Gói thầu: Gói thầu số 3 - Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201205279-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Chương trình mục tiêu Quốc gia xã Bình Thanh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3 - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201205146 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-02 13:15:00 đến ngày 2020-12-09 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,636,587,196 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 0,358 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả tại Chương V | 3,702 | m3 |
| 3 | Xây móng đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 7,036 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt Y/C K=0,90 | Mô tả tại Chương V | 0,239 | 100m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5), Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 0,145 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 41,6 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 41,6 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh mầu, dày 3cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 12,8 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả tại Chương V | 41,6 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả tại Chương V | 1,699 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ; nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK > 10 mm | Mô tả tại Chương V | 0,14 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công; trọng lượng <=50kg | Mô tả tại Chương V | 19 | cái |
| 14 | SXLD ống cổ ngỗng gồm: 2 đoạn ống nhựa phi 90 dày 3ly PN7 dài 350 và 1 co phi 90. Nhựa đạt hòa | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | ống PVC D90 dày 3ly PN7 thoát nước qua hố ga | Mô tả tại Chương V | 0,8 | md |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, daif 6m, ĐK 32mm | Mô tả tại Chương V | 0,072 | 100m |
| 17 | Lớp than xỉ dày 200 | Mô tả tại Chương V | 0,592 | m3 |
| 18 | Lớp sạn 4x6 dày 200 | Mô tả tại Chương V | 0,592 | m3 |
| 19 | Lớp sạn 2x4 dày 200 | Mô tả tại Chương V | 0,592 | m3 |
| 20 | Lớp than củi dày 200 | Mô tả tại Chương V | 0,592 | m3 |
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 1,056 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 5,832 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả tại Chương V | 7,04 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 19,487 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả tại Chương V | 0,862 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK<=10mm | Mô tả tại Chương V | 0,126 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả tại Chương V | 1,138 | tấn |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả tại Chương V | 1,053 | m3 |
| 9 | Xây móng đá chẻ 15 x 20 x 25, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 9,992 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt Y/C K=0,90 | Mô tả tại Chương V | 0,819 | 100m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 4,576 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống; xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V | 0,81 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, chiều cao <=6m | Mô tả tại Chương V | 0,151 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, chiều cao <=6m | Mô tả tại Chương V | 1,096 | tấn |
| C | Phần thân | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt Y/C K=0,90 | Mô tả tại Chương V | 1,144 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Mô tả tại Chương V | 22,89 | m3 |
| 3 | Bê tông cột SX bằng máy trộn; đổ bằng thủ công, TD<=0,1m2, chiều cao <=6m, M200, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 5,64 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V | 0,971 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, chiều cao <=6m | Mô tả tại Chương V | 0,085 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, chiều cao <=6m | Mô tả tại Chương V | 0,88 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 14,126 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống; xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V | 1,249 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, chiều cao <=6m | Mô tả tại Chương V | 0,332 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, chiều cao <=6m | Mô tả tại Chương V | 2,141 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 24,985 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống; sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V | 3,549 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép mái, ĐK<=10mm, Chiều cao <=28m | Mô tả tại Chương V | 1,951 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 32,328 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, Chiều dày 11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 1,426 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả tại Chương V | 3,516 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, Chiều dày 11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 5,863 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 14,738 | m3 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả tại Chương V | 0,851 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại Chương V | 0,851 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả tại Chương V | 2,407 | 100m2 |
| 22 | SXLD cùm chống bão 5c/m2 | Mô tả tại Chương V | 1.203,5 | cái |
| 23 | SX cửa đi khung nhôm | Mô tả tại Chương V | 28,28 | m2 |
| 24 | SX cửa sổ khung nhôm | Mô tả tại Chương V | 46,44 | m2 |
| 25 | SX khung bảo vệ cửa sổ bằng sắt hộp 14x14x1,2mm a150, kể cả sơn | Mô tả tại Chương V | 46,44 | m2 |
| 26 | Trát chân móng, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 24,84 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả tại Chương V | 36,06 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn; gạch ceramic - tiết diện gạch <=0,36m2 | Mô tả tại Chương V | 141,52 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn; gạch ceramic - tiết diện gạch <=0,36m2 | Mô tả tại Chương V | 78,18 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn; gạch ceramic - tiết diện gạch <=0,09m2 | Mô tả tại Chương V | 13,26 | m2 |
| 31 | ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,25m2 | Mô tả tại Chương V | 40,38 | m2 |
| 32 | ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,036m2 | Mô tả tại Chương V | 2,5 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 217,67 | m2 |
| 34 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 418,65 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 106,32 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, Vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 169,184 | m2 |
| 37 | Trát trần, Vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 377,78 | m2 |
| 38 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, Vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V | 160 | m2 |
| 39 | Quét Flinkote chống thấm sê nô, quét 2 nước (Định mức 0,9 lít/m2/2 lớp) | Mô tả tại Chương V | 160 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 81,8 | m |
| 41 | Đắp phào đơn, Vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 56 | m |
| 42 | ốp đá rối (đá granite tự nhiên) vào chân tường vữa xi măng mác 75 | Mô tả tại Chương V | 34,2 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả tại Chương V | 0,969 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả tại Chương V | 0,014 | 100m |
| 45 | Cầu chắn rác inox 304 fi76 | Mô tả tại Chương V | 19 | cái |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả tại Chương V | 217,67 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả tại Chương V | 418,65 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả, vào cột, dầm, trần | Mô tả tại Chương V | 653,284 | m2 |
| 49 | Trát vẩy tường tạo gai, Vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả tại Chương V | 22,4 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 418,65 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 653,284 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 217,67 | m2 |
| 53 | SXLD bộ chữ inox màu trắng cao 300: NHà CHứC NĂNG TRƯỜNG MẦM NON BÌNH THANH ĐÔNG (Diện tích bộ chữ 3,24m2) | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| D | Phần cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt căng tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha <=100A | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Hộp công tơ composit. Hộp bảo vệ 1 công tơ điện tử 1 pha ngoài trời KT: 380x195x95. Loại để 1 công tơ. Xuất xứ: Việt Nam | Mô tả tại Chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha <= 50A | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt căng tắc 1 hạt | Mô tả tại Chương V | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm | Mô tả tại Chương V | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả tại Chương V | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả tại Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả tại Chương V | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn xoắn compact xoắn | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả tại Chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <=10mm2 | Mô tả tại Chương V | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn <= 6,0mm2 | Mô tả tại Chương V | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn <= 150mm2 | Mô tả tại Chương V | 130 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 230 | m |
| 17 | Tủ điện âm tường, tủ Roman. Kích thước: 200x180x110 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT <=225 cm2 | Mô tả tại Chương V | 7 | hộp |
| 19 | Lắp đặt Ampe loại 1 tép T9 <=40A. Hãng Roman | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp rẻ nhánh ống nhựa D20 luồn âm sàn. Hộp rẻ 4 ngả Conduit. Sản phẩm công ty T&T | Mô tả tại Chương V | 12 | hộp |
| E | Phần cấp - thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát,nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | Mô tả tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát,nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả tại Chương V | 0,07 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát,nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát,nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát,nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát,nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đk 27mm | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đk 21mm | Mô tả tại Chương V | 23 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa - PVC - D34. Loại dày 2A - Đạt Hòa | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Van nhựa 1 chiều Fi 34 - 21 (loại 25/34). Lá nhựa. Hãng sản xuất: Chiu Tong. Xuất xứ: Việt Nam | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mô tả tại Chương V | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa - PVC - D42. Loại dày 2A - Đạt Hòa | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt bể inox 1m3 | Mô tả tại Chương V | 1 | bể |
| 21 | Lắp đặt mô tơ máy bơm nước 1HP tự động. Máy bơm nước đẩy cao NTP công suất 1 Hp, cột áp 41m: HCP225-1.75265. Thương hiệu Đài Loan, xuất xứ: Việt Nam | Mô tả tại Chương V | 1 | máy |
| F | Phần PCCC | |||
| 1 | Bình bột ABC MFZL4 (4kg) | Mô tả tại Chương V | 2 | bình |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy xách tay CO2 (MT5) loại 5kg. Xuất xứ: Trung Quốc | Mô tả tại Chương V | 2 | bình |
| 3 | Tủ PCCC ngoài nhà (900x750x250). Tôn dày 1,0 ly sơn tĩnh điện có nắp | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Bảng nội quy và bảng tiêu lệnh chữa cháy bằng tole dày 1 ly sơn tĩnh điện | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| G | Phần chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, dài 0,5m | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 3 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả tại Chương V | 135 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, D=12mm | Mô tả tại Chương V | 39 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả tại Chương V | 7 | cọc |
| 8 | Mạ kẽm dây dẫn sét, dây tiếp đại, cọc tiếp địa, kim thu sét | Mô tả tại Chương V | 50 | kg |
| 9 | Chân bật đỡ dây bằng thép phi 10 uốn cong chôn vào tường | Mô tả tại Chương V | 26 | cái |
| 10 | Má kẹp kiểm tra bằng thép dẹt 40x411,2m hàn vào dây chống sắt và liên kết với tiếp đất bằng bu lông | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 11 | Sơn chống mối hàn. Sơn ALKYD, sơn dầu Bạch Tuyết | Mô tả tại Chương V | 5 | kg |
| 12 | Que hàn sắt | Mô tả tại Chương V | 5 | kg |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng <=6m, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 0,156 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt Y/C K=0,90 | Mô tả tại Chương V | 0,156 | 100m3 |
| 15 | Đệm chì lá 40x120 dày 3mm dài 1,1m | Mô tả tại Chương V | 2 | tấm |
| 16 | Bu lông đai ốc, vành đệm. Bulong D121=20mm, mạ kẽm | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Đo kiểm tra tiếp địa | Mô tả tại Chương V | 1 | lần |
| H | Sân bê tông | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110 cv-đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 0,554 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả tại Chương V | 13,84 | 1m3 |
| 3 | Lót bao ni lông chống mất nước bê tông | Mô tả tại Chương V | 276,8 | m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 27,68 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả tại Chương V | 0,103 | 100m2 |
| 6 | Gỗ cắt nhịp bê tông gỗ nhóm 7-8 | Mô tả tại Chương V | 0,155 | m3 |
| I | Đường dây trung thế 22kV | |||
| 1 | Móng cột bê tông đôi cốt thép MTĐ-3 | Mô tả tại Chương V | 3 | móng |
| 2 | Móng néo MN-15-5 | Mô tả tại Chương V | 1 | móng |
| 3 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-9,2 | Mô tả tại Chương V | 6 | cột |
| 4 | Tiếp địa LR-8 | Mô tả tại Chương V | 2 | vị trí |
| 5 | Chi tiết tiếp địa liên hoàn | Mô tả tại Chương V | 5 | mét |
| 6 | Chi tiết tiếp đất gốc | Mô tả tại Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Chi tiết tiếp đất ngọn 1 xà | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Chi tiết tiếp đất ngọn 2 xà | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Xà néo góc cột đôi dọc tuyến | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà néo góc cột đôi ngang tuyến lệch | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Xà néo góc cột đôi dọc tuyến lệch | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Dây néo TK 50-14 | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Cổ dề ghép cột (CDGC-100) | Mô tả tại Chương V | 3 | bộ |
| 14 | Dây sứ và phụ kiện ĐZ 22kV đi trên không | Mô tả tại Chương V | 1 | C.trình |
| 15 | Tháo dỡ và sử dụng lại dây nhôm lõi thép AC-70 | Mô tả tại Chương V | 400,9 | mét |
| 16 | Tháo dỡ và sử dụng lại dây nhôm trần bọc mỡ ACKII-50 | Mô tả tại Chương V | 67,3 | mét |
| 17 | Tháo dỡ và thu hồi dây nhôm lõi thép AC-70 | Mô tả tại Chương V | 145,1 | mét |
| 18 | Tháo dỡ và thu hồi dây nhôm trần bọc mỡ ACKII-50 | Mô tả tại Chương V | 7,7 | mét |
| 19 | Tháo dỡ thu hồi sứ đứng 22kV | Mô tả tại Chương V | 3 | mét |
| 20 | Tháo dỡ thu hồi chuỗi néo 22kV | Mô tả tại Chương V | 3 | Quả |
| 21 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ thẳng | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ thu hồi xà néo dừng | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Chặt gốc thu hồi cột bê tông <=12m | Mô tả tại Chương V | 1 | cột |
| J | Đường dây trung thế 0,4kV | |||
| 1 | Chi tiết tiếp đất ngọn đi kết hợp trung thế | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Xà hạ thế néo dừng cột đôi ngang tuyến | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Dây sứ và phụ kiện ĐZ 0,4kV đi trên không | Mô tả tại Chương V | 1 | C.trình |
| 4 | Tháo dỡ và lắp lại dây nhôm AV 70 mm2 | Mô tả tại Chương V | 24,8 | mét |
| 5 | Tháo dỡ và lắp lại dây nhôm AV 95 mm2 | Mô tả tại Chương V | 36,7 | mét |
| 6 | Tháo dỡ và lắp lại hộp 1 công tơ 1 pha | Mô tả tại Chương V | 1 | thùng |
| 7 | Tháo dỡ và thu hồi dây nhôm AV 70 mm2 | Mô tả tại Chương V | 24,8 | mét |
| 8 | Tháo dỡ và thu hồi dây nhôm AV 95 mm2 | Mô tả tại Chương V | 74,3 | mét |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi sứ trục chỉ | Mô tả tại Chương V | 4 | Quả |
| 10 | Tháo dỡ và thu hồi xà néo cuối hạ thế | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi