Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201203370-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201203343 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ tại Quyết định số 257/QĐ-UBND ngày 25/02/2020 của UBND tỉnh còn tồn, sự nghiệp giáo dục và lồng ghép nguồn vốn cân đối ngân sách huyện năm 2020, 2021. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-01 17:13:00 đến ngày 2020-12-11 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,205,686,147 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Tiêu chuẩn TK | 3,65 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Tiêu chuẩn TK | 118,3 | m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Tiêu chuẩn TK | 3,65 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ ống thoát nước mái cũ | Tiêu chuẩn TK | 3 | ống |
| 5 | Cầu chắn rác | Tiêu chuẩn TK | 6 | cái |
| 6 | Đai thép giữ ống | Tiêu chuẩn TK | 72 | cái |
| 7 | Nối góc PVC D110 | Tiêu chuẩn TK | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Tiêu chuẩn TK | 0,54 | 100m |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Tiêu chuẩn TK | 118,3 | m2 |
| 10 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75 | Tiêu chuẩn TK | 118,3 | m2 |
| 11 | Phá dỡ mặt granito | Tiêu chuẩn TK | 25,26 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Tiêu chuẩn TK | 65,5 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Tiêu chuẩn TK | 65,5 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp | Tiêu chuẩn TK | 25,26 | m2 |
| 15 | Phá dỡ mặt granito | Tiêu chuẩn TK | 20,61 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Tiêu chuẩn TK | 3,9 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Tiêu chuẩn TK | 101,32 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc cầu thang | Tiêu chuẩn TK | 20,61 | m2 |
| 19 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tiêu chuẩn TK | 3,9 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tiêu chuẩn TK | 101,32 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tiêu chuẩn TK | 122,13 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Tiêu chuẩn TK | 250,55 | m |
| 23 | Đắp hèm cửa, vữa XM M75 | Tiêu chuẩn TK | 250,55 | m |
| 24 | Cửa đi, cửa sổ cửa khung thép pano kính | Tiêu chuẩn TK | 102,28 | m2 |
| 25 | Khóa cửa đi | Tiêu chuẩn TK | 17 | cái |
| 26 | Chốt cửa sổ | Tiêu chuẩn TK | 21 | cái |
| 27 | Cửa xếp sắt | Tiêu chuẩn TK | 21,49 | m2 |
| 28 | Hoa sắt cửa, sắt vuông 14x14 | Tiêu chuẩn TK | 8,7 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tiêu chuẩn TK | 102,28 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tiêu chuẩn TK | 8,7 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Tiêu chuẩn TK | 21,49 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tiêu chuẩn TK | 51,17 | m2 |
| 33 | Thay thế pano kính cửa đi và cửa sổ (20% Tổng khối lượng) | Tiêu chuẩn TK | 6,44 | m2 |
| 34 | Vệ sinh pano kính cửa đi và cửa sổ (80% Tổng khối lượng) | Tiêu chuẩn TK | 51,51 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Tiêu chuẩn TK | 49,62 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Tiêu chuẩn TK | 73,51 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tiêu chuẩn TK | 123,13 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Tiêu chuẩn TK | 51,17 | 1m2 cấu kiện |
| 39 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Tiêu chuẩn TK | 119,92 | m2 |
| 40 | Phá lớp vữa trát tường sê nô mái | Tiêu chuẩn TK | 36,88 | m2 |
| 41 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Tiêu chuẩn TK | 291,89 | m2 |
| 42 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Tiêu chuẩn TK | 31,32 | m2 |
| 43 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Tiêu chuẩn TK | 91,27 | m2 |
| 44 | Phá lớp vữa trát trần | Tiêu chuẩn TK | 231,58 | m2 |
| 45 | Phá lớp vữa trát cầu thang | Tiêu chuẩn TK | 6,44 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Tiêu chuẩn TK | 279,8 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường sê nô | Tiêu chuẩn TK | 86,05 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Tiêu chuẩn TK | 681,07 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột | Tiêu chuẩn TK | 73,08 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | Tiêu chuẩn TK | 212,97 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần | Tiêu chuẩn TK | 540,35 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - Cầu thang | Tiêu chuẩn TK | 15,03 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Tiêu chuẩn TK | 119,92 | m2 |
| 54 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Tiêu chuẩn TK | 36,88 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Tiêu chuẩn TK | 291,89 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75 | Tiêu chuẩn TK | 31,32 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Tiêu chuẩn TK | 91,27 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75 | Tiêu chuẩn TK | 231,58 | m2 |
| 59 | Trát cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Tiêu chuẩn TK | 6,44 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tiêu chuẩn TK | 522,64 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tiêu chuẩn TK | 2.175,01 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Tiêu chuẩn TK | 5,53 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Tiêu chuẩn TK | 0,38 | 100m2 |
| 64 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Tiêu chuẩn TK | 1 | cv |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Tiêu chuẩn TK | 80 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2 | Tiêu chuẩn TK | 25 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2 | Tiêu chuẩn TK | 120 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Tiêu chuẩn TK | 480 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Tiêu chuẩn TK | 660 | m |
| 70 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Tiêu chuẩn TK | 56 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Tiêu chuẩn TK | 27 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt trần | Tiêu chuẩn TK | 36 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Tiêu chuẩn TK | 82 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Tiêu chuẩn TK | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt ô cắm đôi | Tiêu chuẩn TK | 48 | cái |
| 76 | Lắp đặt ô cắm đơn | Tiêu chuẩn TK | 20 | cái |
| 77 | Đế nhựa các loại | Tiêu chuẩn TK | 108 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Tiêu chuẩn TK | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Tiêu chuẩn TK | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤200A | Tiêu chuẩn TK | 1 | cái |
| 81 | Tủ điện tổng | Tiêu chuẩn TK | 3 | cái |
| 82 | Băng dính cách điện | Tiêu chuẩn TK | 18 | cuộn |
| 83 | Đinh vít + nở nhựa | Tiêu chuẩn TK | 1.800 | cái |
| 84 | Cáp treo dây dẫn điện đầu vào | Tiêu chuẩn TK | 80 | m |
| 85 | Xứ + xà đỡ | Tiêu chuẩn TK | 1 | Bộ |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Tiêu chuẩn TK | 720 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Tiêu chuẩn TK | 15 | m |
| 88 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Tiêu chuẩn TK | 22 | cái |
| 89 | Đào xúc phế thải bằng thủ công | Tiêu chuẩn TK | 15,55 | m3 |
| 90 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Tiêu chuẩn TK | 0,16 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Tiêu chuẩn TK | 0,16 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Xây mới nhà hội trường | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Tiêu chuẩn TK | 14,2 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Tiêu chuẩn TK | 4,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tiêu chuẩn TK | 0,11 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Tiêu chuẩn TK | 26,68 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tiêu chuẩn TK | 1,63 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tiêu chuẩn TK | 0,19 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tiêu chuẩn TK | 0,54 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Tiêu chuẩn TK | 1,59 | tấn |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Tiêu chuẩn TK | 2,1 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Tiêu chuẩn TK | 6,32 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tiêu chuẩn TK | 0,57 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tiêu chuẩn TK | 0,25 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tiêu chuẩn TK | 1,29 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tiêu chuẩn TK | 4,73 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tiêu chuẩn TK | 2,45 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Tiêu chuẩn TK | 25,4 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Tiêu chuẩn TK | 7,8 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tiêu chuẩn TK | 0,71 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tiêu chuẩn TK | 0,33 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tiêu chuẩn TK | 0,86 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Tiêu chuẩn TK | 0,77 | tấn |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tiêu chuẩn TK | 0,34 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Tiêu chuẩn TK | 9,06 | m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Tiêu chuẩn TK | 12,95 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Tiêu chuẩn TK | 1,58 | tấn |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Tiêu chuẩn TK | 1,05 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tiêu chuẩn TK | 4,36 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tiêu chuẩn TK | 5,33 | m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Tiêu chuẩn TK | 2,66 | m3 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Tiêu chuẩn TK | 4,22 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tiêu chuẩn TK | 0,69 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tiêu chuẩn TK | 0,21 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tiêu chuẩn TK | 0,8 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Tiêu chuẩn TK | 6 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tiêu chuẩn TK | 0,28 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tiêu chuẩn TK | 1,12 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tiêu chuẩn TK | 0,55 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Tiêu chuẩn TK | 4,69 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tiêu chuẩn TK | 0,54 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Tiêu chuẩn TK | 0,5 | 100m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tiêu chuẩn TK | 0,5 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Tiêu chuẩn TK | 0,09 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tiêu chuẩn TK | 0,05 | 100m2 |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Tiêu chuẩn TK | 10 | cái |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Tiêu chuẩn TK | 0,63 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tiêu chuẩn TK | 0,07 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tiêu chuẩn TK | 0,08 | 100m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tiêu chuẩn TK | 30,3 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tiêu chuẩn TK | 3,96 | m3 |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Tiêu chuẩn TK | 0,22 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tiêu chuẩn TK | 0,02 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tiêu chuẩn TK | 0,02 | 100m2 |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Tiêu chuẩn TK | 0,78 | tấn |
| 54 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Tiêu chuẩn TK | 0,78 | tấn |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Tiêu chuẩn TK | 0,39 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Tiêu chuẩn TK | 0,39 | tấn |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chiều dài cọc bất kỳ | Tiêu chuẩn TK | 1,46 | 100m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Tiêu chuẩn TK | 50,42 | m2 |
| 59 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Tiêu chuẩn TK | 50,42 | m2 |
| 60 | Cầu chắn rác | Tiêu chuẩn TK | 3 | cái |
| 61 | Đai thép giữ ống | Tiêu chuẩn TK | 15 | cái |
| 62 | Nối góc PVC D110 | Tiêu chuẩn TK | 3 | cái |
| 63 | Ống PVC D60 qua dầm mái | Tiêu chuẩn TK | 8 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Tiêu chuẩn TK | 0,18 | 100m |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp | Tiêu chuẩn TK | 19,74 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Tiêu chuẩn TK | 140,2 | m2 |
| 67 | Thi công trần bằng tấm tôn khung xương | Tiêu chuẩn TK | 102,77 | m2 |
| 68 | Cửa đi, cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp | Tiêu chuẩn TK | 7,92 | m2 |
| 69 | Phụ kiện cửa đi | Tiêu chuẩn TK | 3 | cái |
| 70 | Cửa sổ, cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp | Tiêu chuẩn TK | 13,44 | m2 |
| 71 | Phụ kiện cửa sổ | Tiêu chuẩn TK | 7 | cái |
| 72 | Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14 | Tiêu chuẩn TK | 13,44 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tiêu chuẩn TK | 21,36 | m2 |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tiêu chuẩn TK | 13,44 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Tiêu chuẩn TK | 130,52 | m2 |
| 76 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Tiêu chuẩn TK | 30,21 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Tiêu chuẩn TK | 42,72 | m2 |
| 78 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Tiêu chuẩn TK | 219,78 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Tiêu chuẩn TK | 46,76 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM M75 | Tiêu chuẩn TK | 62,8 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tiêu chuẩn TK | 160,73 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tiêu chuẩn TK | 372,05 | m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Tiêu chuẩn TK | 1,88 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Tiêu chuẩn TK | 0,26 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2 | Tiêu chuẩn TK | 40 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2 | Tiêu chuẩn TK | 32 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | Tiêu chuẩn TK | 310 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Tiêu chuẩn TK | 430 | m |
| 89 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Tiêu chuẩn TK | 11 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Tiêu chuẩn TK | 3 | bộ |
| 91 | Lắp đặt quạt trần | Tiêu chuẩn TK | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt quạt treo tường | Tiêu chuẩn TK | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Tiêu chuẩn TK | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt ô cắm đơn | Tiêu chuẩn TK | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt ô cắm đôi | Tiêu chuẩn TK | 12 | cái |
| 96 | Đế nhựa các loại | Tiêu chuẩn TK | 19 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Tiêu chuẩn TK | 1 | cái |
| 98 | Tủ điện tổng | Tiêu chuẩn TK | 1 | cái |
| 99 | Băng dính cách điện | Tiêu chuẩn TK | 8 | cuộn |
| 100 | Đinh vít + nở nhựa | Tiêu chuẩn TK | 1.350 | cái |
| 101 | Cáp treo dây dẫn điện đầu vào | Tiêu chuẩn TK | 40 | m |
| 102 | Xứ + xà đỡ | Tiêu chuẩn TK | 1 | Bộ |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Tiêu chuẩn TK | 540 | m |
| 104 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Tiêu chuẩn TK | 4 | cái |
| C | Hạng mục: Kè bao khuôn viên trường, san nền | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Tiêu chuẩn TK | 11,12 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Tiêu chuẩn TK | 31,03 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | Tiêu chuẩn TK | 584,93 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Tiêu chuẩn TK | 549,46 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tiêu chuẩn TK | 3,05 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45 | Tiêu chuẩn TK | 8,06 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tiêu chuẩn TK | 15,13 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Tiêu chuẩn TK | 27,7 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Tiêu chuẩn TK | 105,05 | m2 |
| 10 | Ống nhựa PVC D110 | Tiêu chuẩn TK | 259 | m |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Tiêu chuẩn TK | 25,73 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Tiêu chuẩn TK | 25,73 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Tiêu chuẩn TK | 25,73 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Tiêu chuẩn TK | 25,73 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Tiêu chuẩn TK | 9 | m3 |
| 16 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Tiêu chuẩn TK | 0,32 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tiêu chuẩn TK | 0,13 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Tiêu chuẩn TK | 1,76 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tiêu chuẩn TK | 0,16 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tiêu chuẩn TK | 12,62 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tiêu chuẩn TK | 8,81 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch Block không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tiêu chuẩn TK | 1,17 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tiêu chuẩn TK | 322,9 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tiêu chuẩn TK | 23,07 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Tiêu chuẩn TK | 16,02 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Tiêu chuẩn TK | 362 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Tiêu chuẩn TK | 4,57 | 100m2 |
| 28 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tiêu chuẩn TK | 7,63 | m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Tiêu chuẩn TK | 10,68 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Tiêu chuẩn TK | 0,02 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi