Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201202061-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201104173 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư xây dựng của Tổng công ty Điện lực miền Nam (vốn vay thương mại) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-01 15:41:00 đến ngày 2020-12-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,248,754,544 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 108,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁT QUANG HÀNH LANG AN TOÀN LƯỚI ĐIỆN | |||
| 1 | Chi phí nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| B | PHẦN XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Móng M14-2a | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 32 | Móng |
| 2 | Móng M14 + bt (trụ đơn) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 56 | Móng |
| 3 | Móng M14a + bt (trụ ghép) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 34 | Móng |
| 4 | Móng M16 + bt (trụ đơn) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Móng |
| 5 | Móng MK16 trụ ghép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Móng |
| 6 | Móng M16+bt trụ ghép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Móng |
| 7 | Móng M18 + bt (trụ đơn) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | Móng |
| 8 | Móng M18+bt trụ ghép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Móng |
| 9 | Trụ ghép BTLT 18m (1000kgf; Fph=2Fdt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Trụ |
| 10 | Trụ đơn BTLT 18m (1000kgf; Fph=2Fdt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Trụ |
| 11 | Trụ ghép BTLT 16m (1000kgf; Fph=2Fdt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | Trụ |
| 12 | Trụ đơn BTLT 16m (1000kgf; Fph=2Fdt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Trụ |
| 13 | Trụ đơn BTLT 14m (850kgf; Fph=2Fdt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 88 | Trụ |
| 14 | Trụ ghép BTLT 14m (850kgf; Fph=2Fdt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 34 | Trụ |
| 15 | Bộ xà sắt XIG2-2m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 12 | Bộ |
| 16 | Bộ xà sắt XIG2 - 2m (lắp cạnh 160 đà U) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Bộ |
| 17 | Bộ xà sắt XIG-2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 24 | Bộ |
| 18 | Bộ xà sắt XIG - 2,4m (lắp cạnh 160 đà U) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 19 | Bộ xà sắt XIT2-2m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 20 | Bộ xà sắt XIT-2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 119 | Bộ |
| 21 | Bộ xà sắt XIT - 2,4m (lắp cạnh 160 đà U) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 22 | Bộ xà sắt XIND-2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 46 | Bộ |
| 23 | Bộ xà sắt XIND - 2,4m (lắp cạnh 160 đà U) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 24 | Bộ xà sắt XIND - 2,4m (trụ ghép 12-14) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 26 | Bộ |
| 25 | Bộ xà sắt XIND - 2,4m (trụ ghép 16-18m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 22 | Bộ |
| 26 | Bộ đà tháp sắt U 160 - 2,7m (trụ đơn - dọc tuyến) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 9 | Bộ |
| 27 | Bộ xà sắt XINH - 2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 28 | Bộ tiếp địa trung thế trụ 14m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 27 | Bộ |
| 29 | Bộ tiếp địa trung thế trụ 18m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 30 | Bộ tiếp địa LA trụ 14m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 14 | Bộ |
| 31 | Tiếp địa LA trụ 16 (18) m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 13 | Bộ |
| 32 | Tiếp địa đầu cáp ngầm trụ 14m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 33 | Tiếp địa đầu cáp ngầm trụ 16m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 34 | Tiếp địa cần thao tác DS | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 9 | Bộ |
| 35 | Bộ sứ đứng 24KV + ty sứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 95 | Bộ |
| 36 | Bộ sứ đứng 36kV + ty sứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 792 | Bộ |
| 37 | Bộ sứ treo kép polymer 24kV lắp xà (dây ACXH.240mm2) + giáp níu | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 15 | Bộ |
| 38 | Bộ sứ treo polymer 24kV lắp xà (dây ACXH.240mm2) + giáp níu | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 12 | Bộ |
| 39 | Bộ sứ treo polymer đơn dừng dây (AC185-240mm2) + Kẹp 5U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 297 | Bộ |
| 40 | Bộ sứ treo polymer kép dừng dây (AC185-240mm2) + Kẹp 5U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 27 | Bộ |
| 41 | Bộ sứ treo polymer đơn dừng dây (ACX.50mm2) + giáp níu | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 16 | Bộ |
| 42 | Bộ sứ treo polymer đơn dừng dây (ACX.70mm2) + giáp níu | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 43 | Bộ sứ treo polymer đơn dừng dây (ACX.120mm2) + giáp níu | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 30 | Bộ |
| 44 | Bộ uclevis + SOC đỡ dây trung hòa trụ ghép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 13 | Bộ |
| 45 | Bộ uclevis + SOC đỡ dây trung hòa | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 147 | Bộ |
| 46 | Bộ uclevis + SOC dừng dây trung hòa trụ đơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 14 | Bộ |
| 47 | Bộ sứ treo thủy tinh lắp trụ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 68 | Bộ |
| 48 | Bộ sứ treo thủy tinh lắp trụ ghép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 26 | Bộ |
| 49 | Bộ dừng dây trung hòa (AC.150mm2) trụ ghép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 9 | Bộ |
| 50 | Rải và căng dây AC.150mm2 độ cao <10m (A cấp 3.169 kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5,608 | Km |
| 51 | Rải và căng dây AC.120mm2 độ cao <10m (A cấp 1.192 kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2,481 | Km |
| 52 | Rải và căng dây AC.185mm2 độ cao >10m (A cấp 17.610 kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 23,715 | Km |
| 53 | Rải và căng dây AC.240mm2 độ cao <10m (A cấp 136 kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,145 | Km |
| 54 | Rải và căng dây ACXH.240mm2 độ cao >10m (A cấp 1.688 mét dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1,655 | Km |
| 55 | Cáp đồng bọc CXV240mm2 - 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 231 | Mét |
| 56 | Cáp đồng bọc CXV 50mm2 - 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 102 | Mét |
| 57 | Cáp đồng bọc CXV 25mm2 - 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 163 | Mét |
| 58 | Giáp buộc sứ đứng đơn 24kV (phi kim loại) cho cáp nhôm lõi thép ACX.240mm2-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 31 | Bộ |
| 59 | Giáp buộc sứ đứng đôi 24kV (phi kim loại) cho cáp nhôm lõi thép ACX.240mm2-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 24 | Bộ |
| 60 | Dây AC95/16mm2 (buộc sứ đứng và sứ ống chỉ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 133 | Kg |
| 61 | Kẹp quay 4/0 +Hotline clamp 4/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 190 | Cái |
| 62 | Kẹp nhôm A.70-95/A.95-120 (Ghép dây trung hòa) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 153 | Cái |
| 63 | Kẹp ép WR 925 + compound (để ép dây 240-300mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 96 | Cái |
| 64 | Kẹp ép WR 875 + compound (để ép dây 120-240mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 424 | Cái |
| 65 | Kẹp ép WR 419 + compound (để ép dây 70-95mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cái |
| 66 | Đầu Cosse ép Cu/Al 2 lỗ dây 240mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 42 | Cái |
| 67 | Băng keo nhựa | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 159 | Cuộn |
| 68 | Ống nối dây AC150- có lõi thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 69 | Ống nối dây AC120- có lõi thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Cái |
| 70 | Ống nối dây AC185- có lõi thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 24 | Cái |
| 71 | Ống nối dây ACXH240- có lõi thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 72 | Sơn số trụ - bảng báo nguy hiểm (Theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 140 | Cái |
| 73 | Kẹp quay 120-150mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cái |
| 74 | Ốc siết cáp A120-150/C25-150 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 56 | Cái |
| 75 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 (2 boulon) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 48 | Cái |
| 76 | Dây M70mm2 (0,602 kg/m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 28 | Kg |
| 77 | Dây M25mm2 (0,224 kg/m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16 | Kg |
| 78 | Cọc đất 16x2400 + kẹp mạ đồng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Bộ |
| 79 | Đầu cosse ép 25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Cái |
| 80 | Ống nhựa PVC Ф21x1,3- 4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 32 | Mét |
| 81 | Ống nhựa PVC Ф42x2,3- 4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 32 | Mét |
| 82 | Nối ống PVC Ф42 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Mét |
| 83 | Co L ống PVC Ф42 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Cái |
| 84 | Đai thép inox 0,4x10-1200 + khóa đai | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 24 | Cái |
| 85 | Giá đỡ FCO- LA (6x60x1100) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cái |
| 86 | Hộp 1 công tơ 1 pha đặt ngoài trời (bao gồm 2 đai inox 0,4x20x1200 + khóa đai) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Bộ |
| 87 | Boulon 10x80 + 2 londel M12 (50x50x2,5mm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 96 | Bộ |
| 88 | Boulon 16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Cái |
| 89 | Boulon 16x400 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 32 | Cái |
| 90 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 80 | Cái |
| 91 | Bộ chống sét LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 90 | Bộ 1 pha |
| 92 | DS 24kV- 630A 3 pha 24kV- 600A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | Cái |
| 93 | LBS 24kV- 630A (bao gồm tủ RTU + TU) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Bộ |
| 94 | FCO 27kV - 100A + bass lắp+ Sứ tăng cường 14KV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cái |
| 95 | Chì 24kV- 3K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cái |
| C | PHẦN THÁO LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Bộ xà composite XIT-2,4m (lắp trụ + đà U) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 9 | Bộ |
| 2 | Bộ xà sắt XIND-2,4m trụ đơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 3 | Bộ sứ treo polymer lắp trụ + kẹp dừng dây | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 4 | Bộ sứ treo polymer lắp xà + kẹp dừng dây | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | Bộ |
| 5 | Bộ sứ đứng 24KV + ty sứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 31 | Bộ |
| 6 | Điện kế khách hàng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 18 | Bộ |
| 7 | Căng lại dây ACX.185mm2 độ cao >10m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,186 | Km |
| 8 | Kẹp treo cáp ABC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13 | Cái |
| 9 | Rack 2 sứ + SOC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 10 | Bộ LBFCO 27kV - 200A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 35 | Bộ 1 pha |
| 11 | Bộ DS 3 pha - 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ 3 pha |
| D | PHẦN THÁO THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG (Thu hồi hoàn nhập về kho Điện lực Cần Đước) | |||
| 1 | Trụ BTLT 7,5m (cắt gốc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT 10,5m (cắt gốc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 28 | Trụ |
| 3 | Trụ BTLT 12m (cắt gốc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 11 | Trụ |
| 4 | Trụ BTLT 14m (cắt gốc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Trụ |
| 5 | Bộ chằng xuống đơn trung thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | Bộ |
| 6 | Bộ chằng lệch đơn trung thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 7 | Bộ |
| 7 | Bộ chằng hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 8 | Bộ xà sắt XIT2 - 2m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ xà composite XIT - 2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ xà sắt XIT - 0,8m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | Bộ |
| 11 | Bộ xà sắt XIND - 2,4m (trụ đơn) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 21 | Bộ |
| 12 | Bộ xà sắt XIND - 2,4m (trụ ghép) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | Bộ |
| 13 | Bộ tháp sắt đơn U160-2,7m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 14 | Bộ sứ đứng 24KV + ty sứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 41 | Bộ |
| 15 | Bộ sứ đứng 24kV + Toppin thẳng 870mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 27 | Bộ |
| 16 | Bộ sứ đứng 24kV + Toppin cong 870mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 17 | Bộ sứ treo polymer 24kV lắp xà + kẹp dừng dây | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 18 | Bộ |
| 18 | Bộ sứ treo polymer kép lắp xà + kẹp dừng dây | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 57 | Bộ |
| 19 | Bộ sứ treo polymer lắp trụ + kẹp dừng dây | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 27 | Bộ |
| 20 | Bộ uclevis + SOC đỡ trung hòa | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 38 | Bộ |
| 21 | Bộ uclevis + SOC dừng dây trung hòa | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 37 | Bộ |
| 22 | Bộ khóa néo dừng dây trung hòa | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 23 | Tháo dây AC.50mm2 (độ cao < 10m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5,66 | Km |
| 24 | Tháo dây AC.185mm2 (độ cao < 10m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,126 | Km |
| E | PHẦN XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM | |||
| 1 | Mương cáp ngầm 1 mạch trên vĩa hè | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Trọn Bộ |
| 2 | Mương cáp ngầm trung thế 1 mạch dưới lòng đường | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Trọn Bộ |
| 3 | Mương cáp ngầm 2 mạch trên vĩa hè | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Trọn Bộ |
| 4 | Bộ tiếp địa đầu cáp ngầm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 7 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa LA trụ 16m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa LA trụ 14m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤4,5kg/m (A cấp 1.645 mét cáp ngầm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1.629 | Mét |
| 8 | Cáp đồng bọc cách điện CV150mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 253 | Mét |
| 9 | Cáp đồng bọc cách điện CV240mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 93 | Mét |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE- TFP Ø195/150 (Luồn cáp 3x240mm2 đi trong mương cáp trên vĩa hè) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 254,6 | Mét |
| 11 | Ống nhựa trơn HDPE Ø168 (luồn cáp 1x240mm2 lên trụ+Băng đường) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 642 | Mét |
| 12 | Code cố định ống HDPE Ø300/195 trên trụ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 33 | Bộ |
| 13 | Đầu cáp ngầm ngoài trời 22/24kV- 240mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 34 | Bộ |
| 14 | Đầu cáp ngầm trong nhà 22/24kV- 240mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Bộ |
| 15 | Giá đỡ đầu cáp ngầm 240mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | Bộ |
| 16 | Mốc gang báo hiệu cáp ngầm trên mặt đường | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Cái |
| 17 | Mốc báo hiệu cáp ngầm trên mặt đất | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Cái |
| 18 | Đầu cosse ép Cu cỡ dây 240mm2 (loại 2 boulon) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Cái |
| 19 | Đai thép 20x0,4-1,2m + khóa đai | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 33 | Cái |
| 20 | Khoan đặt ống đường kính 150-200mm trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 168 | Mét |
| 21 | Khoan đặt 2 sợi cáp ngầm, khoan trên cạn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 168 | Mét |
| 22 | Hố thế đặt thiết bị khoan (Đào đất hố thế; đắp cát công trình trong mọi điều kiện: 1,35m3 / 1 hố; đắp đất hoàn trả lại mặt bằng hố thế độ chặt K = 0,85) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Hố |
| 23 | Bộ chống sét LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 15 | Bộ 1 pha |
| 24 | Bộ DS 3 pha - 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 25 | Chi phí thí nghiệm thông tuyến cáp ngầm trung thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Trọn Bộ |
| F | PHẦN DI DỜI TRẠM BIẾN ÁP 50 KVA | |||
| 1 | Phần vật liệu và nhân công thay mới trạm 50kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Phần nhân công tháo lắp lại trạm 50kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Phần nhân công tháo thu hồi, hoàn nhập vật tư trạm 50kVA (Thu hồi hoàn nhập về kho Điện lực Cần Đước) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Trọn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi