Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201205834-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tam Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201179401
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi thường xuyên năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-02 14:01:00 đến ngày 2020-12-09 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,444,915,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Trường mầm non An Hòa 1
1 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤15cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  22 m
2 Phá dỡ, vận chuyển nền bê tông, bê tông không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,4538 m3
3 Đào đất móng cột trụ, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,3275 m3
4 Đắp đất nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,1092 m3
5 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,3025 m3
6 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,025 m3
7 Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,545 tấn
8 Bulong D16 - L350 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  40 cái
9 Bulong D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  40 cái
10 Gia công, lắp đặt cột bằng thép hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,7554 tấn
11 Gia công, lắp đặt vì kèo thép hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,3315 tấn
12 Gia công, lắp đặt xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,1252 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  59,2593 1m2
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  172,31 m2
15 Tôn úp nóc, úp sườn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  20,886 m
16 Vận chuyển đá dăm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,084 m3/1km
B Trường mầm non An Hòa 2
C Sân bê tông
1 Đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  7,6335 m3
2 Lớp bạt lót nền Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  109,05 m2
3 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  10,905 m3
D Sân tập trung
1 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤15cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  44 m
2 Phá dỡ, vận chuyển nền bê tông, bê tông không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,9075 m3
3 Đào đất móng cột trụ, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6,655 m3
4 Đắp đất nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,2183 m3
5 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,605 m3
6 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,05 m3
7 Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,09 tấn
8 Bulong D16 - L350 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  80 cái
9 Bulong D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  80 cái
10 Gia công, lắp đặt cột bằng thép hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,2505 tấn
11 Gia công, lắp đặt vì kèo thép hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,6106 tấn
12 Gia công, lắp đặt xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,1252 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  98,8286 1m2
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  342,26 m2
15 Tôn úp nóc, úp sườn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  41,486 m
E Nhà để xe
1 Đào đất móng cột trụ, hố móng đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5,18 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,7267 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,13 m3
4 Xây móng bằng gạch BTXM, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,024 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6,2 m2
6 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,4 m3
7 Gia công, lắp đặt vì kèo thép hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,3552 tấn
8 Gia công, lắp đặt xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,5982 tấn
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  125,69 m2
10 Lớp bạt lót nền nhà xe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  117,5944 m2
11 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  11,1624 m3
12 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6 bộ
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  25 m
14 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  25 m
15 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
16 Vận chuyển đá dăm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  26,659 m3/1km
F Trường mầm non Hoa Sen (xã Đồng Tĩnh)
1 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤15cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  48,4 m
2 Phá dỡ, vận chuyển nền bê tông, bê tông không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,9983 m3
3 Đào đất móng cột trụ, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  7,3205 m3
4 Đắp đất nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,4402 m3
5 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,6655 m3
6 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,455 m3
7 Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,308 ấn
8 Bulong D16 - L350 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  88 cái
9 Bulong D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  88 cái
10 Gia công, lắp đặt cột bằng thép hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,2807 tấn
11 Gia công, lắp đặt vì kèo thép hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,8605 tấn
12 Gia công, lắp đặt xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,1252 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  109,2405 1m2
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  379,85 m2
15 Tôn úp nóc, úp sườn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  41,486 m
16 Vận chuyển đá dăm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,045 m3/1km
G Trường THCS Duy Phiên
H Sân bê tông
1 Đắp đất nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  30,324 m3
2 Lớp bạt lót nền Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  433,2 m2
3 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  43,32 m3
I Nhà để xe của giáo viên
1 Đào đất móng cột trụ, hố móng đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,8738 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,6246 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,9608 m3
4 Xây móng bằng gạch BTXM, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,7223 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  15,064 m2
6 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,2 m3
7 Gia công, lắp đặt vì kèo thép hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,3044 tấn
8 Gia công, lắp đặt xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,5009 tấn
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  125,69 m2
10 Lớp bạt lót nền nhà xe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  98,4214 m2
11 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  9,3424 m3
12 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5 bộ
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  22 m
14 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  22 m
15 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
J Nhà để xe của học sinh
1 Đào đất móng cột trụ, hố móng đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  7,0228 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,3409 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,5565 m3
4 Xây móng bằng gạch BTXM, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,7505 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  22,4784 m2
6 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,8 m3
7 Gia công, lắp đặt vì kèo thép hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,4567 tấn
8 Gia công, lắp đặt xà gồ thép mạ kẽm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,7956 tấn
9 Lớp bạt lót nền nhà xe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  155,9404 m2
10 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  14,8023 m3
11 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8 bộ
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  50 m
13 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  50 m
14 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 cái
15 Vận chuyển đá dăm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  66,328 m3/1km
K Trường tiểu học Hợp Hòa B
1 Đắp cát nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  28,64 m3
2 Lát gạch tự chèn dày 5,5cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  572,8 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->