Gói thầu: Gói thầu HH: Thi công xây dựng + thiết bị và dự phòng phí công trình Cơ sở làm việc Công an thị trấn Đồng Lê thuộc Công an tỉnh Quảng Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201205192-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Quảng Bình
Tên gói thầu Gói thầu HH: Thi công xây dựng + thiết bị và dự phòng phí công trình Cơ sở làm việc Công an thị trấn Đồng Lê thuộc Công an tỉnh Quảng Bình
Số hiệu KHLCNT 20201113703
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước do Bộ Công an cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-02 10:20:00 đến ngày 2020-12-12 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,246,370,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,1672 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,0557 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,2434 m3
4 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6441 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,1946 m3
6 Bê tông cổ móng đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0544 m3
7 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,0052 m3
8 Bê tông dầm móng đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0679 m3
9 Bê tông giằng móng đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6215 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,591 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,0243 m3
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,618 m3
13 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4105 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5377 m3
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4699 m3
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,455 m2
17 Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,202 m2
18 Ván khuôn cổ móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,597 m2
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 343,593 m2
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 321,7536 m2
21 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 759,2272 m2
22 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,4036 m2
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208,9782 m2
24 Lắp dựng cốt thép móng, đk6,8mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 189,22 kg
25 Lắp dựng cốt thép móng, đk10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 30,23 kg
26 SXLD Cốt thép móng đk <=18mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 1.515,47 kg
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 663,79 kg
28 SXLD Cốt thép cột, trụ đk6,8mm, cao <=28m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 571,65 kg
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 2.336,56 kg
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 1.440,23 kg
31 SXLD Cốt thép sàn mái đk6,8mm, cao <=28m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 700,9 kg
32 SXLD Cốt thép sàn mái đk10mm, cao <=28m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 8.494,2 kg
33 SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk6,8mm, cao<=28m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 1.135,89 kg
34 SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <=18mm, cao<=28m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 4.142,12 kg
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 3.677,57 kg
36 SXLD Cốt thép cầu thang thường đk6,8mm, cao <=28m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 81,19 kg
37 SXLD Cốt thép cầu thang thường đk10mm, cao <=28m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 906,37 kg
38 SXLD Cốt thép cầu thang thường đk <=18mm, cao <=28m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 610,54 kg
39 SXLD Cốt thép cầu thang thường đk >18mm, cao <=28m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 440,19 kg
40 Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đk6,8mm cao <=28m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 487,51 kg
41 Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đk10mm cao <=28m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 208,55 kg
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.494,5 kg
43 Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 272,7644 m3
44 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,4074 m3
45 Xây tường ngoài nhà bằng gạch tuynel 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (câu ngang gạch đặc) (Tầng 1+2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,6714 m3
46 Xây tường ngoài nhà bằng gạch tuynel 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (câu ngang gạch đặc) (Tầng 3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,5941 m3
47 Xây tường ngoài nhà bằng gạch tuynel 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (câu ngang gạch đặc) (Mái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,711 m3
48 Xây thành bậc cấp gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7723 m3
49 Xây tường ngoài nhà bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8378 m3
50 Xây tường trong nhà gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (Tầng 1+2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,8475 m3
51 Xây tường trong nhà gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (Tầng 3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,032 m3
52 Xây tường trong nhà gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (Tầng 1+2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,1974 m3
53 Xây tường trong nhà gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (Tầng 3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,1928 m3
54 Xây tường thu hồi gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3427 m3
55 Xây bù tường ngoài nhà gạch tuynel 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (câu ngang gạch đặc) (Tầng 1+2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,987 m3
56 Xây bù tường ngoài nhà gạch tuynel 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (câu ngang gạch đặc) (Tầng 3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7619 m3
57 Xây cột, trụ gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2701 m3
58 Xây hộp kỹ thuật gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0978 m3
59 Xây gờ xung quanh vách kính VK1 bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,374 m3
60 Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm KT 40x80x2 Thép Hòa Phát hoặc tương đương 786,672 kg
61 Lắp dựng xà gồ thép Thép Hòa Phát hoặc tương đương 786,672 kg
62 Lợp mái tôn sóng dày 0,42mm Tôn Việt Ý hoặc tương đương 203,4 m2
63 Ke nhựa chống báo 3 cái/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 324 cái
64 Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600 (tầng 1+2) Viglacera hoặc tương đương 416,9188 m2
65 Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600 (tầng 3) Viglacera hoặc tương đương 189,0651 m2
66 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt KT 300x300 khu WC (Tầng 1+2) Viglacera hoặc tương đương 20,4828 m2
67 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt KT 300x300 khu WC (Tầng 3) Viglacera hoặc tương đương 17,3619 m2
68 Quét chống thấm sàn WC, vén chân cao 300 (Khoán gọn) Sika hoặc tương đương 37,4433 m2
69 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600 (Tầng 1+2) Viglacera hoặc tương đương 101,2672 m2
70 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600 (Tầng 3) Viglacera hoặc tương đương 63,5094 m2
71 Ốp chân tường gạch granit KT 120x600 (Tầng 1+2) Viglacera hoặc tương đương 37,7988 m2
72 Ốp chân tường gạch granit KT 120x600 (Tầng 3) Viglacera hoặc tương đương 18,75 m2
73 Bê tông lót bậc cấp, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,494 m3
74 Xây bậc cấp, bậc cầu thang bằng gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4911 m3
75 Lát đá bậc cấp màu xám Đá Bình Định hoặc tương đương 20,6771 m2
76 Lát đá bậc cầu thang màu xám Đá Bình Định hoặc tương đương 51,9573 m2
77 Lát đá mặt bệ màu đen Đá Bình Định hoặc tương đương 5,278 m2
78 Ốp len chân cầu thang đá granit tự nhiên màu xám cao 120 Đá Bình Định hoặc tương đương 2,5404 m2
79 Lan can cầu thang tay vịn inox cao 900 inox 304 hoặc tương đương 39,16 m
80 Đóng trần thạch cao chống ẩm khung xương nổi dày 3,5mm (khoán gọn) Vĩnh Tường hoặc tương đương 38,4792 m2
81 Vách ngăn compact dày 12mm màu ghi (bao gồm phụ kiện) HPL hoặc tương đương 39,777 m2
82 Cửa đi khung nhôm kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đầy đủ Cửa Xingfa, phụ kiện Kim Long hoặc tương đương 77,81 m2
83 Cửa sổ khung nhôm kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đầy đủ Cửa Xingfa, phụ kiện Kim Long hoặc tương đương 90,58 m2
84 Vách kính khung nhôm kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đầy đủ Cửa Xingfa, phụ kiện Kim Long hoặc tương đương 73,506 m2
85 Vách kính khung nhôm kính cường lực dày 10mm, phụ kiện kim khí đầy đủ Cửa Xingfa, phụ kiện Kim Long hoặc tương đương 17,7 m2
86 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,39 m2
87 Lắp dựng vách kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,206 m2
88 Gia công khung gia cường thép hộp tráng kẽm KT 50x50x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,4128 kg
89 Lắp dựng khung gia cường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,4128 kg
90 Sơn khung thép gia cường 2 nước Sơn Expo hoặc tương đương 11,456 1m2
91 Lắp dựng hoa inox cửa KT 14x14x1,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,71 m2
92 Cửa tủ bếp gỗ N3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8735 m2
93 Lắp dựng cửa tủ bếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8735 1m2 cấu kiện
94 Sơn cửa tủ sơn 3 nước Sơn Expo hoặc tương đương 4,2609 m2
95 Quét chống thấm sê nô, sàn mái, vén chân cao 300 (Khoán gọn) Sika Latex hoặc tương đương 115,2453 m2
96 Gia công tấm chắn rác aluminium rộng 270 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
97 Lát nền sân gạch gốm KT 400x400 Gạch Hạ Long hoặc tương đương 20,175 m2
98 Trát má cửa vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,093 m2
99 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 304,71 m
100 Láng sê nô, sàn mái dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,8237 m2
101 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (Tầng 1+2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 338,9418 m2
102 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (Tầng 3+mái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 304,6187 m2
103 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (Tầng 1+2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 796,9335 m2
104 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (Tầng 3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 403,6057 m2
105 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (Có trát keo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 235,6446 m2
106 Trát xà dầm, vữa XM M75 (Có trát keo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 530,7318 m2
107 Trát trần, vữa XM M75 (Có trát keo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 645,941 m2
108 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ (Tầng 1+2) Dulux hoặc tương đương 1.797,2071 m2
109 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ (Tầng 3) Dulux hoặc tương đương 903,7425 m2
110 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ (Tầng 1+2) Dulux hoặc tương đương 338,9418 m2
111 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ (Tầng 3+mái) Dulux hoặc tương đương 304,6187 m2
112 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 601,4899 kg
113 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 288,6864 m2
114 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241,029 m2
115 Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,84 m2
116 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9.060,8994 kg
117 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,3868 m3
118 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 956,445 m2
119 Nắp tôn đậy lỗ lên mái KT 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
120 Rải bạt lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190 m2
121 Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,7475 m3
122 Cắt khe co giãn sân bê tông a5000x5000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 10m
123 Đào bể tự hoại bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,2376 m3
124 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7459 m3
125 BT đá 2x4 lót bể tự hoại, M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3289 m3
126 Lát gạch đặc tuynel BTH VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7089 m2
127 Xây bể gạch đặc tuynel (6,5x10,5x22) VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,495 m3
128 BT tấm đan, đúc sẵn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8847 m3
129 Bê tông giằng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2288 m3
130 Cốp pha giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,08 m2
131 Ván khuôn gỗ nắp đan BT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,852 m2
132 Cốt thép tấm đan đk6,8 Thép Hòa Phát hoặc tương đương 42,2386 kg
133 Cốt thép tấm đan đk<=18 Thép Hòa Phát hoặc tương đương 38,865 kg
134 Trát tường trong bể dày 1,5cm VXM75, lần 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,8726 m2
135 Trát tường trong bể dày 1cm VXM75(lần 2), đánh màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,8726 m2
136 Láng bể tự hoại có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7089 m2
137 Đổ lớp than củi dày 150 vào bể lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1676 m3
138 Đổ lớp than xỉ dày 150 vào bể lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1676 m3
139 Đổ lớp gạch vở 30x30 dày 150 vào bể lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1676 m3
140 Đổ lớp gạch vở 45x45 dày 150 vào bể lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1676 m3
141 Đổ cát hạt mịn vào hố tự thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1625 m3
142 Đổ cát hạt thô vào hố tự thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0875 m3
143 Đổ sỏi 1x2 vào hố tự thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0875 m3
144 Đổ sạn ngang vào hố tự thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0875 m3
145 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 1cấu kiện
146 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt đèn áp trần bán nguyệt 36W-220V Rạng Đông hoặc tương đương 58 bộ
2 Lắp đặt đèn âm trần LED Panel KT 250X250 -18W-220V Rạng Đông hoặc tương đương 27 bộ
3 Lắp đặt đèn áp tường bóng compact 11W-220V (Cầu thang) Rạng Đông hoặc tương đương 2 bộ
4 Lắp đèn LED bán nguyệt 0,6m Rạng Đông hoặc tương đương 7 bộ
5 Lắp đặt quạt treo tường 220V-75W Quạt Thái Lan hoặc tương đương 4 cái
6 Lắp đặt quạt trần 360 độ kèm hộp điều tốc Hatari hoặc tương đương 25 cái
7 Lắp đặt công tắc đơn kiểu chìm tường Sino hoặc tương đương 19 cái
8 Lắp đặt công tắc đôi kiểu chìm tường Sino hoặc tương đương 33 cái
9 Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt kiểu chìm tường Sino hoặc tương đương 4 cái
10 Lắp đặt ô cắm đôi chìm tường Sino hoặc tương đương 69 cái
11 LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 150Ampe Sino hoặc tương đương 1 cái
12 LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 50Ampe Sino hoặc tương đương 6 cái
13 LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 30Ampe Sino hoặc tương đương 1 cái
14 Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 32A Sino hoặc tương đương 18 cái
15 LĐ Aptomat loại 1 pha 32A Sino hoặc tương đương 18 cái
16 LĐ Aptomat loại 1 pha 25A Sino hoặc tương đương 18 cái
17 LĐ Aptomat loại 1 pha 16A Sino hoặc tương đương 2 cái
18 LĐ Aptomat loại 1 pha 16A gắn tủ điện Sino hoặc tương đương 5 cái
19 Lắp tủ điện tôn dày 2mm KT600x450x200mm sơn tỉnh điện (trọn bộ) Sino hoặc tương đương 4 cái
20 Lắp đặt dây dẫn LV-ABC 4x50mm2 Cadivi hoặc tương đương 40 m
21 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE 4x16mm2 Cadivi hoặc tương đương 30 m
22 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE 4x6mm2 Cadivi hoặc tương đương 15 m
23 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x10mm2 Cadivi hoặc tương đương 360 m
24 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 Cadivi hoặc tương đương 240 m
25 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương 970 m
26 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương 1.340 m
27 LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16 Sino hoặc tương đương 760 m
28 LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20 Sino hoặc tương đương 210 m
29 Lắp đặt ống đồng điều hòa, ĐK 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
30 Lắp đặt ống đồng điều hòa, ĐK 9,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
31 Lắp đặt ống đồng điều hòa, ĐK 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
32 Cách nhiệt ống đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
33 Lắp đặt đèn pha led 400W-220V Rạng Đông hoặc tương đương 2 bộ
34 Kim thu sét và phụ kiện đấu nối Cirprotec - NPL 2200 hoặc tương đương 1 cái
35 Lắp đặt cáp CU/PVC 1x70mm2 Cadivi hoặc tương đương 30 m
36 Lắp đặt ống nhựa uPVC fi21x3 luồn cáp Đệ Nhất hoặc tương đương 20 m
37 Đóng cọc tiếp địa L70x70x7, L=2m cọc thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
38 Lắp đặt dây đồng trần 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
39 Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m3
40 Lấp đất rảnh K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m3
41 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D60x4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
42 Vít nở thép fi10, L=80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
43 Lắp đặt hộp tôn kiểm tra điện trở KT 400x200x200 dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
44 Đầu cốt đồng S=95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
45 Hàn hóa nhiệt liên kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
46 Thép tấm KT 80x150 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
47 Hàn mũ che mưa thép tấm KT 200x200 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
C HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - ĐIỆN NHẸ
1 Lắp đặt tủ RACK 10U để nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
2 Switch 24 Port Cisco hoặc tương đương 3 cái
3 Switch 16 Port Cisco Cisco hoặc tương đương 1 cái
4 Đầu phát WFI Cisco hoặc tương đương 3 cái
5 Lắp đặt cáp UTP CAT 6E Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
6 Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường Sino hoặc tương đương 16 cái
7 Đầu bấm cáp vi tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
8 LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16 Sino hoặc tương đương 80 m
9 Lắp đặt hộp chờ nối dây 30 đôi kèm phiến đấu KT 215x215x95 (Trọn bộ) Sino hoặc tương đương 2 hộp
10 Lắp đặt ô cắm điện thoại âm tường Sino hoặc tương đương 16 cái
11 Đầu bấm cáp điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
12 Lắp đặt cáp điện thoại 30x2x0.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
13 Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
14 LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16 Sino hoặc tương đương 90 m
D HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - THOÁT NƯỚC ĐIỀU HÒA
1 LĐ ống nhựa PVC đk 21mm dày 3,0mm(Đệ nhất) Đệ Nhất hoặc tương đương 60 m
2 LĐ cút nhựa uPVC D21 Đệ Nhất hoặc tương đương 98 cái
3 LĐ côn thu hẹp D42x21 Đệ Nhất hoặc tương đương 11 cái
4 LĐ tê nhựa uPVC 135 độ D90x42 Đệ Nhất hoặc tương đương 11 cái
E HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - THOÁT NƯỚC MÁI
1 LĐ ống nhựa PVC đk 90mm dày 3,5mm(Đệ nhất) Đệ Nhất hoặc tương đương 88 m
2 LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 90 Đệ Nhất hoặc tương đương 16 cái
3 LĐ ống nhựa PVC đk 50mm dày 3,5mm(Đệ nhất) Đệ Nhất hoặc tương đương 2,8 m
4 Rọ chắn rác inox 304 D120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
F HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - CẤP, THOÁT NƯỚC KHU WC
1 LĐ ống nhựa PVC đk 140mm dày 5mm Đệ Nhất hoặc tương đương 7 m
2 LĐ ống nhựa PVC đk 110mm dày 4,2mm Đệ Nhất hoặc tương đương 40 m
3 LĐ ống nhựa PVC đk 90mm dày 3,5mm Đệ Nhất hoặc tương đương 8 m
4 LĐ ống nhựa PVC đk 76mm dày 3mm Đệ Nhất hoặc tương đương 50 m
5 LĐ ống nhựa PVC đk 63mm dày 3mm Đệ Nhất hoặc tương đương 4 m
6 LĐ ống nhựa PVC đk 49mm dày 3,5mm Đệ Nhất hoặc tương đương 45 m
7 LĐ ống nhựa PVC đk 34mm dày 3mm Đệ Nhất hoặc tương đương 22 m
8 LĐ ống nhựa PVC đk 27mm dày 3mm Đệ Nhất hoặc tương đương 36 m
9 LĐ ống nhựa PVC đk 21mm dày 3mm Đệ Nhất hoặc tương đương 29 m
10 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm Đệ Nhất hoặc tương đương 3 m
11 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm Đệ Nhất hoặc tương đương 8 m
12 Lắp đặt côn PPR, ĐK 25x20mm Đệ Nhất hoặc tương đương 4 cái
13 Lắp đặt cút PPR, ĐK 25mm Đệ Nhất hoặc tương đương 4 cái
14 Lắp đặt cút PPR, ĐK 20mm Đệ Nhất hoặc tương đương 4 cái
15 Lắp đặt tê PPR, ĐK 20mm Đệ Nhất hoặc tương đương 2 cái
16 LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 27x21 Đệ Nhất hoặc tương đương 6 cái
17 LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 34x27 Đệ Nhất hoặc tương đương 1 cái
18 LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 76x49 Đệ Nhất hoặc tương đương 6 cái
19 LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 90x76 Đệ Nhất hoặc tương đương 1 cái
20 LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 110x63 Đệ Nhất hoặc tương đương 1 cái
21 LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 140x110 Đệ Nhất hoặc tương đương 1 cái
22 LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 21 Đệ Nhất hoặc tương đương 25 cái
23 LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 27 Đệ Nhất hoặc tương đương 44 cái
24 LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 34 Đệ Nhất hoặc tương đương 10 cái
25 LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 49 Đệ Nhất hoặc tương đương 20 cái
26 LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 63 Đệ Nhất hoặc tương đương 2 cái
27 LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 76 Đệ Nhất hoặc tương đương 20 cái
28 LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 110 Đệ Nhất hoặc tương đương 5 cái
29 LĐ cút ren trong đk 21 Đệ Nhất hoặc tương đương 25 cái
30 Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk76 Đệ Nhất hoặc tương đương 15 cái
31 Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk76x49 Đệ Nhất hoặc tương đương 3 cái
32 Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk110 Đệ Nhất hoặc tương đương 5 cái
33 LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 76 Đệ Nhất hoặc tương đương 15 cái
34 LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 110 Đệ Nhất hoặc tương đương 12 cái
35 LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27x21 Đệ Nhất hoặc tương đương 18 cái
36 LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27x34 Đệ Nhất hoặc tương đương 5 cái
37 LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 21 Đệ Nhất hoặc tương đương 5 cái
38 LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27 Đệ Nhất hoặc tương đương 4 cái
39 LĐ thập nhựa uPVC đk 27 Đệ Nhất hoặc tương đương 1 cái
40 LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 49 Đệ Nhất hoặc tương đương 4 cái
41 LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 76 Đệ Nhất hoặc tương đương 4 cái
42 LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 49x76 Đệ Nhất hoặc tương đương 3 cái
43 LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 110 Đệ Nhất hoặc tương đương 8 cái
44 LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 140 Đệ Nhất hoặc tương đương 1 cái
45 LĐ tê thông tắc đk 110 Đệ Nhất hoặc tương đương 3 cái
46 Lắp nút bít thông tắc đk 76 Đệ Nhất hoặc tương đương 4 cái
47 Lắp đặt van khóa, đk 27 Minh Hòa hoặc tương đương 5 cái
48 Lắp đặt van khóa, đk 34 Minh Hòa hoặc tương đương 2 cái
49 Lắp đặt van khóa, đk 50 Minh Hòa hoặc tương đương 2 cái
50 Lắp đặt van 1 chiều, đk 34 Minh Hòa hoặc tương đương 3 cái
51 Lắp đặt vòi đồng fi 21 Minh Hòa hoặc tương đương 5 cái
52 Lắp đặt vòi tắm hoa sen Inax BFV-1403S-4C hoặc tương đương 2 bộ
53 Lắp đặt Lavabô +xi phông+ vòi lạnh INAX L-288V + vòi lạnh LF1 hoặc tương đương 3 bộ
54 Lắp đặt gương soi ngoại Imox hoặc tương đương 3 cái
55 Lắp đặt bồn rửa Inox 2 hố không bàn + vòi INAX hoặc tương đương 1 bộ
56 Lắp đặt chậu xí bệt nắp đóng êm + vòi xịt INAX C-306VRN hoặc tương đương 6 bộ
57 Lắp đặt bộ phụ kiện vệ sinh INAX hoặc tương đương 6 bộ
58 Lắp đặt bể chứa nước inox,dung tích 1,5m3 Tân Á hoặc tương đương 2 bể
59 Lắp đặt van phao đóng mở tự động (phao cơ) Minh Hòa hoặc tương đương 2 cái
60 Lắp đặt tiểu treo Nam + xiphong + van xả INAX U-440V + van xả UF-7V hoặc tương đương 6 bộ
61 Chụp thông hơi inox D60 Ventcap hoặc tương đương 1 bộ
62 Chụp thông hơi inox D50 Ventcap hoặc tương đương 3 bộ
63 Lắp đặt phểu thu INOX fi 120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
G HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - BỂ TRUNG HÒA
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,211 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0703 m3
3 BT đá 2x4 lót bể, M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,247 m3
4 Bê tông đáy và nắp bể trung hòa đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 m3
5 Xây bể gạch đặc (6,5x10,5x22) VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7507 m3
6 Trát tường trong bể dày 1,5cm VXM75, lần 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3046 m2
7 Trát tường trong dày 1cm VXM75(lần 2), đánh màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3046 m2
8 Đổ cát hạt thô vào bể trung hòa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 m3
9 Đổ than hoạt tính vào bể trung hòa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,098 m3
10 Đổ đá vôi vào bể trung hòa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3263 m3
11 Lớp vải lọc dày 1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,98 m2
12 Bê tông giằng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0145 m3
13 Cốp pha giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,396 m2
14 Cốp pha nắp bể trung hòa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,76 m2
15 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK <10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 24,1 kg
16 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK 10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 2,96 kg
17 Láng mặt trên bể dày 2cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m2
H HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC & PCCC NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D63x3mm Đệ Nhất hoặc tương đương 2 m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3mm Đệ Nhất hoặc tương đương 42 m
3 LĐ ống thép tráng kẽm nối măng sông, đk 100 Hòa Phát hoặc tương đương 31 m
4 LĐ ống thép tráng kẽm nối măng sông, đk 65 Hòa Phát hoặc tương đương 33 m
5 LĐ ống thép tráng kẽm nối măng sông, đk 50 Hòa Phát hoặc tương đương 22 m
6 Lắp đặt trụ cứu hỏa 2 cửa đk 65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy đk 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Rọ lọc D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Crepin D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 LĐ tê nhựa uPVC D34 Đệ Nhất hoặc tương đương 1 cái
11 LĐ cút nhựa uPVC 90 độ D34 Đệ Nhất hoặc tương đương 6 cái
12 LĐ tê gang D100x50 Hòa Phát hoặc tương đương 1 cái
13 LĐ cút gang D100 Hòa Phát hoặc tương đương 4 cái
14 LĐ cút gang D65 Hòa Phát hoặc tương đương 6 cái
15 LĐ cút gang D50 Hòa Phát hoặc tương đương 3 cái
16 LĐ côn gang thu hẹp D65x50 Hòa Phát hoặc tương đương 2 cái
17 LĐ côn gang thu hẹp D100x50 Hòa Phát hoặc tương đương 1 cái
18 Ống vải gai D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
19 Lăng chữa cháy fi 65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt van khóa D50 Minh Hòa hoặc tương đương 2 cái
21 Lắp đặt van phao cơ Minh Hòa hoặc tương đương 1 cái
22 Lắp đặt van 1 chiều D50 Minh Hòa hoặc tương đương 2 cái
23 Hộp cứu hỏa ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Đào rãnh chôn ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m3
25 Đắp cát đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1377 m3
26 Đắp đất đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,769 m3
I HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC 20 M3
1 Đào bể nước bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,1291 m3
2 BT đá 2x4 lót bể nước, M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,109 m3
3 Bê tông đáy bể, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0565 m3
4 Ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,478 m2
5 Xây bể nước gạch đặc (6,5x10,5x22) VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8294 m3
6 Lấp đất bể bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8394 m3
7 Bê tông nắp bể M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,909 m3
8 Ván khuôn gỗ nắp bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,3604 m2
9 Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 m3
10 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m2
11 BT tấm đan, đúc sẵn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 m3
12 Ván khuôn gỗ nắp đan BT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m2
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK <10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 53,23 kg
15 Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK 10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 526,92 kg
16 Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤18mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 200,86 kg
17 Trát mặt ngoài bể nước dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,4428 m2
18 Trát mặt trong bể nước dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,7068 m2
19 Trát mặt trong bể nước dày 1,0cm, vữa XM M75 (lần 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,7068 m2
20 Quét 3 lớp chống thấm bể nước Sikatop Seal 107 hoặc tương đương 75,875 m2
J HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI
1 Lập hàng rào ngoài: sâu 60cm rộng 40cm, xử lý bằng 18lít dung dịch nồng độ 1,25%/m3 MAP sedan 48EC hoặc tương đương 18 m3
2 Xử lý mặt nền tầng 1 bằng 5 lít dung dịch nồng độ 1,25%/m2 MAP sedan 48EC hoặc tương đương 280 m2
K HẠNG MỤC: SAN NỀN, KÈ ĐÁ
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,34 m3
2 Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258,91 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 191,82 m3
5 Vận chuyển thảm thực vật đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,34 m3
6 Vận chuyển 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,34 m3
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,612 m3
8 Lót cát móng đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,234 m3
9 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,682 m3
10 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,2447 m3
11 Bê tông giằng kè đá SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6026 m3
12 Ván khuôn gỗ giằng kè đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,64 m2
13 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 45,5189 kg
14 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK =10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 176,9556 kg
15 Vải địa kỹ thuật KT 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,71 m2
16 Lắp đặt ống nhựa ĐK 50mm Đệ Nhất hoặc tương đương 19 m
L HẠNG MỤC: NHÀ GA RA XE 02 BÁNH (01 NHÀ)
1 Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9104 m3
2 Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6368 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,672 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,8 m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 9,38 kg
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 107,79 kg
8 Gia công cột bằng thép tráng kẽm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 139,636 kg
9 Lắp cột thép tráng kẽm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 139,636 kg
10 Gia công xà gồ thép tráng kẽm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 131,39 kg
11 Lắp dựng xà gồ thép Thép Hòa Phát hoặc tương đương 131,39 kg
12 Gia công vì kèo thép tráng kẽm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 377,174 kg
13 Lắp vì kèo thép tráng kẽm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 377,174 kg
14 Lợp mái tôn sóng vuông màu đỏ dày 0,37ly Tôn Việt Ý hoặc tương đương 37,9059 m2
15 Ke nhựa chống bão (3 cái/m) ép dọc theo xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,6 cái
16 Sơn xà gồ, kèo, ống thép 1 nước chống rỉ + 2 nước phủ Sơn Expo hoặc tương đương 42,8493 1m2
17 Bulong M20 L =700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
18 Bulong M12 L=60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3097 m3
20 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,7595 m2
21 Vữa chống co ngót (Khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 m2
M HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1 BT lót móng trụ hàng rào, trụ cổng đá 1x2 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3465 m3
2 Bê tông móng trụ hàng rào, trụ cổng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,306 m3
3 Ván khuôn móng cột, trụ hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,4 m2
4 Bê tông cột, trụ hàng rào, trụ cổng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3858 m3
5 Ván khuôn cột, trụ hàng rào, trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,0602 m2
6 SXLD cốt thép cột, trụ hàng rào ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 273,2 kg
7 SXLD cốt thép cột, trụ hàng rào ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 373,1 kg
8 Bê tông giằng trụ, đỉnh trụ, giằng hàng rào đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6226 m3
9 Ván khuôn giằng trụ, giằng tường rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,7283 m2
10 Xây cột, trụ hàng rào, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6917 m3
11 Trát trụ hàng rào, trụ cổng dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,9245 m2
12 Trát gờ chỉ trụ hàng rào, trụ công, hàng rào vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 231,756 m
13 Đắp phào đơn trụ hàng rào, trụ cổng, hàng rào vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,176 m
14 Ốp gạch ceramic màu đỏ trụ hàng rào, trụ cổng KT 600x600 Viglacera hoặc tương đương 4,9438 m2
15 Cắt chỉ trụ hàng rào, trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,8 m
16 Lắp dựng chông sắt trên hàng rào (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,95 m
17 Lắp dựng cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,025 m2
18 Lắp dựng thanh sắt cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,917 kg
19 Xây tường hàng rào, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5262 m3
20 Xây tường hàng rào chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1322 m3
21 Trát tường hàng rào 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203,5764 m2
22 Sơn tường hàng rào 1 nước lót + 2 nước phủ Dulux hoặc tương đương 275,5009 m2
23 Đục móng đá cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2904 m3
N HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ LÀM VIỆC
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,7295 m3
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch đá (móng đá) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,8784 m3
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông (Bê tông dầm móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1631 m3
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch đá (bê tông hành lang, sảnh+gạch lát) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6616 m3
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch đá (bê tông nền+ gạch lát) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2802 m3
6 Đào đất nền nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,5994 m3
7 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông (bê tông cổ móng, cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4781 m3
8 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông (Bê tông dầm sàn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,4438 m3
9 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông (Bê tông cầu thang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,044 m3
10 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197,2004 m2
11 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 773,1936 kg
12 Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,648 m2
13 Tháo dỡ khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192,28 m
14 Tháo dỡ lan can, tay vịn hành lang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,24 m2
15 Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ bằng ô tô 10T, phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197,6787 m3
16 Vận chuyển phế thải đi đổ 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197,6787 m3
17 Vận chuyển đất đào nền đi đổ ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,5994 m3
18 Vận chuyển đất đào nền đi đổ ô tô 10T tự đổ 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,5994 m3
O HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ GA RA XE Ô TÔ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,828 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 381,3216 kg
3 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,28 m
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông (Bê tông cột+cổ móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,414 m3
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông (Bê tông dầm sàn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0322 m3
6 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,7947 m3
7 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch đá (bê tông nền) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,7033 m3
8 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông (Bê tông dầm móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5101 m3
9 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch đá (móng đá) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3216 m3
10 Đào đất nền nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,612 m3
11 Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ bằng ô tô 10T, phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,9442 m3
12 Vận chuyển phế thải đi đổ 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,9442 m3
13 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 10T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,612 m3
14 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô 10T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,612 m3
P HẠNG MỤC: THÁO DỠ HÀNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9789 m3
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,62 m3
3 Tháo dỡ cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8 m2
4 Tháo dỡ hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,711 m2
5 Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ bằng ô tô 10T, phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,5989 m3
6 Vận chuyển phế thải đi đổ 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,5989 m3
Q HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Bình bột cứu hỏa MFZL8 hoặc tương đương 9 bình
2 Bình khí cứu hỏa CO2 MT5 hoặc tương đương 9 bình
3 Bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
4 Ghế chờ KT 500x500 (gỗ tự nhiên tần bì hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
5 Bàn ghế tiếp dân (1 bàn KT 600x1800x700 +4 ghế KT 500x500x1200) (gỗ tự nhiên tần bì hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Giường KT 2000x1000x400 gỗ nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
7 Bàn ghế làm việc trưởng, phó công an (1 bàn L KT 1800x1300x700+ 1 ghế KT 500x500x1200) Hòa Phát hoặc tương đương 3 bộ
8 Bàn tiếp khách trưởng công an (1 bàn KT 1400x600x500+ 1 ghế L KT 2350x1800x600) Hòa Phát hoặc tương đương 1 bộ
9 Bàn tiếp khách phó công an (1 bàn KT 1200x600x500+ 4 ghế KT 500x500x1200) (gỗ tự nhiên tần bì hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
10 Bàn ghế làm việc lưu giữ hành chính (1 bàn KT 1200x600x700+ 2 ghế KT 500x500x1200) (gỗ tự nhiên tần bì hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
11 Bàn ghế làm việc CBCS (1 bàn KT 1200x600+ 1 ghế KT 500x500x1200) (gỗ tự nhiên tần bì hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
12 Bàn ghế phòng ăn (1 bàn KT 1900x600x700+ 6 ghế KT 500x500x1200) (gỗ tự nhiên tần bì hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
13 Bàn ghế phòng họp giao ban (1 bàn KT 3100x1200+9 ghế KT 600x600x1200) Hòa Phát hoặc tương đương 1 bộ
14 Bàn ghế tiếp khách (1 bàn + 2 đôn+6 ghế) Hòa Phát hoặc tương đương 1 bộ
15 Tủ hồ sơ KT 1000x450x1850 Hòa Phát hoặc tương đương 9 cái
16 Máy bơm điện Q>25m3, H>31m Pentax hoặc tương đương 1 cái
17 Máy bơm xăng Q>25m3, H>31m Tohatsu hoặc tương đương 1 cái
18 Thang nhôm rút đơn Nikita R41 hoặc tương đương 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->