Gói thầu: Gói thầu HH: Thi công xây dựng + thiết bị và dự phòng phí công trình Cơ sở làm việc Công an thị trấn Đồng Lê thuộc Công an tỉnh Quảng Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201205192-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu HH: Thi công xây dựng + thiết bị và dự phòng phí công trình Cơ sở làm việc Công an thị trấn Đồng Lê thuộc Công an tỉnh Quảng Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201113703 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước do Bộ Công an cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-02 10:20:00 đến ngày 2020-12-12 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,246,370,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,1672 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,0557 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2434 | m3 |
| 4 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6441 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,1946 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ móng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0544 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,0052 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm móng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0679 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6215 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,591 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,0243 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,618 | m3 |
| 13 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4105 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5377 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4699 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,455 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,202 | m2 |
| 18 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,597 | m2 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 343,593 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,7536 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 759,2272 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,4036 | m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,9782 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, đk6,8mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 189,22 | kg |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, đk10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 30,23 | kg |
| 26 | SXLD Cốt thép móng đk <=18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1.515,47 | kg |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 663,79 | kg |
| 28 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk6,8mm, cao <=28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 571,65 | kg |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 2.336,56 | kg |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1.440,23 | kg |
| 31 | SXLD Cốt thép sàn mái đk6,8mm, cao <=28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 700,9 | kg |
| 32 | SXLD Cốt thép sàn mái đk10mm, cao <=28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 8.494,2 | kg |
| 33 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk6,8mm, cao<=28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1.135,89 | kg |
| 34 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <=18mm, cao<=28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 4.142,12 | kg |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 3.677,57 | kg |
| 36 | SXLD Cốt thép cầu thang thường đk6,8mm, cao <=28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 81,19 | kg |
| 37 | SXLD Cốt thép cầu thang thường đk10mm, cao <=28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 906,37 | kg |
| 38 | SXLD Cốt thép cầu thang thường đk <=18mm, cao <=28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 610,54 | kg |
| 39 | SXLD Cốt thép cầu thang thường đk >18mm, cao <=28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 440,19 | kg |
| 40 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đk6,8mm cao <=28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 487,51 | kg |
| 41 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đk10mm cao <=28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 208,55 | kg |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.494,5 | kg |
| 43 | Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272,7644 | m3 |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,4074 | m3 |
| 45 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch tuynel 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (câu ngang gạch đặc) (Tầng 1+2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,6714 | m3 |
| 46 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch tuynel 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (câu ngang gạch đặc) (Tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,5941 | m3 |
| 47 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch tuynel 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (câu ngang gạch đặc) (Mái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,711 | m3 |
| 48 | Xây thành bậc cấp gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7723 | m3 |
| 49 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8378 | m3 |
| 50 | Xây tường trong nhà gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (Tầng 1+2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8475 | m3 |
| 51 | Xây tường trong nhà gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (Tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,032 | m3 |
| 52 | Xây tường trong nhà gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (Tầng 1+2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,1974 | m3 |
| 53 | Xây tường trong nhà gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (Tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1928 | m3 |
| 54 | Xây tường thu hồi gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3427 | m3 |
| 55 | Xây bù tường ngoài nhà gạch tuynel 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (câu ngang gạch đặc) (Tầng 1+2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,987 | m3 |
| 56 | Xây bù tường ngoài nhà gạch tuynel 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (câu ngang gạch đặc) (Tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7619 | m3 |
| 57 | Xây cột, trụ gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2701 | m3 |
| 58 | Xây hộp kỹ thuật gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0978 | m3 |
| 59 | Xây gờ xung quanh vách kính VK1 bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,374 | m3 |
| 60 | Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm KT 40x80x2 | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 786,672 | kg |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 786,672 | kg |
| 62 | Lợp mái tôn sóng dày 0,42mm | Tôn Việt Ý hoặc tương đương | 203,4 | m2 |
| 63 | Ke nhựa chống báo 3 cái/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324 | cái |
| 64 | Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600 (tầng 1+2) | Viglacera hoặc tương đương | 416,9188 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600 (tầng 3) | Viglacera hoặc tương đương | 189,0651 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt KT 300x300 khu WC (Tầng 1+2) | Viglacera hoặc tương đương | 20,4828 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt KT 300x300 khu WC (Tầng 3) | Viglacera hoặc tương đương | 17,3619 | m2 |
| 68 | Quét chống thấm sàn WC, vén chân cao 300 (Khoán gọn) | Sika hoặc tương đương | 37,4433 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600 (Tầng 1+2) | Viglacera hoặc tương đương | 101,2672 | m2 |
| 70 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600 (Tầng 3) | Viglacera hoặc tương đương | 63,5094 | m2 |
| 71 | Ốp chân tường gạch granit KT 120x600 (Tầng 1+2) | Viglacera hoặc tương đương | 37,7988 | m2 |
| 72 | Ốp chân tường gạch granit KT 120x600 (Tầng 3) | Viglacera hoặc tương đương | 18,75 | m2 |
| 73 | Bê tông lót bậc cấp, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,494 | m3 |
| 74 | Xây bậc cấp, bậc cầu thang bằng gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4911 | m3 |
| 75 | Lát đá bậc cấp màu xám | Đá Bình Định hoặc tương đương | 20,6771 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc cầu thang màu xám | Đá Bình Định hoặc tương đương | 51,9573 | m2 |
| 77 | Lát đá mặt bệ màu đen | Đá Bình Định hoặc tương đương | 5,278 | m2 |
| 78 | Ốp len chân cầu thang đá granit tự nhiên màu xám cao 120 | Đá Bình Định hoặc tương đương | 2,5404 | m2 |
| 79 | Lan can cầu thang tay vịn inox cao 900 | inox 304 hoặc tương đương | 39,16 | m |
| 80 | Đóng trần thạch cao chống ẩm khung xương nổi dày 3,5mm (khoán gọn) | Vĩnh Tường hoặc tương đương | 38,4792 | m2 |
| 81 | Vách ngăn compact dày 12mm màu ghi (bao gồm phụ kiện) | HPL hoặc tương đương | 39,777 | m2 |
| 82 | Cửa đi khung nhôm kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đầy đủ | Cửa Xingfa, phụ kiện Kim Long hoặc tương đương | 77,81 | m2 |
| 83 | Cửa sổ khung nhôm kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đầy đủ | Cửa Xingfa, phụ kiện Kim Long hoặc tương đương | 90,58 | m2 |
| 84 | Vách kính khung nhôm kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đầy đủ | Cửa Xingfa, phụ kiện Kim Long hoặc tương đương | 73,506 | m2 |
| 85 | Vách kính khung nhôm kính cường lực dày 10mm, phụ kiện kim khí đầy đủ | Cửa Xingfa, phụ kiện Kim Long hoặc tương đương | 17,7 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,39 | m2 |
| 87 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,206 | m2 |
| 88 | Gia công khung gia cường thép hộp tráng kẽm KT 50x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,4128 | kg |
| 89 | Lắp dựng khung gia cường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,4128 | kg |
| 90 | Sơn khung thép gia cường 2 nước | Sơn Expo hoặc tương đương | 11,456 | 1m2 |
| 91 | Lắp dựng hoa inox cửa KT 14x14x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,71 | m2 |
| 92 | Cửa tủ bếp gỗ N3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8735 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa tủ bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8735 | 1m2 cấu kiện |
| 94 | Sơn cửa tủ sơn 3 nước | Sơn Expo hoặc tương đương | 4,2609 | m2 |
| 95 | Quét chống thấm sê nô, sàn mái, vén chân cao 300 (Khoán gọn) | Sika Latex hoặc tương đương | 115,2453 | m2 |
| 96 | Gia công tấm chắn rác aluminium rộng 270 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 97 | Lát nền sân gạch gốm KT 400x400 | Gạch Hạ Long hoặc tương đương | 20,175 | m2 |
| 98 | Trát má cửa vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,093 | m2 |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304,71 | m |
| 100 | Láng sê nô, sàn mái dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,8237 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (Tầng 1+2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338,9418 | m2 |
| 102 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (Tầng 3+mái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304,6187 | m2 |
| 103 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (Tầng 1+2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 796,9335 | m2 |
| 104 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (Tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 403,6057 | m2 |
| 105 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (Có trát keo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,6446 | m2 |
| 106 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (Có trát keo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 530,7318 | m2 |
| 107 | Trát trần, vữa XM M75 (Có trát keo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 645,941 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ (Tầng 1+2) | Dulux hoặc tương đương | 1.797,2071 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ (Tầng 3) | Dulux hoặc tương đương | 903,7425 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ (Tầng 1+2) | Dulux hoặc tương đương | 338,9418 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ (Tầng 3+mái) | Dulux hoặc tương đương | 304,6187 | m2 |
| 112 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 601,4899 | kg |
| 113 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288,6864 | m2 |
| 114 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,029 | m2 |
| 115 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,84 | m2 |
| 116 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.060,8994 | kg |
| 117 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,3868 | m3 |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 956,445 | m2 |
| 119 | Nắp tôn đậy lỗ lên mái KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 120 | Rải bạt lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | m2 |
| 121 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,7475 | m3 |
| 122 | Cắt khe co giãn sân bê tông a5000x5000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | 10m |
| 123 | Đào bể tự hoại bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2376 | m3 |
| 124 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7459 | m3 |
| 125 | BT đá 2x4 lót bể tự hoại, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3289 | m3 |
| 126 | Lát gạch đặc tuynel BTH VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7089 | m2 |
| 127 | Xây bể gạch đặc tuynel (6,5x10,5x22) VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,495 | m3 |
| 128 | BT tấm đan, đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8847 | m3 |
| 129 | Bê tông giằng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2288 | m3 |
| 130 | Cốp pha giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | m2 |
| 131 | Ván khuôn gỗ nắp đan BT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,852 | m2 |
| 132 | Cốt thép tấm đan đk6,8 | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 42,2386 | kg |
| 133 | Cốt thép tấm đan đk<=18 | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 38,865 | kg |
| 134 | Trát tường trong bể dày 1,5cm VXM75, lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,8726 | m2 |
| 135 | Trát tường trong bể dày 1cm VXM75(lần 2), đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,8726 | m2 |
| 136 | Láng bể tự hoại có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7089 | m2 |
| 137 | Đổ lớp than củi dày 150 vào bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1676 | m3 |
| 138 | Đổ lớp than xỉ dày 150 vào bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1676 | m3 |
| 139 | Đổ lớp gạch vở 30x30 dày 150 vào bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1676 | m3 |
| 140 | Đổ lớp gạch vở 45x45 dày 150 vào bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1676 | m3 |
| 141 | Đổ cát hạt mịn vào hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1625 | m3 |
| 142 | Đổ cát hạt thô vào hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0875 | m3 |
| 143 | Đổ sỏi 1x2 vào hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0875 | m3 |
| 144 | Đổ sạn ngang vào hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0875 | m3 |
| 145 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1cấu kiện |
| 146 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn áp trần bán nguyệt 36W-220V | Rạng Đông hoặc tương đương | 58 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn âm trần LED Panel KT 250X250 -18W-220V | Rạng Đông hoặc tương đương | 27 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn áp tường bóng compact 11W-220V (Cầu thang) | Rạng Đông hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đèn LED bán nguyệt 0,6m | Rạng Đông hoặc tương đương | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường 220V-75W | Quạt Thái Lan hoặc tương đương | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần 360 độ kèm hộp điều tốc | Hatari hoặc tương đương | 25 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn kiểu chìm tường | Sino hoặc tương đương | 19 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đôi kiểu chìm tường | Sino hoặc tương đương | 33 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt kiểu chìm tường | Sino hoặc tương đương | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi chìm tường | Sino hoặc tương đương | 69 | cái |
| 11 | LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 150Ampe | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 12 | LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 50Ampe | Sino hoặc tương đương | 6 | cái |
| 13 | LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 30Ampe | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 32A | Sino hoặc tương đương | 18 | cái |
| 15 | LĐ Aptomat loại 1 pha 32A | Sino hoặc tương đương | 18 | cái |
| 16 | LĐ Aptomat loại 1 pha 25A | Sino hoặc tương đương | 18 | cái |
| 17 | LĐ Aptomat loại 1 pha 16A | Sino hoặc tương đương | 2 | cái |
| 18 | LĐ Aptomat loại 1 pha 16A gắn tủ điện | Sino hoặc tương đương | 5 | cái |
| 19 | Lắp tủ điện tôn dày 2mm KT600x450x200mm sơn tỉnh điện (trọn bộ) | Sino hoặc tương đương | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn LV-ABC 4x50mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 40 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE 4x16mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE 4x6mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 15 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x10mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 360 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 240 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 970 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 1.340 | m |
| 27 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16 | Sino hoặc tương đương | 760 | m |
| 28 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20 | Sino hoặc tương đương | 210 | m |
| 29 | Lắp đặt ống đồng điều hòa, ĐK 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 30 | Lắp đặt ống đồng điều hòa, ĐK 9,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt ống đồng điều hòa, ĐK 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 32 | Cách nhiệt ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 33 | Lắp đặt đèn pha led 400W-220V | Rạng Đông hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 34 | Kim thu sét và phụ kiện đấu nối | Cirprotec - NPL 2200 hoặc tương đương | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt cáp CU/PVC 1x70mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi21x3 luồn cáp | Đệ Nhất hoặc tương đương | 20 | m |
| 37 | Đóng cọc tiếp địa L70x70x7, L=2m cọc thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 38 | Lắp đặt dây đồng trần 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 39 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m3 |
| 40 | Lấp đất rảnh K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m3 |
| 41 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D60x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 42 | Vít nở thép fi10, L=80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp tôn kiểm tra điện trở KT 400x200x200 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 44 | Đầu cốt đồng S=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Hàn hóa nhiệt liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 46 | Thép tấm KT 80x150 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 47 | Hàn mũ che mưa thép tấm KT 200x200 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ RACK 10U để nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Switch 24 Port | Cisco hoặc tương đương | 3 | cái |
| 3 | Switch 16 Port Cisco | Cisco hoặc tương đương | 1 | cái |
| 4 | Đầu phát WFI | Cisco hoặc tương đương | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cáp UTP CAT 6E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường | Sino hoặc tương đương | 16 | cái |
| 7 | Đầu bấm cáp vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 8 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16 | Sino hoặc tương đương | 80 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp chờ nối dây 30 đôi kèm phiến đấu KT 215x215x95 (Trọn bộ) | Sino hoặc tương đương | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ô cắm điện thoại âm tường | Sino hoặc tương đương | 16 | cái |
| 11 | Đầu bấm cáp điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt cáp điện thoại 30x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 14 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16 | Sino hoặc tương đương | 90 | m |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - THOÁT NƯỚC ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC đk 21mm dày 3,0mm(Đệ nhất) | Đệ Nhất hoặc tương đương | 60 | m |
| 2 | LĐ cút nhựa uPVC D21 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 98 | cái |
| 3 | LĐ côn thu hẹp D42x21 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 11 | cái |
| 4 | LĐ tê nhựa uPVC 135 độ D90x42 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 11 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC đk 90mm dày 3,5mm(Đệ nhất) | Đệ Nhất hoặc tương đương | 88 | m |
| 2 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 90 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 16 | cái |
| 3 | LĐ ống nhựa PVC đk 50mm dày 3,5mm(Đệ nhất) | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2,8 | m |
| 4 | Rọ chắn rác inox 304 D120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - CẤP, THOÁT NƯỚC KHU WC | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC đk 140mm dày 5mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 7 | m |
| 2 | LĐ ống nhựa PVC đk 110mm dày 4,2mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 40 | m |
| 3 | LĐ ống nhựa PVC đk 90mm dày 3,5mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 8 | m |
| 4 | LĐ ống nhựa PVC đk 76mm dày 3mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 50 | m |
| 5 | LĐ ống nhựa PVC đk 63mm dày 3mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4 | m |
| 6 | LĐ ống nhựa PVC đk 49mm dày 3,5mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 45 | m |
| 7 | LĐ ống nhựa PVC đk 34mm dày 3mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 22 | m |
| 8 | LĐ ống nhựa PVC đk 27mm dày 3mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 36 | m |
| 9 | LĐ ống nhựa PVC đk 21mm dày 3mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 29 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 3 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 8 | m |
| 12 | Lắp đặt côn PPR, ĐK 25x20mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút PPR, ĐK 25mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút PPR, ĐK 20mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê PPR, ĐK 20mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 16 | LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 27x21 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 6 | cái |
| 17 | LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 34x27 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 18 | LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 76x49 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 6 | cái |
| 19 | LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 90x76 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 20 | LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 110x63 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 21 | LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 140x110 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 22 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 21 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 25 | cái |
| 23 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 27 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 44 | cái |
| 24 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 34 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 10 | cái |
| 25 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 49 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 20 | cái |
| 26 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 63 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 27 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 76 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 20 | cái |
| 28 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 110 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 5 | cái |
| 29 | LĐ cút ren trong đk 21 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 25 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk76 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk76x49 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk110 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 5 | cái |
| 33 | LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 76 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 15 | cái |
| 34 | LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 110 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 12 | cái |
| 35 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27x21 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 18 | cái |
| 36 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27x34 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 5 | cái |
| 37 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 21 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 5 | cái |
| 38 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 39 | LĐ thập nhựa uPVC đk 27 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 40 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 49 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 41 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 76 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 42 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 49x76 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 3 | cái |
| 43 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 110 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 8 | cái |
| 44 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 140 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 45 | LĐ tê thông tắc đk 110 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 3 | cái |
| 46 | Lắp nút bít thông tắc đk 76 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt van khóa, đk 27 | Minh Hòa hoặc tương đương | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt van khóa, đk 34 | Minh Hòa hoặc tương đương | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van khóa, đk 50 | Minh Hòa hoặc tương đương | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van 1 chiều, đk 34 | Minh Hòa hoặc tương đương | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt vòi đồng fi 21 | Minh Hòa hoặc tương đương | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen | Inax BFV-1403S-4C hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt Lavabô +xi phông+ vòi lạnh | INAX L-288V + vòi lạnh LF1 hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt gương soi ngoại | Imox hoặc tương đương | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt bồn rửa Inox 2 hố không bàn + vòi | INAX hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu xí bệt nắp đóng êm + vòi xịt | INAX C-306VRN hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt bộ phụ kiện vệ sinh | INAX hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt bể chứa nước inox,dung tích 1,5m3 | Tân Á hoặc tương đương | 2 | bể |
| 59 | Lắp đặt van phao đóng mở tự động (phao cơ) | Minh Hòa hoặc tương đương | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt tiểu treo Nam + xiphong + van xả | INAX U-440V + van xả UF-7V hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 61 | Chụp thông hơi inox D60 | Ventcap hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 62 | Chụp thông hơi inox D50 | Ventcap hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt phểu thu INOX fi 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - BỂ TRUNG HÒA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,211 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0703 | m3 |
| 3 | BT đá 2x4 lót bể, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,247 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy và nắp bể trung hòa đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | m3 |
| 5 | Xây bể gạch đặc (6,5x10,5x22) VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7507 | m3 |
| 6 | Trát tường trong bể dày 1,5cm VXM75, lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3046 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1cm VXM75(lần 2), đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3046 | m2 |
| 8 | Đổ cát hạt thô vào bể trung hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | m3 |
| 9 | Đổ than hoạt tính vào bể trung hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | m3 |
| 10 | Đổ đá vôi vào bể trung hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3263 | m3 |
| 11 | Lớp vải lọc dày 1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | m2 |
| 12 | Bê tông giằng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0145 | m3 |
| 13 | Cốp pha giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | m2 |
| 14 | Cốp pha nắp bể trung hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK <10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 24,1 | kg |
| 16 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK 10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 2,96 | kg |
| 17 | Láng mặt trên bể dày 2cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC & PCCC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D63x3mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 42 | m |
| 3 | LĐ ống thép tráng kẽm nối măng sông, đk 100 | Hòa Phát hoặc tương đương | 31 | m |
| 4 | LĐ ống thép tráng kẽm nối măng sông, đk 65 | Hòa Phát hoặc tương đương | 33 | m |
| 5 | LĐ ống thép tráng kẽm nối măng sông, đk 50 | Hòa Phát hoặc tương đương | 22 | m |
| 6 | Lắp đặt trụ cứu hỏa 2 cửa đk 65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy đk 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Rọ lọc D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Crepin D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | LĐ tê nhựa uPVC D34 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 11 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ D34 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 6 | cái |
| 12 | LĐ tê gang D100x50 | Hòa Phát hoặc tương đương | 1 | cái |
| 13 | LĐ cút gang D100 | Hòa Phát hoặc tương đương | 4 | cái |
| 14 | LĐ cút gang D65 | Hòa Phát hoặc tương đương | 6 | cái |
| 15 | LĐ cút gang D50 | Hòa Phát hoặc tương đương | 3 | cái |
| 16 | LĐ côn gang thu hẹp D65x50 | Hòa Phát hoặc tương đương | 2 | cái |
| 17 | LĐ côn gang thu hẹp D100x50 | Hòa Phát hoặc tương đương | 1 | cái |
| 18 | Ống vải gai D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 19 | Lăng chữa cháy fi 65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa D50 | Minh Hòa hoặc tương đương | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van phao cơ | Minh Hòa hoặc tương đương | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Minh Hòa hoặc tương đương | 2 | cái |
| 23 | Hộp cứu hỏa ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Đào rãnh chôn ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m3 |
| 25 | Đắp cát đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1377 | m3 |
| 26 | Đắp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,769 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC 20 M3 | |||
| 1 | Đào bể nước bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,1291 | m3 |
| 2 | BT đá 2x4 lót bể nước, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,109 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0565 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,478 | m2 |
| 5 | Xây bể nước gạch đặc (6,5x10,5x22) VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8294 | m3 |
| 6 | Lấp đất bể bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8394 | m3 |
| 7 | Bê tông nắp bể M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,909 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,3604 | m2 |
| 9 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m2 |
| 11 | BT tấm đan, đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ nắp đan BT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK <10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 53,23 | kg |
| 15 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK 10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 526,92 | kg |
| 16 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 200,86 | kg |
| 17 | Trát mặt ngoài bể nước dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,4428 | m2 |
| 18 | Trát mặt trong bể nước dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,7068 | m2 |
| 19 | Trát mặt trong bể nước dày 1,0cm, vữa XM M75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,7068 | m2 |
| 20 | Quét 3 lớp chống thấm bể nước | Sikatop Seal 107 hoặc tương đương | 75,875 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Lập hàng rào ngoài: sâu 60cm rộng 40cm, xử lý bằng 18lít dung dịch nồng độ 1,25%/m3 | MAP sedan 48EC hoặc tương đương | 18 | m3 |
| 2 | Xử lý mặt nền tầng 1 bằng 5 lít dung dịch nồng độ 1,25%/m2 | MAP sedan 48EC hoặc tương đương | 280 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: SAN NỀN, KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,34 | m3 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,91 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,82 | m3 |
| 5 | Vận chuyển thảm thực vật đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,34 | m3 |
| 6 | Vận chuyển 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,34 | m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,612 | m3 |
| 8 | Lót cát móng đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,234 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,682 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,2447 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng kè đá SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6026 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ giằng kè đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,64 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 45,5189 | kg |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK =10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 176,9556 | kg |
| 15 | Vải địa kỹ thuật KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,71 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 50mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 19 | m |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ GA RA XE 02 BÁNH (01 NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9104 | m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6368 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 9,38 | kg |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 107,79 | kg |
| 8 | Gia công cột bằng thép tráng kẽm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 139,636 | kg |
| 9 | Lắp cột thép tráng kẽm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 139,636 | kg |
| 10 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 131,39 | kg |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 131,39 | kg |
| 12 | Gia công vì kèo thép tráng kẽm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 377,174 | kg |
| 13 | Lắp vì kèo thép tráng kẽm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 377,174 | kg |
| 14 | Lợp mái tôn sóng vuông màu đỏ dày 0,37ly | Tôn Việt Ý hoặc tương đương | 37,9059 | m2 |
| 15 | Ke nhựa chống bão (3 cái/m) ép dọc theo xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,6 | cái |
| 16 | Sơn xà gồ, kèo, ống thép 1 nước chống rỉ + 2 nước phủ | Sơn Expo hoặc tương đương | 42,8493 | 1m2 |
| 17 | Bulong M20 L =700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 18 | Bulong M12 L=60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3097 | m3 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,7595 | m2 |
| 21 | Vữa chống co ngót (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | BT lót móng trụ hàng rào, trụ cổng đá 1x2 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3465 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ hàng rào, trụ cổng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,306 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4 | m2 |
| 4 | Bê tông cột, trụ hàng rào, trụ cổng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3858 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột, trụ hàng rào, trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,0602 | m2 |
| 6 | SXLD cốt thép cột, trụ hàng rào ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 273,2 | kg |
| 7 | SXLD cốt thép cột, trụ hàng rào ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 373,1 | kg |
| 8 | Bê tông giằng trụ, đỉnh trụ, giằng hàng rào đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6226 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng trụ, giằng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,7283 | m2 |
| 10 | Xây cột, trụ hàng rào, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6917 | m3 |
| 11 | Trát trụ hàng rào, trụ cổng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,9245 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ trụ hàng rào, trụ công, hàng rào vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,756 | m |
| 13 | Đắp phào đơn trụ hàng rào, trụ cổng, hàng rào vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,176 | m |
| 14 | Ốp gạch ceramic màu đỏ trụ hàng rào, trụ cổng KT 600x600 | Viglacera hoặc tương đương | 4,9438 | m2 |
| 15 | Cắt chỉ trụ hàng rào, trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,8 | m |
| 16 | Lắp dựng chông sắt trên hàng rào (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,95 | m |
| 17 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,025 | m2 |
| 18 | Lắp dựng thanh sắt cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,917 | kg |
| 19 | Xây tường hàng rào, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5262 | m3 |
| 20 | Xây tường hàng rào chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1322 | m3 |
| 21 | Trát tường hàng rào 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,5764 | m2 |
| 22 | Sơn tường hàng rào 1 nước lót + 2 nước phủ | Dulux hoặc tương đương | 275,5009 | m2 |
| 23 | Đục móng đá cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2904 | m3 |
| N | HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,7295 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch đá (móng đá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8784 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông (Bê tông dầm móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1631 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch đá (bê tông hành lang, sảnh+gạch lát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6616 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch đá (bê tông nền+ gạch lát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2802 | m3 |
| 6 | Đào đất nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,5994 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông (bê tông cổ móng, cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4781 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông (Bê tông dầm sàn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,4438 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông (Bê tông cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,044 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,2004 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 773,1936 | kg |
| 12 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,648 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,28 | m |
| 14 | Tháo dỡ lan can, tay vịn hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,24 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ bằng ô tô 10T, phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,6787 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải đi đổ 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,6787 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đào nền đi đổ ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,5994 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đào nền đi đổ ô tô 10T tự đổ 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,5994 | m3 |
| O | HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ GA RA XE Ô TÔ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,828 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 381,3216 | kg |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,28 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông (Bê tông cột+cổ móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,414 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông (Bê tông dầm sàn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0322 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,7947 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch đá (bê tông nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7033 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông (Bê tông dầm móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5101 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch đá (móng đá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3216 | m3 |
| 10 | Đào đất nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,612 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ bằng ô tô 10T, phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,9442 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đi đổ 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,9442 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 10T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,612 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô 10T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,612 | m3 |
| P | HẠNG MỤC: THÁO DỠ HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9789 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,62 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,711 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ bằng ô tô 10T, phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,5989 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đi đổ 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,5989 | m3 |
| Q | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình bột cứu hỏa | MFZL8 hoặc tương đương | 9 | bình |
| 2 | Bình khí cứu hỏa CO2 | MT5 hoặc tương đương | 9 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Ghế chờ KT 500x500 (gỗ tự nhiên tần bì hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 5 | Bàn ghế tiếp dân (1 bàn KT 600x1800x700 +4 ghế KT 500x500x1200) (gỗ tự nhiên tần bì hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Giường KT 2000x1000x400 gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 7 | Bàn ghế làm việc trưởng, phó công an (1 bàn L KT 1800x1300x700+ 1 ghế KT 500x500x1200) | Hòa Phát hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 8 | Bàn tiếp khách trưởng công an (1 bàn KT 1400x600x500+ 1 ghế L KT 2350x1800x600) | Hòa Phát hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 9 | Bàn tiếp khách phó công an (1 bàn KT 1200x600x500+ 4 ghế KT 500x500x1200) (gỗ tự nhiên tần bì hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Bàn ghế làm việc lưu giữ hành chính (1 bàn KT 1200x600x700+ 2 ghế KT 500x500x1200) (gỗ tự nhiên tần bì hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Bàn ghế làm việc CBCS (1 bàn KT 1200x600+ 1 ghế KT 500x500x1200) (gỗ tự nhiên tần bì hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 12 | Bàn ghế phòng ăn (1 bàn KT 1900x600x700+ 6 ghế KT 500x500x1200) (gỗ tự nhiên tần bì hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 13 | Bàn ghế phòng họp giao ban (1 bàn KT 3100x1200+9 ghế KT 600x600x1200) | Hòa Phát hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 14 | Bàn ghế tiếp khách (1 bàn + 2 đôn+6 ghế) | Hòa Phát hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 15 | Tủ hồ sơ KT 1000x450x1850 | Hòa Phát hoặc tương đương | 9 | cái |
| 16 | Máy bơm điện Q>25m3, H>31m | Pentax hoặc tương đương | 1 | cái |
| 17 | Máy bơm xăng Q>25m3, H>31m | Tohatsu hoặc tương đương | 1 | cái |
| 18 | Thang nhôm rút đơn | Nikita R41 hoặc tương đương | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi