Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201203370-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201203343
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ tại Quyết định số 257/QĐ-UBND ngày 25/02/2020 của UBND tỉnh còn tồn, sự nghiệp giáo dục và lồng ghép nguồn vốn cân đối ngân sách huyện năm 2020, 2021.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-01 17:13:00 đến ngày 2020-12-11 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,205,686,147 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Tiêu chuẩn TK 3,65 100m2
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Tiêu chuẩn TK 118,3 m2
3 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Tiêu chuẩn TK 3,65 100m2
4 Tháo dỡ ống thoát nước mái cũ Tiêu chuẩn TK 3 ống
5 Cầu chắn rác Tiêu chuẩn TK 6 cái
6 Đai thép giữ ống Tiêu chuẩn TK 72 cái
7 Nối góc PVC D110 Tiêu chuẩn TK 12 cái
8 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm Tiêu chuẩn TK 0,54 100m
9 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Tiêu chuẩn TK 118,3 m2
10 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75 Tiêu chuẩn TK 118,3 m2
11 Phá dỡ mặt granito Tiêu chuẩn TK 25,26 m2
12 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Tiêu chuẩn TK 65,5 m2
13 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Tiêu chuẩn TK 65,5 m2
14 Lát đá bậc tam cấp Tiêu chuẩn TK 25,26 m2
15 Phá dỡ mặt granito Tiêu chuẩn TK 20,61 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Tiêu chuẩn TK 3,9 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Tiêu chuẩn TK 101,32 m2
18 Lát đá bậc cầu thang Tiêu chuẩn TK 20,61 m2
19 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tiêu chuẩn TK 3,9 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tiêu chuẩn TK 101,32 m2
21 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Tiêu chuẩn TK 122,13 m2
22 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Tiêu chuẩn TK 250,55 m
23 Đắp hèm cửa, vữa XM M75 Tiêu chuẩn TK 250,55 m
24 Cửa đi, cửa sổ cửa khung thép pano kính Tiêu chuẩn TK 102,28 m2
25 Khóa cửa đi Tiêu chuẩn TK 17 cái
26 Chốt cửa sổ Tiêu chuẩn TK 21 cái
27 Cửa xếp sắt Tiêu chuẩn TK 21,49 m2
28 Hoa sắt cửa, sắt vuông 14x14 Tiêu chuẩn TK 8,7 m2
29 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Tiêu chuẩn TK 102,28 m2
30 Lắp dựng hoa sắt cửa Tiêu chuẩn TK 8,7 m2
31 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Tiêu chuẩn TK 21,49 m2
32 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Tiêu chuẩn TK 51,17 m2
33 Thay thế pano kính cửa đi và cửa sổ (20% Tổng khối lượng) Tiêu chuẩn TK 6,44 m2
34 Vệ sinh pano kính cửa đi và cửa sổ (80% Tổng khối lượng) Tiêu chuẩn TK 51,51 m2
35 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Tiêu chuẩn TK 49,62 m2
36 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Tiêu chuẩn TK 73,51 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tiêu chuẩn TK 123,13 m2
38 Lắp dựng cửa vào khuôn Tiêu chuẩn TK 51,17 1m2 cấu kiện
39 Phá lớp vữa trát tường ngoài Tiêu chuẩn TK 119,92 m2
40 Phá lớp vữa trát tường sê nô mái Tiêu chuẩn TK 36,88 m2
41 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Tiêu chuẩn TK 291,89 m2
42 Phá lớp vữa trát cột, trụ Tiêu chuẩn TK 31,32 m2
43 Phá lớp vữa trát xà, dầm Tiêu chuẩn TK 91,27 m2
44 Phá lớp vữa trát trần Tiêu chuẩn TK 231,58 m2
45 Phá lớp vữa trát cầu thang Tiêu chuẩn TK 6,44 m2
46 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài Tiêu chuẩn TK 279,8 m2
47 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường sê nô Tiêu chuẩn TK 86,05 m2
48 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong Tiêu chuẩn TK 681,07 m2
49 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột Tiêu chuẩn TK 73,08 m2
50 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm Tiêu chuẩn TK 212,97 m2
51 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần Tiêu chuẩn TK 540,35 m2
52 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - Cầu thang Tiêu chuẩn TK 15,03 m2
53 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Tiêu chuẩn TK 119,92 m2
54 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Tiêu chuẩn TK 36,88 m2
55 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Tiêu chuẩn TK 291,89 m2
56 Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75 Tiêu chuẩn TK 31,32 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM M75 Tiêu chuẩn TK 91,27 m2
58 Trát trần, vữa XM M75 Tiêu chuẩn TK 231,58 m2
59 Trát cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Tiêu chuẩn TK 6,44 m2
60 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tiêu chuẩn TK 522,64 m2
61 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tiêu chuẩn TK 2.175,01 m2
62 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Tiêu chuẩn TK 5,53 100m2
63 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Tiêu chuẩn TK 0,38 100m2
64 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Tiêu chuẩn TK 1 cv
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Tiêu chuẩn TK 80 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2 Tiêu chuẩn TK 25 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2 Tiêu chuẩn TK 120 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Tiêu chuẩn TK 480 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Tiêu chuẩn TK 660 m
70 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Tiêu chuẩn TK 56 bộ
71 Lắp đặt đèn trang trí nổi Tiêu chuẩn TK 27 bộ
72 Lắp đặt quạt trần Tiêu chuẩn TK 36 cái
73 Lắp đặt công tắc 1 hạt Tiêu chuẩn TK 82 cái
74 Lắp đặt công tắc 2 hạt Tiêu chuẩn TK 2 cái
75 Lắp đặt ô cắm đôi Tiêu chuẩn TK 48 cái
76 Lắp đặt ô cắm đơn Tiêu chuẩn TK 20 cái
77 Đế nhựa các loại Tiêu chuẩn TK 108 cái
78 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Tiêu chuẩn TK 12 cái
79 Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A Tiêu chuẩn TK 2 cái
80 Lắp đặt các automat 1 pha ≤200A Tiêu chuẩn TK 1 cái
81 Tủ điện tổng Tiêu chuẩn TK 3 cái
82 Băng dính cách điện Tiêu chuẩn TK 18 cuộn
83 Đinh vít + nở nhựa Tiêu chuẩn TK 1.800 cái
84 Cáp treo dây dẫn điện đầu vào Tiêu chuẩn TK 80 m
85 Xứ + xà đỡ Tiêu chuẩn TK 1 Bộ
86 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Tiêu chuẩn TK 720 m
87 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Tiêu chuẩn TK 15 m
88 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Tiêu chuẩn TK 22 cái
89 Đào xúc phế thải bằng thủ công Tiêu chuẩn TK 15,55 m3
90 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m Tiêu chuẩn TK 0,16 100m3
91 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Tiêu chuẩn TK 0,16 100m3
B Hạng mục: Xây mới nhà hội trường
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Tiêu chuẩn TK 14,2 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Tiêu chuẩn TK 4,2 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Tiêu chuẩn TK 0,11 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Tiêu chuẩn TK 26,68 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Tiêu chuẩn TK 1,63 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Tiêu chuẩn TK 0,19 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Tiêu chuẩn TK 0,54 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Tiêu chuẩn TK 1,59 tấn
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Tiêu chuẩn TK 2,1 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Tiêu chuẩn TK 6,32 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Tiêu chuẩn TK 0,57 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tiêu chuẩn TK 0,25 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Tiêu chuẩn TK 1,29 tấn
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Tiêu chuẩn TK 4,73 100m3
15 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Tiêu chuẩn TK 2,45 m3
16 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Tiêu chuẩn TK 25,4 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Tiêu chuẩn TK 7,8 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Tiêu chuẩn TK 0,71 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tiêu chuẩn TK 0,33 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Tiêu chuẩn TK 0,86 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Tiêu chuẩn TK 0,77 tấn
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Tiêu chuẩn TK 0,34 100m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 Tiêu chuẩn TK 9,06 m3
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Tiêu chuẩn TK 12,95 m3
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Tiêu chuẩn TK 1,58 tấn
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Tiêu chuẩn TK 1,05 m3
27 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Tiêu chuẩn TK 4,36 m3
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tiêu chuẩn TK 5,33 m3
29 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Tiêu chuẩn TK 2,66 m3
30 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Tiêu chuẩn TK 4,22 m3
31 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Tiêu chuẩn TK 0,69 100m2
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tiêu chuẩn TK 0,21 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Tiêu chuẩn TK 0,8 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Tiêu chuẩn TK 6 m3
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tiêu chuẩn TK 0,28 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Tiêu chuẩn TK 1,12 tấn
37 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Tiêu chuẩn TK 0,55 100m2
38 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Tiêu chuẩn TK 4,69 m3
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Tiêu chuẩn TK 0,54 tấn
40 Ván khuôn gỗ sàn mái Tiêu chuẩn TK 0,5 100m2
41 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Tiêu chuẩn TK 0,5 m3
42 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Tiêu chuẩn TK 0,09 tấn
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Tiêu chuẩn TK 0,05 100m2
44 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Tiêu chuẩn TK 10 cái
45 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Tiêu chuẩn TK 0,63 m3
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tiêu chuẩn TK 0,07 tấn
47 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Tiêu chuẩn TK 0,08 100m2
48 Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Tiêu chuẩn TK 30,3 m3
49 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Tiêu chuẩn TK 3,96 m3
50 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Tiêu chuẩn TK 0,22 m3
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tiêu chuẩn TK 0,02 tấn
52 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Tiêu chuẩn TK 0,02 100m2
53 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Tiêu chuẩn TK 0,78 tấn
54 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Tiêu chuẩn TK 0,78 tấn
55 Gia công xà gồ thép Tiêu chuẩn TK 0,39 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Tiêu chuẩn TK 0,39 tấn
57 Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chiều dài cọc bất kỳ Tiêu chuẩn TK 1,46 100m2
58 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Tiêu chuẩn TK 50,42 m2
59 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Tiêu chuẩn TK 50,42 m2
60 Cầu chắn rác Tiêu chuẩn TK 3 cái
61 Đai thép giữ ống Tiêu chuẩn TK 15 cái
62 Nối góc PVC D110 Tiêu chuẩn TK 3 cái
63 Ống PVC D60 qua dầm mái Tiêu chuẩn TK 8 m
64 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm Tiêu chuẩn TK 0,18 100m
65 Lát đá bậc tam cấp Tiêu chuẩn TK 19,74 m2
66 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Tiêu chuẩn TK 140,2 m2
67 Thi công trần bằng tấm tôn khung xương Tiêu chuẩn TK 102,77 m2
68 Cửa đi, cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp Tiêu chuẩn TK 7,92 m2
69 Phụ kiện cửa đi Tiêu chuẩn TK 3 cái
70 Cửa sổ, cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp Tiêu chuẩn TK 13,44 m2
71 Phụ kiện cửa sổ Tiêu chuẩn TK 7 cái
72 Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14 Tiêu chuẩn TK 13,44 m2
73 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Tiêu chuẩn TK 21,36 m2
74 Lắp dựng hoa sắt cửa Tiêu chuẩn TK 13,44 m2
75 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Tiêu chuẩn TK 130,52 m2
76 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Tiêu chuẩn TK 30,21 m2
77 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Tiêu chuẩn TK 42,72 m2
78 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Tiêu chuẩn TK 219,78 m2
79 Trát xà dầm, vữa XM M75 Tiêu chuẩn TK 46,76 m2
80 Trát trần, vữa XM M75 Tiêu chuẩn TK 62,8 m2
81 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tiêu chuẩn TK 160,73 m2
82 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tiêu chuẩn TK 372,05 m2
83 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Tiêu chuẩn TK 1,88 100m2
84 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Tiêu chuẩn TK 0,26 100m2
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2 Tiêu chuẩn TK 40 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2 Tiêu chuẩn TK 32 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 Tiêu chuẩn TK 310 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 Tiêu chuẩn TK 430 m
89 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Tiêu chuẩn TK 11 bộ
90 Lắp đặt đèn trang trí nổi Tiêu chuẩn TK 3 bộ
91 Lắp đặt quạt trần Tiêu chuẩn TK 10 cái
92 Lắp đặt quạt treo tường Tiêu chuẩn TK 3 cái
93 Lắp đặt công tắc 1 hạt Tiêu chuẩn TK 12 cái
94 Lắp đặt ô cắm đơn Tiêu chuẩn TK 4 cái
95 Lắp đặt ô cắm đôi Tiêu chuẩn TK 12 cái
96 Đế nhựa các loại Tiêu chuẩn TK 19 cái
97 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Tiêu chuẩn TK 1 cái
98 Tủ điện tổng Tiêu chuẩn TK 1 cái
99 Băng dính cách điện Tiêu chuẩn TK 8 cuộn
100 Đinh vít + nở nhựa Tiêu chuẩn TK 1.350 cái
101 Cáp treo dây dẫn điện đầu vào Tiêu chuẩn TK 40 m
102 Xứ + xà đỡ Tiêu chuẩn TK 1 Bộ
103 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Tiêu chuẩn TK 540 m
104 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Tiêu chuẩn TK 4 cái
C Hạng mục: Kè bao khuôn viên trường, san nền
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Tiêu chuẩn TK 11,12 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 Tiêu chuẩn TK 31,03 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 Tiêu chuẩn TK 584,93 m3
4 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 Tiêu chuẩn TK 549,46 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Tiêu chuẩn TK 3,05 100m2
6 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45 Tiêu chuẩn TK 8,06 100m2
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Tiêu chuẩn TK 15,13 100m3
8 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Tiêu chuẩn TK 27,7 m3
9 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Tiêu chuẩn TK 105,05 m2
10 Ống nhựa PVC D110 Tiêu chuẩn TK 259 m
11 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Tiêu chuẩn TK 25,73 100m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Tiêu chuẩn TK 25,73 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Tiêu chuẩn TK 25,73 100m3
14 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Tiêu chuẩn TK 25,73 100m3
15 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Tiêu chuẩn TK 9 m3
16 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Tiêu chuẩn TK 0,32 m3
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tiêu chuẩn TK 0,13 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Tiêu chuẩn TK 1,76 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Tiêu chuẩn TK 0,16 100m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Tiêu chuẩn TK 12,62 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Tiêu chuẩn TK 8,81 m3
22 Xây cột, trụ bằng gạch Block không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Tiêu chuẩn TK 1,17 m3
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Tiêu chuẩn TK 322,9 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Tiêu chuẩn TK 23,07 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM M75 Tiêu chuẩn TK 16,02 m2
26 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Tiêu chuẩn TK 362 m2
27 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Tiêu chuẩn TK 4,57 100m2
28 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Tiêu chuẩn TK 7,63 m3
29 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Tiêu chuẩn TK 10,68 m3
30 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Tiêu chuẩn TK 0,02 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->