Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201202527-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Kim Tân, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201202481
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-02 10:25:00 đến ngày 2020-12-12 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,279,560,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,125 m3
2 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8407 100m2
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8959 100m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3708 100m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2821 100m3
6 Mua đất đá hỗn hợp đắp nền đường K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 816,9018 m3
7 Đào nền đường, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2153 100m3
8 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3717 100m3
9 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7859 100m3
10 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9418 100m3
11 Mua đất đá hỗn hợp đắp nền đường K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.211,8548 m3
12 Cắt khe 1x4 của đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,45 10m
13 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,5 m
14 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
15 Gỗ đệm làm khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m2
B NÚT GIAO
1 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,388 m3
2 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0961 100m2
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2438 100m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2246 100m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4212 100m3
6 Mua đất đá hỗn hợp đắp nền đường K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,766 m3
7 Đào nền đường, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1617 100m3
8 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0329 100m3
9 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4207 100m3
10 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5845 100m3
11 Mua đất đá hỗn hợp đắp nền đường K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,2139 m3
12 Cắt khe 1x4 của đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,465 10m
13 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,65 m
14 Đổ bê tông mặt đường vuốt ngang, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,42 m3
15 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0086 100m2
C KÈ MÁI TA LUY
1 Đổ bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,557 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5542 tấn
3 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7278 100m2
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,69 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,834 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,88 m3
7 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 343,0028 100m
8 Đào móng công trình, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1527 100m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2606 100m3
10 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,75 m2
11 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Mua biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Mua cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Đào móng cột biển báo, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 m3
15 Đào nền đường, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3666 100m3
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7031 100m3
17 Đào xúc đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7031 100m3
18 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
19 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 2km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,366 100m3
20 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 2km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5856 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->