Gói thầu: Thi công cải tạo, nâng cấp sân bóng đá các trường học trên địa bàn huyện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201188463-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn Mạnh Hưng
Tên gói thầu Thi công cải tạo, nâng cấp sân bóng đá các trường học trên địa bàn huyện
Số hiệu KHLCNT 20201188455
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-28 18:01:00 đến ngày 2020-12-09 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,536,369,060 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. PHẦN NỀN SÂN - TRƯỜNG THCS TÂN LÂM
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
4 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 100 m3 đất nguyên thổ
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100 m2
7 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m3
8 Tạm tính thi công cỏ nhân tạo chiều cao sợi 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m2
9 Trãi cát mịn sàng sạch lèn chân cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m3
10 Tạm tính rải hạt cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m2
B II. PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG + LƯỚI - TRƯỜNG THCS TÂN LÂM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,064 m3 đất nguyên thổ
2 Lắp dựng cột đèn BTCT cao ≤ 10m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,91 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5 m3 đất nguyên thổ
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5 m3
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 198 m
8 Tủ điều khiển + 1CB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sân
9 Cần chữ T bắt bóng đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Đèn LED ngoài trời công suất 200W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
11 Lưới chắn bóng ô 12x12cm sợi HDPE 4,0mm cao 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m2
12 Lưới chắn bóng ô 13,5x13,5cm sợi HDPE 2,7mm cao 8,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.020 m2
13 Lưới nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m2
14 Nhân công lắp đặt lưới xung quanh + lưới nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sân
15 Cáp căng lưới 6mm bọc nhựa ( căng 4 đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 733,14 m
16 Tăng đơ căng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sân
C III. PHẦN KHUNG THÀNH + CỬA RA VÀO - TRƯỜNG THCS TÂN LÂM
1 Lưới khung thành sợi 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Khung thành sân 5 người Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Cổng ra vào 1x2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
D I. PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC - TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM ĐỒNG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,48 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,01 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,829 m3
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,128 m3
5 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,84 m2
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,152 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,487 100 m2
8 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,889 m3
9 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 tấn
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
E II. PHẦN NỀN SÂN - TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM ĐỒNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m3
4 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,98 100 m3 đất nguyên thổ
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,196 100 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,598 100 m2
7 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,8 m3
8 Tạm tính thi công cỏ nhân tạo chiều cao sợi 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m2
9 Trải cát mịn sàng sạch lèn chân cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m3
10 Tạm tính rải hạt cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m2
F III. PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG + LƯỚI - TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM ĐỒNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,064 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,91 m3
3 Lắp dựng cột đèn BTCT cao ≤ 10m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5 m3 đất nguyên thổ
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5 m3
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 198 m
8 Tủ điều khiển + 1CB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sân
9 Cần chữ T bắt bóng đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Đèn LED ngoài trời công suất 200W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
11 Lưới chắn bóng ô 12x12cm sợi HDPE 4,0mm cao 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m2
12 Lưới chắn bóng ô 13,5x13,5cm sợi HDPE 2,7mm cao 8,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.020 m2
13 Lưới nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m2
14 Nhân công lắp đặt lưới xung quanh + lưới nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sân
15 Cáp căng lưới 6mm bọc nhựa ( căng 4 đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 733,14 m
16 Tăng đơ căng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sân
G IV. PHẦN KHUNG THÀNH + CỬA RA VÀO - TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM ĐỒNG
1 Lưới khung thành sợi 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Khung thành sân 5 người Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Cổng ra vào 1x2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
H I. PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC - TRƯỜNG THCS ĐINH LẠC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,48 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,01 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,829 m3
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,128 m3
5 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,84 m2
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,152 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,487 100 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,889 m3
9 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 tấn
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
I II. PHẦN NỀN SÂN - TRƯỜNG THCS ĐINH LẠC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m3
4 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,98 100 m3 đất nguyên thổ
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,196 100 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,598 100 m2
7 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,8 m3
8 Tạm tính thi công cỏ nhân tạo chiều cao sợi 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m2
9 Trải cát mịn sàng sạch lèn chân cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m3
10 Tạm tính rải hạt cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m2
J III. PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG + LƯỚI - TRƯỜNG THCS ĐINH LẠC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,064 m3 đất nguyên thổ
2 Lắp dựng cột đèn BTCT cao ≤ 10m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,91 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5 m3 đất nguyên thổ
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5 m3
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 198 m
8 Tủ điều khiển + 1CB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sân
9 Cần chữ T bắt bóng đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Đèn LED ngoài trời công suất 200W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
11 Lưới chắn bóng ô 12x12cm sợi HDPE 4,0mm cao 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m2
12 Lưới chắn bóng ô 13,5x13,5cm sợi HDPE 2,7mm cao 8,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.020 m2
13 Lưới nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m2
14 Nhân công lắp đặt lưới xung quanh + lưới nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sân
15 Cáp căng lưới 6mm bọc nhựa ( căng 4 đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 733,14 m
16 Tăng đơ căng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sân
K IV. PHẦN KHUNG THÀNH + CỬA RA VÀO - TRƯỜNG THCS ĐINH LẠC
1 Lưới khung thành sợi 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Khung thành sân 5 người Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Cổng ra vào 1x2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
L I. PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC - TRƯỜNG TH_THCS GIA BẮC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,56 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,17 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,932 m3
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,723 m3
5 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,92 m2
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100 m
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,847 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,207 m3
10 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 tấn
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
M II. PHẦN NỀN SÂN - TRƯỜNG TH_THCS GIA BẮC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m3
4 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,98 100 m3 đất nguyên thổ
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,196 100 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,598 100 m2
7 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,8 m3
8 Tạm tính thi công cỏ nhân tạo chiều cao sợi 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m2
9 Trải cát mịn sàng sạch lèn chân cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m3
10 Tạm tính rải hạt cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m2
N III. PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG + LƯỚI - TRƯỜNG TH_THCS GIA BẮC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu > 1 m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,064 m3
2 Lắp dựng cột đèn BTCT cao ≤ 10m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,91 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5 m3 đất nguyên thổ
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5 m3
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 198 m
8 Tủ điều khiển + 1CB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sân
9 Cần chữ T bắt bóng đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Đèn LED ngoài trời công suất 200W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
11 Lưới chắn bóng ô 12x12cm sợi HDPE 4,0mm cao 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m2
12 Lưới chắn bóng ô 13,5x13,5cm sợi HDPE 2,7mm cao 8,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.020 m2
13 Lưới nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m2
14 Nhân công lắp đặt lưới xung quanh + lưới nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sân
15 Cáp căng lưới 6mm bọc nhựa ( căng 4 đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 733,14 m
16 Tăng đơ căng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sân
O IV. PHẦN KHUNG THÀNH + CỬA RA VÀO - TRƯỜNG TH_THCS GIA BẮC
1 Lưới khung thành sợi 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Khung thành sân 5 người Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Cổng ra vào 1x2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
P I. PHẦN NỀN SÂN - TRƯỜNG PTDTBT_THCS SƠN ĐIỀN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,25 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m3
4 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,625 100 m3 đất nguyên thổ
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,125 100 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,563 100 m2
7 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,25 m3
8 Tạm tính thi công cỏ nhân tạo chiều cao sợi 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m2
9 Trải cát mịn sàng sạch lèn chân cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m3
10 Tạm tính rải hạt cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m2
Q II. PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG + LƯỚI - TRƯỜNG PTDTBT_THCS SƠN ĐIỀN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,064 m3 đất nguyên thổ
2 Lắp dựng cột đèn BTCT cao ≤ 10m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,91 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5 m3 đất nguyên thổ
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5 m3
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 198 m
8 Tủ điều khiển + 1CB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sân
9 Cần chữ T bắt bóng đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Đèn LED ngoài trời công suất 200W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
11 Lưới chắn bóng ô 12x12cm sợi HDPE 4,0mm cao 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m2
12 Lưới chắn bóng ô 13,5x13,5cm sợi HDPE 2,7mm cao 8,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.020 m2
13 Lưới nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m2
14 Nhân công lắp đặt lưới xung quanh + lưới nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sân
15 Cáp căng lưới 6mm bọc nhựa ( căng 4 đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 733,14 m
16 Tăng đơ căng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sân
R III. PHẦN KHUNG THÀNH + CỬA RA VÀO - TRƯỜNG PTDTBT_THCS SƠN ĐIỀN
1 Lưới khung thành sợi 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Khung thành sân 5 người Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Cổng ra vào 1x2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
S I. PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC - TRƯỜNG THCS HÒA TRUNG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,44 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,13 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,494 m3
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,379 m3
5 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,24 m2
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100 m
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,136 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,391 100 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,314 m3
10 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 tấn
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 cái
T II. PHẦN NỀN SÂN - TRƯỜNG THCS HÒA TRUNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,275 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,325 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,36 m3
4 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 100 m3 đất nguyên thổ
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 100 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 100 m2
7 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m3
8 Tạm tính thi công cỏ nhân tạo chiều cao sợi 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 630 m2
9 Trải cát mịn sàng sạch lèn chân cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9 m3
10 Tạm tính rải hạt cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 630 m2
U III. PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG + LƯỚI - TRƯỜNG THCS HÒA TRUNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,064 m3 đất nguyên thổ
2 Lắp dựng cột đèn BTCT cao ≤ 10m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,91 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5 m3 đất nguyên thổ
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5 m3
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186 m
8 Tủ điều khiển + 1CB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sân
9 Cần chữ T bắt bóng đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Đèn LED ngoài trời công suất 200W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
11 Lưới chắn bóng ô 12x12cm sợi HDPE 4,0mm cao 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 212 m2
12 Lưới chắn bóng ô 13,5x13,5cm sợi HDPE 2,7mm cao 8,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 901 m2
13 Lưới nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 630 m2
14 Nhân công lắp đặt lưới xung quanh + lưới nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sân
15 Cáp căng lưới 6mm bọc nhựa ( căng 4 đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 618,42 m
16 Tăng đơ căng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sân
V IV. PHẦN KHUNG THÀNH + CỬA RA VÀO - TRƯỜNG THCS HÒA TRUNG
1 Lưới khung thành sợi 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Khung thành sân 5 người Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Cổng ra vào 1x2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
W I. PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC - TRƯỜNG THCS LÊ LỢI
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,76 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,67 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,469 m3
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,375 m3
5 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,04 m2
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,91 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,391 100 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,314 m3
9 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,251 tấn
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 cái
11 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,55 m3
X II. PHẦN NỀN SÂN - TRƯỜNG THCS LÊ LỢI
1 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,563 m3
2 Tạm tính thi công cỏ nhân tạo chiều cao sợi 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 630 m2
3 Trải cát mịn sàng sạch lèn chân cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9 m3
4 Tạm tính rải hạt cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 630 m2
Y III. PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG + LƯỚI - TRƯỜNG THCS LÊ LỢI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,064 m3 đất nguyên thổ
2 Lắp dựng cột đèn BTCT cao ≤ 10m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,91 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5 m3 đất nguyên thổ
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186 m
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5 m3
8 Tủ điều khiển + 1CB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sân
9 Cần chữ T bắt bóng đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Đèn LED ngoài trời công suất 200W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
11 Lưới chắn bóng ô 12x12cm sợi HDPE 4,0mm cao 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 212 m2
12 Lưới chắn bóng ô 13,5x13,5cm sợi HDPE 2,7mm cao 8,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 901 m2
13 Lưới nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 630 m2
14 Nhân công lắp đặt lưới xung quanh + lưới nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sân
15 Cáp căng lưới 6mm bọc nhựa ( căng 4 đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 860,42 m
16 Tăng đơ căng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sân
Z IV. PHẦN KHUNG THÀNH + CỬA RA VÀO - TRƯỜNG THCS LÊ LỢI
1 Lưới khung thành sợi 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Khung thành sân 5 người Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Cổng ra vào 1x2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->