Gói thầu: Thi công xây dựng nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201202485-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC THỐNG KÊ TỈNH HÒA BÌNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201202233 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-01 15:01:00 đến ngày 2020-12-11 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,645,857,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52,298 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,312 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,68 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,519 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,661 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ -5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,18 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,18 | m3 |
| 8 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,765 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,031 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,107 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô -5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,903 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,903 | m3 |
| 13 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <=50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Cây |
| 14 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Cây |
| 15 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Cây |
| 16 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <=50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Gốc cây |
| 17 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Gốc cây |
| 18 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Gốc cây |
| 19 | Tháo dỡ cột thép bằng thủ công, chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,14 | Tấn |
| 20 | Tháo dỡ dây điện ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5 | Công |
| 21 | Phá dỡ bê tông móng cột điện không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô -5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | m3 |
| B | Phần xây dựng trụ sở làm việc | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0.8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,626 | 100m3 |
| 2 | Đào móng rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,416 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,357 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền hè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,729 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <=250cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 114,623 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, chiều rộng <=250cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,643 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <=33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60,048 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, dầm chân thang, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,978 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,204 | Tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,174 | Tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,301 | Tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, dầm chân thang đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,206 | Tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, dầm chân thang đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,667 | Tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, dầm chân thang đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,113 | Tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,515 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,555 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng, dầm chân thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,518 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,108 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,353 | Tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,24 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt đan bê tông đúc sẵn trọng lượng>50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 79 | Cấu kiện |
| 22 | Trát láng rãnh thoát nước dày 2.0 cm, vữa Xm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 66,36 | m2 |
| 23 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 47,299 | m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn-đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể phốt đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,518 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,022 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch chỉ 6.5x10.5x22, xây bể phốt vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,334 | m3 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 28 | Lắp đặt đan bê tông đúc sẵn trọng lượng>50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | Cấu kiện |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đáy + nắp bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,266 | Tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ, nắp đan bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,076 | 100m2 |
| 31 | Láng bể phốt dày 2.0cm, vữa XM 75 ( đánh mầu bằng XM nguyên chất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46,74 | m2 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,191 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,25 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <=5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,25 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền chiều rộng > 250cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32,626 | m3 |
| 36 | Trát cổ móng, dày 1.5 cm, vữa Xm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,06 | m2 |
| 37 | Xây tường thằng gạch bê tông (10.5x6x22)cm, chiều dày 220cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 286,434 | m3 |
| 38 | Xây ốp trụ gạch bê tông (10.5x6x22)cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,07 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang chiều dày <=33cm, chiều cao<=28m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,704 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <=0.1m2, chiều cao<=28cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,151 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà,đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41,572 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 134,17 | m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,077 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,142 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,249 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,442 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,218 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,586 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,647 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,622 | Tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,202 | Tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,967 | Tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,474 | Tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,173 | Tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,244 | Tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,161 | Tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,354 | Tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,782 | Tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,634 | Tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,212 | Tấn |
| 61 | Gia công thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,014 | Tấn |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,851 | Tấn |
| 63 | Sản xuất giằng LK xà gồ mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,155 | Tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép + giằng LK | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,006 | Tấn |
| 65 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 197,599 | m2 |
| 66 | Cắt bê tông sê nô mái nhà 3 tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,756 | m3 |
| 67 | Phá dỡ tường gạch để mở cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,756 | m3 |
| 68 | Tháo dỡ vách kính khu cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,2 | m2 |
| 69 | Xây bịt tường gạch bê tông (10.5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,353 | m3 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm,vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,281 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lớt, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 47,531 | m2 |
| 72 | Lát vá nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,188 | m2 |
| 73 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,552 | m3 |
| 74 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,07 | m3 |
| 75 | Gia công + LD phần kính cửa đi kính cường lực 12 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,056 | m2 |
| 76 | Phụ kiện bản lề âm sàn ( 1 cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 77 | Tay nắm thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 78 | Kẹp kính kẹp vuông trên, dưới VPP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 79 | Kẹp chữ L ( kẹp góc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 80 | Khóa âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 81 | Sập nhôm 38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,58 | m |
| 82 | Gia công cửa đi pa nô gỗ N3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37,18 | m2 |
| 83 | Gia công cửa sổ kính gỗ N3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 102,193 | m2 |
| 84 | Gia công khuôn cửa kép 6x25 gỗ N3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 513,87 | m |
| 85 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 513,87 | m cấu kiện |
| 86 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 140,11 | m2 cấu kiện |
| 87 | Gia công nẹp khuôn cửa gỗ N3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 824,48 | m |
| 88 | Khóa cửa đi INOX 04192 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | Bộ |
| 89 | Cremon cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 58 | Bộ |
| 90 | Gia công lắp đặt cửa đi hệ 450 kính dán an toàn 6.38 ly khung nhôm 1,0-1,5mm, Phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,52 | m2 |
| 91 | Gia công lắp đặt cửa đi hệ 450 kính dán an toàn 6.38 ly khung nhôm 1,0-1,5mm, Phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,2 | m2 |
| 92 | Gia công lắp đặt cửa đi hệ 450 kính dán an toàn 6.38 ly khung nhôm 1,0-1,5mm, Phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48,636 | m2 |
| 93 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,391 | Tấn |
| 94 | Sơn hoa sắt 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 86,977 | m2 |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 114,035 | m2 |
| 96 | Hộp che cửa cuốn bằng tấm Aluninium mầu trắng sứ độ dầy tấm 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,928 | m2 |
| 97 | Gia công lắp dựng nan cửa cửa cuốn khe thoáng siêu êm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52,896 | m2 |
| 98 | Bộ tời cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
| 99 | Lợp mái bằng tôn dầy 0.45mm màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,984 | 100m2 |
| 100 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <=3T - tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,536 | 100m2 |
| 101 | Lát nền, sàn Granite, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 883,481 | m2 |
| 102 | Quét chống thấm sàn vệ sinh 1 lớp lót 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 71,423 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49,911 | m2 |
| 104 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 187,722 | m2 |
| 105 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <=3T - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 53,936 | 10m2 |
| 106 | Tấm COMPACT dày 12 làm vách ngăn ( cả phụ kiện INOX) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,205 | m2 |
| 107 | Bàn đá kim sa mầu trắng bàn chậu KT bàn 1x0.6 ( Bàn có phào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | Cái |
| 108 | Lắp đặt giá INOX đỡ bàn chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | Bộ |
| 109 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm,vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 678,889 | m2 |
| 110 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <=3T - cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,451 | m3 |
| 111 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - Xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,222 | Tấn |
| 112 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.657,298 | m2 |
| 113 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <=3T - cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,582 | m3 |
| 114 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <=3T - Xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,055 | Tấn |
| 115 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 842,057 | m2 |
| 116 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <=3T - cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,723 | m3 |
| 117 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <=3T - Xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,037 | Tấn |
| 118 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 135,765 | m2 |
| 119 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <=3T - cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,47 | m3 |
| 120 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <=3T - Xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,506 | tấn |
| 121 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 250,648 | m2 |
| 122 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <=3T - cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,541 | m3 |
| 123 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - Xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,875 | Tấn |
| 124 | Trát cột trong nhà, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 72,892 | m2 |
| 125 | Lát đá bậc thang đá Grant nhân tạo mầu đen, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 76,384 | m2 |
| 126 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <=3T - đá ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,337 | 10m2 |
| 127 | Tay vịn lan can thang 60x70 gỗ lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35,08 | m |
| 128 | Bas tay vịn Inox 304 lan can nhà cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 129 | Chân trụ lửng kép cao 380 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31 | cái |
| 130 | Kính 10 ly làm lan can thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,375 | m2 |
| 131 | Nhân công gia công lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35,08 | m |
| 132 | Sản xuất lan can bằng INOX hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,611 | Tấn |
| 133 | Lắp dựng lan can hiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,39 | m2 |
| 134 | Trát lan can, chắn nắng, ô văng sảnh vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 357,314 | m2 |
| 135 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <=3T - cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,274 | m3 |
| 136 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <=3T - Xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,816 | Tấn |
| 137 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 387,681 | m |
| 138 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 196 | m |
| 139 | Kẻ mạch trụ + tường gạch loại lõm tầng trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 202,4 | m2 |
| 140 | Láng sê nô, ô văng sảnh mái nhà cầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 190,194 | m2 |
| 141 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <=3T - cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,591 | m3 |
| 142 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <=3T - Xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,772 | Tấn |
| 143 | Quét chống thấm sảnh, sê nô 1 lớp lót 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 190,194 | m2 |
| 144 | Lát mái sảnh, mái nhà cầu bằng gạch Coto 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,131 | m2 |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,889 | 100m |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | Cái |
| 147 | Lắp đặt phễu rác đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | Cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,21 | 100m |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa làm ống tràn sê nô, sảnh + chân lan can đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,071 | 100m |
| 152 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.386,851 | m2 |
| 153 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lớt, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.707,922 | m2 |
| 154 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <=3T - Các loại sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,928 | Tấn |
| 155 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,272 | 100m2 |
| 156 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt dài 1,2m, loại đèn 1 bóng 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56 | bộ |
| 157 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt dài 1,2m, loại đèn 1 bóng 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 158 | Lắp đặt đèn LED sát trần có chụp 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 159 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 160 | Lắp đặt công tắc 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 161 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 163 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 164 | Lắp đặt ổ cắm đôi 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 59 | cái |
| 165 | Lắp đặt ổ cắm nhựa loại ổ đôi 6A âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 166 | Lắp đặt ổ cắm nhựa loại ổ đơn 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 167 | Lắp đặt aptomat MCB 4P 80A/380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 80A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 40A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 170 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.300 | m |
| 173 | Lắp đặt dây cáp treo CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 174 | Dây dẫn 2 ruột lõi đồng bọc PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 175 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột lõi đồng PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 90 | m |
| 176 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột lõi đồng PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | m |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột lõi đồng bọc PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 500 | m |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột lõi đồng bọc PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.145 | m |
| 179 | Lắp đặt hộp nối và hộp phân dây, diện tích hộp 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | hộp |
| 180 | Đế âm chôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 131 | cái |
| 181 | Lắp đặt tủ Automat 4P RoMan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 182 | Tủ điện âm tường tôn 250x160x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 183 | Tủ chữa cháy âm tường 650x550x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 184 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 185 | Bình khí CO2 - MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 186 | SWITCH 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 187 | SWITCH 4 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 188 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường RJ45 ( Panasonic) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 189 | Hạt mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | cái |
| 190 | Cáp mạng CAT- 5E (8x0.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 500 | m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 500 | m |
| 192 | Lắp đặt hộp nối dây 160x160x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | hộp |
| 193 | Đế âm chôn tường ( chung với đế âm điện thoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 194 | Mặt ổ cắm âm tường 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 195 | Mặt ổ cắm âm tường 2 lỗ ( chung với mặt ổ cắm điện thoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 196 | Hộp ổ cắm âm sàn 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 197 | Hộp ổ cắm âm sàn 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 198 | Hộp đấu nối điện thoại ( Phiến đấu 20 đôi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Hộp |
| 199 | Điện thoại bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 200 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | Cái |
| 201 | Hạt điện thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 202 | Dây điện thoại 1 đôi 2x0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 203 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 205 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể 2m3 dạng ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 206 | Lắp đặt van phao đường kính van <=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 208 | Lắp đặt van chặn PPR đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt măng sông PPR, d= 50mm ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê PPR, đường kính 50x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt côn thu PPR, đuờng kính 50x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PPR (PN10), đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 213 | Lắp đặt van chặn PPR, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt tê PPR, đường kính, d=40x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa PPR (PN10) nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 216 | Lắp đặt cút PPR, đường kính d=25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê PPR, đường kính d=25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa PPR (PN20) nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa PPR (PN10) nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,44 | 100m |
| 220 | Lắp đặt van chặn PPR đường kính van d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút PPR, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | cái |
| 222 | Lắp đặt tê PPR, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút PPR, đường kính d=20mm ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | cái |
| 224 | Lắp đặt tê PPR ren trong, đường kính D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 225 | Lắp đặt tê tráng kẽm đường kính d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 226 | Lắp đặt vòi rửa INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 227 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn dương vành | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 228 | Vòi chậu rửa nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 229 | Lắp đặt gương soi 1000x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | Cái |
| 230 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | Bộ |
| 231 | Lắp đặt chậu tiểu nam( phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 232 | Lắp đặt vòi rửa xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 233 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 234 | Lắp đặt sen tắm nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 235 | Lắp đặt bình nước nóng Rossi ( 2500w) dung tích 30 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm (CLASS0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,52 | 100m |
| 237 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23 | cái |
| 238 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 239 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d= 110x40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 240 | Lắp đặt cút thu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 242 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 244 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 245 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 246 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa PPR, d=20mm (P10) nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 248 | Lắp đặt van chặn PPR đường kính van d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 249 | Lắp đặt cút PPR, đường kính d=20mm ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 250 | Lắp đặt tê PPR, đường kính d=20mm ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 251 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 252 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 253 | Quả cầu sứ gia cố chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | quả |
| 254 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70 | m |
| 255 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | m |
| 256 | Chân bật fi 6 L=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 257 | Đào đất đặt dây tản sét đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,5 | m3 |
| 258 | Đắp đất chôn dây tản sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,5 | m3 |
| 259 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x6-L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cọc |
| C | Phần hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49,219 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6 , chiều rộng <250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,152 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6.5x10.5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,115 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6.5x10.5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,152 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,213 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,312 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly = 2km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,312 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường đá 1x2 , mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,758 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,024 | Tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính <=18mm, chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,137 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10.5x6x22)cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,29 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 362,765 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 239,7 | m |
| 15 | Sơn tường rào không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 398,72 | m2 |
| 16 | Đào móng rãnh rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,712 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng thủ công máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,16 | m3 |
| 18 | Xây gạch chỉ 6.5x10.5x22, xây rãnh thoát nước vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,192 | m3 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,16 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,357 | Tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,243 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | cấu kiện |
| 23 | Trát láng rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 72 | m2 |
| 24 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,237 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất tiếp cự ly = 2km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,237 | 100m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu nền sân bê tông bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,707 | 100m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,3 | m3 |
| 28 | Vận chuyển các loại phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 101 | m3 |
| 29 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 101 | m3 |
| 30 | Đắp cát đệm nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,25 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền sân, đá 1x2 , mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50,5 | m3 |
| 32 | Lát nền sân bằng gạch TerreaZZo 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 505 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp đá Granit nhân tạo mầu đen, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,867 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi