Gói thầu: Gói thầu số 13 Thi công sửa chữa, nâng cấp hệ thống sân đường, các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201204359-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13 Thi công sửa chữa, nâng cấp hệ thống sân đường, các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201204344 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2020 (vốn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-02 09:14:00 đến ngày 2020-12-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,042,160,386 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Sân lát gạch vĩa hè | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,72 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,572 | 100m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 572 | m2 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch vỉa hè 400x400x30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 572 | m2 |
| 5 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,9 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,9333 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,9667 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7508 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,827 | m3 |
| 10 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,32 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5467 | m3 |
| 12 | Ban lắp đất dư | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7733 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,32 | m3 |
| 14 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,32 | m3 |
| B | Hạng mục: Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,4 | m3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,308 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, (Bao gồm 4 bulong sắt mạ kẽm d24, dài 1200mm và sắt d10 hàn liền kết); KL mỗi móng: 21kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng trụ đèn, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,58 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9333 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE, đường kính ống 32/35mm bảo vệ cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 425 | m |
| 8 | Lắp dựng cột đèn thép bằng thủ công, cột thép gang cao <= 8m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cột |
| 9 | Lắp cần đèn đơn đk 60, chiều dài cần đèn <= 2,8m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cần |
| 10 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | 1 bộ |
| 11 | Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp - Loại choá cao áp ở độ cao <= 12m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Chóa |
| 12 | Lắp đặt cáp điện CXV 3Cx4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,25 | 100m |
| 13 | Luồn cáp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | 1 đầu cáp |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | 1 bảng |
| 15 | Luồn dây lên đèn (cáp 2 ruột CVV 2.5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 100m |
| 16 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | 1 cửa |
| 17 | Đánh số cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 10 cột |
| 18 | Lắp đặt MCB 6A (loại 1 tép) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| C | Hạng mục: Hệ thống sân đường mở rộng (đường nhựa) | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,45 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường lớp dưới cấp phối đá 0x4 loại 1, K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,29 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,45 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dầy 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,45 | 100m2 |
| D | Hạng mục: Cải tạo hệ thống đường nhựa hiện trạng (thảm lại nhựa) | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,5 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,5 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dầy 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,5 | 100m2 |
| E | Hạng mục: Nhà xe (ngoài cổng chính) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9888 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6138 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,375 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,664 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0093 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,304 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,752 | m3 |
| 8 | Trãi ni lông lót đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4752 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,078 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0208 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0304 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0071 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0551 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0085 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | tấn |
| 19 | Lăn ru lô tạo nhám | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,52 | m2 |
| 20 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2348 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,64 | m2 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1426 | 100m3 |
| 23 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0.42 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt máng xối tole | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8 | md |
| 25 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x2 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,6 | md |
| 26 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x40x1.5 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,8 | md |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2713 | tấn |
| 28 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3365 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3365 | tấn |
| 30 | Bu lông M20, L=850 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 31 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7869 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7869 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,1746 | m2 |
| 34 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x1.2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 36 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp đế MCB, MCCB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt mặt nạ che MCB, MCCB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống ruột gà luồn dây điện D16 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 44 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt đai giữ ống nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| F | Hạng mục: Công viên + cây xanh | |||
| 1 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,447 | m3 |
| 2 | Sơn dầu bóng BH 3 nước (1lit/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 173,01 | m2 |
| 3 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 267,9876 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi