Gói thầu: Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201189991-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2020 11:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201189932 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-02 11:02:00 đến ngày 2020-12-12 11:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,471,709,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 127,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI 6 PHÒNG HỌC, KHU HIỆU BỘ, PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,649 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | -nt- | 4,095 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 4,788 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp tấm Ni lông lót nền (chống mất nước) | -nt- | 562 | m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 17,2 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 80,922 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 9,193 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 24,388 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 44,949 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 19,368 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 19,662 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 22,239 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 1,296 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 37,597 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 49,218 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 49,218 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 51,085 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 15,078 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 28,918 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 1,171 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | -nt- | 1,01 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 2,535 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | -nt- | 7,14 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 2,866 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 2,773 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 3,423 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | -nt- | 4,171 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | -nt- | 4,171 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | -nt- | 4,708 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,74 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | -nt- | 1,246 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 3,385 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | -nt- | 0,278 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | -nt- | 5,712 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 1,797 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 9,223 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 2,568 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 14,202 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 1,856 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 16,373 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,293 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,338 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 1,598 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 2,199 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 1,836 | tấn |
| 46 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | -nt- | 7,868 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 6,817 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 0,146 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | -nt- | 21,346 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | -nt- | 87,292 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (tường ngăn 200) | -nt- | 150,242 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (tường thu hồi 200) | -nt- | 47,956 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (Tường ngăn 10cm) | -nt- | 24,707 | m3 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 ( Gạch men KT 300x600) | -nt- | 528,84 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 ( Gạch men KT 250x400) | -nt- | 789,917 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 (Gạch gốm KT 50x200 nâu đỏ) | -nt- | 27,285 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 461,232 | m2 |
| 58 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 1.807,016 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 744,121 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 777,64 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (giằng tường, lanh tô) | -nt- | 338,5 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 1.137,22 | m2 |
| 63 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | -nt- | 74 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 (Ô văng) | -nt- | 16,04 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 172,83 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | -nt- | 171,7 | m |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 (Chữ nổi MD04+MD06) | -nt- | 61 | m |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp (Đá granite dày 2cm) | -nt- | 25,185 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc cầu thang (Đá granite dày 2cm) | -nt- | 128,82 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2 ( Gạch Terrazzo KT 400x400) | -nt- | 17,76 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2 (Gạch granite nhân tạo KT 400x400) | -nt- | 1.236,438 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 (Gạch Ceramic KT 300x300 chống trơn) | -nt- | 156,79 | m2 |
| 73 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | -nt- | 167,78 | m2 |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn sóng vuông dày 0,45mm) | -nt- | 8,133 | 100m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 1.761,648 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 3.071,481 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 4.086,237 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 746,892 | m2 |
| 79 | Vẽ tranh sơn dầu theo mẫu (cầu thang + mặt tiền) | -nt- | 140,539 | m2 |
| 80 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | -nt- | 1,302 | tấn |
| 81 | Gia công xà gồ thép (Mạ kẽm) | -nt- | 0,827 | tấn |
| 82 | Cung cấp bu lông M18x250 (8,8) | -nt- | 40 | cái |
| 83 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | -nt- | 1,302 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Kèo thép 2L75) | -nt- | 48,48 | m2 |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 0,827 | tấn |
| 86 | Cung cấp lan can inox 304 ram dốc; D60 dày 1.4mm, D42, D30 dày 1.2mm | -nt- | 9,99 | m2 |
| 87 | Cung cấp lan can Inox 304 cầu thang; D60 dày 1,4mm, Hộp 40x40, D32, Hộp 13x26 dày 1,2mm; Trụ D90 dày 2mm | -nt- | 45,98 | m2 |
| 88 | Cung cấp lan can STK cao 1,4m hành lang; D60 dày 1,4mm, Hộp 40x40, 20x40, 13x26 dày 1,2mm | -nt- | 88,62 | m2 |
| 89 | Cung cấp lan can STK cao 1,1m hành lang trệt; D60 dày 1,4mm, Hộp 40x40, 13x26 dày 1,2mm | -nt- | 40,26 | m2 |
| 90 | Cung cấp tay vịn STK cao 0,54m lan can đặc hành lang ; D60 dày 1,4mm, Hộp 20x40, 13x26 dày 1,2mm | -nt- | 9,45 | m2 |
| 91 | Cung cấp lan can STK hành lang trục 13 lầu 1; D60 dày 1,4mm, Hộp 40x40, 13x26 dày 1,2mm | -nt- | 4,84 | m2 |
| 92 | Lắp dựng lan can sắt | -nt- | 199,14 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 143,17 | m2 |
| 94 | Cung cấp cửa đi khung sắt bao gồm song sắt (không kính) | -nt- | 160,367 | m2 |
| 95 | Cung cấp cửa sổ khung sắt bao gồm song sắt (không kính) | -nt- | 101,148 | m2 |
| 96 | Cung cấp cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ 700, kính mờ 5 ly | -nt- | 41,6 | m2 |
| 97 | CCLĐ cửa sắt kéo không lá | -nt- | 3,6 | m2 |
| 98 | CCLĐ vách kính, khung nhôm hệ 700, kính mờ 5 ly | -nt- | 57,72 | m2 |
| 99 | CCLĐ vách kính khung nhôm 36x76x1,2, kính an toàn dày 5 ly, lam nhôm lá sách | -nt- | 37,92 | m2 |
| 100 | CCLĐ kính trắng dày 5 ly (cửa đi và cửa sổ) | -nt- | 203,88 | m2 |
| 101 | Cung cấp ổ khóa rời cửa | -nt- | 50 | bộ |
| 102 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 303,115 | m2 |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 265,115 | m2 |
| 104 | CCLĐ thang, nắp, bản lề Inox lên mái | -nt- | 1 | bộ |
| 105 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | -nt- | 16,638 | 100m2 |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Đèn tuýt Led đơn 1x18W/240V-1.2m, Máng siêu mỏng) | -nt- | 144 | bộ |
| 107 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Đèn tuýt Led đôi 2x18W/240V-1.2m, Máng siêu mỏng) | -nt- | 5 | bộ |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm tường) | -nt- | 114 | cái |
| 109 | Lắp đặt quạt trần (Quạt trần cánh 0,6m, 50W/240, Dilmer) | -nt- | 41 | cái |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Ổ cắm mạng data và tel) | -nt- | 7 | cái |
| 111 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Đơn giá vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | -nt- | 4 | máy |
| 112 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 (Dây CV 1,5mm2) | -nt- | 1.800 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 (Dây CV 2,5mm2) | -nt- | 1.600 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 (Dây CV 6,0mm) | -nt- | 800 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 - Dây CV 2,5mm2 (PE) | -nt- | 1.200 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 (Dây CXV/PVC 4x10mm2) | -nt- | 30 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 -Dây CV 10mm2 (PE) | -nt- | 30 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x2,5mm2 (Dây CV 3x2,5mm2) | -nt- | 40 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1mm2 (Dây TEL 2x2x0,5mm2) | -nt- | 360 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1mm2 (Dây UTP CAT 6E) | -nt- | 360 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Ống PVC D20) | -nt- | 900 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Ống PVC D25) | -nt- | 1.200 | m |
| 123 | Lắp đặt Ống HDPE gân xoắn D50/40 | -nt- | 30 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm (Ống PVC D16 thoát nước ngưng máy lạnh) | -nt- | 0,4 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | -nt- | 0,4 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | -nt- | 0,4 | 100m |
| 127 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | -nt- | 0,4 | 100m |
| 128 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe (MCCB 3P-C/125A-30KA) | -nt- | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCCB 3P-C/50A-10KA) | -nt- | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 1P-32A-6KA) | -nt- | 7 | cái |
| 131 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 2P-C/32A-6KA) | -nt- | 7 | cái |
| 132 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 1P-25A-6KA) | -nt- | 7 | cái |
| 133 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 2P-25A-6KA) | -nt- | 7 | cái |
| 134 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 2P-C/20A-6KA) | -nt- | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 1P-C/16A-6KA) | -nt- | 27 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Công tắc âm 1 chiều 16A) | -nt- | 76 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Công tắc âm 2 chiều 16A) | -nt- | 14 | cái |
| 138 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2, hộp <=6x8cm (Hộp Box âm 10x5cm) | -nt- | 360 | hộp |
| 139 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2, hộp <=15x15cm (Hộp nối 15x15cm) | -nt- | 60 | hộp |
| 140 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2, hộp <=15x20cm (Tủ điện âm 6 Lines) | -nt- | 14 | hộp |
| 141 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2, hộp <=40x40cm (Tủ điện 50x40x20cm) | -nt- | 3 | hộp |
| 142 | Lắp đặt quạt treo tường (Quạt gán tường 55W) | -nt- | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | -nt- | 3,75 | 100m |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Co lơi uPVC D90) | -nt- | 48 | cái |
| 145 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm (Phễu thu sàn D90) | -nt- | 14 | cái |
| 146 | CCĐL Cùm Omega D90 | -nt- | 84 | bộ |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm (Ống PVC D42) | -nt- | 0,18 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (Ống PVC D60) | -nt- | 1,08 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (Ống PVC D90) | -nt- | 0,66 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm (Ống PVC D114) | -nt- | 1,38 | 100m |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm (Co PVC D42) | -nt- | 18 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm (Co PVC D60) | -nt- | 18 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm (Co lơi PVC D42) | -nt- | 18 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm (Co lơi PVC D60) | -nt- | 134 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Co lơi PVC D90) | -nt- | 18 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Co lơi PVC D114) | -nt- | 134 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm (Y PVC D60) | -nt- | 90 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Y PVC D114) | -nt- | 150 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm (Tê PVC D60) | -nt- | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm (Tê cong PVC D60/60) | -nt- | 134 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm (Co giàm D60/42) | -nt- | 18 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Y giảm D90/60) | -nt- | 45 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Tê giảm chếch D90/50) | -nt- | 12 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Y giảm D114/60) | -nt- | 30 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Tê giảm chếch D114/50) | -nt- | 12 | cái |
| 166 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm (Phễu thu sàn D90) | -nt- | 48 | cái |
| 167 | Lắp đặt chậu xí bệt (Chậu xí bệt trẻ) | -nt- | 48 | bộ |
| 168 | Lắp đặt chậu xí bệt (Chậu xí bệt) | -nt- | 12 | bộ |
| 169 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi xịt xí bệt trẻ) | -nt- | 48 | cái |
| 170 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi xịt xí bệt) | -nt- | 12 | cái |
| 171 | CCĐL Hộp giấy vệ sinh | -nt- | 60 | bộ |
| 172 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,702 | m3 |
| 173 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 0,228 | 100m2 |
| 174 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,125 | tấn |
| 175 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 0,108 | m3 |
| 176 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 16,96 | m2 |
| 177 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 23,46 | m2 |
| 178 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 | -nt- | 23,46 | m2 |
| 179 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | -nt- | 0,075 | 100m3 |
| 180 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,014 | 100m3 |
| 181 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 0,675 | m3 |
| 182 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,409 | m3 |
| 183 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,274 | m3 |
| 184 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,013 | 100m2 |
| 185 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,012 | 100m2 |
| 186 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,036 | 100m2 |
| 187 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | -nt- | 0,033 | tấn |
| 188 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,022 | tấn |
| 189 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | -nt- | 3 | cấu kiện |
| 190 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | -nt- | 1,947 | m3 |
| 191 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 0,1 | m3 |
| 192 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 100 | -nt- | 12,75 | m2 |
| 193 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 2,04 | m2 |
| 194 | Cung cấp thi công tầng lọc than củi | -nt- | 0,088 | m3 |
| 195 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | -nt- | 0,21 | 100m3 |
| 196 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,028 | 100m3 |
| 197 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 0,924 | m3 |
| 198 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,924 | m3 |
| 199 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,678 | m3 |
| 200 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,026 | 100m2 |
| 201 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,026 | 100m2 |
| 202 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | -nt- | 0,152 | tấn |
| 203 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | -nt- | 6 | cấu kiện |
| 204 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | -nt- | 6,48 | m3 |
| 205 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 100 | -nt- | 34,24 | m2 |
| 206 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 5,12 | m2 |
| 207 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo trẻ em) | -nt- | 36 | bộ |
| 208 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) | -nt- | 12 | bộ |
| 209 | Lắp đặt kệ kính (Kệ kính gương soi) | -nt- | 48 | cái |
| 210 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (Vòi hương sen trẻ) | -nt- | 36 | bộ |
| 211 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (Vòi hương sen) | -nt- | 12 | bộ |
| 212 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi lavabo, vòi rửa, vòi sen) | -nt- | 143 | bộ |
| 213 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3, chân đế | -nt- | 1 | bể |
| 214 | CCLĐ Phao cơ D42 | -nt- | 1 | bộ |
| 215 | CCLĐ Phao điện D42 | -nt- | 1 | bộ |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm (Ống PVC D42) | -nt- | 0,95 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm (Ống PVC D34) | -nt- | 0,75 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm (Ống PVC D27) | -nt- | 1,2 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm (Ống PVC D21) | -nt- | 1,85 | 100m |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm (Co PVC D42) | -nt- | 55 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm (Co PVC D34) | -nt- | 35 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm (Co PVC D21) | -nt- | 185 | cái |
| 223 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Co thu PVC D27/21) | -nt- | 75 | cái |
| 224 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Co thu PVC D42/34) | -nt- | 3 | cái |
| 225 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Tê thu PVC D42/34) | -nt- | 16 | cái |
| 226 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Tê thu PVC D34/21) | -nt- | 36 | cái |
| 227 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Tê thu PVC D27/21) | -nt- | 134 | cái |
| 228 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm (Co răng trong PVC D21) | -nt- | 188 | cái |
| 229 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Co răng ngoài PVC D42) | -nt- | 18 | cái |
| 230 | CCLĐ Dây cấp nước Inox 60cm | -nt- | 65 | cái |
| 231 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Van 2 chiều PVC D42) | -nt- | 4 | cái |
| 232 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Van 1 chiều PVC D42) | -nt- | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm (Van 2 chiều PVC D34) | -nt- | 5 | cái |
| B | HÀNH LANG CẦU NỒI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,877 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,877 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | -nt- | 0,171 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,192 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 0,726 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 2,548 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,702 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 2,928 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,792 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 1,091 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 2,408 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,06 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,156 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,428 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,185 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | -nt- | 0,011 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | -nt- | 0,339 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,017 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,111 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,098 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,36 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,164 | tấn |
| 23 | Cung cấp cát đệm sê nô | -nt- | 0,764 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 0,508 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | -nt- | 0,66 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 0,978 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 0,744 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 3,92 | m2 |
| 29 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 3,92 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 36 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 14,65 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 13,2 | m2 |
| 33 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | -nt- | 7,08 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2 (Gạch granite nhân tạo KT 400x400) | -nt- | 16,75 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 24,78 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 24,78 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | -nt- | 11,8 | m |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | -nt- | 9,8 | m |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 7,84 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 70,93 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 78,77 | m2 |
| 42 | Cung cấp Lan can STK D60 dày 1.4mm, Hộp 40x40 dày 1,2mm | -nt- | 10,78 | m2 |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt | -nt- | 10,78 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 10,78 | m2 |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Đèn tuýt Led đơn 1x18W/240V-1.2m, Máng siêu mỏng) | -nt- | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 (Dây CV 1x1,5mm2) | -nt- | 30 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Ống PVC D20) | -nt- | 30 | m |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,097 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 0,398 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,964 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,282 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,904 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,48 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 0,582 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,766 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,802 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,04 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,134 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,292 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,168 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 0,094 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | -nt- | 0,007 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | -nt- | 0,149 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,055 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,091 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,041 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,208 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,163 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,043 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,036 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 3,131 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 1,344 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 16,479 | m2 |
| 28 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 29,31 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 4,8 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 29,484 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 7,28 | m2 |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | -nt- | 9,52 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 (Gạch gốm KT 50x200) | -nt- | 3,9 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2 (Gạch Granite nhân tạo KT 400x400) | -nt- | 7,44 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 45,789 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 51,084 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 58,794 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 30,799 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | -nt- | 18,8 | m |
| 40 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | -nt- | 0,168 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 0,168 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | -nt- | 0,262 | 100m2 |
| 43 | Cung cấp cửa đi sắt bao gồm song sắt (không kính) | -nt- | 2,323 | m2 |
| 44 | Cung cấp sổ khung sắt bao gồm song sắt (không kính) | -nt- | 8,97 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 11,293 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 11,293 | m2 |
| 47 | Cung cấp Ổ khóa rời | -nt- | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Đèn tuýt Led đơn 1x18W/240V-1.2m, Máng siêu mỏng) | -nt- | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 (Dây CV 1x1,5mm2) | -nt- | 35 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Ống PVC D20) | -nt- | 35 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 (Dây CV 1x2,5mm2) | -nt- | 40 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Ống PVC D25) | -nt- | 40 | m |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2, hộp <=20x20cm (Tủ điện âm 6 Line) | -nt- | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm tường) | -nt- | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 2P C/25A-6KA) | -nt- | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Công tắc âm 1 chiều 16A, gồm mặt và đế) | -nt- | 1 | cái |
| D | ĐƯỜNG BÊ TÔNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,336 | 100m3 |
| 3 | CCLĐ lớp ni lông (LDPE) dày 0.2mm | -nt- | 672 | m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 53,76 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | -nt- | 29,552 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,148 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 10,124 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 24,268 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 305,96 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 305,96 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 305,96 | m2 |
| E | HỆ THỐNG CÂY XANH | |||
| 1 | Cung cấp đất trồng cây | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | m3 |
| 2 | Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây) | -nt- | 290 | m2 |
| 3 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m (Cây dầu, đường kính thân 6-8cm) | -nt- | 6 | cây |
| 4 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m (Cây dầu, đường kính thân 6-8cm) | -nt- | 6 | cây |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,107 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,253 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp gạch chỉ bảo vệ mương cấp ngầm (25 viên 4x8x19 trên 1m) | -nt- | 2.225 | m |
| 5 | Cung cấp lưới ni lông báo hiệu cáp | -nt- | 53,4 | m2 |
| 6 | Rải cáp ngầm, Cáp đồng bọc PVC 4 ruột (3x25+1x16)- (Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2) | -nt- | 0,24 | 100m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x25mm2 (Dây CV 1x25mm2 (PE)) | -nt- | 24 | m |
| 8 | Rải cáp ngầm, Cáp đồng bọc PVC 4 ruột (3x16+1x10) (Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2) | -nt- | 0,35 | 100m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x25mm2 (Dây CV 1x16mm2 (PE)) | -nt- | 35 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 (Dây CXV 2x2,5mm2) | -nt- | 70 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 (Dây CV 1x2,5mm2) | -nt- | 70 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm (Ống HDPE gân xoắn D105/80) | -nt- | 0,59 | 100m |
| 13 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe (MCCB 3P-C/125A-30KA) | -nt- | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện phân phối | -nt- | 1 | bộ |
| G | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm (Ống uPVC D42) | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm (Co uPVC D42) | -nt- | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Van đồng hai chiều D42) | -nt- | 1 | cái |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III (Mương đặt ống cấp nước) | -nt- | 0,36 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,073 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,287 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm (Ống PVC D114) | -nt- | 0,3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (Ống PVC D90) | -nt- | 0,44 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Co lơi PVC D114) | -nt- | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Co lơi PVC D90) | -nt- | 20 | cái |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | -nt- | 1,572 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,572 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | -nt- | 1,044 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,6 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm (Cống D400-H30) | -nt- | 26,4 | đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm (Gối cống D400) | -nt- | 33 | cái |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | -nt- | 27 | mối nối |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 5,632 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 | -nt- | 18,854 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 80,46 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 59,3 | m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 3,2 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,158 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | -nt- | 0,354 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | -nt- | 75 | cái |
| H | BỂ NƯỚC NGẦM 165m3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,307 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,26 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | -nt- | 6,963 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 24,948 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 20,952 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 0,35 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 1,326 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 7,248 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,115 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | -nt- | 2,014 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,042 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,155 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,687 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | -nt- | 2,612 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 3,48 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,113 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,686 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,294 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,049 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,586 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,107 | tấn |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 110,44 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 63,84 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 63,84 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 245,92 | m2 |
| 26 | CCLĐ vật liệu cản nước Waterstop | -nt- | 40,8 | m |
| 27 | CCLĐ Nắp thăm tấm Inox 304 KT 80x80cm | -nt- | 1 | bộ |
| 28 | CCLĐ thang Inox cao 2m | -nt- | 1 | bộ |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 0,32 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 4 | m2 |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | -nt- | 0,014 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | -nt- | 0,014 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | -nt- | 0,06 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 0,06 | tấn |
| 35 | Gia công khung nhà che máy bơm | -nt- | 0,315 | tấn |
| 36 | Lắp dựng khung nhà che máy bơm | -nt- | 12,96 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 13,582 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông 0,45mm | -nt- | 0,06 | 100m2 |
| I | HỆ THỐNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,264 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | -nt- | 0,694 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,192 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,471 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 100mm (Ống STK D114) | -nt- | 2,45 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75mm (Ống STK D76) | -nt- | 0,6 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm (Ống STK D60) | -nt- | 0,08 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm (Tê STK D114) | -nt- | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm (Co STK D114) | -nt- | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 75mm (Co STK D76) | -nt- | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mm (Co STK D60) | -nt- | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm (Tê giảm D114/76) | -nt- | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 75mm (Co giảm D76/60) | -nt- | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm (Bầu giảm D114/90) | -nt- | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm (Bầu giảm D114/76) | -nt- | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 75mm (Bầu giảm D76/60) | -nt- | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm (Bầu giảm D60/49) | -nt- | 2 | cái |
| 19 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm (Mặt bích nối D114) | -nt- | 21,5 | cặp bích |
| 20 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm (Mặt bích tịt D114) | -nt- | 1 | cặp bích |
| 21 | Lắp bích thép, đường kính ống 75mm (Mặt bích nối D76) | -nt- | 8 | cặp bích |
| 22 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm (Mặt bích nối D60) | -nt- | 14 | cặp bích |
| 23 | CCLĐ Gioăng cao su D114 | -nt- | 372 | cái |
| 24 | CCLĐ Gioăng cao su D76 | -nt- | 38 | cái |
| 25 | CCLĐ Gioăng cao su D60 | -nt- | 56 | cái |
| 26 | CCLĐ Bu lông đai ốc long đền M16 | -nt- | 600 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm (Một đầu răng D34, L=250mm) | -nt- | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm (Hai đầu răng D60, L=200mm) | -nt- | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm (Hai đầu răng D60, L=150mm) | -nt- | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm (Hai đầu rằng D114, L=200mm) | -nt- | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 (Dây cấp nguồn cho máy bơm điện 4x25mm2) | -nt- | 100 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 (Dây cấp nguồn cho máy bơm điện 4x6mm2) | -nt- | 100 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 (Dây cấp nguồn cho máy bơm Diesel 4x2,5mm2) | -nt- | 100 | m |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn đỏ ống PCCC) | -nt- | 103,525 | m2 |
| 35 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | -nt- | 3 | máy |
| 36 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống <100mm | -nt- | 3,13 | 100m |
| 37 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m (Kim thu sét, R>=75,0m) | -nt- | 1 | cái |
| 38 | CCLĐ Trụ đỡ kim thu sét D60, L=5m | -nt- | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m (Đế kim thu sét) | -nt- | 1 | cái |
| 40 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm (Dây đồng dẩn sét 1x70mm2) | -nt- | 70 | m |
| 41 | Gia công và đóng cọc chống sét | -nt- | 2 | cọc |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2, hộp <=15x15cm (Hộp đo điện trở) | -nt- | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Ống PVC D20) | -nt- | 50 | m |
| 44 | CCLĐ Kẹp giữ dây dẫn sét | -nt- | 20 | cái |
| 45 | CCLĐ Cáp neo trụ đỡ | -nt- | 40 | m |
| 46 | CCLĐ Tăng đơ cáp | -nt- | 4 | cái |
| 47 | CCLĐ Bu lông siết cáp M8 | -nt- | 15 | cái |
| 48 | Thi công mối hàn hóa nhiệt Cadweld | -nt- | 3 | cái |
| 49 | CCLĐ Hóa chất giảm điện trở | -nt- | 20 | kg |
| 50 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất (Khoan giếng sâu 20m) | -nt- | 40 | m |
| 51 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy (Đế đầu báo cháy và đầu báo cháy) | -nt- | 3,9 | 10 đầu |
| 52 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | -nt- | 1,2 | 5 nút |
| 53 | Lắp đặt chuông báo cháy (Chuông, đèn báo cháy) | -nt- | 1,2 | 5 chuông |
| 54 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | -nt- | 1 | trung tâm |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2, hộp <=15x20cm (Hộp kỹ thuật) | -nt- | 3 | hộp |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2, hộp <=4x6cm (Hộp Box nối dây) | -nt- | 80 | hộp |
| 57 | Lắp đặt linh kiện báo cháy (Điện trở cuối nguồn) | -nt- | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1mm2 | -nt- | 950 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | -nt- | 1.150 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Ống PVC D16) | -nt- | 2.100 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Ống PVC D25) | -nt- | 200 | m |
| 62 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCP 1P 16A) | -nt- | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt đèn báo cháy (Đèn chiếu sáng khẩn cấp) | -nt- | 1,2 | 5 đèn |
| 64 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (Đèn chỉ dẫn thoát hiểm) | -nt- | 1,2 | 5 đèn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi