần -nt- 70,93 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 78,77 m2
42 Cung cấp Lan can STK D60 dày 1.4mm, Hộp 40x40 dày 1,2mm -nt- 10,78 m2
43 Lắp dựng lan can sắt -nt- 10,78 m2
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 10,78 m2
45 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Đèn tuýt Led đơn 1x18W/240V-1.2m, Máng siêu mỏng) -nt- 1 bộ
46 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 (Dây CV 1x1,5mm2) -nt- 30 m
47 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Ống PVC D20) -nt- 30 m
C NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,098 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,097 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 -nt- 0,398 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 1,964 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 0,282 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 1,904 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 0,48 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 -nt- 0,582 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 1,766 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 0,802 m3
11 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột -nt- 0,04 100m2
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m -nt- 0,134 100m2
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m -nt- 0,292 100m2
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m -nt- 0,168 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan -nt- 0,094 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm -nt- 0,007 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm -nt- 0,149 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,055 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,091 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,041 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,208 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m -nt- 0,163 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,043 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,036 tấn
25 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 -nt- 3,131 m3
26 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 -nt- 1,344 m3
27 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 -nt- 16,479 m2
28 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 -nt- 29,31 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 -nt- 4,8 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 -nt- 29,484 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75 -nt- 7,28 m2
32 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 -nt- 9,52 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 (Gạch gốm KT 50x200) -nt- 3,9 m2
34 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2 (Gạch Granite nhân tạo KT 400x400) -nt- 7,44 m2
35 Bả bằng bột bả vào tường -nt- 45,789 m2
36 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần -nt- 51,084 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 58,794 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 30,799 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 -nt- 18,8 m
40 Gia công xà gồ thép mạ kẽm -nt- 0,168 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép -nt- 0,168 tấn
42 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm -nt- 0,262 100m2
43 Cung cấp cửa đi sắt bao gồm song sắt (không kính) -nt- 2,323 m2
44 Cung cấp sổ khung sắt bao gồm song sắt (không kính) -nt- 8,97 m2
45 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm -nt- 11,293 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 11,293 m2
47 Cung cấp Ổ khóa rời -nt- 1 bộ
48 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Đèn tuýt Led đơn 1x18W/240V-1.2m, Máng siêu mỏng) -nt- 1 bộ
49 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 (Dây CV 1x1,5mm2) -nt- 35 m
50 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Ống PVC D20) -nt- 35 m
51 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 (Dây CV 1x2,5mm2) -nt- 40 m
52 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Ống PVC D25) -nt- 40 m
53 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2, hộp <=20x20cm (Tủ điện âm 6 Line) -nt- 1 hộp
54 Lắp đặt ổ cắm đôi (Ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm tường) -nt- 3 cái
55 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 2P C/25A-6KA) -nt- 2 cái
56 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Công tắc âm 1 chiều 16A, gồm mặt và đế) -nt- 1 cái
D ĐƯỜNG BÊ TÔNG NỘI BỘ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,2 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,336 100m3
3 CCLĐ lớp ni lông (LDPE) dày 0.2mm -nt- 672 m2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 53,76 m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III -nt- 29,552 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,148 100m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 -nt- 10,124 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 -nt- 24,268 m3
9 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 -nt- 305,96 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường -nt- 305,96 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 305,96 m2
E HỆ THỐNG CÂY XANH
1 Cung cấp đất trồng cây Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58 m3
2 Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây) -nt- 290 m2
3 Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m (Cây dầu, đường kính thân 6-8cm) -nt- 6 cây
4 Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m (Cây dầu, đường kính thân 6-8cm) -nt- 6 cây
F HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,107 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,253 100m3
4 Cung cấp gạch chỉ bảo vệ mương cấp ngầm (25 viên 4x8x19 trên 1m) -nt- 2.225 m
5 Cung cấp lưới ni lông báo hiệu cáp -nt- 53,4 m2
6 Rải cáp ngầm, Cáp đồng bọc PVC 4 ruột (3x25+1x16)- (Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2) -nt- 0,24 100m
7 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x25mm2 (Dây CV 1x25mm2 (PE)) -nt- 24 m
8 Rải cáp ngầm, Cáp đồng bọc PVC 4 ruột (3x16+1x10) (Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2) -nt- 0,35 100m
9 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x25mm2 (Dây CV 1x16mm2 (PE)) -nt- 35 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 (Dây CXV 2x2,5mm2) -nt- 70 m
11 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 (Dây CV 1x2,5mm2) -nt- 70 m
12 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm (Ống HDPE gân xoắn D105/80) -nt- 0,59 100m
13 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe (MCCB 3P-C/125A-30KA) -nt- 1 cái
14 Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện phân phối -nt- 1 bộ
G HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm (Ống uPVC D42) Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm (Co uPVC D42) -nt- 8 cái
3 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Van đồng hai chiều D42) -nt- 1 cái
4 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III (Mương đặt ống cấp nước) -nt- 0,36 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,073 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,287 100m3
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm (Ống PVC D114) -nt- 0,3 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (Ống PVC D90) -nt- 0,44 100m
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Co lơi PVC D114) -nt- 10 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Co lơi PVC D90) -nt- 20 cái
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph -nt- 1,572 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 1,572 m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III -nt- 1,044 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 -nt- 0,6 100m3
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm (Cống D400-H30) -nt- 26,4 đoạn ống
16 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm (Gối cống D400) -nt- 33 cái
17 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm -nt- 27 mối nối
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 -nt- 5,632 m3
19 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 -nt- 18,854 m3
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 -nt- 80,46 m2
21 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 -nt- 59,3 m2
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 3,2 m3
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp -nt- 0,158 100m2
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm -nt- 0,354 tấn
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg -nt- 75 cái
H BỂ NƯỚC NGẦM 165m3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,307 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,26 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 -nt- 6,963 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 -nt- 24,948 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 -nt- 20,952 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 -nt- 0,35 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 -nt- 1,326 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 -nt- 7,248 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột -nt- 0,115 100m2
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m -nt- 2,014 100m2
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m -nt- 0,042 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m -nt- 0,155 100m2
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m -nt- 0,687 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm -nt- 2,612 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m -nt- 3,48 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,113 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m -nt- 0,686 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,294 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,049 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,586 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,107 tấn
22 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 -nt- 110,44 m2
23 Trát trần, vữa XM mác 75 -nt- 63,84 m2
24 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 -nt- 63,84 m2
25 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … -nt- 245,92 m2
26 CCLĐ vật liệu cản nước Waterstop -nt- 40,8 m
27 CCLĐ Nắp thăm tấm Inox 304 KT 80x80cm -nt- 1 bộ
28 CCLĐ thang Inox cao 2m -nt- 1 bộ
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 -nt- 0,32 m3
30 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 -nt- 4 m2
31 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m -nt- 0,014 tấn
32 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m -nt- 0,014 tấn
33 Gia công xà gồ thép mạ kẽm -nt- 0,06 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép -nt- 0,06 tấn
35 Gia công khung nhà che máy bơm -nt- 0,315 tấn
36 Lắp dựng khung nhà che máy bơm -nt- 12,96 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 13,582 m2
38 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông 0,45mm -nt- 0,06 100m2
I HỆ THỐNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,264 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 0,264 m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III -nt- 0,694 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,192 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,471 100m3
6 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 100mm (Ống STK D114) -nt- 2,45 100m
7 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75mm (Ống STK D76) -nt- 0,6 100m
8 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm (Ống STK D60) -nt- 0,08 100m
9 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm (Tê STK D114) -nt- 5 cái
10 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm (Co STK D114) -nt- 5 cái
11 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 75mm (Co STK D76) -nt- 2 cái
12 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mm (Co STK D60) -nt- 8 cái
13 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm (Tê giảm D114/76) -nt- 2 cái
14 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 75mm (Co giảm D76/60) -nt- 2 cái
15 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm (Bầu giảm D114/90) -nt- 2 cái
16 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm (Bầu giảm D114/76) -nt- 4 cái
17 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 75mm (Bầu giảm D76/60) -nt- 2 cái
18 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm (Bầu giảm D60/49) -nt- 2 cái
19 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm (Mặt bích nối D114) -nt- 21,5 cặp bích
20 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm (Mặt bích tịt D114) -nt- 1 cặp bích
21 Lắp bích thép, đường kính ống 75mm (Mặt bích nối D76) -nt- 8 cặp bích
22 Lắp bích thép, đường kính ống 50mm (Mặt bích nối D60) -nt- 14 cặp bích
23 CCLĐ Gioăng cao su D114 -nt- 372 cái
24 CCLĐ Gioăng cao su D76 -nt- 38 cái
25 CCLĐ Gioăng cao su D60 -nt- 56 cái
26 CCLĐ Bu lông đai ốc long đền M16 -nt- 600 cái
27 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm (Một đầu răng D34, L=250mm) -nt- 3 cái
28 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm (Hai đầu răng D60, L=200mm) -nt- 9 cái
29 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm (Hai đầu răng D60, L=150mm) -nt- 8 cái
30 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm (Hai đầu rằng D114, L=200mm) -nt- 2 cái
31 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 (Dây cấp nguồn cho máy bơm điện 4x25mm2) -nt- 100 m
32 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 (Dây cấp nguồn cho máy bơm điện 4x6mm2) -nt- 100 m
33 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 (Dây cấp nguồn cho máy bơm Diesel 4x2,5mm2) -nt- 100 m
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn đỏ ống PCCC) -nt- 103,525 m2
35 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy -nt- 3 máy
36 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống <100mm -nt- 3,13 100m
37 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m (Kim thu sét, R>=75,0m) -nt- 1 cái
38 CCLĐ Trụ đỡ kim thu sét D60, L=5m -nt- 1 cái
39 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m (Đế kim thu sét) -nt- 1 cái
40 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm (Dây đồng dẩn sét 1x70mm2) -nt- 70 m
41 Gia công và đóng cọc chống sét -nt- 2 cọc
42 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2, hộp <=15x15cm (Hộp đo điện trở) -nt- 1 hộp
43 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Ống PVC D20) -nt- 50 m
44 CCLĐ Kẹp giữ dây dẫn sét -nt- 20 cái
45 CCLĐ Cáp neo trụ đỡ -nt- 40 m
46 CCLĐ Tăng đơ cáp -nt- 4 cái
47 CCLĐ Bu lông siết cáp M8 -nt- 15 cái
48 Thi công mối hàn hóa nhiệt Cadweld -nt- 3 cái
49 CCLĐ Hóa chất giảm điện trở -nt- 20 kg
50 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất (Khoan giếng sâu 20m) -nt- 40 m
51 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy (Đế đầu báo cháy và đầu báo cháy) -nt- 3,9 10 đầu
52 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp -nt- 1,2 5 nút
53 Lắp đặt chuông báo cháy (Chuông, đèn báo cháy) -nt- 1,2 5 chuông
54 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy -nt- 1 trung tâm
55 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2, hộp <=15x20cm (Hộp kỹ thuật) -nt- 3 hộp
56 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2, hộp <=4x6cm (Hộp Box nối dây) -nt- 80 hộp
57 Lắp đặt linh kiện báo cháy (Điện trở cuối nguồn) -nt- 3 bộ
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1mm2 -nt- 950 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 -nt- 1.150 m
60 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Ống PVC D16) -nt- 2.100 m
61 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Ống PVC D25) -nt- 200 m
62 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCP 1P 16A) -nt- 1 cái
63 Lắp đặt đèn báo cháy (Đèn chiếu sáng khẩn cấp) -nt- 1,2 5 đèn
64 Lắp đặt đèn thoát hiểm (Đèn chỉ dẫn thoát hiểm) -nt- 1,2 5 đèn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->