Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201192080-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2020 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và thương mại Nguyễn Gia Phát |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201191827 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nghị quyêt số 02/2020/NQ-HĐND ngày 14/07/2020 của HĐND xã Ngọc Sơn về việc phê chuẩn điều chỉnh kế hoạch xây dựng cơ bản năm 2020; huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-02 11:22:00 đến ngày 2020-12-09 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,292,731,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Toàn bộ phần xây lắp công trình | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đất cấp I (5% NC) | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,0968 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (95% máy) | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,6184 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp đất cấp I( 5% NC) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,3181 | m3 |
| 4 | Đào nền cấp đất cấp I bằng máy đào 1,25m3( 95% máy) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8204 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường (5%NC) | Mô tả kỹ thuật chương V | 81,7051 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95%máy) | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,524 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp tại mỏ (HS tơi đất 1.21) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.846,5354 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,4654 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,4654 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0.1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,4654 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,883 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,883 | 100m3/1km |
| 13 | Ghép vỉa đá hộc | Mô tả kỹ thuật chương V | 117,4012 | m3 |
| 14 | Láng nhữa mặt đường 3 lớp dày 3.5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 76,7704 | 100m2 |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 76,7704 | 100m2 |
| 16 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn 4x6 dày 2.96cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 76,7704 | 100m2 |
| 17 | Tạo nhám mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật chương V | 76,7704 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,287 | 100m2 |
| 19 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn 4x6 dày TB 6cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,287 | 100m2 |
| 20 | Thi công láng nhữa 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 2,7 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,287 | 100m2 |
| 21 | Khoan bê tông tạo lỗ D12cm, sâu 20cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 260 | Lỗ |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bờ chắn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3016 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn. D>10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,127 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Bê tông nâng thành cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,12 | m3 |
| 25 | Công điều kiển giao thông (3,0/7) | Mô tả kỹ thuật chương V | 104 | Công |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 27 | Đèn nháy an toàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 28 | Cờ điều khiển | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 29 | Dây ni lông 2 màu trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật chương V | 500 | md |
| 30 | Ống nhựa PVC 90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 151,2 | md |
| 31 | Sơn trắng đỏ ống nhựa PVC 80 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32,76 | m2 |
| 32 | Đế bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,512 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi