Gói thầu: Thi công xây dựng nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201202485-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2020 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỤC THỐNG KÊ TỈNH HÒA BÌNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20201202233
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-01 15:01:00 đến ngày 2020-12-11 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,645,857,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 52,298 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,312 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15,68 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18,519 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,661 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ -5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 19,18 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 19,18 m3
8 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14,765 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,031 m3
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15,107 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô -5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 36,903 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 36,903 m3
13 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <=50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 Cây
14 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 Cây
15 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 Cây
16 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <=50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 Gốc cây
17 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 Gốc cây
18 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 Gốc cây
19 Tháo dỡ cột thép bằng thủ công, chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,14 Tấn
20 Tháo dỡ dây điện ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5 Công
21 Phá dỡ bê tông móng cột điện không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 m3
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô -5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 m3
B Phần xây dựng trụ sở làm việc
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0.8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,626 100m3
2 Đào móng rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 23,416 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 36,357 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền hè, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,729 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <=250cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 114,623 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, chiều rộng <=250cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,643 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <=33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 60,048 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, dầm chân thang, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,978 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,204 Tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,174 Tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,301 Tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, dầm chân thang đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,206 Tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, dầm chân thang đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,667 Tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, dầm chân thang đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,113 Tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,515 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,555 100m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng, dầm chân thang Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,518 100m2
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,108 m3
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,353 Tấn
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,24 100m2
21 Lắp đặt đan bê tông đúc sẵn trọng lượng>50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 79 Cấu kiện
22 Trát láng rãnh thoát nước dày 2.0 cm, vữa Xm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 66,36 m2
23 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 47,299 m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn-đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể phốt đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,518 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,022 100m2
26 Xây gạch chỉ 6.5x10.5x22, xây bể phốt vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,334 m3
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,2 m3
28 Lắp đặt đan bê tông đúc sẵn trọng lượng>50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 Cấu kiện
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đáy + nắp bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,266 Tấn
30 Ván khuôn gỗ, nắp đan bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,076 100m2
31 Láng bể phốt dày 2.0cm, vữa XM 75 ( đánh mầu bằng XM nguyên chất) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 46,74 m2
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,191 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,25 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <=5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,25 100m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền chiều rộng > 250cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 32,626 m3
36 Trát cổ móng, dày 1.5 cm, vữa Xm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10,06 m2
37 Xây tường thằng gạch bê tông (10.5x6x22)cm, chiều dày 220cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 286,434 m3
38 Xây ốp trụ gạch bê tông (10.5x6x22)cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 38,07 m3
39 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang chiều dày <=33cm, chiều cao<=28m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,704 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <=0.1m2, chiều cao<=28cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 28,151 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà,đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 41,572 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 134,17 m3
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11,077 m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,142 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,249 100m2
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,442 100m2
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10,218 100m2
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,586 100m2
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,647 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,622 Tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,202 Tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,967 Tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,474 Tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,173 Tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12,244 Tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14,161 Tấn
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,354 Tấn
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,782 Tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,634 Tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,212 Tấn
61 Gia công thang sắt lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,014 Tấn
62 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,851 Tấn
63 Sản xuất giằng LK xà gồ mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,155 Tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép + giằng LK Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,006 Tấn
65 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 197,599 m2
66 Cắt bê tông sê nô mái nhà 3 tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,756 m3
67 Phá dỡ tường gạch để mở cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,756 m3
68 Tháo dỡ vách kính khu cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10,2 m2
69 Xây bịt tường gạch bê tông (10.5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,353 m3
70 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm,vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16,281 m2
71 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lớt, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 47,531 m2
72 Lát vá nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,188 m2
73 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,552 m3
74 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,07 m3
75 Gia công + LD phần kính cửa đi kính cường lực 12 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,056 m2
76 Phụ kiện bản lề âm sàn ( 1 cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 Bộ
77 Tay nắm thủy tinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 Cái
78 Kẹp kính kẹp vuông trên, dưới VPP Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 Cái
79 Kẹp chữ L ( kẹp góc) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 Cái
80 Khóa âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 Cái
81 Sập nhôm 38 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,58 m
82 Gia công cửa đi pa nô gỗ N3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 37,18 m2
83 Gia công cửa sổ kính gỗ N3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 102,193 m2
84 Gia công khuôn cửa kép 6x25 gỗ N3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 513,87 m
85 Lắp dựng khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 513,87 m cấu kiện
86 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 140,11 m2 cấu kiện
87 Gia công nẹp khuôn cửa gỗ N3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 824,48 m
88 Khóa cửa đi INOX 04192 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 Bộ
89 Cremon cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 58 Bộ
90 Gia công lắp đặt cửa đi hệ 450 kính dán an toàn 6.38 ly khung nhôm 1,0-1,5mm, Phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14,52 m2
91 Gia công lắp đặt cửa đi hệ 450 kính dán an toàn 6.38 ly khung nhôm 1,0-1,5mm, Phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20,2 m2
92 Gia công lắp đặt cửa đi hệ 450 kính dán an toàn 6.38 ly khung nhôm 1,0-1,5mm, Phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 48,636 m2
93 Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,391 Tấn
94 Sơn hoa sắt 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 86,977 m2
95 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 114,035 m2
96 Hộp che cửa cuốn bằng tấm Aluninium mầu trắng sứ độ dầy tấm 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 26,928 m2
97 Gia công lắp dựng nan cửa cửa cuốn khe thoáng siêu êm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 52,896 m2
98 Bộ tời cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 Bộ
99 Lợp mái bằng tôn dầy 0.45mm màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,984 100m2
100 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <=3T - tấm lợp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,536 100m2
101 Lát nền, sàn Granite, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 883,481 m2
102 Quét chống thấm sàn vệ sinh 1 lớp lót 2 lớp phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 71,423 m2
103 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 49,911 m2
104 Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 187,722 m2
105 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <=3T - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 53,936 10m2
106 Tấm COMPACT dày 12 làm vách ngăn ( cả phụ kiện INOX) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 38,205 m2
107 Bàn đá kim sa mầu trắng bàn chậu KT bàn 1x0.6 ( Bàn có phào) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 Cái
108 Lắp đặt giá INOX đỡ bàn chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 Bộ
109 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm,vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 678,889 m2
110 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <=3T - cát Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,451 m3
111 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - Xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,222 Tấn
112 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.657,298 m2
113 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <=3T - cát Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 17,582 m3
114 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <=3T - Xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,055 Tấn
115 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 842,057 m2
116 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <=3T - cát Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11,723 m3
117 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <=3T - Xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,037 Tấn
118 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 135,765 m2
119 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <=3T - cát Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,47 m3
120 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <=3T - Xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,506 tấn
121 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 250,648 m2
122 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <=3T - cát Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,541 m3
123 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - Xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,875 Tấn
124 Trát cột trong nhà, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 72,892 m2
125 Lát đá bậc thang đá Grant nhân tạo mầu đen, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 76,384 m2
126 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <=3T - đá ốp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,337 10m2
127 Tay vịn lan can thang 60x70 gỗ lim Nam Phi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 35,08 m
128 Bas tay vịn Inox 304 lan can nhà cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
129 Chân trụ lửng kép cao 380 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 31 cái
130 Kính 10 ly làm lan can thang Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18,375 m2
131 Nhân công gia công lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 35,08 m
132 Sản xuất lan can bằng INOX hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,611 Tấn
133 Lắp dựng lan can hiên Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 36,39 m2
134 Trát lan can, chắn nắng, ô văng sảnh vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 357,314 m2
135 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <=3T - cát Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,274 m3
136 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <=3T - Xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,816 Tấn
137 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 387,681 m
138 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 196 m
139 Kẻ mạch trụ + tường gạch loại lõm tầng trệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 202,4 m2
140 Láng sê nô, ô văng sảnh mái nhà cầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 190,194 m2
141 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <=3T - cát Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,591 m3
142 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <=3T - Xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,772 Tấn
143 Quét chống thấm sảnh, sê nô 1 lớp lót 2 lớp phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 190,194 m2
144 Lát mái sảnh, mái nhà cầu bằng gạch Coto 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 38,131 m2
145 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,889 100m
146 Lắp đặt cút nhựa đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 21 Cái
147 Lắp đặt phễu rác đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 Cái
148 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,21 100m
149 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
150 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
151 Lắp đặt ống nhựa làm ống tràn sê nô, sảnh + chân lan can đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,071 100m
152 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.386,851 m2
153 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lớt, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2.707,922 m2
154 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <=3T - Các loại sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,928 Tấn
155 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14,272 100m2
156 Lắp đặt đèn LED bán nguyệt dài 1,2m, loại đèn 1 bóng 36W Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 56 bộ
157 Lắp đặt đèn LED bán nguyệt dài 1,2m, loại đèn 1 bóng 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18 bộ
158 Lắp đặt đèn LED sát trần có chụp 15W Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24 bộ
159 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18 cái
160 Lắp đặt công tắc 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18 cái
161 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
162 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 cái
163 Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
164 Lắp đặt ổ cắm đôi 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 59 cái
165 Lắp đặt ổ cắm nhựa loại ổ đôi 6A âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
166 Lắp đặt ổ cắm nhựa loại ổ đơn 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 cái
167 Lắp đặt aptomat MCB 4P 80A/380V Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
168 Lắp đặt aptomat MCB 2P 80A/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
169 Lắp đặt aptomat MCB 2P 40A/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 cái
170 Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
171 Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 22 cái
172 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.300 m
173 Lắp đặt dây cáp treo CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 100 m
174 Dây dẫn 2 ruột lõi đồng bọc PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 40 m
175 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột lõi đồng PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 90 m
176 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột lõi đồng PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 35 m
177 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột lõi đồng bọc PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 500 m
178 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột lõi đồng bọc PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.145 m
179 Lắp đặt hộp nối và hộp phân dây, diện tích hộp 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 21 hộp
180 Đế âm chôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 131 cái
181 Lắp đặt tủ Automat 4P RoMan Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
182 Tủ điện âm tường tôn 250x160x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
183 Tủ chữa cháy âm tường 650x550x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
184 Bình bọt chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
185 Bình khí CO2 - MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
186 SWITCH 16 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 bộ
187 SWITCH 4 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
188 Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường RJ45 ( Panasonic) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 36 cái
189 Hạt mạng RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 42 cái
190 Cáp mạng CAT- 5E (8x0.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 500 m
191 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 500 m
192 Lắp đặt hộp nối dây 160x160x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 hộp
193 Đế âm chôn tường ( chung với đế âm điện thoại) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 26 cái
194 Mặt ổ cắm âm tường 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
195 Mặt ổ cắm âm tường 2 lỗ ( chung với mặt ổ cắm điện thoại) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
196 Hộp ổ cắm âm sàn 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 bộ
197 Hộp ổ cắm âm sàn 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 bộ
198 Hộp đấu nối điện thoại ( Phiến đấu 20 đôi) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Hộp
199 Điện thoại bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 bộ
200 Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 Cái
201 Hạt điện thoại RJ11 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
202 Dây điện thoại 1 đôi 2x0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 200 m
203 Lắp đặt hộp nối dây 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 hộp
204 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 200 m
205 Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể 2m3 dạng ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bể
206 Lắp đặt van phao đường kính van <=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Cái
207 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, (PN10) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,02 100m
208 Lắp đặt van chặn PPR đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
209 Lắp đặt măng sông PPR, d= 50mm ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
210 Lắp đặt tê PPR, đường kính 50x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
211 Lắp đặt côn thu PPR, đuờng kính 50x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
212 Lắp đặt ống nhựa PPR (PN10), đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,08 100m
213 Lắp đặt van chặn PPR, đường kính van d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
214 Lắp đặt tê PPR, đường kính, d=40x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
215 Lắp đặt ống nhựa PPR (PN10) nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4 100m
216 Lắp đặt cút PPR, đường kính d=25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
217 Lắp đặt tê PPR, đường kính d=25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
218 Lắp đặt ống nhựa PPR (PN20) nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2 100m
219 Lắp đặt ống nhựa PPR (PN10) nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,44 100m
220 Lắp đặt van chặn PPR đường kính van d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
221 Lắp đặt cút PPR, đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 42 cái
222 Lắp đặt tê PPR, đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14 cái
223 Lắp đặt cút PPR, đường kính d=20mm ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 27 cái
224 Lắp đặt tê PPR ren trong, đường kính D=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13 cái
225 Lắp đặt tê tráng kẽm đường kính d=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
226 Lắp đặt vòi rửa INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 bộ
227 Lắp đặt chậu rửa âm bàn dương vành Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 bộ
228 Vòi chậu rửa nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 bộ
229 Lắp đặt gương soi 1000x1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 Cái
230 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 Bộ
231 Lắp đặt chậu tiểu nam( phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 bộ
232 Lắp đặt vòi rửa xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 bộ
233 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
234 Lắp đặt sen tắm nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
235 Lắp đặt bình nước nóng Rossi ( 2500w) dung tích 30 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 bộ
236 Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm (CLASS0) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,52 100m
237 Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 23 cái
238 Lắp đặt tê nhựa đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13 cái
239 Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d= 110x40m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
240 Lắp đặt cút thu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110x76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
241 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,28 100m
242 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
243 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,48 100m
244 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14 cái
245 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 cái
246 Lắp đặt phễu thu sàn INOX đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 cái
247 Lắp đặt ống nhựa PPR, d=20mm (P10) nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,16 100m
248 Lắp đặt van chặn PPR đường kính van d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
249 Lắp đặt cút PPR, đường kính d=20mm ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
250 Lắp đặt tê PPR, đường kính d=20mm ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
251 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 cái
252 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 cái
253 Quả cầu sứ gia cố chân kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 quả
254 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 70 m
255 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 35 m
256 Chân bật fi 6 L=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30 cái
257 Đào đất đặt dây tản sét đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10,5 m3
258 Đắp đất chôn dây tản sét Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10,5 m3
259 Gia công và đóng cọc chống sét L63x6-L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cọc
C Phần hạng mục phụ trợ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 49,219 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6 , chiều rộng <250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,152 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6.5x10.5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 17,115 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6.5x10.5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,152 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,213 100m3
6 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,312 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly = 2km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,312 100m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường đá 1x2 , mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,758 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,024 Tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính <=18mm, chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,137 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,16 100m2
12 Xây tường thẳng gạch bê tông (10.5x6x22)cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 23,29 m3
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 362,765 m2
14 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 239,7 m
15 Sơn tường rào không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 398,72 m2
16 Đào móng rãnh rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 23,712 m3
17 Đổ bê tông bằng thủ công máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,16 m3
18 Xây gạch chỉ 6.5x10.5x22, xây rãnh thoát nước vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,192 m3
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,16 m3
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,357 Tấn
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,243 100m2
22 Lắp đặt đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 80 cấu kiện
23 Trát láng rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 72 m2
24 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,237 100m3
25 Vận chuyển đất tiếp cự ly = 2km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,237 100m3
26 Phá dỡ kết cấu nền sân bê tông bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,707 100m3
27 Phá dỡ kết cấu bê tông nền sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30,3 m3
28 Vận chuyển các loại phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 101 m3
29 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 101 m3
30 Đắp cát đệm nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 25,25 m3
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền sân, đá 1x2 , mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 50,5 m3
32 Lát nền sân bằng gạch TerreaZZo 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 505 m2
33 Lát đá bậc tam cấp đá Granit nhân tạo mầu đen, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 23,867 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->