Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT và chi phí thanh lý vật tư thu hồi)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201206543-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2020 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT và chi phí thanh lý vật tư thu hồi)
Số hiệu KHLCNT 20201110653
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-02 14:33:00 đến ngày 2020-12-12 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,104,701,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Đường giao thông, hệ thống thoát nước
1 Đào bùn, đất KTH Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0021 100m3
2 Đào nền đường bằng máy Như trên 17,4434 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công Như trên 193,82 1m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ Như trên 341,52 m3
5 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 2,4835 100m3
6 Đắp nền đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,2759 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 Như trên 12,9606 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Như trên 9,1037 100m3
9 Rải lớp nilon lót Như trên 54,3923 100m2
10 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Như trên 4,0491 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Như trên 1.113,47 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lề gia cố, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 13,33 m3
13 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Như trên 0,346 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Như trên 66,09 m3
15 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Như trên 3 cái
16 Đào móng bằng máy Như trên 1,0788 100m3
17 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,1494 100m3
18 Làm lớp đá mạt đệm móng Như trên 4,65 m3
19 Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc 2.5m - Cấp đất I Như trên 20,17 100m
20 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Như trên 23,34 m3
21 Xây tường thẳng bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB30 Như trên 45,86 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 Như trên 5,03 m3
23 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 45,73 m2
24 Bê tông gờ chắn bánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,07 m3
25 Ván khuôn bê tông gờ chắn bánh Như trên 0,1066 100m2
26 Đào móng bằng máy Như trên 3,8962 100m3
27 Đào móng bằng thủ công Như trên 43,29 1m3
28 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Như trên 0,7955 100m3
29 Cắt mặt đường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm Như trên 26,96 m
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hoàn trả, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 2,67 m3
31 Làm lớp đá mạt đệm móng Như trên 67,24 m3
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh Như trên 29,9118 100m2
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Như trên 4,7166 100m2
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh, ĐK <=10mm Như trên 6,5948 tấn
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh, ĐK <=18mm Như trên 14,0082 tấn
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D<=10mm Như trên 5,9407 tấn
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D>10mm Như trên 9,7364 tấn
38 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 Như trên 155,85 m3
39 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Như trên 74,2 m3
40 Mối nối rãnh, vữa XM M100 Như trên 248,24 m2
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh BT Như trên 1.028 cái
42 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Như trên 1.028 cái
43 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên Như trên 2.056 1 cấu kiện
44 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Như trên 47,132 10 tấn/1km
45 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển tiếp 2km Như trên 47,132 10 tấn/2km
46 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống Như trên 2.056 1 cấu kiện
47 Bê tông bịt đầu rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,14 m3
48 Ván khuôn bê tông bịt đầu rãnh Như trên 0,024 100m2
49 Đào móng bằng máy Như trên 0,0573 100m3
50 Đào móng bằng thủ công Như trên 0,64 1m3
51 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Như trên 0,0237 100m3
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hoàn trả, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 6,62 m3
53 Làm lớp đá mạt đệm móng Như trên 5,29 m3
54 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 Như trên 7,93 m3
55 Ván khuôn móng rãnh, móng ga Như trên 0,1891 100m2
56 Xây tường rãnh bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 Như trên 23,14 m3
57 Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Như trên 1,52 m3
58 Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 Như trên 110,89 m2
59 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 5,54 m3
60 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn mũ mố Như trên 0,5055 100m2
61 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Như trên 0,3035 tấn
62 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Như trên 6,75 m3
63 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Như trên 0,3138 100m2
64 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D<=10mm Như trên 0,3092 tấn
65 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D>10mm Như trên 0,6867 tấn
66 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Như trên 63 cái
67 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên Như trên 63 1 cấu kiện
68 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Như trên 1,687 10 tấn/1km
69 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển tiếp 2km Như trên 1,687 10 tấn/2km
70 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống Như trên 63 1 cấu kiện
71 Phá dỡ tường gạch cũ Như trên 0,34 m3
72 Đào móng bằng máy Như trên 0,9961 100m3
73 Đào móng bằng thủ công Như trên 11,07 1m3
74 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Như trên 0,7525 100m3
75 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m - Cấp đất I Như trên 6,868 100m
76 Làm lớp đá mạt đệm móng Như trên 4,46 m3
77 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Như trên 16,04 m3
78 Xây tường thẳng bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB30 Như trên 8,67 m3
79 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm Như trên 11 1 đoạn ống
80 Nối ống bê tông bằng VXM - Đường kính 600mm Như trên 9 mối nối
81 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm Như trên 6 1 đoạn ống
82 Nối ống bê tông bằng VXM - Đường kính 800mm Như trên 5 mối nối
83 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 Như trên 2,56 m3
84 Ván khuôn móng Như trên 0,0658 100m2
85 Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Như trên 4,71 m3
86 Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 Như trên 14,7 m2
87 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,99 m3
88 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn mũ mố Như trên 0,0896 100m2
89 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Như trên 0,0191 tấn
90 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Như trên 1,08 m3
91 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Như trên 0,0508 100m2
92 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D<=10mm Như trên 0,0483 tấn
93 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D>10mm Như trên 0,1466 tấn
94 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Như trên 10 cái
95 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống Như trên 0,1478 100m2
96 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ĐK <=10mm Như trên 0,0316 tấn
97 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ĐK <=18mm Như trên 0,084 tấn
98 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 0,82 m3
99 Lắp đặt cống hộp 400x400mm Như trên 4 1 đoạn ống
100 Nối cống hộp đơn bằng VXM, quy cách: 400x400mm Như trên 3 mối nối
101 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên Như trên 14 1 cấu kiện
102 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Như trên 0,295 10 tấn/1km
103 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển tiếp 2km Như trên 0,295 10 tấn/2km
104 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống Như trên 14 1 cấu kiện
105 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - đất KTH Như trên 2,0809 100m3
106 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất KTH Như trên 2,0809 100m3
107 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 19,818 100m3
108 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất II Như trên 19,818 100m3
109 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Như trên 3,4186 100m3
110 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III Như trên 3,4186 100m3
B Hạng mục 2: Điện chiếu sáng
1 Lắp cần đèn đơn Như trên 47 1 cần đèn
2 Lắp đặt dây lên đèn, dây 2x2.5mm2 Như trên 1,88 100m
3 Cáp đồng treo 2x16mm2 Như trên 14,0556 100m
4 Lắp đèn LED 40W Như trên 47 bộ
5 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Như trên 2 1 tủ
6 Cọc tiếp địa đèn, tủ Như trên 49 1 bộ
7 Tấm móc F16 Như trên 89 cái
8 Tăng đơ Như trên 89 cái
9 Ghíp các loại Như trên 108 cái
10 Đai thép các loại Như trên 192 cái
C Hạng mục 3: Di chuyển điện 0.4kV – ĐM10
1 Đào móng cột điện Như trên 1,3765 100m3
2 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Như trên 0,9505 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp II Như trên 0,3024 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly =4km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II Như trên 0,3024 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột điện, đá 2x4, mác 150 Như trên 42,6 m3
6 Ván khuôn móng cột điện Như trên 1,562 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng cột, ĐK <=10mm Như trên 0,2117 tấn
8 Lắp dựng cột bê tông PC7.5 Như trên 17 1 cột
9 Lắp dựng cột bê tông PC8.5 Như trên 12 1 cột
D Hạng mục 4: Di chuyển điện 0.4kV – ĐM4970
1 Tấm móc F20 Như trên 78 cái
2 Kẹp néo Như trên 78 cái
3 Đai thép + khóa Như trên 164 cái
4 Ghíp các loại Như trên 142 cái
5 Chụp đầu cáp Như trên 0 cái
6 Sứ hạ thế A30 Như trên 80 Quả
7 Xà đỡ sau công tơ XĐD-1T Như trên 19 Bộ
8 Xà rẽ nhánh X2-1T Như trên 1 Bộ
9 Xà lánh CVX XL-1T Như trên 16 Bộ
10 Tiếp địa RLL Như trên 4 Bộ
11 Cáp nhôm vặn xoắn 4x70 mới Như trên 145,8 m
12 Cáp nhôm vặn xoắn 4x95 mới Như trên 640 m
13 Dây xuống HCT Cu/XLPE/PVC 2x10 Như trên 280 m
14 Dây xuống HCT Cu/XLPE/PVC 2x16 Như trên 16 m
15 Dây sau HCT Cu/XLPE/PVC 2x4 Như trên 1.875 m
16 Tháo lắp lại HCT H2, H3f Như trên 9 Hộp
17 Tháo lắp lại HCT H4 Như trên 28 Hộp
18 Hạ cột h<8m( để thu hồi) Như trên 27 Cột
19 Tháo, lắp cáp vặn xoắn 4x95 để tận dụng Như trên 227 m
20 Tháo, lắp cáp vặn xoắn 4x70 để tận dụng Như trên 135 m
21 Tháo dây AE95 để thu hồi Như trên 593 m
22 Tháo dây AE50 để thu hồi Như trên 249 m
E Hạng mục 5: An toàn giao thông trong thi công
1 Biển tam giác W.245a, W.227, W.203b Như trên 6 cái
2 Đèn tín hiệu cảnh báo giao thông Như trên 6 cái
3 Áo phản quang Như trên 6 cái
4 Nhân công điều hành giao thông (NC3.0/7) Như trên 120 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->