Gói thầu: Thi công cải tạo, nâng cấp sân bóng đá các trường học trên địa bàn huyện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201188463-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn Mạnh Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, nâng cấp sân bóng đá các trường học trên địa bàn huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20201188455 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-28 18:01:00 đến ngày 2020-12-09 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,536,369,060 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. PHẦN NỀN SÂN - TRƯỜNG THCS TÂN LÂM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 4 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100 m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m3 |
| 8 | Tạm tính thi công cỏ nhân tạo chiều cao sợi 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m2 |
| 9 | Trãi cát mịn sàng sạch lèn chân cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 10 | Tạm tính rải hạt cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m2 |
| B | II. PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG + LƯỚI - TRƯỜNG THCS TÂN LÂM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,064 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn BTCT cao ≤ 10m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,91 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | m |
| 8 | Tủ điều khiển + 1CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sân |
| 9 | Cần chữ T bắt bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Đèn LED ngoài trời công suất 200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Lưới chắn bóng ô 12x12cm sợi HDPE 4,0mm cao 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m2 |
| 12 | Lưới chắn bóng ô 13,5x13,5cm sợi HDPE 2,7mm cao 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020 | m2 |
| 13 | Lưới nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m2 |
| 14 | Nhân công lắp đặt lưới xung quanh + lưới nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sân |
| 15 | Cáp căng lưới 6mm bọc nhựa ( căng 4 đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 733,14 | m |
| 16 | Tăng đơ căng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sân |
| C | III. PHẦN KHUNG THÀNH + CỬA RA VÀO - TRƯỜNG THCS TÂN LÂM | |||
| 1 | Lưới khung thành sợi 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Khung thành sân 5 người | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Cổng ra vào 1x2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | I. PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC - TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM ĐỒNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,48 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,829 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | m3 |
| 5 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,84 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,152 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | 100 m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,889 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| E | II. PHẦN NỀN SÂN - TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM ĐỒNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 4 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,98 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,196 | 100 m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,8 | m3 |
| 8 | Tạm tính thi công cỏ nhân tạo chiều cao sợi 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m2 |
| 9 | Trải cát mịn sàng sạch lèn chân cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 10 | Tạm tính rải hạt cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m2 |
| F | III. PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG + LƯỚI - TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM ĐỒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,064 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,91 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cột đèn BTCT cao ≤ 10m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | m |
| 8 | Tủ điều khiển + 1CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sân |
| 9 | Cần chữ T bắt bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Đèn LED ngoài trời công suất 200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Lưới chắn bóng ô 12x12cm sợi HDPE 4,0mm cao 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m2 |
| 12 | Lưới chắn bóng ô 13,5x13,5cm sợi HDPE 2,7mm cao 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020 | m2 |
| 13 | Lưới nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m2 |
| 14 | Nhân công lắp đặt lưới xung quanh + lưới nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sân |
| 15 | Cáp căng lưới 6mm bọc nhựa ( căng 4 đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 733,14 | m |
| 16 | Tăng đơ căng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sân |
| G | IV. PHẦN KHUNG THÀNH + CỬA RA VÀO - TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM ĐỒNG | |||
| 1 | Lưới khung thành sợi 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Khung thành sân 5 người | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Cổng ra vào 1x2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | I. PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC - TRƯỜNG THCS ĐINH LẠC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,48 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,829 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | m3 |
| 5 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,84 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,152 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | 100 m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,889 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| I | II. PHẦN NỀN SÂN - TRƯỜNG THCS ĐINH LẠC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 4 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,98 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,196 | 100 m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,8 | m3 |
| 8 | Tạm tính thi công cỏ nhân tạo chiều cao sợi 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m2 |
| 9 | Trải cát mịn sàng sạch lèn chân cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 10 | Tạm tính rải hạt cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m2 |
| J | III. PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG + LƯỚI - TRƯỜNG THCS ĐINH LẠC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,064 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn BTCT cao ≤ 10m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,91 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | m |
| 8 | Tủ điều khiển + 1CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sân |
| 9 | Cần chữ T bắt bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Đèn LED ngoài trời công suất 200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Lưới chắn bóng ô 12x12cm sợi HDPE 4,0mm cao 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m2 |
| 12 | Lưới chắn bóng ô 13,5x13,5cm sợi HDPE 2,7mm cao 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020 | m2 |
| 13 | Lưới nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m2 |
| 14 | Nhân công lắp đặt lưới xung quanh + lưới nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sân |
| 15 | Cáp căng lưới 6mm bọc nhựa ( căng 4 đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 733,14 | m |
| 16 | Tăng đơ căng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sân |
| K | IV. PHẦN KHUNG THÀNH + CỬA RA VÀO - TRƯỜNG THCS ĐINH LẠC | |||
| 1 | Lưới khung thành sợi 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Khung thành sân 5 người | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Cổng ra vào 1x2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| L | I. PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC - TRƯỜNG TH_THCS GIA BẮC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,56 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,932 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,723 | m3 |
| 5 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,92 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100 m |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,847 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100 m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,207 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| M | II. PHẦN NỀN SÂN - TRƯỜNG TH_THCS GIA BẮC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 4 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,98 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,196 | 100 m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,8 | m3 |
| 8 | Tạm tính thi công cỏ nhân tạo chiều cao sợi 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m2 |
| 9 | Trải cát mịn sàng sạch lèn chân cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 10 | Tạm tính rải hạt cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m2 |
| N | III. PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG + LƯỚI - TRƯỜNG TH_THCS GIA BẮC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu > 1 m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,064 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cột đèn BTCT cao ≤ 10m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,91 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | m |
| 8 | Tủ điều khiển + 1CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sân |
| 9 | Cần chữ T bắt bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Đèn LED ngoài trời công suất 200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Lưới chắn bóng ô 12x12cm sợi HDPE 4,0mm cao 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m2 |
| 12 | Lưới chắn bóng ô 13,5x13,5cm sợi HDPE 2,7mm cao 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020 | m2 |
| 13 | Lưới nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m2 |
| 14 | Nhân công lắp đặt lưới xung quanh + lưới nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sân |
| 15 | Cáp căng lưới 6mm bọc nhựa ( căng 4 đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 733,14 | m |
| 16 | Tăng đơ căng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sân |
| O | IV. PHẦN KHUNG THÀNH + CỬA RA VÀO - TRƯỜNG TH_THCS GIA BẮC | |||
| 1 | Lưới khung thành sợi 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Khung thành sân 5 người | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Cổng ra vào 1x2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| P | I. PHẦN NỀN SÂN - TRƯỜNG PTDTBT_THCS SƠN ĐIỀN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,25 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 4 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,625 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | 100 m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,25 | m3 |
| 8 | Tạm tính thi công cỏ nhân tạo chiều cao sợi 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m2 |
| 9 | Trải cát mịn sàng sạch lèn chân cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 10 | Tạm tính rải hạt cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m2 |
| Q | II. PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG + LƯỚI - TRƯỜNG PTDTBT_THCS SƠN ĐIỀN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,064 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn BTCT cao ≤ 10m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,91 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | m |
| 8 | Tủ điều khiển + 1CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sân |
| 9 | Cần chữ T bắt bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Đèn LED ngoài trời công suất 200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Lưới chắn bóng ô 12x12cm sợi HDPE 4,0mm cao 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m2 |
| 12 | Lưới chắn bóng ô 13,5x13,5cm sợi HDPE 2,7mm cao 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020 | m2 |
| 13 | Lưới nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m2 |
| 14 | Nhân công lắp đặt lưới xung quanh + lưới nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sân |
| 15 | Cáp căng lưới 6mm bọc nhựa ( căng 4 đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 733,14 | m |
| 16 | Tăng đơ căng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sân |
| R | III. PHẦN KHUNG THÀNH + CỬA RA VÀO - TRƯỜNG PTDTBT_THCS SƠN ĐIỀN | |||
| 1 | Lưới khung thành sợi 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Khung thành sân 5 người | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Cổng ra vào 1x2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| S | I. PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC - TRƯỜNG THCS HÒA TRUNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,44 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,13 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,494 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,379 | m3 |
| 5 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,24 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100 m |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,136 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | 100 m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,314 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| T | II. PHẦN NỀN SÂN - TRƯỜNG THCS HÒA TRUNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,275 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,325 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | m3 |
| 4 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100 m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m3 |
| 8 | Tạm tính thi công cỏ nhân tạo chiều cao sợi 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | m2 |
| 9 | Trải cát mịn sàng sạch lèn chân cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m3 |
| 10 | Tạm tính rải hạt cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | m2 |
| U | III. PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG + LƯỚI - TRƯỜNG THCS HÒA TRUNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,064 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn BTCT cao ≤ 10m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,91 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | m |
| 8 | Tủ điều khiển + 1CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sân |
| 9 | Cần chữ T bắt bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Đèn LED ngoài trời công suất 200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Lưới chắn bóng ô 12x12cm sợi HDPE 4,0mm cao 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | m2 |
| 12 | Lưới chắn bóng ô 13,5x13,5cm sợi HDPE 2,7mm cao 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 901 | m2 |
| 13 | Lưới nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | m2 |
| 14 | Nhân công lắp đặt lưới xung quanh + lưới nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sân |
| 15 | Cáp căng lưới 6mm bọc nhựa ( căng 4 đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 618,42 | m |
| 16 | Tăng đơ căng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sân |
| V | IV. PHẦN KHUNG THÀNH + CỬA RA VÀO - TRƯỜNG THCS HÒA TRUNG | |||
| 1 | Lưới khung thành sợi 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Khung thành sân 5 người | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Cổng ra vào 1x2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| W | I. PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC - TRƯỜNG THCS LÊ LỢI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,76 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,67 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,469 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,375 | m3 |
| 5 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,04 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,91 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | 100 m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,314 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 11 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,55 | m3 |
| X | II. PHẦN NỀN SÂN - TRƯỜNG THCS LÊ LỢI | |||
| 1 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,563 | m3 |
| 2 | Tạm tính thi công cỏ nhân tạo chiều cao sợi 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | m2 |
| 3 | Trải cát mịn sàng sạch lèn chân cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m3 |
| 4 | Tạm tính rải hạt cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | m2 |
| Y | III. PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG + LƯỚI - TRƯỜNG THCS LÊ LỢI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,064 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn BTCT cao ≤ 10m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,91 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | m |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5 | m3 |
| 8 | Tủ điều khiển + 1CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sân |
| 9 | Cần chữ T bắt bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Đèn LED ngoài trời công suất 200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Lưới chắn bóng ô 12x12cm sợi HDPE 4,0mm cao 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | m2 |
| 12 | Lưới chắn bóng ô 13,5x13,5cm sợi HDPE 2,7mm cao 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 901 | m2 |
| 13 | Lưới nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | m2 |
| 14 | Nhân công lắp đặt lưới xung quanh + lưới nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sân |
| 15 | Cáp căng lưới 6mm bọc nhựa ( căng 4 đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 860,42 | m |
| 16 | Tăng đơ căng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sân |
| Z | IV. PHẦN KHUNG THÀNH + CỬA RA VÀO - TRƯỜNG THCS LÊ LỢI | |||
| 1 | Lưới khung thành sợi 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Khung thành sân 5 người | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Cổng ra vào 1x2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi