Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201206403-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201110667 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ theo chương trình CTMTQG XD NTM GĐ 2016-2020; NS thành phố, NS xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-02 14:15:00 đến ngày 2020-12-12 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,380,539,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Đường giao thông và cống thoát nước | |||
| 1 | Đào đất KTH bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0545 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công | Như trên | 109,648 | 1m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy | Như trên | 9,8683 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền, lề đường máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 11,8889 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền, lề đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 1,321 | 100m3 |
| 6 | Vật liệu đắp nền K95 | Như trên | 641,7546 | m3 |
| 7 | Đắp lớp đá thải chọn lọc | Như trên | 9,6577 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I | Như trên | 2,665 | 100m3 |
| 9 | Rải lớp nilon | Như trên | 58,1499 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Như trên | 3,4691 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Như trên | 1.140,08 | m3 |
| 12 | Cắt khe dọc đường bê tông | Như trên | 3,5947 | 100m |
| 13 | Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng nhựa đường | Như trên | 359,47 | m |
| 14 | Đào nền đường bằng máy | Như trên | 0,3677 | 100m3 |
| 15 | Đắp lớp đá thải chọn lọc | Như trên | 0,2758 | 100m3 |
| 16 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I | Như trên | 0,0998 | 100m3 |
| 17 | Rải lớp nilon | Như trên | 3,5476 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Như trên | 49,06 | m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy | Như trên | 17,5479 | 100m3 |
| 20 | Đào móng bằng thủ công | Như trên | 194,977 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 2,0777 | 100m3 |
| 22 | Làm lớp đá mạt đệm móng | Như trên | 83,95 | m3 |
| 23 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2.5m vào đất cấp I | Như trên | 524,71 | 100m |
| 24 | Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 414,65 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 676,27 | m3 |
| 26 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Như trên | 134,8 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 100mm | Như trên | 2,26 | 100m |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Như trên | 4,06 | m3 |
| 29 | Đào móng bằng máy | Như trên | 4,3512 | 100m3 |
| 30 | Đào móng bằng thủ công | Như trên | 48,347 | 1m3 |
| 31 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 1,6447 | 100m3 |
| 32 | Làm lớp đá mạt đệm móng | Như trên | 54,95 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh | Như trên | 24,044 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Như trên | 3,1089 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh, ĐK <=10mm | Như trên | 4,5838 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh, ĐK <=18mm | Như trên | 8,7498 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D<=10mm | Như trên | 2,6823 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D>10mm | Như trên | 5,6611 | tấn |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 116,17 | m3 |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 53,5 | m3 |
| 41 | Mối nối rãnh, vữa XM M100 | Như trên | 197,13 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh BT | Như trên | 723 | cái |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Như trên | 723 | cái |
| 44 | Làm lớp đá mạt đệm móng | Như trên | 2,07 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn hố lắng | Như trên | 1,4032 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Như trên | 0,1156 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép hố lắng, ĐK <=10mm | Như trên | 0,2272 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép hố lắng, ĐK <=18mm | Như trên | 0,4704 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D<=10mm | Như trên | 0,0993 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D>10mm | Như trên | 0,2281 | tấn |
| 51 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông hố lắng, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 6,16 | m3 |
| 52 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 2,04 | m3 |
| 53 | Mối nối rãnh, vữa XM M100 | Như trên | 8,98 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, hố lắng | Như trên | 34 | cái |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Như trên | 34 | cái |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Như trên | 0,2938 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D<=10mm | Như trên | 0,3033 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D>10mm | Như trên | 0,7058 | tấn |
| 59 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 6,53 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Như trên | 68 | cái |
| 61 | Làm lớp đá mạt đệm móng | Như trên | 18,35 | m3 |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 22,7 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng | Như trên | 0,483 | 100m2 |
| 64 | Xây tường rãnh bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 81,47 | m3 |
| 65 | Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 396,06 | m2 |
| 66 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 8,63 | m3 |
| 67 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Như trên | 1,288 | 100m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D<=10mm | Như trên | 2,0141 | tấn |
| 69 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 13,52 | m3 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Như trên | 0,6569 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Như trên | 161 | cái |
| 72 | Làm lớp đá mạt đệm móng | Như trên | 1,26 | m3 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Như trên | 1,36 | m3 |
| 74 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, vữa XM M75 | Như trên | 6,18 | m3 |
| 75 | Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Như trên | 28,95 | m2 |
| 76 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,11 | m3 |
| 77 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Như trên | 0,1104 | 100m2 |
| 78 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 0,69 | m3 |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Như trên | 0,0454 | 100m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D<=10mm | Như trên | 0,1242 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Như trên | 14 | cái |
| 82 | Lắp dựng cọc tiêu | Như trên | 65 | cái |
| 83 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 3,01 | m3 |
| 84 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,91 | m3 |
| 85 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêu | Như trên | 0,2586 | 100m2 |
| 86 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,1023 | tấn |
| 87 | Sơn cọc tiêu | Như trên | 19,63 | m2 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp I | Như trên | 2,0545 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất tiếp cự ly =2km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp I | Như trên | 2,0545 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp II | Như trên | 23,7832 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất tiếp cự ly =4km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II | Như trên | 23,7832 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: An toàn giao thông trong thi công | |||
| 1 | Cọc tre D6-8cm, L=1.2m | Như trên | 51,6 | m |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ trắng, đỏ | Như trên | 11,3417 | m2 |
| 3 | Bê tông đế cọc tiêu, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,54 | m3 |
| 4 | Biển tam giác W.245a, W.227, W.203b | Như trên | 6 | cái |
| 5 | Dây nhựa phản quang | Như trên | 220 | m |
| 6 | Đèn tín hiệu cảnh báo giao thông | Như trên | 2 | cái |
| 7 | Áo phản quang | Như trên | 2 | cái |
| 8 | Nhân công điều hành giao thông (NC3.0/7) | Như trên | 90 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi